Baøi 22 coät -Yêu cầu HS nêu cách tìm hai số khi biết hiệu -1 HS nêu trước lớp, HS cả lớp theo dõi và nhận và tỉ số của hai số đó, sau đó yêu cầu HS tính và xét.. viết số thích hợp vào b[r]
Trang 1TuÇn 31
Thø … , ngµy … th¸ng … n¨m ……
Tập đọc:
ƠN TẬP - TIẾT 1
I.Mục tiêu:
- Đọc trơi chảy, lưu lốt bài tập đọc đã học (tốc độ đọc khoảng 90 tiếng/phút); bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp với nội dung đoạn đọc Thuộc được 3 đoạn thơ, đoạn văn đã học ở HKII
- Hiểu nội dung chính của từng đoạn, nội dung của cả bài; nhận biết được thể loại (thơ, văn xuơi) của bài tập đọc thuộc hai chủ điểm Khám phá thế giới, Tình yêu cuộc sống
II.Đồ dùng dạy học: Phiếu thăm Một số tờ giấy to.
III.Hoạt động trên lớp:
1/ Tổ chức kiểm tra
-Gọi từng HS lên bốc thăm
-Cho HS chuẩn bị bài
-Cho HS đọc và trả lời câu hỏi theo yêu cầu
đã ghi trong phiếu thăm
-GV cho điểm theo hướng dẫn của Vụ giáo
viên Tiểu học
GV lưu ý: Những HS kiểm tra chưa đạt yêu cầu
về nhà luyện đọc để kiểm tra trong tiết học sau
* Bài tập 2:
-Cho HS đọc yêu cầu BT
-GV giao việc: Các em chỉ ghi những đieồ cần
ghi nhớ về các bài tập đọc thuộc một trong hai
chủ điểm Tổ 1 + 2 làm về chủ điểm Khám
phá thế giới Tổ 3 + 4 làm về chủ điểm Tình
yêu cuộc sống.
-Cho HS làm bài GV phát giấy khổ to và bút
dạ cho các nhóm
-Cho HS trình bày kết quả bài làm
-GV nhận xét và chốt lại ý đúng
2 Củng cố, dặn dò:
-GV nhận xét tiết học
- Dặn những HS chưa có điểm kiểm tra hoặc
kiểm tra chưa đạt yêu cầu về nhà tiếp tục luyện
đọc
-HS lần lượt lên bốc thăm
-Mỗi em chuẩn bị trong 2 phút
-HS đọc và trả lời câu hỏi
-1 HS đọc, lớp lắng nghe
-Mỗi nhóm 4 HS làm bài theo yêu cầu
-Đại diện các nhóm dán nhanh kết quả lên bảng
-Lớp nhận xét
CHỦ ĐIỂM: KHÁM PHÁ THẾ GIỚI
STT Tên bài Tác giả Thể
loại
Nội dung chính
1 Vương quốc vắng nụ
cười
Trần Đức Tiến
Văn xuôi
Một vương quốc rất buồn chán, có nguy cơ tàn lụi vì vắng trống tiếng cười Nhờ một chú bé, nhà vua và cả vương quốc biết cười, thoát khỏi cảnh buồn chán và nguy cơ tàn lụi
2
Ngắm
trăng,
Không đề
Hồ Chí
Hai bài thơ sáng tác trong hai hoàn cảnh rất đặc biệt đều thể hiện tinh thần lạc quan, yêu đời của Bác Hồ
3 Con chim chiền Huy Cận Thơ Hình ảnh con chim chiền chiện bay lượn, hát ca giữa không gian cao rộng, thanh bình là hình
Trang 2chiện ảnh của cuộc sống ấm no hạnh phúc, gieo
trong lòng người cảm giác yêu đời, yêu cuộc sống
CHỦ ĐIỂM: TÌNH YÊU CUỘC SỐNG
4
Tiếmg
cười là
liều thuốc
bổ
Báo Giáo dục và Thời đại
Văn xuôi
Tiếng cười, tính hài hước làm cho con người khỏe mạnh, sống lâu hơn
5 Ăn “mầm đá”
Truyện dân gian Việt Nam
Văn xuôi
Ca ngợi Trạng Quỳnh thông minh, vừa biết cách làm cho chúa ăn ngon miệng, vừa khéo răng chúa
STT Tên bài Tác giả Thể
loại
Nội dung chính
1 Đường đi Sa Pa Phan HáchNguyễn xuôiVăn Ca ngợi cảnh đẹp Sa Pa, thể hiện tình cảm yêu mến cảnh đẹp đất nước.
2 Trăng ơi … từ đâu
đến ?
Trần Đăng Khoa
Thơ Thể hiện tình cảm gắn bó với trăng, với quê hương đất nước
3
Hơn một
nghìn ngày
vòng quanh
trái đất
Hồ Diệu Tấn Đỗ Thái
Văn xuôi
Ma-gien-lăng cùng đoàn thủy thủ trong chuyến thám hiểm hơn một nghìn ngày đã khẳng định trái đất hình cầu, phát hiện Thái Bình Dương và nhiều vùng đất mới
4 Dòng sông mặc áo Trọng TạoNguyễn Thơ
Dòng sông duyên dáng luôn đổi màu – sáng, trưa, chiều, tối – như mỗi lúc lại khoác lên mình một chiếc áo mới
5 Ăng – co – vát
Sách những kì quan thế giới
Văn xuôi
Ca ngợi vẻ đẹp của khu đền Ăng – co – vát của đất nước Cam – pu – chia
6
Con chuồn
chuồn
nước
Nguyễn Thế Hội xuôiVăn
Miêu tả vẻ đẹp của con chuồn chuồn nước, qua đó, thể hiện tình yêu đối với quê hương
Trang 3TuÇn 25
Thø … , ngµy … th¸ng … n¨m ……
To¸n Bài: Ôân tập về tìm 2 số khi biết tổng hoặc hiệu và tỉ số của 2 số đó.
(Trang 176)
I Mục tiêu:
- Giải được bài tốn về tìm hai số khi biết tổng hoặc hiệu và tỉ số của hai số đĩ
II Đồ dùng dạy học:
III Hoạt động trên lớp:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.Ổn định:
2.KTBC:
-GV gọi 1 HS lên bảng, yêu cầu các em làm
các BT hướng dẫn luyện tập thêm của tiết 170
-GV nhận xét và cho điểm HS
3.Bài mới:
Bài 1(2 cột)
-Yêu cầu HS nêu cách tìm hai số khi biết hiệu
và tỉ số của hai số đó, sau đó yêu cầu HS tính và
viết số thích hợp vào bảng số
Bài 2(2 cột)
-Yêu cầu HS nêu cách tìm hai số khi biết hiệu
và tỉ số của hai số đó, sau đó yêu cầu HS tính và
viết số thích hợp vào bảng số
-GV chữa bài và cho điểm HS
Bài 3
-Gọi HS đọc đề bài trước lớp
-Yêu cầu HS vẽ sơ đồ minh hoạ bài toán rồi
làm bài
-GV chữa bài sau đó yêu cầu HS giải thích
cách vẽ sơ đồ của mình
-GV nhận xét và cho điểm HS
4.Củng cố:
-GV tổng kết giờ học.
5 Dặn dò:
-Dặn dò HS về nhà làm các bài tập hướng dẫn
luyện tập thêm và chuẩn bị bài sau
-1 HS lên bảng thực hiện yêu cầu, HS dưới lớp theo dõi để nhận xét bài của bạn
-1 HS nêu trước lớp, HS cả lớp theo dõi và nhận xét
-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào VBT
-1 HS nêu trước lớp, HS cả lớp theo dõi và nhận xét
-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào VBT
-1 HS đọc đề bài trước lớp, HS cả lớp đọc thầm đề bài trong SGK
-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào VBT
-Vì số thóc ở kho thứ nhất bằng
5
4 số thóc ở kho thứ hai nên nếu biểu thị số thóc ở kho thứ nhất là 4 phần bằng nhau thì số thóc ở kho thứ hai là
5 phần như thế
Trang 4TuÇn 25
Thø … , ngµy … th¸ng … n¨m ……
To¸n Bài: Luyện tập chung.
(Trang 176)
I Mục tiêu:
- Vận dụng được bốn phép tính với phân số để tính giá trị của biểu thức và tìm thành phần chưa biết của phép tính
- Giải bài tốn cĩ lời văn về tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đĩ
II Đồ dùng dạy học:
III Hoạt động trên lớp:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.Ổn định:
2.KTBC:
-GV gọi 2 HS lên bảng, yêu cầu các em làm
các BT hướng dẫn luyện tập thêm của tiết 171
-GV nhận xét và cho điểm HS
3.Bài mới:
Bài 2
-Yêu cầu HS tự làm bài, nhắc các em thứ tự
thực hiện phép tính trong biểu thức và rút gọn
kết quả nếu phân số chưa tối giản
a)
5
2 +
10
3 -
2
1 = +
10
3 - = =
5
1 10
4
10
5 10 2
b) +
4
3 = + =
11
8
33
8
11
8 11
2 11 10
-GV chữa bài của HS trên bảng lớp, sau đó
nhận xét và cho điểm HS
Bài 3
-Yêu cầu HS đọc đề bài và tự làm bài
a) x –
4
3 =
2
1
x =
2
1 +
4 3
x =
4
5
-Yêu cầu HS nêu cách tìm x của mình
-GV nhận xét và cho điểm HS
Bài 5
-Yêu cầu HS đọc đề bài rồi tự làm bài
-2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu, HS dưới lớp theo dõi để nhận xét bài của bạn
-4 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào VBT
c) :
8
5 = =
9
7 14
3
6
1 5
8 15 4
4
1 12
5 32
7 16
21 12
5 6
1 12
5 12
2 12 3
-2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào VBT
b) x :
4
1 = 8
x = 8
4 1
x = 2
-Tìm số bị trừ chưa biết trong phép trừ, số bị chia chưa biết trong phép chia để giải thích
-Theo dõi bài chữa của GV, 2 HS ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để kiểm tra bài nhau
-HS làm bài vào VBT
Bài giải
Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là:
6 – 1 = 5 (phần) Tuổi con là:
30 : 5 = 6 (tuổi) Tuổi bố là:
Trang 5-Gọi HS chữa bài trước lớp.
-GV nhận xét và cho điểm HS
4.Củng cố:
-GV tổng kết giờ học.
5 Dặn dò:
-Dặn dò HS về nhà làm các bài tập hướng dẫn
luyện tập thêm và chuẩn bị bài sau
6 + 30 = 36 (tuổi) Đáp số: Con 6 tuổi ; Bố 36 tuổi
-1 HS chữa bài miệng trước lớp, HS cả lớp theo dõi, nhận xét và tự kiểm tra bài của mình
Trang 6TuÇn 25
Thø … , ngµy … th¸ng … n¨m ……
Chính tả (Nghe - viết) TIẾT 2 I.Mục tiêu:
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở Tiết 1
- Nắm được một số từ ngữ thuộc hai chủ điểm đã học (Khám phá thế giới, Tình yêu cuộc sống); bước đầu giải thích được nghĩa từ và đặt câu với từ ngữ thuộc hai chủ điểm ơn tập
II.Đồ dùng dạy học:
- Phiếu thăm
- Một số tờ giấy khổ to
III.Hoạt động trên lớp:
1 Bài mới:
a) Tổ chức kiểm tra:
-Thực hiện như ở tiết 1
* Bài tập 2:
-Cho HS đọc yêu cầu BT2
-GV giao việc: Các em tổ 1 + 2 thống kê các từ ngữ
đã học trong hai tiết MRVT thuộc chủ điểm Khám phá
thế giới (tuần 29, trang 105; tuần 30, trang 116) Tổ 3 + 4
thống kê các từ ngữ đã học trong hai tiết MRVT thuộc
chủ điểm Tình yêu cuộc sống (tuần 33, trang 145; tuần
34, trang 155)
-Cho HS làm bài: GV phát giấy và bút dạ cho HS làm
bài
-Cho HS trình bày kết quả
-GV nhận xét và chốt lại lời giải đúng
CHỦ ĐIỂM:
KHÁM PHÁ THẾ GIỚI
HOẠT ĐỘNG DU LỊCH
Đồ dùng cần cho chuyến du lịch
Phương tiện giao thông
Tổ chức nhân viên phục vụ du lịch
Địa điểm tham quan du lịch
HOẠT ĐỘNG THÁM HIỂM
Đồ dùng cần cho việc thám hiểm
-1 HS đọc, lớp lắng nghe
-Các tổ (hoặc nhóm) làm bài vào giấy
-Đại diện các nhóm dán nhanh kết quả làm bài lên bảng lớp và trình bày
-Lớp nhận xét
Va li, cần câu, lều trại, quần áo bơi, quần áo thể thao, dụng cụ thể thao, thiết bị nghe nhạc, điện thoại, đồ ăn, nước uống,
…
Tàu thủy, bến tàu, tàu hỏa, ô tô con, máy bay, tàu điện, xe buýt, ga tàu, sân bay, bến xe, vé tàu, vé xe, xe máy,
xe đạp, xích lô, …
Khách sạn, nhà nghỉ, phòng nghỉ, công ty du lịch, hướng dẫn viên, tua du lịch, …
Phố cổ, bãi biển, công viên, hồ, núi, thác nước, đền, chùa, di tích lịch sử, bảo tàng, nhà lưu niệm
Trang 7 Khó khăn nguy hiểm cần vượt qua
Những đức tính cần thiết của người tham gia thám
hiểm
CHỦ ĐIỂM:
TÌNH YÊU CUỘC SỐNG
Những từ có tiếng lạc (lạc nghĩa là vui mừng)
Những từ phức chứa tiếng vui
Từ miêu tả tiếng cười
* Bài tập 3:
-Cho HS đọc yêu cầu BT3
-GV giao việc: Các em chọn một số từ vừa thống kê
ở BT2 và đặt câu với mỗi từ đã chọn Mỗi em chỉ
cần chọn 3 từ ở 3 nội dung khác nhau
-Cho HS làm bài
-Cho HS trình bày
-GV nhận xét và khen những HS đặt câu hay
2 Củng cố, dặn dò:
-GV nhận xét tiết học
-Dặn HS về nhà quan sát trước cây xương rồng hoặc
quan sát cây xương rồng trong tranh ảnh để chuẩn bị cho
tiết ốn tập sau
La bàn, lều trại, thiết bị an toàn, quần áo, đồ ăn, nước uống, đèn pin, dao, bật lửa, diêm, vũ khí, …
Bão, thú dữ, núi cao, vực sâu, rừng rậm, sa mạc, tuyết, mưa gió, sóng thần, …
Kiên trì, diễn cảm, can đảm, táo bạo, bền gan, bền chí, thông minh, nhanh nhẹn, sáng tạo, ưa mạo hiểm, tò mò, hiếu
kì, ham hiểu biết, thích khám phá, thích tìm tòi, không ngại khó khăn gian khổ, …
Lạc quan, lạc thú
Vui chơi, giúp vui, mua vui, vui thích, vui mừng, vui sướng, vui lòng, vui thú, vui vui, vui tính, vui nhộn, vui tươi, Vui vẻ, …
Cười khanh khách, rúc rích,
ha hả, hì hì, hí, hơ hớ, hơ hơ, khành khạch, khùng khục, khúc khích, rinh rích, sằng sặc,
… -1 HS đọc, lớp lắng nghe
-HS làm mẫu trước lớp
-Cả lớp làm bài
-Một số HS đọc câu mình đặt với từ đã chọn
-Lớp nhận xét
TuÇn 25
Thø … , ngµy … th¸ng … n¨m ……
Luyện từ và câu:
TIẾT 3 I.Mục tiêu:
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở Tiết 1
- Dựa vào đoạn văn nĩi về một cây cụ thể hoặc hiểu biết về một lồi cây, viết được đoạn văn tả cây cối rõ những đặc điểm nổi bật
II.Đồ dùng dạy học:
-Phiếu thăm
-Tranh vẽ cây xương rồng trong SGK hoặc ảnh về cây xương rồng
III.Hoạt động trên lớp:
1 Tổ chức kiểm tra:
-Như ở tiết 1
Trang 8* Bài tập 2:
-Cho HS đọc yêu cầu BT và quan sát tranh cây xương
rồng
-GV giao việc: Các em đọc kĩ đoạn văn Xương rồng trong
SGK Trên cơ sở đó, mỗi em viết một đoạn văn tả cây
xương rồng cụ thể mà em đã quan sát được
-Cho HS làm bài
-Cho HS trình bày
-GV nhận xét , khen những HS tả hay, tự nhiên … và
chấm điểm một vài bài viết tốt
2 Củng cố, dặn dò:
-GV nhận xét tiết học
-Yêu cầu những HS viết đoạn văn tả cây xương rồng
chưa đạt, về nhà viết lại vào vở cho hoàn chỉnh
-Dặn những HS chưa có điểm kiểm tra chưa đạt về nhà
luyện đọc để kiểm tra ở tiết sau
-HS đọc yêu cầu và quan sát tranh
-HS làm bài vào vở
-Một số HS đọc đoạn văn vừa viết
-Lớp nhận xét
Trang 9Tuaàn 25
Thø … , ngµy … th¸ng … n¨m ……
ÑÒA LÍ
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI KỲ II
Trang 10
TuÇn 25
Thø … , ngµy … th¸ng … n¨m ……
To¸n Bài: Luyện tập chung.
(Trang 177)
I Mục tiêu:
- Đọc được số, xác định được giá trị của chữ số theo vị trí của nĩ trong mỗi số tự nhiên
- So sánh được hai phân số
II Đồ dùng dạy học:
III Hoạt động trên lớp:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.Ổn định:
2.KTBC:
-GV gọi 1 HS lên bảng, yêu cầu các em làm
các BT hướng dẫn luyện tập thêm của tiết 172
-GV nhận xét và cho điểm HS
3.Bài mới:
Bài 1
-Yêu cầu HS đọc số đồng thời nêu vị trí và giá
trị của chữ số 9 trong mỗi số
-GV nhận xét và cho điểm HS
Bài 2
-Yêu cầu HS tự đặt tính rồi tính
Bài 3(cột 1)
-Yêu cầu HS so sánh và điền dấu so sánh, khi
chữa bài yêu cầu HS nêu rõ cách so sánh của
mình
Bài 4
-Gọi HS đọc đề bài, sau đó yêu cầu HS tự làm
bài
-GV chữa bài của HS trên bảng lớp, sau đó
nhận xét và cho điểm HS
4.Củng cố: GV tổng kết giờ học.
5 Dặn dò:
-1 HS lên bảng thực hiện yêu cầu, HS dưới lớp theo dõi để nhận xét bài của bạn
-4 HS nối tiếp nhau trả lời, mỗi HS trả lời về một số Ví dụ:
975368: Đọc là: Chín trăm bảy mươi lăm nghìn
ba trăm sáu mươi tám; Chữ số 9 ở hàng trăm
nghìn, lớp nghìn, có giá trị là 900000
-Tính, sau đó đổi chéo vở để kiểm tra bài của nhau
-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào VBT
-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào VBT
Bài giải
Chiều rộng của thửa ruộng là:
120
3
2 = 80 (m) Diện tích của thửa ruộng là:
120 80 = 9600 (m2) Số tạ thóc thu được từ thửa ruộng đó là:
50 (9600 : 100) = 4800 (kg)
4800 kg = 48 tạ Đáp số: 48 tạ -Theo dõi bài chữa của GV và tự kiểm tra bài của mình
Trang 11-Dặn dò HS về nhà làm các bài tập hướng dẫn
luyện tập thêm và chuẩn bị bài sau
Trang 12TuÇn 25
Thø … , ngµy … th¸ng … n¨m ……
Tập đọc:
TIẾT 4 I.Mục tiêu:
- Nhận biết được câu hỏi, câu kể, câu cảm, câu khiến trong bài văn; tìm được trạng ngữ chỉ thời gian, trẹang ngữ chỉ nơi chốn trong bài văn đã cho
II.Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh họa bài học trong SGK
-Một số tờ phiếu để HS làm bài tập
III.Hoạt động trên lớp:
1.Bài tập 1 + 2:
-Cho HS đọc yêu cầu của BT 1 + 2
-Cho lớp đọc lại truyện Có một lần.
-GV: Câu chuyện nói về sự hối hận của một HS
vì đã nói dối, không xứng đáng với sự quan tâm
của cô giáo và các bạn
-Cho HS làm bài GV phát phiếu cho HS làm bài
theo nhóm
-Cho HS trình bày
-GV nhận xét và chốt lại lời giải đúng:
Câu hỏi: -Răng em đau phải không ?
Câu cảm: -Ôi răng đau quá !
-Bộng răng sưng của bạn ấy chuyển
sang má khác rồi !
Câu khiến: -Em về nhà đi !
-Nhìn kìa !
Câu kể: Các câu còn lại trong bài là câu kể
c) Bài tập 3:
-Cho HS đọc yêu cầu của BT3
-GV giao việc: Các em tìm trong bài những trạng
ngữ chỉ thời gian, chỉ nơi chốn
-Cho HS làm bài
+Em hãy nêu những trạng ngữ chỉ thời gian đã tìm
được
+Trong bài những trạng ngữ nào chỉ nơi chốn ?
-GV chốt lại lời giải đúng
2 Củng cố, dặn dò:
-GV nhận xét tiết học
-Yêu cầu HS về nhà xem lại lời giải bài tập 2 + 3
-HS nối tiếp nhau đọc
-HS đọc lại một lần (đọc thầm)
-HS tìm câu kể, câu cảm, câu hỏi, câu khiến có trong bài đọc -Các nhóm lên trình bày kết quả -Lớp nhận xét
-1 HS đọc to, lớp lắng nghe
-HS làm bài cá nhân
+Trong bài có 2 trạng ngữ chỉ thời gian:
Có một lần, trong giờ tập đọc, tôi …
Chuyện xảy ra đã lâu
+Một trạng ngữ chỉ nơi chốn:
Ngồi trong lớp, tôi …
TuÇn 25
Thø … , ngµy … th¸ng … n¨m ……
Kể chuyện:
TIẾT 5 I.Mục tiêu:
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở Tiết 1
- Nghe-viết đúng bài CT (tốc độ viết khoảng 90 chữ/15 phút), khơng mắc quá 5 lỗi trong bài; biết trình bày các dịng thơ, khổ thơ theo thể thơ 7 chữ