1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Luyện từ và câu Lớp 4 - Học kỳ II

18 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 136,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV và cả lớp nhận xét phân tích từng dấu phẩy, chốt - 2 HS đọc lại bài lời giải đúng... MôC TI£U: - Nhận ra hiện tượng nhân hoá, bước đầu nêu được cảm nhận về cái hay của những hình ản[r]

Trang 1

TUầN 19 NHÂN HOá ÔN TậP CáCH ĐặT

Và TRả LờI CÂU HỏI : KHI NàO?

I Mục tiêu:

- Nhận biết được hiện tượng nhân hoá, các cách nhân hóa (BT1, 2)

- Ôn tập cách đặt và trả lời câu hỏi Khi nào?; tìm được bộ phận câu trả lời cho câu hỏi Khi nào?; trả lời được câu hỏi Khi nào? (BT3, 4)

II Đồ dùng dạy học:

- 3 tờ phiếu khổ to kẻ bảng trả lời BT1, BT2

- Bảng lớp viết sẵn các câu văn trong BT3 , các câu hỏi ở BT 4

III Hoạt động dạy học :

1 GIớI THIệU BàI :

Nêu mục tiêu của bài học

2 HƯớNG DẫN LàM BàI TậP:

a)Bài tập 1( T 8)

- Gọi 1 HS đọc bài tập :

- Yêu cầu HS làm việc nhóm đ”i (2 phút)

- GVYC HS làm vào phiếu

- GV nhận xét bổ sung

- Nhận xét bài trên bảng phụ

* GV chốt lời giải đúng:

+ Con Đom Đóm trong bài thơ được gọi b”ng anh

+ Tính nết của Đom Đóm là chuyên cần

+ Hoạt động của Đom Đóm là: lên đèn, đi gác, đi rất

êm, đi suốt đêm lo cho người ngủ

b) Bài tập 2: (T 9)

- GV yêu cầu :

- Trong bài thơ Anh Đom Đóm, còn những con vật nào

nữa được gọi và tả như con người?

-GV nhận xét và chốt lời giải đúng:

+ Cò Bợ được gọi b”ng chị và được tả là : ru con : Ru

hỡi ! Ru hời! Hỡi bé ơi ! Ngủ cho ngon giấc

+ Vạc được gọi bằng thím và được tả : lặng lẽ mò

tôm

- Yêu cầu HS làm VBT

c) Bài tập 3 ( T.9)

- GVYC:

- Bài tập yêu cầu gì?

- YC HS làm việc cá nhân (HS làm vào nháp )

- GV nhận xét , bổ sung

- Cả lớp làm bài vào vở theo ý đúng :

* Câu a: Anh Đom Đóm lên đèn đi gác khi trời đã tối

* Câu b: Tối mai , anh Đom Đóm lại đi gác

* Câu c: Chúng em học bài thơ anh Đom Đóm trong học

- HS lắng nghe

- 2 HS nhắc lại tựa

- 1 HS đọc , cả lớp theo dõi

- Lớp làm việc trong 2 phút

- HS làm bài, 3 HS lên bảng dán

- 1 số nhóm báo cáo bài làm

- Nhận xét bài làm của nhóm bạn

- HS lắng nghe

- 1-2 HS đọc lại

- 1 HS đọc đề bài

- 1 HS đọc bài thơ Anh Đom Đóm(SGKk1)

- HS trả lời

- HS làm bài vào vở

- 1 HS đọc

- 1 HS đọc bài

- HS phát biểu, các bạn nhận xét

- HS lắng nghe

- Một số HS đọc bài đã làm

- 3 HS lên bảng gạch 1 gạch dưới bộ phận trả lời câu hỏi khi nào

Trang 2

kì 1.

d) Bài tập 4: ( T.9)

- Gọi 1 HS đọc đề bài

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

- Cho HS nhẩm câu trả lời, phát biểu ý kiến

- C” nhận xét Chốt ý đúng

* Câu a: Lớp em bắt đầu vào học kì 2 từ ngày 19 tháng 1

/ từ giữa tháng 1 / từ đầu tuần trước …

* Câu b : Ngày 31 tháng 5, học kì 2 kết thúc / Khoảng

cuối tháng 5, học kì 2 kết thúc …

* Câu c: Đầu tháng 6 chúng 1 em được nghỉ hè

3 CủNG Cố DặN Dò:

- H”m nay chúng ta học bài gì?

- GV : nhân hoá là gọi hoặc tả con vật, đồ đạc, cây cối

bằng những từ ngữ vốn để gọi và tả con người là

nhân hoá

- GV nhận xét tiết học.Về xem kĩ lại các bài tập vừa

làm.Chuẩn bị bài:Từ ngữ về Tổ quốc – Dấu phẩy

- HS làm bài vào VBT

- 1 HS đọc bài tập

- Bài tập yêu cầu tìm bộ phận trả lời cho câu hỏi khi nào

- HS làm bài vào nháp

- HS báo cáo - nhận xét

- 3 HS làm bài

- Cả lớp làm bài vào VBT

- 1 HS nêu bài

- HS lắng nghe

TUầN 20

Từ NGữ Về Tổ QUốC DấU PHẩY

I MụC TIÊU:

- Nắm được ý nghĩa một số từ ngữ về Tổ quốc để xếp đúng các nhóm (BT1)

- Bước đầu biết kể về một vị anh hùng (BT2)

- Đặt thêm được dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong đoạn văn (BT3)

II Đồ DùNG DạY HọC:

- Bảng lớp kẻ sẵn ( 2 lần) bảng phân loại để Hs làm BT1

- 3 tờ phiếu A 4 viết 3 câu in nghiêng trong đoạn văn ở BT 3

- Tóm tắt tiểu sử 13 vị anh hùng được nêu trong bài tập 2

III HOạT ĐộNG DạY Và HọC:

A: KIểM TRA BàI Cũ:

- Giờ LTVC h”m trước các em đã học bài gì?

- Nhân hoá là gì?

- Nêu ví dụ về những con vật được nhân hoá trong bài

Anh Đom Đóm

- Nhận xét ghi điểm cho HS

B BàI MớI :

1 Giới thiệu: H”m nay chúng ta “n tập từ ngữ về Tổ quốc

và Dấu phẩy

2.HD luyện tập:

a)Bài tập 1: ( T 17)

- Gọi 1 HS đọc đề bài

- Bài Nhân hoá Oõn tập cách đặt và trả lời câu hỏi khi nào

- Nhân hoá là gọi hoặc tả con vật, đồ đạc, cây cối b”ng những từ ngữ vốn để tả con người

- Cò Bợ, Vạc được gọi b”ng chị, thím …

- 2 HS nhắc lại tựa

- 1 HS đọc đề bài Lớp theo dõi

Trang 3

- Bài tập yêu cầu gì?

- Cho HS hoạt động nhóm đ”i ( 2 phút)

- Yêu cầu 3 HS làm bài bảng phụ

- Gọi 1 số HS báo cáo bài

- Gọi 2 HS đọc lại bài

b) Bài tập 2( T 17)

- Gọi 1 HS đọc đề bài

- GV hỏi HS đã chuẩn bị trước ở nhà nội dung để kể về 1

vị anh hùng như thế nào.GV nhắc HS kể tự do thoải mái

và ngắn gọn những gì em biết về 1 số vị anh hùng, chú ý

nói về c”ng lao to lớn của các vị anh hùng đó đối với sự

nghiệp bảo vệ đất nước

- GV khuyến khích các em bổ sung những ý mới

- GV nhận xét , bổ sung

c) Bài tập 3: ( T 17)

- GV gọi 1 HS đọc đề bài

- Bài tập yêu cầu gì?

- GV nói thêm về anh hùng Lê Lai: Lê Lai quê ở Thanh

Hoá, là 1 trong 17 người cùng anh hùng Lê Lợi tham gia

hội thề Lũng Nhai năm 1416 Năm 1419, “ng giả làm Lê

Lợi, phá vòng vây và bị giặc bắt Nhờ sự hi sinh của “ng,

Lê Lợi cùng các tướng sĩ khác đã thoát hiểm Các con

của “ng là : Lê L”, Lê Lộ và Lê Lâmđều là tướng tài, có

nhiều c”ng lao và đều hi sinh vì nước

- GV yêu cầu HS làm bài cá nhân

3 CủNG Cố DặN Dò:

- Về nhà các em tìm hiểu thêm về các vị anh hùng dân

tộc, để có thể viết tốt 1 bài văn về 1 vị anh hùng dân

tộc

- Xem kĩ lại các bài tập vừa làm

- Chuẩn bị bài sau: Nhân hoá Oõn tập cách đặt và trả

lời câu hỏi ở đâu

- Sắp xếp các từ sau đây vào nhóm thích hợp

- HS làm việc trong 2 phút

- Các nhóm báo cáo,nhận xét bổ sung

- HS làm bài vào vở

- 1 HS đọc Cả lớp đọc thầm

- HS lắng nghe

- HS tự kể theo sự hiểu biết của mình

- Thi kể – Bình chon bạn kể hay

- 1 HS đọc Cả lớp đọc thầm

- Đặt thêm dấu phẩy vào chỗ nào trong mỗi câu in nghiêng

- HS lắng nghe

- HS làm bài trong VBT

- 1 HS lên bảng làm

- Nhận xét bài của bạn

- HS sửa sai nếu có

- HS lắng nghe

TUầN 21 NHÂN HOá

ÔN CáCH ĐặT Và TRả LờI CÂU HỏI: ở ĐÂU?

I MụC TIÊU:

- Nắm được 3 cách nhân hoá (BT2)

- Tìm được bộ phận câu trả lời cho câu hỏi ở đâu? (BT3)

- Trả lời được các câu hỏi về thời gian, địa điểm trong bài tập đọc đã học (BT4a, c)

II Đồ DùNG DạY HọC :

- Bảng phụ viết 1 đoạn văn( có 2-3 câu thiếu các dấu phẩy sau các bộ phận trạng ngữ chỉ thời gian)

để KT bài cũ

- 3 tờ phiếu khổ to kẻ bảng trả lời các câu hỏi ở BT1

- Bảng phụ ghi 3 câu văn ở BT3

Trang 4

III HOạT ĐộNG DạY – HọC:

A.KIểM TRA BàI Cũ:

- Giờ LTVC h”m trước các em đã học bài gì?

- Gọi 2 HS làm BT1 , BT2

- GV nhận xét ghi điểm cho từng HS

B.BàI MớI:

a) Giới thiệu:

Trong tiết học h”m nay cacự em sẽ tiếp tục học về

phép nhân hoá Giờ học còn giúp các em tiếp tục “n

luyên và cách đặt và trả lời câu hỏi : ở đâu

2 Hướng dẫn HS làm bài tập:

a) Bài tập 2:( T 26)

- Gọi 1 HS đọc bài tập

- GV đọc diễn cảm bài thơ : Oõng trời bật lửa

- GV gọi 3- 4 HS đọc bài thơ

b) Bài tập 2:

- Gọi 1 HS đọc bài tập

- Bài tập yêu cầu gì?

- GV yêu cầu HS làm việc theo nhóm

- GV gắn trên bảng lớp 3 bảng phụ

- GV nhận xét bổ sung và chốt ý đúng

- GV yêu cầu HS làm bài

- GV chỉ vào bảng kết quả và hỏi : Qua bài tập trên,

các em thấy có mấy cách nhân hoá sự vật?

c) Bài tập 3: ( T 27)

- Gọi 1 HS đọc bài tập

- Bài tập yêu cầu gì?

- GV yêu cầu HS làm việc cá nhân

- GV mở bảng phụ đã viết sẵn 3 câu văn gọi 3 HS lên

bảng làm bài

d) Bài tập 4: ( T 27)

- GV gọi 1 HS đọc đề bài

- Bài tập yêu cầu gì?

- Gọi HS lần lượt trả lời các câu hỏi trong SGK

- GV nhận xét bổ sung

3 Củng cố dặn dò:

- Có mấy cách` nhân hoá?

- Về nhà xem kĩ lại các bài tập đã làm

- Chuẩn bị bà :Từ ngữ về - sáng tạo Dấu phẩy

- Nhận xét giờ học

- Mở rộng vốn từ Tổ quốc, Dấu phẩy

- 2 HS lên bảng làm Nhận xét bài làm của bạn

- HS lắng nghe

- 2 HS nhắc lại tựa bài

- 1 HS đọc Cả lớp đọc thầm theo

- HS lắng nghe

- 3, 4 HS đọc bài thơ

- 1 HS đọc Cả lớp đọc thầm

- Trong bài thơ trên những sự vật nào được nhân hoá, chúng được nhân hoá b”ng những cách nào

- HS làm việc trong 2 phút

- Nhận xét bài làm của các nhóm

- HS làm bài vào vở VBT

- Có 3 cách

- 1 HS đọc Cả lớp đọc thầm

- Tìm bộ phận trả lời cho câu hỏi : ở đâu?

- Cả lớp làm việc

- 3 HS làm bài trên bảng lớp

- HS chữa bài

- 1 HS đọc đề bài ,lớp đọc thầm

- Đọc lại bài tập đọc : ở lại với chiến khu và trả lời câu hỏi

- Nhận xét câu trả lời của bạn

- Có 3 cách nhân hoá

TUầN 22

Từ ngữ về sáng tạo

Dấu phẩy, dấu chấm, chấm hỏi

I MụC TIÊU:

Trang 5

- Nêu được một số từ ngữ về chủ điểm Sáng tạo trong các bài tập đọc, chính tả đã học (BT1).

- Đặt được dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu (BT2a/b/d)

- Biết dùng đúng dấu chấm, dấu chấm hỏi trong bài (BT3)

II Đồ DùNG DạY HọC:

-1 tờ phiếu khổ to ghi lời giải của BT1 6-7 tờ giấy trắng khổ A 4 để các nhóm viết bài

- 2 băng giấy viết 4 câu văn ở BT 2

- 2 băng giấy viết câu văn ở BT 3

III.HOạT ĐộNG DạY Và HọC:

A KIểM TRA BàI Cũ:

- Gọi 2 HS lên làm BT2, 3 của tuần 20

- GV nhận xét ghi điểm cho từng HS

B BàI MớI:

1.Giới thiệu bài:

Nêu mục tiêu

2 Hướng dẫn HS làm bài tập:

a) Bài tập 1( T.35):

- Gọi 1 HS đọc đề bài

- Đề bài yêu cầu gì?

- GV yêu cầu HS hoạt động nhóm : c” phát phiếu cho

các nhóm yêu cầu HS mở SGK lần theo từng tên bài

để hoàn thành bài

- GV gọi các nhóm báo cáo

- GV nhận xét bổ sung- Chốt ý đúng

- BT1 “n kiến thức gì?

b) Bài tập 2( T 35):

- Gọi 1 HS đọc đề bài

- BT yêu cầu gì?

- GV yêu cầu HS làm miệng Gọi 2 HS lên bảng mỗi em

làm 2 câu

- GV nhận xét

- ở BT 2 dấu phẩy đặt ở đâu?

c) Bài tập 3 ( T 35)

- GV gọi 1 HS đọc đề bài

- Bài tập yêu cầu gì?

- GV yêu cầu HS làm việc cá nhân

- GV dán 2 băng giấy lên bảng và gọi 2 HS lên bảng

làm bài

3 Củng cố dặn dò:

- Về nhà xem kĩ lại các bài tập đã làm

- Ghi nhớ và kể lại truyện vui : Điện cho bạn bè và người

thân nghe

- Chuẩn bị bài:Nhân hóa.Oõn tập cách đặt câu và TLCH

như thế nào?

- Nhận xét tiết học

- 2 HS lên bảng làm bài

- Nhận xét bài làm của bạn

- HS lắng nghe

- 1 HS đọc đề Cả lớp đọc thầm

- Dựa vào các bài tập đọc và bài chính tả đã học ở tuần 21, 22 em hãy tìm các từ ngữ

- HS làm việc theo nhóm

- Các nhóm báo cáo ,nhận xét

- HS làm bài vào vở

- Oõn từ ngữ về chủ đầ sáng tạo

- 1 HS đọc đề bài

- Đặt dấu phẩy vào chỗ nào trong mỗi câu sau

- HS làm việc cá nhân

- Nhận xét bài làm của bạn trên bảng lớp

- Dấu phẩy đặt ở sau bộ phận” ở đâu.”

- HS làm bài vào VBT

- 1 HS đọc đề bài,lớp đọc thầm

- Dấu chấm nào dùng đúng, dấu chấm nào dùng sai

- Cả lớp đọc thầm truyện vui Làm bài cá nhân

- 2 HS làm bài các bạn khác nhận xét

- HS lắng nghe

- HS lấy vở làm bài

Trang 6

TUầN 23

NHÂN HOá ÔN CáCH ĐặT Và TRả LờI CÂU HỏI : NHƯ THế NàO ?

I MụC TIÊU:

- Tìm được những vật được nhân hoá, cách nhân hóa trong bài thơ ngắn (BT1)

- Biết cách trả lời câu hỏi : Như thế nào? (BT2)

- Đặt được câu hỏi cho bộ phận câu trả lời câu hỏi đó (BT3b/c/d)

II Đồ DùNG DạY HọC:

- 1 đồng hồ có 3 kim

- 3 tờ phiếu khổ to kẻ bảng để Hs làm BT3

- Bảng viết 4 câu hỏi của BT3

III HOạT ĐộNG DạY Và HọC:

A KIểM TRA BàI Cũ:

- GV gọi 2 HS làm miệng BT1, BT3( tuần 22)

- Nhân hoá là gì?

- GV nhận xét , ghi điểm cho từng HS

B BàI MớI:

1 Giới thiệu bài: ( c” ghi tựa bài trên bảng lớp)

2 Hướng dẫn h/s làm bài tập:

a) Bài tập 1( T 44) :

- Gọi 1 HS đọc đề bài

- Bài tập yêu cầu gì?

- GV đặt trước lớp 1 đồng hồ báo thức , chỉ cho HS

thấy cách miêu tả đồng hồ báo thức trong bài thơ là

rất đúng : kim giờ chạy chậm, kim phút đi từng bước,

kim giây phóng rất nhanh

- GV yêu cầu HS làm việc theo nhóm

- GV yêu cầu các nhóm báo cáo

- GV nhận xét chốt ý đúng

b) Bài tập 2( T45):

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu đề bài

- GV yêu cầu HS hoạt động nhóm đ”i

- GV yêu cầu từng nhóm hỏi – đáp trước lớp

- GV nhận xét bổ sung,tuyên dương từng nhóm

c) Bài tập 3( T.45):

- GV gọi 1 HS đọc bài tập

- Bài tập yêu cầu gì?

- GV yêu cầu nhiều HS nối tiếp nhau đặt câu hỏi cho

bộ phận in đậm

- GV nhận xét – sửa sai nếu có

3 Củng cố dặn dò:

- Về nhà xem kĩ các bài tập vừa làm

- Học thuộc bài :Đồng hồ báo thức

- Về nhà tìm hiểu các từ ngữ chỉ những hoạt động nghêù

- 2 HS làm bài tập

- 1 HS trả lời Các bạn khác nhận xét , bổ sung

- 2 HS nhắc lại tựa bài

- 1 HS đọc đề bài

- Đọc bài thơ và TL các câu hỏi

- HS quan sát

- HS làm việc nhóm đ”i

- Các nhóm bó cáo, nhận xét bổ sung

- HS lắng nghe

- 1 HS đọc đề bài Cả lớp dò

- HS làm việc theo nhóm

- Nhận xét bổ sung ý kiến cho bạn

- 1 HS đọc Cả lớp đọc thầm theo

- Đặt câu hỏi cho các bộ phận in đậm

- HS nối tiếp đặt câu hỏi Các bạn khác nhận xét

- HS làm bài vào VBT

Trang 7

thuật

Tuần 24

Từ ngữ về nghệ thuật Dấu phẩy

I MụC TIÊU:

- Nêu được một số từ ngữ về nghệ thuật (BT1)

- Biết đặt đúng đấu phẩy vào chỗ thích hợp trong đoạn văn ngắn (BT2)

II Đồ DùNG DạY HọC:

- Bút dạ , hai tờ phiếu khổ to kẻ bảng điền nội dung ở BT1( T 53)

- 3 - 4 tờ giấy khổ to ghi các câu văn ở BT2( T 53)

III HOạT ĐộNG DạY Và HọC:

A KIểM TRA BàI Cũ:

- GV ghi sẵn BT trên bảng :

- Em hãy tìm phép nhân hoá trong khổ thơ sau

Hương rừng thơm đồi vắng

Nước suối trong thì thầm

Cọ xoè “ che nắng

Râm mát đường em đi

- GV nhận xét bổ sung - ghi điểm cho HS

B BàI MớI:

1.Giới thiệu :

- H”m nay c” sẽ hướng dẫn các em mở rộng vốn từ :

nghệ thuật và tiếp tục “n về dấu phẩy

2.Hướng dẫn HS làm bài tập :

a) Bài tập 1(T 53):

- Gọi 1 HS đọc bài tập

- Đề bài yêu cầu gì?

- Yêu cầu HS làm việc

- C” dán lên bảng lớp 2 tờ phiếu khổ to, chia lớp thành 2

nhóm lớn Mời 2 nhóm lên bảng thi tiếp sức

- C” nhận xét, tổng kết số từ đúng lên bảng

- C”ng bố đội thắng cuộc

b)Bài tập 2: Đặt dấu phẩy cho đúng vị trí trong đoạn

văn sau :

Chào mào sáo sậu sáo đen …đàn đàn lũ lũ bay đi bay

về lượn lên lượn xuống Chúng gọi nhau trò chuyện trêu

ghẹo và tranh cải nhau ồn mà vui kh”ng thể tưởng

tượng được

- GV và cả lớp nhận xét phân tích từng dấu phẩy, chốt

lời giải đúng

C Củng cố, dặn dò :

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS : Tập áp dụng đấu phẩy để viết câu

- 1 HS trả lời : Nước suối và cọ được nhân hoá như người Nước suối thì thầm với bạn HS Cọ xoè “ che nắng suốt trên đường bạn đến trường

- HS lắng nghe

- 1 HS đọc đề bài, lớp đọc thầm

- Tìm và ghi những từ ngữ

- HS làm việc cá nhân ,sau đó sinh hoạt nhóm

- 2 nhóm mỗi nhóm 5 bạn lên bảng thi điền từ Các bạn khác cổ vũ đội mình Các nhóm nhận xét bài của nhóm bạn

- 1 HS đọc yêu cầu của bài

- HS làm vào VBT

- 1 HS lên bảng chữa bài

- 2 HS đọc lại bài

Tuần 25

Trang 8

NHÂN HOá

ÔN CáCH ĐặT Và TRả LờI CÂU HỏI : Vì SAO ?

I MụC TIÊU:

- Nhận ra hiện tượng nhân hoá, bước đầu nêu được cảm nhận về cái hay của những hình ảnh nhân hoá (BT1)

- Xác định được bộ phận của câu trả lời cho câu hỏi Vì sao? (BT2)

- Trả lời đúng 2 - 3 câu hỏi Vì sao? Trong BT3

II Đồ DùNG DạY HọC:

- 4 phiếu khổ to kẻ bảng giải BT1

- Bảng lớp viết sẵn các câu văn ở BT2, BT3

III HOạT ĐộNG DạY Và HọC:

A KIểM TRA BàI Cũ:

- GV gọi 2 HS làm bài tập

- HS1 làm BT1b( Tìm những tữ ngữ chỉ hoạt động nghệ

thuật)

- HS2 làm BT1c (Tìm các từ ngữ chỉ các m”n nghệ

thuật )

- GV nhận xét ghi điểm cho từng HS

- Nhận xét giờ KTBC

B BàI MớI:

1.Giới thiệu :

- H”m nay chúng ta học tiếp về cách nhân hoá Sau đó

“n luyện cách đặt và trả lời câu hỏi :Vì sao?

- C” ghi tựa bài

2 Hướng dẫn HS làm bài tập:

a) Bài tập 1( T 61):

- GV yêu cầu

- Bài tập h”m nay yêu cầu chúng ta làm gì?

- GV yêu cầu HS làm việc cá nhân

- Tiếp tục làm việc theo nhóm để TL các câu hỏi

- GV dán 4 tờ phiếu khổ to, gọi 4 nhóm HS lên bảng

thi làm tiếp sức HS cuối cùng trình bày lại toàn bộ

kết quả của nhóm mình GV cho HS trả lời miệng câu

hỏi : Cách gọi và tả các sự vật và con vật có gì hay?

- C” c”ng bố đội thắng cuộc

b) Bài tập 2( T 62):

- Gọi 1 HS đọc đề bài

- Bài tập yêu cầu gì?

- GV yêu cầu HS lấy VBT làm bài

- GV theo dõi giúp đỡ những HS yếu

- GV gọi 1 số HS đọc bài làm

- GV nhận xét, bổ sung

c) Bài tập 3 (T 62):

- 2 HS lên bảng làm bài

- Cả lớp theo dõi, nhận xét, bổ sung

- HS lắng gnhe

- 2 HS nhắc lại tựa bài

- 1 HS đọc đề bài, lớp đọc thầm

- Đoạn thơ dưới đây tả những con vật nào, cách gọi và tả chúng có gì hay

- HS làm việc cá nhân trong 2’

- HS làm việc trong nhóm

- 4 nhóm mỗi nhóm 5 em lên bảng làm bài

- HS vỗ tay

- 1 HS đọc đề bài ,lớp đọc thầm

- Tìm bộ phận câuTLCH: Vì sao?

- Cả lớp lấy vở BT làm bài tập

- 1 số HS đọc bài,c ác bạn khác nhận xét, bổ sung ý kiến

- HS sửa sai nếu có

Trang 9

- GV gọi 1 HS đọc đề bài.

- Bài tâùp yêu cầu gì?

- Gọi 1 HS đọc lại bài : Hội vật

- GV yêu cầu cả lớp lấy VBT làm bài Gọi 1 HS lên làm

bảng phụ

- Nhận xét bài làm của HS

3 Củng cố, dặn dò:

- Về nhà các em đọc lại các bài tập vừa làm

- Chuẩn bị bài:Mở rộng vốn từ :lễ hội Dấu phẩy

- Nhận xét , tuyên dương những HS học tốt

- 1 HS đọc Cả lớp đọc thầm

- Hãy trả lời các câu hỏi sau

- Cả lớp làm bài 1 HS lên bảng làm bài

- Nhận xét bài làm của bạn

- HS lắng nghe

- HS theo dõi

Tuần 26

Từ NGữ Về: Lễ HộI

DấU PHẩY

I MụC TIÊU:

- Hiểu nghĩa các từ: lễ, hội, lễ hội (BT1)

- Tìm được một số từ ngữ thuộc chủ điểm lễ hội (BT2)

- Đặt được dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu (BT3a/b/c)

II Đồ DùNG DạY HọC:

- 3 tờ phiếu viết nội dung BT1

- 4 băng giấy , mỗi băng viết một câu văn ở BT3

III HOạT ĐộNG DạY Và HọC:

A KIểM TRA BàI Cũ:

- Gọi 1 HS làm BT1 ( Tuần 25)

- Gọi 1 HS làm BT3( Tuần 25)

- GV nhận xét ghi điểm cho từng HS

B BàI MớI:

1 Giới thiệu bài: h”m nay chúng ta học bài mở rộng vốn

từ : lễ hội sau đó, “n tập tiếp về dấu phẩy

2 Hướng dẫn HS thực hành:

a) Bài tập 1( T 70):

- GV gọi 1 HS đọc đề bài

- Đề bài yêu cầu gì?

- GV:BT này giúp các em hiểu đúng nghĩa các từ : Lễ,

hội và lễ hội Các em cần đọc kĩ nội dung để nối nghĩa

thích hợp ở cột B với mỗi từ ở cột A

- GV yêu cầu HS làm việc cá nhân

- GV dán 3 tờ phiếu gọi 3 HS lên bảng làm bài

- GV nhận xét

b) Bài tập 2 ( T 72):

- GV gọi 1 HS đọc đề bài

- Đề bài yêu cầu gì?

- GV yêu cầu HS trao đổi nhóm đ”i (2 phút) ghi nhanh

- Cả lớp theo dõi Nhận xét bài làm của bạn

- 1 HS nhắc lại tựa bài

- 1 HS đọc đề bài, lớp đọc thầm

- Chọn nghĩa thích hợp ở cột A cho các từ ở cột B

- HS lắng nghe

- HS làm việc cá nhân

- 3 HS làm bài,lớp theo dõi, nhận xét

- 1 số HS đọc lại lời giải đúng

- 1 HS đọc Cả lớp đọc thầm theo

- Tìm và ghi vào vở 1 số từ ngữ theo các yêu cầu sau

- HS làm việc nhóm 2’

Trang 10

tên 1 số lễ h”ùi vào nháp

- GV phát phiếu cho các nhóm, yêu cầu các nhóm ghi

nhanh ý kiến của nhóm mình vào phiếu sau đó dán lên

bảng lớp

- GV nhận xét, kết luận nhóm hiểu biết nhất về lễ

hội

- Lưu ý :1 số lễ hội nhiều khi cũng được gọi tắt là hội

c) Bài tập( T 72):

- GV gọi 1 HS đọc đề bài

- Đề bài yêu cầu gì?

- GV lưu ý : trong các câu ở bài tập 3 đều bắt đầu

b”ng bộ phận chí nguyên nhân , với các từ : vì ,tại, nhờ

- GV yêu cầu HS làm bài cá nhân

- GV gọi 4 HS lên bảng làm bài trên băng giấy

- GV nhận xét, bổ sung

3 Củng cố- dặn dò:

- Về nhà xem lại các bài tập vừa làm

- Chuẩn bị bài sau :”n tập giữa kì 2

- Nhận xét giờ học Tuyên dương những HS học tập

tích cực

- Các nhóm làm việc.Thi đua dán trên bảng lớp

- Các nhóm khác nhận xét bổ sung ý kiến

- Cả lớp viết bài vào vở theo lời giải đúng

- HS làm bài vào vở

- 1 HS đọc đề bài, lớp đọc thầm

- Đặt dấu phẩy vào những chỗ thích hợp trong câu

- Cả lớp làm vaiệc trong 2’

- Nhận xét bài làm của bạn trên bảng lớp

- 3-4 HS đọc lại bài làm đúng

- HS lắng nghe

Tuần 27

ÔN TậP GIữA Kì 2

TIếT 28

NHÂN HOá ÔN CáCH ĐặT Và TRả LờI CÂU HỏI : Để LàM Gì?

DấU CHấM, CHấM HỏI, CHấM THAN

I MụC TIÊU:

- Xác định được cách nhân hoá cây cối, sự vật và bước đầu nắm được tác dụng của nhân hóa (BT1)

- Tìm đượ bộ phận câu trả lời câu hỏi: Để làm gì? (BT2)

- Đặt đúng dấu chấm, dấu chấm hỏi, dấu chấm than vào “ trống trong câu (BT3)

II Đồ DùNG DạY HọC:

- Bảng lớp viết 3 câu văn ở BT2 theo hàng ngang)

- 3 tờ phiếu viết chuyện vui ở BT3

III HOạT ĐộNG DạY Và HọC:

1) Giới thiệu bài:

H”m nay chúng ta tiếp tục học về nhân hoá Sau đó

đi “n tập cách đặt và trả lời câu hỏi: Để làm gì?

2) Hướng dẫn HS làm bài tập:

a) Bài tập 1( T 85):

- GV gọi 1 HS đọc đề bài

- Bài tập yêu cầu gì?

- GV gọi HS phát biểu ý kiến Nhận xét bổ sung

- HS lắng nghe

- 1 HS đọc đề bài Cả lớp đọc thầm

- Trong những câu thơ sau cây cối, sự vật tự xưng là gì, cách xưng h” ấy có tác dụng gì

Ngày đăng: 01/04/2021, 17:57

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w