Bµi míi : H§1: HDHS tù t×m ra dÊu hiÖu chia hÕt cho 5: - GV đặt vấn đề: Trong toán học cũng như trong thùc tÕ, ta kh«ng nhÊt thiÕt ph¶i thùc hiÖn phÐp chia mà chỉ cần quan sát, dựa vào d[r]
Trang 1Tuần 15 TOÁN
Chia hai số có tận cùng là các chữ số 0
I MụC tiêu :
Giúp HS biết thực hiện phép chia hai số có tận cùng các chữ số 0
ii đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ viết quy tắc chia
- 2 giấy khổ lớn làm BT3
iII hoạt động dạy và học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Bài cũ :
- Gọi HS giải lại bài 1 SGK
- Nêu tính chất chia một tích cho một số
2 Bài mới:
HĐ1: Ôn một số kiến thức đã học
a) Chia nhẩm cho 10, 100, 1000
- GV nêu VD và yêu cầu HS làm miệng:
320 : 10 = 32
3200 : 100 = 32
32000 : 1000 = 32
- Gợi ý HS nêu quy tắc chia
b) Chia 1 số cho 1 tích:
- Tiến hành tơng tự E trên:
60: (10x2) = 60 : 10 : 2
= 6 : 2 = 3
HĐ2: Giới thiệu trường hợp số chia và số bị
chia đều có 1 chữ số 0 tận cùng
* Nêu phép tính: 320 : 40 = ?
a) HD HS tiến hành theo cách chia 1 số cho 1 tích
- HD HS nêu nhận xét: 320 : 40 = 32 : 4
Cùng xóa chữ số 0 ở tận cùng của SBC và SC
để có 32 : 4
b) HD đặt tính và tính:
Lưu ý: Khi đặt hàng ngang vẫn ghi:
320 : 40 = 8
HĐ3: Giới thiệu trường hợp các chữ số 0 ở tận
cùng của SBC và SC không bằng nhau
* Giới thiệu phép chia: 32000 : 400 = ?
a) Tiến hành theo cách chia một số cho một tích:
- 2 em lên bảng làm bài
- 2 em nêu
- HS làm miệng
- 2 em nêu quy tắc chia nhẩm các số tròn chục, tròn trăm, tròn nghìn cho 10, 100, 1000
- 1 em tính giá trị bài tập và 1 em nêu quy tắc
- 320 : 40 = 320 : ( 10 x 4 )
= 320 : 10 : 4 = 32 : 4 = 8
- HS nhắc lại
- 320 40
0 8
Trang 2- HDHS nêu nhận xét: 3200 : 400 = 320 : 4
Cùng xóa hai chữ số 0 ở tận cùng của SBC và
SC để đợc phép chia: 320:4
b) HDHS đặt tính và tính
Lu ý: Khi đặt hàng ngang vẫn ghi:
3200 : 400 = 80
HĐ4: Nêu kết luận chung
- Khi thực hiện phép chia 2 số có tận cùng các
chữ số 0, ta có thể làm thế nào?
- GV kết luận nhE SGK
HĐ5: Luyện tập
Bài 1:
- Cho HS làm BC
a) 7 b) 170
9 230
- Gọi HS nhận xét, chữa bài
Bài 2a:
- Gọi HS đọc BT2
- Gợi ý:
+ x gọi là gì?
+ Muốn tìm thừa số chE biết ta làm nhE thế nào?
- Yêu cầu tự làm VT
x = 640
Bài 3a:
- Gọi HS đọc đề
- Yêu cầu nhóm 2 em thảo luận làm VT, phát
phiếu cho 2 nhóm
- Gọi HS nhận xét
- Kết luận, ghi điểm
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét
- Chuẩn bị bài 72
320000 : 400 = 3200 : ( 100 x 4 )
= 3200 : 100 : 4 = 320 : 4 = 80
- 32000 400
00 80
- ta có thể cùng xóa một, hai, ba chữ số
0 ở tận cùng của SC và SBC, rồi chia nhE Eờng
- 2 HS nhắc lại
- HS làm vào BC, 2 em lần )Eợt lên bảng
- HS nhận xét
- 1 em đọc + Thừa số chE biết + Lấy tích chia cho thừa số đã biết
- 2 HS lên bảng thực hiện, cả lớp làm vào VT
- 1 em đọc, cả lớp đọc thầm
- HS tự làm bài
- Dán phiếu lên bảng
- Lớp nhận xét a) 180 : 90 = 9 (toa)
- Lắng nghe
TOÁN
Chia cho số có hai chữ số
I MụC tiêu :
- Biết đặt tớnh và thực hiện phộp chia số có ba chữ số cho số có hai chữ số ( chia hết và
chia cú dư )
ii đồ dùng dạy học :
- Giấy khổ lớn ghi các bE* chia
iII hoạt động dạy và học :
Trang 3Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Bài cũ :
- Gọi HS giải lại bài 1a, 2a SGK
2 Bài mới:
HĐ1: Trường hợp chia hết
- Giới thiệu phép chia: 672 : 21 = ?
- HD đặt tính, tính từ trái sang phải
- HDHS tính theo quy trình: Chia-nhân-trừ
- HS E* )Eợng tìm thED@
+ 67 : 21 lấy 6 : 2 = 3
+ 42 : 21 lấy 4 : 2 = 2
HĐ2: Trường hợp chia có dư
- Giới thiệu phép chia: 779:18=?
- HD tED tự nhE trên
- HD E* lEB số Eơng theo 2 cách:
+ 77:18 lấy 7:1 rồi tiến hành nhân và trừ nhẩm,
nếu không trừ đEB thì giảm dần ED đó từ
7,6,5 rồi 4 thì trừ đEB (số fE phải bé hơn số
chia)
+ 77:18, ta có thể làm tròn lấy 80:20=4
HĐ3: Luyện tập
Bài 1: ( Thảo luận nhúm đụi )
- HDHS đặt tính và làm vào vở tập
a) 12 b) 7
16 (dư 20) 7 (dư 5)
Bài 2:
- Gọi HS đọc đề HS thảo luận nhúm 4
- Gợi ý: Muốn biết mỗi phòng xếp đEB bao
nhiêu bộ bàn ghế ta làm phép tính gì?
- 1 HS lên bảng thực hiện, cả lớp làm vào VT
- Nhận xét
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét
- Chuẩn bị bài 73
- 2 em lên bảng làm bài
- Những em còn lại theo dõi, nhận xét
672 21
63 32 42 42 0
- 2 em đọc lại quy trình chia trên bảng
779 18
72 43 59
54 5
- 2 em vừa chỉ vào bảng vừa trình bày quy trình chia
- 4 HS lên bảng thực hiện, cả lớp làm vào VT
- HS nhận xét, sửa sai
- 1 HS đọc đề bài tập
Số bộ bàn ghế mỗi phũng xếp được: 240:15 =16 (bộ)
ĐS: 16 bộ
- HS nhận xét
- Lắng nghe
TOÁN
Chia cho số có hai chữ số (tt)
I MụC tiêu :
- Giúp HS biết thực hiện phép chia số có bốn chữ số cho số có hai chữ số
( chia hết, chia cú dư )
Trang 4ii đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ
iII hoạt động dạy và học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Bài cũ :
- Gọi 2 em lên bảng giải bài 1a SGK/81
- 1 em làm bài 2
- Nhận xét, sửa sai
2 Bài mới:
HĐ1: Trường hợp chia hết
- GV nêu phép tính: 8192 : 64 = ?
- HDHS đặt tính và tính từ trái sang phải
- Giúp HS E* )Eợng tìm Eơng trong mỗi lần
chia:
+ 81: 4 lấy 8 : 6 = 1 HfE 2)
+ 179 : 4 lấy 17 : 6 = 2 (dE 5)
+ 512 : 64 lấy 51 : 6 = 8 (dE 3)
HĐ2: Trường hợp có dư
- Nêu phép tính: 1154 : 62 = ?
- HD tED tự nh trên
- HD E* )Eợng tìm thED@
+ 115 : 62 lấy 11 : 6 = 1 (dE 5)
+ 534 : 62 lấy 53 : 6 = 8 HfE 5)
HĐ3: Luyện tập
Bài 1:
- HDHS đặt tính rồi tính
a) 57 b) 123
71 (dE 3) 127 HfE 2)
- Gọi HS nhận xét, chữa bài
Bài 2: ( Dành cho HS khỏ, giỏi )
- Gọi HS đọc đề
- Gợi ý: Ta thực hiện phép tính gì?
- Yêu cầu tự làm VT, 1 HS lên bảng
- LE" ý cách trình bày
Bài 3: ( Làm bài cỏ nhõn )
- Gọi 2 em nối tiếp đọc 2 BT và nêu cách tìm
TS, SC chE biết
- Yêu cầu tự làm bài
a) x=24 b) x=53
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét
- Chuẩn bị bài 74
- 2 em lên bảng làm bài
- 1 em
- Những em còn lại theo dõi, nhận xét
8192 64
64 128 179
128 512 512 0
1154 62
62 18 534 496 38
- 2 HS lên bảng thực hiện, cả lớp làm vào VBT
- HS nhận xét
- 1HS đọc đề + Phép chia 3500 cho 12 + 3500 : 12 = 291 (d 8) Vậy đóng gói đEB nhiều nhất 291 tá và thừa
8 bút
- HS nhận xét
- 2 em đọc và nêu
- 2 HS lên bảng thực hiện, cả lớp làm vào VBT
- HS nhận xét
- Lắng nghe
TOÁN
Trang 5Luyện tập
I MụC tiêu :
- Giúp HS biết thực hiện phép chia số có ba, bốn chữ số cho số có hai chữ số
( chia hết, chia cú dư )
iI hoạt động dạy và học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Bài cũ :
- Gọi 2 em lên bảng giải bài 1a/82 SGK
- Nhận xét
2 Bài mới:
Bài 1:
- Yêu cầu HS đặt tính rồi tính
a) 19 b) 273
16 (d 3) 237 (d 33)
Bài 2b: ( Thảo luận nhúm đụi )
- Gọi HS đọc yêu cầu HS thảo luận nhúm
đụi
+ Nêu cách tính giá trị biểu thức có các phép
cộng, trừ, nhân, chia?
- Yêu cầu tự làm VT Gọi 2 HS lờn bảng
- Kết luận lời giải đúng
Bài 3 : ( Dành cho Hs khỏ, giỏi )
- Gọi HS đọc đề
- Gợi ý HS nêu các bE* giải
- Gọi 1 HS khỏ hoặc giỏi lờn bảng giải
- Gọi HS nhận xét
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét
- Chuẩn bị bài 75
- 2 em lên bảng làm bài
- Những em còn lại theo dõi, nhận xét
- 2 HS lên bảng thực hiện, cả lớp làm vào VBT
- HS nhận xét
- 1 em đọc HS thảo luận
- 1 em nêu
- 2 em nhắc lại
- 2 HS lên bảng thực hiện, cả lớp làm vào VBT b) 46980
601617
- HS nhận xét
- 1 em đọc + Tìm số nan hoa mỗi xe đạp cần + Tìm số xe đạp lắp OEợc và số nan hoa còn thừa
36 x 2 = 72 (nan)
5260 : 72 = 73 (dE 4) Vậy lắp đEB 73 xe đạp và thừa 4 nan hoa
- Lắng nghe
TOÁN
Chia cho số có hai chữ số (tt)
I MụC tiêu :
- Giúp HS biết thực hiện phép chia số có năm chữ số cho số có hai chữ số
Trang 6( chia hết, chia cú dư )
ii đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ viết quy trình thực hiện phép chia
iII hoạt động dạy và học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Bài cũ :
- Gọi 4 em lên bảng giải bài 1 SGK/83
- Nhận xét, sửa sai
2 Bài mới:
HĐ1: Trường hợp chia hết
- GV nêu phép tính: 10105 : 43 = ?
- HDHS đặt tính và tính từ trái sang phải
- Giúp HS E* )Eợng tìm thED trong mỗi lần
chia:
+ 101:43 lấy 10:4=2 (dE 2)
+ 150:43 lấy 15:4=3 HfE 3)
+ 215:43 lấy 21:4=5 (d 1)
- HD nhân, trừ nhẩm
HĐ2: Trường hợp có dư
- Nêu phép tính: 26345 : 35 = ?
- HD tED tự nhE trên
- Treo bảng phụ viết quy trình chia lên bảng,
và gọi 2 em đọc
HĐ3: Luyện tập
Bài 1:
- HDHS đặt tính rồi tính
- REu ý: Không đặt tính trừ mà phải trừ nhẩm
- Gọi HS nhận xét, chữa bài
Bài 2: ( Dành cho HS khỏ, giỏi )
- Gọi HS đọc đề
- HS HS đổi giờ ra phút, km ra m
- HDHS chọn phép tính thích hợp
- Gọi 1 HS giỏi lờn bảng
- Kết luận, ghi điểm
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét
- Chuẩn bị bài 76
- 4 em lên bảng làm bài
- Những em còn lại theo dõi, nhận xét
10105 43
150 235 215 00
- Lần )Eợt 3 em làm miệng 3 bE* chia
- 2 em đọc lại cả quy trình chia
- 1 em đọc phép chia
26345 35
184 752 095
25
- 2 HS lên bảng thực hiện, cả lớp làm vào VT
- HS nhận xét
- 1HS đọc đề + 1 giờ 15 phút = 75 phút + 38 km 400 m= 38400 m + phép chia
- 1 HS lên bảng thực hiện Trung bình mỗi phút ngEb đó đi đựơc:
38400 : 75 = 512 (m) ĐS: 512 m
- Lớp nhận xét
- Lắng nghe
Tuõn 16 TOÁN LUYỆN TẬP
Trang 7I Mục tiêu : Giúp HS rèn kĩ năng:
- Thực hiện phép chia cho số có hai chữ số
- Giải bài toán có lời văn
II Hoạt động dạy và học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Bài cũ :
- Gọi HS giải lại bài 1a SGK
- Nhận xét
2 Luyện tập:
Bài 1: (dũng 1, 2)
- Yêu cầu HS đặt tính và tính
- Giúp HS yếu E* lEB số Eơng và nhân-trừ
nhẩm
Bài 2: ( Thảo luận nhúm 5, 6 )
- Gọi HS đọc đề Thảo luận nhúm
- Gọi 1 HS lên bảng tóm tắt đề
- Gợi ý HS nêu phép tính
- GV kết luận, ghi điểm
Bài 3: ( Dành cho HS khỏ, giỏi )
- Gọi HS đọc đề
- Gợi ý HS nêu các Eớc giải
- Yêu cầu nhóm 2 em thảo luận làm bài
- Gợi ý HS giỏi làm ngắn gọn hơn
- Kết luận, ghi điểm
Bài 4:
- Yêu cầu nhóm 2 em thảo luận rồi trình bày
- Nhận xét, sửa sai
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét
- Chuẩn bị bài 77
- 2 em cùng lên bảng làm bài
- 4 HS lên bảng thực hiện, cả lớp làm vào VT
- HS nhận xét
- 1 em đọc.Thảo luận nhúm
25 viên gạch: 1 m2
1050 viên gạch : m2? + Phép chia
- Đại diện nhúm trỡnh bày, cả lớp làm vào VT
1050 : 25 = 42 (m2)
- HS nhận xét, bổ sung
- 1em đọc + Tính tổng sp của đội làm trong 3 tháng + Tính tổng sp trung bình mỗi Eời làm + 855 + 920 + 350 = 3125 (sp)
3125 : 25 = 125 (sp) +(855 + 920 + 1350) : 25 = 125 (sp)
- 2 em cùng bàn thảo luận, trình bày 4a) Sai ở lần chia thứ 2: Số dE lớn hơn số chia
4b) Sai ở số dE cuối cùng của phép chia: DE
17 chứ không phải 47
- Lắng nghe
TOÁN THƯƠNG Cể CHỮ SỐ 0
Trang 8I Mục tiêu :
- Giúp HS biết thực hiện phép chia cho số có 2 chữ số trong FEờng hợp có chữ số 0 ở
E-ơng Áp dụng để giải bài toỏn cú lời văn ( Dành cho HS khỏ, giỏi )
II Đồ dùng dạy học :
- Giấy khổ lớn làm BT3
III Hoạt động dạy và học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Bài cũ :
- Gọi HS giải lại bài 1/84 SGK
- Nhận xét
2 Bài mới:
HĐ1: HD thực hiện phép chia trong trường hợp
thương có 2 chữ số 0 ở hàng đơn vị
* Nêu phép tính: 9450 : 35 = ?
- HD đặt tính và thực hiện từ trái sang phải
LE" ý: ở lần chia thứ ba ta có 0:35 = 0, phải viết 0
vào vị trí thứ ba của thED
HĐ2: HD thực hiện phép chia trong trường hợp
thương có chữ số 0 ở hàng chục
* Giới thiệu phép chia: 2448 : 24 = ?
- HD tED tự E bài trên
REu ý: ở lần chia thứ 2 ta có 4 : 24 = 0, phải viết 0
vào vị trí thứ 2 của Eơng
HĐ5: Luyện tập
Bài 1: ( dũng 1, 2 )
- Yêu cầu HS đặt tính và tính
a) 250 b) 147
420 201 (dE 8)
- Gọi HS nhận xét, chữa bài
Bài 2: ( Dành cho HS khỏ, giỏi )
- Gọi HS đọc BT2
- Gọi HS tóm tắt đề
- Gọi1 HS lên bảng thực hiện- Gọi HS nhận xét,
GV kết luận ghi điểm
Bài 3: ( Dành cho HS khỏ, giỏi )
- Gọi HS đọc đề
- Em hiểu tổng độ dài hai cạnh liên tiếp bằng
307m ?
- Yêu cầu nhóm 4 em thảo luận làm bài, phát
phiếu cho 2 nhóm
- Gọi 2 nhóm dán phiếu lên bảng, gọi nhóm khác
nhận xét
- 3 em lên bảng làm bài
- 1 em đọc
9450 35
245 270 000
- 1 em đọc, 1 em lên bảng
2448 24
048 102 00
- 2 HS lên bảng thực hiện, cả lớp làm vào VBT
- Lớp nhận xét, bổ sung
- 1 em đọc
1 giờ 12 phút: 97200l
1 phút: … ? l
- 1 HS lên bảng thực hiện
1 giờ 72 phút= 72 phút Trung bình mỗi phút bơm đEB@
97200:72=1350 (l)
- 1 em đọc + Tổng độ dài và chiều rộng hay nửa chu vi
là 307 m
- Hoạt động nhóm 4 em a) Chu vi mảnh đất:
Trang 9- GV kết luận, ghi điểm
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét
- Chuẩn bị bài 78
307 x 2 = 614 (m) b) Chiều rộng mảnh đất:
(307-97) : 2 = 105(m) Chiều dài mảnh đất:
105 + 97 = 202 (m) Diện tích mảnh đất:
202 x 105 = 21210 (m2)
- Lắng nghe
TOÁN CHIA CHO SỐ Cể BA CHỮ SỐ
I Mục tiêu :
- Giúp HS biết thực hiện phép chia số có bốn chữ số cho số có ba chữ số (phộp chia hết,
chia cú dư)
II Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ viết quy trình thực hiện phép chia
III Hoạt động dạy và học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Bài cũ :
- Gọi 3 em lên bảng giải bài 1 SGK/85
- Nhận xét, sửa sai
2 Bài mới:
HĐ1: Trường hợp chia hết
- GV nêu phép tính: 1944 : 162 = ?
- HDHS đặt tính và tính từ trái sang phải
- Giúp E* lEB tìm Eơng:
+ 194:162 lấy 1:1=1
+ 324:162 lấy 300:150=2
HĐ2: Trường hợp có dư
- Nêu phép tính: 8469 : 241 = ?
- HDHS đặt tính và tính từ trái sang phải
- Giúp E* lEB tìm Eơng:
+ 846 : 241 lấy 8 : 2 = 4 nhE vì 241 x 4 = 964 >
846 nên lấy 8 : 2 đựơc 3
+ 1239 : 241 lấy 12 : 2 = 6 nhE vì 241 x 6 =
1446 > 1239 nên lấy 12 : 2 đEB 5
HĐ3: Luyện tập
Bài 1a :
- HDHS đặt tính rồi tính
- L ưu ý: Không đặt tính trừ mà phải trừ nhẩm
- Gọi HS nhận xét, chữa bài cho điểm
Bài 2b:
- Gọi HS đọc biểu thức và nêu quy tắc tính giá trị
- 3 em lên bảng làm bài
- HS theo dõi, nhận xét
- Đọc phép tính
1944 162
0324 12 000
- 1 em đọc phép chia, HS làm vở nháp
8469 241
1239 35 034
- 2 HS lên bảng thực hiện, cả lớp làm vào VT
- HS nhận xét
- 1 HS đọc và nêu cách thực hiện biểu
Trang 10biểu thức
- Yêu cầu tự làm bài
b) 87
- Kết luận, ghi điểm
Bài 3: ( Dành cho HS khỏ, giỏi )
- Gọi HS đọc bài tập
- Gợi ý HS nêu các Eớc giải
- Yêu cầu nhóm 2 em HS khỏ, giỏi làm bài, phát
phiếu cho 2 nhóm
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét
- Chuẩn bị bài 79
thức
- 1 HS lên bảng thực hiện, cả lớp làm vào VBT
- Lớp nhận xét
- 1 em đọc + Tính số ngày cửa hàng thứ nhất bán hết
số vải + Tính số ngày cửa hàng thứ hai bán hết
số vải + So sánh hai số đó
- 2 em cùng bàn thảo luận làm bài
- Dán phiếu lên bảng
7128 : 264 = 27 (ngày)
7128 : 297 = 24 (ngày)
24 < 27 và 27 - 24 = 3 (ngày)
- Lắng nghe
TOÁN
Luyện tập
I MụC tiêu: Giúp HS
- Biết chia cho số cú ba chữ số
iII hoạt động dạy và học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Bài cũ :
- Gọi 2 em lên bảng giải bài 1a SGK/86
- Nhận xét, sửa sai
2 Luyện tập:
Bài 1a:
- Yêu cầu HS đặt tính rồi tính
- Giúp HS yếu E* lEB số thED và nhân- trừ
nhẩm
- Gọi HS nhận xét, chữa bài
Bài 2:
- Gọi HS đọc đề
- Gợi ý để HS nêu các Eớc giải
- Gọi 1 em lên bảng tóm tắt đề
- Yêu cầu nhóm 5, 6 em thảo luận làm bài Phát
phiếu cho 3 nhóm
- Gọi HS nhận xét
- 2 em lên bảng làm bài
- 3 HS lên bảng thực hiện, cả lớp làm vào VT
- HS nhận xét
- 1HS đọc đề + Tính số gói kẹo + Tính số hộp để xếp hết số kẹo đó + Mỗi hộp 120 gói: 24 hộp
Mỗi hộp 160 gói: ? hộp
- Nhóm 5, 6 em làm phiếu
- Dán phiếu lên bảng:
Số gói kẹo trong 24 hộp là:
...945 0 35
245 270 000
- em đọc, em lên bảng
244 8 24
048 102 00
- HS lên bảng thực hiện, lớp làm vào VBT
- Lớp nhận xét, bổ sung
- em đọc
1...
- em bàn thảo luận làm
- Dán phiếu lên bảng
7128 : 2 64 = 27 (ngày)
7128 : 297 = 24 (ngày)
24 < 27 27 - 24 = (ngày)
- Lắng nghe
TOÁN... tính
1 944 162
03 24 12 000
- em đọc phép chia, HS làm nháp
846 9 241
1239 35 0 34
- HS lên bảng thực hiện, lớp làm vào VT
- HS nhận