Trong lần phân bào II của giảm phân, các nhiễm sắc thể có trạng thái kép ở các kỳ nào sau đây?. Sau kỳ II, cuối kỳ II và giữa kỳ II ba[r]
Trang 1Mó đề 121
Cõu 1 Cỏc nuclờotit kế tiếp nhau trong cựng một mạch của ADN cú liờn kết hoỏ học nối giữa:
a Đường và axớt b Axớt và bazơ
c Bazơ và đường d Đường và đường
Cõu 2 Chức năng của ADN là:
a Cung cấp năng lượng cho hoạt động của tế bào
b Bảo quản và truyền đạt thụng tin di truyền
c Trực tiếp tổng hợp prụtờin
d Là thành phần cấu tạo của màng tế bào
Cõu 3 Nếu so với đường trong cấu tạo của ADN thỡ đường trong cấu tạo ARN
a Nhiều hơn một nguyờn tử ụxi
b Ít hơn một nguyờn tử oxi
c Nhiều hơn một nguyờn tử cacbon
d Ít hơn một nguyờn tử cacbon
Cõu 4 Chức năng của ARN thụng tin là:
a Qui định cấu trỳc của phõn tử prụtờin
b Tổng hợp phõn tử ADN
c Truyền thụng tin di truyền từ ADN đến ribụxụm
d Quy định cấu trỳc đặc thự của ADN
Cõu 5 Chức năng của ARN vận chuyển là:
a Vận chuyển cỏc nguyờn liệu để tổng hợp cỏc bào quan
b Chuyờn chở cỏc chất bài tiết của tế bào
c Vận chuyển axớt amin đến ribụxụm
d Vận chuyển protein đến riboxom
Cõu 6 Prụtờin thực hiện được chức năng của nú chủ yếu ở những bậc cấu trỳc nào sau đõy
a Cấu trỳc bậc 1 và bậc 4 b Cấu trỳc bậc 1 và bậc 2
c Cấu trỳc bậc 2 và bậc 3 d Cấu trỳc bậc 3 và bậc 4
Cõu 7 Cấu trỳc nào sau đõy cú chứa prụtờin thực hiện chức năng vận chuyển cỏc chất trong cơ
thể?
a Nhiễm sắc thể c Xương
b Hờmụglụbin d Cơ
Câu 8 Điểm mấu chốt trong quá trình tự nhân đôi của ADN làm cho 2 ADN con giống với
ADN mẹ là:
a Nguyên tắc bổ sung, bán bảo tồn
b Một bazơ bé bù với một bazơ lớn
c Sự lắp ráp tuần tự các nuclêôtit
d Bán bảo tồn
Cõu 9 Một gen tự nhõn đụi 3 lần được mụi trường cung cấp số nucleotit tự do là 12600 Chiều
dài của gen là:
a 0,204 micrụmet b 0,306 micrụmet
TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ 1 ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
MễN: SINH LỚP 11 Thời gian: 90 phỳt
Trang 2c 0,408 micrụmet d 0,510 micrụmet
Cõu 10 Loại ARN nào mang bộ ba đối mó?
Câu 11 Trong quá trình dịch mã, thành phần không tham gia trực tiếp là:
a ADN b Ribôxôm c tARN d mARN
Câu 12 Trong tế bào người 2n chứa lượng ADN bằng 6.109 cặp nuclêôtit Tế bào người ở pha
G2 chứa:
a 6 2 109 cặp nuclêôtit b 6 109 cặp nuclêôtit
c 6 4 109 cặp nuclêôtit d 3 109 cặp nuclêôtit
Cõu 13 Nguyờn phõn là hỡnh thức phõn chia tế bào khụng xảy ra ở loại tế bào nào sau đõy?
a Tế bào vi khuẩn c Tế bào thực vật
b Tế bào động vật d Tế bào nấm
Cõu 14 Trong kỳ đầu, nhiễm sắc thể cú đặc điểm nào sau đõy ?
a Đều ở trạng thỏi đơn co xoắn
b Một số ở trạng thỏi đơn, một số ở trạng thỏi kộp
c Đều ở trạng thỏi kộp
d Đều ở trạng thỏi đơn, dón xoắn
Cõu 15 Cỏc nhiễm sắc thể dớnh vào tia thoi phõn bào nhờ:
a Eo sơ cấp c Tõm động
b Eo thứ cấp d Đầu nhiễm sắc thể
Cõu 16 Đặc điểm cú ở kỳ giữa I của giảm phõn và khụng cú ở kỳ giữa của nguyờn phõn là:
a Cỏc nhiễm sắc thể co xoắn tối đa
b Nhiễm sắc thể ở trạng thỏi kộp
c Hai nhiễm sắc thể kộp tương đồng xếp song song với nhau trờn mặt phẳng xớch đạo của thoi phõn bào
d Nhiễm sắc thể sắp xếp 1 hàng trờn thoi phõn bào
Cõu 17 Số tinh trựng được tạo ra nếu so với số tế bào sinh tinh thỡ:
a Bằng nhau c Bằng 2 lần
b Bằng 4 lần d Giảm một nửa
Cõu 18.Cỏc loại nuclờotit trong phõn tử ADN là:
a Ađờnin, uraxin, timin và guanin
b Uraxin, timin, ađờnin, xitụzin và guanin
c Guanin, xitụzin, timin và ađờnin
d Uraxin, timin, xitụzin và ađờnin
Cõu 19 Đơn phân của ADN gọi là:
a Ribônuclêôtit b Nuclêôtit c Aminô axit d Polipeptit
Cõu 20 Đặc điểm cấu tạo ADN ở sinh vật nhân sơ và sinh vật nhân thực là:
a Có 1 mạch polinuclêôtit c Có 3 mạch polinuclêôtit
b Có 2 mạch polinuclêôtit d Có 4 mạch polinuclêôtit
Cõu 21 Trong phân tử ADN, các nuclêôtit trên mạch đơn liên kết với nhau nhờ:
a Liên kết glicozit b Liên kết phôtphoeste
c Liên kết peptit d Liên kết hiđrô
Cõu 22 Cỏc loại axit amin khỏc nhau được phõn biệt dựa vào yếu tố nào sau đõy:
Trang 3a Nhóm amin c Gốc R-
b Nhóm cacbôxyl d Nhóm axit
Câu 23 Bậc cấu trúc nào của prôtêtin ít bị ảnh hưởng nhất khi các liên kết hidrô trong prôtêin
bị phá vỡ ?
a Bậc 1 c Bậc 3
b Bậc 2 d Bậc 4
Câu 24 Điểm giống nhau của prôtêin bậc 1, prôtêin bậc 2 và prôtêin bậc 3 là:
a Chuỗi pôlipeptit ở dạng mạch thẳng
b Chuỗi pôlipeptit xoắn lò xo hay gấp lại
c Chỉ có cấu trúc 1 chuỗi pôlipeptit
d Chuỗi pôlipeptit xoắn cuộn tạo dạng khối cầu
Câu 25 Quá trình dịch mã kết thúc khi:
a Riboxom rời khỏi mARN và trở lại dạng tự do với 2 tiểu đơn vị lớn và bé
b Riboxom di chuyển đến mã bộ ba AUG
c Riboxom tiếp xúc với 1 trong các bộ ba UAA, UAG, UGA
d Riboxom tiếp xúc với 1 trong các bộ ba UAA, UAX, UXG
Câu 26 Hoạt động xảy ra trong pha Gl của kỳ trung gian là:
a Sự tổng hợp thêm chất tế bào và bào quan
b Trung thể tự nhân đôi
c ADN tự nhân đôi
d Nhiễm sắc thể tự nhân đôi
Câu 27 Các nhiễm sắc thể tự nhân đôi ở pha nào sau đây của kỳ trung gian?
a Pha G1 c Pha G2
b Pha S d Pha G1 và pha G2
Câu 28 Hiện tượng các nhiễm sắc thể kép co xoắn cực đại ở kỳ giữa nhằm chuẩn bị cho hoạt
động nào sau đây?
a Phân li nhiễm sắc thể b Nhân đôi nhiễm sắc thể
c Tiếp hợp nhiễm sắc thể d Trao đổi chéo nhiễm sắc thể
Câu 29 Đặc điểm của lần phân bào II trong giảm phân là:
a Không xảy ra tự nhân đôi nhiễm sắc thể
b Các nhiếm sắc thể trong tế bào là 2n ở mỗi kỳ
c Các nhiễm sắc thể trong tế bào là n ở mỗi kỳ
d Có xảy ra tiếp hợp các nhiễm sắc thể
Câu 30 Trong lần phân bào II của giảm phân, các nhiễm sắc thể có trạng thái kép ở các kỳ nào
sau đây?
a Sau kỳ II, cuối kỳ II và giữa kỳ II
b Đầu kỳ II, cuối kỳ II và sau kỳ II
c Đầu kỳ II, giữa kỳ II
d Tất cả các kỳ
Câu 31 Ý nghĩa của sự trao đổi chéo nhiễm sắc thể trong giảm phân về mặt di truyền là:
a Làm tăng số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào
b Tạo ra sự ổn định về thông tin di truyền
c Góp phần tạo ra sự đa dạng về kiểu gen ở loài
Trang 4d Duy trỡ tớnh đặc trưng về cấu trỳc nhiễm sắc thể
Cõu 32 Cấu trúc không gian của ADN được qui định bởi yếu tố nào sau đây?
a Nguyên tắc bổ sung giữa các cặp bazơ nitơ
b Các liên kết hiđrô
c Các liên kết phôtphodieste và liên kết hiđrô
d Các liên kết phôtphodieste
Cõu 33 Đặc điểm cấu tạo của ARN khỏc với ADN là:
a Đại phõn tử, cú cấu trỳc đa phõn
b Cú liờn kết hiđrụ giữa cỏc nuclờụtit
c Cú cấu trỳc một mạch
d Được cấu tạo từ nhiều đơn phõn
Cõu 34 Loại bazơ nitơ nào sau đõy chỉ cú trong ARN mà khụng cú trong ADN?
a Ađờnin c Guanin
b Uraxin d Xitụzin
Cõu 35 Cõu cú nội dung đỳng trong cỏc cõu sau đõy là:
a Trong cỏc ARN khụng cú chứa bazơ nitơ loại timin
b Cỏc loại ARN đều cú chứa 4 loại đơn phõn A, T, G, X
c ARN vận chuyển là thành phần cấu tạo của ribụxụm
d tARN là kớ hiệu của phõn tử ARN thụng tin
Cõu 36 Prụtờin khụng cú đặc điểm nào sau đõy?
a Dễ biến tớnh khi nhiệt độ tăng cao
b Cú tớnh đa dạng
c Là đại phõn tử cú cấu trỳc đa phõn
d Cú khả năng tự sao chộp
Cõu 37 Bậc cấu trỳc nào sau đõy cú vai trũ chủ yếu xỏc định tớnh đặc thự của prụtờin?
a Cấu trỳc bậc 1 b Cấu trỳc bậc 2
c Cấu trỳc bậc 3 d Cấu trỳc bậc 4
Cõu 38 Trờn một đoạn mạch khuụn của phõn tử ADN cú A = 60, G = 120, X = 80, T = 30
Sau một lần nhõn đụi, đoạn phõn tử ADN này cần mụi trường nội bào cung cấp số nuclờụtit
mỗi loại là:
a A = T = 180, G = X = 11 c A = T = 90, G = X = 200
b A = T = 150, G = X = 140 d A = T = 200, G = X = 90
Cõu 39 Trờn phõn tử mARN được tổng hợp từ gen cấu trỳc của vi khuẩn E.coli cú số
ribonucleotit từng loại: A = 300, G = 500, U = 200, X = 400 Số nucleotit từng loại trờn gen đó
tổng hợp ra mARN trờn là:
a T = 300, A = 200, G = 400, X = 500 b A = T = 250, G = X = 450
c A = T = 500, G = X = 900 d A = G = 400 , T = X = 300
Cõu 40 Thời gian của một chu kỳ tế bào được xỏc định bằng:
a Thời gian giữa hai lần nguyờn phõn liờn tiếp
b Thời gian kỡ trung gian
c Thời gian của quỏ trỡnh nguyờn phõn
d Thời gian của cỏc quỏ trỡnh chớnh thức trong một lần nguyờn phõn
Cõu 41 Vào kỳ sau của nguyờn phõn, trong mỗi tế bào của người cú:
a 46 nhiễm sắc thể đơn b 92 nhiễm sắc thể kộp
Trang 5c 46 crụmatit d 92 tõm động
Cõu 42 Cú m tế bào nguyờn phõn k lần liờn tiếp thỡ số tế bào sẽ được tạo thành là:
a m x 2k b m x (2k – 1) c m x (2k-1) d 2k/m
Cõu 43 Vào kỳ đầu của quỏ trỡnh giảm phõn I xảy ra hiện tượng nào sau đõy?
a Cỏc nhiễm sắc thể kộp bắt đầu co xoắn
b Thoi vụ sắc đó được hỡnh thành hoàn chỉnh
c Màng nhõn trở nờn rừ rệt hơn
d Cỏc nhiễm sắc thể tự nhõn đụi
Cõu 44 Từ 1 tế bào cú cỏc cặp nhiễm sắc thể là AaBbDd giảm phõn cú thể cho mấy loại giao
tử:
a 2 loại b 4 loại c 6 loại d 8 loại
Cõu 45 Một gen cú chiều dài 510 nm và trờn mạch một của gen cú A + T = 600 nuclờụtit Số
nuclờụtit mỗi loại của gen trờn là:
a A = T = 1200; G = X = 300 b A = T = 600; G = X = 900
c A = T = 300; G = X = 1200 d A = T = 900; G = X = 600
Cõu 46 Một gen cú tổng số 2128 liờn kết hiđrụ Trờn mạch một của gen cú số nuclờụtit loại A
bằng số nuclờụtit loại T; số nuclờụtit loại G gấp 2 lần số nuclờụtit loại A; số nuclờụtit loại X gấp 3 lần số nuclờụtit loại T Số nuclờụtit loại A của gen là:
a 448 b 224 c 112 d 336
Cõu 47 Hai mạch của ADN có chiều như sau:
a Cả hai mạch có chiều giống nhau, xếp song song
b Cả hai mạch xoắn kép và xoắn phải
c Một mạch chiều 5’- 3’ , mạch kia có chiều ngược lại
d Cả hai mạch đều có chiều 5’- 3’
Cõu 48 Ở cấp độ phõn tử, thụng tin di truyền được truyền từ tế bào mẹ sang tế bào con nhờ
cơ chế
a Giảm phõn và thụ tinh b Nhõn đụi ADN
c Phiờn mó d Dịch mó
Cõu 49 Nguyờn tắc bỏn bảo tồn trong cơ chế tự nhõn đụi của ADN là:
a Hai ADN mới hỡnh thành sau khi nhõn đụi, cú một ADN giống với ADN mẹ cũn ADN kia cú cấu trỳc đó thay đổi
b Hai ADN mới hỡnh thành sau khi nhõn đụi, hoàn toàn giống nhau và giống với ADN mẹ ban đầu
c Trong 2 ADN mới hỡnh thành, mỗi ADN gồm cú một mạch cũ và một mạch mới
d Sự nhõn đụi xảy ra trờn 2 mạch của ADN theo hai hướng ngược chiều nhau
Cõu 50 Một hợp tử nguyờn phõn liờn tiếp 4 lần và đó sử dụng nguyờn liệu của mụi trường
tương đương với 210 nhiễm sắc thể đơn
1 Bộ nhiễm sắc thể của loài là 2n=14
2 Khi cỏc tế bào đang ở kỳ trung gian của lần nguyờn phõn thứ hai, số cromatit trong cỏc tế bào là 28
3 Khi hoàn thành lần nguyờn phõn thứ ba, cỏc tế bào cú 112 tõm động
Đỏp ỏn đỳng là:
a 1, 2 b 1, 3 c 2, 3 d 1, 2, 3
-Hết -