1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI + DAP AN TOAN 9 HAY 3

4 426 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Học Sinh Giỏi Năm 2010-2011 Môn Toán Lớp 9
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 191,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trắc nghiệm 2 điểm Hãy chọn kết quả đúng nhất Câu 1.. c Tính diện tích tam giác OBC và độ dài đờng cao OH của tam giác BOC.. a Tính theo a độ dài các cạnh AC và BC.. c Tính sin C, suy

Trang 1

Đề Thi Học sinh giỏi năm 2010- 2011

Môn Toán học lớp 9 Mã số : HSG TH - 01 Thời gian làm bài : 120 phút Thời điểm kiểm tra : kì 1

Phần I Trắc nghiệm ( 2 điểm ) Hãy chọn kết quả đúng nhất

Câu 1 Cho biểu thức:

1

:

− +

+

=

b

b b a

a a

E ( a > 0; b > 0; b ≠ 1 ) Rút gọn biểu thức, ta đợc kết quả là: A) E =

b

a

− B) E =

b

a

C) E =

1

1

+

b

a

D) E =

1

1 +

a b

Câu 2 Dây cung AB = 12 cm của đờng tròn ( O; 10 cm ) có khoảng cách đến tâm O là:

A) 8 cm B) 7 cm C) 6 cm D) 5 cm

Câu 3 Đồ thị hàm số y = -2x + 1 song song với đồ thị hàm số nào.

A) y = -2x + 3 B) y = 2x

3

2 − C) y = - 2x D) Cả ba đồ thị trên.

Câu 4 Tìm x, y trong hình vẽ ( Chính xác tới 0,01 )

A, x = 6,04 cm ,y ≈ 11,24 cm

B, x = 5,4 cm ,y ≈ 10,24 cm

C, x = 6,4 cm ,y ≈ 10,24 cm

D, x = 6,4 cm ,y ≈ 12,24 cm

Phần II : Tự luận ( 8 điểm)

x Q

x

= + ữữ + + ữữ

a/ Rỳt gọn Q

b/ Tớnh giỏ trị của Q khi x= 3 2010 +

Câu 2 ( 2 điểm ) Cho hàm số: y = ( 3k-1)x – 2k (1)

a)Tìm k và vẽ đồ thị (d) của hàm số (1) biết (d) đi qua điểm A ( 2; 2 ).

b) Tìm giao điểm C và B của đờng thẳng (d) với trục hoành và trục tung.

c) Tính diện tích tam giác OBC và độ dài đờng cao OH của tam giác BOC.

Câu 3(3 điểm ) : Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = a ( a> 0 cho trớc )

ABC = 600

a) Tính theo a độ dài các cạnh AC và BC

b) Kẻ đờng cao AH của tam giác ABC Tính BH, CH theo a

c) Tính sin C, suy ra độ dài đờng cao AH

Câu 4.( 1 điểm ) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

P = x− 7 + 12 −x

Hết

đap án Đề Thi Học sinh giỏi năm 2010- 2011

Môn Toán học Lớp 9.

Mã số : HSG TH9- 01 Thời gian làm bài : 120 phút

y

Trang 2

Thời điểm kiểm tra : kì 1

Phần I Trắc nghiệm ( 2 điểm ) Hãy chọn kết quả đúng nhất

Mỗi ý đúng 0,5 điểm

Phần II : Tự luận ( 8 điểm)

Câu 1 a.(1,5đ) A =  + + + −  + +1

3 3 27

3 3

3

3

3

x x

x x

ĐKXĐ: x ≠0; x ≠ 3

=  + + + − + +  + x + 

x x x

x x

x

3 3 )

3 3 )(

3 (

3 3

3

2

+

x

x x x

x x

x

3

3 3 )

3 3 )(

3 (

3 3 ) 3

2

3

1

=

x

b (0,5 đ) Thay x = 3+2010 vào A ta cú:

A

3

1

=

1 3 2010 3

− +

=

Câu 2:a) Đồ thị d của hàm số (1) đi qua A (2;2) ta có

2 = ( 3k – 1 ) -2k <=> k = 1 đồ thị y = 2x - 2( 0,5 đ)

b) Vẽ đồ thị y = 2x - 2( 0,5 đ)

Với x = 0 => y = -2 => giao diểm của d với trục Oy là B( 0; - 2)

Với y = 0 => x = 1 => giao điểm của d với trục Ox là C ( 1; 0)

( 0,5 đ)

c) Tính đợc diện tích tam giác BOC là 1 ( đơn vị diện tích )

; OH =

5

5

2 ( Đơn vị dài ) ( 0,5 đ)

( Vẽ hình đúng chính xác : ( 0,5 đ))

Câu 3: a) Theo hệ thức lợng trong tam giác vuông ta có:

AC = AB tg 60 0 = 3 a cm ( 0,5 đ)

Theo PyTaGo tính đợc BC = 2a ( 0,5 đ)

b) Theo hệ thức lợng trong tam giác vuông ta có:

AB 2 = BC.BH <=> a 2 = BH.2a ( 0,5 đ)

=>BH = a/2 => CH = 2a – a/2 = 3/2.a ( 0,5 đ)

c,SinC =

2

1

=> AH = AC sinC => AH =

2

1

3 a ( 0,5 đ) Câu 4 : Điều kiện xác định của P là 7 ≤x≤ 12

Ta có P 2 = 5 + 2 ( 12 −x)(x− 7 ) ≤ 5 + 12 - x + x – 7 = 10 (áp dụng bất đẳng thức

Cau chy cho hai số không âm x – 7 và 12 – x )

Vậy P ≤ 10 Do đó giá trị lớn nhất của P là 10 Đạt đợc khi và chỉ khi x -7 = 12 – x <=> x = 19/2

Hết

Đề Thi Học sinh giỏi năm 2010- 2011

Môn Toán học Lớp : 9 Mã số : HSG TH 9- 02 Thời gian làm bài : 120 phút Thời điểm kiểm tra : kì 1

Phần I Trắc nghiệm ( 2 điểm ) Hãy chọn kết quả đúng nhất

1) 2 − 3x có nghĩa khi:

C

600

B

A

C O

B -2

1 H

Trang 3

A x ≤ 23 B x ≥ 23 C x ≤ 32 D x ≥ 32

2) Sau khi rút gọn biểu thức: M =

2

4 4

2

+

x

x

x Với x < 2 ta có kết quả là:

A M = x – 2 B M = 2 – x C M = 1 D M = -1

3) Phơng trình x− 1 = 1:

A Có một nghiệm x = 2 B Có hai nghiệm x = 2 và x = 1

C Có một nghiệm x = 3 D Kết quả khác

4) Các so sánh nào sau đây sai ?

A sin450 > tg450 B Cos320 < sin320

C tg300 = cotg 300 D sin650 = Cos 250

Phần II : Tự luận ( 8 điểm)

Câu 1 (2 điểm) Chứng minh rằng biểu thức:

4

1 4 2



− +

a a

a a

a

Với a ≥ 0 và a ≠4 Không phụ thuộc và giá trị của a

Câu 2 ( 2 điểm) Cho hai hàm số: y = 2x + 1 và y = 3x – 2

a) Vẽ đồ thị của hai hàm số.

b) Tìm giao điểm A của hai đờng thẳng Gọi giao điểm của hai đồ thị với trục hoành lần lợt là B; C Hãy tính độ dài AB; BC; CA và diện tích tam giác ABC.

Câu 3(3 điểm ) : Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = a ( a> 0 cho trớc )

ABC = 600

a,Tính theo a độ dài các cạnh AC và BC

b,Kẻ đờng cao AH của tam giác ABC Tính BH, CH theo a

c,Tính sin C, suy ra độ dài đờng cao AH

Bài 5 ( 1 điểm) Thực hiện phép tính

4 3

1 3

2

1 2

1

1

+ +

+ +

+ +

+ + .Hết

đáP án Đề Thi Học sinh giỏi năm 2010- 2011

Môn Toán học Lớp 9.

Mã số : HSG TH 9- 02 Thời gian làm bài : 120 phút Thời điểm kiểm tra : kì 1

Phần I Trắc nghiệm ( 2 điểm ) Hãy chọn kết quả đúng nhất

Mỗi ý đúng 0,5 điểm

Phần II : Tự luận ( 8 điểm)

Trang 4

y 2x +

1

-1 -1

y

x

A

B

7

4

1 4 2



− +

a a

a a

a

Với a ≥ 0 và a ≠4

<=> A = ( ) ( )





ì + +

ì

ì

4

1 4

2 2

a

a a

a a

<=> A = a - 2 a - a - 2 a+ 4 a− 1 = -1 ( 0,5 điểm )

Vậy biểu thức A không phụ thuộc vào giá trị của a ( 0,5 điểm )

Câu 2 :a) Vẽ đồ thị nh hình vẽ.( 1 điểm )

+ ) Hàm số : : y = 2x + 1

Cho x=0 Suy ra y = 1 => D ( 0; 1)

Cho y = 0 => x= -1/2 => B ( -1/2;0)

+ ) Hàm số : : y = 3x – 2

Cho x=0 Suy ra y = -2 => G ( 0; -2)

Cho y = 0 => x= 2/3 => B (2/3;0)

b) Tìm đợc giao điểm của hai đờng thẳng là: A(3;7)

Giao điểm của đờng thẳng:

y = 2x + 1 với trục hoành: B(−21 ;0),

đờng thẳng y = 3x – 2 với trục hoành là: C(

3

2

;0) Tính đợc: AB = 2

2

7

2

85 BC =

2

7 ;

3

7

3

130 Diện tích tam giác ABC = 

 +

ì

3

2 2

1 2

1

= 127 đơn vị diện tích

Câu 3: a) Theo hệ thức lợng trong tam giác vuông ta có:

AC = AB tg 600 = 3.a cm.( 0,5 đ)

Theo PyTaGo tính đợc BC = 2a ( 0,5 đ)

b) Theo hệ thức lợng trong tam giác vuông ta có:

AB2 = BC.BH <=> a2 = BH.2a ( 0,5 đ)

=>BH = a/2 => CH = 2a – a/2 = 3/2.a ( 0,5 đ)

c,SinC =

2

1

=> AH = AC sinC =>

AH = 12 3.a( 0,5 đ)

4 3

1 3

2

1 2

1

1

+ +

+ +

+ +

+

1

2024 2025

1

3 4 1

2 3 1

1

2 − 1 + 3 − 2 + 4 − 3 + + 2025 − 2024 = 45 – 1 ( 0,5 điểm )

= 44

Hết

C

600

B

A

Ngày đăng: 24/11/2013, 18:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 4. Tìm x ,y trong hình vẽ.( Chính xác tới 0,0 1)    A, x = 6,04 cm    ,y  ≈ 11,24 cm - Bài soạn ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI + DAP AN TOAN 9 HAY 3
u 4. Tìm x ,y trong hình vẽ.( Chính xác tới 0,0 1) A, x = 6,04 cm ,y ≈ 11,24 cm (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w