ðể thực hiện mục tiêu gia tăng xuất khẩu và chuyển dịch cơ cấu xuất khẩu, khai thác ñược những lợi thế của ñất nước, Việt Nam cần hoàn thiện cơ chế, chính sách quản lý xuất nhập bao gồm [r]
Trang 2M C L C
L I CAM ðOAN i
DANH M C CÁC CH VI T T T iii
DANH M C B"NG BI#U iv
DANH M C HÌNH V& v
L I M' ð(U 1
Chương 1 CƠ S' LÝ LU/N V0 VAI TRÒ C3A NHÀ NƯ6C TRONG CÔNG NGHI8P HOÁ HƯ6NG V0 XU;T KH=U 5
1.1 V9 CÔNG NGHI>P HÓA HƯCNG V9 XUFT KHHU 5
1.2 VAI TRÒ CMA NHÀ NƯCC TRONG CÔNG NGHI>P HOÁ HƯCNG V9 XUFT KHHU 29
Chương 2 TH@C TRANG V0 VAI TRÒ C3A NHÀ NƯ6C TRONG CÔNG NGHI8P HÓA HƯ6NG V0 XU;T KH=U C3A MALAIXIA C BÀI HDC KINH NGHI8M 50
2.1 KHÁI QUÁT V9 VAI TRÒ CMA NHÀ NƯCC THSI KỲ MALAIXIA THWC HI>N CÔNG NGHI>P HÓA THAY THY NHZP KHHU 50
2.2 VAI TRÒ CMA NHÀ NƯCC TRONG CÔNG NGHI>P HOÁ HƯCNG V9 XUFT KHHU CMA MALAIXIA (1971 ^ NAY) 57
2.3 MaT Sc BÀI HeC KINH NGHI>M V9 VAI TRÒ CMA NHÀ NƯCC TRONG CÔNG NGHI>P HOÁ HƯCNG V9 XUFT KHHU f MALAIXIA 117
Chương 3 KH" NĂNG V/N D NG MHT SI KINH NGHI8M V0 VAI TRÒ C3A NHÀ NƯ6C TRONG CÔNG NGHI8P HOÁ HƯ6NG V0 XU;T KH=U C3A MALAIXIA VÀO VI8T NAM HI8N NAY 134
3.1 KHÁI QUÁT V9 VAI TRÒ CMA NHÀ NƯCC ðcI VCI HOhT ðaNG XUFT KHHU TRONG CÔNG NGHI>P HOÁ, HI>N ðhI HOÁ f NƯCC TA Ti 1986 ðYN NAY 134
3.2 MaT Sc ðImM TƯƠNG ðoNG VÀ KHÁC BI>T CMA VI>T NAM VÀ MALAIXIA KHI THWC HI>N CÔNG NGHI>P HOÁ 154
3.3 KHp NĂNG VZN DsNG MaT Sc KINH NGHI>M V9 VAI TRÒ CMA NHÀ NƯCC TRONG CÔNG NGHI>P HOÁ HƯCNG V9 XUFT KHHU CMA MALAIXIA VÀO VI>T NAM HI>N NAY 161
K T LU/N 193
DANH M C CÁC CÔNG TRÌNH ðà CÔNG BI C3A TÁC GI" 196
DANH M C TÀI LI8U THAM KH"O 197
Trang 3DANH M C CÁC KÝ HI8U VÀ TP VI T T T
AFTA Khu v$c m u d5ch t$ do ASEAN Asean Free Trade Area
APEC Diwn ñàn h1p tác kinh tê châu Á ^
ASEM H i ngh5 thư1ng ñynh Á ^ Âu Asean European Meeting
CNH, HðH Công nghi#p hoá, hi#n ñ{i hoá
FDI ð|u tư tr$c ti,p nư6c ngoài Foreign Direct Investment
FTA Hi#p ñ5nh thương m{i t$ do Free Trade Agreement
GATT Hi#p ñ5nh chung v} thương m{i
và thu, quan
General Agreement on Trade and Tariff
GDP T~ng s.n ph•m qu"c n i Gross Domestic Product
ICOR T€ l# gia tăng v"n trên s.n lư1ng Incremental Capital Output
Ratio
IMF Qu‚ ti}n t# qu"c t, International Moneytary Fund
KCN Khu công nghi#p
KCNC Khu công ngh# cao
KCX Khu ch, xu3t
KTMTD Khu thương m{i t$ do
NICs Các nư6c công nghi#p m6i New Industrialization Contries
ODA Ngu'n v"n hƒ tr1 phát tri)n
chính th c
Official Development Assisstance
R&D Nghiên c u và phát tri)n Research and Development
TFP Năng su3t nhân t" t~ng h1p Total Factor Productivities
TNCs Các công ty xuyên qu"c gia Transnational Corporations
WEF Diwn ñàn kinh t, th, gi6i World Economic Forum
WTO T~ ch c thương m{i th, gi6i World Trade Organisation
XHCN Xã h i ch nghĩa
Trang 4DANH M C CÁC B"NG BI#U
B.ng 2.1: Phân b~ ngân sách cho phát tri)n công nghi#p (1986 – 1995) 63
B.ng 2.2: FDI vào các ngành kinh t, c a Malaixia 1988 ^ 1994 72
B.ng 2.3: V"n ñ|u tư và t€ tr ng v"n ñ|u tư c a các công ty n i ñ5a trong t~ng v"n ñ|u tư c a các công ty ‹ Malaixia (1986 ^1991) 75
B.ng 2.4: Kim ng{ch xu3t nh p kh•u c a Malaixia giai ño{n 1986 ^ 1996 84
B.ng 2.5: Cơ c3u s.n ph•m xu3t kh•u c a Malaixia giai ño{n 1970 ^1995 86
B.ng 2.6: Xu3t nh p kh•u c a Malaixia (1996 ^ 2007) 113
B.ng 3.1: Cơ c3u hàng xu3t kh•u phân theo ngành hàng (2004 ^2006) 145
B.ng 3.2: T"c ñ tăng trư‹ng kinh t, qua các giai ño{n 147
B.ng 3.3: Cơ c3u ngành trong GDP (1986 – 2007) 148
B.ng 3.4: Cơ c3u hàng nh p kh•u phân theo ngành hàng giai ño{n 2004 – 2006 152
Trang 5DANH M C CÁC HÌNH V&
Hình 2.1: Cơ c3u FDI trong các ngành kinh t, Malaixia giai ño{n 1971 ^ 1987 71
Hình 2.2 Cơ c3u ngành kinh t, trong GDP 84
Hình 2.3 Cơ c3u th5 trư•ng xu3t kh•u c a Malaixia (1970 – 1994) 88
Hình 2.4.T"c ñ tăng trư‹ng GDP c a Malaixia (2002 – 2007) 114
Hình 2.5: Cơ c3u ngành kinh t, c a Malaixia (2001 – 2006) 115
Hình 3.1: Kim ng{ch xu3t kh•u giai ño{n 1986 ^ 2007 142
Hình 3.2 T€ tr ng kim ng{ch xu3t kh•u hàng công nghi#p trong t~ng kim ng{ch xu3t kh•u 144
Hình 3.3: T"c ñ tăng trư‹ng kinh t, qua các giai ño{n 147
Trang 6L I M' ð(U
1 Tính c p thiQt cXa ñ[ tài lu^n án
Công nghi#p hoá là con ñư•ng t3t y,u ñưa các nư6c ñang phát tri)n thoát khŽi tình tr{ng nghèo nàn, l{c h u v} kinh t, và k‚ thu t ñ) tr‹ thành xã h i hi#n ñ{i, văn minh Công nghi#p hóa ‹ các nư6c ñang phát tri)n có s$ ña d{ng v} mô hình do vi#c th$c hi#n chi,n lư1c công nghi#p hóa ‹ mƒi nư6c còn b5 chi ph"i b‹i ý th c h# chính tr5 Th$c t,, quá trình công nghi#p hóa ‹ các nư6c ñang phát tri)n v6i nh’ng thành công và h{n ch, khác nhau, th m chí có nư6c ph.i tr giá cho s$ phát tri)n ði}u ñó ñã thu hút s$ quan tâm nghiên c u c a nhi}u h c gi trên th, gi6i v} con ñư•ng công nghi#p hoá c a nh’ng nư6c này
Malaixia là thành viên c a ASEAN và có m t s" ñi)m tương ñ'ng v6i Vi#t Nam khi bư6c vào công nghi#p hóa Khi tri)n khai công nghi#p hoá, Malaixia ñã nhanh chóng chuy)n t0 chi,n lư1c thay th, nh p kh•u sang hư6ng v} xu3t kh•u và ñ{t ñư1c nh’ng thành công quan tr ng trong phát tri)n kinh t, Ho{t ñ ng xu3t kh•u ngày càng ñóng vai trò tích c$c v6i tăng trư‹ng kinh t,, chuy)n d5ch cơ c3u kinh t, v6i s$ ña d{ng hoá ngành ngh} hư6ng v} xu3t kh•u ñ) chu•n b5 gia nh p hàng ngũ các nư6c công nghi#p m6i Thành công 3y cho th3y, nhà nư6c luôn là tác nhân quan tr ng trong ti,n trình công nghi#p hóa ‹ Malaixia, ñ•c bi#t trong giai ño{n công nghi#p hóa hư6ng v} xu3t kh•u
f Vi#t Nam t0 1986 ñ,n nay, CNH, HðH theo ñư•ng l"i ñ~i m6i c a ð.ng ñã thu ñư1c nh’ng k,t qu kinh t, quan tr ng ð3t nư6c ñã ra khŽi kh ng ho.ng kinh t, – xã h i và t{o ti}n ñ} ñ) ñ•y nhanh CNH, HðH và tăng nhanh xu3t kh•u Xu3t kh•u th$c s$ tr‹ thành ñ ng l$c cho tăng trư‹ng và thúc ñ•y chuy)n d5ch cơ c3u kinh t, theo hư6ng h i nh p kinh t, qu"c t, v6i vi#c phát huy l1i th, so sánh Tuy nhiên, nhìn vào quá trình công nghi#p hoá hư6ng v} xu3t kh•u ‹ nư6c ta v–n n.y sinh không ít nh’ng v3n ñ} b3t c p, trong ñó có v3n ñ} thu c v} cơ ch, chính sách, v} b" trí cơ c3u kinh t, v.v Vì v y, vi#c nghiên
c u vai trò c a nhà nư6c trong công nghi#p hóa hư6ng v} xu3t kh•u ‹ Malaixia
Trang 7có ý nghĩa lý lu n, th$c tiwn sâu sỞc v6i CNH, HđH Ề nư6c ta hi#n nay khi Vi#t Nam ựã là thành viên c a WTO Hơn nỖa, t0 1986 ự,n nay, công nghi#p hoá hư6ng v} xu3t khỚu là m t trong nhỖng v3n ự} quan tr ng trong n i dung ựưỚng l"i CNH, HđH c a đ.ng và Nhà nư6c ta
2 T`ng quan các công trình nghiên ceu liên quan ựQn lu^n án
Th$c t, cho th3y, v3n ự} vai trò c a nhà nư6c trong quá trình công nghi#p hóa Ề các nư6c ựang phát tri)n là ph{m trù bao hàm nhi}u n i dung NhỖng nghiên c u v} ch ự} này ựã chy ra nhỖng tác ự ng c a nhà nư6c trong quá trình công nghi#p hóa hư6ng v} xu3t khỚu c a Malaixia trong thỚi gian qua Ề nhỖng khắa c{nh khác nhau
V} nghiên c u Ề nư6c ngoài, có m t s" công trình nghiên c u và bài vi,t ựăng t.i trên các t{p chắ chuyên nghành v} công nghi#p hoá hư6ng v} xu3t khỚu
c a Malaixia, như các công trình nghiên c u c a World Bank (1993), ỘThe East Asian Miracle: Economic Growth and Public PolicyỢ [99]; Haggard, Stephen (1999), ỘGovernance and Growth: Lessons from the Asean Economic CrisisỢ [89]; Robert Wade (1990) v6i công trình ỘGoverning the Market: Economic Theory and the Role of Government in East Asian IndustrializationỢ [98] Nhìn chung, t0 các công trình này có th) th3y ựư1c các chắnh sách, gi.i pháp c a nhà nư6c ự"i v6i phát tri)n kinh t, nói chung, trong ựó có v3n ự} thúc ựỚy ho{t ự ng xu3t khỚu
f Vi#t Nam, thỚi gian qua ựã có m t s" công trình nghiên c u v} kinh t, Malaixia Tác gi đào Lê Minh và Tr|n Lan Hương (2001) v6i công trình ỘKinh t, MalaixiaỢ [47] ựã ự} c p m t s" chắnh sách và gi.i pháp trong phát tri)n kinh t, c a Malaixia Ề t3t c các lĩnh v$c c a n}n kinh t,; PGS TS Phùng Xuân Nh{ (2000) v6i công trình Ộđ|u tư tr$c ti,p nư6c ngoài ph(c v( công nghi#p hoá Ề Malaixia Ờ Kinh nghi#m ự"i v6i Vi#t NamỢ [53] nghiên c u v} các chắnh sách, gi.i pháp và nhỖng k,t qu., h{n ch, trong thu hút FDI c a Malaixia Công trình còn ự} c p ự,n nhỖng kinh nghi#m thu hút FDI c a Malaixia có kh năng v n d(ng vào Vi#t Nam TS Hoàng Th5 Thanh Nhàn (2003) v6i công trình Ộđi}u chynh cơ c3u kinh t, Ề Hàn Qu"c,
Trang 8Malaixia và Thái LanỢ [54] ựã làm rõ m t s" chắnh sách và gi.i pháp ựi}u chynh kinh
t, c a Malaixia sau kh ng ho.ng tài chắnh Ờ ti}n t# châu Á năm 1997 v.vẦ
Nhìn chung, thỚi gian qua Ề trong nư6c và nư6c ngoài ựã có m t s" công trình nghiên c u v} kinh t, Malaixia hoỚc nghiên c u Ề m c ự gián ti,p trong m"i quan h# kinh t, c a Malaixia v6i các nư6c khu v$c đông Nam Á hay đông
Á NhỖng công trình 3y ựã giúp ngưỚi ự c th3y ựư1c tình hình kinh t, ^ xã h i
và nhỖng quan h# kinh t, qu"c t, c a Malaixia t0 sau ngày giành ự c l p dân t c ự,n nay Tuy nhiên, trong th$c t, hi#n chưa có công trình nào nghiên c u v} vai trò c a nhà nư6c trong quá trình công nghi#p hoá hư6ng v} xu3t khỚu Ề
Malaixia đó là lý do nghiên c u sinh ch n ự} tài nghiên c u: ỘVai trò c a nhà
nư c trong quá trình công nghi p hoá hư ng v xu t kh u c a Malaixia ! kinh nghi m và kh# năng v%n d'ng v o Vi t NamỢ
3 Mfc tiêu cXa ự[ tài lu^n án
M(c ựắch nghiên c u c a lu n án là nghiên c u v} vai trò c a nhà nư6c trong quá trình công nghi#p hoá hư6ng v} xu3t khỚu Ề Malaixia T0 ựó rút ra nhỖng bài h c kinh nghi#m có ý nghĩa lý lu n và th$c tiwn v} vai trò nhà nư6c trong công nghi#p hóa hư6ng v} xu3t khỚu có kh năng v n d(ng v6i nư6c ta hi#n nay Vi#c nghiên c u v n d(ng d$a trên cơ sỀ xem xét nhỖng ựi)m tương ự'ng và khác bi#t c a hai nư6c Vi#t Nam và Malaixia trong ti,n hành công nghi#p hoá và ựỚy m{nh xu3t khỚu
4 đgi tưhng và phim vi nghiên ceu cXa lu^n án
C đ"i tư1ng nghiên c u c a lu n án là vai trò c a nhà nư6c Malaixia trong
quá trình công nghi#p hóa hư6ng v} xu3t khỚu
C Ph{m vi nghiên c u:
N i dung vai trò nhà nư6c trong công nghi#p hóa là ự} tài r ng, Ề ựây
lu n án chy t p trung vào vi#c l$a ch n chi,n lư1c và nhỖng chắnh sách c a nhà nư6c nhặm thúc ựỚy công nghi#p hóa hư6ng v} xu3t khỚu
Trang 9ThỚi gian nghiên c u khi Malaxia bỞt ự|u chuy)n sang th$c hi#n công nghi#p hóa hư6ng v} xu3t khỚu (1971 Ờ nay)
5 Các phương pháp nghiên ceu
Lu n án sấ d(ng phương pháp lu n c a ch nghĩa duy v t bi#n ch ng, ch nghĩa duy v t l5ch sấ đ'ng thỚi, lu n án còn sấ d(ng các phương pháp l5ch sấ, phương pháp lôgic, phương pháp nghiên c u so sánh và phương pháp phân tắch kinh t, ự) làm rõ n i dung nghiên c u Lu n án ựã k, th0a và sấ d(ng có ch n
l c nhỖng k,t qu nghiên c u v} công nghi#p hóa c a Malaixia trư6c ựó H# th"ng s" li#u ựã ựư1c thu th p t0 nhi}u ngu'n ự) ph(c v( cho m(c tiêu nghiên
c u Trong th$c hi#n lu n án, nghiên c u sinh còn ti,p thu ý ki,n ựóng góp c a các chuyên gia Vi#n đông Nam Á, Vi#n đông BỞc Á v} nghiên c u trên
6 Nhkng ựóng góp mmi cXa lu^n án
^ Làm rõ cơ sỀ lý lu n và th$c tiwn v} vai trò c a nhà nư6c trong quá trình công nghi#p hoá hư6ng v} xu3t khỚu
^ Làm rõ th$c tr{ng vai trò c a nhà nư6c trong quá trình công nghi#p hoá hư6ng v} xu3t khỚu Ề Malaixia T0 nhỖng thành công và h{n ch, ự) rút ra nhỖng bài h c kinh nghi#m v} vai trò c a nhà nư6c ự"i v6i công nghi#p hoá
^ Lu n gi.i kh năng v n d(ng m t s" kinh nghi#m c a Malaixia v} vai trò c a
nhà nư6c trong quá trình công nghi#p hoá hư6ng v} xu3t khỚu v6i nư6c ta hi#n nay
Chương 2: Th$c tr{ng v} vai trò c a nhà nư6c trong công nghi#p hóa hư6ng v}
xu3t khỚu c a Malaixia Ờ Bài h c kinh nghi#m
Chương 3: Kh năng v n d(ng m t s" kinh nghi#m v} vai trò c a nhà nư6c
trong công nghi#p hóa hư6ng v} xu3t khỚu c a Malaixia vào Vi#t Nam hi#n nay
Trang 10Chương 1
CƠ S' LÝ LU/N V0 VAI TRÒ C3A NHÀ NƯ6C TRONG
CÔNG NGHI8P HOÁ HƯ6NG V0 XU;T KH=U
1.1 V9 CÔNG NGHI>P HÓA HƯCNG V9 XUFT KHHU
Trong m3y th p kẠ qua, làn sóng công nghi#p hóa ựã diwn ra Ề nhi}u nư6c ựang phát tri)n Công nghi#p hóa có s$ ựa d{ng v} mô hình, ựi}u này tùy thu c ựi}u ki#n kinh t, ^ chắnh tr5 ^ xã h i c a mẶi nư6c khi bư6c vào công nghi#p hóa Bên c{nh ựó, b"i c.nh qu"c t, cũng nh hưỀng r3t l6n ự,n vi#c l$a ch n con ựưỚng, phương th c ti,n hành công nghi#p hóa Ề mẶi nư6c
Th$c t, cho th3y, quan ni#m v} công nghi#p hoá có nhỖng cách ti,p c n khác nhau và có nhi}u ựi)m chưa ự'ng nh3t đi}u ựó có nguyên nhân t0 thỚi ựi)m xu3t phát và phương th c ti,n hành công nghi#p hoá c a các nư6c có khác nhau Theo T~ ch c phát tri)n công nghi#p c a Liên H1p qu"c (UNIDO) thì có ự,n 128 cách ự5nh nghĩa khác nhau v} công nghi#p hoá
T0 cu"i th, kẠ 18, khi cu c cách m{ng công nghi#p diwn ra Ề nư6c Anh
và d|n lan sang các nư6c tư b.n khác thì công nghi#p hoá ựư1c hi)u là ựưa ựỚc tắnh công nghi#p cho m t ho{t ự ng; trang b5 các nhà máy, các lo{i công nghi#p cho m t vùng, m t nư6c Quan ni#m này ự'ng nghĩa v6i phát tri)n công nghi#p, tách bi#t hoỚc th m chắ ự"i l p nó v6i s$ phát tri)n nông nghi#p và các ngành kinh t, khác Công nghi#p hoá ựư1c coi là quá trình làm cho công nghi#p chi,m tẠ tr ng áp ự.o trong n}n kinh t, V} sau, quan ni#m công nghi#p hoá ựư1c mỀ
r ng, không chy ựơn thu|n là phát tri)n n}n công nghi#p thành lĩnh v$c ựóng vai trò ch ự{o trong n}n kinh t,, mà còn là bi,n t3t c các ho{t ự ng s.n xu3t khác thành lo{i hình ho{t ự ng công nghi#p
f Liên Xô, công nghi#p hoá ựư1c quan ni#m là quá trình xây d$ng n}n ự{i công nghi#p cơ khắ có kh năng c.i t{o c nông nghi#p đó là s$ phát tri)n công nghi#p nỚng v6i ngành trung tâm là ch, t{o máyẦ Quan ni#m này ựư1c
Trang 11ựưa ra trong b"i c.nh khi bỞt ự|u th$c hi#n công nghi#p hoá, Liên Xô vỜn thi,u
m t h# th"ng công nghi#p nỚng hoàn chynh và kinh t, ti)u nông vỜn còn t'n t{i khá ph~ bi,n, ự'ng thỚi Liên Xô còn b5 phương Tây bao vây phong to v} kinh t, Như v y, m(c tiêu c a công nghi#p hoá là t p trung cao ự cho phát tri)n công nghi#p nỚng đi}u ựó có ý nghĩa thi,t th$c v6i Liên Xô khi ựó, nó không chy là v3n ự} kinh t, mà là c v3n ự} qu"c phòng
UNIDO cũng ựưa ra khái ni#m công nghi#p hoá đó là m t quá trình phát tri)n kinh t,, trong quá trình này m t b ph n ngày càng tăng các ngu'n c a c.i qu"c dân ựư1c ự ng viên ự) phát tri)n cơ c3u kinh t, nhi}u ngành Ề trong nư6c v6i kẰ thu t hi#n ự{i đỚc ựi)m c a cơ c3u kinh t, này là có m t b ph n ch, bi,n luôn thay ự~i ự) s.n xu3t ra nhỖng tư li#u s.n xu3t và hàng tiêu dùng, có
kh năng ự.m b.o cho toàn b n}n kinh t, phát tri)n v6i nh5p ự cao, ự.m b.o ự{t t6i s$ ti,n b v} kinh t, ^ xã h i
Nhìn chung, nhỖng quan ni#m v} công nghi#p hoá trên ựây ự}u có nhân t" h1p lý Tuy nhiên, chúng m6i chy ự} c p ự,n khắa c{nh v t ch3t ^ kẰ thu t mà chưa ự} c p ự,n m t v3n ự} cũng r3t quan tr ng là khắa c{nh cơ ch,, th) ch, kinh
t, ^ xã h i Th$c t, Ề nhi}u nư6c cho th3y, trong quá trình công nghi#p hoá, n}n kinh t, có s$ thay ự~i l6n trên hai bình di#n: kinh t, ^ kẰ thu t và kinh t, ^ xã
h i Th nh3t, n}n s.n xu3t xã h i d$a trên kẰ thu t th công là chắnh ựã chuy)n sang s.n xu3t ch y,u d$a trên kẰ thu t n}n t.ng c a công nghi#p hi#n ự{i Ờ trình ự cơ khắ đ'ng thỚi, cơ c3u n}n kinh t, cũng thay ự~i theo hư6ng gi.m d|n tẠ tr ng c a nông nghi#p, tăng tẠ tr ng c a s.n xu3t công nghi#p và d5ch v(
Th hai, trong quá trình công nghi#p hoá, phương th c s.n xu3t theo l"i công nghi#p ựư1c ph~ c p, kinh t, hàng hoá phát tri)n cùng v6i quá trình ựô th5 hoá đây là quá trình chuy)n bi,n v} mỚt th) ch, và c3u trúc c a n}n kinh t, v6i vi#c chuy)n h# th"ng th) ch, kinh t, t0 n}n kinh t, mang tắnh hi#n v t, t$ c3p, t$ túc sang n}n kinh t, th5 trưỚng d$a trên s$ phân công lao ự ng xã h i phát tri)n cao
Trang 12T0 th$c tiwn công nghi#p hóa Ề các nư6c ựang phát tri)n, có th) hi)u:
Công nghi,p hoá là quá trình c1i bi3n n4n kinh t3 nông nghi,p d5a trên n4n t1ng k7 thu8t th9 công, s1n xu<t hàng hoá nh= mang n>ng tắnh ch<t t5 cung, t5 c<p thành n4n kinh t3 công nghi,p d5a trên n4n t1ng k7 thu8t hi,n ựAi, năng su<t, ch<t lưDng và hi,u qu1 cao, là quá trình phát triEn n4n kinh t3 thF trưGng và hHi nh8p ngày càng sâu hơn vào ựGi sKng kinh t3 quKc t3
f nư6c ta, trong Văn ki#n H i ngh5 Ban ch3p hành Trung ương đ.ng l|n
th 7 (khoá VII Ờ 1994), công nghi#p hoá cũng ựư1c xác ự5nh là ỘQuá trình chuy)n ự~i căn b.n, toàn di#n các ho{t ự ng s.n xu3t, kinh doanh, d5ch v( và qu.n lý kinh t,, xã h i t0 sấ d(ng lao ự ng th công là chắnh sang sấ d(ng m t cách ph~ bi,n s c lao ự ng cùng v6i công ngh#, phương ti#n và phương pháp tiên ti,n, hi#n ự{i, d$a trên s$ phát tri)n c a công nghi#p và ti,n b khoa h c Ờ công ngh#, t{o ra năng su3t lao ự ng xã h i caoỢ [22, tr 42]
Th$c t, cho th3y, trong thỚi ự{i cách m{ng khoa h c công ngh# ựang diwn
ra m{nh mầ ựưa ự,n xu th, toàn c|u hóa ựỚi s"ng kinh t, qu"c t, và vi#c hình thành tr t t$ phân công lao ự ng qu"c t, thì mẶi nư6c trong th$c thi công nghi#p hóa c|n ph.i có s$ ựi}u chynh chi,n lư1c phát tri)n ự) phát huy l1i th, c a mình
đó chắnh là cơ sỀ ự) các nư6c ti,n hành công nghi#p hóa hư6ng v} xu3t khỚu
Công nghi,p hoá hưLng v4 xu<t khMu là phát triEn các ngành s1n xu<t s1n phMm ch9 y3u phNc vN cho xu<t khMu đi4u ựó có nghĩa là phát triEn s1n xu<t trong nưLc nhưng l<y thF trưGng quKc t3 là trRng tâm, chú trRng phát huy ựưDc lDi th3 so sánh trong quan h, kinh t3 quKc t3
Cơ sỀ c a chi,n lư1c công nghi#p hóa hư6ng v} xu3t khỚu là các nư6c khác nhau ự}u có nhỖng l1i th, so sánh khác nhau v} ngu'n l$c s.n xu3t v"n có
c a mẶi nư6c (v"n, lao ự ng, tài nguyên, v5 trắ ự5a lý ), vì th, các nư6c c|n có s$ trao ự~i cho nhau các l1i th, so sánh ựó thông qua các ho{t ự ng kinh t, ự"i ngo{i như ngo{i thương, liên doanh liên k,t cùng nhau ự|u tư phát tri)n s.n xu3t kinh doanh v} m t hay m t s" lo{i s.n phỚm nào ựó
Trang 13M3y th p k€ qua, m t s" n}n kinh t, châu Á ñã ti,n hành thành công chi,n lư1c công nghi#p hóa hư6ng v} xu3t kh•u v6i ñ•c trưng cơ b.n là hình thành m t cơ c3u công nghi#p hư6ng v} xu3t kh•u d$a trên cơ s‹ v"n, công ngh# ^ k‚ thu t nư6c ngoài, khai thác t"i ña các ngu'n l$c trong nư6c, nh3t là ngu'n lao ñ ng d'i dào, giá r¦ và ñã ñ{t ñư1c nh’ng thành t$u to l6n Tuy nhiên, các chính sách thúc ñ•y công nghi#p hóa hư6ng v} xu3t kh•u luôn ch5u s$ chi ph"i m{nh m¥ c a s$ bi,n ñ ng c a th5 trư•ng th, gi6i Cùng v6i s$ phát tri)n c a khoa h c ^ công ngh#, môi trư•ng kinh t, qu"c t, ñang và s¥ ti,p t(c có nh’ng bi,n ñ~i nhanh chóng Các l1i th, c{nh tranh cũng có nh’ng thay ñ~i ñáng k) Th$c t,, cu c kh ng ho.ng tài chính ^ ti}n t# châu Á nh’ng năm 1997 ^
1998 ñã ñ•t ra nhi}u v3n ñ} l6n v} m c ñ thích ng và tính b}n v’ng c a mô hình công nghi#p hóa hư6ng v} xu3t kh•u ‹ các nư6c ñang phát tri)n ñi sau trong b"i c.nh m6i c a ñ•i s"ng kinh t, qu"c t,
Ngày nay, quá trình toàn c|u hóa kinh t, ngày càng diwn ra m{nh m¥ Vai trò ñ|u tàu c a công ngh# thông tin và truy}n thông ñã làm thay ñ~i căn b.n m i m•t c a ñ•i s"ng kinh t, ^ xã h i, ñánh d3u s$ phát tri)n toàn di#n theo xu hư6ng m‹ và t$ do hóa c a n}n kinh t, th, gi6i, xu hư6ng chuy)n t0 n}n kinh t, công nghi#p sang n}n kinh t, tri th c Trong b"i c.nh ñó, các nư6c ñang phát tri)n ñi sau v–n có cơ h i ti,p nh n dòng v"n, công ngh#, k‚ năng và kinh nghi#m qu.n
lý t0 các nư6c phát tri)n ñ) phát tri)n các ngành s.n xu3t và m‹ r ng th5 trư•ng qu"c t, Nói cách khác, thông qua h i nh p kinh t, qu"c t,, các nư6c ñang phát tri)n có th) ñi t—t, ñón ñ|u trên cơ s‹ khai thác l1i th, c a ngư•i ñi sau, t n d(ng
có hi#u qu các ngu'n l$c trong và ngoài nư6c
Tuy nhiên, nh’ng thách th c v6i các nư6c ñang phát tri)n cũng ngày càng l6n hơn f các nư6c này, các ho{t ñ ng s.n xu3t kinh doanh trong nư6c s¥ ch5u
s c ép n•ng n} c a dòng hàng hóa, d5ch v(, công ngh# nh p kh•u và nh’ng nh hư‹ng c a tình hình kinh t,, tài chính c a khu v$c và th, gi6i Do v y, ý nghĩa
c a chi,n lư1c công nghi#p hóa hư6ng v} xu3t kh•u s¥ không còn nguyên v§n
Trang 14như m3y th p kẠ trư6c S$ thay ự~i l6n v} ựi}u ki#n c( th) mẶi nư6c cũng như ựi}u ki#n qu"c t, cho th3y, các nư6c ựi sau khó có th) áp d(ng d p khuân nhỖng chắnh sách và bi#n pháp thúc ựỚy công nghi#p hóa hư6ng v} xu3t khỚu như NIEs đông Á ựã th$c hi#n thành công thỚi gian qua
Như v y, trong b"i c.nh m6i, công nghi#p hóa hư6ng v} xu3t khỚu ngày nay có ựi)m khác bi#t cơ b.n so v6i trư6c là c{nh tranh sầ ngày càng gay gỞt hơn, không chy Ề th5 trưỚng qu"c t, mà ngay Ề th5 trưỚng n i ự5a, ự mỀ cấa n}n kinh t, c a các nư6c sầ m{nh hơn, s$ tùy thu c lỜn nhau giỖa các n}n kinh t, sầ ngày càng gia tăng đ) thành công trong công nghi#p hóa hư6ng v} xu3t khỚu, các nư6c ựang phát tri)n ựi sau ph.i có chi,n lư1c công nghi#p hóa hư6ng vào vi#c khai thác l1i th, so sánh, l1i th, c{nh tranh c a qu"c gia, c a doanh nghi#p
và s.n phỚm Các chắnh sách c( th) nhặm thúc ựỚy công nghi#p hóa c a t0ng qu"c gia c|n ựư1c ựi}u chynh cho phù h1p v6i t0ng giai ựo{n đi}u quan tr ng là vi#c nâng cao năng l$c c{nh tranh qu"c t, c a chi,n lư1c công nghi#p hóa hư6ng v} xu3t khỚu vỜn còn nguyên giá tr5 Cách ti,p c n c a chi,n lư1c công nghi#p hóa hư6ng v} xu3t khỚu vỜn là cơ sỀ cho vi#c xác ự5nh các quan ựi)m, gi.i pháp ch y,u cho vi#c l$a ch n và th$c thi m t chi,n lư1c phát tri)n trên cơ sỀ phát huy t"i ựa l1i th, so sánh và l1i th, c{nh tranh c a t0ng nư6c
1.1.1 Lý thuyQt v[ lhi thQ so sánh và lhi thQ cinh tranh C cơ sr cXa các chắnh
sách công nghiTp hóa hưmng v[ xu t khuu
* Lý thuy-t v l.i th- so sánh
Cơ sỀ khách quan c a thương m{i qu"c t, là chuyên môn hoá và trao ự~i giỖa các qu"c gia d$a vào l1i th, so sánh Th$c t,, lý thuy,t l1i th, so sánh ựư1c coi là cơ sỀ lý lu n cho ho{t ự ng thương m{i qu"c t, Ngay t0 khi xu3t hi#n nó
ựã có nhỖng tác ự ng r3t l6n ự,n ho{t ự ng thương m{i qu"c t, Ngày nay, khi n}n kinh t, th, gi6i có nhi}u thay ự~i, các n}n kinh t, các qu"c gia ngày càng có s$ liên h#, tác ự ng qua l{i và ph( thu c lỜn nhau thì nhỖng quan ựi)m m6i v} l1i th, so sánh ựã ựư1c nhi}u tác gi ự} c p ự,n:
Trang 15^ Lý thuy,t chuyên môn hoá s.n ph•m d$a vào ưu th, c a t$ nhiên và lao
ñ ng: Adam Smith v6i lý thuy,t v} l1i th, tuy#t ñ"i còn David Ricardo v6i lý thuy,t v} l1i th, so sánh Theo D Ricardo, ngo{i thương x.y ra là do s$ khác nhau v} năng su3t lao ñ ng gi’a các nư6c, s$ khác nhau v} công ngh# s.n xu3t ‹ các qu"c gia là nguyên nhân d–n ñ,n s$ khác nhau v} năng su3t lao ñ ng gi’a các nư6c
^ Lý thuy,t v} chuyên môn hoá và trao ñ~i d$a trên s$ d'i dào c a các y,u t" s.n xu3t: Heckscher ^ Ohlin d$a trên hai khái ni#m cơ b.n là hàm lư1ng (hay
m c ñ s¤ d(ng) các y,u t" s.n xu3t và m c ñ d'i dào c a các y,u t" ñó ‹ t0ng qu"c gia trong s.n xu3t hàng hoá và ñưa ra ñ5nh lý ñ) gi.i thích mô hình thương m{i qu"c t, v} l1i th, so sánh: M t qu"c gia s¥ chuyên môn hoá s.n xu3t và xu3t kh•u hàng hoá thâm d(ng y,u t" s.n xu3t mà qu"c gia ñó d'i dào m t cách tương ñ"i [90] T0 vi#c nghiên c u và v n d(ng lý thuy,t c a Heckscher ^ Ohlin trong th$c t,, m t s" nhà kinh t, h c hi#n ñ{i b~ sung thêm m t s" v3n ñ} như ð5nh lý Stolper – Samuelson; ð5nh lý ngang b£ng giá các y,u t" s.n xu3t; ð5nh
lý Rybezynski
^ M t s" lý thuy,t khác v} gi.i thích v} ngo{i thương và l1i ích có ñư1c t0 ngo{i thương như lý thuy,t v} h" cách cách công ngh# cho r£ng ngo{i thương x.y ra là do s$ khác bi#t v} công ngh# gi’a các qu"c gia; lý thuy,t vòng ñ•i s.n ph•m cho r£ng vào giai ño{n ñ|u s.n ph•m, các nư6c có l1i th, so sánh do có quy mô th5 trư•ng l6n và nh’ng ti,n b công ngh#, khi s.n ph•m ñư1c chu•n hoá thì các nư6c ñang phát tri)n s¥ có l1i th, so sánh do giá nhân công r¦ hơn
V} cơ b.n, các lý thuy,t trên ñ}u kh¨ng ñ5nh, trong thương m{i qu"c t,, l1i th, so sánh là y,u t" có th) ñem l{i l1i ích cho m t qu"c gia M t s" nhà kinh
t, còn phân ñ5nh l1i th, so sánh thành l1i th, so sánh tĩnh và l1i th, so sánh
ñ ng L1i th, so sánh tĩnh là l1i th, hi#n t{i còn l1i th, so sánh ñ ng là l1i th, ti}m năng s¥ xu3t hi#n trong tương lai Theo h , nh’ng l1i th, so sánh ‹ các nư6c ñang phát tri)n bi,n ñ~i theo t0ng giai ño{n f m t s" nư6c ñang phát tri)n
Trang 16trong giai ño{n ñ|u công nghi#p hoá, ngu'n lao ñ ng d'i dào, giá r¦ và ngu'n tài nguyên, khoáng s.n, nông s.n là nh’ng l1i th, l6n Vi#c phát tri)n nh’ng ngành s¤ d(ng nhi}u lao ñ ng và tài nguyên thiên nhiên, nh3t là nh’ng ngành ph(c v( xu3t kh•u là có l1i xét v} m•t hi#u qu kinh t, ^ xã h i và là bư6c chu•n b5 cho quá trình phát tri)n nh’ng ngành công nghi#p ñòi hŽi v"n l6n và trình ñ k‚ thu t ^ công ngh# cao hơn Giai ño{n ti,p theo, khi các y,u t" lao ñ ng r¦, tài nguyên gi.m d|n l1i th, tương ñ"i như•ng chƒ cho nh’ng l1i th, m6i v} v"n, công ngh# thì vi#c phát tri)n nh’ng ngành khai thác nh’ng l1i th, m6i là h,t s c c|n thi,t nhưng v–n c|n ti,p t(c phát tri)n nh’ng ngành có kh năng phát huy nh’ng l1i th, v"n có ði}u ñó s¥ d–n ñ,n s$ bi,n ñ~i cơ c3u kinh t, theo hư6ng tăng t€ tr ng c a nh’ng ngành, lĩnh v$c phát huy ñư1c nhi}u l1i th, m6i, ñ•c bi#t là nh’ng ngành t{o ra giá tr5 gia tăng l6n
T0 nh’ng phân tích trên có th) rút ra m t s" k,t lu n v} vai trò c a chính sách và ñó cũng là yêu c|u ñ5nh hư6ng ñ"i v6i các chính sách c a nhà nư6c trong th$c hi#n công nghi#p hóa hư6ng v} xu3t kh•u:
^ M•c dù còn nh’ng h{n ch, nh3t ñ5nh nhưng lý thuy,t v} l1i th, so sánh
c a D Ricardo v–n là m t trong lý thuy,t quan tr ng nh3t ñ"i v6i m t qu"c gia, nh3t là các qu"c gia ñi sau trong công nghi#p hoá b‹i nó là cơ s‹ n}n t.ng ñ) xây d$ng chính sách thương m{i qu"c t, c a các qu"c gia Các qu"c gia không quan tâm ñ,n l1i th, so sánh ñ}u ñã ph.i tr giá b£ng nh’ng k,t qu c( th) v} tăng trư‹ng và thu nh p c a chính mình
^ Th$c t,, b3t kỳ qu"c gia nào cũng có ít nh3t m t l1i th, so sánh Vì v y, các nư6c ñ}u có th) thu ñư1c l1i ích t0 thương m{i Các lý thuy,t thương m{i qu"c t, ñã ñem ñ,n cách nhìn l{c quan cho các nư6c có trình ñ phát tri)n th3p nhưng có ñi}u ki#n t$ nhiên thu n l1i BŽ qua m t l1i th, so sánh cũng ñ'ng nghĩa v6i vi#c lãng phí ngu'n l$c qu"c gia
^ Chi phí v n chuy)n, qu.n lý, giao d5ch, b.o hi)m có th) nh hư‹ng tr$c ti,p ñ,n k,t qu thu ñư1c t0 xu3t kh•u th3p hơn ho•c chi phí nh p kh•u cao hơn
Trang 17ði}u này thư•ng x.y ra v6i các nư6c ñang phát tri)n Do v y, chính sách c a nhà nư6c ‹ các nư6c này c|n hư6ng t6i vi#c gi.m b6t các lo{i chi phí v n chuy)n và qu.n lý thông qua các chính sách phát tri)n k,t c3u h{ t|ng Chính sách c a nhà nư6c cũng c|n chú ý thâm nh p, m‹ r ng th5 trư•ng khu v$c nh£m khai thác l1i th, v} kho.ng cách ñ5a lý, gi.m chi phí v n chuy)n và tăng kh năng xu3t kh•u hàng hóa Nhà nư6c cũng c|n ñ~i m6i ho{t ñ ng qu.n lý nhà nư6c v} xu3t nh p kh•u ñ) gi.m chi phí giao d5ch
^ T0 lý thuy,t v} các y,u t" chuyên bi#t có th) rút ra g1i ý v} m•t chính sách, ñó là nhà nư6c c|n bù ñ—p thi#t h{i cho nh’ng ngành s.n xu3t trong nư6c trư6c s$ c{nh tranh do nh p kh•u s¥ t"t hơn là c.n tr‹ thương m{i Trong th$c t,, các nư6c thư•ng có chính sách ñ) ñ"i phó v6i nh’ng tr‹ ng{i v} xu3t kh•u ñ) b.o v# l1i ích c a h nên gi.i pháp t"i ưu s¥ ph.i là ch n bi#n pháp ñánh thu,
nh p kh•u, ho•c tr1 c3p xu3t kh•u, ho•c tham gia các hi#p ñ5nh, các kh"i thương m{i t$ do khu v$c Chính sách này s¥ cho phép b.o v# và t"i ña hóa l1i ích qu"c gia hơn là vi#c ñ) th5 trư•ng t$ do hoàn toàn
^ Các ngành có l1i th, so sánh c|n ñư1c hƒ tr1 t0 chính sách, m•c dù hƒ tr1 ñó không mang tính bóp méo, nhưng nh’ng ngành, nh’ng ho{t ñ ng có l1i
th, c{nh tranh chy do ho•c ch y,u do sai l#ch giá c., không nên ñư1c hƒ tr1 b£ng chính sách c a nhà nư6c Trên th$c t,, có c l1i th, so sánh tĩnh và l1i th,
so sánh ñ ng Ngoài ra, s$ th3t b{i c a th5 trư•ng cũng ph.i ñư1c tính ñ,n trong l$a ch n chính sách N,u chi phí hi#n t{i có tính ch3t t{m th•i c a các chính sách ñã l$a ch n cân b£ng v6i phúc l1i xã h i trong hi#n t{i và tương lai thì các chính sách hƒ tr1 ñang ñư1c s¤ d(ng r ng rãi và có th) làm tăng phúc l1i xã h i
^ Trong ñi}u ki#n ngày nay, khi khoa h c ^ công ngh# có s$ phát tri)n ngày càng m{nh m¥ và quá trình toàn c|u hóa, khu v$c hóa ngày càng ñư1c ñ•y m{nh thì nh’ng l1i th, so sánh tĩnh c a các nư6c s¥ b5 gi.m thi)u và m3t d|n ý nghĩa Do v y, v3n ñ} chính sách ñ•t ra là c|n tranh th khai thác có hi#u qu nh’ng l1i th, so sánh tĩnh cho phát tri)n trư6c khi chúng b5 m3t ñi do ñi}u ki#n
Trang 18qu"c t, thay ñ~i ð'ng th•i, c|n có chính sách nh£m thúc ñ•y s$ hình thành l1i
th, so sánh m6i, khai thác có hi#u qu l1i th, so sánh ñ ng thông qua các chính sách phát tri)n khoa h c ^ công ngh#, chính sách phát tri)n ngu'n nhân l$c trình
ñ cao ðây là hư6ng ñi mà các nư6c ñang phát tri)n ñi sau trong công nghi#p hóa c|n ñ•c bi#t quan tâm trong m‹ r ng quan h# thương m{i qu"c t,
* Lý thuy-t l.i th- c1nh tranh
Lý lu n c a M Porter v} l1i th, c{nh tranh gi.i thích hi#n tư1ng thương m{i qu"c t, ‹ góc ñ tham gia c{nh tranh qu"c t, và do v y ñã kh—c ph(c ñư1c nh’ng thi,u sót c a lý lu n v} l1i th, so sánh Khác v6i các quan ñi)m v} tăng trư‹ng kinh t, và các công trình nghiên c u chính sách ph|n nhi}u ñ•t tr ng tâm vào phân tích ñi}u ki#n kinh t, vĩ mô, M Porter thiên v} phân tích cơ s‹ kinh t,
vi mô c a s$ tăng trư‹ng kinh t,, nh3n m{nh vai trò c a doanh nghi#p
M•c dù còn nhi}u ñi)m chưa th"ng nh3t trong vi#c ñ5nh nghĩa v} l1i th, c{nh tranh nhưng các nhà kinh t, ñ}u cho r£ng ñó là s c m{nh vư1t tr i v} năng su3t lao ñ ng cao, chi phí s.n xu3t th3p, s.n ph•m t"t, công ngh# cao ho•c m t t~ h1p các y,u t" này L1i th, c{nh tranh ñư1c ñ} c p ch y,u là l1i th, c{nh tranh c a m t ngành s.n xu3t m t s.n ph•m nhưng nó cũng có th) m‹ r ng cho nhi}u ngành s.n xu3t Theo M Porter, c a c.i nhi}u hay ít là do năng su3t quy,t ñ5nh, năng su3t s.n xu3t ph( thu c vào môi trư•ng c{nh tranh Vi#c nâng cao năng su3t m t cách b}n v’ng ñòi hŽi b.n thân n}n kinh t, c a mƒi qu"c gia ph.i nâng c3p không ng0ng Nói cách khác, các doanh nghi#p c a mƒi nư6c ph.i kiên trì nâng cao năng su3t ngành b£ng cách nâng cao ch3t lư1ng s.n ph•m, c.i ti,n công ngh# và nâng cao hi#u qu s.n xu3t Chy có như v y doanh nghi#p m6i có th) tham gia vào c{nh tranh qu"c t, S$ m‹ r ng các ho{t ñ ng thương m{i và ñ|u tư qu"c t, ñã t{o ra cơ h i nâng cao năng su3t c a t3t c các nư6c Mƒi nư6c
có th) chuyên s.n xu3t kinh doanh nh’ng ngành mà doanh nghi#p c a nư6c ñó
có năng su3t cao hơn và nh p kh•u nh’ng hàng hóa, d5ch v( mà trong nư6c chy
có th) s.n xu3t v6i năng su3t th3p, t0 ñó có th) nâng cao năng su3t bình quân
Trang 19trong nư6c Khi m t nư6c tr$c ti,p tham gia c{nh tranh qu"c t, thì tiêu chuỚn v} năng su3t ự"i v6i mẶi ngành s.n xu3t trong nư6c không còn là tiêu chuỚn trong nư6c nỖa mà là tiêu chuỚn qu"c t, đi}u ựó thúc ép các doanh nghi#p trong nư6c v0a ph.i c{nh tranh v6i nhau, v0a ph.i c{nh tranh v6i các công ty nư6c ngoài
Th$c t,, khái ni#m l1i th, c{nh tranh hay tắnh c{nh tranh qu"c t, ựư1c sấ d(ng khá ph~ bi,n trong xác l p chi,n lư1c thương m{i và công nghi#p Ề t|m qu"c gia Tuy nhiên, h|u h,t các chy s" ựo l1i th, c{nh tranh chưa tắnh ự,n nhỖng tác ự ng chắnh sách c a nhà nư6c đó chắnh là l1i th, so sánh Khi có tác
ự ng chắnh sách c a nhà nư6c, khái ni#m l1i th, c{nh tranh ựư1c chia thành hai lo{i: l1i th, c{nh tranh Ộ.oỢ và Ộth$cỢ L1i th, c{nh tranh Ộth$cỢ hay còn g i là l1i th, so sánh th$c (ICR) là l1i th, so sánh có ựư1c mà chưa c|n có s$ tác ự ng chắnh sách c a nhà nư6c L1i th, c{nh tranh Ộ.oỢ (ICV) là l1i th, c{nh tranh có ngu'n g"c t0 tác ự ng chắnh sách c a nhà nư6c Như v y, l1i th, c{nh tranh hay tắnh c{nh tranh qu"c t, bao g'm hai lo{i l1i th, c{nh tranh Ộth$cỢ và Ộ.oỢ (IC = ICR + ICV) Vi#c phân bi#t ngu'n g"c c a l1i th, c{nh tranh có ý nghĩa quan
tr ng trong vi#c ho{ch ự5nh chắnh sách BỀi chắnh sách c a nhà nư6c có th) làm thay ự~i l1i th, c{nh tranh c a m t ngành s.n xu3t, có th) làm cho chy s" c{nh tranh c a m t ngành tăng lên hoỚc gi.m ựi Như v y có th) th3y rặng, l1i th, c{nh tranh, năng l$c c{nh tranh là nhỖng khái ni#m t~ng h1p, bao g'm nhi}u y,u t" khác nhau trong m t chynh th) L1i th, c{nh tranh c a m t qu"c gia là nhỖng ựi}u ki#n, kh năng, ti}m năng mà qu"c gia ựó có sển, nó bao g'm c nhỖng l1i
th, so sánh (v5 trắ ự5a lý, ngu'n tài nguyên thiên nhiên, quy mô dân s", lao
ự ngẦ) và nhỖng nhân t" ựư1c t{o ra trong quá trình phát tri)n (cơ ch,, chắnh sách, th5 trưỚng, ch3t lư1ng ngu'n nhân l$c, s$ hẶ tr1, ự mỀ cấaẦ )
M Porter cho rặng Nhà nư6c và doanh nghi#p c|n h1p tác v6i nhau nhặm th$c hi#n vai trò nâng cao s c c{nh tranh qu"c t, Nhà nư6c c|n tắch c$c t{o ra môi trưỚng thu n l1i và do v y, c|n ph.i gi.m b6t can thi#p như ự5nh giá, l p hàng rào b.o h Ầ và tắch c$c ự|u tư phát tri)n ngu'n nhân l$c,
Trang 20nâng c3p và phát tri)n h{ t|ng kinh t, ^ xã h i… Nói cách khác, nhà nư6c c|n t{o ra môi trư•ng thu n l1i cho c{nh tranh ch không ph.i tr$c ti,p tham gia vào c{nh tranh M Porter cũng nh3n m{nh r£ng, tư nhân có th) ñ|u tư vào các công trình thu c khu v$c kinh t, công c ng Các hi#p h i ngành ngh} và các t~ ch c thương m{i khác nên phát huy vai trò tích c$c c a mình vào các ho{t
ñ ng này Nói chung, ñ) nâng cao năng su3t, nhà nư6c và các doanh nghi#p cùng có trách nhi#m, cùng nƒ l$c ph"i h1p, lo{i bŽ nh’ng b3t ñ'ng và chi phí thương m{i không ñáng có, cung c3p m t cách tương x ng các y,u t" ñ|u vào, thông tin, c.i thi#n h# th"ng h{ t|ng cơ s‹ nh£m t{o môi trư•ng c{nh tranh thích h1p [78, tr 77]
* M2t s3 nh%n xét rút ra t6 các lý thuy-t v l.i th- so sánh và l.i th- c1nh tranh:
^ M t qu"c gia khi phát tri)n m t ngành nào ñó mà n.y sinh quan h# kinh
t, ñ"i ngo{i thì l1i th, so sánh và l1i th, c{nh tranh s¥ cùng tác ñ ng vào ho{t
ñ ng kinh t, ñ"i ngo{i Không m t qu"c gia nào có l1i th, c{nh tranh qu"c t, ‹ t3t c m i ngành, do v y c|n ph.i t n d(ng l1i th, so sánh
^ M t qu"c gia có nh’ng ngành có l1i th, so sánh thư•ng dw hình thành l1i th, c{nh tranh L1i th, so sánh có th) tr‹ thành nhân t" n i sinh c a l1i th, c{nh tranh và thúc ñ•y năng l$c c{nh tranh qu"c t, c a nh’ng ngành ñó L1i th,
so sánh và l1i th, c{nh tranh có th) chuy)n hóa cho nhau
^ L1i th, so sánh c a m t ngành ph.i ñư1c th) hi#n thông qua l1i th, c{nh tranh c a ngành ñó Cũng như v y, ngành không có l1i th, so sánh thư•ng khó hình thành l1i th, c{nh tranh qu"c t, L1i th, so sánh và l1i th, c{nh tranh nương t$a vào nhau
^ L1i th, so sánh nh3n m{nh vi#c so sánh năng su3t gi’a các ngành khác nhau c a các qu"c gia còn l1i th, c{nh tranh nh3n m{nh năng su3t gi’a các ngành gi"ng nhau c a các qu"c gia
Trang 21Như v y, xét trên bình di#n phân công lao ñ ng qu"c t,, l1i th, so sánh có tác d(ng quy,t ñ5nh v5 th, c a các doanh nghi#p c a các nư6c trong h# th"ng kinh t, th, gi6i nhưng xét ‹ phương di#n c{nh tranh ngành thì l1i th, so sánh và l1i th, c{nh tranh cùng quy,t ñ5nh v5 th, qu"c t, và xu hư6ng thay ñ~i c a các ngành ‹ các qu"c gia L1i th, so sánh ñư1c quy,t ñ5nh b‹i các y,u t" như s c lao ñ ng, tài nguyên thiên nhiên, tư b.n ð'ng th•i, khi quá trình toàn c|u hóa kinh t, diwn ra ngày càng m{nh m¥ thì vai trò c a các y,u t" này s¥ ngày càng gi.m và do v y mu"n t{o l p s c c{nh tranh qu"c t, c|n ph.i t{o ra th) ch, ñ'ng
b , s¤ d(ng có hi#u qu các y,u t" s.n xu3t, môi trư•ng thông thoáng cho doanh nghi#p ho{t ñ ng
1.1.2 V[ chiQn lưhc công nghiTp hóa r các nưmc ñang phát trivn
1.1.2.1 V công nghi p hóa thay th- nh%p kh u
Trong l5ch s¤, chi,n lư1c công nghi#p hoá thay th, nh p kh•u ñã ñư1c th$c hi#n ‹ các nư6c tư b.n phương Tây t0 cu"i th, k€ 18 ñ|u th, k€ 19, ch y,u thông qua vi#c l p hàng rào b.o h s.n xu3t trong nư6c, ch"ng l{i s$ c{nh tranh c a hàng ngo{i nh p
Nh’ng năm 1950 ^ 1960, mô hình công nghi#p hoá thay th, nh p kh•u ñã ñư1c th$c hi#n ph~ bi,n ‹ nhi}u nư6c ñang phát tri)n Sau khi giành ñ c l p dân
t c, ph|n l6n các qu"c gia ñang phát tri)n v–n b5 l# thu c v} kinh t, vào các nư6c tư b.n H|u h,t các s.n ph•m công nghi#p ñáp ng nhu c|u tiêu dùng trong nư6c, th m chí có nư6c c lương th$c và nguyên nhiên li#u ñ}u ph.i nh p kh•u Th$c t, trong giai ño{n này, các nư6c phương Tây tuy ñã bu c ph.i trao tr ñ c
l p cho các nư6c ñang phát tri)n nhưng v–n tìm cách kh"ng ch, và ki)m soát kinh t, các nư6c ñang phát tri)n ð) thoát khŽi tình tr{ng ñó, các qu"c gia này ñã ti,n hành xây d$ng cho mình m t n}n kinh t, ñ c l p, t$ ch v6i m(c tiêu là t$ ñáp ng nh’ng nhu c|u tiêu dùng và s.n xu3t trong nư6c
Trong b"i c.nh ñó, th$c hi#n công nghi#p hoá v6i chi,n lư1c thay th,
nh p kh•u là m t s$ l$a ch n t3t y,u N i dung kinh t, c a chi,n lư1c này là
Trang 22phát tri)n s.n xu3t các hàng hoá, ñ•c bi#t là hàng tiêu dùng ñ) thay th, nh p kh•u t0 các nư6c tư b.n phát tri)n ði}u ñó có th) s¥ mang l{i nhi}u tác d(ng: khai thác, s¤ d(ng các ngu'n l$c s¬n có ñ) ñáp ng nh’ng nhu c|u trong nư6c; m‹ r ng th5 trư•ng phát tri)n s.n xu3t hàng hoá; gi.i quy,t công ăn vi#c làm, góp ph|n gi.i quy,t các v3n ñ} xã h i; ti,t ki#m ngo{i t# do h{n ch, nh p kh•u Như v y, vi#c xây d$ng và phát tri)n các ngành công nghi#p là nh£m ph(c v( nhu c|u trong nư6c ñ) gi.m d|n s$ l# thu c kinh t, vào các nư6c tư b.n phát tri)n, ti,n t6i hình thành m t cơ c3u ngành công nghi#p hoàn chynh ho•c tương ñ"i hoàn chynh Trong ñó, vi#c xây d$ng nh’ng ngành công nghi#p thi,t y,u ñ) ñ.m b.o nh’ng nhu c|u cơ b.n c a ñ3t nư6c như năng lư1ng, luy#n kim, cơ khí, hoá ch3t ñư1c coi là cơ s‹ ñ) ñ.m b.o n}n ñ c l p t$ ch c a mƒi qu"c gia Vi#c xây d$ng và phát tri)n các ngành ñó có th) trang b5 cơ s‹ v t ch3t k‚ thu t cho toàn b n}n kinh t, qu"c dân, ch3m d t s$ l# thu c vào bên ngoài Do v y, các nư6c ñang phát tri)n ñã có m t s" chính sách sau:
^ Nhà nư6c can thi#p tr$c ti,p vào m i ho{t ñ ng c a n}n kinh t, ñ) t p trung ngu'n l$c th$c hi#n chi,n lư1c công nghi#p hoá thay th, nh p kh•u
^ Xây d$ng và phát tri)n m t s" ngành công nghi#p nh£m thay th, d|n các s.n ph•m hàng hoá nh p kh•u
^ Th5 trư•ng n i ñ5a ñư1c b.o h thông qua các chính sách b.o h thu, quan, h{n ng{ch, tr1 c3p Nh’ng chính sách này ñư1c th$c hi#n nh£m b.o v# nh’ng ngành công nghi#p non tr¦ trư6c s$ c{nh tranh c a hàng hoá nư6c ngoài
^ M‹ r ng và phát tri)n khu v$c kinh t, nhà nư6c Trong giai ño{n ñ|u công nghi#p hoá, th$c t, có nhi}u ngành công nghi#p ñòi hŽi v"n ñ|u tư l6n, th•i gian thu h'i v"n dài, kh năng sinh l1i nhu n th3p, khu v$c kinh t, tư nhân trong nư6c chưa ñ s c ñ.m nh n Do v y, các nư6c này ñã s¤ d(ng ngân sách nhà nư6c, các kho.n vay nư6c ngoài ñ) xây d$ng và phát tri)n các ngành công nghi#p ch ch"t và các ngành kinh t, công c ng
Trang 23^ V} ngo{i thương, chi,n lư1c ựó ch trương cân bặng xu3t nh p khỚu, chy xu3t cái gì có kh năng s.n xu3t Ề trong nư6c ựã vư1t quá nhu c|u tiêu dùng V}
cơ b.n, ựó là chi,n lư1c nhặm phát tri)n n}n kinh t, t$ c3p t$ túc, gi.m d|n s$ ph( thu c vào nư6c ngoài
Nhìn chung, chi,n lư1c công nghi#p hoá thay th, nh p khỚu l3y tr ng tâm
là th5 trưỚng trong nư6c ự) thúc ựỚy s$ phát tri)n c a s.n xu3t và lưu thông hàng hoá Vi#c th$c hi#n công nghi#p hoá theo hư6ng thay th, nh p khỚu Ề m t s" nư6c ựang phát tri)n ựã ựem l{i nhỖng k,t qu nh3t ự5nh NhỖng ngành công nghi#p ch y,u ựã ựư1c xây d$ng và bư6c ự|u ựáp ng ựư1c nhỖng nhu c|u trong nư6c, gi.m nh p khỚu hàng tiêu dùng Vi#c th$c hi#n chi,n lư1c này cũng t{o t{o cơ h i cho các nư6c ựang phát tri)n gi.i quy,t v3n ự} công ăn vi#c làm, chuy)n d5ch cơ c3u kinh t,, cơ c3u lao ự ng
Tuy v y, chi,n lư1c công nghi#p hoá thay th, nh p khỚu cũng b c l rõ
m t s" h{n ch,:
^ H|u h,t các nư6c ựang phát tri)n ự}u thi,u v"n, thi,u kẰ thu t, công ngh#, trong khi 3y vi#c phát tri)n công nghi#p ựòi hỆi ph.i nh p khỚu m t kh"i lư1ng ngày càng nhi}u máy móc, thi,t b5 và nguyên li#u Vì v y, n,u không ựỚy m{nh xu3t khỚu thì v3n ự} này càng trỀ nên gay gỞt, s$ thi,u h(t trong cán cân ngo{i thương và cán cân thanh toán ngày càng l6n nên vi#c vay n1 nư6c ngoài sầ càng tăng lên đó là v3n ự} nan gi.i v6i các nư6c ựang phát tri)n
^ Do h{n ch, v} kẰ thu t, công ngh# nên kh năng t$ l$c t$ cưỚng vỜn b c
l nhi}u h{n ch, và k,t c(c các nư6c này vỜn không thoát khỆi s$ l# thu c vào các nư6c tư b.n phát tri)n đ) xây d$ng nhỖng ngành công nghi#p hư6ng n i, nhi}u nư6c ựang phát tri)n ựã ph.i nh p khỚu công ngh#, và các lo{i nguyên li#u trong nư6c chưa s.n xu3t ựư1c H u qu là các nư6c ựang phát tri)n l{i ti,p t(c rơi vào tình tr{ng ph( thu c vào các nư6c tư b.n phát tri)n do ph.i nh p khỚu nguyên li#u, máy móc, ựỚc bi#t là nhỖng bắ quy,t công ngh# t0 nư6c ngoài MỚt khác, các máy móc thi,t b5 nh p khỚu thưỚng là l{c h u vì các nư6c phát tri)n ựã
Trang 24không bán các công ngh# tiên ti,n cho các nư6c ñang phát tri)n cho nên s.n ph•m hàng hoá thư•ng có ch3t lư1ng th3p, giá thành cao và s c c{nh tranh kém
^ Nhi}u ngành công nghi#p ñư1c nhà nư6c b.o h , do n—m ñ c quy}n trong s.n xu3t và tiêu th(, nên ñã xu3t hi#n tâm lý và hành vi € l{i c a các nhà s.n xu3t trong nư6c S$ nh3n m{nh m t chi}u và thái quá ñ,n thay th, nh p kh•u ñã làm cho s.n xu3t ngày càng kém hi#u qu và lâm vào tình tr{ng b, t—c, công ngh# ít ñư1c ñ~i m6i ñã ñ•y các nư6c ñang phát tri)n t6i nguy cơ t(t h u ngày càng xa hơn so v6i các nư6c phát tri)n
^ Th5 trư•ng trong nư6c d|n d|n b5 bão hoà, s c c{nh tranh c a s.n ph•m hàng hoá th3p nên khó có kh năng chen chân vào th5 trư•ng th, gi6i f các nư6c ñang phát tri)n, trong quá trình th$c hi#n chi,n lư1c công nghi#p hoá thay
th, nh p kh•u, khi nh’ng ngành công nghi#p ch y,u ñã ñư1c xây d$ng v6i cơ c3u tương ñ"i hoàn chynh và ñáp ng ñư1c nhu c|u cơ b.n trong nư6c, thì nhu c|u nh p kh•u hàng công nghi#p s¥ gi.m, ñ'ng th•i ti}m năng xu3t kh•u cũng gi.m ñi Do s$ h{n ch, v} công ngh#, giá thành nên s.n ph•m c a các ngành công nghi#p trong nư6c không ñ năng l$c c{nh tranh trên th5 trư•ng th, gi6i
^ Khu v$c kinh t, nhà nư6c ho{t ñ ng kém hi#u qu., tình tr{ng b i chi ngân sách và n1 nư6c ngoài ngày càng gia tăng Th$c hi#n công nghi#p hoá thay
th, nh p kh•u nên khu v$c kinh t, nhà nư6c ‹ các nư6c ñang phát tri)n ñã ñư1c xây d$ng và m‹ r ng m t cách tràn lan Tuy v y, ph|n l6n các doanh nghi#p ho{t ñ ng kém hi#u qu Nhà nư6c ph.i bao c3p, bù lƒ t0 ngân sách và ngân sách nhà nư6c b5 thi,u h(t, ñ'ng th•i s$ căng th¨ng v} ngo{i t# do ph.i nh p kh•u các y,u t" ñ|u vào ph(c v( s.n xu3t bu c các nư6c ph.i vay n1 nư6c ngoài Trong th$c t,, h|u h,t các nư6c ñang phát tri)n không có kh năng tr n1 Tình hình ñó ñã làm x3u ñi môi trư•ng kinh doanh, h{n ch, các m"i quan h# v6i bên ngoài và ñưa n}n kinh t, t6i chƒ b5 cô l p v6i th, gi6i
Trong ñi}u ki#n cách m{ng khoa h c ^ k‚ thu t và qu"c t, hoá ñ•i s"ng kinh t, th, gi6i, thì liên k,t và h1p tác kinh t, qu"c t, như m t nhu c|u khách
Trang 25quan trong phát tri)n nên chính sách bi#t l p ñóng c¤a là không thích h1p Nó ñã h{n ch, kh năng ti,p thu k‚ thu t m6i, h{n ch, s$ phát tri)n c a ngo{i thương
và h u qu cu"i cùng là tăng trư‹ng kinh t, ch m
Nhìn chung, nh’ng h{n ch, trong th$c hi#n công nghi#p hoá thay th,
nh p kh•u ñã ñ•y s" ñông các nư6c ñang phát tri)n vào tình tr{ng suy thoái và trì tr# v} kinh t, Trong khi 3y, s$ thay ñ~i c a tình hình kinh t, th, gi6i ñã thúc ñ•y các nư6c ñang phát tri)n ph.i tìm ki,m chi,n lư1c công nghi#p hoá m6i ñ) m‹ ñư•ng cho n}n kinh t, phát tri)n
1.1.2.2 V công nghi p hóa hư ng v xu t kh u
Vào cu"i th p k€ 1960, ñ|u th p k€ 1970, ñi}u ki#n qu"c t, ñã có nh’ng thay ñ~i sâu s—c Quá trình phát tri)n phân công lao ñ ng qu"c t, ñã cu"n hút s$ tham gia c a h|u h,t các nư6c v6i m c ñ khác nhau ð) th$c hi#n công nghi#p hoá, các nư6c ñang phát tri)n nh3t thi,t ph.i m‹ r ng quan h# kinh t, ra th5 trư•ng ngoài nư6c V3n ñ} ñ•t ra v6i các nư6c ñang phát tri)n là ph.i xây d$ng m t chi,n lư1c công nghi#p hoá phù h1p có kh năng ñem l{i thành công trong phát tri)n Chi,n lư1c công nghi#p hoá hư6ng v} xu3t kh•u ra ñ•i trong hoàn c.nh ñó
T{i H i ngh5 c3p b trư‹ng l|n th tư U€ ban kinh t, ^ xã h i châu Á ^ Thái Bình Dương c a Liên h1p qu"c (ESCAP) h p cu"i năm 1969, nhóm c" v3n nghiên c u chi,n lư1c phát tri)n cho các nư6c trong khu v$c vào th p k€ 1970
ñã ñư1c thành l p và ñã ñưa ra quan ñi)m cơ b.n cho m t chi,n lư1c m6i “chi,n
lư1c công nghi#p hoá theo hư6ng xu3t kh•u”
Chi,n lư1c công nghi#p hoá theo hư6ng xu3t kh•u ñã ñư1c th$c hi#n ‹ nhi}u nư6c trên các châu l(c khác nhau Th$c t, trong giai ño{n ñ|u th$c hi#n chi,n lư1c này, nhi}u nư6c ñã t p trung phát tri)n các ngành khai thác và s.n xu3t s.n ph•m thô (công nghi#p khai khoáng, nông, lâm, ngư nghi#p) ñ) xu3t kh•u sang các nư6c tư b.n phát tri)n và các ngành s¤ d(ng nhi}u lao ñ ng (d#t, may m•c, l—p ráp các s.n ph•m cơ khí, ñi#n, ñi#n t¤, cơ khí ) cũng ñư1c chú ý
Trang 26đó là nhỖng bi#n pháp ự) v0a t{o ựi}u ki#n phát tri)n kinh t, v0a góp ph|n gi.i quy,t nhỖng v3n ự} kinh t, ^ xã h i Nhưng chắnh s$ t p trung quá m c vào m t s" ngành dỜn ự,n tình tr{ng n}n kinh t, l# thu c vào nhỖng ngành ựó, dw b5 nh hưỀng khi có nhỖng bi,n ự ng v} v"n ự|u tư và th5 trưỚng tiêu th( nư6c ngoài Giai ựo{n phát tri)n ti,p theo k, th0a nhỖng thành qu c a giai ựo{n ban ự|u, chú tr ng phát tri)n các ngành ch, t{o, tẠ tr ng s.n xu3t và xu3t khỚu các s.n phỚm thô gi.m d|n Giai ựo{n phát tri)n th ba gỞn li}n v6i quá trình Ộc3t cánhỢ
và ỘtrưỀng thànhỢ c a n}n kinh t, Các s.n phỚm ựã qua ch, bi,n và các s.n phỚm ch a ự$ng hàm lư1ng khoa h c ^ công ngh# cao sầ giỖ v5 trắ tr ng y,u ựóng góp vào xu3t khỚu và s$ tăng trưỀng c a n}n kinh t, Th$c t,, ựã có nư6c thành công trong vi#c chuy)n m t s" ngành s.n xu3t các s.n phỚm thay th, nh p khỚu thành nhỖng ngành s.n xu3t s.n phỚm ph(c v( xu3t khỚu đ,n m t trình ự nh3t ự5nh, các s.n phỚm do m t s" nư6c ựang phát tri)n s.n xu3t ra ựã t{o ựư1c
th, c{nh tranh tr$c ti,p ự"i v6i các s.n phỚm c a các nư6c tư b.n phát tri)n
Trong t0ng giai ựo{n th$c hi#n công nghi#p hoá hư6ng v} xu3t khỚu, các nư6c ựang phát tri)n ựã th$c hi#n nhi}u chắnh sách và bi#n pháp ự) thúc ựỚy s$ phát tri)n c a các ngành s.n xu3t ph(c v( xu3t khỚu:
^ C.i t~ cơ c3u n}n kinh t, theo hư6ng mỀ r ng các quan h# kinh t, ự"i ngo{i, tr ng tâm là ngo{i thương Cơ c3u kinh t, theo chi,n lư1c m6i này không nh3t thi,t ph.i hoàn chynh như cách quan ni#m trư6c ựây, mà dành ưu tiên cao cho các ngành ựư1c coi là mũi nh n, có nhi}u ti}m năng, mang l{i thu nh p nhanh và có kh năng kéo n}n kinh t, ựi lên đó là các ngành nông nghi#p, công nghi#p s.n xu3t các s.n phỚm có sấ d(ng nguyên li#u là tài nguyên thiên nhiên
và chi phắ lao ự ng chi,m tẠ tr ng l6n ự) xu3t khỚu
^ Nhà nư6c ti,n hành xoá bỆ các hàng rào phi thu, quan, áp d(ng các chắnh sách kinh t, vĩ mô như chắnh sách thu,, chắnh sách tẠ giá linh ho{t đ'ng thỚi kinh t, tư nhân ựư1c khuy,n khắch phát tri)n, gi.m b6t tẠ tr ng c a khu v$c kinh t, nhà nư6c ự) nhặm nâng cao hi#u qu và gi.m b6t gánh nỚng chi tiêu
Trang 27ngân sách Nhà nư6c th$c hi#n mỀ r ng tắn d(ng khuy,n khắch xu3t khỚu, tăng chi tiêu ngân sách cho xây d$ng cơ sỀ h{ t|ng, ựào t{o và nâng cao ch3t lư1ng ngu'n nhân l$c v.v
^ MỀ cấa ựón nh n ự|u tư nư6c ngoài, ựỚc bi#t là ngu'n ự|u tư tr$c ti,p nư6c ngoài Các nư6c ựang phát tri)n ựã ban hành nhi}u chắnh sách t{o ựi}u ki#n thu hút v"n ự|u tư nư6c ngoài như ự.m b.o tài s.n, ự.m b.o quy}n sỀ hỖu c a nhà ự|u tư nư6c ngoài; ban hành ch, ự thu, ưu ựãi ự"i v6i các công ty nư6c ngoài; t{o ựi}u ki#n thu n l1i cho s$ di chuy)n v"n và l1i nhu n; c.i cách th t(c hành chắnh v.v Thông qua vi#c th$c hi#n các gi.i pháp thúc ựỚy thu hút v"n ự|u tư nư6c ngoài, các nư6c này ựã khỞc ph(c ựư1c s$ thi,u h(t v} v"n, nâng cao trình ự công ngh#, kẰ năng qu.n lý, th$c hi#n mỀ r ng ho{t ự ng kinh t, ra th5 trưỚng th, gi6i
^ Xây d$ng các KCX, KTMTD, ựỚc khu kinh t, v6i vi#c áp d(ng th) ch, hành chắnh, kinh t, ^ xã h i phù h1p v6i các thông l# qu"c t,; xây d$ng cơ sỀ h{ t|ng hi#n ự{i, thu hút ngu'n nhân l$c có trình ự cao v.v Th$c t, ựây là các khu v$c kinh t, có tắnh qu"c t, trong m t qu"c gia có ch quy}n, m t khu v$c kinh t, hi#n ự{i trong m t qu"c gia kém phát tri)n, m t khu v$c kinh t, mỀ trong
m t qu"c gia ựang chuy)n sang kinh t, th5 trưỚng Các khu v$c này chắnh là nơi thu hút các ngu'n v"n, công ngh# m6i, phát tri)n t"t nh3t các ho{t ự ng kinh doanh xu3t khỚu
Trong m3y th p kẠ cu"i th, kẠ 20, m t s" nư6c và vùng lãnh th~ ựã thành công trong vi#c th$c hi#n chi,n lư1c công nghi#p hoá hư6ng v} xu3t khỚu, tiêu bi)u là các Ộcon r'ng châu ÁỢ (Hàn Qu"c, đài Loan, H'ng Kông, Xingapo) N}n kinh t, các nư6c này có t"c ự tăng trưỀng nhanh và khá ~n ự5nh; cơ c3u kinh t, chuy)n d5ch năng ự ng; ự5a v5 kinh t, ựư1c c.i thi#n rõ r#t trên th5 trưỚng
th, gi6i NhỚ thu nh p xu3t khỚu tăng, kh năng nh p khỚu cũng tăng góp ph|n quan tr ng vào vi#c ự~i m6i công ngh# kẰ thu t hi#n ự{i ^ y,u t" then ch"t trong quá trình công nghi#p hoá T0 ựó t{o ra m t năng l$c công nghi#p m6i không
Trang 28nh’ng cho phép tăng s.n xu3t v} m•t s" lư1ng mà còn tăng ch3t lư1ng s.n ph•m
và tăng năng su3t lao ñ ng Ngoài ra, chính s$ phát tri)n c a các ngành công nghi#p hư6ng v} xu3t kh•u còn m‹ ra m t kh năng thu hút m t l$c lư1ng lao
ñ ng ngày càng l6n, góp ph|n gi.i quy,t nh’ng v3n ñ} xã h i
S$ thành công trong quá trình th$c hi#n mô hình công nghi#p hoá hư6ng v} xu3t kh•u c a m t s" nư6c cho th3y, m t nư6c kém phát tri)n có th) rút ng—n quá trình công nghi#p hoá ñ3t nư6c b£ng cách t n d(ng t"i ưu các ngu'n l$c bên ngoài, trư6c h,t là v"n, công ngh# v.v cùng v6i vi#c phát huy t"i ña nh’ng kh năng và ngu'n l$c trong nư6c v6i ñ5nh hư6ng phát tri)n các ngành s.n xu3t ph(c v( xu3t kh•u
M•c dù v y, th$c t, cũng có nh’ng nư6c l{i không thành công khi th$c hi#n phát tri)n n}n kinh t, theo mô hình công nghi#p hoá hư6ng v} xu3t kh•u Nguyên nhân là do s$ áp d(ng máy móc kinh nghi#m c a nư6c ngoài, chưa ñánh giá h,t nh’ng ñi}u ki#n trong và ngoài nư6c khi ti,n hành th$c hi#n chi,n lư1c này M t s" nhà kinh t, cho r£ng các nư6c theo ñu~i chính sách ñ•y m{nh xu3t kh•u ho{t ñ ng t"t hơn các nư6c ch y,u d$a vào chính sách thay th, nh p kh•u ð'ng th•i, h cũng ñ•t câu hŽi li#u các nư6c tiên ti,n có ñ) cho các ngành công nghi#p ch, t{o ñang ñi xu"ng c a h b5 thua trong c{nh tranh v6i hàng xu3t kh•u
c a các nư6c công nghi#p hoá m6i không? Ho•c li#u h có b5 s$ cám dƒ ñi ñ,n ñóng c¤a ñ"i v6i nh’ng hàng nh p kh•u như v y b£ng thu, quan b.o h hay ñ5nh m c không? Hơn n’a, trong s" các nư6c ñang phát tri)n thì chy có m t s" nư6c có th) hy v ng nh n ñư1c nh’ng ưu ñãi và ngu'n v"n ñ|u tư nư6c ngoài
Mô hình công nghi#p hoá hư6ng v} xu3t kh•u cũng có nh’ng h{n ch,:
^ Mô hình này ñã quá chú tr ng t6i ñ5nh hư6ng xu3t kh•u, t p trung ưu ñãi ñ) phát tri)n nh’ng ngành hư6ng xu3t kh•u, m‹ r ng th5 trư•ng ngoài nư6c Chính vì v y khi có nh’ng bi,n ñ ng c a th5 trư•ng ngoài nư6c thì nh’ng ngành xu3t kh•u c a các qu"c gia này ngay l p t c s¥ b5 nh hư‹ng theo chi}u hư6ng b3t l1i ð'ng th•i, s$ phát tri)n nhanh c a nh’ng ngành công nghi#p xu3t kh•u
Trang 29ựã làm cho các ngành và lĩnh v$c khác như ti}n t# ^ tài chắnh, d5ch v( v.v phát tri)n không k5p gây ra nhỖng nh hưỀng tiêu c$c t6i lĩnh v$c xu3t khỚu
^ Các ự5nh ch, thương m{i, tài chắnh, ti}n t# qu"c t, ựang trong quá trình hình thành Vì v y, dòng hàng hoá, d5ch v(, tài chắnh, ti}n t# qu"c t, ựang v n
ự ng chưa có m t khuôn kh~ pháp lý qu"c t, phù h1p Trong ựi}u ki#n các nư6c ựang phát tri)n áp d(ng mô hình công nghi#p hoá hư6ng v} xu3t khỚu sầ gỚp r3t nhi}u khó khăn trên thương trưỚng trư6c các ự"i th c{nh tranh l6n nhưng l{i thi,u các khuôn kh~ pháp lý qu"c t, c|n thi,t b.o v# nên các nư6c này sầ dw gỚp nhỖng r i ro và thi#t h{i
^ S$ phát tri)n nhanh chóng c a ho{t ự ng xu3t khỚu làm cho th) ch, kinh
t, ^ xã h i ự~i m6i không k5p, dw t{o ra các khe hỀ và gây ra nhi}u mâu thuỜn m6i trong n}n kinh t, đó là n{n tham nhũng, tr"n l u thu, v.v
T0 quá trình th$c hi#n chi,n lư1c công nghi#p hoá hư6ng v} xu3t khỚu, trong xu th, toàn c|u hoá ựang ti,n tri)n m{nh mầ hi#n nay cho th3y, mô hình công nghi#p hoá hư6ng v} xu3t khỚu ựã b c l m t s" h{n ch, đ) khỞc ph(c nhỖng khuy,t t t c a mô hình này, v3n ự} ựỚt ra v6i các nư6c ựang phát tri)n là c|n ti,p t(c tìm ki,m m t mô hình công nghi#p hoá m6i theo k5p v6i nhỖng bi,n
ự ng c a tình hình trong nư6c và th, gi6i
Trong nhỖng năm cu"i c a th, kẠ 20, xu th, toàn c|u hoá, khu v$c hoá diwn ra ngày càng m{nh mầ dư6i tác ự ng c a cách m{ng khoa h c công ngh# hi#n ự{i đỚc bi#t cu c kh ng ho.ng tài chắnh ti}n t# châu Á năm 1997, ựã th c tynh các nư6c ựang phát tri)n ph.i ựi}u chynh các m"i quan h# kinh t, ^ kẰ thu t trong công nghi#p hoá
Các nhà kinh t, th, gi6i ựang lu n bàn v} m t mô hình công nghi#p hoá m6i ựang ựư1c th$c hi#n Ề m t s" nư6c ựang phát tri)n đó là mô hình công nghi#p hoá b}n vỖng theo hư6ng h i nh p hay còn g i là mô hình công nghi#p hoá hẶn h1p Mô hình này ựư1c xây d$ng trên cơ sỀ k,t h1p các y,u t" c a chi,n lư1c công nghi#p hoá thay th, nh p khỚu (coi tr ng th5 trưỚng trong nư6c,
Trang 30phát tri)n s.n xu3t các s.n ph•m ph(c v( nhu c|u tiêu dùng trong nư6c) và các y,u t" c a chi,n lư1c công nghi#p hoá hư6ng v} xu3t kh•u (coi tr ng th5 trư•ng nư6c ngoài trên cơ s‹ phát huy l1i th, so sánh ñ) phát tri)n m{nh m¥ các ngành s.n xu3t ph(c v( xu3t kh•u) Th$c t,, ñó là s$ ñi}u chynh có s$ k,t h1p c a hai
mô hình thay th, nh p kh•u và hư6ng v} xu3t kh•u, coi tr ng c th5 trư•ng trong nư6c và th5 trư•ng ngoài nư6c, trong ñó l3y th5 trư•ng nư6c ngoài là tr ng tâm
và coi ngo{i thương là ñ ng l$c thúc ñ•y nhanh s$ tăng trư‹ng kinh t,
Mô hình công nghi#p hoá b}n v’ng theo hư6ng h i nh p ra ñ•i nh£m kh—c ph(c nh’ng khuy,t t t c a mô hình công nghi#p hoá trư6c ñó v6i vi#c khai thác, s¤ d(ng t"i ña nh’ng ngu'n l$c c trong và ngoài nư6c ñ) ñ{t ñư1c t"c ñ tăng trư‹ng kinh t, cao và b}n v’ng Th$c hi#n mô hình công nghi#p hoá b}n v’ng theo hư6ng h i nh p cũng là nh£m t n d(ng ñư1c nh’ng l1i th, v} s$ luân chuy)n m t cách t$ do c a dòng v"n, công ngh#, hàng hoá và d5ch v( cho phép các nư6c ñang phát tri)n có th) thu hút nh’ng ngu'n l$c bên ngoài ñ) kh—c ph(c nh’ng h{n ch, v} v"n, v} trình ñ công ngh#, v} k‚ năng qu.n lý, v} th5 trư•ng ñ) nâng cao trình ñ c a n}n kinh t, Các nư6c ñang phát tri)n th$c hi#n chi,n lư1c này cũng nh£m t0ng bư6c tham gia vào ti,n trình h i nh p qu"c t, ði}u ñó
có nghĩa là các nư6c ñang phát tri)n ph.i tham gia tho thu n cùng ñ5nh ra nh’ng ñ5nh ch, qu"c t, và cùng cam k,t th$c hi#n Nh’ng ñ5nh ch, qu"c t, này ph.i xu3t phát t0 l1i ích chung c a các nư6c tham gia và ñ{i di#n cho l1i ích qu"c t,, ñ'ng th•i nó chi ph"i nh’ng chính sách c a các qu"c gia, bu c các qu"c gia ph.i ñ~i m6i chính sách cho thích h1p v6i nh’ng ñ5nh ch, qu"c t, Th$c hi#n
mô hình công nghi#p hoá b}n v’ng theo hư6ng h i nh p còn cho phép các nư6c ñang phát tri)n ñ"i phó ñư1c nh’ng thách th c c a quá trình toàn c|u hoá và h i
nh p kinh t, qu"c t, do c{nh tranh khu v$c và toàn c|u ngày càng gay g—t; nguy
cơ t(t h u; nh’ng r"i lo{n trong các quan h# kinh t, qu"c t,, ñ•c bi#t là trong lĩnh v$c tài chính, ti}n t#
Trang 31Th$c t, cho th3y, m t n}n kinh t, phát tri)n b}n v’ng có nhi}u kh năng ñ"i phó ñư1c trư6c nh’ng thách th c c a xu th, toàn c|u hoá ði}u ñó ñòi hŽi các nư6c th$c hi#n mô hình công nghi#p hoá này ph.i có nh’ng nƒ l$c r3t l6n ñ)
có th) t n d(ng ñư1c nh’ng th•i cơ m t cách có l1i nh3t, ñ"i phó v6i nh’ng thách th c m t cách có hi#u qu Cho ñ,n nay, mô hình này m6i ñang hình thành v6i nh’ng n i dung cơ b.n sau:
^ Xây d$ng m t cơ c3u ngành công nghi#p theo hư6ng h i nh p qu"c t,, t{o ra m t cơ c3u công nghi#p có l$a ch n d$a trên nh’ng l1i th, so sánh có l1i nh3t Vì v y, cùng v6i nh’ng bi#n pháp hư6ng m{nh v} xu3t kh•u, c|n th$c hi#n
m t s" bi#n pháp thay th, nh p kh•u c|n thi,t ñ) v$c d y các ngành công nghi#p non tr¦ c a ñ3t nư6c trư6c th$c t, c{nh tranh qu"c t, ngày càng diwn ra gay g—t,
mà l1i th, l{i thu c v} các nư6c phát tri)n
ð•c trưng c a cơ c3u công nghi#p theo hư6ng h i nh p qu"c t, là tính linh ho{t và m}m d¦o, ñó không th) là m t cơ c3u ñông c ng Các cơ s‹ công nghi#p ph.i luôn tính t6i tính hi#u qu., ñó chính là ph.i rút ng—n th•i h{n thu h'i v"n, luôn ñ~i m6i quy trình công ngh#, ñ~i m6i m•t hàng trư6c s c ép c{nh tranh c a các công ty nư6c ngoài ngày càng m{nh cùng v6i xu th, toàn c|u hoá ð'ng th•i ph.i tăng cư•ng ñ|u tư xây d$ng các cơ s‹ h{ t|ng, tăng cư•ng ñào t{o ngu'n nhân l$c v.v ð•c ñi)m n~i b t c a cơ c3u công nghi#p h i nh p qu"c t, chính là tính ch3t m‹, có kh năng ti,p nh n nh’ng ngu'n l$c c a th, gi6i, bao g'm v"n, công ngh#, nhân l$c, nh’ng giá tr5 văn hoá v.v M t cơ c3u công nghi#p h i nh p qu"c t, không chy có nghĩa ph.i có nh’ng ngành công nghi#p xu3t kh•u s.n ph•m ra th5 trư•ng th, gi6i, mà còn ph.i t{o d$ng nh’ng ngành, lĩnh v$c h3p th( ñư1c thành t$u khoa h c ^ công ngh# c a th, gi6i ðây
là ñ•c trưng khác h¨n v6i cơ c3u công nghi#p chy hư6ng v} xu3t kh•u
^ Xây d$ng m t th) ch, kinh t, ^ xã h i theo hư6ng h i nh p qu"c t, Trong th•i gian t6i, nh’ng ñ5nh ch, pháp lý c a m t th5 trư•ng toàn c|u s¥ d|n ñư1c hình thành Nh’ng ñ5nh ch, này s¥ bao g'm nhi}u lĩnh v$c khác nhau như
Trang 32thương m{i, ự|u tư, ti}n t#, tài chắnh, lao ự ng, văn hoá v.v Các qu"c gia ti,n hành công nghi#p hoá theo hư6ng h i nh p qu"c t, không th) không ự~i m6i nhỖng th) ch, kinh t, ^ xã h i c a mình phù h1p v6i các ự5nh ch, trên Th) ch, th5 trưỚng mỀ c a mô hình công nghi#p hoá theo hư6ng h i nh p qu"c t, sầ có nhỖng ựỚc trưng thắch h1p v6i nhỖng ự5nh ch, khu v$c và toàn c|u và do nhỖng ự5nh ch, này quy ự5nh đ) h i nh p có hi#u qu., các nư6c c|n t{o l p ự'ng b các lo{i th5 trưỚng, xây d$ng h# th"ng lu t pháp phù h1p v6i thông l# qu"c t,
đó là v3n ự} c3p thi,t ựỚt ra v6i nhi}u nư6c ựang phát tri)n hi#n nay
^ Xây d$ng m t ự i ngũ nhân l$c có ch3t lư1ng t"t ự{t tiêu chuỚn qu"c t,
và m t nhà nư6c m{nh có th) tham gia ph"i h1p ho{ch ự5nh ra các ự5nh ch, qu"c t,, ho{ch ự5nh ra các chắnh sách qu"c gia thắch h1p v6i các ự5nh ch, qu"c t, Nhân t" quy,t ự5nh m c ự thành công c a vi#c th$c hi#n mô hình công nghi#p hoá theo hư6ng h i nh p qu"c t, là Ề trình ự và năng l$c ngu'n nhân l$c c a mẶi qu"c gia
Nhìn chung, v6i các nư6c ựang phát tri)n, vi#c l$a ch n mô hình công nghi#p hoá b}n vỖng theo hư6ng h i nh p ựang là v3n ự} m6i mẩ trong giai ựo{n thấ nghi#m và ự5nh hình NhỖng bi,n ự ng c a ựỚi s"ng kinh t, qu"c t, ựòi hỆi mẶi nư6c ph.i có s$ ựi}u chynh các chắnh sách, gi.i pháp phù h1p nhặm phát huy t"i ựa l1i th, trong h i nh p, ự'ng thỚi khỞc ph(c nhỖng tiêu c$c thưỚng xuyên phát sinh trong h i nh p đó là ựi}u ki#n không th) thi,u ựư1c nhặm ự.m b.o cho s$ b}n vỖng trong phát tri)n
Tóm l{i, công nghi#p hoá là m t quá trình t3t y,u v6i các nư6c ựang phát tri)n, nhặm ựưa ự3t nư6c thoát khỆi tình tr{ng kinh t, kém phát tri)n, ph( thu c
và ti,n lên hi#n ự{i T0 th$c t, công nghi#p hoá Ề các nư6c ựang phát tri)n trong thỚi gian qua cho th3y, nó là m t quá trình khó khăn ph c t{p, bao hàm c n i dung kinh t, ^ xã h i ự'ng thỚi còn ch5u s$ tác ự ng c a các nhân t" bên trong
và bên ngoài S$ tác ự ng ựó không chy t{o nhỖng ựi}u ki#n thu n l1i, mà còn c nhỖng khó khăn NhỖng v3n ự} lý lu n và th$c tiwn c a quá trình công nghi#p
Trang 33hoá ‹ các nư6c ñang phát tri)n c|n ñư1c nghiên c u xem xét là cơ s‹ cho s$ l$a
ch n chi,n lư1c công nghi#p hoá, cho vi#c ho{ch ñ5nh chính sách và gi.i pháp trong th$c thi công nghi#p hoá Vi#c sao chép, d p khuôn máy móc kinh nghi#m
c a nư6c ngoài cho th3y không th) ñem l{i thành công trong công nghi#p hoá vì mƒi nư6c có ñi}u ki#n t$ nhiên, kinh t, ^ xã h i và văn hoá truy}n th"ng khác nhau, có ñ5nh hư6ng chính tr5 khác nhau Bên c{nh ñó cũng c|n nh n th c ñư1c r£ng, trong b"i c.nh qu"c t, hoá, toàn c|u hoá n}n kinh t, th, gi6i hi#n nay, các quan h# kinh t, qu"c t, ngày càng diwn ra ph c t{p, nh’ng thách th c ñ•t ra trong công nghi#p hoá luôn bu c các nư6c ñang phát tri)n ph.i có s$ ñi}u chynh chi,n lư1c công nghi#p hoá phù h1p, ph.i t n d(ng khai thác, s¤ d(ng có hi#u
qu ti}m năng trong nư6c, ñ'ng th•i còn t n d(ng nh’ng y,u t" bên ngoài v} v"n, công ngh#, th5 trư•ng cho phát tri)n kinh t, và ph.i gi’ v’ng ñ c l p, t$
Trang 34Tuy nhiên, v3n ñ} ñ•t ra là c|n nh n th c và cơ c3u l{i các n}n kinh t, ñang phát tri)n, nh£m t{o ra m t cơ ch, phát tri)n cân ñ"i hơn, năng ñ ng hơn ñ) ho{t ñ ng xu3t kh•u th$c s$ tr‹ thành ñ ng l$c tích c$c thúc ñ•y công nghi#p hóa Trong quá trình ñó, nhà nư6c c|n có chính sách và gi.i pháp tích c$c mang l{i hi#u qu trong s.n xu3t và xu3t kh•u Các lý thuy,t thương m{i c a các trư•ng phái kinh t, h c c~ ñi)n và hi#n ñ{i s¥ có ý nghĩa thi,t th$c ñ) lu n gi.i
cơ s‹ khoa h c cho vi#c ho{ch ñ5nh các chính sách, gi.i pháp ñ"i v6i công nghi#p hóa, trong ñó có v3n ñ} công nghi#p hóa hư6ng v} xu3t kh•u Nh’ng chính sách c( th) ñ) th$c hi#n công nghi#p hoá không ñư1c d p khuôn máy móc
mà c|n ph.i ñi}u chynh linh ho{t cho phù h1p v6i t0ng qu"c gia, trong t0ng giai ño{n phát tri)n kinh t, và phù h1p v6i nh’ng thay ñ~i c a ñ•i s"ng kinh t, qu"c
nư6c v.v Trong ñó, thu t ng’ chính sách công ñã ñư1c h|u h,t các h c gi ñ}
c p ñ,n khi bàn v} vai trò c a nhà nư6c ñ"i v6i s$ phát tri)n kinh t, ^ xã h i nói chung cũng như v6i công nghi#p hoá nói riêng Chính sách công là s.n ph•m c a nhà nư6c, ñư1c nhà nư6c s¤ d(ng ñ) qu.n lý, tác ñ ng, ñi}u chynh m t lĩnh v$c c( th) nào ñó c a n}n kinh t, M(c tiêu c a chính sách là c( th) hóa các m(c tiêu trong chi,n lư1c phát tri)n kinh t, ^ xã h i c a qu"c gia, trong m t th•i gian nh3t ñ5nh Nói cách khác, chính sách ñư1c xác ñ5nh như là ñư•ng l"i hành ñ ng mà nhà nư6c l$a ch n ñ"i v6i m t hay m t s" lĩnh v$c c a n}n kinh t,, k) c các m(c tiêu mà nhà nư6c tìm ki,m và s$ l$a ch n các phương pháp ñ) theo ñu~i các m(c tiêu ñó
Trang 35Như v y, ho{ch ự5nh chắnh sách và th$c thi chắnh sách th) hi#n n i dung
và phương th c th$c hi#n ch c năng c a nhà nư6c trong công nghi#p hoá đó cũng là th) hi#n vai trò c a nhà nư6c trong công nghi#p hoá
1.2.1 Mwt sg lý thuyQt v[ vai trò cXa nhà nưmc vmi sy phát trivn kinh tQ
Trong l5ch sấ, ựã có nhi}u lý thuy,t kinh t, bàn v} vai trò c a nhà nư6c ự"i v6i s$ phát tri)n kinh t,
^ J.M Keynes là m t trong nhỖng ngưỚi ự} cao vai trò can thi#p c a nhà nư6c ự"i v6i s$ phát tri)n kinh t, Ông cho rặng, mỚc dù th5 trưỚng thưỚng là
m t phương th c t"t ự) t~ ch c ho{t ự ng kinh t, nhưng trong m t s" trưỚng h1p, b.n thân th5 trưỚng không th) mang l{i nhỖng k,t qu mong mu"n cho toàn
xã h i Th5 trưỚng không th) phân b~ các ngu'n l$c c a xã h i m t cách hi#u
qu và th5 trưỚng có nhỖng h{n ch, trong vi#c th$c hi#n các m(c tiêu xã h i bên c{nh m(c tiêu hi#u qu kinh t, T0 ựó, ông ựưa ra khuy,n ngh5 nhà nư6c nên th$c hi#n các ch c năng ch y,u sau ựây:
+ Xác l p nhỖng ựi}u ki#n c|n thi,t v} th) ch, và pháp lý cho vi#c s.n xu3t và trao ự~i hàng hoá, d5ch v(;
+ Ho{ch ự5nh và t~ ch c th$c hi#n các chắnh sách kinh t, vĩ mô như chắnh sách tài khoá, chắnh sách ti}n t#, chắnh sách thu nh p, chắnh sách tẠ giá h"i ựoái;
+ Cung c3p cơ sỀ h{ t|ng v t ch3t và cung ng các d5ch v( công c ng như giáo d(c và y t,;
+ Ki)m tra và giám sát các ho{t ự ng kinh t,;
+ Nhà nư6c tham gia tr$c ti,p vào s.n xu3t hàng hoá và d5ch v(
Lý thuy,t c a J.M Keynes ựã trỀ thành cơ sỀ khoa h c ch ự{o cho vi#c thi,t k, và ựi}u hành chắnh sách kinh t, vĩ mô Ề các nư6c tư b.n phát tri)n trong su"t thỚi gian t0 sau chi,n tranh th, gi6i II ự,n nhỖng năm 1970 MỚc dù các quan ựi)m c a trưỚng phái này b5 phê phán k5ch li#t do h u qu t0 nhỖng th3t b{i c a các chắnh sách c a nhà nư6c nhưng trong th$c t, Ề nhi}u nư6c, m t s" ự} ngh5 c a Keynes ựi)n hình như tăng chi tiêu ngân sách ự) thúc ựỚy tăng
Trang 36trư‹ng kinh t, v–n là m t trong nh’ng bi#n pháp ñư1c áp d(ng cùng v6i các chính sách ti}n t# khác ‹ Nh t B.n, Trung Qu"c trong th•i gian g|n ñây
^ Các nhà lý lu n thu c trư•ng phái C<u trúc lu8n t p trung bàn v} m"i
quan h# c a các cơ c3u kinh t, ^ xã h i ‹ các nư6c ñang phát tri)n (các khía c{nh ñư1c xem xét bao g'm: cơ c3u ngành; cơ c3u kinh t, ñ"i ngo{i; cơ c3u năng su3t; cơ c3u doanh nghi#p ) S$ phát tri)n kinh t, ñư1c coi như s$ bi,n ñ~i có liên quan t6i các cơ c3u ñó Theo quan ñi)m c a trư•ng phái này, nhà nư6c c|n ñóng vai trò tích c$c thúc ñ•y tăng tích lu‚, tăng ñ|u tư, chuy)n ñ~i cơ c3u kinh
t, [32, tr 23] Th$c t,, trư•ng phái này có ph|n ch5u nh hư‹ng b‹i h c thuy,t
c a J.M Keynes nên vi#c ñ} cao vai trò nhà nư6c và cho r£ng nhà nư6c ‹ các nư6c ñang phát tri)n nên th$c hi#n vai trò can thi#p tích c$c, ñ ng ra tr$c ti,p ñi}u hành và th$c hi#n chi,n lư1c phát tri)n là m t trong nh’ng quan ñi)m n~i
b t c a h
^ Nhà kinh t, h c P Samuelson ñã ñưa ra mô hình kinh t3 hUn hDp Ông
cho r£ng c|n có s$ k,t h1p gi’a nhà nư6c và th5 trư•ng trong ñi}u ti,t kinh t,, nhà nư6c có nh’ng ch c năng quan tr ng sau ñây: nâng cao hi#u qu c a n}n kinh t,; hoàn thi#n quá trình phân ph"i t~ng h1p thu nh p qu"c dân; s¤ d(ng các công c( chính sách kinh t, vĩ mô ñ) ~n ñ5nh n}n kinh t,; ñ} xu3t và th$c hi#n các chính sách kinh t, ñ"i ngo{i hay chính sách kinh t, qu"c t, c a m t qu"c gia ð) th$c hi#n các ch c năng ñó, nhà nư6c có th) áp d(ng các chính sách và bi#n pháp nh£m s¤a ch’a các khuy,t t t c a th5 trư•ng như b.o ñ.m nh’ng cân ñ"i chung trong n}n kinh t,; ñi}u chynh ho•c tái phân b~ các ngu'n l$c khan hi,m; cân ñ"i các kho.n thu, chi tài chính và ngân sách; tái phân ph"i các ngu'n thu
nh p trong xã h i ñ) th$c hi#n s$ công b£ng xã h i
Ngày nay, trong xu th, phát tri)n m6i c a th, gi6i ñương ñ{i, ngày càng nhi}u v3n ñ} ñ•t ra ñ"i v6i s$ phát tri)n kinh t, ^ xã h i ‹ các nư6c ñang phát tri)n, trong ñó n~i b t là các v3n ñ} v} m"i quan h# gi’a nhà nư6c và th5 trư•ng; vi#c xác ñ5nh s$ phân công h1p lý gi’a nhà nư6c và th5 trư•ng nh£m khai thác
Trang 37tri#t ñ) nh’ng l1i th,, ñ'ng th•i tránh ñư1c ho•c gi.m thi)u nh’ng m•t h{n ch,
c a nhà nư6c cũng như th5 trư•ng Nhi}u nhà nghiên c u hi#n ñ{i cho r£ng, các nư6c ñang phát tri)n có th) c.i thi#n tình hình kinh t, thông qua vi#c c.i cách theo ñ5nh hư6ng th5 trư•ng nhưng không có nghĩa là h{ th3p vai trò c a nhà nư6c; quy mô c a khu v$c nhà nư6c và m c ñ can thi#p c a nhà nư6c không quan tr ng b£ng cách th c ho{t ñ ng c a nhà nư6c và quan h# gi’a nhà nư6c và khu v$c tư nhân H nh3n m{nh r£ng s$ can thi#p c a nhà nư6c c|n ph.i ñi}u chynh liên t(c phù h1p ñ) khai thác t"i ña nh’ng cơ h i và gi.m thi)u nh’ng r i
ro t0 h i nh p kinh t, qu"c t, Quan ñi)m chính th"ng hi#n ñ{i ñư1c ñ} xu3t b‹i các nhà kinh t, c a WB ñã nêu rõ, nhà nư6c nên ít tham gia vào nh’ng lĩnh v$c
mà th5 trư•ng v n hành t"t và nên tham gia nhi}u hơn vào các lĩnh v$c không th) d$a vào th5 trư•ng ð'ng th•i, khi các hành ñ ng can thi#p là c|n thi,t, chúng nên ñi cùng ho•c thông qua các l$c lư1ng th5 trư•ng ch không ph.i ch"ng l{i th5 trư•ng [67, tr 30]
Th$c t,, khi bàn v} vai trò c a nhà nư6c trong kinh t, th5 trư•ng, còn có
m t v3n ñ} nan gi.i thư•ng khó giành ñư1c s$ nh3t trí gi’a các nhà khoa h c và các nhà ho{ch ñ5nh chính sách, ñó là v3n ñ} v} m c ñ can thi#p c a nhà nư6c
m t s" ch c năng ch y,u c a nhà nư6c trong n}n kinh t, th5 trư•ng mà theo ñó nhà nư6c có th) giành ñư1c hi#u qu cao nh3t khi th$c hi#n ñúng nh’ng ch c năng như v y
Trang 38T0 nghiên c u, các tác gi ñã khái quát m t s" ki)u nhà nư6c như sau: + Nhà nư6c chy huy (Command State) ðây là lo{i nhà nư6c thư•ng dùng quy}n l$c ñ) can thi#p tr$c ti,p vào các ho{t ñ ng kinh t, b£ng m#nh l#nh, chy th5, không chú tr ng lu t pháp và ph nh n cơ ch, th5 trư•ng Các n}n kinh t, k, ho{ch hóa t p trung, quan liêu, bao c3p theo mô hình Xô ^ vi,t thư•ng ñư1c x,p vào lo{i này Do quá thiên l#ch v} s¤ d(ng quy}n l$c, không áp d(ng cơ ch, th5 trư•ng là cơ ch, năng ñ ng nh3t c a n}n kinh t,, cũng không d$a ch y,u vào khung pháp lý do ñ{i bi)u r ng rãi c a toàn dân xác l p, nên cu"i cùng n}n kinh
t, các nư6c này ñã sa sút, kéo theo s$ suy y,u c a quy}n l$c là chƒ d$a c a chính nhà nư6c
+ Nhà nư6c phát tri)n, thư•ng ñư1c ñ} c p dư6i các khái ni#m như “ch nghĩa phát tri)n” (Developmentism), “ Nhà nư6c phát tri)n tư b.n ch nghĩa” (Capitalist Developmental State – Chalmers Johnson), Nhà nư6c phát tri)n xã
h i ch nghĩa (Socialist Developmental State), hay “Lý thuy,t v} th5 trư•ng do chính ph ñi}u hành” (Governed Market Theory ^ R.Wade) Nh’ng ví d( thư•ng ñư1c nêu ra khi phân tích lo{i nhà nư6c này là mô hình Nh t B.n th•i kỳ ñ|u công nghi#p hóa và mô hình Hàn Qu"c trong kho.ng n¤a cu"i th, k€ công nghi#p hóa v0a qua, trong ñó nhà nư6c ñ5nh ra các phương hư6ng phát tri)n, nh3t là vi#c xác ñ5nh các ngành công nghi#p mũi nh n, tr$c ti,p can thi#p vào các ho{t ñ ng kinh t, thông qua cac bi#n pháp kích thích và phi kích thích kinh
t, ñ) th$c hi#n các m(c tiêu, phương hư6ng ñ} ra, còn các công ty tư nhân thì ho{t ñ ng dư6i s$ chy ñ{o t p trung cao ñ c a chính ph V6i mô hình này, nhà nư6c ñóng vai trò là ngư•i tham gia, ngư•i ñ} xư6ng chính sách, ngư•i có nh hư‹ng quy,t ñ5nh ñ"i v6i các quá trình phát tri)n, ñ'ng th•i cũng là ngư•i ñóng vai trò huy ñ ng s$ ñóng góp tích c$c và to l6n c a khu v$c tư nhân
+ Nhà nư6c kích thích th5 trư•ng t$ do (Simulated Free Market Theory – Robert Wade) Lo{i này ñư1c khá nhi}u nư6c ñang phát tri)n áp d(ng, trong ñó
m t m•t nhà nư6c th$c hi#n t$ do hóa các th5 trư•ng, t{o ñi}u ki#n cho th5
Trang 39trư•ng phát tri)n năng ñ ng, gi.m b6t s$ can thi#p c a nhà nư6c gây ra nh’ng méo mó c a th5 trư•ng; m•t khác nhà nư6c can thi#p m t cách tích c$c thông qua các chính sách, bi#n pháp như ki)m soát nh p kh•u, ñi}u ti,t t0ng ph|n th5 trư•ng tài chính, áp d(ng nh’ng bi#n pháp kích thích ñ) ñi}u chynh giá c sao cho tương ñ"i sát v6i giá th5 trư•ng t$ do M(c tiêu c a nh’ng chính sách, bi#n pháp này là nh£m ñi}u chynh l{i nh’ng méo mó, l#ch l{c c a th5 trư•ng, hay còn
g i là nh’ng “th3t b{i th5 trư•ng” Trong mô hình này, có ba lo{i chính sách hay chi,n lư1c n~i ti,ng, còn ñư1c g i là “ba s$ can thi#p có giá tr5 l6n”, ñư1c ñánh giá r3t cao, ñó là: 1) Các chi,n lư1c thúc ñ•y xu3t kh•u, 2) Chính sách t$ do hóa thương m{i, và 3) Các chương trình ~n ñ5nh kinh t, vĩ mô
+ Nhà nư6c thân th5 trư•ng (Market Friendly State) Trong s" nh’ng ví d( v} lo{i này, ngư•i ta hay nói t6i Thái Lan và H'ng Kông Th$c hi#n lo{i này, nhà nư6c thư•ng d$a ch y,u vào th5 trư•ng tư nhân, h{n ch, s$ can thi#p tr$c ti,p c a nhà nư6c, và khi can thi#p, nhà nư6c chy thư•ng th$c hi#n m t “s$ can thi#p lŽng l¦o” hay “can thi#p kém tích c$c” ñ) t{o môi trư•ng thích h1p cho tư nhân ho{t ñ ng Nhà nư6c hư6ng các ngu'n l$c vào các kênh có nhu c|u, ch y,u cũng là các kênh tư nhân Lo{i này có m•t tích c$c là t{o ra m t th5 trư•ng kinh doanh sôi ñ ng, dw thích nghi trư6c nh’ng bi,n ñ ng c a th5 trư•ng, nhưng n,u không có khung pháp lý t"t, th lŽng qu.n lý, có th) d–n t6i nhi}u h u qu tiêu c$c v} kinh t,, xã h i và môi trư•ng như khoét sâu thêm h" ngăn cách giàu nghèo, tăng t# n{n xã h i (n{n m{i dâm, ma túy…), tăng m c ñ quá t.i ñô th5 hóa và ngày càng h y ho{i môi trư•ng t$ nhiên cũng như môi trư•ng s"ng
+ M t lo{i n’a là nhà nư6c h|u như không th$c hi#n nh’ng bi#n pháp can thi#p nào ñáng k), chy t{o ra m t khung pháp lý và môi trư•ng kinh doanh cho tư nhân t$ do ho{t ñ ng theo cơ ch, th5 trư•ng
Trong năm lo{i nhà nư6c ñư1c nêu ra trên ñây, lo{i m t ñư1c m t s" nư6c ñi theo mô hình xã h i ch nghĩa ki)u Xô vi,t cũ th$c hi#n t0 nh’ng năm
1950 ñ,n nh’ng năm 1970, sau ñó thay ñ~i do kém hi#u qu.; lo{i th hai và th
Trang 40ba là nh’ng lo{i ngày càng ñư1c nhi}u nư6c quan tâm v n d(ng vì có nhi}u ñi)m h1p lý, v0a t{o ra ñư1c s$ phát tri)n năng ñ ng, v0a b.o ñ.m ñư1c s$ ~n ñ5nh c a ñ3t nư6c; lo{i th tư chy có m t s" ít nư6c áp d(ng, nhưng sau th3y có nhi}u tác ñ ng tiêu c$c t0 phía th5 trư•ng nên ngày càng tăng thêm s$ can thi#p
c a nhà nư6c; còn lo{i th năm h|u như chy ñư1c ch3p nh n v} m•t lý thuy,t, trong th$c t, hi,m th3y có nư6c nào bŽ m•c n}n kinh t, cho th5 trư•ng chi ph"i theo ki)u này
Ngoài cách phân lo{i trên ñây, ngư•i ta còn có nh’ng cách phân lo{i khác như “Nhà nư6c m{nh” so v6i “Nhà nư6c y,u” (Strong vesus Weak States), hay
“Nhà nư6c ch ñ ng” (tích c$c) so v6i “Nhà nư6c b5 ñ ng” (Active vesus Passive States) Trong hai cách phân lo{i này, lo{i nhà nư6c “m{nh” so v6i nhà nư6c “y,u” thư•ng khó phân bi#t khi ñ} c p nh’ng ho{t ñ ng kinh t, và dw b5 hi)u l|m v} m•t chính tr5 và quân s$, do ñó ngư•i ta ít ñi sâu phân tích ki)u nhà nư6c này ð"i v6i hai lo{i nhà nư6c “b5 ñ ng” và “ch ñ ng” thì lo{i b5 ñ ng ñư1c hi)u như là lo{i nhà nư6c thay ñ~i và th$c thi lu t pháp theo sau ho•c ñ'ng th•i v6i s$ thay ñ~i c a các l$c lư1ng th5 trư•ng và quá trình công nghi#p hóa nh£m ñáp ng nh’ng nhu c|u c a s$ thay ñ~i trư6c ñó; còn lo{i kia (lo{i ch
ñ ng) là lo{i trong ñó nhà nư6c không chy d0ng ‹ vi#c thay ñ~i và th$c thi pháp
lu t theo sau ho•c ñ'ng th•i v6i s$ thay ñ~i c a các l$c lư1ng th5 trư•ng và c a quá trình công nghi#p hóa, mà còn tích c$c và tr$c ti,p tham gia vào quá trình phát tri)n ñó, ch ñ ng ñ} xu3t chi,n lư1c, chính sách, và tích c$c th$c thi các chi,n lư1c chính sách ñã ñư1c nêu ra
Năm 1994, sau khi nghiên c u nh’ng nguyên nhân d–n t6i s$ thành công th) hi#n ‹ m c tăng trư‹ng cao và kéo dài liên t(c su"t 20 năm c a các n}n kinh
t, châu Á, John M Leger còn ñưa ra m t khái ni#m n’a v} nhà nư6c, ñó là khái ni#m “Chính ph t"i thi)u” John M Leger cho r£ng m t trong nh’ng y,u t" d–n t6i s$ thành công c a các nư6c châu Á là vì các nư6c này ñã th$c hi#n m t mô hình nhà nư6c t"i thi)u hay “Chính ph t"i thi)u” Mô hình chính ph t"i thi)u