1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Tổng hợp môn học lớp 4 - Tuần số 18 năm 2010

16 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 163,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu: 1, Kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng, kết hợp kiểm tra kĩ năng đọc-hiểu HS trả lời được 1-2 câu hỏi về nội dung bài đọc Yêu cầu về kĩ năng đọc thành tiếng: HS đọc tr[r]

Trang 1

Tuần 18 Ngày soạn: 23.12.2010 Ngày dạy: Thứ hai ngày 27 tháng 12 năm 2010

Tập đọc

Ôn tập và kiểm tra học kì 1 ( tiết 1 )

I Mục tiêu:

1, Kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng, kết hợp kiểm tra kĩ năng đọc-hiểu ( HS trả lời

được 1-2 câu hỏi về nội dung bài đọc)

Yêu cầu về kĩ năng đọc thành tiếng: HS đọc trôi chảy các bài tập đọc đã học từ học kì I- lớp 4; biết ngừng nghỉ sau các dấu câu, giữa các cụm từ, biết đọc diễn cảm thể hiện đúng nội dung văn bản nghệ thuật

2, Hệ thống được một số điều cần ghi nhớ về nội dung, về nhân vật của các bài tập đọc là truyện kể thuộc hai chủ điểm Có chí thì nên và Tiếng sáo diều

II Đồ dùng dạy học: - Phiếu tên bài tập đọc, học thuộc lòng.

- Một số phiếu khổ to kẻ sẵn bảng ở bài tập 2

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ (3)

- Y/c HS đọc và nêu đại ý bài giờ trước

2 Bài mới (30)

A Giới thiệu bài:

B Hướng dẫn học sinh ôn tập:

a Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng

- GV hướng dẫn học sinh lần lượt từng em lên bốc

thăm chọn bài

- Tổ chức kiểm tra đọc lần lượt từng em

- GV đặt 1-2 câu hỏi về nội dung bài, đoạn HS vừa

đọc

- GV nhận xét, cho điểm

b Bài tập: Lập bảng thống kê theo mẫu

- GV giới thiệu mẫu

- Tổ chức cho HS hoàn thành bảng

- GV nhận xét, tổng kết bài

3 Củng cố, dặn dò(5)

- Ôn tập tiếp ở nhà.- Chuẩn bị bài sau

- HS thực hiện bốc thăm tên bài và thực hiện đọc bài theo yêu cầu

- HS nêu yêu cầu

- HS theo dõi mẫu

- HS hoàn thành nội dung bảng theo mẫu

-

Toán Dấu hiệu chia hết cho 9

I Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Biết dấu hiệu chia hết cho 9.- Vận dụng dấu hiệu chia hết cho 9 để làm các bài tập

II Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ(3)

- Nêu dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5

2 Bài mới(30)

A Giới thiệu bài : Ghi đầu bài

B Dạy bài mới

a, Dấu hiệu chia hết cho 9

- Lấy ví dụ về các số chia hết cho 9

- Lấy ví dụ về các số không chia hết cho 9

- Nhận xét gì về tổng của các chữ số của các số chia

hết cho 9 trong các ví dụ trên?

- Các số không chia hết cho 9 thì có đặc điểm như

thế nào?

- Hát

- HS nêu

- HS lấy ví dụ số chia hết cho 9 là 9, 18,

27, 36, 342, 5481,

- HS lấy ví dụ số không chia hết cho 9 là

34, 58, 244, 7561,

- Các số chia hết cho 9 có tổng các chữ

số chia hết cho 9

Trang 2

- GV nhấn mạnh dấu hiệu chia hết cho2,5,9.

* Muốn biết các số có chia hết cho 2, 5, 9 hay không

ta căn cứ vào chữ số tận cùng bên phải còn muốn

biết số có chia hết cho 9 hay không ta căn cứ vào

tổng các chữ số của số đó

b, Thực hành:

Bài 1:

Trong các số sau, số nào chia hết cho 9?

- Tổ chức cho HS làm bài

- Chữa bài, nhận xét

Bài 2:Số nào trong các số sau không chia hết cho 9?

- Yêu cầu HS xác định số không chia hết cho 9

- Chữa bài, nhận xét

Bài 3:Viết hai số có ba chữ số chia hết cho 9

- Yêu cầu HS viết số

- Nhận xét

Bài 4: Điền số thích hợp vào ô trống để được số chia

hết cho 9

- Chữa bài, nhận xét

3 Củng cố, dặn dò(5)

- Nhắc lại nội dung bài - Chuẩn bị bài sau

- HS nêu

- HS nêu yêu cầu

- HS làm bài

Số chia hết cho 9 trong các số đã cho là:

99, 108, 5643, 29385

- HS nêu yêu cầu

- HS làm bài

- Các số không chia hết cho 9 là: 96; 7853

- HS nêu yêu cầu

- HS viết số, đọc các số vừa viết được

- HS nêu yêu cầu của bài

- HS điền số cho thích hợp

-

Chính tả

Ôn tập và kiểm tra học kì 1 (tiết 2)

I Mục tiêu:

1, Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng

2, Ôn luyện kĩ năng đặt câu, kiểm tra sự hiểu biết của học sinh về nhân vật trong các bài tập

đọc qua bài tập đặt câu nhận xét về nhân vật

3, Ôn các thành ngữ, tục ngữ đã học qua các bài thực hành chọn thành ngữ, tục ngữ phù hợp với tình huống đã cho

II Đồ dùng dạy học:- Phiếu tên bài tập đọc học thuộc lòng.- Phiếu nội dung bài tập 3.

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ (3)

- Kiểm tra nội dung bài trước của HS

2 Bài mới (30)

A Giới thiệu bài

B Hướng dẫn học sinh ôn tập:

a Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng

- Tổ chức cho HS bốc thăm tên bài

- GV yêu cầu HS đọc bài, trả lời 1-2 câu hỏi về nội

dung bài.- GV nhận xét, cho điểm

( Kiểm tra khoảng 1/3 số học sinh của lớp)

b Hướng dẫn luyện tập:

Bài 2:Đặt câu để nhận xét về các nhân vật đã học

- Tổ chức cho HS đặt câu.- Nhận xét

Bài 3: Chọn thành ngữ, tục ngữ nào để khuyến khích,

khuyên nhủ bạn?

- Gợi ý để HS đưa ra các tình huống sử dụng thành

ngữ, tục ngữ nhằm mục đích khuyên nhủ, khuyến

khích bạn.- Nhận xét

4 Củng cố, dặn dò(5)

- Hướng dẫn ôn tập thêm - Chuẩn bị bài sau

- 3 HS tiếp nối nhau trình bày

- HS thực hiện các yêu cầu kiểm tra của GV

- HS nêu yêu cầu

- HS đặt câu hỏi về các nhân vật

- HS nối tiếp nêu câu đã đặt

- HS nêu yêu cầu

- HS lựa chọn các thành ngữ, tục ngữ thích hợp để khuyến khích, khuyên nhủ bạn

-

Trang 3

Chiều Toán

Luyện tập: Dấu hiệu chia hết cho 9

I Mục tiêu:

- Biết dấu hiệu chia hết cho 9

- Vận dụng dấu hiệu chia hết cho 9 để làm các bài tập

II Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ(3)

- Nêu dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5

2 Bài mới(30)

Bài 1:Số nào trong các số sau không chia hết cho 9?

- Yêu cầu HS xác định số không chia hết cho 9

- Chữa bài, nhận xét

Bài 2:Viết hai số có ba chữ số chia hết cho 9

- Yêu cầu HS viết số

- Nhận xét

Bài 3: Điền số thích hợp vào ô trống để được số chia

hết cho 9

- Chữa bài, nhận xét

3 Củng cố, dặn dò(5)

- nhắc lại nội dung bài.- Chuẩn bị bài sau

- HS nêu

- HS nêu yêu cầu

- HS làm bài

- Các số không chia hết cho 9 là: 96; 7853

- HS nêu yêu cầu

- HS viết số, đọc các số vừa viết được

- HS nêu yêu cầu của bài

- HS điền số cho thích hợp

-

Tập đọc Luyện đọc

I Mục tiêu:

1, Kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng, kết hợp kiểm tra kĩ năng đọc-hiểu ( HS trả lời

được 1-2 câu hỏi về nội dung bài đọc)

Yêu cầu về kĩ năng đọc thành tiếng: HS đọc trôi chảy các bài tập đọc đã học từ học kì I- lớp 4; biết ngừng nghỉ sau các dấu câu, giữa các cụm từ, biết đọc diễn cảm thể hiện đúng nội dung văn bản nghệ thuật

2, Hệ thống được một số điều cần ghi nhớ về nội dung, về nhân vật của các bài tập đọc là truyện kể thuộc hai chủ điểm Có chí thì nên và Tiếng sáo diều

II Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ (3)

- Y/c HS đọc và nêu đại ý bài giờ trước

2 Bài mới (30)A Giới thiệu bài:

B Hướng dẫn học sinh ôn tập:

a Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng

- GV hướng dẫn học sinh lần lượt từng em lên bốc thăm

chọn bài.- Tổ chức kiểm tra đọc lần lượt từng em

- GV đặt 1-2 câu hỏi về nội dung bài, đoạn HS vừa đọc

- GV nhận xét, cho điểm

b Bài tập: Lập bảng thống kê theo mẫu

- GV giới thiệu mẫu

- Tổ chức cho HS hoàn thành bảng

- GV nhận xét, tổng kết bài

3 Củng cố, dặn dò(5)

- Ôn tập tiếp ở nhà.- Chuẩn bị bài sau

- HS thực hiện bốc thăm tên bài

và thực hiện đọc bài theo yêu cầu

- HS nêu yêu cầu

- HS theo dõi mẫu

- HS hoàn thành nội dung bảng theo mẫu

-

Lịch sử Kiểm tra định kì lịch sử ( cuối học kì 1)

i. Mục tiêu: Kiểm tra kiến thức lịch sử của hs cuối kì 1

Trang 4

ii. Đề kiểm tra

Câu 1: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước ý trả lời em cho là đúng nhất:

a/ Nước Văn Lang ra đời?

A Khoảng 700 năm B Khoảng 700 năm trước Công Nguyên

C Khoảng 1700 năm trước Công Nguyên

b/ Thành Cổ Loa có dạng?

A Hình tròn B Hình thang

C Hình vuông D Hình xoáy chôn ốc

c/ Nguyên nhân Hai Bà Trưng nổi dậy khởi nghĩa là:

A Thi Sách (Chồng Bà Trưng Trắc) bị Tô Định bắt và giết hại

B Hai Bà Trưng nổi dậy khởi nghĩa để đền nợ nước, trả thù nhà

C Hai Bà Trưng căm thù quân xâm lược

d/ Nhà Lý dời đô ra Thăng Long vì Vua Lý Thái Tổ thấy đây là:

A Vùng đất trung tâm đất nước, đất rộng lai màu mỡ, vạn vật phong phú, tốt tươi

B Vùng đất chật hẹp, ngập lụt

C Vùng núi non hiểm trở

Câu 2: Hãy điền các từ “Thuỷ triều, cắm, che lấp, nhử, khiêu chiến, nhô lên, mai phục, va vào cọc nhọn, hiểm yếu” điền vào chỗ trống: (3 điểm)

Ngô Quyền đã dùng kế cọc gỗ đầu nhọn xuống nơi ở sông Bạch Đằng Quân Nam Hán đến cửa sông vào lúc lên, nước các cọc nhọn Ngô Quyền cho quân bơi nhẹ ra vừa đánh vừa rút lui cho giặc vào bãi cọc Thừa lúc xuống, khi hàng nghìn cọc nhọn quân ta hai bên bờ sông đánh quyết liệt, giặc hốt hoảng quay thuyền bỏ chạy Quân Nam Hán hoàn toàn thất bại

III Thang điểm:

Câu 1: 4đ - Mỗi ý đúng 1đ Câu 2: 5 đ Mỗi từ đúng 1đ Trình báy sạch sẽ, đẹp: 1đ

-Ngày soạn: 24.12.2010 Ngày dạy: Thứ ba ngày 28 tháng 12 năm 2010

Luyện từ và câu

Ôn tập và kiểm tra học kì 1 (tiết 3)

I Mục tiêu:

- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng

- Ôn luyện về các kiểu mở bài và kết bài trong văn kể chuyện

II Đồ dùng dạy học:

- Phiếu viết tên từng bài tập đọc và học thuộc lòng Bảng phụ viết nội dung các bài tập đọc

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ (3)

- Kiểm tra bài làm ở nhà của HS

2 Bài mới(30)

A Giới thiệu bài Ghi đầu bài

B Hướng dẫn ôn tập:

a Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng

- GV tiếp tục thực hiện kiểm tra tập đọc, học thuộc

lòng những học sinh tiếp theo

( khoảng 1/3 số học sinh của lớp)

b Hướng dẫn học sinh làm bài tập:

Bài 2:Cho đề tập làm văn sau: Kể chuyện ông

- HS thực hiện các yêu cầu kiểm tra

Trang 5

Nguyễn Hiền Em hãy viết:

a, Mở bài theo kiểu gián tiếp

b, Kết bài theo kiểu mở rộng

- Yêu cầu HS nhắc lại về cách mở bài gián tiếp và

kết bài mở rộng

- Yêu cầu đọc thầm lại truyện Ông trạng thả diều

- Tổ chức cho HS viết bài

- Nhận xét

- GV đọc một vài mở bài, kết bài hay, đúng cách cho

HS nghe

3 Củng cố, dặn dò(5)

- Hoàn chỉnh phần mở bài, kết bài bài tập 2

- Chuẩn bị bài sau

- HS nêu yêu cầu

- HS nêu ghi nhớ về hai cách mở bài, hai cách kết bài

- HS đọc thầm lại truyện Ông trạng thả diều

- HS viết bài

- HS nối tiếp đọc mở bài, kết bài đã viết

-

Toán Dấu hiệu chia hết cho 3

I Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Biết dấu hiệu chia hết cho 3

- Vận dụng dấu hiệu để nhận biết số chia hết cho 3 và các số không chia hết cho 3

II Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ(3)

- Kiểm tra bài làm ở nhà của HS

2 Bài mới(30)

A Giới thiệu bài: Ghi đầu bài

B Dạy bài mới

a, Dấu hiệu chia hết cho 3

- Số chia hết cho 3?

- Số không chia hết cho 3?

- Nhận xét

- Dấu hiệu chia hết cho 3

b, Luyện tập:

Bài 1: Trong các số, số nào chia hết cho 3?

- Nhận xét

Bài 2: Trong các số, số nào không chia hết cho 3?

- Nhận xét

Bài3: Viết ba số có ba chữ số chia hết cho 3

- Nhận xét

Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống để được các số

chia hết cho 3, không chia hết cho 9

- Chữa bài, nhận xét

3 Củng cố, dặn dò(5)

- Luyện tập thêm Chuẩn bị bài sau

- HS lấy ví dụ số chia hết cho 3:

3 : 3 = 1; 9 : 3 = 3; 12 : 3 = 4;

- HS lấy ví dụ số không chia hết cho 3:

4 : 3 = 1 dư 1; 383 : 3 = 127 dư 2;

- HS nhận xét về các số bị chia trong các phép chia cho 3

- HS nêu dấu hiệu chia hết cho 3- như sgk

- HS nêu yêu cầu của bài

- HS làm bài

Các số chia hết cho 3 là: 231; 1872

- HS nêu yêu cầu

- HS làm bài

Các số không chia hết cho 3 là: 502; 6823; 55553; 641311

- HS nêu yêu cầu của bài

- HS viết các số có ba chữ số chia hết cho 3 là: 453; 249; 768

- HS nêu yêu cầu

- HS điền số vào ô trống để được các

số chia hết cho 3, không chia hết cho

9 là:

564; 795; 2543

-

kể chuyện

Ôn tập và kiểm tra học kì 1 (tiết 4)

Trang 6

I Mục tiêu:

- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng

- Nghe – viết đúng chính tả, trình bày đúng bài thơ Đôi que đan

II Đồ dùng dạy học:- Phiếu viết tên từng bài tập đọc và học thuộc lòng.

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ (3)

- Y/c HS kể và nêu lại nội dung bài giờ trước

2 Bài mới(30)

A Giới thiệu bài Ghi đầu bài

B Hướng dẫn học sinh ôn tập:

a Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng

- GV tiếp tục kiểm tra đọc đối với những học sinh

còn lại và những học sinh chưa đạt yêu cầu

b, Hướng dẫn luyện tập:

Nghe – viết bài: Đôi que đan

- GV đọc bài thơ

- Nội dung bài thơ?

- Lưu ý cách trình bày bài thơ

- GV đọc bài cho HS nghe – viết bài

- GV đọc lại để học soát lỗi

- Có thể thu một số bài chấm, nhận xét, chữa lỗi

3 Củng cố,dặn dò(5)

- Ôn luyện thêm ở nhà.- Chuẩn bị bài sau

- 3 HS tiếp nối nhau nghe

- HS thực hiện các yêu cầu kiểm tra

- HS chú ý nghe GV đọc bài thơ

- HS đọc lại bài viết

- HS nêu nội dung bài:

- HS chú ý nghe – viết bài

- HS tự chữa lỗi trong bài viết của mình

-

Luyện tập: Dấu hiệu chia hết cho 3

I Mục tiêu:

- Biết dấu hiệu chia hết cho 3

- Vận dụng dấu hiệu để nhận biết số chia hết cho 3 và các số không chia hết cho 3

II Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ(3)

- Kiểm tra bài làm ở nhà của HS

2, Luyện tập:

Bài 1: Trong các số, số nào không chia hết cho 3?

- Nhận xét

Bài 2: Viết ba số có ba chữ số chia hết cho 3

- Nhận xét

Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống để được các số

chia hết cho 3, không chia hết cho 9

- Chữa bài, nhận xét

3 Củng cố, dặn dò(5)

- Luyện tập thêm.- Chuẩn bị bài sau

- HS nêu yêu cầu

- HS làm bài

Các số không chia hết cho 3 là: 502; 6823; 55553; 641311

- HS nêu yêu cầu của bài

- HS viết các số có ba chữ số chia hết cho 3 là: 453; 249; 768

- HS nêu yêu cầu

- HS điền số vào ô trống để được các

số chia hết cho 3, không chia hết cho

9 là:

564; 795; 2543

-

Chính tả

Luyện tập

I Mục tiêu:

1, Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng

2, Ôn luyện kĩ năng đặt câu, kiểm tra sự hiểu biết của học sinh về nhân vật trong các bài tập

đọc qua bài tập đặt câu nhận xét về nhân vật

Trang 7

3, Ôn các thành ngữ, tục ngữ đã học qua các bài thực hành chọn thành ngữ, tục ngữ phù hợp với tình huống đã cho

II Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ (3)

- Kiểm tra nội dung bài trước của HS

2 Bài mới (30)

A Giới thiệu bài

B Hướng dẫn học sinh ôn tập:

a Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng

- Tổ chức cho HS bốc thăm tên bài

- GV yêu cầu HS đọc bài, trả lời 1-2 câu hỏi về nội

dung bài.- GV nhận xét, cho điểm

( Kiểm tra khoảng 1/3 số học sinh của lớp)

b Hướng dẫn luyện tập:

Bài 2:Đặt câu để nhận xét về các nhân vật đã học

- Tổ chức cho HS đặt câu.- Nhận xét

Bài 3: Chọn thành ngữ, tục ngữ nào để khuyến khích,

khuyên nhủ bạn?

- Gợi ý để HS đưa ra các tình huống sử dụng thành

ngữ, tục ngữ nhằm mục đích khuyên nhủ, khuyến

khích bạn.- Nhận xét

3 Củng cố, dặn dò(5)

- Hướng dẫn ôn tập thêm - Chuẩn bị bài sau

- Hát

- 3 HS tiếp nối nhau trình bày

- HS thực hiện các yêu cầu kiểm tra của GV

- HS nêu yêu cầu

- HS đặt câu hỏi về các nhân vật

- HS nối tiếp nêu câu đã đặt

- HS nêu yêu cầu

- HS lựa chọn các thành ngữ, tục ngữ thích hợp để khuyến khích, khuyên nhủ bạn

-

Luyện từ và câu

Ôn tập

I Mục tiêu:

- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng

- Ôn luyện về các kiểu mở bài và kết bài trong văn kể chuyện

II Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ (3)- Kiểm tra bài làm ở nhà.

2 Bài mới(30)

A Giới thiệu bài Ghi đầu bài

B Hướng dẫn ôn tập:

a Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng

- GV tiếp tục thực hiện kiểm tra tập đọc, học thuộc

lòng những học sinh tiếp theo

( khoảng 1/3 số học sinh của lớp)

b Hướng dẫn học sinh làm bài tập:

Bài 2:Cho đề tập làm văn sau: Kể chuyện ông

Nguyễn Hiền Em hãy viết:

a, Mở bài theo kiểu gián tiếp

b, Kết bài theo kiểu mở rộng

- Yêu cầu HS nhắc lại về cách mở bài gián tiếp và

kết bài mở rộng

- Yêu cầu đọc thầm lại truyện Ông trạng thả diều

- Tổ chức cho HS viết bài.- Nhận xét

- GV đọc một vài mở bài, kết bài hay, đúng cách cho

HS nghe

3 Củng cố, dặn dò(5)

- Hoàn chỉnh phần mở bài, kết bài bài tập 2

- Chuẩn bị bài sau

HS thực hiện các yêu cầu kiểm tra

- HS nêu yêu cầu

- HS nêu ghi nhớ về hai cách mở bài, hai cách kết bài

- HS đọc thầm lại truyện Ông trạng thả diều

- HS viết bài

- HS nối tiếp đọc mở bài, kết bài đã viết

Trang 8

-Ngày soạn: 25.12.2010 Ngày dạy: Thứ tư ngày 29 tháng 12 năm 2010

Toán Luyện tập

I Mục tiêu

- Giúp học sinh củng cố về các dấu hiệu chia hết cho 2,3,5,9

II Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ(3)

- Nêu dấu hiệu chia hết cho 3

- Lấy ví dụ số chia hết cho 3 và số không chia hết

cho 3

2 Bài mới (30)

A Giới thiệu bài : Ghi đầu bài

B Hướng dẫn học sinh luyện tập:

Bài 1: Cho các số, số nào là số chia hết cho3, số nào

là số chia hết cho 9, số nào chia hết cho 3 và không

chia hết cho 9?

- Yêu cầu HS làm bài

- Nhận xét

Bài 2: Điền số thích hợp vào ô trống.

- Tổ chức cho HS làm bài

- Nhận xét, chữa bài

Bài 3: Câu nào đúng, câu nào sai?

- Yêu cầu HS làm bài

- Chữa bài, nhận xét

Bài 4: Với 4 chữ số 0; 6; 1; 2 hãy viết các số có ba

chữ số chia hết cho 3, 9

- Yêu cầu HS viết số

- Chữa bài, nhận xét

3 Củng cố, dặn dò(5)

- Hướng dẫn luyện tập thêm.- Chuẩn bị bài sau

- HS lấy ví dụ

- HS nêu yêu cầu

- HS chọ các số theo yêu cầu dựa vào các dấu hiệu chia hết cho 3, 9

a, Số chia hết cho 3: 4563; 2229; 3576; 66816

b, Số chia hết cho 9: 4563; 66816

c, Số chia hết cho 3 và không chia hết cho 9: 2229; 3576

- HS nêu yêu cầu

- HS điền số thích hợp

a, 945 chia hết cho 9

b, 255 chia hết cho 3

c, 768 chia hết cho 3 và 2

- HS nêu yêu cầu

- HS lựa chọn câu đúng/sai

- HS nêu yêu cầu

- HS làm bài

Các số viết được:

a, 612; 120; 261;

b, 102; 120; 201; 210

-

Tập đọc

Ôn tập và kiểm tra học kì 1 (tiết 5)

I Mục tiêu:

- Tiếp tục kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng

- Ôn luyện về danh từ, động từ, tình từ Biết đặt câu hỏi cho các bộ phận của câu

II Đồ dùng dạy học:

- Phiếu viết tên từng bài tập đọc và học thuộc lòng Một số phiếu bài tập 2

III Các hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài(3)

- Y/c HS nêu lại nội dung bài giờ trược

2 Bài mới(30)

A Giới thiậu bài : Ghi đầu bài

B Hướng dẫn học sinh ôn tập:

a Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng:

- Tiếp tục kiểm trs những HS còn lại trong lớp

b Hướng dẫn luyện tập:

- 3 HS nêu

- HS thực hiện các yêu cầu kiểm tra đọc

- HS nêu yêu cầu của bài

- HS đọc các câu văn đã cho

Trang 9

Bài tập 2:

Tìm danh từ, động từ, tính từ trong các câu sau

Đặt câu hỏi cho các bộ phận được in đậm

- Tổ chức cho HS làm bài

- Chữa bài, nhận xét

3 Củng cố, dặn dò(5)

- Ôn tập thêm ở nhà

- Chuẩn bị bài sau

- HS làm bài vào vở, một vài HS làm bài vào phiếu

+ Danh từ: buổi, chiều, xe, thị trấn, nắng, phố, huyện, em bé, mắt, mí, cổ, móng, hổ, quần áo, sân, Hmông, Tu dí, Phù lá

+ Động từ:dừng lại, chơi đùa

+ Tính từ: nhỏ, vàng hoe, sặc sỡ

- HS đặt câu hỏi cho các bộ phận in đậm

- HS nối tiếp đọc câu hỏi đã đặt

-

Tập làm văn

Ôn tập và kiểm tra học kì 1 (tiết 6)

I Mục tiêu:

- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng

- Ôn luyện về văn miêu tả đồ vật: Quan sát một đồ vật, chuyển kết quả quan sát thành dàn ý Viết mở bài gián tiếp và kết bài mở rộng cho bài văn

II Đồ dùng dạy học: - Phiếu viết tên từng bài tập đọc và học thuộc lòng.

- Bảng phụ viết nội dung phần ghi nhớ - Phiếu bài tập 2

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ (3)

- Kiểm tra bài làm ở nhà của HS

2 Bài mới(30)

A Giới thiệu bài:

B Hướng dẫn ôn tập:

a Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng:

- GV tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và học

thuộc lòng

b Hướng dẫn luyện tập:

Bài tập 2: Cho đề bài tập làm văn sau:

“ Tả một đồ dùng học tập của em”

a, Quan sát đồ dùng ấy và chuyển kết quả quan

sát thành dàn ý.- Nhận xét

b, Viết phần mở bài gián tiếp, kết bài mở rộng

cho bài văn.- Nhận xét

3 Củng cố, dặn dò(5)

- Ôn tập thêm ở nhà

- Chuẩn bị bài sau: kiểm tra học kì I

- HS thực hiện các yêu cầu kiểm tra

- HS nêu yêu cầu của bài

- HS đọc đề bài tập làm văn, xác định yêu cầu của đề

- HS lựa chọn đồ dùng học tập để quan sát

- HS chuyển ý quan sát thành dàn ý bài văn

- 1 vài HS đọc dàn ý

- HS viết mở bài và kết bài theo yêu cầu

- 1 vài HS đọc mở bài và kết bài

-

Chiều

Toán Luyện tập

I Mục tiêu:

- Giúp học sinh củng cố về các dấu hiệu chia hết cho 2,3,5,9

II Hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức (2)

2 Kiểm tra bài cũ(3)

- Nêu dấu hiệu chia hết cho 3

- Lấy ví dụ số chia hết cho 3 và số không chia hết

cho 3

3 Bài mới (30)

A Giới thiệu bài : Ghi đầu bài

B Hướng dẫn học sinh luyện tập:

Bài 1: Điền số thích hợp vào ô trống.

- Hát

- HS lấy ví dụ

- HS nêu yêu cầu

Trang 10

- Tổ chức cho HS làm bài.

- Nhận xét, chữa bài

Bài 2: Với 4 chữ số 0; 6; 1; 2 hãy viết các số có ba

chữ số chia hết cho 3, 9

- Yêu cầu HS viết số

- Chữa bài, nhận xét

4 Củng cố, dặn dò(5)

- Hướng dẫn luyện tập thêm.- Chuẩn bị bài sau

- HS điền số thích hợp

a, 945 chia hết cho 9

b, 255 chia hết cho 3

c, 768 chia hết cho 3 và 2

- HS nêu yêu cầu

- HS làm bài

Các số viết được:

a, 612; 120; 261;

b, 102; 120; 201; 210

-

Địa lí Kiểm tra định kì địa lí (Cuối học kì i) Câu 1: Điền các từ ngữ vào chỗ chấm cho phù hợp: (0,75 điểm) - Lào, Căm - pu - chia ở phía của Việt Nam - Trung Quốc ở phía của Việt Nam - Biển Đông ở phía của Việt Nam Câu 2: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước ý trả lời đúng: (1 điểm) a/ Một số dân tộc ở Hoàng Liên Sơn là: A Thái, Mông, Dao A Thái, Kinh A Thái, Ê-đê b/ Một số dân tộc ở Tây Nguyên là: A Gia-rai, Xơ-đăng, Ê-đê B Thái, Kinh, Ê-đê c/ Đất đỏ ba-zan thích hợp nhất cho việc: A Trồng lúa, hoa màu B Trồng cây công nghiệp lâu năm

C Trồng cây ăn quả d/ Tây Nguyên là xứ sở của: A Núi cao và khe sâu B Đồi với đỉnh tròn, sườn thoải

C Cao nguyên xếp tầng cao thấp khác nhau e/ Chè ở trung du Bắc Bộ trồng để: A Xuất khẩu B Phục vụ nhu cầu trong nước

C Cả 2 ý kiến trên Câu 3: Nối A thích hợp với B nói về đặc điểm của dãy Hoàng Liên Sơn: (0,75 điểm) A B Độ cao nằm giữa sông Hồng và sông Đà Chiều rộng rất dốc Sườn núi lạnh quanh năm ở những nơi cao Chiều dài gần 30 ki-lô-mét Vị trí khoảng 180 ki-lô-mét Thung lũng cao nhất nước ta Khí hậu thường hẹp và sâu Câu 4: Đà Lạt nằm ở tỉnh nào? Thuộc cao nguyên nào? (1 điểm)

Câu 5: Đồng bằng Bắc Bộ có hình gì? Lớn thứ mấy so với các đồng bằng khác ở nước ta? Có những con sông nào chảy qua? (1,5 điểm)

-Ngày soạn: 26.12.2010

Ngày đăng: 01/04/2021, 17:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w