- Dùng rộng rãi, thay thế cho liên kết đinh tán trong các kết cấu chịu tải trọng nặng và tải trọng động... KHẢ NĂNG CHỊU LỰC CỦA BULÔNG KHẢ NĂNG CHỊU LỰC CỦA BULÔNG.[r]
Trang 1I Các loại BL trong KCT
II Sự làm việc của liên kết BL
và khả năng chịu lực của BL
III Cấu tạo của liên kết BL
IV Tính toán liên kết BL
Trang 21 Cấu tạo chung của bu lông
2 Bu lông thô và bu lông thường
3 Bu lông tinh
4 Bu lông cường độ cao
Trang 3- Thân bu lông
- Mũ
Phân loại bu lông:
+ Bu lông thô + Bu lông thường + Bu lông tinh + Bu lông cường độ cao + Bu lông neo
Trang 4- Phân loại theo độ bền từ 4.6 – 10.9:
Trạng
thái làm
việc
Ký hiệu
Cấp độ bền
Cường độ tính toán chịu cắt và kéo của bulông (N/mm2)
Trang 5- Dlỗ = d + (2 – 3 mm)
Trang 6- Dlỗ = d + 0.3 mm, tạo lỗ bằng khoan
- Khe hở giữa bulông và lỗ nhỏ liên kết chặt, làm việc chịu cắt
Trang 7- Được làm từ thép hợp kim
- Cường độ cao có thể vặn êcu rất chặt Lực ma sát lớn chống lại
sự trượt tương đối giữa chúng
- Dùng rộng rãi, thay thế cho liên kết đinh tán trong các kết cấu chịu tải trọng nặng và tải trọng động
Trang 8KHẢ NĂNG CHỊU LỰC CỦA BULÔNG
KHẢ NĂNG CHỊU LỰC CỦA BULÔNG
1 Sự làm việc của liên kết bulông thô, bulông thường và bulông tinh
2 Sự làm việc chịu trượt của liên kết bulông cường độ cao
3 Sự làm việc của bulông khi chịu kéo
Trang 9Các giai đoạn chịu lực:
Thân bulông chịu cắt, uốn và kéo
Trang 10- Lực trượt tăng Liên kết làm việc trong giai đoạn dẻo
Phá hoại do cắt ngang thân đinh
Phá hoại do lực ép mặt trên thành lỗ
Phá hoại do cắt và do ép mặt