Cột là cấu kiện dùng để truyền tải trọng từ các kết cấu bên trên xuống kết cấu bên dưới.. 5.[r]
Trang 11
Chương 0 Tổng quan về Kết Cấu Thép
Chương 1 Vật Liệu và Sự Làm Việc của KC Thép
Chương 2 Liên Kết Kết Cấu Thép
Chương 3 Dầm Thép
Chương 5 Dàn Thép
Trang 22
Trang 3I KHÁI QUÁT CHUNG
II CỘT ĐẶC CHỊU NÉN ĐÚNG TÂM
III CỘT RỖNG CHỊU NÉN ĐÚNG TÂM
IV CỘT CHỊU NÉN LỆCH TÂM
V CẤU TẠO VÀ TÍNH TOÁN CHI TIẾT CỘT
3
Trang 41 Đặc điểm chung
4
Trang 5 Cột là cấu kiện dùng để truyền tải trọng từ các kết cấu
bên trên xuống kết cấu bên dưới
5
Trang 6Ch5_6
Cột gồm 3 bộ phận chính:
– Đầu cột: Đỡ các kết cấu bên trên và phân
phối tải trọng cho thân cột – Thân cột: Truyền tải trọng từ trên xuống dưới
– Chân cột: Liên kết cột vào móng, phân phối tải
trọng từ cột vào móng
6
Trang 7 Theo cấu tạo: Cột đặc, cột rỗng, cột tiết diện không đổi, cột
tiết diện thay đổi
Theo sơ đồ chịu lực: Cột nén đúng tâm (N), cột nén lệch
tâm (N, M)
7
Trang 8a) Sơ đồ tính
– Sơ đồ trục dọc cột với các điều kiện biên (liên kết ở chân
cột và đầu cột)
b) Chiều dài tính toán
Đối với cột tiết diện không đổi hoặc đoạn cột của cột bậc:
– L - chiều dài hình học của cột
– - hệ số chiều dài tính toán, phụ thuộc vào đặc điểm tải
trọng và điều kiện biên
0
L L
8
Trang 9c) Cột tiết diện thay đổi
Lo=jL
9
Trang 10d) Độ mảnh cột
Lx, Ly: chiều dài tính toán của cột tính theo trục x và y
ix, iy: bán kính quán tính cột tính theo trục x và y
Khả năng chịu nén đúng tâm của cột được quyết định bởi
độ mảnh lớn nhất
Cột có khả năng chịu lực hợp lý:
Cột làm việc bình thường:
[l]: Độ mảnh giới hạn
lx x ;ly y
L L
lmax max(l lx , y )
lmax l
lx ly
In
n
i A
10
Trang 11Ch5_11
Trang 12Ch5_12
Trang 131 Hình thức tiết diện cột
13
Trang 14a) Tiết diện I
– Đặc điểm:
» Dễ liên kết
» Dễ thoả yêu cầu kiến trúc
» Hình thức đơn giản, dễ chế tạo – Thép hình I phổ thông: ix lớn hơn iy nhiều, chỉ dùng hợp lý khi cột có Lx rất lớn so với Ly
– Thép hình I cánh rộng: Hợp lý hơn thép hình I phổ thông vì chênh lệch giữa ix và iy nhỏ hơn
– Tiết diện H: ghép từ 3 bản thép hoặc ghép từ thép hình: Khi tải trọng lớn
14
Trang 15b) Tiết diện chữ thập
– Đặc điểm
» Cấu tạo đơn giản
» ix = iy, sử dụng hợp lý với Lx = Ly
» Khó liên kết với các kết cấu
» Khó đáp ứng yêu cầu kiến trúc – Tiết diện ghép từ 2 thép góc: Dùng khi tải trọng nhỏ – Tiết diện ghép từ bản thép: Dùng khi tải trọng lớn
15
Trang 16c) Tiết diện kín: bán kính quán tính lớn hơn tiết diện hở cùng diện tích chịu lực tốt hơn
– Đặc điểm: Dễ đáp ứng lx=ly, hình thức gọn và đẹp, không bảo dưỡng được mặt bên trong
– Cột thép ống:
» Hợp lý nhất về trọng lượng và
khả năng chịu nén đúng tâm
» Khó liên kết với kết cấu khác
– Tiết diện tổ hợp từ 2 hoặc 4 thép góc, 2 thép C
– 2 thép C + thép bản: tải trọng lớn
16
Trang 17a) Tính toán về bền
– N: lực dọc tính toán
– An: diện tích tiết diện thực
– f: cường độ tính toán của vật liệu
– c: hệ số điều kiện làm việc của cột
c n
N
f A
17
Trang 18b) Tính toán ổn định tổng thể
Lực Ncr - lực tới hạn Euler:
Ứng suất giới hạn:
với - độ mảnh lớn nhất của thanh
Đặt - hệ số uốn dọc của thanh
18
N
L
H
min min
0
cr
N
l
min min
0
A
cr cr
l 0
min min
L L
i i
l
2 2
cr
E
f f
Trang 19Điều kiện ổn định tổng thể
Khi
Khi
Khi
min
c
N
f A
max
1 0,073 5,53 f
E
l l
0 l 2,5 :
2,5 l 4,5 :
4,5 :
l
2
1, 47 13 f 0,371 27,3 f 0, 0275 5,53 f
2
332 51
f E
l l
19
Trang 20c) Tính toán về ổn định cục bộ
– Vị trí: bản cột có ứng suất pháp nén > khả năng chịu ứng suất pháp nén
biến dạng ra ngoài mặt phẳng bản
mất ổn định cục bộ
bản thép mất khả năng làm việc