Michael Russelle - USDA-ARS Plant Science Research Unit.[r]
Trang 1bài 3 chu kỳ chất N
• Nitrogen trong khí quyển =
79%
• Làm sao chuyển N2 thành dạng cây trồng sử dụng được
• N trong đất có nguồn gốc
• N = chất hữu cơ = 37%,
phân chuồng = 19%,
cố định bởi sinh vật đất.= 19%
• mưa = 8%,
• Phân bón = 13%,
• bùn, rác = 4%.
Trang 2Cố định N
chuyển hóa N2 thành NH3 hay R-NH2
A Cố định hóa học
-ô nhiễm không khí –mưa acid,
- cố định do sấm sét (lightning) 2-5
kg /ha/năm
N2 -> NO3
Trang 3R-NH2
NH4+
cố định N sinh học
Ammonium hóa Nitrate hóa
Phản N hóa
Hấp thu sinh học
Khóang hóa
Trang 4biến đổi N2 thành NH3 hay
R-NH2
1 không cộng sinh (sinh vật tự do)
-Azotobacter – háo khí & Clostridium – yếm khí khỏang 5-50 kg /ha/năm
2 cộng sinh – vi khuẩn-cây trồng – tương tác phức tạp giữa vi sinh vật và cây trồng
Trang 5B Cố định N cộng
sinh
Cây trồng = cây họ đậu
* phân xanh tươi vùi vào đất sẽ làm tăng hàm lựơng chất hữu cơ và N
Trang 6Cố định N sinh học
• Vi khuẩn xâm nhập vào rễ cây chủ
• Rễ cây chũ hình thành nốt sần và vi
khuẩn sống trong đó
trong nốt sần và 1 ít hình thành dạng
• Đường đi của N trong Rhizobium:
– 1) sử dụng bời cây chủ,
– 2) thóat ra ngòai rễ, cây trồng xung quanh
sử dụng,
– 3) khi rễ và nốt sần mục nát, sinh vật di dưỡng sẽ hấp thu N và là thành phần của chất hữu cơ trong đất
Trang 7Dazzo & Wopereis, 2000
Vance et al., 1980
Hình thành nốt sần
Rhizobium
Dazzo & Wopereis, 2000
Gage and Margolin, 2000
Lông hút xoắn xung quanh rhizobia
Rhizobia phát triển
nốt sần rễ Alfalfa
Trang 8N cố định
N Cố định /N ngòai môi trường
“đất” N
Tổng N trong cây
Trang 9Cây họ
đậu
N trong đất
N phân chuồng
Cỏ
Họ đậu
N cố
định
Michael Russelle - USDA-ARS Plant Science Research Unit
Trang 10Họ đậu
N đất
Phân chuồng N
Cỏ
họ đậu
N cố
dịnh
bón phân cần chú ý đến N cố định
Phân N
Mất
Michael Russelle - USDA-ARS Plant Science Research Unit