Vì sao ta nhận biết được nóng lạnh, độ cứng, mềm của vật mà ta tiếp xúc.?. Khi trời nóng, các mao?[r]
Trang 1KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1 Nước tiểu chứa trong bộ phận nào dưới đây là nước tiểu chính
C Ion khoáng D Tất cả các phương án còn lại
Câu 3 Thông thường, lượng nước tiểu trong bóng đái đạt đến thể tích
bao nhiêu thì cảm giác buồn đi tiểu sẽ xuất hiện ?
Câu 4 Để bảo vệ hệ bài tiết nước tiểu, chúng ta cần lưu ý điều gì ?
A Đi tiểu đúng lúc B Uống đủ nước
C Giữ gìn vệ sinh thân thể D Tất cả các phương án còn lại
B
A
C
D
Trang 2TIẾT 43:CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG CỦA DA
Trang 3Lớp biểu bì
Lớp bì
Lớp mỡ dưới da
Da
Tầng TB sống (2) Tầng sừng (1)
Thụ quan (8) Tuyến nhờn (7)
Cơ co chân lông (5) Lông và bao lông (6) Tuyến mồ hôi (3) Dây thần kinh (4) Mạch máu (9) Lớp mỡ (10)
TIẾT 43:CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG CỦA DA
I CẤU TẠO CỦA DA.
Trang 4TIẾT 43:CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG CỦA DA
I CẤU TẠO CỦA DA.
Da gồm mấy lớp chính? Dùng (→) chỉ các thành phần cấu tạo của các lớp biểu bì, lớp bì, lớp mỡ
dưới da trong sơ đồ dưới dây.
Da gồm 3 lớp:
- Lớp biểu bì: gồm tầng sừng và tầng tế bào sống
- Lớp bì: gồm Thụ quan, tuyến nhờn, cơ co chân long, long và bao lông,
tuyến mồ hôi, dây thần kinh và mạch máu
- Lớp mỡ dưới da: gồm lớp mỡ
Trang 5TIẾT 43:CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG CỦA DA
Trang 6Thảo luận nhóm
Vào mùa khô,người ta thường thấy có những vảy
nhỏ bong ra như phấn ở quần áo.Điều đó cho ta giải thích như thế nào về thành phần lớp ngoài cùng
Trang 7Tế bào sống
Trang 8Da đen Da vàng Da trắng
Các sắc tố trong lớp tế bào sống của biểu bì ( gồm các loại sắc tố đỏ, vàng, nâu, đen Số lượng và ti lệ các loại sắc tố góp phần quyết định màu da
Trang 9Da mềm mại,
không thấm nước
vì được cấu tạo từ
các sợi mô liên kết
Trang 10Đầu mút tế bào thần kinh
Vì sao ta nhận biết được nóng lạnh, độ cứng, mềm của vật mà ta tiếp xúc
Vì sao ta nhận biết được nóng lạnh, độ cứng, mềm của vật mà ta tiếp xúc
Trang 14Tóc và lông mày có tác dụng gì ?
- Tóc tạo nên một
lớp đệm không khí
chống tia tử ngoại,
điều hòa nhiệt độ.
- Lông mày ngăn
mồ hôi và nước
không chảy xuống
mắt
Trang 15Cấu trúc của da thay đổi theo lứa tuổi
Trang 18hiện chức năng bài tiết ?
-Da điều hòa thân nhiệt
hiện chức năng bài tiết ?
-Da điều hòa thân nhiệt
bằng cách nào ?
Trang 19Các hạt sắc tố
- Đặc điểm nào của da
giúp da thực hiện chức
năng bảo vệ ?
Do đặc điểm cấu tạo
từ các sợi của mô
liên kết, lớp mỡ dưới
da và tuyến nhờn.
Trang 21Các hạt sắc tố
Da điều hòa thân nhiệt
bằng cách nào ?
Nhờ co giãn mạch máu
dưới da, hoạt động tuyến
mồ hôi, co cơ chân lông
làm cho lớp mỡ cũng mất
nhiệt
Trang 22Da có những chức năng gì ?
+ Điều hòa thân nhiệt
Da và sản phẩm của da tạo nên
vẻ đẹp của con người.
+ Điều hòa thân nhiệt
Da và sản phẩm của da tạo nên
vẻ đẹp của con người.
TIẾT 43:CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG CỦA DA
I CHỨC NĂNG CỦA DA.
Trang 23CỦNG CỐ
Trang 24Câu 1: Da có nh ng chức năng ữ gỡ ?
A Bảo vệ B Tiếp nhận kích thích C Bài tiết
D Điều hoà thân nhiệt E Cả A, B, C, D đúng F A, C, D đúng.
Câu 2: Đặc điểm nào của da giúp da thực hiện đ ợc chức năng bảo vệ?
A Sợi mô liên kết B.Tuyến nhờn C Lớp mỡ d ới da D L p bi u ớ ể bỡ E Cả A, B, C, D đúng.
Câu 3: Bộ phận nào của da giúp da tiếp nhận các kích thích?
A Các cơ quan thụ quan B Lớp mỡ d ới da C Mạch máu D Da.
Câu 4: Bộ phận nào thực hiện chức năng bài tiết qua da?
A Mạch máu B Tuyến mồ hôi C Tuyến nhờn D Tuyến vị.
Câu 5: Da điều hoà thân nhiệt bằng cách nào?
A Sự co d n mạch máu d ới da.ã B Hoạt động tuyến mồ hôi.
Trang 25VÂN TAY