1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Lớp 1 - Tuần 25 (tiết 5)

20 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 188,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN I.Kieåm tra baøi cuõ -Kiểm tra vở nhà của HS -Cho H viết b/c từ sai ở tiết trước Nhaän xeùt II.Bài mới 1.Giới thiệu bài: Hôm nay ta tập chép bài “Câu đố” và điền [r]

Trang 1

KẾ HOẠCH DẠY HỌC TUẦN 25

+++

SH đầu tuần 25 Chào cờ đầu tuần Đạo đức 25 Thực hành kĩ năng giữa HKII Tập đọc 13 Hoa ngọc lan (tiết 1)

Thứ hai

27/2/2012

Sáng

Tập đọc 14 Hoa ngọc lan (tiết 2)

Luyện đọc 25 Luyện đọc bài Hoa ngọc lan (chú ý HS Y-TB) Luyện viết 49 Luyện viết bài Hoa ngọc lan

Chiều

Luyện toán 49 ÔnTrừ các số tròn chục

Chính tả 5 Nhà bà ngoại Tập viết 5 Tô chữ hoa : E, Ê Toán 97 Luyện tập

Thứ ba

28/2/2012

Sáng

Mĩ thuật 25 Vẽ màu vào hình tranh dân gian

Chiều Nghỉ

Tập đọc 15 Ai dậy sớm (tiết 1) Tập đọc 16 Ai dậy sớm (tiết 2) Toán 98 Điểm ở trong, điểm ở ngoài một hình

Thứ tư

29/2/2012

Sáng

Âm nhạc 25 Ôn tập 2 bài hát ở tuần 24

Luyện viết 50 Luyện viết chữ hoa : D, Đ, E, Ê Luyện toán 50 Luyện tập

Chiều

Thể dục* 25 Bài thể dục – Trò chơi

Chính tả 6 Câu đố Tập viết 6 Tô chữ hoa : G Toán 99 Luyện tập chung

Thứ năm

1//3/2012

Sáng

Thủ công 25 Cắt, dán hình chữ nhật (tiết 2)

Chiều Nghỉ

Tập đọc 17 Mưu chú sẻ (tiết 1) Tập đọc 18 Mưu chú sẻ (tiết 2) Toán 100 Kiểm tra định kì (giữa HKII)

Thứ sáu

2/3/2012

Kể chuyện* 25 Trí khôn

HD luyện tập 25 Luyện đọc bài Mưu chú sẻ

Chiều

Sinh hoạt lớp 25 Kiểm điểm cuối tuần

Trang 2

2

-Thứ hai, ngày 27 tháng 2 năm 2012

Đạo đức ÔN TẬP VÀ THỰC HÀNH KĨ NĂNG GIỮA KÌ II

I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

- Ôn các kĩ năng cư xử lễ phép với thầy cô

-Tập xử lí tình huống: đối xử đúng mực với bạn bè

-Thực hành kĩ năng đi bộ đúng quy định

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

GV: VBT, tranh, tình huống

HS: VBT

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

I.Kiểm tra bài cũ

+Khi đi bộ qua đường phải đi ở đâu?

+Nếu đường không có vỉa hè, ta làm sao?

II.Bài mới :Hôm nay, chúng ta sẽ ôn lại các hoạt động của

các bài đã học

1.Hoạt động 1:Lễ phép , vâng lời thầy cô giáo

-Để tỏ ra lễ phép, vâng lời thầy cô giáo, em cần phải làm

gì?

-Hãy nêu việc em lễ phép, vâng lời thầy cô giáo trong

trường hợp nào?

-Nhận xét, kết luận

2.Hoạt động 2: Đối xử đúng mực với bạn bè

-Để cư xử tốt với bạn, ta cần phải làm gì?

-Với bạn bè, cần tránh những việc gì?

-Cư xử tốt với bạn có lợi gì?

-Nhận xét, kết luận

Thư giãn 3.Hoạt động 3:Đi bộ đúng quy định

-Ở thành phố, khi đi bộ cần đi ở đâu?

-Ở nông thôn, không có vỉa hè ta phải đi ở đâu?

-Cho H sắm vai đi bộ trên đường

-Nhận xét

4.Củng cố

-Cho H chơi trò chơi “Đèn xanh – đèn đỏ”

-Nêu cách chơi và luật chơi

*GDHS : Phải viết vâng lời thầy cô giáo Yêu thương bạn

bè Tham gia đúng luật giao thông

-Nhận xét

H trả lời

-Nhiều H trả lời -Suy nghĩ trả lới, H khác bổ sung

-H thảo luận, cá nhân phát biểu -H trả lời

-H trả lời -Các nhóm sắm vai

-H tham gia chơi trò chơi

Trang 3

Tập đọc HOA NGỌC LAN

I.MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU

-Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ : hoa ngọc lan, dày, lấp ló, ngan ngát, khắp vườn, Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu

-Hiểu nội dung bài: Tình cảm yêu mến cây hoa ngọc lan của bạn nhỏ

-Trả lời được câu hỏi 1, 2 (SGK)

#.GD nước sạch, VSMT

II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC

-Tranh minh họa bài tập đọc

-Tranh minh họa phần luyện nói câu có tiếng chứa vần ôn

-Bộ đồ dùng dạy và học Tiếng việt

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

TIẾT 1 I.Kiểm tra bài cũ :

Gọi H đọc bài “Vẽ ngựa” và trả lời câu hỏi 1, 2

Nhận xét

II Bài mới

1.Giới thiệu bài :

-Treo tranh, hỏi :Bức tranh vẽ cảnh gì?

-Bông hoa lan rất đẹp và thơm được lấy từ đâu? Tình

cảm của em bé đối với cây hoa lan như thế nào? Để

biết được điều đó chúng ta cùng tìm hiểu qua bài học

hôm nay

2.Hướng dẫn luyện đọc

a.GV đọc mẫu

b.Luyện đọc

-GV đọc từng câu rút từ khó : hoa ngọc lan, dày, lấp

ló, ngan ngát, khắp vườn - gạch chân – viết bảng

phụ

-YC phân tích tiếng

-GNT :

+ lấp ló:ló ra rồi khuất đi, khi ẩn khi hiện

+ ngan ngát :mùi thơm dễ chịu, lan toả ra xa

+ Luyện đọc câu

+ Luyện đọc đoạn

+ Luyện đọc bài

Thư giãn 3.Ôn tiếng có vần ăm, ăp

-Tìm trong bài tiếng có vần ăp

-Tìm tiếng ngoài bài có vần ăm, ăp

-Nói câu chứa tiếng có vần ăm, ăp

Nhận xét

3.Củng cố

H đọc bài + trả lời câu hỏi

-H quan sát trả lời : Tranh vẽ hoa ngọc lan

-2HS đọc lại bài

-HS đọc cá nhân – nhóm - ĐT

-HS phân tích (HS TB-Y) -Cả lớp đọc lại các từ trên

-Mỗi H đọc 1 câu theo dãy (HS TB-Y) -Từng nhóm 3H đọc 3 đoạn nối tiếp (HS K) +Từng tổ thi đua đọc các đoạn (HS G) -H đọc ĐT cả bài 1 lần

-khắp

-Thi đua tìm nhanh tiếng có vần ăm, ăp -Thi đua tìm nhanh các câu có vần iêu, yêu -Thi đua tìm nhanh tiếng, từ cóvần ăm, ăp

Trang 4

4

YC HS đọc lại bài

TIẾT 3 1.Tìm hiểu bài đọc

+Nụ hoa lan có màu gì?

+ Hương hoa lan thơm như thế nào?

- GDVSMT : Hoa ngọc lan vừa đẹp vừa thơm nên rất

cĩ ích cho cuộc sống con người Những cây hoa như

vậy cần được chúng ta giữ gìn và bảo vệ.

- GV đọc mẫu cả bài (lần 2)

Thư giãn

2.Luyện nói

-Nêu YC của đề tài luyện nói: trả lới câu hỏi theo

tranh

- GDBVMT: Gọi tên các lồi hoa trong ảnh – SGK

Khẳng định: Các lồi hoa gĩp phần làm cho mơi

trường thêm đẹp, cuộc sống của con người thêm ý

nghĩa.

-Cho H quan sát tranh và đọc câu mẫu

-Khuyến khích H hỏi những câu khác

Nhận xét

3.Củng cố, dặn dò

-YC HS đọc lại bài

- Nhận xét tiết học

- Về nhà đọc lại bài, xem trước bài sau.

H đọc đoạn 1,2 ( 3HS ) + màu trắng

H đọc đoạn 3 ( 3HS ) + Hương lan thơm ngát toả khắp vườn , khắp nhà

H đọc cả bài ( 3 HS )

-H hỏi – đáp theo mẫu

3HS đọc lại bài

Thứ ba, ngày 28 tháng 2 năm 2 012

Toán LUYỆN TẬP

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

- Biết đặt tính, làm tính, trừ nhẩm các số tròn chục ; biết giải toán có phép cộng

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Bảng phụ, SGK, thẻ bảng

- Vở toán, bút, B/c

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

I.Kiểm tra bài cũ

- T và H làm vào B/c :

60 – 20 = 90 – 70 =

80 – 30 = 40 – 30 =

II.Bài mới

1.Giới thiệu bài : Chúng ta đã học về cộng, trừ các số

tròn chục Hôm nay, chúng ta cùng nhau luyện tập để

củng cố các kiến thức đã học T ghi tựa bài

2.Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1 : Gọi H nêu yêu cầu

- H làm b/c

Trang 5

- Hỏi: Khi đặt tính ta phải chú ý điều gì ?

-YC làm bài bc

Nhận xét

Bài 2 :

- Hướng dẫn : Đây là 1 dãy các phép tính liên tiếp với

nhau các em chú ý nhẩm cho kĩ để điền số vào ô trống

cho đúng

- Gọi H lên bảng chữa bài

Nhận xét

Thư giãn

Bài 3 : Gọi HS đọc YC

-Hướng dẫn : Các em cần nhẩm các phép tính để tìm

kết quả

-YC làm bài

-Cho H đổi vở kiểm tra

Bài 4 : GV nêu YC

-Hướng dẫn :

+ Bài toán cho biết gì ?

+ Bài toán hỏi gì ?

+ Muốn biết có bao nhiêu cái bát, ta làm phép tính gì ?

+ Muốn thực hịên 20 cộng với 1 chục trước hết ta làm

gì ?

- Gọi H lên bảng chữa bài

3.Củng cố

Thi đua làm tính : 20 + 10 25 - 12

Nhận xét

Đặt tính rồi tính -số đơn vị thẳng với số đơn vị, số chục thẳng với số chục

- H làm bc Điền số thích hợp vào ô trống

- H làm bài SGK -lên bảng chữa bài

Đúng ghi Đ, sai ghi S

- H làm bài SGK

- 2 H ngồi cùng bàn kiểm tra

+ Có 20 cái bát, thêm 1 chục cái + Có tất cả bao nhiêu cái

+ Phép tính cộng + Đổi 1 chục = 10

- H làm bài

- H đọc yêu cầu

- 3 H thi đua gắn đúng và nhanh

Mĩ thuật

Giáo viên chuyên

Chính tả NHÀ BÀ NGOẠI

I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

-Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng bài “Nhà bà ngoại” : 27 chữ trong khoảng 10 – 15 phút

-Điền đúng vần ăm, ăp; chữ c, k vào chỗ trống

-Làm được BT2,3 (SGK)

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

GV : Bảng phụ, viết sẵn BT

HS : Vở chính tả, bút, bảng con

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

I.Kiểm tra bài cũ

II.Bài mới

1.Giới thiệu bài: Hôm nay ta tập chép bài “Nhà bà

Trang 6

6

-ngoại” và điền đúng vần ăm, ăp; chữ c, k vào chỗ trống

2.Hướng dẫn tập chép

+GV đọc mẫu lần 1

-Cho H đọc các tiếng khó trong bài

-Cho viết từ khó ở bảng

+GV đọc mẫu lần 2

-Nhắc tư thế ngồi viết, cách cầm bút,…

-HD viết bài chính tả vào vở

-Chấm 1 số vở

-Sửa lỗi sai chung

Nghỉ giữa tiết 2.Làm bài tập chính tả

a) Điền vần ăm, ăp

-Cho đọc yêu cầu

-HD làm bài, chữa bài

b) Điền c hay k

-Cho đọc yêu cầu

-HD làm bài, chữa bài

-Tuyên dương H làm bài tốt nhất

3.Củng cố, dặn dò

Nhận xét

-1HS đọc Cả lớp đọc lại cả đoạn

- ngoại, loà xoà, khắp vườn, hiên -Viết b/c

-Viết bài chính tả vào vở

-Dò bài, ghi số lỗi ra lề vở -Đổi vở sửa lỗi cho nhau

-Đọc yêu cầu và làm bài -Sửa bài : nhận xét

-Đọc yêu cầu và làm bài -Sửa bài, nhận xét

Tập viết

E, Ê, ăm, ăp, chăm học, khắp vườn

I.MỤC TIÊU

-Tô được chữ hoa E, Ê

-Viết đúng các vần : ăm, ăp ; các từ ngữ : chăm học, khắp vườn kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo VTV1, tập hai (Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần)

#.HS K,G : Viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định trong VTV1, tập hai

II.CHUẨN BỊ

- VTV1 tập hai ; chữ mẫu : E, Ê

- Bảng phụ có kẻ hàng (để viết mẫu)

- Thước kẻ, bảng con, phấn trắng, phấn màu

III CÁC HOẠT ĐỘNG

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

I.Kiểm tra bài cũ

-KT bài viết ở nhà của những HS viết thiếu

-YC viết bảng : gánh đỡ, sạch sẽ

Nhận xét

II.Bài mới

1) Giới thiệu bài : Hôm nay các em tập tô chữ hoa E,

Ê; tập viết các vần và từ ngữ ăm, ăp, chăm học, khắp

vườn

HS viết bảng con

Trang 7

2) Hướng dẫn HS viết bảng con

a/ Luyện viết : chữ hoa E, Ê (mẫu)

-GV đính chữ hoa E, Ê và giới thiệu : Đây là chữ hoa E,

Ê

-Gọi HS đọc

-Chỉ chữ hoa E, Ê và nói :

+Cấu tạo : Chữ hoa E cao 5 li, gồm nét cong trên và nét

cong trái nối liền

+ Cách viết: Đặt bút ngay đường kẻ 6 viết nét cong

lượn viết nét thắt, viết tiếp nét cong , điểm kết thúc

trên đường kẻ 2

- Cho 2 HS tô

-Viết mẫu kết hợp nêu quy trình viết

-Gọi HS viết trên bảng

b/ Luyện viết : Ê (tương tự thêm dấu)

c/ Luyện viết : an, at (gạch chân ở tựa bài)

-Gạch dưới ăm, ăp (gọi HS đọc)

-Vần ăm có mấy con chữ? Gồm các con chữ nào?

-Còn vần ăp có mấy con chữ? Gồm những con chữ nào?

-Nhìn chữ mẫu trên bảng, các em viết bảng con vần an

và vần at

d/ Luyện viết : chăm học

-Gọi HS đọc từ : chăm học - GNT

-Gạch dưới : chăm – gọi HS đọc

-Chữ chăm có mấy con chữ ? Gồm các con chữ nào?

-Viết mẫu kết hợp phân tích

-YC viết bảng con

e/ Luyện viết : khắp vườn

-Gọi HS đọc từ : khắp vườn

-Gạch dưới : khắp – gọi HS đọc

-Chữ khắp có mấy con chữ ? Gồm các con chữ nào?

-Viết mẫu kết hợp phân tích

-YC viết bảng con

Thư giãn 3.Hướng dẫn HS viết vào VTV

-Mở tập viết bài chữ hoa E, Ê cho cả lớp xem

-Nhắc tư thế ngồi viết : ngồi thẳng lưng, không tỳ ngực

vào bàn, đầu hơi cúi, cầm bút bằng 3 đầu ngón tay

-Bài viết hôm nay có mấy dòng ?

-Tô kết hợp nêu cấu tạo nét

-Cho HS viết từng dòng vào vở

3.Củng cố

-Chấm một số vở và nhận xét chữ viết của HS

-Nhận xét tiết học

4.Dặn dò

-4HS đọc (G-K-TB-Y) Cả lớp đọc

-1HS G tô (kết hợp nêu các nét) -1HS TB tô (không nêu các nét) -Cả lớp quan sát

-Cả lớp viết bảng con

-1em -2 con chữ (HS Y) : chữ ă và chữ m -2 con chữ (HS TB) : chữ ă và chữ p -Cả lớp viết bảng con

-1HS đọc -1HS đọc -HS K -Quan sát -Viết bảng con

-1HS đọc -1HS đọc -HS K -Quan sát -Viết bảng con

-Có 5 dòng -Viết VTV

Trang 8

8

-Về nhà luyện viết thêm

Thứ tư, ngày 29 tháng 2 năm 2012

Toán ĐIỂM Ở TRONG , ĐIỂM Ở NGOÀI MỘT HÌNH

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

Nhận biết được điểm ở trong, điểm ở ngoài một hình, biết vẽ một điểm ở trong hoặc ở ngoài một hình ; biết cộng, trừ số tròn chục, giải toán có phép cộng

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

-Các hình vuông, hình tròn, hình tam giác, băng giấy như SGK, bông hoa

- Hai bảng số, gắn hoa phục vụ trò chơi bài tập 6

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

I.Kiểm tra bài cũ

- Gọi H lên bảng làm bài tập :

50 + 30 = 80 – 40 = 50 + 40 =

70 – 20 = 60 – 30 = 40 – 10 =

II.Bài mới

1.Giới thiệu điểm ở trong, điểm ở ngoài một hình

a.Giới thiệu điểm ở trong, ở ngoài hình vuông

- Vẽ hình vuông và các điểm A, N trên bảng

- Chỉ vào điểm A và nói : “ Điểm A ở trong hình vuông”

- Chỉ vào điểm N và nói : “ Điểm N ở ngoài hình vuông”

b.Giới thiệu điểm ở trong, ở ngoài hình tròn

- Hướng dẫn H xem hình vẽ trong sách, nêu :“ Điểm O ở

trong hình tròn, điểm P ở ngoài hình tròn

Thư giãn

2 Thực hành

Bài 1 :

-Lưu ý H quan sát kĩ vị trí các điểm, sau đó đọc từng dòng

xem chúng đúng hay sai rồi mới điền vào ô trống

-Gọi H lên bảng chữa bài

Bài 2 :

-Gọi H lên bảng chữa bài

Nhận xét

Bài 3 :

-Cho H nhắc lại cách tính giá trị của biểu thức số

-Gọi H đọc phép tính và kết quả

Bài 4 :

-Gọi H đọc bài giải

Nhận xét

3.Củng cố : T cho H chơi trò chơi “ nhanh mắt, khéo tay”

-Hướng dẫn cách chơi và luật chơi

- T nhận xét, tuyên dương

- 3 H lên bảng làm

- H nhắc lại ( C/n, ĐT )

- H nhắc lại ( C/n, ĐT )

- H nhắc lại ( C/n, ĐT )

- H đọc yêu cầu

- H làm bài

- 1 H chữa bài, 1 H nhận xét

- H nêu yêu cầu và làm bài

- H nêu yêu cầu

- H nhắc lại và làm bài

- H đọc đề toán tự nêu tóm tắt

- H làm bài

- H chia nhóm tham gia trò chơi

Âm nhạc

Trang 9

Giáo viên chuyên

Tập đọc

AI DẬY SỚM

I.MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU

-Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ : dậy sớm, ra vườn, lên đồi, đất trời, chờ đón Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòn thơ, khổ thơ

-Hiểu nội dung bài: Ai dậy sớm mới thấy hết được cảnh đẹp của đất trời

-Trả lời được câu hỏi tìm hiểu bài (SGK)

-Học thuộc lòng ít nhất 1 khổ thơ

II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC

-Tranh minh họa bài tập đọc

-Tranh minh họa phần luyện nói câu có tiếng chứa vần ôn

-Bộ đồ dùng dạy và học Tiếng việt

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

TIẾT 1 I.Kiểm tra bài cũ

Gọi H đọc bài “Hoa ngọc lan”

+Nụ hoa lan có màu gì?

+Hương hoa lan thơm như thế nào?

Nhận xét

II Bài mới

1.Giới thiệu bài :

-Treo tranh, hỏi :Bức tranh vẽ cảnh gì?

-Đây là bức tranh vẽ cảnh buổi sáng sớm.Vậy buổi

sáng sớm có gì đẹp và những người dậy sớm sẽ

được tận hưởng niềm vui, niềm hạnh phúc gì? Bài

thơ Ai dậy sớm sẽ cho các em biết điều đó

2.Hướng dẫn luyện đọc

a.GV đọc mẫu

b.Luyện đọc

-GV đọc từng câu rút từ khó : dậy sớm, ra vườn, lên

đồi, đất trời, chờ đón - gạch chân – viết bảng phụ

-YC phân tích tiếng

-GNT :

+vừng đông (mặt trời mới mọc)

+ đất trời (là khoảng không gian rộng lớn có cả trời

và đất )

+ Luyện đọc dòng thơ

+ Luyện đọc khổ thơ

+ Luyện đọc bài thơ

Thư giãn 3.Ôn tiếng có vần anh, ach

-Giới thiệu : Hôm nay ta ôn 2 vần ươn, ương

H đọc bài + trả lời câu hỏi

-H quan sát : Bạn nhỏ ra vườn vào buổi sáng sớm

-2HS đọc lại bài

-HS đọc cá nhân – nhóm - ĐT

-HS phân tích (HS TB-Y) -Cả lớp đọc lại các từ trên

-Mỗi H đọc 1 câu theo dãy (HS TB-Y) -Từng nhóm 3H đọc 3 đoạn nối tiếp (HS K) +Từng tổ thi đua đọc các khổ (HS G) -H đọc ĐT cả bài 1 lần

Trang 10

10

Tìm trong bài tiếng có vần ươn, ương

-Tìm các tiếng , từ có vần ươn, ương

ở ngoài bài

- Nói câu có tiếng chứa vần ươn, ương

+Treo tranh, hỏi : Cánh diều bay như thế nào ?

+Nêu câu mẫu

-Treo tranh , hỏi :Vườn hoa như thế nào ?

-Nêu câu mẫu : Quyển sách này rất hay

3.Củng cố

-YC HS đọc lại bài

TIẾT 2 1.Tìm hiểu bài đọc

+ Khi dậy sớm, điều gì chờ đón em?

+ Ai dậy sớm mà chạy ra đồng thì điều gì chờ đón

?

+Cả đất trời chờ đón em ở đâu khi dậy sớm?

-GV đọc mẫu cả bài (lần 2)

*.Học thuộc lòng

-Cho H đọc từng dòng

-Xoá dần các từ, chỉ để lại tiếng đầu dòng

Thư giãn

2.Luyện nói

-Treo tranh, hỏi: Bức tranh vẽ gì?

+ Sáng sớm bạn làm việc gì?

+ Tôi tập thể dục.Sau đó đánh răng, rửa mặt

-Nhận xét, cho điểm

3.Củng cố, dặn dò

-Nhận xét tiết học

-Về nhà đọc lại bài, xem trước bài sau

- vườn, hương

-Thi đua tìm nhanh các tiếng có vần ươn,

ương ở ngoài bài

+Đọc lại câu mẫu

+Tập nói câu có tiếng chứa vần ươn

+H đọc lại câu mẫu +H tập nói câu có tiếng chứa vần ương

-H thi đua tìm nhanh tiếng, từ cóvần ươn,

ương

Cánh diều bay lượn

Vườn hoa ngát hương thơm

-H đọc khổ thơ 1 ( 3H ) + hoa ngát hương chờ đón em ở ngoài

H đọc khổ 2 ( 3H ) + có mùa đông đang chờ đón

H đọc khổ 3 ( 3 H ) + ở trên đồi

-H đọc cả bài ( 3 HS )

-H học thuộc lòng từng dòng -H học thuộc dần cả bài

-HS trả lời theo nội dung tranh

-HS đọc mẫu và hỏi đáp theo nội dung bức tranh

Thứ năm, ngày 01 tháng 03 năm 2012

Chính tả CÂU ĐỐ

I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

-Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng bài Câu đố về con ong : 16 chữ trong khoảng 8 - 10 phút

-Điền đúng chữ ch, tr, v, d hoặc gi vào chỗ trống

-BT 2 (a) hoặc (b)

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

GV : Bảng phụ, viết sẵn BT

HS : Vở chính tả, bút, bảng con

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Ngày đăng: 01/04/2021, 16:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w