Là PP chọn tiết diện dây sao nhiệt sinh ra do tổn thất công suất tác dụng không làm hư hỏng cách điện của dây dẫn. Dùng cho các lưới điện sự dụng cáp để truyền tải và cung cấp điện.[r]
Trang 2ĐƯỜNG DÂY TRUYỀN TẢI
Đường dây
Phụ tải Máy phát điện
S = UI I
Quá tốn chi phí kim lọai màu do phải tăng tiết diện dây dẫn
Đường dây
Phụ tải Máy phát điện
Trang 3Đường dây
Phụ tải Máy phát điện
S = UI
Sụt áp tăng
Tổn thất công suất tăng
Chiều dài đường dây
NMĐ ở gần tải được đưa ra xa phụ tải vi:
+ Ô nhiễm môi trường
+ Gần nguồn nguyên liệu (Gió, mặt trời, nhiên liệu hóa thạch)
+ Nơi xây dựng được thủy điện
+ Nơi xây được NMĐ hạt nhân
ĐƯỜNG DÂY TRUYỀN TẢI
Trang 4S = UI
Đường dây
Phụ tải Máy phát điện
Đường dây
Phụ tải Máy phát điện
MBA tăng áp MBA giảm áp
Trang 5Đường dây
Phụ tải Máy phát điện
S = UI
Các trạm tăng áp Các trạm giảm áp Các khóa điện Các trạm bù
Nhiều đường dây
Trang 6HỆ THỐNG ĐIỆN
Trang 7Là đường dây chuyển năng lượng đi xa với công suất lớn và điện áp cao (transmission line)
Nối liền các trung tâm năng lượng lớn với các trạm biến áp trung gian quan trọng
Các cấp điện áp thường là: 110kV, 220kV, 330kV, 500kV, 750kV, 1024kV
Thường có cấu trúc mạch vòng hay nhiều vòng xen lẫn
ĐƯỜNG DÂY TRUYỀN TẢI LÀ
GÌ ?
Trang 8ĐƯỜNG DÂY TRUYỀN TẢI
Trang 9ĐƯỜNG DÂY TRUYỀN TẢI LÀ
GÌ ?
Trang 10ĐƯỜNG DÂY TRUYỀN TẢI
Trang 12CÁC LOẠI TRỤ THÔNG
DỤNG
Trang 13TRỤ THÔNG DỤNG ĐIỂN
HÌNH
Trang 14THÔNG SỐ THỰC TẾ CỦA DZ
Trang 16KHẢ NĂNG TẢI TỐI ĐA
Trang 17DÂY TRÊN KHÔNG
Trang 18Là bài toán quan trọng trong thiết kế HTĐ
Phương pháp lựa chọn dây dẫn phụ thuộc vào hàm mục tiêu
Cực tiểu Cđầu tư + Cvận hành
Cực tiểu Cvận hành
Cực tiểu Cđầu tư
Thuần kỹ thuật Ucf
Điều kiện pháp nóng cho phép
XÁC ĐỊNH TIẾT DIỆN DÂY
Trang 19CÁP NGẦM
Trang 20DÂY TRÊN KHÔNG
Trang 21ĐZ CAO THẾ TRÊN KHÔNG
Trang 22LẮP ĐẶT CÁP NGẦM
Trang 23CÁP NGẦM
Trang 25ĐẦU CÁP NGẦM – DÂY NỔI
Trang 28DZ 500 KV
Trang 30MH THÔNG SỐ TẬP
TRUNG
Trang 32KIỂM TRA F THEO VẦNG
QUANG
Trang 33SUY BIẾN CỦA MH
Đường dây U > 330kV Chiều dài OHL < 400km
UGC < 50km
Đường dây U < 330kV Chiều dài OHL < 400km
UGC < 50km
Đường dây U <= 110kV
Trang 36TỔN THẤT ĐƯỜNG DÂY
2 B
dm
P Q
R U
dm
P Q
X U
Rdd Xdd
SB
Trang 37TỔN THẤT ĐƯỜNG DÂY
1+0.5j
2+2j 2+j
6+4j
Trang 41Điểm phân công suất
Điểm phân công suất
Trang 42Là bài toán quan trọng trong thiết kế HTĐ
Phương pháp lựa chọn dây dẫn phụ thuộc vào hàm mục tiêu
Cực tiểu Cđầu tư + Cvận hành
Cực tiểu Cvận hành
Cực tiểu Cđầu tư
Thuần kỹ thuật
Điều kiện pháp nóng cho phép
XÁC ĐỊNH TIẾT DIỆN DÂY
Trang 43Là phương chọn dây theo Jkt
Dùng lưới truyền tải, không quan tâm đến U cuối
lưới vì không trực tiếp cấp điện cho khách hàng
J
Trang 4440+j30MVA Tmax = 5500h
12+9jMVA, Tmax=4000h
20+15jMVA Tmax = 5000h
Chọn tiết diện dây theo jkt
BÀI TẬP
Trang 4540+j30MVA Tmax = 5500h
12+9jMVA, Tmax=4000h
20+15jMVA Tmax = 5000h
Chọn tiết diện dây theo jkt
Trang 46Là phương pháp chọn dây theo mật độ dòng không đổi
Dùng lưới có công suất chuyên tải lớn, Cđt << Cvh hay lướicấp điện cho khu công nghiệp có mật độ tải lớn (cấp điện trựctiếp cho khách hàng)
Có xét đến điều kiện sụt áp cho phép
Trang 47BÀI TẬP
B
C 0.6+0.45j
Trang 48Là phương pháp chọn dây cực tiểu khối lượng kim loại màuDùng lưới có công suất truyền tải nhỏ, Cđt >> Cvh hay lướicấp điện cho khu vực nông thôn có mật độ tải thưa thớt (cấpđiện trực tiếp cho khách hàng)
Có xét đến điều kiện sụt áp cho phép
P P
F F r0 AB PAB r0 BC PBC Hệ 2 pt
2 ẩn số
Trang 49BÀI TẬP
B
C 3+2j
Trang 50Là phương pháp chọn dây có tiết diện dây không đổi
Dùng lưới có trung thế, có nhiều tải, có cấu trúc mạch vòng,cấp điện từ nhiều nơi nhưng luôn vận hành hình tia (cấp điệntrực tiếp cho khách hàng)
Có xét đến điều kiện sụt áp cho phép
Trang 51BÀI TẬP
B
C 3+2j
Trang 53Là PP chọn tiết diện dây sao nhiệt sinh ra do tổn thất công suấttác dụng không làm hư hỏng cách điện của dây dẫn
Dùng cho các lưới điện sự dụng cáp để truyền tải và cung cấpđiện Chủ yếu là những nơi phụ tải tập trung,
Có xét đến điều kiện sụt áp cho phép tuy nhiên thường rất dễđạt
ĐK PHÁP NÓNG CHO PHÉP
P+jQ
quidoi ABAB
I I