Biết được những yếu tố cho sẵn của bài toán b/ Kỹ năng : Biết đọc đúng các yếu tố trong bài c/ Thái độ : Tích cực học tập II/ Đồ dùng dạy học: a/ Của giáo viên : Tranh minh họa bài 1, 2,[r]
Trang 1Lớp 1
LỊCH BÁO GIẢNG
TUẦN 21
Thứ
Âm nhạc Gv chuyên Đạo đức Em và các bạn.
Học vần ơp - ơp
Thứ hai
24/01/2011
Học vần ơp - ơp Tốn Phép trừ dạng 17 - 7 Học vần ep - êp
Học vần ep - êp TNXH Ơn tập.
Thứ ba
25/01/2011
Mĩ thuật Gv chuyên Học vần ip - up Học vần ip - up Tốn Luyện tập.
Thứ tư
26/01/2011
Thủ cơng Cách sử dụng bút chì, thước kẻ, kéo Thể dục Bài thể dục – Đội hình đội ngũ Học vần iêp - ươp
Học vần iêp - ươp
Thứ năm
27/01/2011
Tốn Luyện tập chung.
Tập viết Bập bênh, lợp nhà,…
Tập viết Sách giáo khoa, hí hốy,…
Tốn Bài tốn cĩ lời văn.
Thứ sáu
11/02/2011
NHĐ, ATGT, VSMT, SHL
Sinh hoạt lớp
Trang 2Lớp 1
Thứ hai ngày 24 tháng 01 năm 2011
ĐẠO ĐỨC:
Em vµ c¸c b¹n
I/ Mục tiêu:
a/ Kiến thức: Thấy rõ trỴ em cĩ quyền học tập, vui chơi, giao kết bạn bè Cần phải đồn kết, thân
ái với bạn bè
b/ Kỹ năng : Biết nhận xét đánh giá hành vi của bản thân và người khác khi học khi chơi với bạn c/ Thái độ : Cư xử đúng với bạn khi học khi chơi
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên: Phần thưởng cho 3 học sinh biết cư xử tốt với bạn nhất Tranh bài tập 2 b/ Của học sinh : Vở bài tập Đạo Đức Bút màu
III/ Các hoạt động:
1)Kiểm tra bài cũ
“ Lễ phép vâng lời thầy cơ giáo”
- Đặt câu hỏi:
1/ Khi gặp thầy giáo, cơ giáo em cần phải làm gì?
2/ Khi đưa và nhận vật gì từ thầy giáo, cơ giáo em
phải nhớ điều gì?
3/ Vì sao em phải lễ phép vâng lời thầy cơ giáo
2)Bµi míi:
Họat động 1: Hướng dẫn chơi trị chơi tặng hoa
- Cách chơi: Mỗi HS chọn 3 bạn trong lớp mà
mình thích được cùng học cùng chơi Viết tên bạn
ấy lên bơng hoa bằng giấy (mỗi bạn một hoa)
- Giáo viên chọn 3 HS được yêu thích nhất để
khen thưởng
Hoạt động 2: Đàm thoại
- Câu hỏi 1: Em cĩ muốn được các bạn tặng nhiều
hoa như “bạn A, bạn B, bạn C” khơng? Vì sao bạn
ấy được tặng nhiều hoa thế
- Câu hỏi 2: Những ai đã tặng hoa cho bạn A, B, C
- Câu hỏi 3: Vì sao em tặng hoa cho bạn A, bạn B,
bạn C
Hoạt động 3: Quan sát bài tập và đàm thoại
- Các bạn trong tranh đang làm gì?
-Cùng học cùng chơi em thấy thế nào?
Hoạt động 4: Thảo luận bài tập
- HS 1: Chào hỏi lễ phép
- HS 2: Đưa hai tay, lời nĩi khi nhận: thưa
cơ ( thầy ) đây ạ Lời nĩi khi nhận “ Em cảm ơn cơ thầy”
- HS 3: Thầy cơ giáo đã cĩ cơng chăm sĩc, dạy dỗ các em
- HS chuẩn bị 3 cái hoa
- Ghi tên bạn vào hoa
- Bỏ hoa vào lẳng
-Phát biểu: Rất muốn được tặng nhiều hoa
- Phát biểu: Bạn ấy ngoan biết vâng lời thầy cơ giáo
- Phát biểu: Muốn cùng học cùng chơi với các bạn ấy
- Cùng học cùng chơi
- Các nhĩm thảo luận
Tiếng việt:
Häc vÇn: «p, ¬p (2 tiÕt)
A MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
- HS đọc và viết được: ơp, ơp, hộp sữa, lớp học
- Đọc được câu ứng dụng
- Phát triển lời nĩi tự nhiên theo chủ đề: Các bạn lớp em
B ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Vật thực: hộp sữa
- Thanh chữ gắn bìa hoặc gắn nam châm
Trang 3Lớp 1
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
I Ổn định lớp:
II Bài cũ: Cho HS đọc từ, tìm từ mới
III Bài mới:
Tiết 1
1 Giới thiệu bài:
2 Dạy vần:
+ Vần ôp: GV Giới thiệu vần mới và viết bảng: ôp
- GV viết bảng: hộp
- GV viết bảng: hộp sữa
+ Vần ơp:
- GV Giới thiệu vần mới và viết lên bảng: ơp
- GV viết bảng: lớp
- căn phòng chúng ta đang học được gọi là gì ?
- GV viết bảng: lớp học
- GV dạy từ và câu ứng dụng
GV viết bảng: tốp ca, bánh xốp, hợp tác, lợp nhà
HS đv, đọc trơn, phân tích vần: ôp
HS viết bảng con: ôp
HS viết thêm vào vần ôp chữ h và dấu nặng để tạo thành tiếng mới: hộp
HS đv, đọc trơn, phân tích tiếng: hộp
HS đọc trơn: ôp, hộp, hộp sữa
HS so sánh: ôp, ơp
HS đv, đọc trơn, phân tích vần: ơp HS viết bảng con: ơp
HS viết thêm vào vần: ơp chữ l và dấu sắc để tạo thành tiếng mới: lớp
HS đv, đọc trơn, phân tích: lớp
HS đọc trơn: ơp, lớp lớp học
HS đọc thầm, phát hiện và gạch chân các tiếng
có chứa vần mới trên bảng
HS đọc trơn tiếng và từ
Tiết 2
3 Luyện tập:
a Luyện đọc: Luyện đọc trong SGK
b Luyện Viết: ôp, ơp
- GV viết mẫu bảng và hd HS viết
c Luyện nói theo chủ đề: Các bạn lớp em
d Hd HS làm bài tập
- HS quan sát và nhận xét bức tranh 1, 2, 3 HS đọc thầm đoạn thơ ứng dụng; tìm tiếng mới
- HS đọc trơn đoạn thơ ứng dụng
- HS nhận biết nét nối trong ôp, ơp
- HS tập viết trong vở TV1/2
- HS làm bài BTTV
IV CỦNG CỐ - DẶN DÒ:
- Vận dụng các trò chơi đã nêu
- GV khen ngợi HS; Tổng kết tiết học
**************************************************************
Thứ ba ngày 25 tháng 01 năm 2011
To¸n:
PhÐp trõ d¹ng 17 - 7
I/ Mục tiêu:
a/ Kiến thức: Biết làm tính trừ ( không nhớ) Cách đặt tính rồi tính
b/ Kỹ năng : Luyện kĩ năng trừ nhẩm
c/ Thái độ : Tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Bó chục que tính và que tính rời
b/ Của học sinh : Bó chục que tính và que tính rời Sách giáo khoa
III/ Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Trang 4Lớp 1
- Chấm bổ sung các bài tập trang 112
- Nhận xét
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu : ghi đề bài
2/ Giới thiệu cách tính trừ dạng 17 - 7
- Thực hành trên que tính
- Hỏi: Cất bớt 7 que rời còn lại mấy que tính?
- Hỏi: Đặt phép tính thế nào?
- Hỏi: Cách thực hiện phép tính như thế nào?
- Hướng dẫn cách trừ hàng dọc
- Nhẩm: 17 - 7 = 10
3/ Thực hành
- Hướng dẫn làm bài tập 1, 2, 3
- Chấm chữa, nhận xét
- Nộp bài ( 5 em)
- Đem que tính: 1 bó 1 chục que và 7 que rời
- Thực hành: Tách thành hai phần + Bó chục que
+ 7 que rời
- Đáp: Còn lại một bó chục que tính tức 10 que tính
- Đáp: Đặt phép tính từ trên xuống dưới
- Đặt phép tính 17
- 7
- Đáp: Từ phải sang trái hàng đơn vị trừ trước
- HS tự làm bài và chữa bài trong SGK
Tieáng vieät:
Häc vÇn: ep, ªp (2 tiÕt)
A MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
- HS đọc và viết được: ep, êp, cá chép, đàn xếp
- Đọc được câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Xếp hàng vào lớp
B ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Mô hình (Vật thực): cá chép, đèn xếp
- Thanh chữ gắn bìa hoặc gắn nam châm
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
I Ổn định lớp:
II Bài cũ: Cho HS viết từ, đọc SGK, tìm từ mới
III Bài mới:
Tiết 1
1 Giới thiệu bài:
2 Dạy vần:
+ Vần ep: Giới thiệu vần mới và viết bảng: ep
- GV viết bảng: chép
- Hỏi theo mô hình: Đây là con gì ? GV Giới thiệu
đó là con cá chép
- GV viết bảng: cá chép
+ Vần êp:
- GV Giới thiệu vần mới và viết lên bảng: êp
- GV viết bảng: xếp
- Đây là cái gì ? Giới thiệu đèn xếp
- GV viết bảng: đèn xếp
- GV dạy từ và câu ứng dụng
GV viết bảng: lễ phép, xinh đẹp, gạo nếp, bếp lửa
HS đv, đọc trơn, phân tích vần: ep
HS viết bảng con: ep, chép
HS đv, đọc trơn, phân tích vần: chép
HS so sánh: êp với êp
HS đv, đọc trơn, phân tích vần: êp
HS viết bảng con: êp
HS đv, đọc trơn, phân tích: xếp
HS đọc trơn: êp, xếp, đèn xếp
HS đọc thầm, phát hiện và gạch chân các tiếng
có chứa vần mới trên bảng
HS đọc trơn tiếng và từ
Trang 5Lớp 1
Tiết 2
3 Luyện tập:
a Luyện đọc: Luyện đọc trong SGK
b Luyện Viết: ep, ờp, cỏ chộp, đốn xếp
- GV viết mẫu bảng và hd HS viết
c Luyện núi theo chủ đề: Xếp hàng vào lớp
- Hỏi: Tranh vẽ gỡ ?
- Cỏc bạn trong bức tranh đó xếp hàng vào lớp như
thế nào ?
- Giới thiệu tờn bạn hoặc tổ nào trong lớp được cụ
giỏo khen và đó giữ trật tự khi xếp hàng vào lớp ?
d Hd HS làm bài tập
- HS quan sỏt và nhận xột bức tranh 1, 2, 3
HS đọc thầm đoạn thơ ứng dụng; tỡm tiếng mới
- HS đọc trơn đoạn thơ ứng dụng
- HS tập viết trong vở TV1/2
- HS trả lời theo sự gợi ý của GV
- HS làm bài BTTV
4 CỦNG CỐ - DẶN Dề:
- Cho HS chơi trũ chơi ghộp chữ
- GV khen ngợi HS; Tổng kết tiết học
Tự nhiên và xã hội
Ôn tập xã hội
I Mục tiêu : Kể được về gia đỡnh , lớp học , cuộc sống nơi cỏc em sinh sống
II Đồ dùng dạy học :
1.Giáo viên : sưu tầm tranh ảnh về chủ đề XH , phiếu ghi 1 số câu hỏi
2.Học sinh : Sách TN - XH
III các hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra : Khi đi bộ trên đờng đi học
không có vỉa hè em đi nh thế nào ?
- Nhận xét
3 Bài mới :giới thiệu
* Hoạt động 1: Cho học sinh chơi trò chơi hái
hoa dân chủ
- Cho học sinh kể tên các thành viên trong gia
đình
- Cho HS nói về những ngời bạn yêu quý của
mình
- Kể về ngôi nhà của em
- Cho học sinh kể về những việc em đã làm
giúp mẹ …
- Cho HS thi kể về một ngời bạn tốt
- Kể tên 1 nơi công cộng và các hoạt động của
nó
4 Hoạt động nối tiếp :
- GV nhận xét giờ
- Dặn dò : Tiếp tục sưu tầm tranh ảnh nói về
xã hội
- HS hát 1 bài
- Nêu : em đi sát vào bên lề đờng phía bên phải
- Tham gia hái hoa dân chủ
- Thi kể tên các thành viên trong gia đình
- Nhiều em kể về ngôi nhà của mình
- Nêu tên ngời bạn mình định kể
- Kể cho cả lớp cùng nghe
- Thi kể về công viên hoặc một vờn hoa ….và các hoạt động ở nơi đó
*********************************************************
Thứ tư ngày 26 thỏng 01 năm 2011
Tieỏng vieọt:
Học vần: ip, up (2 tiết)
A MỤC ĐÍCH - YấU CẦU:
- HS đọc và viết được: ip, up, bắt nhịp, bỳp sen
Trang 6Lớp 1
- Đọc được câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Giúp đỡ cha mẹ
B ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Mô hình (Vật thực): hoa sen, búp sen
- Thanh chữ gắn bìa hoặc gắn nam châm
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
I Ổn định lớp:
II Bài cũ: Cho HS viết từ, đọc SGK, tìm từ mới
III Bài mới:
Tiết 1
1 Giới thiệu bài:
2 Dạy vần:
+ Vần ip: Giới thiệu vần mới và viết bảng
- GV viết bảng: nhịp
- GV làm động tác bắt nhịp và hô 2,3 Hỏi: cô vừa
làm động tác gì ? (BH trong ảnh đang làm gì ?)
- GV viết bảng: bắt nhịp
+ Vần up:
- GV Giới thiệu vần mới và viết lên bảng: up
- Hỏi: Vần mới thứ hai có gì khác với vần mới thứ
nhất ?
- GV viết bảng: búp
- GV hỏi HS theo mô hình búp sen
- GV viết bảng: búp sen
- GV dạy từ và câu ứng dụng
GV viết bảng: nhân dịp, đuổi kịp, chụp đèn, giúp
đỡ
HS đv, đọc trơn, phân tích vần: ip
HS viết bảng con: ip, nhịp
HS đv, đọc trơn, phân tích vần: nhịp
HS đọc trơn: ip, nhịp, bắt nhịp
HS so sánh: ip với up
HS viết, đv, đọc trơn, phân tích vần: up
HS viết chữ b trước up và dấu sắc để tạo thành tiếng mới: búp
HS đv, đọc trơn, phân tích: búp
HS đọc trơn: up, búp, búp sen
HS đọc thầm, phát hiện và gạch chân các tiếng
có chứa vần mới trên bảng
HS đọc trơn tiếng và từ
Tiết 2
3 Luyện tập:
a Luyện đọc: Luyện đọc trong SGK
b Luyện Viết: ip, up, bắt nhịp, búp sen
- GV viết mẫu bảng và hd HS viết
c Luyện nói theo chủ đề: Giúp đỡ cha mẹ
d Hd HS làm bài tập
- HS quan sát và nhận xét bức tranh 1, 2, 3 HS đọc thầm đoạn thơ ứng dụng; tìm tiếng mới
- HS đọc trơn đoạn thơ ứng dụng
- HS viết bảng: ip, up, bắt nhịp, búp sen
- HS tập viết trong vở TV1/2
- Quan sát tranh và Giới thiệu các bạn trong tranh đang làm gì ? HS thảo luận nhóm, Giới thiệu trong nhóm mình đã làm gì để giúp đỡ cha mẹ
- HS trình bày trước lớp
- HS làm BTTV1/2
- Các tổ thi ghép chữ
4 CỦNG CỐ - DẶN DÒ:
- Cho HS chơi trò chơi ghép chữ
- GV khen ngợi HS; Tổng kết tiết học
To¸n:
LuyÖn tËp
I/ Mục tiêu:
a/ Kiến thức : Rèn luyện kĩ năng thực hiện phép trừ, tính nhẩm
b/ Kỹ năng : Biết làm phép trừ dạng 17 + 3, 17 - 7 và tính nhẩm
Trang 7Lớp 1
c/ Thái độ : Thích học mơn Tốn Tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Các bài tính được ghi ở bảng lớp
b/ Của học sinh : Bảng con, vở ơ li Sách giáo khoa
III/ Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1)Kiểm tra bài cũ:“ Phép trừ dạng 17 + 7”
- Cho HS thực hiện phép tính trừ trên bảng con
- Tính nhẩm rồi ghi ra kết quả
- Viết phép tính thích hợp
Cĩ : 15 kẹo
Ăn : 3 kẹo
Cịn : kẹo
2)Bài mới:
Bài tập 1: Đặt phép tính rồi tính
Bài tập 2: Hướng dẫn nhẩm theo cách thuận tiện nhất
Bài tập 3: Thực hiện phép tính từ trái sang phải rồi ghi
kết quả cuối cùng
- Mẫu: 11 + 3 - 4
11 cộng 3 bằng 14
14 trừ 4 bằng 10
Bài tập 4: Nhẩm 2 vế rồi so sánh, điền dấu
Bài tập 5: Viết phép tính thích hợp
- Đọc tĩm tắt
- HS 1 làm tính
11 13 16
- 1 - 3 - 6
- HS 2: nhẩm
12 - 2 = 18 - 8 =
19 - 9 = 16 - 3 =
- HS viết: 15 - 3 = 12
- HS tự đặt phép tính vào vở ơ li từng cặp một: 13 - 3 ; 11 - 1
- HS làm bài và chữa bài
- Ghi: 11 + 3 - 4 = 10
6 - 6 12
11 1 3 - 3
15 - 5 14 - 4
- HS ghi phép tính: 15 - 5 = 10
Thđ c«ng :
Sư dơng bĩt ch×, thíc kỴ, kÐo
I MỤC TIÊU :
- Học sinh sử dụng được bút chì, thước kẻ,kéo
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- GV : Bút chì,thước kẻ,kéo,1 tờ giấy vở
- HS : Bút chì,thước kẻ,kéo,1 tờ giấy vở
III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
1 Ổn định lớp : Hát tập thể
2 Bài cũ: Kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh,nhận xét
Học sinh đặt đồ dùng học tập lên bàn
3 Bài mới :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Hoạt động 1 : Giới thiệu bài
- Giáo viên cho học sinh quan sát từng dụng cụ Học sinh quan sát từng dụng cụ của
<
>
=
Trang 8Lớp 1
: Bút chì,thước kẻ,kéo
Hoạt động 2 :
Giáo viên hướng dẫn thực hành cách sử dụng
a) Bút chì :
Giáo viên hỏi : Ai có thể mô tả các bộ phận
của cây bút chì? Để sử dụng ta phải làm gì?
Giáo viên giảng : Khi sử dụng bút chì ta cầm ở
tay phải Khoảng cách giữa tay cầm và đầu nhọn
của bút chì trên tờ giấy và di chuyển nhẹ trên tờ
giấy theo ý muốn Giáo viên vẽ mẫu lên bảng
b) Thước kẻ :
Giáo viên cho học sinh cầm thước kẻ,hỏi:thước
kẻ được làm bằng gì?
Giáo viên giảng : Khi sử dụng,tay trái cầm
thước, tay phải cầm bút chì Muốn kẻ một đường
thẳng, đặt thước trên giấy, đưa bút chì dựa theo
cạnh của thước, di chuyển đầu bút chì từ trái
sang phải nhẹ nhàng
Giáo viên quan sát cách cầm của học sinh và
nhận xét Giáo viên kẻ mẫu lên bảng
c) Kéo :
Giáo viên cho học sinh cầm kéo, hỏi : Kéo gồm
có những bộ phận nào? Lưỡi kéo được làm bằng
gì? Cán cầm có mấy vòng?
Giáo viên giảng : Khi sử dụng,tay phải cầm
kéo,ngón cái cho vào vòng 1,ngón giữa cho vào
vòng 2,ngón trỏ ôm lấy phần trên của cán kéo
vòng thứ 2 Cho học sinh thực hiện cách cầm
kéo, giáo viên quan sát và nhận xét
Giáo viên giảng tiếp : Khi cắt,tay trái cầm tờ
giấy,tay phải cầm kéo,tay phải mở rộng lưỡi
kéo,đưa lưỡi kéo sát vào đường muốn cắt,bấm
kéo từ từ theo đường cắt
Giáo viên cầm kéo và cắt mẫu cho học sinh
xem
Hoạt động 3 :
Giáo viên cho học sinh thực hành trên giấy
vở,giáo viên quan sát,uốn nắn,giúp đỡ những em
còn lúng túng
Nhắc học sinh giữ an toàn khi dùng kéo
mình một cách thong thả
Học sinh suy nghĩ và trả lời: Bút chì gồm thân bút và ruột chì
Gọt nhọn một đầu bút chì
Học sinh chú ý nghe thực hành động tác cầm bút chì cho giáo viên xem
Học sinh quan sát giáo viên làm mẫu
Học sinh tự cầm thước kẻ của mình lên quan sát và trả lời
Học sinh cần thực hiện động tác cầm thước và bút chì khi sử dụng trên mặt bàn
Quan sát giáo viên kẻ mẫu
Học sinh cầm kéo của mình quan sát và trả lời
Học sinh thực hiện động tác cầm kéo chuẩn bị cắt
Học sinh quan sát giáo viên làm
Học sinh thực hiện kẻ đường thẳng,cắt theo đường thẳng trên giấy vở
4 Nhận xét – Dặn dò :
Chuẩn bị thước kẻ, bút chì, kéo, giấy vở cho tiết sau
**************************************************************
Thứ n¨m ngày 27 tháng 01 năm 2011
Trang 9Lớp 1
Thể dục:
Bài thể dục - Đội hình đội ngũ
I / MUẽC TIEÂU :
- OÂn 3 ủoọng taực TD ủaừ hoùc Hoùc ủoọng taực Vaởn mỡnh OÂn ủieồm soỏ haứng doùc
- Thửùc hieọn ủửụùc ụỷ mửực cụ baỷn ủuựng ẹieồm soỏ ủuựng, roừ raứng
- Traọt tửù, kyỷ luaọt, tớch cửùc taọp luyeọn
II/ ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC :
- Giaựo vieõn : Chuaồn bũ 1 coứi
- Hoùc sinh : Trang phuùc goùn gaứng
III/ HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC :
1 Khụỷi ủoọng : Giaọm chaõn, voó tay vaứ haựt
2 Kieồm tra baứi cuừ : Goùi 2 HS taọp 2 ủoọng taực ủaừ hoùc
3 Baứi mụựi :
Hoaùt ủoọng 1 : OÂn 3 ủoọng taực TD ủaừ hoùc Hoùc ủoọng taực Vaởn mỡnh
- OÂn 3 ủoọng taực TD ủaừ hoùc:
- Laàn 1 GV laứm maóu vaứ hoõ nhũp cho HS laứm theo Laàn 2 GV chổ hoõ nhũp khoõng laứm maóu Hoõ lieõn tuùc tửứ ủoọng taực naứy sang ủoọng taực khaực
- ẹoọng taực vaởn mỡnh :
- GV neõu teõn ủoọng taực, laứm maóu, giaỷi thớch ủoọng taực cho HS taọp baột chửụực GV nhaọn xeựt, uoỏn naộn ủoọng taực
- Xen keừ giửừa caực laàn taọp, GV nhaọn xeựt, sửỷa chửừa uoỏn naộn ủoọng taực sai
- Nhaọn xeựt : GV nhaọn xeựt
Hoaùt ủoọng 2 :OÂn ủieồm soỏ haứng doùc
- Laàn 1 tửứ ủoọi hỡnh taọp TD GV cho giaỷi taựn sau ủoự cho taọp hoùp Laàn 2 – 3 CS ủieàu khieồn,
GV giuựp ủụừ, sửỷa sai
- Nhaọn xeựt : GV nhaọn xeựt
4 Cuỷng coỏ :
- Thaỷ loỷng
- Giaựo vieõn cuứng hoùc sinh heọ thoỏng laùi baứi
Tieỏng vieọt:
Học vần: iêp, ơp (2 tiết)
A MỤC ĐÍCH - YấU CẦU:
- HS đọc và viết được: iờp, ươp, tấm liếp, giàn mướp
- Đọc được cõu ứng dụng
- Phỏt triển lời núi tự nhiờn theo chủ đề: Nghề nghiệp của cha mẹ
B ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Mụ hỡnh (Vật thực): liếp tre
- Thanh chữ gắn bỡa hoặc gắn nam chõm
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
I Ổn định lớp:
II Bài cũ: Cho HS viết từ, đọc SGK, tỡm từ mới
III.Bài mới:
Tiết 1
1 Giới thiệu bài:
Trang 10Lớp 1
2 Dạy vần:
+ Vần iêp: Giới thiệu vần mới và viết bảng: iêp
- GV viết bảng: liếp
- GV Giới thiệu tấm liếp qua mô hình
- GV viết bảng: tấm liếp
+ Vần up:
- GV Giới thiệu vần mới và viết lên bảng: ươp
- Hỏi: Vần mới thứ hai có gì khác với vần mới thứ
nhất ?
- GV viết bảng: mướp
- GV hỏi theo mô hình: Tranh vẽ gì ?
- GV viết bảng: búp sen
- GV dạy từ và câu ứng dụng
GV viết bảng: rau diếp, tiếp nối, ướp cá, nườm
nượp
HS đv, đọc trơn, phân tích vần: iêp
HS viết bảng con: iêp, liếp
HS đv, đọc trơn, phân tích vần: liếp
HS đọc trơn: iêp, liếp, tấm liếp
HS so sánh: iêp với ươp
HS viết, đv, đọc trơn, phân tích vần: ươp
HS viết chữ m trước ươp và dấu sắc để tạo thành tiếng mới: mướp
HS đv, đọc trơn, phân tích: mướp
HS đọc trơn: ươp, mướp, giàn mướp
HS đọc thầm, phát hiện và gạch chân các tiếng
có chứa vần mới trên bảng
HS đọc trơn tiếng và từ
Tiết 2
3 Luyện tập:
a Luyện đọc: Luyện đọc trong SGK
b Luyện Viết: iêp, ươp
- GV viết mẫu bảng và hd HS Viết: tấm liếp, giàn
mướp
c Luyện nói theo chủ đề: Nghề nghiệp của cha
mẹ
d Hd HS làm bài tập
- HS quan sát và nhận xét bức tranh 1, 2, 3 HS đọc thầm đoạn thơ ứng dụng; tìm tiếng mới
- HS đọc trơn đoạn thơ ứng dụng
- HS nhận biết các nét nối trong iếp, ươp đã được học
- HS tập viết trong vở TV1/2
- HS lần lượt Giới thiệu nghề nghiệp của cha mẹ
- HS cho biết nghề nghiệp của các cô, bác trong tranh vẽ
- HS làm BTTV1/2
- HS thi ghép chữ
4 CỦNG CỐ - DẶN DÒ:
- Cho HS chơi trò chơi ghép chữ
- GV khen ngợi HS; tổng kết tiết học
To¸n:
LuyÖn tËp chung
I/ Mục tiêu :
a/ Kiến thức : Rèn kỹ năng so sánh các số
b/ Kỹ năng : Rèn kỹ năng cộng, trừ, tính nhẩm
c/ Thái độ : Tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên : Chuẩn bị trên lớp các bài toán
b/ Của học sinh : Sách giáo khoa, vở ô li, bảng con
III/ Các hoạt động:
1) Kiểm tra bài cũ: “Luyện tập”
- Chấm chữa bổ sung bài luyện tập trang 113
- Nhận xét- ghi điểm
2)Bài mới:
1/ Giới thiệu: Bài luyện tập chung
- Học sinh đem bài nộp (5 em)