1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài giảng Kiểm toán Ngân hàng thương mại - TS. Lê Văn Luyện - Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng

20 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ph ươ ng pháp và qui trình ki m toán ể.. III.[r]

Trang 1

TÀI LI U H C T P Ệ Ọ Ậ TÀI LI U H C T P Ệ Ọ Ậ

Bài gi ng: ả

Bài gi ng: ả

Ki m toán Ngân hàng th ể ươ ng m i ạ

Ki m toán Ngân hàng th ể ươ ng m i ạ

TS Lê Văn Luy n ệ

TS Lê Văn Luy n ệ

Trang 2

K T C U CH Ế Ấ ƯƠ NG TRÌNH

I T ng quan v Ki m toán ổ ề ể

I T ng quan v Ki m toán ổ ề ể

II H th ng ki m soát n i b ệ ố ể ộ ộ

II H th ng ki m soát n i b ệ ố ể ộ ộ

III Ph ươ ng pháp và qui trình ki m toán ể

III Ph ươ ng pháp và qui trình ki m toán ể

IV Các chu n m c Ki m toán ẩ ự ể

IV Các chu n m c Ki m toán ẩ ự ể

V Ki m toán N i b ể ộ ộ

V Ki m toán N i b ể ộ ộ

VI Ki m toán NHTM ể

VI Ki m toán NHTM ể

Trang 3

I T NG QUAN V KI M TOÁN Ổ Ề Ể

1 Quá trình hình thành & phát tri n c a ki m toán ể ủ ể

1 Quá trình hình thành & phát tri n c a ki m toán ể ủ ể

2 B n ch t c a Ki m toán ả ấ ủ ể

2 B n ch t c a Ki m toán ả ấ ủ ể

3 Phân lo i ho t đ ng ki m toán ạ ạ ộ ể

3 Phân lo i ho t đ ng ki m toán ạ ạ ộ ể

Trang 4

 Ki m toán là ho t đ ng đã có t r t lâu T g c c a thu t ng Ki m toán là ho t đ ng đã có t r t lâu T g c c a thu t ng ể ể ạ ạ ộ ộ ừ ấ ừ ấ ừ ố ừ ố ủ ủ ậ ậ ữ ữ

“ki m toán” theo ti ng la tinh là “Audire”, nghĩa là “Nghe” ể ế

“ki m toán” theo ti ng la tinh là “Audire”, nghĩa là “Nghe” ể ế =>

“Audit”

 T th k 20 T th k 20 ừ ế ỷ ừ ế ỷ th tr v tr tr v tr ở ề ướ ở ề ướ c, ki m toán ch y u đ c, ki m toán ch y u đ ể ể ủ ế ủ ế ượ ượ c th c hi n đ c th c hi n đ ự ự ệ ệ ể ể xác nh n tính trung th c, chính xác c a các thông tin tài chính k toán, ậ ự ủ ế

xác nh n tính trung th c, chính xác c a các thông tin tài chính k toán, ậ ự ủ ế

và ch y u là ki m toán tuân th do KTNN và KTNB ti n hành ủ ế ể ủ ế

và ch y u là ki m toán tuân th do KTNN và KTNB ti n hành ủ ế ể ủ ế

 Th tr Th tr ị ườ ị ườ ng ch ng khoán phát tri n, công ty c ph n ra đ i đã d n t i ng ch ng khoán phát tri n, công ty c ph n ra đ i đã d n t i ứ ứ ể ể ổ ổ ầ ầ ờ ờ ẫ ớ ẫ ớ

s tách r i gi a quy n s h u c a các c đông và ch c năng qu n lý ự ờ ữ ề ở ữ ủ ổ ứ ả

s tách r i gi a quy n s h u c a các c đông và ch c năng qu n lý ự ờ ữ ề ở ữ ủ ổ ứ ả

c a các nhà qu n lý C ng v i nhu c u gi i quy t các mâu thu n ủ ả ộ ớ ầ ả ế ẫ

c a các nhà qu n lý C ng v i nhu c u gi i quy t các mâu thu n ủ ả ộ ớ ầ ả ế ẫ

gi a ng ữ ườ i cung c p và ng ấ ườ ử ụ i s d ng thông tin

gi a ng ữ ườ i cung c p và ng ấ ườ ử ụ i s d ng thông tin => KTĐL đã ra

đ i ờ

đ i ờ

1. Quá trình hình thành & phát triển của kiểm toán

Trang 5

 Ki m toán hi n đ i không ch d ng vai trò xác nh n các Ki m toán hi n đ i không ch d ng vai trò xác nh n các ể ể ệ ệ ạ ạ ỉ ừ ỉ ừ ở ở ậ ậ thông tin mà còn phát huy vai trò t v n trong ho t đ ng ư ấ ạ ộ

thông tin mà còn phát huy vai trò t v n trong ho t đ ng ư ấ ạ ộ

c a các doanh nghi p ủ ệ

c a các doanh nghi p ủ ệ

 Ở Ở Vi t nam, Công ty ki m toán đ u tiên đ Vi t nam, Công ty ki m toán đ u tiên đ ệ ệ ể ể ầ ầ ượ ượ c thành l p c thành l p ậ ậ tháng 05/1991 Đ n đ u năm 2005 đã có trên 80 công ty Đ n đ u năm 2005 đã có trên 80 công ty ế ế ầ ầ

ki m toán và t v n tài chính Các ể ư ấ

ki m toán và t v n tài chính Các ể ư ấ BIG FOUR cũng đã có

m t và ho t đ ng t i Vi t nam ặ ạ ộ ạ ệ

m t và ho t đ ng t i Vi t nam ặ ạ ộ ạ ệ

1. Quá trình hình thành & phát triển của kiểm 

toán (tiếp)

Trang 6

2 Khái ni m và b n ch t c a ki m toán ệ ả ấ ủ ể

2 Khái ni m và b n ch t c a ki m toán ệ ả ấ ủ ể

Khái ni m: ệ

Ki m toán là 1 quá trình do Ki m toán là 1 quá trình do ể ể ki m toán viên ki m toán viên ể ể có đ năng l c và đ c có đ năng l c và đ c ủ ủ ự ự ộ ộ

l p ti n hành nh m thu th p ậ ế ằ ậ

l p ti n hành nh m thu th p ậ ế ằ ậ b ng ch ng b ng ch ng ằ ằ ứ ứ v nh ng v nh ng ề ề ữ ữ thông tin có

th đ nh l ể ị ượ ng đ ượ c

th đ nh l ể ị ượ ng đ ượ c c a 1 t ch c và đánh giá chúng nh m th m c a 1 t ch c và đánh giá chúng nh m th m ủ ủ ổ ổ ứ ứ ằ ằ ẩ ẩ

đ nh và ị

đ nh và ị báo cáo v m c đ phù h p gi a nh ng thông tin đó v i v m c đ phù h p gi a nh ng thông tin đó v i ề ứ ề ứ ộ ộ ợ ợ ữ ữ ữ ữ ớ ớ

các chu n m c đã đ ẩ ự ượ c thi t l p ế ậ

các chu n m c đã đ ẩ ự ượ c thi t l p ế ậ

Trang 7

B n ch t c a ki m toán: ả ấ ủ ể

* Các thu t ng trong khái ni m có th đậ ữ ệ ể ược hi u nh sau:ể ư

* Các thu t ng trong khái ni m có th đậ ữ ệ ể ược hi u nh sau:ể ư

Ki m toán viên đ năng l c và đ c l p Ki m toán viên đ năng l c và đ c l p ể ể ủ ủ ự ự ộ ậ ộ ậ : là ng: là ngườười đã đ t đi đã đ t đạạ ượược nh ng tiêu c nh ng tiêu ữữ chu n ch t lẩ ấ ượng ngh nghi p nh t đ nh, có m c đ đ c l p tề ệ ấ ị ứ ộ ộ ậ ương ng theo ứ

chu n ch t lẩ ấ ượng ngh nghi p nh t đ nh, có m c đ đ c l p tề ệ ấ ị ứ ộ ộ ậ ương ng theo ứ

t ng lo i hình ki m toán, và đừ ạ ể ược b nhi m đ th c hi n ch c trách này.ổ ệ ể ự ệ ứ

t ng lo i hình ki m toán, và đừ ạ ể ược b nhi m đ th c hi n ch c trách này.ổ ệ ể ự ệ ứ

B ng ch ng B ng ch ng ằ ằ ứ ứ : là các tài li u, các thông tin đ: là các tài li u, các thông tin đệệ ượược KTV thu th p đ làm c s cho c KTV thu th p đ làm c s cho ậậ ểể ơ ởơ ở

nh ng ý ki n, nh n xét c a ki m toán viênữ ế ậ ủ ể

nh ng ý ki n, nh n xét c a ki m toán viênữ ế ậ ủ ể

Thông tin có th đ nh l Thông tin có th đ nh l ể ị ể ị ượ ượ ng đ ng đ ượ ượ c c: Là các thông tin c n ph i đánh giá và đ a : Là các thông tin c n ph i đánh giá và đ a ầầ ảả ưư

ra nh n xét Có th là các báo cáo tài chính, các t khai n p thu , h p đ ng tín ậ ể ờ ộ ế ợ ồ

ra nh n xét Có th là các báo cáo tài chính, các t khai n p thu , h p đ ng tín ậ ể ờ ộ ế ợ ồ

d ng ụ

d ng ụ

Báo cáo: là văn b n trình bày ý ki n nh n xét c a ki m toán viên v m c đ phù : là văn b n trình bày ý ki n nh n xét c a ki m toán viên v m c đ phù ảả ếế ậậ ủủ ểể ề ứề ứ ộộ

h p gi a các thông tin v i các chu n m c đã xây d ng.ợ ữ ớ ẩ ự ự

h p gi a các thông tin v i các chu n m c đã xây d ng.ợ ữ ớ ẩ ự ự

Chu n m c đ đánh giá: Chu n m c đ đánh giá: ẩ ẩ ự ự ể ể đ đượược thi t l p tuỳ theo m c đích c a t ng lo i ki m c thi t l p tuỳ theo m c đích c a t ng lo i ki m ế ậế ậ ụụ ủ ừủ ừ ạạ ểể toán, nh các chu n m c k toán, các văn b n pháp lý, n i qui c quan ư ẩ ự ế ả ộ ơ

toán, nh các chu n m c k toán, các văn b n pháp lý, n i qui c quan ư ẩ ự ế ả ộ ơ

Trang 8

Đ i tu ng, ch c năng c a ki m toán và m i quan ố ợ ứ ủ ể ố

Đ i tu ng, ch c năng c a ki m toán và m i quan ố ợ ứ ủ ể ố

h k toán – ki m toán ệ ế ể

h k toán – ki m toán ệ ế ể

* Đ i tu ng: ố ợ

* Đ i tu ng: ố ợ

 M t cách chung nh t, đ i t M t cách chung nh t, đ i t ộ ộ ấ ấ ố ượ ố ượ ng c a ki m toán chính là các thông ng c a ki m toán chính là các thông ủ ủ ể ể tin có th đ nh l có th đ nh l ể ị ể ị ượ ượ ng đ ng đ ượ ượ c c c a 1 t ch c, 1 DN nào đó c n ph i c a 1 t ch c, 1 DN nào đó c n ph i ủ ủ ổ ổ ứ ứ ầ ầ ả ả đánh giá và bày t ý ki n nh n xét v tính trung th c, h p lý c a ỏ ế ậ ề ự ợ ủ

đánh giá và bày t ý ki n nh n xét v tính trung th c, h p lý c a ỏ ế ậ ề ự ợ ủ

nó.

 Đ i t Đ i t ố ượ ố ượ ng c th c a ki m toán ph thu c vào t ng cu c ki m ng c th c a ki m toán ph thu c vào t ng cu c ki m ụ ể ủ ụ ể ủ ể ể ụ ụ ộ ộ ừ ừ ộ ộ ể ể toán, t ng lo i hình ki m toán, có th là các thông tin tài chính (nh ừ ạ ể ể ư

toán, t ng lo i hình ki m toán, có th là các thông tin tài chính (nh ừ ạ ể ể ư

các BCTC), ho c thông tin phi tài chính ặ

các BCTC), ho c thông tin phi tài chính ặ

Trang 9

* Ch c năng c a ki m toán: Ch c năng c a ki m toán: ứ ứ ủ ủ ể ể

Là m t ngành cung c p d ch v đ c bi t, ki m toán th c hi n ch c ộ ấ ị ụ ặ ệ ể ự ệ ứ năng :

KI M TRA, XÁC NH N Ể Ậ

KI M TRA, XÁC NH N Ể Ậ

BÀY T Ý KI N BÀY T Ý KI N Ỏ Ỏ Ế Ế

v v ề ề TÍNH TRUNG TH C, H P LÝ TÍNH TRUNG TH C, H P LÝ Ự Ự Ợ Ợ

c a c a ủ ủ CÁC THÔNG TIN

tr ướ c khi nó đ n tay ng ế ườ ử ụ i s d ng.

tr ướ c khi nó đ n tay ng ế ườ ử ụ i s d ng.

Hay, ki m toán th c hi n ch c năng ể ự ệ ứ

Hay, ki m toán th c hi n ch c năng ể ự ệ ứ

- Ki ể m tra, th m m tra, th m ẩ ẩ định đị

- Xác nh n và gi i to trách nhi m - Xác nh n và gi i to trách nhi m ậ ậ ả ả ả ả ệ ệ

Trang 10

* M i quan h k toán - ki m toán: ố ệ ế ể

* M i quan h k toán - ki m toán: ố ệ ế ể

Ho t ạ đ ng kinh t c a ộ ế ủ

doanh nghi p ệ

Ch c năng k ứ ế

toán

Thông tin k toán, tài ế

chính

Ch c năng ki m ứ ể

toán

Nh ng ngữ ườ ửi s

d ng thông tin:ụ

+ ChÝnh Phñ

+ Nhµ qu¶n lý

+ Nhµ ®Çu t­

+ Đ i tác ố

5

4

3

1

Trang 11

3 Phân lo i ho t đ ng ki m toán ạ ạ ộ ể

3 Phân lo i ho t đ ng ki m toán ạ ạ ộ ể

3.1 Phân lo i theo ch c năng, m c đích ki m toán ạ ứ ụ ể

3.1 Phân lo i theo ch c năng, m c đích ki m toán ạ ứ ụ ể

 Căn c theo ch c năng ki m toán, có th chia công vi c Căn c theo ch c năng ki m toán, có th chia công vi c ứ ứ ứ ứ ể ể ể ể ệ ệ

ki m toán thành 3 lo i: ể ạ

ki m toán thành 3 lo i: ể ạ

+ Ki m toán ho t đ ng ể ạ ộ

+ Ki m toán ho t đ ng ể ạ ộ

+ Ki m toán tuân th ể ủ

+ Ki m toán tuân th ể ủ

+ Ki m toán báo cáo tài chính ể

+ Ki m toán báo cáo tài chính ể

Trang 12

- K/ni m: K/ni m: ệ ệ

Ki m toán ho t đ ng là quá trình ki m tra và đánh giá v s Ki m toán ho t đ ng là quá trình ki m tra và đánh giá v s ể ể ạ ộ ạ ộ ể ể ề ự ề ự h u hi u h u hi u ữ ữ ệ ệ và tính hi u hi u ệ ệ quả

quả c a m t ho t đ ng đ t đó đ xu t ph c a m t ho t đ ng đ t đó đ xu t ph ủ ủ ộ ộ ạ ộ ạ ộ ể ừ ể ừ ề ề ấ ấ ươ ươ ng án c i ti n ng án c i ti n ả ế ả ế

- Đ i t Đ i t ố ượ ố ượ ng ng: R t đa d ng, có th bao g m: : R t đa d ng, có th bao g m: ấ ấ ạ ạ ể ể ồ ồ

 Rà soát l i h th ng k toán và các qui ch ki m soát n i b đ giám sát và tăng c Rà soát l i h th ng k toán và các qui ch ki m soát n i b đ giám sát và tăng c ạ ệ ố ạ ệ ố ế ế ế ể ế ể ộ ộ ể ộ ộ ể ưở ưở ng ng

hi u qu c a h th ng này ệ ả ủ ệ ố

hi u qu c a h th ng này ệ ả ủ ệ ố

 Ki m tra vi c huy đ ng, phân ph i, s d ng 1 cách hi u qu các ngu n l c, nh : nhân, Ki m tra vi c huy đ ng, phân ph i, s d ng 1 cách hi u qu các ngu n l c, nh : nhân, ể ể ệ ệ ộ ộ ố ố ử ụ ử ụ ệ ệ ả ả ồ ự ồ ự ư ư tài, v t l c, thông tin ậ ự

tài, v t l c, thông tin ậ ự

 Ki m tra tính hi u qu c a ho t đ ng s n xu t kinh doanh, phân ph i và s d ng thu Ki m tra tính hi u qu c a ho t đ ng s n xu t kinh doanh, phân ph i và s d ng thu ể ể ệ ệ ả ủ ả ủ ạ ộ ạ ộ ả ả ấ ấ ố ố ử ụ ử ụ

nh p, b o toàn và phát tri n v n ậ ả ể ố

nh p, b o toàn và phát tri n v n ậ ả ể ố

 Ki m tra và đánh giá tính hi u qu ho t đ ng c a t ng b ph n ch c năng trong vi c Ki m tra và đánh giá tính hi u qu ho t đ ng c a t ng b ph n ch c năng trong vi c ể ể ệ ệ ả ả ạ ộ ạ ộ ủ ừ ủ ừ ộ ộ ậ ậ ứ ứ ệ ệ

th c hi n các m c tiêu kinh doanh c a doanh nghi p ự ệ ụ ủ ệ

th c hi n các m c tiêu kinh doanh c a doanh nghi p ự ệ ụ ủ ệ

 Đánh giá hi u qu c a m t qui trình s n xu t … Đánh giá hi u qu c a m t qui trình s n xu t … ệ ệ ả ủ ả ủ ộ ộ ả ả ấ ấ

- Chu n m c đánh giá: ẩ ự

- Chu n m c đánh giá: ẩ ự

Chu n m c đánh giá đ ẩ ự ượ c xác đ nh tuỳ theo t ng đ i t ị ừ ố ượ ng c th , vì th không có ụ ể ế

Chu n m c đánh giá đ ẩ ự ượ c xác đ nh tuỳ theo t ng đ i t ị ừ ố ượ ng c th , vì th không có ụ ể ế

chu n m c chung và vi c l a ch n chu n m c th ẩ ự ệ ự ọ ẩ ự ườ ng mang tính ch quan tuỳ theo ủ

chu n m c chung và vi c l a ch n chu n m c th ẩ ự ệ ự ọ ẩ ự ườ ng mang tính ch quan tuỳ theo ủ

nh n th c c a ki m toán viên ậ ứ ủ ể

nh n th c c a ki m toán viên ậ ứ ủ ể

Trang 13

b Ki m toán tuân th ể ủ

b Ki m toán tuân th ể ủ (Compliance/regulatory Audit)

Là vi c ki m tra nh m đánh giá m c đ ch p hành lu t pháp, chính sách, ch đ ệ ể ằ ứ ộ ấ ậ ế ộ

qu n lý, hay các văn b n, qui đ nh nào đó c a đ n v ả ả ị ủ ơ ị

- Đ i t ố ượ ng: là vi c tuân th pháp lu t và các qui đ nh hi n hành, có th bao g m: là vi c tuân th pháp lu t và các qui đ nh hi n hành, có th bao g m:ệệ ủủ ậậ ịị ệệ ểể ồồ

 Lu t pháp, chính sách, ch đ tài chính k toán, ch đ qu n lý c a Nhà nLu t pháp, chính sách, ch đ tài chính k toán, ch đ qu n lý c a Nhà nậậ ế ộế ộ ếế ế ộế ộ ảả ủủ ướước, c,

 Ngh quy t, quy t đ nh, quy ch c a H i đ ng qu n tr , Ban giám đ c, n i qui Ngh quy t, quy t đ nh, quy ch c a H i đ ng qu n tr , Ban giám đ c, n i qui ịị ếế ế ịế ị ế ủế ủ ộ ồộ ồ ảả ịị ốố ộộ

c quan.ơ

c quan.ơ

 Các qui đ nh v nguyên t c qui trình nghi p v , th t c qu n lý c a toàn b cũng Các qui đ nh v nguyên t c qui trình nghi p v , th t c qu n lý c a toàn b cũng ịị ềề ắắ ệệ ụụ ủ ụủ ụ ảả ủủ ộộ

nh t ng khâu công vi c c a t ng b ph n.ư ừ ệ ủ ừ ộ ậ

nh t ng khâu công vi c c a t ng b ph n.ư ừ ệ ủ ừ ộ ậ

- Chu n m c dùng đ đánh giá: Chu n m c dùng đ đánh giá: ẩ ẩ ự ự ể ể là các văn b n có liên quan, nh : lu t thu , các văn là các văn b n có liên quan, nh : lu t thu , các văn ảả ưư ậậ ếế

b n pháp qui, các n i qui, ch đ , th l ả ộ ế ộ ể ệ

b n pháp qui, các n i qui, ch đ , th l ả ộ ế ộ ể ệ

- Ch th ti n hành: ủ ể ế Đ Đượược th c hi n ch y u b i ki m toán viên n i b , ki m c th c hi n ch y u b i ki m toán viên n i b , ki m ựự ệệ ủ ếủ ế ởở ểể ộ ộộ ộ ểể toán viên nhà nước hay ki m toán viên đ c l p ể ộ ậ

toán viên nhà nước hay ki m toán viên đ c l p ể ộ ậ

- K t qu : ế ả Ch y u ph c v cho các c p th m quy n có liên quan, các nhà qu n lý Ch y u ph c v cho các c p th m quy n có liên quan, các nhà qu n lý.ủ ếủ ế ụụ ụụ ấấ ẩẩ ềề ảả

Trang 14

c Ki m toán báo cáo tài chính (Audit of Financial Statements) ể

- K/ni m: K/ni m: ệ ệ

Là vi c ki m tra và bày t ý ki n nh n xét v ệ ể ỏ ế ậ ề

Là vi c ki m tra và bày t ý ki n nh n xét v ệ ể ỏ ế ậ ề tính trung th c, h p lý tính trung th c, h p lý ự ự ợ ợ c a các c a các ủ ủ

báo cáo tài chính c a 1 đ n v ủ ơ ị

- Đ i t ố ượ ng ki m toán: ể Là các báo cáo tài chính c a đ n v , bao g m: Là các báo cáo tài chính c a đ n v , bao g m:ủủ ơơ ịị ồồ

+ B ng cân đ i tài kho nả ố ả

+ B ng cân đ i tài kho nả ố ả

+ B ng Cân đ i k toánả ố ế

+ B ng Cân đ i k toánả ố ế

+ Báo cáo k t qu kinh doanhế ả

+ Báo cáo k t qu kinh doanhế ả

+ Báo cáo l u chuy n ti n tư ể ề ệ

+ Báo cáo l u chuy n ti n tư ể ề ệ

+ Thuy t minh các báo cáo tài chínhế

+ Thuy t minh các báo cáo tài chínhế

- Chu n m c dùng đ đánh giá: Chu n m c dùng đ đánh giá: ẩ ẩ ự ự ể ể Ki m toán báo cáo tài chính l y các chu n m c k Ki m toán báo cáo tài chính l y các chu n m c k ểể ấấ ẩẩ ựự ếế toán hay ch đ k toán hi n hành làm thế ộ ế ệ ước đo ch y u.ủ ế

toán hay ch đ k toán hi n hành làm thế ộ ế ệ ước đo ch y u.ủ ế

- Ch th ti n hành: ủ ể ế Ki m toán báo cáo tài chính th Ki m toán báo cáo tài chính thểể ườường đng đượược th c hi n b i các c th c hi n b i các ựự ệệ ởở

ki m toán viên đ c l pể ộ ậ

ki m toán viên đ c l pể ộ ậ

- K t qu : K t qu : ế ế ả ả Đ ph c v cho đ n v , nhà n Đ ph c v cho đ n v , nhà nểể ụụ ụụ ơơ ịị ướước và các bên th 3, trong đó ch y u là c và các bên th 3, trong đó ch y u là ứứ ủ ếủ ế

Trang 15

3.2 Phân lo i theo ch th ki m toán ạ ủ ể ể

 Căn c theo ch th ki m toán có th chia ho t đ ng Căn c theo ch th ki m toán có th chia ho t đ ng ứ ứ ủ ể ể ủ ể ể ể ể ạ ạ ộ ộ

ki m toán thành 3 lo i: ể ạ

ki m toán thành 3 lo i: ể ạ

+ Ki m toán nhà n ể ướ c

+ Ki m toán nhà n ể ướ c

+ Ki m toán đ c l p ể ộ ậ

+ Ki m toán đ c l p ể ộ ậ

+ Ki m toán n i b ể ộ ộ

+ Ki m toán n i b ể ộ ộ

Ngày đăng: 01/04/2021, 16:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm