1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài giảng Tài chính doanh nghiệp theo ross: Chương 6 - Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 690,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

NPV VÀ CÁC TIÊU CHU N ẩ

Ch ươ ng 6

Trang 2

Phân b v n ổ ố

– M t trong ba m i quan tâm c a nhà qu n tr tài ộ ố ủ ả ị

chính liên quan t i câu h i: c n ph i mua nh ng tài ớ ỏ ầ ả ữ

s n c đ nh nào? → quy t đ nh phân b v n.ả ố ị ế ị ổ ố

– Quá trình phân b v n: có nên tung ra m t s n ph m ổ ố ộ ả ẩ

m i hay thâm nh p m t th trớ ậ ộ ị ường m i không? S n ớ ả

ph m gì, th trẩ ị ường nào ? → quy đ nh b n ch t c a ị ả ấ ủ

ho t đ ng kinh doanh và s n ph m c a công ty ạ ộ ả ẩ ủ

trong nh ng năm t i.ữ ớ

– Câu tr l i s đòi h i vi c b ra m t kho n v n vào ả ờ ẽ ỏ ệ ỏ ộ ả ố

nh ng lo i tài s n nh t đ nh Quá trình này còn g i ữ ạ ả ấ ị ọ

là phân b tài s n chi n lổ ả ế ược

Trang 3

T m quan tr ng c a phân b v n ầ ọ ủ ổ ố

– Các quy t đ nh đ u t v n xác đ nh đế ị ầ ư ố ị ường hướng chi n lế ượ ủc c a công ty (chuy n hể ướng sang các s n ả

ph m, d ch v ho c th trẩ ị ụ ặ ị ường m i) Tài s n c ớ ả ố

đ nh xác đ nh ho t đ ng kinh doanh c a công ty.ị ị ạ ộ ủ

– Công ty có vô s l a ch n đ u t Qu n tr tài chính ố ự ọ ầ ư ả ị thành công là nh n bi t m t l a ch n đ u t là có ậ ế ộ ự ọ ầ ư giá tr hay không.ị

– M t s b tiêu chí, hay là các k thu t, độ ố ộ ỹ ậ ượ ửc s

d ng đ phân tích các d án ti m năng, nh m quy t ụ ể ự ề ằ ế

đ nh có th c hi n hay không.ị ự ệ

Trang 4

Yêu c u c a phân tích d án ầ ủ ự

– N u chi tiêu quá ít: nh hế ả ưởng t i ch t lớ ấ ượng c a ủ thi t b ho c năng l c s n xu t → gi m tính c nh ế ị ặ ự ả ấ ả ạ tranh ho c m t th ph n.ặ ấ ị ầ

Trang 5

Phân lo i d án ạ ự

– D án thay th tài s n nh m 1) duy trì sx-kd ho c 2) ự ế ả ằ ặ

c t gi m chi phí.ắ ả

– D án m r ng quy mô s n ph m và th trự ở ộ ả ẩ ị ường hi n ệ có

– D án xây d ng s n ph m m i, th trự ự ả ẩ ớ ị ường m iớ

– D án môi trự ường ho c an toàn lao đ ngặ ộ

– D án nghiên c u và phát tri n (R&D)ự ứ ể

– Các lo i khácạ

Trang 6

Phân tích d án và ự

Đ nh giá ch ng khoán ị ứ

– Xác đ nh chi phí c a d án = tìm m c giá ph i tr ị ủ ự ứ ả ả cho c phi u ho c trái phi u.ổ ế ặ ế

– Ước tính dòng ti n = ề ước tính c t c (lãi)ổ ứ

– Ước tính r i ro c a các dòng ti n d án.ủ ủ ề ự

– Xác đ nh chi phí phù h p c a v n (t l chi t kh u ị ợ ủ ố ỷ ệ ế ấ

áp d ng cho các dòng ti n).ụ ề

– Tính PV c a các dòng ti n vào trong tủ ề ương lai, so sánh v i chi phí ban đ u.ớ ầ

Trang 7

Quy trình phân tích và

ra quy t đ nh đ u t d án ế ị ầ ư ự

Trang 8

Các tiêu chí quy t đ nh đ u t d án ế ị ầ ư ự

Trang 9

Ph ươ ng pháp giá tr hi n t i ròng ị ệ ạ

– Gi s b n chi ra 25000$ đ mua m t ngôi nhà đang ả ử ạ ể ộ

xu ng c p, 25000$ n a đ s a ch a, nâng c p, r i ố ấ ữ ể ử ữ ấ ồ bán ra th trị ường, thu được 60000$ → m t giá tr gia ộ ị tăng 10000$ đã đượ ạc t o ra

– Làm cách nào đ nh n bi t trể ậ ế ướ ằc r ng đ u t ầ ư

50000$ có ph i là m t ý tả ộ ưởng t t hay không?ố

– Phân tích d án: xác đ nh m t d án hay kho n đ u ự ị ộ ự ả ầ

t đư ược đ xu t, n u đề ấ ế ược th c hi n s có giá tr ự ệ ẽ ị

l n h n chi phí c a nó.ớ ơ ủ

Trang 10

Đ nh nghĩa ị giá tr hi n t i ròng ị ệ ạ (NPV)

– NPV là chênh l ch gi a giá tr th trệ ữ ị ị ường c a m t ủ ộ kho n đ u t và chi phí c a nó.ả ầ ư ủ

– NPV là thước đo có bao nhiêu giá tr đị ượ ạc t o ra

ho c b sung vào hôm nay b ng vi c th c hi n m t ặ ổ ằ ệ ự ệ ộ kho n đ u t ả ầ ư

– Do m c tiêu t o ra giá tr cho c đông, quá trình ụ ạ ị ổ

phân b tài s n (capital budgeting) có th đổ ả ể ược xem

là vi c tìm ki m các kho n đ u t có NPV >0.ệ ế ả ầ ư

Trang 11

Ư c tính NPV ớ

(DCF)

– Ước tính các dòng ti n đề ược kỳ v ng trong tọ ương lai c a d án.ủ ự

– Tính PV c a các dòng ti n trong tủ ề ương lai, chi t ế

kh u b ng chi phí s d ng v n.ấ ằ ử ụ ố

– Tr đi kho n đ u t ban đ u, bao g m c v n đ u ừ ả ầ ư ầ ồ ả ố ầ

t vào tài s n c đ nh và tài s n l u đ ng.ư ả ố ị ả ư ộ

Trang 12

Ví d ụ

• M t d án sx phân bón h u c có doanh thu d tính là ộ ự ữ ơ ự

20000$/năm; chi phí (c thu ) là 14000$/năm, k t thúc sau 8 năm ả ế ế Giá tr thanh lý tài s n c đ nh là 2000$ Chi phí c a d án là ị ả ố ị ủ ự

30000$ T l chi t kh u là 15% ỷ ệ ế ấ

– Đây có ph i là m t d án t t? ả ộ ự ố

– N u có 1000 c ph n đang l u hành, giá c ph n s ch u tác ế ổ ầ ư ổ ầ ẽ ị

đ ng nh th nào n u d án đ ộ ư ế ế ự ượ c th c hi n? ự ệ

Trang 13

0 1 2 3 4 5 6 7 8 -30

20

-14

6

6

Chi phí ban

đ u ầ

Dòng vào

Dòng ra

Dòng vào ròng

Giá tr thanh lý ị

Dòng ti n ề

ròng -30

20

-14

6

6

20

-14

6

6

20

- 14

6

6

20

-14

6

6

20

- 14 6

6

20

-14

6

6

20

- 14

6 2 6

Trang 14

– Dòng ti n ròng là (20000$ - 14000$)= 6000$/năm, trong 8 năm; ề vào năm th 8 có m t dòng ti n vào 2000$ n a ứ ộ ề ữ

PV = 6000$ x [1 – (1/1,15 8 )]/0,15 + (2000/1,15 8 )= 27578$

NPV = -30000$ - 27578$ = - 2422$.

Th c hi n d án s làm t ng giá tr c phi u gi m 2422$, ự ệ ự ẽ ổ ị ổ ế ả

m i c ph n s b m t giá tr 2,422$ ỗ ổ ầ ẽ ị ấ ị

Nh v y đây không ph i là m t kho n đ u t t t ư ậ ả ộ ả ầ ư ố

Trang 15

• Quy trình: d a trên cách ti p c n dòng ti n chi t kh uự ế ậ ề ế ấ

• Quy t c ra quy t đ nhắ ế ị

– Các d án là đ c l p : NPV > 0 : ch p nh nự ộ ậ ấ ậ

– Các d án lo i tr nhau: NPV l n h n và (+) thì ự ạ ừ ớ ơ

được ch p nh n.ấ ậ

= n

t

r

CF NPV

Trang 16

Ví d : hai d án S và L ụ ự

– N u S và L là đ c l p v i nhau?ế ộ ậ ớ – N u S và L lo i tr l n nhau?ế ạ ừ ẫ

Trang 17

dự tính, CFt

Năm (t) Dự án S Dự án L

D ÁN S Ự

D ÁN L Ự

Trang 18

• Ý nghĩa c a ph ủ ươ ng pháp NPV

– NPV = 0 : dòng ti n c a d án đ đ (a) hoàn v n ề ủ ự ủ ể ố

đ u t , và (b) đem l i m c l i su t đòi h i trên v n ầ ư ạ ứ ợ ấ ỏ ố

đ u t đó.ầ ư

– NPV = 0 không c i thi n đả ệ ược tr ng thái c a c ạ ủ ổ

đông; công ty l n lên nh ng giá c phi u không thay ớ ư ổ ế

đ i.ổ

– NPV > 0: dòng ti n đang đem l i l i su t ph tr i; ề ạ ợ ấ ụ ộ

v th c a c đông đị ế ủ ổ ượ ảc c i thi n, c a c i tăng lên.ệ ủ ả

Trang 19

Ph ươ ng pháp th i gian hoàn v n ờ ố

– D tính s năm c n thi t đ thu h i kho n đ u t ự ố ầ ế ể ồ ả ầ ư ban đ u.ầ

– C ng d n các dòng ti n ròng, xác đ nh th i đi m ộ ồ ề ị ờ ể

t ng c a chúng b ng 0.ổ ủ ằ

– Kỳ hoàn v n = s năm trố ố ước khi thu h i hoàn toàn + ồ kho n đ u t ch a thu h i/dòng ti n trong năm s ả ầ ư ư ồ ề ẽ thu h i hoàn toàn ồ

– Kỳ hoàn v n tính đố ược nh h n m t s năm đã ỏ ơ ộ ố

đượ ấc n đ nh trị ước, d án s đự ẽ ược ch p nh n.ấ ậ

Trang 20

Dòng ti n ròng sau thu ề ế

d tính, CFt ự

Năm (t) D án S ự D án L ự

Kỳ hoàn v n (S) = 2 + (100 / 300) = 2 ố 1/3 năm

Kỳ hoàn v n (L) = 3 + (200 / 600) = 3 ố 2/3 năm

Ngày đăng: 01/04/2021, 16:13

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm