- Ở số oxi hóa dương thấp chúng giống kim loại. như Fe, Cr …[r]
Trang 1NỘI DUNG
NHẬN XÉT CHUNG
I ĐƠN CHẤT Mn
II HỢP CHẤT CỦA Mn
TÀI LIỆU
[1] – Tập 3, Chương 6: trang
121 – 144 [2] – Chương 12: trang 247 – 255 [3] – Phần III, Chương 7: trang
515 – 527
Trang 2NHẬN XÉT CHUNG
- Cấu hình e hóa trị giống nhau: (n1)d5ns2, nên:
X –ne → X (+2,…, +7) thể hiện tính kim loại
- Số oxi hóa dương đặc trưng, bền: +7 Riêng Mn
còn có các số oxi hóa đặc trưng và bền là +2, +4
- Ở số oxi hóa dương thấp chúng giống kim loại
như Fe, Cr …
- Ở số oxi hóa dương cao có tính chất giống phi kim
Trang 3I ĐƠN CHẤT Mn
1 Tính chất vật lý
- Màu trắng bạc, bề ngoài giống sắt nhưng cứng,
dòn hơn
- Độ cứng: 5 – 6 (> Fe, Ni, Cr); Độ dẫn điện = 5
- Khó nóng chảy và khó sôi
- Tạo hợp kim với nhiều kim loại Thép đường rây
chứa 1 – 2%Mn, thép bi nghiền hoặc má ngàm chứa 10 – 15%Mn …
Trang 42 Tính chất hóa học
- Mn là kim loại tương đối hoạt động
3Mn + 2O2 Mn3O4
Mn bột mịn + 2H2O Mn(OH)2 + H2
Mn + H2SO4 MnSO4 + H2
Mn + Cl2 MnCl2
3MnO Mn O + O
(E 2+
o
Mn / Mn = -1,185 V)
t0
t0
Trang 5II HỢP CHẤT Mn
- MnO, Mn(OH)2 có tính bazo > axit
MnO + 2HCl MnCl2 + H2O Mn(OH)2 + H2SO4 MnSO4 + H2O
Trang 6- Hợp chất Mn(+2) có tính khử đặc trưng:
• Trong môi trường kiềm Mn(+4)
2Mn(OH)2 + O2 + 2H2O Mn(OH)4
• Trong môi trường kiềm nóng chảy MnO4
2-3MnSO4 + 2KClO3 + 12KOH 3K2MnO4 + 2KCl + 3K2SO4 + 6H2O
• Trong môi trường axit MnO4
-3MnSO4 + 5PbO2 + 6HNO3 2HMnO4 +
Trang 72 Hợp chất Mn (+4): MnO2, Mn(OH)4
- Mn4+ không bền
- MnO2, Mn(OH)4 không tan, có tính lưỡng tính
nhưng cả 2 tính đều yếu
MnO2 + 4HCl đặc MnCl2 + Cl2 + 2H2O MnO2 + 2KOH K2MnO3 + H2O
- Tính oxi hóa:
2Mn(OH)4 + 2H2SO4 2MnSO4 + O2 + 6H2O
- Tính khử khi tác dụng với chất oxi hóa mạnh:
MnO 2
Mn(OH) 4