- Ở nhiệt độ thường, bền trong không khí và nước.[r]
Trang 2NỘI DUNG
NHẬN XÉT CHUNG
I ĐƠN CHẤT
II HỢP CHẤT CÓ SỐ
OXH (-4)
III HỢP CHẤT CÓ SỐ
OXH (+2), (+4)
IV VẬT LIỆU SILICAT
TÀI LIỆU
[1] – Tập 2, Chương 5:
trang 99 – 160 [2] – Chương 6: trang
142 – 167 [3] – Phần II, Chương
2: trang 129 – 178 [4] – Chapter 14: page
426 – 484
Trang 3NHẬN XÉT CHUNG
những cặp e dùng chung, có bản chất liên kết CHT.
- Thể hiện tính oxi hóa và khử.
- C, Si là phi kim – Ge lưỡng kim – Sn, Pb là kim loại.
Trang 4I ĐƠN CHẤT
1 Cacbon
1.1 Tính chất vật lý
2000 4000 60.000 120.000
2800o
K atm Pt
Cacbin Graphit
Kim cương (a);
Graphit (b);
Cacbin: (=C=C=)n
Lonsdaleit (c);
Fullerenne (d-C60, e-C540, f-C70);
Carbon nanotube (h);
Carbon vô định hình (g) (than
gỗ, than cốc, muội hóng).
1000 – 1500 o C
-graphite
Trang 51.2 Tính chất hóa học
Ở nhiệt độ cao thể hiện tính khử và oxi hóa
- Khử mạnh
C + O2 CO2
C + H2O CO + H2
C + 2H2SO4 đặc CO2 + 2SO2 + 2H2O
C + NaOH đặc Na2CO3 + CO + H2 + …
C + 2S CS2 ; C + Fe2O3 Fe + CO2
- Oxi hóa yếu
2C + 4Al Al4C3
Trang 62 Silic
2.1 Tính chất vật lý
Có hai dạng thù hình:
- Thù hình tinh thể lập phương – sp3, bền:
chất rắn có mạng tinh thể giống kim cương;
rất cứng, khó nóng chảy, khó bay hơi;
có màu xám, ánh kim;
- Thù hình vô định hình lập phương – sp2 (giống
grafit), kém bền hơn
Trang 82.2 Tính chất hóa học
Trơ về mặt hóa học Ở nhiệt độ cao:
- Tính khử:
Si + 2F2 SiF4 (t0 thường)
Si + O2 SiO2 (600 oC)
Si + H2 SiH4 + Si2H6 + Si3H6 … (hồ quang điện) 3Si + 4HNO3 + 18HF = 3H2SiF6 + 4NO + 8H2O
Si + 2KOH + H2O = K2SiO3 + 2H2
- Tính oxi hóa:
2Mg + Si Mg Si (800-900 oC)
Trang 92.3 Trạng thái tự nhiên và điều chế
- Trạng thái tự nhiên:
Cát (SiO2); Silicat (đá, đất sét )
- Điều chế:
CN: SiO2 + 2C 2CO + Si
3SiO2 + 2CaC2 2CaO + 4CO + 3Si
PTN: SiO2 + 2Mg 2MgO + Si
Si tinh khiết hóa học:
SiCl + 2Znhơi Si + ZnCl
Trang 103 Gecmani, thiếc, chì
- Ở nhiệt độ thường, bền trong không khí và
nước Ở nhiệt độ cao, hoạt động hơn:
2Pb + O2 2PbO
- Ge không tác dụng với kiềm, chỉ tác dụng với axit có tính oxi hóa mạnh (vd HNO 3 )
Ge + 4HNO3 H2GeO3 + 4NO + 2H2O
- Sn, Pb tác dụng với axit và kiềm như kim loại
3Pb + 8HNO3 loãng 3Pb(NO3)2 + 2NO + 4H2O
Sn + 2NaOH + 2H O Na [Sn(OH) ] + H