KL : Mỗi người khi sinh ra đều có bố, mẹ những người thân, mọi người đều sống chung trong một mái nhà đó là gia đình b Hoạt động 2 : Vẽ tranh, TĐ theo cÆp MT : Từng em vẽ tranh về gia đì[r]
Trang 1Tuần 11
Thứ hai ngày 13 tháng 11 năm 2006
Toán
Tiết 41:Luyện tập
I Mục tiêu :
- Giúp HS củng cố về bảng trừ và tính trừ trong phạm vi 5
- Tập biểu thị tình huống trong thanh bằng phép tính thích hợp
- GD HS có ý thức học tập tốt
II Đồ dùng day học :
1 GV : Bộ đồ dùng dạy toán
2 HS : Bộ TH toán 1
III các HĐ dạy học chủ yếu :
Thầy Trò
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ :
- GV cho HS đọc bảng trừ trong phạm vi
5- nhận xét
3 Bài mới :
- GV cho HS thực hiện trên thanh cài
5 - 3 =… … - 2 = 3
5 - … = 4 5 - 4 = …
- GV cho HS viết vào vở đặt tính theo
cột dọc :
5 – 1 =… , 5 – 2 = … , 5 – 3 = …
b HĐ2 : Thực hành
* Bài tập 1, 2, 3( 60) SGK
- GV cho HS nêu yêu cầu bài toán
- GV cho HS làm bài
- nhận xét kết quả
* bài 3 : HS nêu yêu cầu
* bài 4 : HS nêu yêu cầu
* Bài 5 ( 60 ) GV cho HS nêu YC
- HS hát 1 bài
- HS đọc - nhận xét
- HS thực hiện - nêu kết quả:2 , 1, 5 , 1
- HS thực hiện vào vở
- Nêu kết quả : 4 , 3 , 2 , …
- HS nêu yêu cầu
- HS làm bài
- Nêu kết quả : 5 - 2 = 3 5 - 1 = 4
- HS điền : 5 - 3 < 3 5- 4 < 2…
- HS nêu yêu cầu - giải
5 - 1 = 4 , 4 + 1 = 5, 1 + 4 = 5 4.Các HĐ nối tiếp :
a.GV cho chơi trò chơi nối phép tính với số thích hợp
b.GV nhận xét giờ c Dặn dò : về nhà ôn lại bài
Trang 2Học vần
Bài 42 : ưu - ươu
Mục tiêu:
- HS viết được: ưu , ươu , trái lựu , hươu sao
- Đọc được từ ứng dụng : Buổi trưa …
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Hổ , báo , gấu …
- GD HS có ý thức học tập
II Thiết bị dạy học:
1 GV: tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng, phần luyện nói
2 HS : SGK – vở tập viết, Bộ đồ dùng Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
Thầy Trò
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
3 Giảng bài mới :
* Tiết 1 : a GT bài :
- GV treo tranh minh hoạ cho HS
quan sát
b Dạy vần
+ Nhận diện vần :ưu
GV cho HS so sánh vần ưu với au
Đánh vần :
GV HD đánh vần : ưu = ư - u - ưu
GV HD đánh vần từ khoá : lựu
đọc trơn : rìu - lưỡi rìu
GV nhận xét cách đánh vần , đọc
trơn của HS
c Dạy viết :
- GV viết mẫu : ưu - ( lưu ý nét nối )
trái lựu ( lưu ý nét nối
- GV nhận xét và chữa lỗi cho HS
+ Nhận diện vần : ươu
GV cho HS so sánh vần ươu với iêu
Đánh vần
GV HD HS đánh vần : ươu = ư - ơ -u
- ươu
HD HS đánh vần và đọc trơn từ
- HS hát 1 bài -1 HS đọc câu UD
- HS nhận xét
- HS quan sát tranh minh hoạ
- Vần ưu được tạo nên từ ư và u
* Giống nhau : kết thức bằng u
* Khác nhau : ưu bắt đầu bằng ư
- đánh vần cá nhân , nhóm , lớp
- đánh vần : lờ - ưu - lưu - nặng - lựu
- đọc trơn
- viết bảng con
* Giống nhau : kết thúc bằng u
* Khác nhau : ươu bắt đầu = ư
- HS đánh vần : ư - ơ - u – ươu
- đọc trơn : hươu – hươu sao
Trang 3khoá : hươu- hươu sao
cho HS đọc trơn : hươu sao
dạy viết vần ươu
- GVviết mẫu vần ươu (lưu ý nét nối
hươu - hươu sao( lưu ý h/ ươu )
+ GV HD HS đọc từ ngữ ứng dụng
- GV giải thích từ ngữ
- GV đọc mẫu
* Tiết 2 : Luyện tập
+ Luyện đọc
- Đọc câu UD
GV chỉnh sửa cho HS
GV đọc cho HS nghe
+ Luyện viết
GV hướng dẫn
+ Luyện nói theo chủ đề :
Hổ , báo …
- Tranh vẽ gì ?
- Các con vật này sống ở đâu ?
- Các con vật này con nào ăn cỏ?
- Con nào to nhưng rất hiền lành ?
- Em biết con nào sống ở trong rừng
- Em biết bài hát nào về con vật này
không ?
- viết vào bảng con : ươu
- đọc từ ngữ ƯD
- đọc các vần ở tiết 1
- đọc theo nhóm , cá nhân , lớp
- Nhận xét
- đọc câu UD
- viết vào vở tập viết
- lần lượt trả lời
- Con bò , con trâu , con ngựa …
- Nhiều em kể – nhận xét
4 Các hoạt động nối tiếp :
a GV cho HS chơi trò chơi : thi tìm tiếng chứa vần ưu – ươu
b GV nhận xét giờ học - khen HS có ý thức học tập tốt
c Dặn dò : về nhà ôn lại bài
………
Toán ( tăng )
Luyện phép trừ trong phạm vi 5
I Mục tiêu :
- Giúp HS củng cố về phép trừ trong phạm vi 5
- Biết so sánh các số trong phạm và 5
II Đồ dùng dạy học :
1 GV: VBT toán 1
2 HS : VBT toán 1
Trang 4III Các HĐ dạy học chủ yếu :
Thầy Trò
1 ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ :
- GV cho 2 HS đọc bảng trừ trong phạm
vi 5
- GV nhận xét
3 Ôn phép trừ trong phạm vi 5 :
a Hoạt động 1 : làm bài tập – VBT
- GV cho HS làm bài vào vở
- Đổi vở chữa bài
b Hoạt động 2 :
* Bài 3 , 4 ( 43 )( VBT )
- GV cho HS nêu yêu cầu bài toán
- GV cho HS làm bài vào VBT
- GV nhận xét
*Bài 5 :
- GV cho HS điền dấu < , > , = vào chỗ
chấm
- GV quan sát – giúp đỡ em yếu
- HS hát 1 bài
- HS thực hiện - nhận xét
- HS tính kết quả vào vở
- Đổi vở chữa bài cho bạn – nhận xét
- HS nêu yêu cầu
- Làm tính theo cột dọc
- HS thực hiện vào vở - đổi vở chữa bài cho nhau
- HS nêu yêu cầu – làm bài vào vở BT
4 – 1 < 5 – 1
5 – 2 < 4 + 1
5 – 3 = 4 –2
4 + 0 = 5 – 1
- Nhận xét bài của bạn
4 Các HĐ nối tiếp :
a Trò chơi : Thi làm toán tiếp sức
- - - - - +
b.GV nhận xét giờ
c Dặn dò : về nhà ôn lại bài
………
Học vần ( tăng )
Ôn bài : 42 ưu – ươu
I Mục tiêu :
- HS đọc và viết được ưu – ươu
- HS đọc trơn được các từ ứng dụng
- HS làm các bài tập trong vở bài tập Tiếng Việt
- HS có ý thức học tập bộ môn
II Đồ dùng dạy học :
Giáo viên : SGK , Bảng phụ ghi ưu , ươu
HS : Bảng con – SGK – Vở bài tập Tiếng Việt
Trang 5III Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.ổn định tổ chức :
2.Ôn : ưu , ươu
a Hoạt động 1 : GV cho HS mở SGK
đọc bài
- GV cho HS đọc thầm 1 lần
- GV cho cả lớp đọc đồng thanh 1 lần
toàn bộ bài đọc
- GV cho HS đọc cá nhân bài đọc
- GV cho HS đọc tiếp sức
- GV nhận xét
b Hoạt động 2: Luyện viết bảng con
- GV cho HS viết vào bảng con :
ưu , ươu , chú cừu , hươu sao
- GV uốn nắn giúp đỡ các em còn chậm
- GV nhận xét
c Hoạt động 3: Làm BT trong vởBTTV:
* Bài tập 1 : Nối
- GV cho HS nêu yêu cầu
- GV cho HS đọc tiếng ( từ ) ở BT số 1
- GV cho HS nối với từ thích hợp
- Cho HS thực hiện rồi nêu kết quả
* Bài tập 2: Nối
- GV cho HS nêu yêu cầu
- Thực hiện yêu cầu vào vở BTTV
- Cho HS nêu kết quả - nhận xét
* Bài tập 3: viết
- GV cho HS nêu yêu cầu
- HS viết 1 dòng mưu trí , bầu rượu
3 Hoạt động nối tiếp :
- GV nhận xét giờ
- HS hát 1 bài
- HS đọc : ươu , ưu
- HS mở SGK
- HS đọc thầm 1 lần
- Cả lớp đọc đồng thanh
- HS thi đọc cá nhân – nhận xét
- HS thi đọc tiếp sức – nhận xét
- HS viết vào bảng con :
ưu , ươu, chú cừu , hươu sao
- HS nhận xét bài của nhau
- HS nêu yêu cầu
- HS đọc từ – tìm tranh thích hợp để nối
- HS nêu kết quả : hươu nai , chú cừu , bầu rượu
- HS nêu yêu cầu
- Làm bài tập vào vở
- HS nêu kết quả : trái lựu đỏ ối , chú
bé mưu trí , cô khướu líu lo
- HS nêu yêu cầu
- HS thực hiện mưu trí, bầu rượu
………
Thứ ba ngày 14 tháng 11 năm 2006
Học vần
Bài 43 : Ôn tập
Mục tiêu:
- HS viết , đọc chắc chắn các vần vừa học kết thúc bằng - o hay - u
- Đọc đúng từ ngữ và câu ứng dụng
- Nghe hiểu và kể lại được câu chuyện theo tranh : Sói và Cừu
- GD HS có ý thức học tập
II Thiết bị dạy học:
1 GV: tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng, phần kể chuyện
2 HS : SGK – vở tập viết, Bộ đồ dùng Tiếng Việt
Trang 6III Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
Thầy Trò
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
3 Giảng bài mới :
* Tiết 1 : a GT bài :
b Ôn tập
* Các vần vừa học
- GV đọc âm
* Ghép âm thành vần
- GV nêu yêu cầu
- GV nhận xét
* Đọc từ ngữ ƯD
- GV chỉnh sửa cho HS
* Tập viết từ ƯD
- Chỉnh sửa cho HS
- Lưu ý các nét nối giữa các âm
GV nhận xét
* Tiết 2 :Luyện đọc
- GV chỉnh sửa nhịp đọc cho HS
- GV giới thiệu câu đọc UD
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
* Luyện viết
- GV cho HS viết nốt bài vào vở tập
viết ( nếu còn )
* Kể chuyện
- Nêu tên câu chuyện : Sói và Cừu
- Dẫn vào chuyện
- Kể lại diễn cảm và kèm theo tranh
minh hoạ
* * ý nghĩa câu chuyện :
Con Sói chủ quan và kiêu căng nên
đã phải đền tội Con cừu bình tĩnh và
thông minh nên đã thoát chết
- HS hát 1 bài -1 đọc câu UD bài 42
- nhận xét
- lên bảng chỉ các vần vừa học
- đọc
- ghép vần trên bảng lớn
- đọc theo tổ , nhóm , cá nhân
- Nhận xét bài đọc của bạn
- viết 1 số từ do GV đọc
- Nhắc lại bài ôn tiết 1
- đọc lần lượt các vần trong bảng ôn theo tổ , nhóm , cá nhân
- thảo luận về tranh trong SGK
- đọc câu UD SGK
- Thi đọc cá nhân , nhóm , tổ
- Nhận xét
- viết vào vở tập viết
- quan sát tranh
- Kể theo tranh
- kể theo tổ , nhóm ,cá nhân
Trang 74 Các hoạt động nối tiếp :
a GV cho HS chơi trò chơi : thi tìm tiếng chứa vần ôn
b GV nhận xét giờ học - khen HS có ý thức học tập tốt
c dặn dò : về nhà ôn lại bài
……….
Toán
Tiết 42: Số 0 trong phép trừ
I Mục tiêu :
- Giúp HS bước đầu nắm được : 0 là kết quả của phép tính trừ 2 số bằng nhau
- HS hiểu : một số trừ đi 0 cho kết quả là chính số đó
- HS biết TH tính trong trường hợp biểu thị tình huống trong tranh
II Đồ dùng dạy học : 1 GV : Mô hình phù hợp với bài dạy và bộ dạy toán 1.
2 HS : Bộ TH toán 1
III Các HĐ dạy học chủ yếu :
Thầy Trò
1 ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ :
GV cho HS làm bảng con : 5 - 2 - 1 = …
4 - 2 - 1= … 4 + 1 - 4 =…
3 Bài mới :
a HĐ1 :GT phép trừ 1 - 1 = 0
- Cho HS quan sát : 1 bông hoa bớt 1
bông hoa
- HS thực hiện trên thanh cài - HS đọc
* GT phép trừ : 3 - 3 = 0
- GV HD tương tự như PT : 1 - 1 = 0
Sau đó GV đưa thêm 2 - 2 , 4 - 4,cho HS
tính kết quả
* KL : Một số trừ đi một số thì bằng 0
b HĐ 2 : GT phép trừ ( Một số trừ đi 0 )
- GV giới thiệu 4 - 0 = 4
- GV HD HS quan sát hình bên trái SGK
- GV cho HS nêu bài toán - Thực hiện
bài toán và phép tính 4 - 0 = 4
* GT phép trừ 5 - 0 = 5 tương tự như với
phép trừ 4 - 0 = 4
- GV đưa thêm 3 - 0 , 1 - 0 để HS tính
*KL: Một số trừ đi 0 thì = chính số đó
c HĐ 3 : Thực hành
* Bài tập 1 , 2, ( 61 ) - SGK
- GV cho HS nêu yêu cầu bài toán
* bài 3 : cho HS nêu đề bài rồi giải
- HS hát 1 bài
- thực hiện vào bảng con - nêu kết quả -
4 – 2 – 1 = 1, 4 + 1 – 4 = 1
- HS quan sát
- HS nêu : không còn bông hoa nào
- HS nêu bài toán
- HS nêu bài toán
- HS đọc : 3 – 3= 0
- HS thực hiện
- HS đọc - nhận xét
- HS quan sát
- HS thực hiện : 4 – 0 = 4
- HS thực hiện vào bảng con
- HS viết vào bảng con : 5 – 0 = 5
- HS tính 3- 0 = 3 , 1 – 0 = 1
- HS nêu - nhận xét
- HS làm bài
- HS thực hiện vào SGK
- HS nêu : có 3 con ngựa trong chuồng ,
3 con đều chạy đi Hỏi còn lại mấy con
- HS nêu phép tính : 3 – 3 = 0
Trang 84 Các HĐ nối tiếp :
a Trò chơi : Thi làm toán nhanh
b GV nhận xét giờ
c Dặn dò : về nhà ôn lại bài
Thể dục
Thể dục rèn luyện tư thế cơ bản.
Trò chơi vận động.
I Mục tiêu:
- Ôn 1 số động tác rèn luyện tư thế cơ bản
- Yêu cầu học sinh tập ở mức độ tương đối chính xác
- Học động tác đưa 1 chân ra trước hai tay chống hông Yêu cầu tập
động tác ở mức cơ bản đúng
- Làm quen với trò chơi : chuyển bóng tiếp sức.Yêu cầu biết tham gia vào trò chơi
II Thiết bị dạy và học:
- Địa điểm: sân bãi vệ sinh sạch sẽ
- Phương tiện: còi, bóng
III.Các hoạt động dạy và học:
Nội dung Định
lượng HĐ.Thầy HĐ Trò
1.Phần mở đầu
- Nhận lớp phổ biến yêu
cầu giờ học
- Khởi động: đứng tại chỗ
vỗ tay và hát 1 bài
2 Phần cơ bản
- Học động tác đưa 1 chân
ra trước hai tay chống
hông
- Trò chơi : Chuyền bóng
tiếp sức
- Nêu yêu cầu nội dung giờ học
- Hướng dẫn học sinh thực hiện
* Nêu động tác , giải thích cách làm: hai tay chống hông , chân trái
đưa ra trước , trở về tư
thế ban đầu rồi đổi chân như đối với nhịp 1
- Làm mẫu – hướng dẫn
- Quan sát NX – sửa sai
- Nêu tên trò chơi
- Cách chơi
- Luật chơi
- Chuyển lớp thành đội hình vòng tròn thực hiện
- Lắng nghe
- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát 1 bài
- Thực hiện theo tổ dưới sự điều khiển của giáo viên
- Lớp thực hiện theo nhóm – cá nhân
- Cả lớp chơi trò chơi 2 lần
- Cả lớp thực hiện
Trang 93.Phần kết thúc
- Hệ thống bài
- Dặn dò
trò chơi
- Quan sát giúp em chưa thực hiện chính xác
* Nhận xét giờ
- Hệ thống bài
trò chơi
- Ôn lại ĐT vừa
Thể dục(tăng)
Ôn :Thể dục rèn luyện tư thế cơ bản.
Trò chơi vận động
I Mục tiêu:
- Ôn 1 số động tác rèn luyện tư thế cơ bản
- Yêu cầu học sinh tập ở mức độ hoàn thiện hơn
- Ôn trò chơi : chuyền bóng tiếp sức.Yêu cầu biết tham gia vào trò chơi một cách linh hoạt
- Giáo dục học sinh có ý thức trong học tập và có ý thức tự rèn luyện
II Thiết bị dạy và học:
- Địa điểm: sân bãi vệ sinh sạch sẽ
- Phương tiện: còi, bóng
III.Các hoạt động dạy và học:
Nội dung Định
lượng HĐ.Thầy HĐ Trò
1.Phần mở đầu
- Nhận lớp phổ biến yêu
cầu giờ học
- Khởi động: đứng tại chỗ
xoay khớp chân , tay
2 Phần cơ bản
- ôn động tác đưa 1 chân
ra trước hai tay chống
hông
- ôn trò chơi : Chuyền
bóng tiếp sức
3.Phần kết thúc
- Hệ thống bài
- Dặn dò
- Nêu yêu cầu nội dung giờ học
- Hướng dẫn học sinh thực hiện
* Giao việc cho học sinh
ôn lại động tác đưa 1 chân ra trước hai tay chống hông
- Quan sát NX – sửa sai
- Nêu lại tên trò chơi
- Cách chơi
- Luật chơi
- Quan sát – nhận xét
* Nhận xét giờ
- Hệ thống bài Tuyên dương em có ý thức học tốt
- Giao việc về nhà
- Lắng nghe
- Đứng tại chỗ xoay khớp tay chân vài lần
- Thực hiện theo tổ dưới sự điều khiển của lớp trưởng
- Tập cá nhân
- Thi theo tổ
- Chuyển lớp thành
đội hình vòng tròn thực hiện trò chơi
- Cả lớp chơi trò chơi 2 lần ( vừa chuyền bóng vừa hát 1 bài )
- Ôn lại các ĐT đã học
Trang 10Hoạt động tập thể
Thi đua làm nhiều việc tốt mừng thầy cô giáo
I Mục tiêu:
- Học sinh hiểu và thể hiện lòng kính yêu thầy giáo, cô giáo thông qua việc làm cụ thể: “Nói lời hay làm việc tốt”
- Rèn kỹ năng giao tiếp
- Giáo dục học sinh biết ơn thầy giáo, cô giáo
II Cách tiến hành:
1 ổn định: Hát
2 Kiểm tra: Đồ dùng học tập, sách vở Vở ghi môn toán
3 Hướng dẫn nội dung bài
- Tổ chức hoạt động nhóm
Chia lớp thành 4 nhóm Thảo luận nhóm theo các câu hỏi:
+ Tháng 11 có ngày lễ lớn gì của thầy, cô?
+ Ngày đó có ý nghĩa gì?
+ Năm học trước có hoạt động gì chào mừng?
+ Bản thân em sẽ làm gì? Thi đua làm những việc như thế nào để tặng thầy cô giáo
- Các nhóm cử đại diện nêu nội dung thảo luận
+ Ngày 20/11
+ Ngày tôn vinh các nhà giáo Việt Nam
+ Nhiều hoạt động: văn nghệ, mít tinh, tặng hoa, thi đua học tập tốt
+ Giành nhiều thành tích chào mừng ngày nhà giáo Việt nam
- Hoạt động chung cả lớp
Giáo viên hướng dẫn học sinh tới nội dung: Học sinh có nhiều cách thể hiện lòng biết ơn và kính yêu thầy giáo, cô giáo Nói lời hay, làm việc tốt là một trong những cách đó
4 Liên hoan văn nghệ: Hát về thầy, cô giáo
………
Thứ tư ngày 15 tháng 11 năm 2006
Học vần
Bài 44: On - an
Mục tiêu:
- HS viết được: on , an , mẹ con , nhà sàn
- Đọc được từ ứng dụng : Gấu mẹ dạy con chơi đàn
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Bé và bạn bè
- GD HS có ý thức học tập
II Thiết bị dạy học:
1 GV: tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng, phần luyện nói
2 HS : SGK – vở tập viết, Bộ đồ dùng Tiếng Việt
Trang 11III Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
Thầy Trò
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
3 Giảng bài mới :
* Tiết 1 : a GT bài :
- GV treo tranh minh hoạ cho HS
quan sát
b Dạy vần
+ Nhận diện vần : on
GV cho HS so sánh vần on với oi
Đánh vần :
GV HD đánh vần : on = o - n - on
GV HD đánh vần từ khoá : con
đọc trơn : mẹ con
GV nhận xét cách đánh vần , đọc
trơn của HS
c Dạy viết :
- GV viết mẫu : on - ( lưu ý nét nối )
mẹ con( lưu ý nét nối)
- GV nhận xét và chữa lỗi cho HS
+ Nhận diện vần : an
GV cho HS so sánh vần on với an
Đánh vần
GV HD HS đánh vần : an = a - n - an
HD HS đánh vần và đọc trơn từ khoá
an , nhà sàn
- GV cho HS đọc trơn : sàn , nhà sàn
- GV dạy viết vần an
- GVviết mẫu vần an (lưu ý nét nối
và tiếng sàn , nhà sàn( lưu ý nh/ a )
+ GV HD HS đọc từ ngữ ứng dụng
- GV giải thích từ ngữ
- GV đọc mẫu
- Nhận xét
* Tiết 2 : Luyện tập
+ Luyện đọc
- HS hát 1 bài -1 HS đọc câu UD bài 42
- HS nhận xét
- HS quan sát tranh minh hoạ
- Vần on được tạo nên từ o và n
* Giống nhau : bắt đầu = o
* Khác nhau : on bắt đầu bằng o
- đánh vần cá nhân , nhóm , lớp
- phân tích tiếng con
- đánh vần : cờ - on - con
- đọc trơn : cả lớp
- viết bảng con : on , mẹ con
* Giống nhau : kết thúc bằng n
* Khác nhau : an bắt đầu = a
- đánh vần a - nờ - an
sờ - an - san - huyền - sàn
- đọc trơn : sàn , nhà sàn
- viết vào bảng con : sàn , nhà sàn
- đọc từ ngữ ƯD : nhóm , cá nhân lớp
- đọc các vần ở tiết 1