[r]
Trang 1B Y TỘ Ế
V/v đính chính Quy t đ nh c p S ế ị ấ ĐK
thu c n ố ướ c ngo ài
Hà N i, ngày ộ 16 tháng 05 năm 2019
Kính g i:ử S Y t các t nh, thành ph tr c thu c Trung ở ế ỉ ố ự ộ ương;
kl/kl”
Trang 24. Quy t đ nh s 13/QĐQLD ngày 18/01/2013 c a C c trế ị ố ủ ụ ưởng C c Qu n lý Dụ ả ược v vi c ban ề ệ
“Laboratories Normon S.A.”;
GyeonggiDo, Korea”
+ 01 bình x t đ nh li u”.ị ị ề
Pharmaceutical. Co., Ltd.”
thành “USP 35”
20mg/ml”;
Trang 38.2. Thu c ố Uruso, s đăng ký: VN1829014 do Daewoong Pharm. Co., Ltd. đăng ký, trong quy t ố ế
Pharmaceutical Co., Ltd.”
“Bilim Ilac Sanayi Ve Ticaret A.S.”
Chungcheongbukdo, Korea”
Wolfratshausen, Germany”
Trang 414.1. Thu c Levofloxacin, s đăng ký: VN2092518 do Công ty ố ố C ph n Dổ ầ ược Đ i Nam đăng ạ
Jincheongun, Chungcheongbukdo, Korea”;
“Noclaud”;
d ch nh m t”;ị ỏ ắ
threonin 0,48g, Ltryptophan 0,19g, Lvalin 0,62g, Larginin 0,49g, Lhistidin 0,43g, Glycin 0,32g,
0,38g, Lthreonin 0,48g, Ltryptophan 0,19g, Lvalin 0,62g, Larginin 0,49g, Lhistidin 0,43g,
0,037g, acid Lmalic 0,15g, acid acetic băng 0,138g”;
Denmark”;
Trang 514.10. Thu c Durobic Tablet, s đăng ký: VN2100918 do Dong Sung Pharm Co., Ltd đăng ký, ố ố
sung):
Plc”
Santiago de Besteiros, Portugal”;
10 v ỉx 10 viên”;
D ch v Kị ụ ỹ thu t Đ ậ ức Vi t đăng ký, trong quy t đ nh có ghi đ a ch nhà s n xu t là “Z.ệ ế ị ị ỉ ả ấ I. du
France”;
Trang 616.8. Thu c Levohistil tablet, s đăng ký: VN2130118 do Korea Prime Pharm. Co., Ltd đăng ký, ố ố
thành “Levocetirizine hydrochloride 5mg”;
GwanghyewonMyeon, JincheonGun, ChungcheongbukDo, Korea”;
Ibandronate monosodium salt monohydrate 168,75mg) 150mg”;
Omega3 marine triglycerids 160mg; Thiamin nitrat 5mg; Ribofalvin 5mg; Nicotinamid 5mg;
docosahexaenoic (DHA) 130mg); Thiamin nitrat 5mg; Ribofalvin 5mg; Nicotinamid 5mg;
Valby, Denmark”
Trang 718. Quy t đ nh s 748/1/QĐQLD ngày 29/10/2018 c a C c trế ị ố ủ ụ ưởng C c Qu n lý Dụ ả ược v vi c ề ệ
d ng c đ t thu c”;ụ ụ ặ ố
Mohan Place, L.S.C., Block C, Saraswati Vihar, Delhi 110034, India)”;
“viên nén phân tán không bao”;
Rosuvastatin calci) 10mg”;
“Formulations Division, Plot No. 42, Anrich Industrial Estate, Bollaram, Medak District 502325, Telangana India”;
Vianex S.A. Plant A’ (Đ/c: 12th km National Road, AthinonLamias, Metamorfosi Attiki, 14451 Greece”;
Trang 8“Imipenem (dướ ại d ng Imipenem monohydrat) 500mg”, nay đi u ch nh thề ỉ ành “Imipenem (dưới
Tehsil Nalagarh, District Solan Himachal Pradesh, IN174101, India”;
Valea Lupului Street, Zip Code 707410, Iasi Romania”;
21, Village Jawaharpur, Tehsil Derabassi, District SAS Nagar (Mohali), Punjab140507 India”;
“Novartis Pharma Services AG”;
“Laboratoires Sophartex”;
thành “Antarene Codeine”;
Trang 918.19. Thu c Sucar Suspension, s đăng ký: VN2139218 do Công ty TNHH Dố ố ược ph m Nam ẩ
100”;
ty đăng ký là “Acme Plaza, Andheri Kurla Road., Andheri (East) Mumbai 400 059, India”, nay
Western Express Highway, Goregaon East, Mumbai, 400063, Maharashtra, India”;
Richter Plc.”
Trang 1021. Quy t đ nh s 748/6/QĐQLD ngày 29/10/2018 c a C c trế ị ố ủ ụ ưởng C c Quụ ản lý Dược v vi c ề ệ
(b sung):ổ
thi u thông tin v tên và đ a ch c s xu t xế ề ị ỉ ơ ở ấ ưởng, nay b sung “C s xu t xổ ơ ở ấ ưởng: Medana Pharma S.A., đ/c: 10, Wladyslawa Lokieta, 98200 Sieradz, Poland”;
thành “Plot. No. 11, Survey No. 38/1, Dewan Udyog Nagar, Aliyali Village, Taluka Palghar,
Thane 401404 Maharashtra State India”;
Seoul Korea”;
21.4. Thuốc Maxlen, số đăng ký: VN2162618 do Mega Lifesciences Public Company Limited
21, Village Jawaharpur, Tehsil Derabassi, District SAS Nagar (Mohali), Punjab140507 India”;