Các nếp gấp có thể chưa thẳng, phẳng II.Chuẩn bị: -GV: Mẫu gấp các nếp gấp cách đều có kích thước lớn Quy trình các nếp gấp -HS: Giấy màu , giấy vở HS, vở thủ công III.Các hoạt động dạy [r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 14
(Từ ngày 14/11 đến 18/11/2012)
Thứ ngày
Tiết Môn Tên bài dạy ĐDDH TB TL Lồng
ghép
2/14
1 2 3 4 5
Chào cờ Học vần Học vần Đạo đức Toán
Thể dục
eng – iêng eng - iêng
Đi học đều và đúng giờ (t 1) Phép trừ trong phạm vi 8
Tranh
Tranh, vở Mẫu vật
x x x
MT KNS
3/15
1 2 3 4
Học vần Học vần Thủ công Toán
ung – ương ung - ương Gấp các đoạn thẳng cách đều Luyện tập
Tranh Bài mẫu
x x
4/16
1 2 3
Học vần Học vần TN&XH
ang– anh ang – anh
An toàn khi ở nhà
KNS
5/17
1 2 3
Học vần Học vần Toán
Âm nhạc
inh – ênh inh - ênh Phép cộngtrong phạm vi 9
Tranh Mẫu vật
x x
6/18
1 2 3
Học vần Học vần Toán
Ôn tập
Ôn tập Phép trừ trong phạm vi 9
Bảng ôn
x
Trang 2Thứ hai ngày 14/11/2012
Học vần: eng-iêng
I.Mục tiêu:
- Đọc được : eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng ; từ và câu ứng dụng
- Viết được : eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Ao , hồ ,giếng
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá -Tranh câu ứng dụng và tranh minh hoạ phần luyện nói:
-HS: -SGK, vở tập viết
III.Hoạt động dạy học: Tiết 1
1.Khởi động : (3') Hát tập thể
2.Bài mới :
*.Hoạt động 1: (1’) Giới thiệu bài
Hôm nay cô giới thiệu cho các em vần mới eng ,iêng – Ghi bảng
*.Hoạt động 2 : (13’) Dạy vần.
a.Dạy vần : eng -Nhận diện vần : Vần eng được tạo bởi: evà ng
GV đọc mẫu Hỏi: So sánh en với eng ? -Phát âm vần:
-Đọc tiếng khoá và từ khoá xẻng , lưỡi xẻng
-Đọc lại sơ đồ: eng xẻng lưỡi xẻng b.Dạy vần iêng: ( Qui trình tương tự vần eng)
- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng
*.Hoạt động 3 (7) Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu ( Hướng dẫn quy trình viết, lưu ý nét nối giữa con chữ)
Nhận xét, sửa sai cho HS
*.Hoạt động 4:(9) Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:
cái kẻng củ riềng
xà beng bay liệng
Phát âm ( 2 em - đồng thanh) Giống: Bắt đầu bằng e
Khác : en kết thúc bằng n , eng kết thúc bằng ng
Đánh vần ,đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh) Ghép bìa cài: eng
Phân tích và ghép bìa cài: xẻng Đánh vần và đọc trơn tiếng, từ ( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh) Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)
Theo dõi qui trình
Viết b.con: eng , iêng , lưỡi xẻng , trống chiêng
Tìm và đọc tiếng có vần vừa học Đọc trơn từ ứng dụng:
(cá nhân - đồng thanh)
Trang 3Nhận xét chỉnh sửa phát âm cho HS
Tiết 2:
*.Hoạt động 1 (10’)Luyện đọc
- Đọc lại bài tiết 1
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
- Đọc câu ứng dụng:
- Đọc SGK:
*.Hoạt động 2 (10’)Luyện viết.
Hướng dẫn HS tập viết
GV theo dõi nhắc nhở HS viết đúng, đẹp
*.Hoạt động3: (10’) Luyện nói
Ao , hồ , giếng
*Lồng ghép :BVMT
-Tranh vẽ cảnh vật thường thấy ở đâu?
-Em chỉ đâu là giếng?
-Những tranh này đều nói về gì?
-Làng em ( nơi em ở) có ao , hồ , giếng không?
-Ao , hồ , giếng có gì giống và khác nhau?
-Ao , hồ , giếng đem đến cho con người những ích
lợi gì?
-Nơi em ở thường lấy nước ở đâu?
-Theo em thì lấy nước ở đâu thì vệ sinh?
-Em cần giữ gìn ao , hồ , giếng thế nào để có
nguồn nước sạch sẽ, hợp vệ sinh?
GV kết luận
4 Củng cố - Dặn dò: (5’)
Tổ chức cho HS thi tìm tiếng có vần vừa học
Nhận xét tiết học, dặn HS học bài
Đọc (cá nhân– đồng thanh)
Nhận xét tranh (cá nhân–đồng thanh)
HS mở sách Đọc cá nhân, đồng thanh
Viết vào vở tập viết
Quan sát tranh và trả lời
HS tìm và ghi vào bảng con
*Rút kinh nghiệm
Đạo đức: ĐI HỌC ĐỀU VÀ ĐÚNG GIỜ (tiết 1).
I-Mục tiêu:
- Nêu được thế nào là đi học đều và đúng giờ
- Biết được ích lợi của việc đi học đều và đúng giờ
- Biết được nhiệm vụ của HS là đi học đều và đúng giờ
- Thực hiện hằng ngày đi học đều và đúng giờ
* Kĩ năng sống:
+ Kĩ năng giải quyết vấn đề để đi học đều và đúng giờ
+ Kĩ năng quản lí thời gian để đi học đều và đúng giờ
II-Đồ dùng dạy học:
.GV: Điều 28 công ước quốc tế quyền trẻ em
.HS : -Vở BT Đạo đức 1
Trang 4III-Hoạt động daỵ-học:
1.Khởi động: (3') Hát tập thể.
2.Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt động1: (1’) Giới thiệu bài
Hoạt động 2: (10’) Quan sát tranh bài tập 1và
thảo luận nhóm
-GV giới thiệu tranh bài tập 1Thỏ và Rùa là 2
bạn học cùng lớp, Thỏ thì nhanh nhẹn còn Rùa
thì chậm chạp
-GV hỏi:
+Vì sao Thỏ nhanh nhẹn lại đi học muộn , còn
Rùa chậm chạp lại đi học đúng giờ ?
+Qua câu chuyện , em thấy bạn nào đáng khen
? Vì sao?
-GV kết luận và chốt lại
Hoạt động 3: (11) HS đóng vai theo tình
huống “Trước giờ đi học” BT2
-GV phân 2 nhóm ngồi cạnh nhau 1 nhóm
đóng vai 2 nhân vật trong tình huống
? Nếu em có mặt ở đó, em sẽ nói gì với bạn ?
Vì sao?
Hoạt động 3: (5’) Liên hệ
-Bạn nào lớp mình luôn đi học đúng giờ?
-Kể những việc cần làm để đi học đúng giờ?
GV kết luận :
+Được đi học là quyền lợi của trẻ em
+Để đi học đúng giờ cần phải :
Chuẩn bị sách vở, quần áo đầy đủ từ tối hôm
trước.
Không thức khuya
Để đồng hồ báo thức hoặc nhờ bố mẹ gọi để
đi học đúng giờ
Hoạt động nối tiếp: (4')
-GV giảng chốt lại bài học
-GV nhận xét tiết học
-Dặn dò HS
HS quan sát tranh bài tập 1
HS làm việc theo nhóm 2
HS trình bày và kết hợp chỉ tranh
HS thảo luận và trả lời câu hỏi
Các nhóm chuẩn bị đóng vai Các nhóm đóng vai trước lớp
HS nhận xét và thảo luận
HS tự nêu ý kiến của mình
HS kể
Toán : PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 8
I Mục tiêu :
Thuộc bảng trừ, biết làm tính trừ trong phạm vi 8 , viết phép tính thích hợp với tình huống hình vẽ
Trang 5II Đồ dùng dạy học :
– mẫu vật
III Các hoạt động dạy học :
1.Ổn định :(1phút)
+ Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập
2.Kiểm tra bài cũ :(4phút)
+ Gọi 3 em học sinh đọc lại bảng cộng trong phạm vi 8
+ Sửa bài tập 2 của tiết học trước
+ Nhận xét bài cũ
3 Bài mới :
*.Hoạt động 1: (1’) Giới thiệu bài.
- GV giới thiệu ghi đề
*.Hoạt động 2: (15’)Giới thiệu phép trừ trong
phạm vi 8
-Quan sát tranh nêu bài toán
- 8 hình tròn trừ 1 hình tròn bằng mấy hình tròn
?
-Giáo viên ghi : 8 – 1 = 7 Gọi học sinh đọc lại
-Giáo viên hỏi : 8 - 1 = 7Vậy 10 – 7 = ?
-Giáo viên ghi bảng :
8 – 7 = 1
*.Giới thiệu các phép tính còn lại tiến hành
tương tự như trên
-Sau khi thành lập xong bảng trừ gọi học sinh
đọc lại các công thức
*
.Hoạt động 3 : (10’) Thực hành
-Cho học sinh mở SGK, hướng dẫn làm bài tập
+ Bài 1 : Tính
- Giáo viên hướng dẫn viết phép tính theo cột
dọc :
+ Bài 2 : Tính
-GV củng cố mối quan hệ giữa phép cộng và
phép trừ
-GV tổ chức trò chơi “ tiếp sức’’
+ Bài 3 Tính
-Gọi 3 em lên bảng
-Giáo viên nhận xét, sửa bài trên bảng
+ Bài 4 : Quan sát tranh nêu bài toán rồi ghi
phép tính thích hợp
-Cho học sinh nêu được các bài toán khác nhau
HS đọc đề bài
-Có 8 hình tròn, tách ra 1 hình tròn Hỏi còn lại bao nhiêu hình tròn ?
- 8 hình tròn
HS ghép:8 – 1 = 7
-8 - 7 = 1
-Đọc lại cả 2 phép tính cá nhân, đồng thanh
-Học sinh đọc lại bảng cộng: cá nhân, nối tiếp, đồng thanh
-Học sinh mở sách gk
HS nêu yêu cầu
Cả lớp làm vào bảng con
8 8 8 8 8 8
1 2 3 4 5 6
1 + 7= 2 + 6= 4 + 4=
8 - 1= 8 - 2= 8 - 4=
8 - 7= 8 - 6= 8 - 8=
8 - 4= 8 – 5 = 8 – 3=
8 - 1 - 3= 8 -2 – 3= 8 + 0=
8 - 2 - 2= 8 – 1 – 4= 8 – 0=
Trang 6nhưng phép tính phải phù hợp với từng bài toán 5 - 2 = 3
4.Củng cố, dặn dò : (4phút)
- Đọc lại phép trừ phạm vi 8 -Nhận xét tinh thần, thái độ học tập của học sinh
- Dặn học sinh học thuộc các công thức
- Chuẩn bị bài hôm sau
* Rút kinh nghiệm
Thứ ba ngày 15/ 11/2012
Học vần: uông - ương
I.Mục tiêu:
- Đọc được : uông, ương, quả chuông, con đường ; từ và câu ứng dụng
- Viết được : uông, ương, quả chuông, con đường
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Đồng ruộng
II.Đồ dùng dạy học:
- Quả chuông thật
III.Hoạt động dạy học: Tiết 1
1.Khởi động : (1phút) Hát tập thể 2.Kiểm tra bài cũ : (4phút)
-Đọc bảng và viết : cái kẻng, xà bong, củ riềng, bay liệng ( 3 – 4 em đọc) -Đọc bài ứng dụng trong SGK: (2HS)
3.Bài mới :
*.Hoạt động 1: (1’) Giới thiệu bài
Hôm nay cô giới thiệu cho các em vần mới uông, ương – Ghi bảng
*.Hoạt động 2 : (13’) Dạy vần.
a.Dạy vần : uông -Nhận diện vần :
GV hỏi: Vần uông có mấy âm ghép lại?
Hỏi: So sánh uôn với uông ? -Phát âm vần:
Phát âm ( 2 em - đồng thanh) Giống: Bắt đầu bằng e
Khác : en kết thúc bằng n , eng kết thúc bằng ng
HS tập phát âm vần uông Đánh vần ,đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh)
Trang 7-Đọc tiếng khoá và từ khoá : chuông, quả
chuông
-Đọc lại sơ đồ: uông
chuông
quả chuông
b.Dạy vần ương: ( Qui trình tương tự uông)
- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng
*.Hoạt động 3(7’) Hướng dẫn viết bảng con
+Viết mẫu ( Hướng dẫn quy trình viết, lưu ý nét
nối giữa con chữ)
Nhận xét bài viết của HS
*.Hoạt động 4:(9) Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:
rau muống nhà trường
luống cày nương rẫy
Nhận xét chỉnh sửa phát âm cho HS
Tiết 2:
*.Hoạt động 1 (10’)Luyện đọc
- Đọc lại bài tiết 1
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
- Đọc câu ứng dụng:
- Đọc SGK:
*.Hoạt động 2 : (10’) Luyện viết.
Hướng dẫn HS viết
GV theo dõi nhắc nhở HS viết đúng, đẹp
*.Hoạt động3 : (10’) Luyện nói.
Đồng ruộng
- Trong tranh vẽ gì?
- Lúa, ngô, khoai, sắn được trồng ở đâu?
- Trên ruộng các bác nông dân đang làm gì?
- Ai trồng lúa, ngô, khoai, sắn?
- Ngoài những việc như bức tranh vẽ, em còn
biết bác nông dân có những việc làm gì khác?
- Em ở nông thôn hay thành phố? Em đã được
thấy bác nông dân làm việc trên cánh đồng
chưa?
- Nếu không có các bác nông dân làm ra lúa,
ngô, gạo, khoai chúng ta có cái gì để ăn
Ghép bìa cài: uông Phân tích và ghép bìa cài: xẻng Đánh vần và đọc trơn tiếng, từ ( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh) Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)
Theo dõi qui trình
Viết bảng con: uông , ương , quả chuông , con đường
Tìm và đọc tiếng có vần vừa học Đọc trơn từ ứng dụng:
(cá nhân - đồng thanh)
Đọc (cá nhân– đồng thanh)
Nhận xét tranh (cá nhân–đồng thanh)
HS mở sách Đọc cá nhân, đồng thanh
Viết vào vở tập viết Quan sát tranh và trả lời
Trang 84 Củng cố- Dặn dò :( 5’)
Tổ chức cho HS thi tìm tiếng có vần vừa học
Nhận xét tiết học, dặn HS học bài
HS tìm và ghi vào bảng con
*Rút kinh nghiệm
Thủ công: GẤP CÁC ĐOẠN THẲNG CÁCH ĐỀU
I Mục tiêu: - Biết cách gấp và gấp được các đoạn thẳng cách đều -Gấp được các đoạn thẳng cách đều theo đường kẻ Các nếp gấp có thể chưa thẳng, phẳng II.Chuẩn bị: -GV: Mẫu gấp các nếp gấp cách đều có kích thước lớn Quy trình các nếp gấp -HS: Giấy màu , giấy vở HS, vở thủ công III.Các hoạt động dạy học: 1.Khởi động : (1’) 2.Dạy bài mới:
Hoạt động 1: (1’) Giới thiệu bài
Hoạt động 2: (6) GV hướng dẫn HS quan
sát nhận xét
-GV cho HS quan sát mẫu gấp các đoạn
thẳng cách đều
-Qua hình mẫu , GV định hướng cho HS :
các nếp gấp chúng cách đều nhau, có thẻ
chồng khít lên nhau khi xếp chúng lại
Hoạt động 3: (21’) GV hướng dẫn mẫu
cách gấp
-Gấp nếp thứ nhất:
+GV ghim tờ giấy màu lên bảng, mặt màu
áp sát vào mặt bảng
+GV gấp mép giấy vào 1 ô theo đường dấu
-Gấp nếp thứ hai:
+GV ghim tờ giấy màu , mặt màu ở phía
ngoài để gấp nếp thứ hai, giống như nếp thứ
nhất
-Gấp nếp thứ ba:
+GV lật mặt màu tờ giấy gấp vào 1 ô như
hai nếp gấp trên
HS quan sát mẫu gấp các đoạn thẳng cách đều
HS quan sát GV gấp nếp thứ nhất
HS quan sát GV gấp nếp thứ hai
HS quan sát GV gấp nếp thứ ba
Trang 9-Gấp các nếp gấp tiếp theo:
+ GV thao tác như trên
+GV nhắc lại các nếp gấp
+GV theo dõi , giúp đỡ HS
Hoạt động nối tiếp: (4’)
-GV nhắc lại quy trình các nếp gấp cách đều
-GV nhận xét tiết học
-Dăn HS: chuẩn bị giấy vở, giấy màu ,hồ
dán , 1 sợi chỉ để hôm sau học
HS lắng nghe
HS tập gấp trên giấy nháp , tập gấp trên giấy màu
HS dán sản phẩm vào vở thủ công
* Rút kinh nghiệm
Toán : LUYỆN TẬP
I Mục tiêu :
Thực hiện được phép cộng và phép trừ trong phạm vi 8; viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
II Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học :
1.Ổn định : (1phút)
2.Kiểm tra bài cũ : (4phút)
+ Gọi 2 học sinh làm bài tập 4 của tiết học trước
+ Nhận xét sửa sai cho học sinh.
+ Nhận xét bài cũ
3 Bài mới :
*.Hoạt động 1 : (1’) Giới thiệu bài.
GV giới thiệu ghi đề
*.Hoạt động 2 (25’) Luyện tập
-Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài tập
+Bài 1 : Tính
-GV gọi 4 HS lên bảng làm bài tập
-Khi chữa bài GV cho HS nhận xét về tính chất
giao hoán của phép cộng và mối quan hệ của
phép cộng và phép trừ
+Bài 2: Số?
- GV tổ chức trò chơi “ gắn số thích hợp vào ô
trống’’
-Lớp nhận xét – Giáo viên ghi điểm
+Bài 3 : Tính
-GV gọi 3 HS thi làm nhanh (mỗi em 1 cột )
+Bài 4:
HS thực hiện (mỗi em 1 cột)
7 + 1= 6 + 2= 5 + 3= 4 + 4=
1 + 7= 2 + 6= 3 + 5= 8 - 4=
8 - 7= 8 - 6= 8 – 5= 8 + 0=
8 – 1= 8 – 2= 8 – 0= 8 – 3=
HS làm bài và chữa bài
4 + 3 + 1= 8 - 4 – 2= 2 + 6 – 5=
5 + 1 + 2= 8 – 6 + 3= 7 - 3 + 4=
Trang 10-Quan sát tranh, nêu bài toán và phép tính thích hợp
-GV cho HS thảo luận nhóm 6 -GV nhận xét tính điểm thi đua +Bài 5:
-GV tổ chức trò chơi “tiếp sức”
-GV hướng dẫn trò chơi -GV nhận xét tính điểm thi đua
HS thảo luận nhóm và trình bày kết quả
HS tham gia trò chơi
4.Củng cố dặn dò : (4phút)
- Giáo viên tuyên dương những học sinh hoạt động tốt
- Dặn học sinh ôn lại công thức cộng trừ phạm vi 8 *Rút kinh nghiệm
Thứ tư ngày 16 / 11 / 2012
Học vần: ang - anh
I.Mục tiêu:
- Đọc được : ang , anh , cây bàng , cành chanh ; từ và câu ứng dụng
- Viết được : ang , anh , cây bàng , cành chanh
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Buổi sáng
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng và minh hoạ phần luyện nói
-HS: -SGK, vở tập viết
III.Hoạt động dạy học: Tiết1
1.Khởi động :(1phút)
2.Bài mới :
*.Hoạt động 1: (1’) Giới thiệu bài
Hôm nay cô giới thiệu cho các em vần mới: ang , anh – Ghi bảng
*.Hoạt động 2 : (13’) Dạy vần.
a.Dạy vần: ong -Nhận diện vần:Vần ong được tạo bởi: a và ng -GV đọc mẫu
-Đọc tiếng khoá và từ khoá : bàng , cây bàng
-Đọc lại sơ đồ: ang bàng cây bàng b.Dạy vần anh: ( Qui trình tương tự vần ang)
Phát âm ( 2 em - đồng thanh) Phân tích và ghép bìa cài: ang Đánh vần đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh)
Phân tích và ghép bìa cài: bàng Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ ( cá nhân
- đồng thanh) Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh) Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)
Trang 11- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng
*.Hoạt động 3: (7’) Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu ( Hướng dẫn quy trình viết, lưu ý nét
nối giữa các con chữ)
Nhận xét sửa sai cho HS
*.Hoạt động 4: (9’)Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:
buôn làng bánh chưng
hải cảng hiền lành
Giải thích từ ứng dụng
Tiết 2:
* Hoạt động 1(10’): Luyện đọc.
a.Đọc lại bài tiết 1
GV chỉnh sửa phát âm cho HS
b.Đọc câu ứng dụng:
Không có chân có cánh
Sao lại là con sông?
Không có lá có cành
Sao gọi là ngọn gió?
c.Đọc SGK:
*.Hoạt động 2 (10’) Luyện viết.
-Hướng dẫn HS tập viết
-GV theo dõi nhắc nhở HS tư thế ngồi viết, cầm
bút, đặt vở
- Chấm bài 1 tổ
*.Hoạt động 3: (10’ Luyện nói.
Hỏi:
-Tong tranh vẽ gì? Đây là cảnh nông thôn hay
thành phố?
-Trong bức tranh , buổi sáng mọi người đang đi
đâu?
-Em quan sát thấy buổi sáng , những người trong
nhà em làm việc gì?
-Buổi sáng em làm những việc gì?
-Em thích nhất buổi sáng mưa hay nắng? Buổi
sáng mùa đông hay bổi sáng mùa hè?
-Em thích buổi sáng hay buổi trưa ? vì sao?
Hoạt động nối tiếp(5’)
Cho HS đọc lại toàn bài trên bảng
Nhận xét tiết học, dặn HS học bài, xem trước bài
hôm sau
Đọc sơ đồ (cá nhân - cả lớp) Theo dõi qui trình
Viết b.con: iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm
Tìm và đọc tiếng có vần vừa học Đọc trơn từ ứng dụng:
(cá nhân, đồng thanh)
Đọc (cá nhân, nối tiếp, đồng thanh) Nhận xét tranh
Đọc (cá nhân, đồng thanh)
HS mở sách Đọc cá nhân, đồng thanh Viết vào vở tập viết
Quan sát tranh và trả lời theo cặp
3 HS đọc
HS thi tìm tiếng có vần vừa học
*Rút kinh nghiệm