1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Tổng hợp lớp 1 - Tuần 14 - Năm học 2012 - 2013

19 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 404,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các nếp gấp có thể chưa thẳng, phẳng II.Chuẩn bị: -GV: Mẫu gấp các nếp gấp cách đều có kích thước lớn Quy trình các nếp gấp -HS: Giấy màu , giấy vở HS, vở thủ công III.Các hoạt động dạy [r]

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 14

(Từ ngày 14/11 đến 18/11/2012)

Thứ ngày

Tiết Môn Tên bài dạy ĐDDH TB TL Lồng

ghép

2/14

1 2 3 4 5

Chào cờ Học vần Học vần Đạo đức Toán

Thể dục

eng – iêng eng - iêng

Đi học đều và đúng giờ (t 1) Phép trừ trong phạm vi 8

Tranh

Tranh, vở Mẫu vật

x x x

MT KNS

3/15

1 2 3 4

Học vần Học vần Thủ công Toán

ung – ương ung - ương Gấp các đoạn thẳng cách đều Luyện tập

Tranh Bài mẫu

x x

4/16

1 2 3

Học vần Học vần TN&XH

ang– anh ang – anh

An toàn khi ở nhà

KNS

5/17

1 2 3

Học vần Học vần Toán

Âm nhạc

inh – ênh inh - ênh Phép cộngtrong phạm vi 9

Tranh Mẫu vật

x x

6/18

1 2 3

Học vần Học vần Toán

Ôn tập

Ôn tập Phép trừ trong phạm vi 9

Bảng ôn

x

Trang 2

Thứ hai ngày 14/11/2012

Học vần: eng-iêng

I.Mục tiêu:

- Đọc được : eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng ; từ và câu ứng dụng

- Viết được : eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng

- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Ao , hồ ,giếng

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá -Tranh câu ứng dụng và tranh minh hoạ phần luyện nói:

-HS: -SGK, vở tập viết

III.Hoạt động dạy học: Tiết 1

1.Khởi động : (3') Hát tập thể

2.Bài mới :

*.Hoạt động 1: (1’) Giới thiệu bài

Hôm nay cô giới thiệu cho các em vần mới eng ,iêng – Ghi bảng

*.Hoạt động 2 : (13’) Dạy vần.

a.Dạy vần : eng -Nhận diện vần : Vần eng được tạo bởi: evà ng

GV đọc mẫu Hỏi: So sánh en với eng ? -Phát âm vần:

-Đọc tiếng khoá và từ khoá xẻng , lưỡi xẻng

-Đọc lại sơ đồ: eng xẻng lưỡi xẻng b.Dạy vần iêng: ( Qui trình tương tự vần eng)

- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng

*.Hoạt động 3 (7) Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu ( Hướng dẫn quy trình viết, lưu ý nét nối giữa con chữ)

Nhận xét, sửa sai cho HS

*.Hoạt động 4:(9) Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:

cái kẻng củ riềng

xà beng bay liệng

Phát âm ( 2 em - đồng thanh) Giống: Bắt đầu bằng e

Khác : en kết thúc bằng n , eng kết thúc bằng ng

Đánh vần ,đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh) Ghép bìa cài: eng

Phân tích và ghép bìa cài: xẻng Đánh vần và đọc trơn tiếng, từ ( cá nhân - đồng thanh)

Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh) Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)

Theo dõi qui trình

Viết b.con: eng , iêng , lưỡi xẻng , trống chiêng

Tìm và đọc tiếng có vần vừa học Đọc trơn từ ứng dụng:

(cá nhân - đồng thanh)

Trang 3

Nhận xét chỉnh sửa phát âm cho HS

Tiết 2:

*.Hoạt động 1 (10’)Luyện đọc

- Đọc lại bài tiết 1

GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS

- Đọc câu ứng dụng:

- Đọc SGK:

*.Hoạt động 2 (10’)Luyện viết.

Hướng dẫn HS tập viết

GV theo dõi nhắc nhở HS viết đúng, đẹp

*.Hoạt động3: (10’) Luyện nói

Ao , hồ , giếng

*Lồng ghép :BVMT

-Tranh vẽ cảnh vật thường thấy ở đâu?

-Em chỉ đâu là giếng?

-Những tranh này đều nói về gì?

-Làng em ( nơi em ở) có ao , hồ , giếng không?

-Ao , hồ , giếng có gì giống và khác nhau?

-Ao , hồ , giếng đem đến cho con người những ích

lợi gì?

-Nơi em ở thường lấy nước ở đâu?

-Theo em thì lấy nước ở đâu thì vệ sinh?

-Em cần giữ gìn ao , hồ , giếng thế nào để có

nguồn nước sạch sẽ, hợp vệ sinh?

GV kết luận

4 Củng cố - Dặn dò: (5’)

Tổ chức cho HS thi tìm tiếng có vần vừa học

Nhận xét tiết học, dặn HS học bài

Đọc (cá nhân– đồng thanh)

Nhận xét tranh (cá nhân–đồng thanh)

HS mở sách Đọc cá nhân, đồng thanh

Viết vào vở tập viết

Quan sát tranh và trả lời

HS tìm và ghi vào bảng con

*Rút kinh nghiệm

Đạo đức: ĐI HỌC ĐỀU VÀ ĐÚNG GIỜ (tiết 1).

I-Mục tiêu:

- Nêu được thế nào là đi học đều và đúng giờ

- Biết được ích lợi của việc đi học đều và đúng giờ

- Biết được nhiệm vụ của HS là đi học đều và đúng giờ

- Thực hiện hằng ngày đi học đều và đúng giờ

* Kĩ năng sống:

+ Kĩ năng giải quyết vấn đề để đi học đều và đúng giờ

+ Kĩ năng quản lí thời gian để đi học đều và đúng giờ

II-Đồ dùng dạy học:

.GV: Điều 28 công ước quốc tế quyền trẻ em

.HS : -Vở BT Đạo đức 1

Trang 4

III-Hoạt động daỵ-học:

1.Khởi động: (3') Hát tập thể.

2.Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt động1: (1’) Giới thiệu bài

Hoạt động 2: (10’) Quan sát tranh bài tập 1và

thảo luận nhóm

-GV giới thiệu tranh bài tập 1Thỏ và Rùa là 2

bạn học cùng lớp, Thỏ thì nhanh nhẹn còn Rùa

thì chậm chạp

-GV hỏi:

+Vì sao Thỏ nhanh nhẹn lại đi học muộn , còn

Rùa chậm chạp lại đi học đúng giờ ?

+Qua câu chuyện , em thấy bạn nào đáng khen

? Vì sao?

-GV kết luận và chốt lại

Hoạt động 3: (11) HS đóng vai theo tình

huống “Trước giờ đi học” BT2

-GV phân 2 nhóm ngồi cạnh nhau 1 nhóm

đóng vai 2 nhân vật trong tình huống

? Nếu em có mặt ở đó, em sẽ nói gì với bạn ?

Vì sao?

Hoạt động 3: (5’) Liên hệ

-Bạn nào lớp mình luôn đi học đúng giờ?

-Kể những việc cần làm để đi học đúng giờ?

GV kết luận :

+Được đi học là quyền lợi của trẻ em

+Để đi học đúng giờ cần phải :

Chuẩn bị sách vở, quần áo đầy đủ từ tối hôm

trước.

Không thức khuya

Để đồng hồ báo thức hoặc nhờ bố mẹ gọi để

đi học đúng giờ

Hoạt động nối tiếp: (4')

-GV giảng chốt lại bài học

-GV nhận xét tiết học

-Dặn dò HS

HS quan sát tranh bài tập 1

HS làm việc theo nhóm 2

HS trình bày và kết hợp chỉ tranh

HS thảo luận và trả lời câu hỏi

Các nhóm chuẩn bị đóng vai Các nhóm đóng vai trước lớp

HS nhận xét và thảo luận

HS tự nêu ý kiến của mình

HS kể

Toán : PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 8

I Mục tiêu :

Thuộc bảng trừ, biết làm tính trừ trong phạm vi 8 , viết phép tính thích hợp với tình huống hình vẽ

Trang 5

II Đồ dùng dạy học :

– mẫu vật

III Các hoạt động dạy học :

1.Ổn định :(1phút)

+ Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập

2.Kiểm tra bài cũ :(4phút)

+ Gọi 3 em học sinh đọc lại bảng cộng trong phạm vi 8

+ Sửa bài tập 2 của tiết học trước

+ Nhận xét bài cũ

3 Bài mới :

*.Hoạt động 1: (1’) Giới thiệu bài.

- GV giới thiệu ghi đề

*.Hoạt động 2: (15’)Giới thiệu phép trừ trong

phạm vi 8

-Quan sát tranh nêu bài toán

- 8 hình tròn trừ 1 hình tròn bằng mấy hình tròn

?

-Giáo viên ghi : 8 – 1 = 7 Gọi học sinh đọc lại

-Giáo viên hỏi : 8 - 1 = 7Vậy 10 – 7 = ?

-Giáo viên ghi bảng :

8 – 7 = 1

*.Giới thiệu các phép tính còn lại tiến hành

tương tự như trên

-Sau khi thành lập xong bảng trừ gọi học sinh

đọc lại các công thức

*

.Hoạt động 3 : (10’) Thực hành

-Cho học sinh mở SGK, hướng dẫn làm bài tập

+ Bài 1 : Tính

- Giáo viên hướng dẫn viết phép tính theo cột

dọc :

+ Bài 2 : Tính

-GV củng cố mối quan hệ giữa phép cộng và

phép trừ

-GV tổ chức trò chơi “ tiếp sức’’

+ Bài 3 Tính

-Gọi 3 em lên bảng

-Giáo viên nhận xét, sửa bài trên bảng

+ Bài 4 : Quan sát tranh nêu bài toán rồi ghi

phép tính thích hợp

-Cho học sinh nêu được các bài toán khác nhau

HS đọc đề bài

-Có 8 hình tròn, tách ra 1 hình tròn Hỏi còn lại bao nhiêu hình tròn ?

- 8 hình tròn

HS ghép:8 – 1 = 7

-8 - 7 = 1

-Đọc lại cả 2 phép tính cá nhân, đồng thanh

-Học sinh đọc lại bảng cộng: cá nhân, nối tiếp, đồng thanh

-Học sinh mở sách gk

HS nêu yêu cầu

Cả lớp làm vào bảng con

8 8 8 8 8 8

1 2 3 4 5 6

1 + 7= 2 + 6= 4 + 4=

8 - 1= 8 - 2= 8 - 4=

8 - 7= 8 - 6= 8 - 8=

8 - 4= 8 – 5 = 8 – 3=

8 - 1 - 3= 8 -2 – 3= 8 + 0=

8 - 2 - 2= 8 – 1 – 4= 8 – 0=

Trang 6

nhưng phép tính phải phù hợp với từng bài toán 5 - 2 = 3

4.Củng cố, dặn dò : (4phút)

- Đọc lại phép trừ phạm vi 8 -Nhận xét tinh thần, thái độ học tập của học sinh

- Dặn học sinh học thuộc các công thức

- Chuẩn bị bài hôm sau

* Rút kinh nghiệm

Thứ ba ngày 15/ 11/2012

Học vần: uông - ương

I.Mục tiêu:

- Đọc được : uông, ương, quả chuông, con đường ; từ và câu ứng dụng

- Viết được : uông, ương, quả chuông, con đường

- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Đồng ruộng

II.Đồ dùng dạy học:

- Quả chuông thật

III.Hoạt động dạy học: Tiết 1

1.Khởi động : (1phút) Hát tập thể 2.Kiểm tra bài cũ : (4phút)

-Đọc bảng và viết : cái kẻng, xà bong, củ riềng, bay liệng ( 3 – 4 em đọc) -Đọc bài ứng dụng trong SGK: (2HS)

3.Bài mới :

*.Hoạt động 1: (1’) Giới thiệu bài

Hôm nay cô giới thiệu cho các em vần mới uông, ương – Ghi bảng

*.Hoạt động 2 : (13’) Dạy vần.

a.Dạy vần : uông -Nhận diện vần :

GV hỏi: Vần uông có mấy âm ghép lại?

Hỏi: So sánh uôn với uông ? -Phát âm vần:

Phát âm ( 2 em - đồng thanh) Giống: Bắt đầu bằng e

Khác : en kết thúc bằng n , eng kết thúc bằng ng

HS tập phát âm vần uông Đánh vần ,đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh)

Trang 7

-Đọc tiếng khoá và từ khoá : chuông, quả

chuông

-Đọc lại sơ đồ: uông

chuông

quả chuông

b.Dạy vần ương: ( Qui trình tương tự uông)

- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng

*.Hoạt động 3(7’) Hướng dẫn viết bảng con

+Viết mẫu ( Hướng dẫn quy trình viết, lưu ý nét

nối giữa con chữ)

Nhận xét bài viết của HS

*.Hoạt động 4:(9) Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:

rau muống nhà trường

luống cày nương rẫy

Nhận xét chỉnh sửa phát âm cho HS

Tiết 2:

*.Hoạt động 1 (10’)Luyện đọc

- Đọc lại bài tiết 1

GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS

- Đọc câu ứng dụng:

- Đọc SGK:

*.Hoạt động 2 : (10’) Luyện viết.

Hướng dẫn HS viết

GV theo dõi nhắc nhở HS viết đúng, đẹp

*.Hoạt động3 : (10’) Luyện nói.

Đồng ruộng

- Trong tranh vẽ gì?

- Lúa, ngô, khoai, sắn được trồng ở đâu?

- Trên ruộng các bác nông dân đang làm gì?

- Ai trồng lúa, ngô, khoai, sắn?

- Ngoài những việc như bức tranh vẽ, em còn

biết bác nông dân có những việc làm gì khác?

- Em ở nông thôn hay thành phố? Em đã được

thấy bác nông dân làm việc trên cánh đồng

chưa?

- Nếu không có các bác nông dân làm ra lúa,

ngô, gạo, khoai chúng ta có cái gì để ăn

Ghép bìa cài: uông Phân tích và ghép bìa cài: xẻng Đánh vần và đọc trơn tiếng, từ ( cá nhân - đồng thanh)

Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh) Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)

Theo dõi qui trình

Viết bảng con: uông , ương , quả chuông , con đường

Tìm và đọc tiếng có vần vừa học Đọc trơn từ ứng dụng:

(cá nhân - đồng thanh)

Đọc (cá nhân– đồng thanh)

Nhận xét tranh (cá nhân–đồng thanh)

HS mở sách Đọc cá nhân, đồng thanh

Viết vào vở tập viết Quan sát tranh và trả lời

Trang 8

4 Củng cố- Dặn dò :( 5’)

Tổ chức cho HS thi tìm tiếng có vần vừa học

Nhận xét tiết học, dặn HS học bài

HS tìm và ghi vào bảng con

*Rút kinh nghiệm

Thủ công: GẤP CÁC ĐOẠN THẲNG CÁCH ĐỀU

I Mục tiêu: - Biết cách gấp và gấp được các đoạn thẳng cách đều -Gấp được các đoạn thẳng cách đều theo đường kẻ Các nếp gấp có thể chưa thẳng, phẳng II.Chuẩn bị: -GV: Mẫu gấp các nếp gấp cách đều có kích thước lớn Quy trình các nếp gấp -HS: Giấy màu , giấy vở HS, vở thủ công III.Các hoạt động dạy học: 1.Khởi động : (1’) 2.Dạy bài mới:

Hoạt động 1: (1’) Giới thiệu bài

Hoạt động 2: (6) GV hướng dẫn HS quan

sát nhận xét

-GV cho HS quan sát mẫu gấp các đoạn

thẳng cách đều

-Qua hình mẫu , GV định hướng cho HS :

các nếp gấp chúng cách đều nhau, có thẻ

chồng khít lên nhau khi xếp chúng lại

Hoạt động 3: (21’) GV hướng dẫn mẫu

cách gấp

-Gấp nếp thứ nhất:

+GV ghim tờ giấy màu lên bảng, mặt màu

áp sát vào mặt bảng

+GV gấp mép giấy vào 1 ô theo đường dấu

-Gấp nếp thứ hai:

+GV ghim tờ giấy màu , mặt màu ở phía

ngoài để gấp nếp thứ hai, giống như nếp thứ

nhất

-Gấp nếp thứ ba:

+GV lật mặt màu tờ giấy gấp vào 1 ô như

hai nếp gấp trên

HS quan sát mẫu gấp các đoạn thẳng cách đều

HS quan sát GV gấp nếp thứ nhất

HS quan sát GV gấp nếp thứ hai

HS quan sát GV gấp nếp thứ ba

Trang 9

-Gấp các nếp gấp tiếp theo:

+ GV thao tác như trên

+GV nhắc lại các nếp gấp

+GV theo dõi , giúp đỡ HS

Hoạt động nối tiếp: (4’)

-GV nhắc lại quy trình các nếp gấp cách đều

-GV nhận xét tiết học

-Dăn HS: chuẩn bị giấy vở, giấy màu ,hồ

dán , 1 sợi chỉ để hôm sau học

HS lắng nghe

HS tập gấp trên giấy nháp , tập gấp trên giấy màu

HS dán sản phẩm vào vở thủ công

* Rút kinh nghiệm

Toán : LUYỆN TẬP

I Mục tiêu :

Thực hiện được phép cộng và phép trừ trong phạm vi 8; viết được phép tính thích hợp với hình vẽ

II Đồ dùng dạy học :

- Bảng phụ

III Các hoạt động dạy học :

1.Ổn định : (1phút)

2.Kiểm tra bài cũ : (4phút)

+ Gọi 2 học sinh làm bài tập 4 của tiết học trước

+ Nhận xét sửa sai cho học sinh.

+ Nhận xét bài cũ

3 Bài mới :

*.Hoạt động 1 : (1’) Giới thiệu bài.

GV giới thiệu ghi đề

*.Hoạt động 2 (25’) Luyện tập

-Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài tập

+Bài 1 : Tính

-GV gọi 4 HS lên bảng làm bài tập

-Khi chữa bài GV cho HS nhận xét về tính chất

giao hoán của phép cộng và mối quan hệ của

phép cộng và phép trừ

+Bài 2: Số?

- GV tổ chức trò chơi “ gắn số thích hợp vào ô

trống’’

-Lớp nhận xét – Giáo viên ghi điểm

+Bài 3 : Tính

-GV gọi 3 HS thi làm nhanh (mỗi em 1 cột )

+Bài 4:

HS thực hiện (mỗi em 1 cột)

7 + 1= 6 + 2= 5 + 3= 4 + 4=

1 + 7= 2 + 6= 3 + 5= 8 - 4=

8 - 7= 8 - 6= 8 – 5= 8 + 0=

8 – 1= 8 – 2= 8 – 0= 8 – 3=

HS làm bài và chữa bài

4 + 3 + 1= 8 - 4 – 2= 2 + 6 – 5=

5 + 1 + 2= 8 – 6 + 3= 7 - 3 + 4=

Trang 10

-Quan sát tranh, nêu bài toán và phép tính thích hợp

-GV cho HS thảo luận nhóm 6 -GV nhận xét tính điểm thi đua +Bài 5:

-GV tổ chức trò chơi “tiếp sức”

-GV hướng dẫn trò chơi -GV nhận xét tính điểm thi đua

HS thảo luận nhóm và trình bày kết quả

HS tham gia trò chơi

4.Củng cố dặn dò : (4phút)

- Giáo viên tuyên dương những học sinh hoạt động tốt

- Dặn học sinh ôn lại công thức cộng trừ phạm vi 8 *Rút kinh nghiệm

Thứ tư ngày 16 / 11 / 2012

Học vần: ang - anh

I.Mục tiêu:

- Đọc được : ang , anh , cây bàng , cành chanh ; từ và câu ứng dụng

- Viết được : ang , anh , cây bàng , cành chanh

- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Buổi sáng

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng và minh hoạ phần luyện nói

-HS: -SGK, vở tập viết

III.Hoạt động dạy học: Tiết1

1.Khởi động :(1phút)

2.Bài mới :

*.Hoạt động 1: (1’) Giới thiệu bài

Hôm nay cô giới thiệu cho các em vần mới: ang , anh – Ghi bảng

*.Hoạt động 2 : (13’) Dạy vần.

a.Dạy vần: ong -Nhận diện vần:Vần ong được tạo bởi: a và ng -GV đọc mẫu

-Đọc tiếng khoá và từ khoá : bàng , cây bàng

-Đọc lại sơ đồ: ang bàng cây bàng b.Dạy vần anh: ( Qui trình tương tự vần ang)

Phát âm ( 2 em - đồng thanh) Phân tích và ghép bìa cài: ang Đánh vần đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh)

Phân tích và ghép bìa cài: bàng Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ ( cá nhân

- đồng thanh) Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh) Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)

Trang 11

- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng

*.Hoạt động 3: (7’) Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu ( Hướng dẫn quy trình viết, lưu ý nét

nối giữa các con chữ)

Nhận xét sửa sai cho HS

*.Hoạt động 4: (9’)Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:

buôn làng bánh chưng

hải cảng hiền lành

Giải thích từ ứng dụng

Tiết 2:

* Hoạt động 1(10’): Luyện đọc.

a.Đọc lại bài tiết 1

GV chỉnh sửa phát âm cho HS

b.Đọc câu ứng dụng:

Không có chân có cánh

Sao lại là con sông?

Không có lá có cành

Sao gọi là ngọn gió?

c.Đọc SGK:

*.Hoạt động 2 (10’) Luyện viết.

-Hướng dẫn HS tập viết

-GV theo dõi nhắc nhở HS tư thế ngồi viết, cầm

bút, đặt vở

- Chấm bài 1 tổ

*.Hoạt động 3: (10’ Luyện nói.

Hỏi:

-Tong tranh vẽ gì? Đây là cảnh nông thôn hay

thành phố?

-Trong bức tranh , buổi sáng mọi người đang đi

đâu?

-Em quan sát thấy buổi sáng , những người trong

nhà em làm việc gì?

-Buổi sáng em làm những việc gì?

-Em thích nhất buổi sáng mưa hay nắng? Buổi

sáng mùa đông hay bổi sáng mùa hè?

-Em thích buổi sáng hay buổi trưa ? vì sao?

Hoạt động nối tiếp(5’)

Cho HS đọc lại toàn bài trên bảng

Nhận xét tiết học, dặn HS học bài, xem trước bài

hôm sau

Đọc sơ đồ (cá nhân - cả lớp) Theo dõi qui trình

Viết b.con: iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm

Tìm và đọc tiếng có vần vừa học Đọc trơn từ ứng dụng:

(cá nhân, đồng thanh)

Đọc (cá nhân, nối tiếp, đồng thanh) Nhận xét tranh

Đọc (cá nhân, đồng thanh)

HS mở sách Đọc cá nhân, đồng thanh Viết vào vở tập viết

Quan sát tranh và trả lời theo cặp

3 HS đọc

HS thi tìm tiếng có vần vừa học

*Rút kinh nghiệm

Ngày đăng: 01/04/2021, 16:04

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w