- Giáo dục học sinh có ý thức biết giữ vệ sinh cá nhân sạch sẽ - GDBVMT: Cho HS biết ăn mặc gọn gàng sạch sẽ thể hiện người có nếp sống văn minh, sinh hoạt văn hóa, góp phần giữ gìn vệ s[r]
Trang 1KẾ HOẠCH BÀI GIẢNG TUẦN 4
từ ngày 12 16/9/2011
HAI
29/8
1 2 3 4 5
CHÀO
TỐN
Sinh !
"# gàng & &' T2 (BVMT) Bài 13: n- m
Bài 13: n –m )0$ nhau 452 =
BA
30/8
1 2 3 4
TỐN
7 CƠNG
Bài 14: d – 9 Bài 14: d – 9 :2;< =>
Xé, dán hình vuơng
31/8
1 2
TỐN
Bài 15: t – th Bài 15: t – th :2;< => chung
01/9
1 2 3 4
FG HI
TỐN
TN XH
Bài 16: Ơn =>
2K 3: LMA # , N!A OA bi ve
Q 6 )R D< S và tai (KNS)
SÁU
02/9
1 2
FG HI Bài 16: Ơn 2K 4: UA do, ta, UA V W=> (T2)
Trang 2Thứ hai ngày 12 tháng 9 năm 2011
Chào cờ
- Đạo đức
Bài: !" gàng %&'( %) T2 (BVMT)
*X 9Y : Liờn <
I Mục tiờu :
- Neõu ủửụùc moọt soỏ bieồu hieọn cuù theồ veà aờn maởt goùn gaứng, saùch seừ( Bi[t phõn bi<t gi\a
]n m^c g#n gàng, sch s' và cha g#n gàng, sch s' )
- Bieỏt lụùi ớch cuỷa aờn maởt goùn gaứng, saùch seừ
- Bieỏt gi\ gỡn veọ sinh caự nhaõn, ủaàu toực, quaàn aựo goùn gaứng, saùch seừ
- Giaựo duùc hoùc sinh coự yự thửực bieỏt giửừ veọ sinh caự nhaõn saùch seừ
- GDBVMT: Cho HS N[ ] ^ $# gàng & &' _ < $! cú [> &Q$ D]
minh, sinh D] húa, gúp >K $\ gỡn D< sinh mụi a!$A làm cho mụi a!$ thờm
9b>A D] minh
II Đồ dùng dạy học :
- Giaựo vieõn : baứi haựt “ Rửỷa maởt nhử meứo”,lửụùc chaỷi ủaàu.
- Hoùc sinh : Vụỷ baứi taọp ủaùo ủửực
III/ Các hoạt động dạy – học
1/ OÅn ẹũnh :
2 Kiểm tra bài cũ:
- Cho hs nhận xét trang phục của nhau
- = xột về sự tiến bộ và nhắc nhở những
3- Dạy bài mới:
3.1- Giới thiệu bài:
3.2- Hoạt Động 1: Hát bài“Rửa mặt
mèo”
- Cho cả lớp hát bài “Rửa mặt mèo”
+ Bạn mèo trong bài hát có sạch không?Vì
sao ?
+ Rửa mặt không sạch mèo thì có tác
hại gì ?
+ Vậy lớp mình có ai giống mèo không ?
chúng ta đừng giống mèo nhé
KL: Hằng ngày, các em phải ăn, ở sạch sẽ
- Gọn gàng sạch sẽ
- Hs quan sỏt và nêu nhận xét của nình
- Hát hai lần, lần hai vỗ tay
- Không sạch,vì mèo rửa mặt bằng tay
- Sẽ bị đau mắt
- aR L!
Trang 3để đảm bảo sức khoẻ để mọi khỏi chê
3.3 Hoạt động 2: Hs kể về việc thực hiện
ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
+ Y/c một số hs (một số em sạch sẽ, một số
đã thực hiện ăn mặc gọn gàng sạch sẽ nh
[ nào ?
Gv: Khen những em biết ăn mặc gọn gàng
sạch sẽ đề nghị các bạn vỗ tay
gàng, sạch sẽ
3.4- Hoạt động 3: Thảo luận nhóm theo
BT3
- Gv y/c các nhóm quan sát tranh ở BT3 và
trả lời câu hỏi
+ ở từng tranh bạn đang làm gì ?
+ các em cần làm theo bạn nào ?
không nên làm theo bạn nào ? vì sao ?
- KL: Hàng ngày các em cần làm theo các
bạn ở tranh 1, 3, 4, 5, 7, 8, chải đầu, mặc
quần áo ngay ngắn, cắt móng tay, thắt dây
dày, rửa tay cho sạch sẽ, gọn gàng
4 ./# '0
- GDBVMT:
-ẹeồ goựp phaàn laứm cho xaừ hoọi vaờn minh,
moõi trửụứng saùch , ủeùp em phaỷi aờn maởc theỏ
naứo?
5 D1 dũ.
- = xột giờ học
- 4^ # sinh # bài và 2f Ng bài
- HS chú ý nghe
- Lần 6c một số HS trình bày hàng ngày bản thân mình đã thực hiện ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ nh [ nào ?
+ Tắm rửa, gội đầu + Chải tóc
+ Cắt móng tay
- HS chú ý nghe
- Hs thảo luận nhóm 4 theo h$ h
- Các nhóm chọn tranh dán theo y/c và nêu kết quả của mình
- Cả lớp theo dõi, = xột
- HS chú ý nghe
- aR L! theo suy $i
-Tiếng việt Bài 13 : m - n
I Mục tiờu :
-
- [ 9V : n, m, UA me
Trang 4- :2;< núi j 2-3 cõu theo m 9n : NQ bA ba mỏ.
Yeõu thớch ngoõn ngửừ tieỏng Vieọt
Tửù tin trong giao tieỏp
II Đồ dùng dạy học :
- Giaựo vieõn:
Baứi soaùn, tranh minh hoaù trong saựch giaựo khoa trang 28
- Hoùc sinh:
Saựch , baỷng con,
III/ Các hoạt động dạy – học
1 Khởi động:
2 Kiểm tra bài cũ:
o[ # Dj1 qua em # bài gỡ?
+Nờu 52 A Dg trớ m1 [$ bi,cỏ ?
o"# hs 9# và D[ NR$ con : i, a, bi, cỏ
-"# hs 9# bài SGK
-= xột >K q_ tra
3 Dạy học bài mới:
a.Giới thiệu bài:
o"S tranh, W, Tranh D' gỡ?
o[$ UA me cú õm gỡ # are
+Cũn L õm n, m hụm nay #
+Ghi NR$ n, m
b.Giảng bài
* õm n
-= < \:
Tụ L õm n và núi: õm n $r nột múc trờn
q[ V> D nột múc hai 9K23
Phỏt õm và 9B DK [$:
ou &\1 phỏt õm cho hs
+Ghi NR$A 9# , 4
Y/C nờu Dg trớ m1 [$ U
o u &x1 phỏt õm cho # sinh
o"# hs 9# , n
n – U - U
* õm m :
-= < \:
Tụ L õm m và núi: õm m $r nột múc
trờn q[ V> D 2 nột múc 2 9K2
+ Hỏt + i – a
+2 # aR L!
+Hs 9#
+4 hs 9#
+ chỳ ý nghe
o g 91$ cài U lờn túc cho N và d2R me +õm UA e
+ 3, 4 # sinh 9#
+chỳ ý nghe và quan sỏt
+n
Trang 5-Phát âm và 9B DK [$
u &\1 phát âm cho hs
+Ghi NR$A 9# me
+cho N[ Dg trí m1 [$ me ?
u &\1 phát âm cho hs
o"# hs 9# , m
m – e – me
* So sánh:
So sánh n và m $Q$ và khác nhau ?
c Viết:
o[ h2A nêu quy trình D[
+ $ h D[ n, m, UA me
+ $ h D[ trên không
o$ h D[ NR$ con
d Đọc tiếng từ ứng dụng
Ghi NR$, no, nô, U
mo, mô, U
ca nô – bó
"# hs 9# bài
u &x1 phát âm cho hs
Hát, múa chuyển tiết 2.
5: 2
3/ ;<=> :?@:
a Luyện đọc:
ou NR$ $# hs 9# bài [ 1
+Treo tranh W – Tranh D' gì?
+Ghi NR$, bò bê có 'D, bò bê no nê
+"# hs 9# bài
+HD # sinh 9# SGK
b Luyện viết
o$ h D[ => D[
c Luyện nói
+ m 9n : ba má, NQ b
+ Ghi NR$, ba má, NQ b
+ R L> hát bài Cả nhà thương nhau
+ Bài hát Dj1 hát $r \$ ai ?
+m
+m có n2 U 1 nét xuôi
+ [ trên không theo $ h
o[ NR$ con: n, m , UA me
+4 hs 9# âm n,m ; [$ UA me
+ + Phát N_2 ý q[
+ 2 # sinh 9# 3
+Ba, bA con
+ hát => _
+ R L2= 9E aR L! câu W
Trang 6+ Qua bài hỏt, em 9V N[ ai U$ em
o=; bõy $!A cỏc em hóy cựng nhau núi Dn
ba b m1 mỡnh cho cụ và cỏc N nghe
+ "S tranh nờu cõu W,
-Ba b em làm D< gỡ?
-Ba b U$ em [ nào?
-Em làm gỡ 9_ ba b vui lũng?
4 ./# '0:
+ Em Dj1 # bài gỡ ?
+ Nờu 52 n, m
+ "# hs 9# trong SGK
+ Thi 921 tỡm [$ cú n, m
5 (? xột – 21 dũ:
+ n nhà # 2Y bài,làm bài =>
+ Xem a bài 14: d – 9
+ = xột tuyờn U$
+ aR L! theo y/c cõu W
+ aR L!
+Thi 921 U
+chỳ ý nghe
-Toán Bài: K# nhau L< =
I Mục tiờu :
- Nhaọn bieỏt ủửụùc sửù baống nhau veà soỏ lửụùng; moói soỏ baống chớnh noự
(3 = 3, 4 = 4);
- Bieỏt sửỷ duùng tửứ baống nhau vaứ daỏu = ủeồ so saựnh caực soỏ
- Hoùc sinh yeõu thớch hoùc Toaựn
II Đồ dùng dạy học :
- Giaựo vieõn
Caực moõ hỡnh, ủoà vaọt phuứ hụùp vụựi tranh veừ cuỷa baứi hoùc, Boọ thửùc haứnh
- Hoùc sinh
SGK – Vụỷ baứi taọp – Boọ thửùc haứnh
III/ Các hoạt động dạy – học
1 Ổn định
2 Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS so sánh các số trong phạm vi 5
- GV nhận xét sau kiểm tra
3 Dạy học bài mới:
- 2 học sinh lên bảng
4 … 5 , 2 … 1
3 … 1 ; 4 … 2
- Lớp làm bảng con
5 … 4
Trang 73.1 Giới thiệu: (gi <2 a [>)
3.2 Nhận biết quan hệ bằng nhau:
a- HD HS nhận biết 3 = 3
- Cô có 3 lọ hoa và 3 bông hoa Ai có thể so
sánh số hoa và số lọ hoa cho cô
- Yh tự GV ? ra 3 chấm tròn xanh và
3 chấm tròn đỏ
+ Ba chấm tròn xanh so với 3 chấm tròn đỏ
thì nh [ nào ?
- GV nêu: 3 bông hoa = 3 lọ hoa; 3 chấm
xanh = 3 chấm đỏ ta nói “ba bằng ba”
viết là: 3 = 3
dấu = gọi là dấu bằng đọc là dấu bằng
+) Cho HS nhắc lại kết quả so sánh
b- Giới thiệu 4 = 4:
Làm h tự 3 = 3
- Cho HS thảo luận nhóm để rút ra kết luận
“bốn bằng bốn”
- Y/c HS viết kết quả so sánh ra bảng con
+ Vậy 2 có = 2 không ?
5 có = 5 không ?
+ Em có nhận xét gì về những kết quả trên
+ Số ở bên trái và số ở bên phải dấu bằng
giống hay khác nhau ?
- Y/c HS nhắc lại
3.3- Luyện tập thực hành:
Bài 1: HD # sinh viết dấu = theo mẫu,
dấu viết phải cân đối giữa hai số, không cao
quá, không thấp quá
Bài 2:
+ Bài yêu cầu gì?
- Cho HS làm bài
- GV nhận xét bài làm của HS
Bài 3:
Gv : Hóy nêu yờu K2 của bài ?
+ Cho HS làm bài rồi chữa miệng
4- Củng cố - dặn dò:
+ Tổ chức cho HS tô màu theo quy định
+ Phát phiếu và nêu yờu K2 tô: Số < 2 tô
- 3 N0$ 3 vì 3 bông hoa và số lọ hoa bằng nhau
- 3 chấm tròn xanh N0$ 3 chấm tròn đỏ
+) ba bằng ba
- Hs viết: 4 = 4
- 2 = 2
- 5 = 5
- Mỗi số luôn = chính nó
- Giống nhau
- 1 = 1; 2 = 2; 3 = 3
4 = 4; 5 = 5
- Hs thực hành viết dấu =
- So sánh các nhóm đối c với nhau rồi viết kết quả vào ô trống
- Hs làm và bỏo cỏo q[ d2R
- Lớp nghe , = xột và sửa sai
- Hs tiến hành tô màu theo nhóm, nhóm nào tô đúng và nhanh sẽ thắng cuộc
Trang 8màu đỏ; số = 2 màu xanh; số > 2 thì
tô màu vàng
- N= xột giờ học, giao bài về nhà
======================= =====================
Tiếng việt Bài 14: d -
I. Mục tiờu :
- ẹoùc ủửụùc d, ủ, deõ, ủoứ,tj và cõu X$ l$3
- Vi[ 9V d, 9A dờ, 9s3
- Luy< núi 9V 2-3 cõu theo chuỷ ủeà: deỏ, caự cụứ, bi ve, laự ủa
Yeõu thớch ngoõn ngửừ tieỏng Vieọt
Tửù tin trong giao tieỏp
II Đồ dùng dạy học :
- Giỏo viờn: - Tranh minh hoạ của từ khoá: dê, đò
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng và phần luyện nói
- # sinh: - Saựch, baỷng, boọ ủoà duứng tieỏng vieọt
III/ Các hoạt động dạy – học
1 Ổn định
2 Kiểm tra bài cũ:
- Viết và đọc
- Đọc câu ứng dụng trong SGK
- Nêu nhận xét sau kiểm tra
3.Dạy - học bài mới.
1- Giới thiệu bài
2- Dạy chữ ghi âm: d
a- Nhận diện chữ
GV viết lên bảng chữ d và nói: chữ d in
cô viết trên bảng gồm một nét cong hở phải
và một nét sổ thẳng, chữ d viết gồm
dài
+ Em thấy chữ d gần giống với chữ gì đã
học ?
+ Chữ d và chữ a giống và khác nhau ở
điểm nào ?
b- Phát âm, ghép tiếng và đánh vần.
- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con, ca nô, bó mạ
- 1- 3 em đọc
- HS theo dõi
- Giống chữ a
- Cùng 1 nét cong hở phải và 1 nét móc chữ a
Trang 9+ Phát âm:
- GV phát âm mẫu và HD
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- Y/c # sinh tìm và gài âm d vừa học
+ Hãy tìm chữ ghi âm a ghép bên phải chữ
ghi âm d ?
- GV ghi bảng: dê
+ Hãy phân tích cho cô tiếng dê ?
- Hãy đánh vần cho cô tiếng dê
- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ Đọc từ khoá:
+ Tranh vẽ gì?
- Ghi bảng: dê
c- Hướng dẫn viết chữ:
- Gv viết mẫu, nói quy trình viết
- GV nhận xét, chữa lỗi cho HS
đ- (Quy trình tương tự):
- b" ý:
+ Chữ đ gồm d thêm một nét ngang
+ So sánh d với đ:
- Giống: Cùng có một nét móc cong hở phải
- Khác: đ có thêm một nét ngang
+ Phát âm: Hai đầu 6{ chạm lợi rồi bật ra
có tiếng thanh
+ Viết:
đ- Đọc tiếng và từ ứng dụng:
- Hãy đọc cho cô những tiếng ứng dụng
trên bảng
- Giúp HS hiểu nghĩa một số tiếng
da: phần bao bọc bên ngoài cơ thể
đa: ? tranh vẽ cây đa
đe: tranh vẽ cái đe của thợ rèn
- Hs phát âm: cỏ nhõn, nhóm, lớp
- Hs đọc: dê
sau
- Hs đánh vần: dờ-ê-dê (cỏ nhõn, nhóm, lớp)
- Tranh vẽ con dê
- Hs đọc trơn (cỏ nhõn, nhóm, lớp)
- Hs chú ý nghe và quan sát
- Hs viết trên không sau đó viết bảng con
- Hs đọc cỏ nhõn, nhóm, lớp
- Hs chú ý nghe
Trang 10đo: GV đo quyển sách và nói cô vừa thực
hiện đo
+ GV ghi bảng các từ: da dê, đi bộ
+ Hãy tìm tiếng chứa âm vừa học ?
- Cho HS phân tích tiếng (da, đi)
- GV giải thích:
đi bộ: là đi bằng hai chân
da dê: da của con dê dùng để may túi
- Cho HS đọc từ ứng dụng
- GV theo dõi, chỉnh sửa
Tiết 2
3- Luyện tập:
a- Luyện đọc:
+ Đọc lại bài tiết 1 (bảng lớp)
+ Đọc câu ứng dụng: GT tranh
+ Tranh vẽ gì ?
- Gv: Đó chính là câu ứng dụng hôm nay
- Gv theo dõi, chỉnh sửa
+ Cho hs tìm tiếng có âm mới học trong câu
ứng dụng
- Gv đọc mẫu
b- Luyện viết:
- HD hs viết trong vở cách chữ cách nhau 1
ô, các tiếng cách nhau một chữ o
- GV cho hs xem bài mẫu
- GV quan sát và sửa cho hs
- Nhận xét bài viết
c- Luyện nói:
+ Chủ đề luyện nói hôm nay là gì ?
- HD và giao việc
- Cho HS phát biểu lời nói tự nhiên qua thảo
- GV đặt câu hỏi, gợi ý giúp HS phát triển
lời nói
+ Tranh vẽ gì ?
+ Deỏ soỏng ụỷ ủaõu? Noự aờn gỡ? Deỏ keõu theỏ
naứo? Tieỏng keõu coự hay khoõng?
+ Caự cụứ soỏng ụỷ ủaõu? Coự maứu gỡ?
+ Bi ve ủeồ laứm gỡ? Coự maứu gỡ?
+ Laự ủa to hay nhoỷ?
- Hs đọc: cỏ nhõn, nhóm, lớp
- Hs tìm gạch chân: (dì, đi, đò)
- Hs đọc tj X$ l$
- Hs quan sỏt tranh thảo luận nhóm 2 nói cho nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay
- HS neõu caựch caàm buựt, ủeồ vụỷ,
- [ bài
- HS 9# tờn m 9n3
- dế, cá cờ, bi ve, lá đa -Soỏng dửụựi ủaỏt, aờn coỷ, keõu re re, raỏt hay
-Caự cụứ soỏng trong nửụực, coự nhieàu maứu
Trang 114- Củng cố, dặn dò:
- GV chỉ bảng cho HS đọc
- Cho HS đọc trong SGK
- Nhận xét chung giờ học
-Bi ve ủeồ chụi, coự nhieàu maứu
-To
- Hs đọc 9r$ thanh
- 2 Hs đọc nối tiếp (SGK)
- Hs chú ý theo dõi và quan sát
Toán
Bài: ;<=> :?@
I Mục tiờu :
- Bieỏt sửỷ duùng caực tửứ baống nhau, beự hụn, lụựn hụn vaứ caực daỏu =, <, > ủeồ so saựnh caực soỏ trong phaùm vi 5
- Reứn hoùc sinh sửỷ duùng thaứnh thaùo caực daỏu lụựn hụn , beự hụn, baống nhau
- Hoùc sinh yeõu thớch hoùc Toaựn
II Đồ dùng dạy học :
- Giaựo vieõn: 4 tranh v' m1 bài => 3 SGK/24
- Hoùc sinh: Baỷng con
III/ Các hoạt động dạy – học
1 O P(
2 Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS lên bảng so sánh và điền dấu
+ Nêu cách so sánh hai số ?
+ Cách q_ tra q[ d2R so sánh (>, <, =)
3 Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1:
- Y/C HS nêu cách làm
- Y/C cả lớp làm vào phiếu, gọi 1 HS lên
làm trên bảng lớp
- Y/C HS quan sát cột 3 (2<3; 3<4; 2<4)
giống nhau ?
- Kết quả thế nào ?
GV nêu: Vì 2<3; 3<4 nên 2<4
Bài 2
- Y/c HS nêu cách làm
- HD và giao việc
- HS 1: 3 > 2, 2 < 3
- HS 2 : 4 = 4 5 = 5
- Lấy số bên trái đem so sánh với số bên phải
- Mũi nhọn của dấu chỉ về dấu bé là đúng
- Nếu hai số = nhau thì dùng dấu (=)
- So sánh 2số rồi điền dấu thích hợp vào ô trống
- Hs làm bài => trong phiếu và nêu miệng từng cột
- Cùng so sánh với 3
- Hai bé hơn ba, ba bé hơn bốn
- 2 hs nhắc lại
- So sánh rồi viết kq theo mẫu -1 số hs đọc kết quả
Trang 12Bài 3 :
- GV treo hình trong SGK phóng to
- Bạn nào cho cô biết ở bài => ta làm
thế nào ?
- Y/c hs tự làm bài vào phiếu và 1 hs lên
bảng làm
+ Chữa bài:
- Gọi 1hs nhận xét bài của bạn trên bảng
4.Củng cố - dặn dò:
+ Trong những số chúng ta đã học số 5 lớn
hơn những số nào ?
+ Những số nào bé hơn số 5 ?
+ Số 1 bé hơn những số nào ?
+Những số nào lớn hơn số 1 ?
- Nhận xét chung giờ học
- Giao bài về nhà
- Lớp = xột, chỉnh sửa
- Hs quan sát
- Ta phải vào hình trong khung màu xanh 1
số ô vuông xanh hoặc trắng để cuối cùng có
số ô xanh = số ô trắng
- Hs làm bài => theo yờu K2
- Hs ` lớp q_ bài tập của mình
- Hs đọc q[ d2R sau khi đã nối 5ô xanh =
5 ô trắng viết 5=5
- Lớn hơn các số 1,2,3,4
- Bé hơn số 5 là: 1,2,3,4
- Bé hơn các số 2,3,4,5
- Các số 2,3,4,5
Thủ công
Bài: Xộ, dỏn hỡnh vuụng
I Mục tiờu :
- Bieỏt caựch xeự, daựn hỡnh vuoõng, hỡnh troứn
- Xeự, daựn ủửụùc hỡnh vuoõng ẹửụứng xeự coự theồ chửa thaỳng vaứ bũ raờng cửa Hỡnh daựn coự theồ chửa phaỳng
Ghi chuự: Vụựi HS kheựo tay:
- Xeự, daựn ủửụùc hỡnh vuoõng ẹửụứng xeự tửụng ủoỏi thaỳng, ớt raờng cửa Hỡnh daựn tửụng ủoỏi phaỳng
- Coự theồ xeự ủửụùc theõm hỡnh vuoõng coự kớch thửụực khaực
- Coự theồ keỏt hụùp veừ trang trớ hỡnh vuoõng
- Giáo dục HS yêu thích sản phẩm của mình làm
II Đồ dùng dạy học :
- Giaựo vieõn: Baứi maóu veà xeự daựn hỡnh vuoõng, giaỏy maứu, hoà daựn giaỏy traộng laứm neàn, khaờn lau tay
- Hoùc sinh: Giaỏy thuỷ coõng, hoà daựn, buựt chỡ, vụỷ
III/ Các hoạt động dạy – học
1 O P(
... class="text_page_counter">Trang 114- Củng cố, dặn dò:
- GV bảng cho HS đọc
- Cho HS đọc SGK
- Nhận xét chung học
-Bi ve ủeồ...
Bài 14 : d – Bài 14 : d – :2;< =>
Xé, dán hình vuơng
31/ 8
1
TỐN
Bài 15 : t – th Bài 15 : t – th... trắng viết 5=5
- Lớn số 1, 2,3 ,4
- Bé số là: 1, 2,3 ,4
- Bé số 2,3 ,4, 5
- Các số 2,3 ,4, 5
Thủ công
Bài: Xộ, dỏn hỡnh vuụng