1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài soạn Lớp 1 - Tuần 4 - Trường Tiểu học Mỹ Phước

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 354,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Giáo dục học sinh có ý thức biết giữ vệ sinh cá nhân sạch sẽ - GDBVMT: Cho HS biết ăn mặc gọn gàng sạch sẽ thể hiện người có nếp sống văn minh, sinh hoạt văn hóa, góp phần giữ gìn vệ s[r]

Trang 1

KẾ HOẠCH BÀI GIẢNG TUẦN 4

từ ngày 12  16/9/2011

HAI

29/8

1 2 3 4 5

CHÀO 

 

 

TỐN

Sinh   !

"# gàng &  &' T2 (BVMT) Bài 13: n- m

Bài 13: n –m )0$ nhau 452 =

BA

30/8

1 2 3 4

 

 

TỐN

7 CƠNG

Bài 14: d – 9 Bài 14: d – 9 :2;< =>

Xé, dán hình vuơng



31/8

1 2

 

 

TỐN

Bài 15: t – th Bài 15: t – th :2;< => chung



01/9

1 2 3 4

 

FG HI

TỐN

TN XH

Bài 16: Ơn =>

2K 3: LMA # , N!A OA bi ve

Q 6 )R D< S và tai (KNS)

SÁU

02/9

1 2

 

FG HI Bài 16: Ơn 2K 4: UA do, ta, UA V W=> (T2)

Trang 2

Thứ hai ngày 12 tháng 9 năm 2011

Chào cờ

- Đạo đức

Bài: !" gàng %&'( %) T2 (BVMT)

*X 9Y : Liờn <

I Mục tiờu :

- Neõu ủửụùc moọt soỏ bieồu hieọn cuù theồ veà aờn maởt goùn gaứng, saùch seừ( Bi[t phõn bi<t gi\a

]n m^c g#n gàng, sch s' và cha g#n gàng, sch s' )

- Bieỏt lụùi ớch cuỷa aờn maởt goùn gaứng, saùch seừ

- Bieỏt gi\ gỡn veọ sinh caự nhaõn, ủaàu toực, quaàn aựo goùn gaứng, saùch seừ

- Giaựo duùc hoùc sinh coự yự thửực bieỏt giửừ veọ sinh caự nhaõn saùch seừ

- GDBVMT: Cho HS N[ ] ^ $# gàng &  &' _ < $! cú [> &Q$ D]

minh, sinh  D] húa, gúp >K $\ gỡn D< sinh mụi a!$A làm cho mụi a!$ thờm

9b>A D] minh

II Đồ dùng dạy học :

- Giaựo vieõn : baứi haựt “ Rửỷa maởt nhử meứo”,lửụùc chaỷi ủaàu.

- Hoùc sinh : Vụỷ baứi taọp ủaùo ủửực

III/ Các hoạt động dạy – học

1/ OÅn ẹũnh :

2 Kiểm tra bài cũ:

- Cho hs nhận xét trang phục của nhau

- = xột về sự tiến bộ và nhắc nhở những

3- Dạy bài mới:

3.1- Giới thiệu bài:

3.2- Hoạt Động 1: Hát bài“Rửa mặt 

mèo”

- Cho cả lớp hát bài “Rửa mặt  mèo”

+ Bạn mèo trong bài hát có sạch không?Vì

sao ?

+ Rửa mặt không sạch  mèo thì có tác

hại gì ?

+ Vậy lớp mình có ai giống mèo không ?

chúng ta đừng giống mèo nhé

KL: Hằng ngày, các em phải ăn, ở sạch sẽ

- Gọn gàng sạch sẽ

- Hs quan sỏt và nêu nhận xét của nình

- Hát hai lần, lần hai vỗ tay

- Không sạch,vì mèo rửa mặt bằng tay

- Sẽ bị đau mắt

- aR L!

Trang 3

để đảm bảo sức khoẻ để mọi   khỏi chê

3.3 Hoạt động 2: Hs kể về việc thực hiện

ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ

+ Y/c một số hs (một số em sạch sẽ, một số

đã thực hiện ăn mặc gọn gàng sạch sẽ nh

[ nào ?

Gv: Khen những em biết ăn mặc gọn gàng

sạch sẽ đề nghị các bạn vỗ tay

gàng, sạch sẽ

3.4- Hoạt động 3: Thảo luận nhóm theo

BT3

- Gv y/c các nhóm quan sát tranh ở BT3 và

trả lời câu hỏi

+ ở từng tranh bạn đang làm gì ?

+ các em cần làm theo bạn nào ?

không nên làm theo bạn nào ? vì sao ?

- KL: Hàng ngày các em cần làm theo các

bạn ở tranh 1, 3, 4, 5, 7, 8, chải đầu, mặc

quần áo ngay ngắn, cắt móng tay, thắt dây

dày, rửa tay cho sạch sẽ, gọn gàng

4 ./# '0

- GDBVMT:

-ẹeồ goựp phaàn laứm cho xaừ hoọi vaờn minh,

moõi trửụứng saùch , ủeùp em phaỷi aờn maởc theỏ

naứo?

5 D1 dũ.

- = xột giờ học

- 4^ # sinh # bài và 2f Ng bài 

- HS chú ý nghe

- Lần 6 c một số HS trình bày hàng ngày bản thân mình đã thực hiện ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ nh [ nào ?

+ Tắm rửa, gội đầu + Chải tóc

+ Cắt móng tay

- HS chú ý nghe

- Hs thảo luận nhóm 4 theo h$ h

- Các nhóm chọn tranh dán theo y/c và nêu kết quả của mình

- Cả lớp theo dõi, = xột

- HS chú ý nghe

- aR L! theo suy $i

-Tiếng việt Bài 13 : m - n

I Mục tiờu :

-

- [ 9V : n, m, UA me

Trang 4

- :2;< núi j 2-3 cõu theo m 9n : NQ bA ba mỏ.

 Yeõu thớch ngoõn ngửừ tieỏng Vieọt

 Tửù tin trong giao tieỏp

II Đồ dùng dạy học :

- Giaựo vieõn:

 Baứi soaùn, tranh minh hoaù trong saựch giaựo khoa trang 28

- Hoùc sinh:

 Saựch , baỷng con,

III/ Các hoạt động dạy – học

1 Khởi động:

2 Kiểm tra bài cũ:

o[ # Dj1 qua em # bài gỡ?

+Nờu 52 A Dg trớ m1 [$ bi,cỏ ?

o"# hs 9# và D[ NR$ con : i, a, bi, cỏ

-"# hs 9# bài SGK

-= xột >K q_ tra

3 Dạy học bài mới:

a.Giới thiệu bài:

o"S tranh, W, Tranh D' gỡ?

o[$ UA me cú õm gỡ # are

+Cũn L õm n, m hụm nay #

+Ghi NR$ n, m

b.Giảng bài

* õm n

-= < \:

Tụ L õm n và núi: õm n $r nột múc trờn

q[ V> D nột múc hai 9K23

Phỏt õm và 9B DK [$:

ou &\1 phỏt õm cho hs

+Ghi NR$A 9# , 4

Y/C nờu Dg trớ m1 [$ U

o u &x1 phỏt õm cho # sinh

o"# hs 9# , n

n – U - U

* õm m :

-= < \:

Tụ L õm m và núi: õm m $r nột múc

trờn q[ V> D 2 nột múc 2 9K2

+ Hỏt + i – a

+2 # aR L!

+Hs 9#

+4 hs 9#

+ chỳ ý nghe

o g 91$ cài U lờn túc cho N và d2R me +õm UA e

+ 3, 4 # sinh 9#

+chỳ ý nghe và quan sỏt

+n

Trang 5

-Phát âm và 9B DK [$

u &\1 phát âm cho hs

+Ghi NR$A 9# me

+cho N[ Dg trí m1 [$ me ?

u &\1 phát âm cho hs

o"# hs 9# , m

m – e – me

* So sánh:

So sánh n và m $Q$ và khác nhau ?

c Viết:

o[ h2A nêu quy trình D[

+ $ h D[ n, m, UA me

+ $ h D[ trên không

o$ h D[ NR$ con

d Đọc tiếng từ ứng dụng

Ghi NR$, no, nô, U

mo, mô, U

ca nô – bó 

"# hs 9# bài

u &x1 phát âm cho hs

Hát, múa chuyển tiết 2.

5: 2

3/ ;<=> :?@:

a Luyện đọc:

ou NR$ $# hs 9# bài [ 1

+Treo tranh W – Tranh D' gì?

+Ghi NR$, bò bê có 'D, bò bê no nê

+"# hs 9# bài

+HD # sinh 9# SGK

b Luyện viết

o$ h D[ => D[

c Luyện nói

+ m 9n : ba má, NQ b

+ Ghi NR$, ba má, NQ b

+ R L> hát bài Cả nhà thương nhau

+ Bài hát Dj1 hát $r \$ ai ?

+m

+m có n2 U 1 nét xuôi

+ [ trên không theo $ h

o[ NR$ con: n, m , UA me

+4 hs 9# âm n,m ; [$ UA me

+ + Phát N_2 ý q[

+ 2 # sinh 9# 3

+Ba, bA con

+ hát => _

+ R L2= 9E aR L! câu W

Trang 6

+ Qua bài hỏt, em 9V N[ ai U$ em

o=; bõy $!A cỏc em hóy cựng nhau núi Dn

ba b m1 mỡnh cho cụ và cỏc N nghe

+ "S tranh nờu cõu W,

-Ba b em làm D< gỡ?

-Ba b U$ em  [ nào?

-Em làm gỡ 9_ ba b vui lũng?

4 ./# '0:

+ Em Dj1 # bài gỡ ?

+ Nờu 52  n, m

+ "# hs 9# trong SGK

+ Thi 921 tỡm [$  cú n, m

5 (? xột – 21 dũ:

+ n nhà # 2Y bài,làm bài =>

+ Xem a bài 14: d – 9

+ = xột tuyờn U$

+ aR L! theo y/c cõu W

+ aR L!

+Thi 921 U

+chỳ ý nghe

-Toán Bài: K# nhau L< =

I Mục tiờu :

- Nhaọn bieỏt ủửụùc sửù baống nhau veà soỏ lửụùng; moói soỏ baống chớnh noự

(3 = 3, 4 = 4);

- Bieỏt sửỷ duùng tửứ baống nhau vaứ daỏu = ủeồ so saựnh caực soỏ

- Hoùc sinh yeõu thớch hoùc Toaựn

II Đồ dùng dạy học :

- Giaựo vieõn

Caực moõ hỡnh, ủoà vaọt phuứ hụùp vụựi tranh veừ cuỷa baứi hoùc, Boọ thửùc haứnh

- Hoùc sinh

SGK – Vụỷ baứi taọp – Boọ thửùc haứnh

III/ Các hoạt động dạy – học

1 Ổn định

2 Kiểm tra bài cũ:

- Cho HS so sánh các số trong phạm vi 5

- GV nhận xét sau kiểm tra

3 Dạy học bài mới:

- 2 học sinh lên bảng

4 … 5 , 2 … 1

3 … 1 ; 4 … 2

- Lớp làm bảng con

5 … 4

Trang 7

3.1 Giới thiệu: (gi <2 a [>)

3.2 Nhận biết quan hệ bằng nhau:

a- HD HS nhận biết 3 = 3

- Cô có 3 lọ hoa và 3 bông hoa Ai có thể so

sánh số hoa và số lọ hoa cho cô

- Y h tự GV ?  ra 3 chấm tròn xanh và

3 chấm tròn đỏ

+ Ba chấm tròn xanh so với 3 chấm tròn đỏ

thì nh [ nào ?

- GV nêu: 3 bông hoa = 3 lọ hoa; 3 chấm

xanh = 3 chấm đỏ ta nói “ba bằng ba”

viết là: 3 = 3

dấu = gọi là dấu bằng đọc là dấu bằng

+) Cho HS nhắc lại kết quả so sánh

b- Giới thiệu 4 = 4:

Làm h tự  3 = 3

- Cho HS thảo luận nhóm để rút ra kết luận

“bốn bằng bốn”

- Y/c HS viết kết quả so sánh ra bảng con

+ Vậy 2 có = 2 không ?

5 có = 5 không ?

+ Em có nhận xét gì về những kết quả trên

+ Số ở bên trái và số ở bên phải dấu bằng

giống hay khác nhau ?

- Y/c HS nhắc lại

3.3- Luyện tập thực hành:

Bài 1: HD # sinh viết dấu = theo mẫu,

dấu viết phải cân đối giữa hai số, không cao

quá, không thấp quá

Bài 2:

+ Bài yêu cầu gì?

- Cho HS làm bài

- GV nhận xét bài làm của HS

Bài 3:

Gv : Hóy nêu yờu K2 của bài ?

+ Cho HS làm bài rồi chữa miệng

4- Củng cố - dặn dò:

+ Tổ chức cho HS tô màu theo quy định

+ Phát phiếu và nêu yờu K2 tô: Số < 2 tô

- 3 N0$ 3 vì 3 bông hoa và số lọ hoa bằng nhau

- 3 chấm tròn xanh N0$ 3 chấm tròn đỏ

+) ba bằng ba

- Hs viết: 4 = 4

- 2 = 2

- 5 = 5

- Mỗi số luôn = chính nó

- Giống nhau

- 1 = 1; 2 = 2; 3 = 3

4 = 4; 5 = 5

- Hs thực hành viết dấu =

- So sánh các nhóm đối c với nhau rồi viết kết quả vào ô trống

- Hs làm và bỏo cỏo q[ d2R

- Lớp nghe , = xột và sửa sai

- Hs tiến hành tô màu theo nhóm, nhóm nào tô đúng và nhanh sẽ thắng cuộc

Trang 8

màu đỏ; số = 2  màu xanh; số > 2 thì 

tô màu vàng

- N= xột giờ học, giao bài về nhà

=======================       =====================

Tiếng việt Bài 14: d - 

I. Mục tiờu :

- ẹoùc ủửụùc d, ủ, deõ, ủoứ,tj và cõu X$ l$3

- Vi[ 9V d, 9A dờ, 9s3

- Luy< núi 9V 2-3 cõu theo chuỷ ủeà: deỏ, caự cụứ, bi ve, laự ủa

 Yeõu thớch ngoõn ngửừ tieỏng Vieọt

 Tửù tin trong giao tieỏp

II Đồ dùng dạy học :

- Giỏo viờn: - Tranh minh hoạ của từ khoá: dê, đò

- Tranh minh hoạ câu ứng dụng và phần luyện nói

- # sinh: - Saựch, baỷng, boọ ủoà duứng tieỏng vieọt

III/ Các hoạt động dạy – học

1 Ổn định

2 Kiểm tra bài cũ:

- Viết và đọc

- Đọc câu ứng dụng trong SGK

- Nêu nhận xét sau kiểm tra

3.Dạy - học bài mới.

1- Giới thiệu bài

2- Dạy chữ ghi âm: d

a- Nhận diện chữ

GV viết lên bảng chữ d và nói: chữ d in

cô viết trên bảng gồm một nét cong hở phải

và một nét sổ thẳng, chữ d viết   gồm

dài

+ Em thấy chữ d gần giống với chữ gì đã

học ?

+ Chữ d và chữ a giống và khác nhau ở

điểm nào ?

b- Phát âm, ghép tiếng và đánh vần.

- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con, ca nô, bó mạ

- 1- 3 em đọc

- HS theo dõi

- Giống chữ a

- Cùng 1 nét cong hở phải và 1 nét móc chữ a

Trang 9

+ Phát âm:

- GV phát âm mẫu và HD

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- Y/c # sinh tìm và gài âm d vừa học

+ Hãy tìm chữ ghi âm a ghép bên phải chữ

ghi âm d ?

- GV ghi bảng: dê

+ Hãy phân tích cho cô tiếng dê ?

- Hãy đánh vần cho cô tiếng dê

- GV theo dõi, chỉnh sửa

+ Đọc từ khoá:

+ Tranh vẽ gì?

- Ghi bảng: dê

c- Hướng dẫn viết chữ:

- Gv viết mẫu, nói quy trình viết

- GV nhận xét, chữa lỗi cho HS

đ- (Quy trình tương tự):

- b " ý:

+ Chữ đ gồm d thêm một nét ngang

+ So sánh d với đ:

- Giống: Cùng có một nét móc cong hở phải

- Khác: đ có thêm một nét ngang

+ Phát âm: Hai đầu 6 { chạm lợi rồi bật ra

có tiếng thanh

+ Viết:

đ- Đọc tiếng và từ ứng dụng:

- Hãy đọc cho cô những tiếng ứng dụng

trên bảng

- Giúp HS hiểu nghĩa một số tiếng

da: phần bao bọc bên ngoài cơ thể

đa: ?  tranh vẽ cây đa

đe: tranh vẽ cái đe của   thợ rèn

- Hs phát âm: cỏ nhõn, nhóm, lớp

- Hs đọc: dê

sau

- Hs đánh vần: dờ-ê-dê (cỏ nhõn, nhóm, lớp)

- Tranh vẽ con dê

- Hs đọc trơn (cỏ nhõn, nhóm, lớp)

- Hs chú ý nghe và quan sát

- Hs viết trên không sau đó viết bảng con

- Hs đọc cỏ nhõn, nhóm, lớp

- Hs chú ý nghe

Trang 10

đo: GV đo quyển sách và nói cô vừa thực

hiện đo

+ GV ghi bảng các từ: da dê, đi bộ

+ Hãy tìm tiếng chứa âm vừa học ?

- Cho HS phân tích tiếng (da, đi)

- GV giải thích:

đi bộ: là đi bằng hai chân

da dê: da của con dê dùng để may túi

- Cho HS đọc từ ứng dụng

- GV theo dõi, chỉnh sửa

Tiết 2

3- Luyện tập:

a- Luyện đọc:

+ Đọc lại bài tiết 1 (bảng lớp)

+ Đọc câu ứng dụng: GT tranh

+ Tranh vẽ gì ?

- Gv: Đó chính là câu ứng dụng hôm nay

- Gv theo dõi, chỉnh sửa

+ Cho hs tìm tiếng có âm mới học trong câu

ứng dụng

- Gv đọc mẫu

b- Luyện viết:

- HD hs viết trong vở cách chữ cách nhau 1

ô, các tiếng cách nhau một chữ o

- GV cho hs xem bài mẫu

- GV quan sát và sửa cho hs

- Nhận xét bài viết

c- Luyện nói:

+ Chủ đề luyện nói hôm nay là gì ?

- HD và giao việc

- Cho HS phát biểu lời nói tự nhiên qua thảo

- GV đặt câu hỏi, gợi ý giúp HS phát triển

lời nói

+ Tranh vẽ gì ?

+ Deỏ soỏng ụỷ ủaõu? Noự aờn gỡ? Deỏ keõu theỏ

naứo? Tieỏng keõu coự hay khoõng?

+ Caự cụứ soỏng ụỷ ủaõu? Coự maứu gỡ?

+ Bi ve ủeồ laứm gỡ? Coự maứu gỡ?

+ Laự ủa to hay nhoỷ?

- Hs đọc: cỏ nhõn, nhóm, lớp

- Hs tìm gạch chân: (dì, đi, đò)

- Hs đọc tj X$ l$

- Hs quan sỏt tranh thảo luận nhóm 2 nói cho nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay

- HS neõu caựch caàm buựt, ủeồ vụỷ,

- [ bài

- HS 9# tờn m 9n3

- dế, cá cờ, bi ve, lá đa -Soỏng dửụựi ủaỏt, aờn coỷ, keõu re re, raỏt hay

-Caự cụứ soỏng trong nửụực, coự nhieàu maứu

Trang 11

4- Củng cố, dặn dò:

- GV chỉ bảng cho HS đọc

- Cho HS đọc trong SGK

- Nhận xét chung giờ học

-Bi ve ủeồ chụi, coự nhieàu maứu

-To

- Hs đọc 9r$ thanh

- 2 Hs đọc nối tiếp (SGK)

- Hs chú ý theo dõi và quan sát

Toán

Bài: ;<=> :?@

I Mục tiờu :

- Bieỏt sửỷ duùng caực tửứ baống nhau, beự hụn, lụựn hụn vaứ caực daỏu =, <, > ủeồ so saựnh caực soỏ trong phaùm vi 5

- Reứn hoùc sinh sửỷ duùng thaứnh thaùo caực daỏu lụựn hụn , beự hụn, baống nhau

- Hoùc sinh yeõu thớch hoùc Toaựn

II Đồ dùng dạy học :

- Giaựo vieõn: 4 tranh v' m1 bài => 3 SGK/24

- Hoùc sinh: Baỷng con

III/ Các hoạt động dạy – học

1 O P(

2 Kiểm tra bài cũ:

- Cho HS lên bảng so sánh và điền dấu

+ Nêu cách so sánh hai số ?

+ Cách q_ tra q[ d2R so sánh (>, <, =)

3 Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1:

- Y/C HS nêu cách làm

- Y/C cả lớp làm vào phiếu, gọi 1 HS lên

làm trên bảng lớp

- Y/C HS quan sát cột 3 (2<3; 3<4; 2<4)

giống nhau ?

- Kết quả thế nào ?

GV nêu: Vì 2<3; 3<4 nên 2<4

Bài 2

- Y/c HS nêu cách làm

- HD và giao việc

- HS 1: 3 > 2, 2 < 3

- HS 2 : 4 = 4 5 = 5

- Lấy số bên trái đem so sánh với số bên phải

- Mũi nhọn của dấu chỉ về dấu bé là đúng

- Nếu hai số = nhau thì dùng dấu (=)

- So sánh 2số rồi điền dấu thích hợp vào ô trống

- Hs làm bài => trong phiếu và nêu miệng từng cột

- Cùng so sánh với 3

- Hai bé hơn ba, ba bé hơn bốn

- 2 hs nhắc lại

- So sánh rồi viết kq theo mẫu -1 số hs đọc kết quả

Trang 12

Bài 3 :

- GV treo hình trong SGK phóng to

- Bạn nào cho cô biết ở bài => ta làm 

thế nào ?

- Y/c hs tự làm bài vào phiếu và 1 hs lên

bảng làm

+ Chữa bài:

- Gọi 1hs nhận xét bài của bạn trên bảng

4.Củng cố - dặn dò:

+ Trong những số chúng ta đã học số 5 lớn

hơn những số nào ?

+ Những số nào bé hơn số 5 ?

+ Số 1 bé hơn những số nào ?

+Những số nào lớn hơn số 1 ?

- Nhận xét chung giờ học

- Giao bài về nhà

- Lớp = xột, chỉnh sửa

- Hs quan sát

- Ta phải vào hình trong khung màu xanh 1

số ô vuông xanh hoặc trắng để cuối cùng có

số ô xanh = số ô trắng

- Hs làm bài => theo yờu K2

- Hs `  lớp q_ bài tập của mình

- Hs đọc q[ d2R sau khi đã nối 5ô xanh =

5 ô trắng viết 5=5

- Lớn hơn các số 1,2,3,4

- Bé hơn số 5 là: 1,2,3,4

- Bé hơn các số 2,3,4,5

- Các số 2,3,4,5

Thủ công

Bài: Xộ, dỏn hỡnh vuụng

I Mục tiờu :

- Bieỏt caựch xeự, daựn hỡnh vuoõng, hỡnh troứn

- Xeự, daựn ủửụùc hỡnh vuoõng ẹửụứng xeự coự theồ chửa thaỳng vaứ bũ raờng cửa Hỡnh daựn coự theồ chửa phaỳng

Ghi chuự: Vụựi HS kheựo tay:

- Xeự, daựn ủửụùc hỡnh vuoõng ẹửụứng xeự tửụng ủoỏi thaỳng, ớt raờng cửa Hỡnh daựn tửụng ủoỏi phaỳng

- Coự theồ xeự ủửụùc theõm hỡnh vuoõng coự kớch thửụực khaực

- Coự theồ keỏt hụùp veừ trang trớ hỡnh vuoõng

- Giáo dục HS yêu thích sản phẩm của mình làm

II Đồ dùng dạy học :

- Giaựo vieõn: Baứi maóu veà xeự daựn hỡnh vuoõng, giaỏy maứu, hoà daựn giaỏy traộng laứm neàn, khaờn lau tay

- Hoùc sinh: Giaỏy thuỷ coõng, hoà daựn, buựt chỡ, vụỷ

III/ Các hoạt động dạy – học

1 O P(

... class="text_page_counter">Trang 11

4- Củng cố, dặn dò:

- GV bảng cho HS đọc

- Cho HS đọc SGK

- Nhận xét chung học

-Bi ve ủeồ...

Bài 14 : d – Bài 14 : d – :2;< =>

Xé, dán hình vuơng



31/ 8

1

 

 

TỐN

Bài 15 : t – th Bài 15 : t – th... trắng viết 5=5

- Lớn số 1, 2,3 ,4

- Bé số là: 1, 2,3 ,4

- Bé số 2,3 ,4, 5

- Các số 2,3 ,4, 5

Thủ công

Bài: Xộ, dỏn hỡnh vuụng

Ngày đăng: 01/04/2021, 16:03

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w