1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Tổng hợp lớp 1 - Tuần 11 năm 2011

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 194,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luyện đọc, viết ngoài bài Khuyến khích HS tự phát hiện ra - GV nêu yêu cầu và hướng dẫn mẫu cho HS làm theo Ví dụ: các từ, tiếng có vần ia - HS thi tìm tiếng, từ có ngoài bài: khăn rằn, [r]

Trang 1

Thứ hai, ngày 07 tháng 11 năm 2011

Tiếng Việt:

ƯU ƯƠU A/Yêu cầu:

- Học sinh đọc được: ưu , ươu , trái lựu ,yêu quý từ và các câu ứng dụng

- Viết được: : ưu , ươu , trái lựu ,yêu quý

- Luyện nói theo chủ đề: “ Hổ, báo, gấu, hươu , nai , voi”

B/ Chuẩn bị:

- Tranh minh hoạ

C/ Hoạt động dạy học:

I/ Bài cũ

- Đọc viết từ ứng dụng, câu ứng dụng của bài

iêu yêu

II/ Bài mới

TIẾT1

1 Giới thiệu bài

2 Dạy vần

a) Nhận diện vần ưu

HS nêu cấu tạo, vị trí, so sánh ưu với êu

b) Đánh vần

* Vần ươu (Quy trình tương tự)

Vần ươu được tạo nên từ ươ và u

So sánh vần ươu với vần ưu

- Lên bảng thực hiện y/c

- Nhận xét ,ghi điểm

- GV:Giới thiệu bài, đọc mẫu ưu ươu -HS: Đọc ĐT theo

- Ghi bảng ưu Tìm và gắn trên bảng cài vần ưu

- Vần ưu được tạo nên từ ư và u + So sánh ưu với au

HS thao tác trên bảng cài

- Trả lời điểm giống và khác nhau

- Đánh vần mẫu

- Ghi bảng "lựu"

- Đánh vần, đọc trơn mẫu

- Chỉ trên bảng lớp

- Giới thiệu từ khoá "trái lựu"

- Chỉ bảng

- Đánh vần, ghép vần

- Phân tích tiếng "lựu"

- Ghép tiếng "lựu"đánh vần, đọc trơn

- Đọc theo

- Phát âm cá nhân, nhóm, ĐT

- Đọc vần,tiếng khoá, từ khoá

Trang 2

c) Hướng dẫn viết

HS nắm được cấu tạo vần, vị trí các con chữ,

điểm đặt bút, dừng bút, nét nối giữa các con

chữ

d) Đọc từ ứng dụng

HS đọc được từ ứng dụng, tìm tiếng có vần

mới, hiểu nghĩa một số từ

TIẾT 2

3 Luyện tập

a) Luyện đọc

HS đọc lại bài ở tiết 1 theo cá nhân, dãy, lớp

* Luyện đọc câu ứng dụng

HS đọc câu ứng dụng, phát hiện tiếng có vần

mới

- Sửa phát âm cho hs

Cho HS quan sát tranh và nhận xét

b) Luyện viết

HS viết đúng theo vở Tập viết

c) Luyện nói

HS nói từ 1 đến 2 câu theo gợi ý của GV

Trả lời điểm giống và khác nhau

HS thao tác trên bảng cài Tìm và gắn trên bảng cài vần ươu Thêm âm h vào trước vần ươu để có tiếng mới

- GV: Vừa viết mẫu vừa hd quy trình viết

- Theo dõi nhận xét

- Viết bảng con

GV viết từ ứng dụng lên bảng

- Giải nghĩa từ

- Đọc mẫu Cho HS tìm tiếng từ mới

- Tự đọc và phát hiện tiếng mới

- Đọc cá nhân, đồng thanh

- GV cho HS luyện đọc bài ở tiết 1( chủ Yếu dành cho HS yếu)

- Phát âm ưu, lựu, trái lựu, ươu, hươu, hươu sao ( cá nhân, ĐT)

- Đọc các từ ứng dụng

- HS: Nhận xét tranh

- Tự đọc và phát hiện tiếng mới

- Đọc cá nhân, đồng thanh

- HS tập viết: ưu, ươu, trái lựu, hươu sao, trong vở tập viết

GV nêu yêu cầu luyện viết và hướng dẫn cách viết

- Theo dõi nhắc nhở hs -Chấm bài nhận xét

- Đọc: Hổ, gấu, báo, hươu, nai, voi

Trang 3

4 Củng cố dặn dò

Cho HS đọc lại toàn bàiNhận xét giờ học

- Nêu câu hỏi gợi ý Trong tranh vẽ gì?

Những con vật này sống ở đâu?

Trong những con vật này, con nào ăn

cỏ?

- HS quan sát tranh và dựa vào thực tế để trả lời câu hỏi HS mở sách đọc bài Toán: LUYỆN TẬP A /Yêu cầu: - Giúp HS làm được các phép tính trừ trong phạm vi các số đã học - Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính thích hợp - Làm bài tập1, bài 2 (cột 1,3) bài ( cột 1,3) bài 4 các bài còn lại làm vào buổi thứ 2 B/ Hoạt động dạy học: Nội dung Hoạt độngcủa GV- HS I/ Bài cũ 3 - 1 = 5 - 1 = 4 - 2 = 3 - 2 = - Nhận xét ghi điểm II/Bài mới: Giới thiệu bài Gv hướng dẫn HS làm bài tập Bài 1:Tính 5 4 5 3 5 4

2 1 4 2 3 2

… … … … … …

Bài 2:Tính ( cột 1,3 )

4 – 1 – 1 = … 3 – 1- 1 = …

5 – 2 – 1 = … 5 – 2 – 2 = …

- Nhận xét và bổ sung

Bài 3: > , < , = ? ( cột 1,3 )

5 – 3 … 2

5 – 3 … 3

Bài 4:Viết phép tính thích hợp

HD HS quan sát tranh nêu bài toán và phép

tính

- Nhận xét và bổ sung

- HS: Lên bảng thực hiện

- HS: Đọc bảng trừ trong phạm vi 3,4,5

- GV hướng dẫn HS nêu yêu cầu

- Làm bài rồi chữa bài

- Hướng dẫn HS làm bài

- GV:Nhận xét và sửa sai

- Nêu cách làm

- GV: Hướng dẫn HS cách tính

- HS:Làm bài rồi đọc kết quả

GV hướng dẫn HS tính kết quả 1 vế rồi

so sánh và điền dấu thích hợp

- Theo dõi nhắc nhở thêm

- Chấm bài nhận xét

- Nêu yêu cầu

- Làm bài rồi đổi vở chữa bài

- Quan sát tranh nêu bài toán

- Viết phép tính thích hợp

Trang 4

Bài 5: HDẫn HS làm buổi thứ 2

III/ Củng cố, dặn dò

Cho HS đọc lại các bảng trừ đã học

- Về nhà học thuộc bảng trừ, chuẩn bị bài sau

Nhận xét giờ học

- HS: Đọc bảng trừ 3,4,5

Thủ công

( cô Hoa dạy)

………

Thứ ba ngày 08 tháng 11 năm 2011

Thể dục:

Bài 11: TDRLT TCB- TRÒ CHƠI VẬN ĐỘNG

I MỤC TIÊU:

- Ôn một số động tác TDRLTTCB đã học Yêu cầu thực hiện động tác chính xác

Học động tác đứng kiễng gót Yêu cầu thực hiện ở mức cơ bản đúng

- Làm quen với trò chơi “ Chuyện bóng tiếp sức” Yêu cầu biết tham gia vào trò chơi

II ĐỊA ĐIỂM- PHƯƠNG TIỆN

Sân bãi sach sẽ

III NỘI DUNG VÀ PP LÊN LỚP

1 Phần mở đầu

HS nắm được nội dung, yêu cầu giờ

học, làm các động tác khởi động

2 Phần cơ bản

HS nhớ lại các TTĐCB đã học, thực

hiện ở mức cơ bản đúng, nắm được tư

thế đứng kiễng gót hai tay chống

hông

- GV nhận lớp phổ biến nội dung, yêu cầu giờ học

- HS chạy nhẹ nhàng theo đội hình vòng tròn và hít thở sâu

- HS đứng tại chỗ xoay các khớp

* Ôn phối hợp đứng đưa hai tay ra trước, đưa hai tay sang ngang, đưa hai tay lên cao chếch hình chữ V

- GV cho HS nhắc lại các tư thế đứng cơ bản đã học

- HS nhắc lại theo yêu cầu của GV

- GV vừa làm mẫu vừa cho HS luyện tập theo

- HS làm theo GV

- GV hô cho HS luyện tập, kiểm tra HS làm

- HS tập theo GV hô

- HS luyện tập theo tổ

* Học đứng kiễng gót hai tay chống Hông

Trang 5

* Trò chơi: Chuyền bóng tiếp sức.

Làm quen với trò chơi và biết tham

gia chơi

3 Phần kết thúc

HS hệ thông lại bài học, làm các động

tác thả lỏng

- GV nêu tên động tác, làm mẫu, phân tích động tác

+ Chuẩn bị: TTĐCB + Động tác: Từ TTĐCB kiễng hai gót lên cao, đông thời hai tay chống hông ( ngón tay cái hướng

ra sau lưng), thân người thẳng, mắt hướng về trước, khuỷu tay hướng sang hai bên

- HS làm thử

- GV vừa làm vừa hô cho HS làm theo

- HS luyện tập theo GV

- GV nêu tên trò chơi, luật chơi và hướng dẫn HS cách chơi

- HS tập hợp thành 2 hàng dọc

- GV cho HS chơi thử

- HS chơi thử sau đó chơi thật

- GV làm trọng tài

- HS hệ thống lại bài học

- HS làm các đông tác thả lỏng

- GV nhận xét giờ họ

Toán:

SỐ 0 TRONG PHÉP TRỪ A/Yêu cầu:

Nhận biết vai trò số 0 trong phép trừ , 0 là kết quả của phép trừ 2 số bằng nhau, một số trừ đi 0 bằng chính số đó

Biết thực hiện phép trừ có số 0, biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ

Làm bài tập 1 bài 2 ( cột 1,2) bài 3

B/ Chuẩn bị:

- Các nhóm đồ vật

C/ Hoạt động dạy học:

I/ Bài cũ:

5 - 4 = 2 - 1 =

4 - 3 = 3 - 2 =

- HS: Lên bảng làm

- Đọc bảng trừ 5

Trang 6

- Nhận xét

II/ Bài mới

1 Giới thiệu phép trừ hai số bằng nhau

a) Giới thiệu phép trừ 1 -1=0

- Giới thiệu phép trừ 1 - 1 = 0

b) HD phép trừ 3 - 3 = (Làm tương tự)

2 - 2 =

2 Giới thiệu phép trừ một số trừ đi 0

a) Giới thiệu phép trừ 4 - 0 = 4

- Ghi bảng: 4 - 0 = 4

b) Giới thiệu phép trừ 5 - 0 =5, 2 - 0 =2,

3 - 0 = 3 ( Làm tương tự)

3 Thực hành

Bài 1: Tính

- Hướng dẫn HS tính và ghi kết quả vào sau

dấu =

- Nhận xét và bổ sung

Bài 2: Tính ( Cột 1,2)

Bài 3:Viết phép tính thích hợp

HS nhìn tranh tập nêu bài toán bằng lời

III/ Củng cố ,dặn dò

GV chốt lại nội dung chính của bài

- Về nhà học thuộc các bảng trừ , chuẩn bị

bài sau

Nhận xét giờ học

- HS: Quan sát tranh nêu bài toán

- Trả lời câu hỏi

- Đọc phép tính

- GV:Nhận xét

- Kết luận: 0 là kết quả của phép trừ 2 số bằng nhau

- HS:Quan sát tranh nêu bài toán và trả lời bài toán

- Nhắc lại

- Nhận xét

- GV kết luận: Số nào trừ đi 0 cũng bằng chính số đó

- HS:Nêu yêu cầu

- Làm bài và nêu kết quả

- HS:Nêu yêu cầu

- Làm bài vào vở toán

- GV:Theo dõi giúp đỡ

- Chấm bài nhận xét

- HS: Quan sát tranh nêu bài toán

- Viết phép tính thích hợp

- Hướng dẫn HS quan sát tranh và nêu bài toán

- Nhận xét và bổ sung

Đọc lại các bảng trừ đã học

Tiếng Việt:

ÔN TẬP A/ Yêu cầu:

- Hs đọc được cácvần có kết thúc bằng -u, -o các từ ngữ và đoạn thơ ứng dụng từ bài

38 đến bài 43

Trang 7

- Viết được các vần , các từ ngữ ứng dụng từ bài 38 đến bài 43

- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể "Sói và Cừu"

HS khá giỏi kể được 2 ,3 đoạn truyện theo tranh truyện kể "Sói và Cừu"

B/ Chuẩn bị:

- Bảng ôn, tranh minh hoạ

C/ Hoạt động dạy học:

I/ Bài cũ

- Đọc viết từ ứng dụng và câu ứng dụng bài

ưu ươu

- Nhận xét

II/ Bài mới

TIẾT1

1 Giới thiệu bài

2 Ôn tập

a) Các vần vừa học

-Đọc âm ,vần

b) Ghép chữ và vần thành tiếng

- Hướng dẫn HS ghép các âm ở cột dọc với

các âm ở hàng ngang để tạo thành tiếng

- Nhận xét sưả sai

c) Đọc từ ngữ ứng dụng

ao bèo, cá sấu, kì diệu

d) Tập viết

HS viết các từ cá sấu, kì diệu vào bảng con

- HS: Lên bảng thực hiện y/c

- Lên chỉ và đọc các âm, vần vừa học trong tuần

- Ghép các âm ở bảng ôn để đọc vần

- Đọc các vần ở bảng ôn

GV viết các từ ứng dụng lên bảng

- Giải nghĩa từ

- Nhận xét và bổ sung

- GV: Đọc mẫu -HS:Đọc các từ ngữ ứng dụng cá nhân, đồng thanh

HS chú ý lắng nghe

- Viết mẫu và hướng dẫn viết các từ "cá sấu", "kì diệu"

- Nhận xét và sửa sai cho HS

Trang 8

TIẾT 2

3 Luyện tập

a) Luyện đọc

* Luyện đọc bài trên bảng

- Sửa phát âm cho hs

* Luyện đọc câu ứng dụng

GV cho HS quan sát tranh và nêu nhận xét

b) Luyện viết

GV Nêu yêu cầu luyện viết và hướng dẫn

cách viết

- Theo dõi nhắc nhở hs

c) Kể chuyện

- Kể chuyện kèm theo tranh minh hoạ (2,3

lần)

- Nhận xét và khen những HS kể tốt

4 Củng cố dặn dò

Cho HS đọc lại toàn bài

- Tìm chữ và tiếng vừa ôn, nhận xét chung

Nhận xét giờ học

- Viết bảng con

- Đọc các tiếng trong bảng ôn

- Đọc các từ ứng dụng

- Nhận xét tranh

- Đọc theo

GV cho HS quan sát tranh và nêu nhận xét

- Giới thiệu câu ứng dụng

- Đọc mẫu câu ứng dụng

- Chỉ bảng

- Tự đọc

- HS: Viết vào vở tập viết "cá sấu",

"kì diệu"

- Theo dõi, lắng nghe

- Thảo luận nhóm cử đại diện kể

- HS:Đại diện nhóm lên kể trước lớp

HS đọc bài trong sách

Buổi chiều

Luyện Toán

LUYỆN PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 5 Mục tiêu:

- Rèn kĩ năng trừ trong phạm vi 5

- Luyện tìm số chưa biết

- GD ý thức học tập cho HS

Hoạt động dạy và học

1 Kiểm tra

Kiểm tra việc đọc bảng cộng của HS

2 Luyện tập

a Tính

HS luyện tính kết quả theo cột dọc

3 5 4

2 3 1

- GV cho HS yếu đọc bảng trừ theo gợi ý của GV

- GV ghi bài tập

- HS nêu yêu cầu và làm bài

- GV theo dõi giúp đỡ HS có khó khăn

- GV ghi bài tập

Trang 9

… … …

b Tính

HS thi nhẩm nhanh kết quả

2 + 1 - 2 = … ; 3 + 2 - 0 = … ;

2 - 2 +1 =

c Số?

3 - 2 = 2 +

3 + 2 = 4 +

d Số?

HS củng cố về tìm số chưa biêt

1 + = 4 ; 2 + = 5 ;

+ 2 = 5

e Trò chơi: “ Ai nhanh, ai đúng”

3 + 2 - 0 = … ; 2 - 0 + 2 = …

3 Củng cố - dặn dò

HS củng cố về đọc công thức trừ

HS yếu lên bảng làm bài

- GV ghi bài tập lên bảng

- HS thi làm bài vào BC

- GV nhận xét bổ sung

- Gv ghi bài tập

- GV ghi bài tập lên bảng, cho HS nêu cách tính và thi làm nhanh ở bảng lớp

- HS thi lên bảng làm bài

- GV cùng cả lớp nhận xét, bổ sung

- GV cho HS chơi

- HS thi lên bảng làm nhanh bài tập

- Nhận xét tuyên dương giờ học

Luyện viết

LUYỆN NGHE VIẾT CÁC TIẾNG CÓ VẦN ƯU, ƯƠU

I Mục tiêu:

- Rèn luyện kĩ năng nghe viết các chữ có vần ưu, ươu

- GD ý thức rèn chữ viết và tính cẩn thận cho HS

II Phương tiện

- Vở luyện chữ, BC

III Hoạt động dạy và học

Nội dung cần truyền đạt Hoạt động của GV-HS

1 Luyện viết BC

- HS luyện nghe viết vào BC - GV đọc cho HS viết: quả lựu, cứu chữa, con

khướu, hươu sao, …

- HS luyện viết vào BC

- GV theo dõi, giúp đỡ HS có khó khăn

Trang 10

2 Luyện viết vở Tập viết

GV giúp đỡ HS luyện viết vào vở

tập vào vở

3 Củng cố dặn dò

GV nhận xet bổ sung bài viết

- GV nhận xét bổ sung

- GV hướng dẫn HS mở vở hướng dẫn HS vở, cầm bút, cách trình bày vào vở

- GV giúp HS yếu xác định điểm đặt và dừng bút

- HS khá giỏi luyện viết theo GV đọc

- HS yếu luyện viết theo mẫu của GV

- GV viết mẫu cho HS yếu và hướng dẫn các em cách viết, điểm đặt bút, dừng bút, độ cao các con chữ

- GV giúp đỡ HS có khó khăn

- GV chấm bài, nhận xét, bổ sung

- HS viết lại các chữ chưa đúng

- GV nhận xét, tuyên dương giờ học

Tự học

Học VSCN: PHÒNG BÊNH GIUN

I Mục tiêu

1 kiến thức

- Mô tả một số dấu hiệu của người mắc bệnh giun

- Xac định được nơi sống của một số loại giun kí sinh trong cơ thể người

- Nêu được tác hại của bệnh giun

- Xác định được đường lây truyền của bệnh giun

- Kể ra các biện pháp phòng tránh bệnh giun

2 Kĩ năng:

- Thực hiện 3 điều vệ sinh: Ăn sạch, ở sạch, uống sạch

3 Thái độ:

- Có ý thức rửa tay trước khi ăn và sau khi đi tiểu tiện, thường xuyên đi guốc, dép, ăn chin, uống sôi, giữ nhà VS ở và môi trường xung quanh, …

II Đồ dùng

- Bộ tranh VSCN

- Xô, chậu, …

III Hoạt đông dạy và học

1 HĐ 1: Bệnh giun

Mô tả được một số dáu hiệu của người

mắc bênh giun

Xác định được nơi sống của một số loại

- GV nêu vấn đề + Các con đã bao giờ bị tiêu chảy, buồn nôn hay chóng mặt chưa?

Nếu các con bị một trong các hiện tượng

Trang 11

giun kí sinh trong cơ thể người

Nêu được tác hại cua bệnh giun

2 Đường lây truyền bệnh giun

Biết được nguyên nhân và con đường

trứng xâm nhập vào cơ thể

3 Cách phòng tránh

Kể ra được các biện pháp phòng tránh

bệnh giun

đó là các con đã bị mắc bệnh giun

- GV giới thiệu người mắc bệnh giun, cho

HS thảo luận:

+ Giun sống ở đâu trong cơ thể chúng ta? + Giun ăn gì mà sống được trong cơ thể người?

- GV nêu tác hại do giun gây ra:

Giun sống nhiều nơi trong cơ thể chúng ta như: ruột, dạ dày, gan, phổi, mạch máu,

… nhưng chủ yêu là ở ruột Giun hút chât bổ dưỡng trong cơ thể người để sống Làm cho người bị bệnh giun xanh xao, mệt mỏi, gầy yếu, nếu giun qúa nhiêu sẽ gây tắc ruột, tắc ống mật hậu quả

sẽ bị chết,…

- GV cho HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi:

+ Trứng giun và giun từ trong ruột người

đi ra bằng cách nào?

+ Trứng giun xâm nhập vào người khác bằng cách nào?

- GV kêt luận

- GV gợi ý cho HS nêu

- HS nêu:

+ Rửa tay trước khi ăn, sau khi đi tiểu tiện + Ăn chin, uống sôi

+ Đi vệ sinh đúng nơi quy định, …

- GV kết luận, nhận xét, nhắc nhở

Chiều Thứ tư, ngày 09 tháng 11 năm 2011

Luyện Toán

LUYỆN PHÉP TRỪ VỚI SỐ 0 Mục tiêu:

- Rèn kĩ năng trừ với số 0 cho HS

- GD ý thức học tập cho HS

Hoạt động dạy và học

Nội dung cần truyền đạt Hoạt động của GV-HS

1 Kiểm tra

Kiểm tra việc đọc số của HS

Trang 12

2 Luyện tập

a Tính

HS luyện tính kết quả theo cột

dọc

3 5 0

0 0 4

… … …

b Tính HS thi nhẩm nhanh kết quả 2 + 0 = … ; 0 + 2 = … ; 1 + 0 = … c Đúng ghi Đ sai ghi S củng cố kĩ năng cộng cho HS 5 - 0 = 5 2 - 0 = 3 d Số? HS củng cố về tìm số chưa biết 5 - = 5 ; 2 - = 2 ;

+ 2 = 4

3 Củng cố - dặn dò

HS củng cố về đọc công thức

cộng

- GV ghi bài tập

- HS nêu yêu cầu và làm bài

- GV theo dõi giúp đỡ HS có khó khăn

- GV ghi bài tập

- HS yếu lên bảng làm bài

- GV ghi bài tập lên bảng

- HS thi làm bài vào BC

- GV nhận xét bổ sung

- Gv ghi bài tập

- HS thi lên bảng làm bài

- GV cùng cả lớp nhận xét, bổ sung

- Nhận xét tuyên dương giờ học

Luyện Tiếng Việt

LUYỆN ĐỌC, VIẾT CÁC TỪ CHỨA VẦN ON- AN

I Mục tiêu

- Giúp HS luyện đọc lại bài buổi sáng có tiếng chứa vần on, an

- Luyện phát hiện và đọc viết các tiếng , từ ngoài bài có âm đã học

II Phương tiện

SGK, BC, vở thực hành

III Hoạt động dạy và học

1 Luyện đọc bài ở SGK

GV cho HS luyện đọc lại bài ở buổi

sáng

- HS luyện đọc theo nhóm hai

- GV theo dõi giúp đỡ HS có khó khăn

Ngày đăng: 01/04/2021, 16:02

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w