1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án môn Toán lớp 1 - Bài: Các số có hai chữ số

9 367 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 172,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

thực hành bài tập ở vở bài tập , xem lại bài vừa học - Chuẩn bị bài : Các số có hai chữ số tiếp theo - Nhận xét tiết học - Nhận xét chung - nhắc nhở Hiệu trưởng... KẾ HOẠCH BÀI HỌC TUẦ[r]

Trang 1

KẾ HOẠCH BÀI HỌC

TUẦN 26

TOÁN

CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ

NGÀY:

Lớp: Một/



I/  TIÊU :

-II/

1/ Giáo viên: Que tính, %  % 

2/  ! sinh : Que tính, %  % 

III/

1/

2/ ./ TRA BÀI 2 : 34 tra )8# kì

3/ BÀI < :

Các "= có hai !#? "=

*

các

- Yêu ("

+ Trên tay con có / 0 bao nhiêu que tính?

- GV

+ 6 23 8 có /, 9  ?

+ 6 23 8 /, : và /, < = ?

- Yêu ("

( theo dõi - A ?B HS )

-  xét

( Gv

42 <  trên )

- CA ?B

- Yêu ("

- CA ?B

Hát

- JK nghe – K M

Cá nhân

- HS   hành trên que tính + J/, 2 : que tính và 3 que tính *N (

+ Có / 0 hai mươi ba que tính

( Vài cá nhân K M )

- Quan sát - Q : Hai 4HE ba

- Q ( cá nhân - nhóm AS ) + Có 2 9  - 9  2 và 9  3 + 6 23 8 2 : và 3 < =

- )  hành cài 0 : 23

- ( 6U+ sai T 0 )

- thành

- Hình thành

20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29

30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39

40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50

(

- HS

( nhóm – AS )

Trang 2

@UHK ý: GV cần lưu ý HS khoảng cách các số

khi viết số có 2 chữ số, cách đọc các số 21,24, 25,

31,34, 35, 41, 44, 45

* H

từ 20 đến 50

- Bài 1:

a)

- GV Y 

( GV   )

- Yêu ("

b)

 

-  ? G   các  trong 0 + hình thành

Cá nhân

- Q yêu (" – W dung bài S

- JAS    G trò < “ Rung chuông vàng”- HS

26, 27, 28, 29

-

- Cá nhân

19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32

- GV  xét chung

- Bài 3: Viết số

- Yêu ("

-  xét chugn –  ý

4/ X Y - Z DÒ

- Gv Y  trò < “Ai nhanh "] 5#^_ ”

+

) (

+ Nhóm    G nhanh, e f K

- GV  xét -  giá trò <

-

xem M bài + 

- O"i = bài : Các "= có hai !#? "= ( tiếp theo )

-  xét chung - K T

-

- Q các  trên tia 

Nhóm )G

- Q yêu (" – W dung bài toán

- Nhóm

- QM ? G  W dung +    G ( 40,

41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50)

- )   G trò < theo nhóm

-  G

-

Trang 3

KẾ HOẠCH BÀI HỌC

TUẦN 26

TOÁN

CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (tt)

NGÀY:

Lớp: Một/



I/  TIÊU :

-II/

1/ Giáo viên: Que tính, % 

2/  ! sinh : Que tính , % 

III/

1/

2/ ./ TRA BÀI 2 :

Các "= có hai !#? "=

- Yêu ("

-  xét chung –  giá

3/ BÀI < :

Các "= có hai !#? "= ( tiếp theo )

*

các

- Yêu ("

+ Trên tay con có / 0 bao nhiêu que tính?

- GV  xét –  : m <  que tính

- GV

+ 6 54 8 có /, 9  ?

+ 6 54 8 /, : và /, < = ?

- Yêu ("

( theo dõi - A ?B HS )

( Gv

68 <  trên )

#D! &F5 "=

- GV A ?B

Hát vui

Ba <  ( 34 )

- Q  : 45 (  < mD

- JK nghe – K M

Cá nhân

- Cá nhân   hành trên que tính + J/, 5 : que tính và 4 que tính *N (

+ Có / 0 m <  que tính ( Vài cá nhân K M )

- Quan sát

- Q d4 4HE 5H ( Vài HS K M )

+ 6 54 8 có hai 9  - 9  5 và

9  4 + 6 54 8 5 : và 4 < =

- )  hành cài 0 : 54

-

- thành

- Hình thành bảng các số từ 50 đến 69

Trang 4

- Yêu ("

@UHK ý: GV cần lưu ý HS khoảng cách các số

khi viết số có 2 chữ số, cách đọc các số 51,54, 55,

61, 64, 65

* H

- Bài 1: Viết số

- GV Y 

( GV   )

- GV  xét chung –  giá

- Bài 2: Viết số

- Yêu ("

( theo dõi – A ?B nhóm còn lúng túng )

- GV  xét chung

- Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống

- Yêu ("

- GV Y 

50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59

60, 61, 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 69

(

- Cá nhân  "W lòng các  (  xuôi,  ) ( nhóm – AS )

Cá nhân

- Q yêu (" – W dung bài S

- JAS    G trò < “ Rung chuông

vàng” : 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58,

59

-

Nhóm )G

- Q yêu (" – W dung bài S

- Nhóm

) : 60, 61, 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 69,70

-

Nhóm

- Cá nhân  yêu (" – W dung bài S

-

30 31 32 33 34 35 36 37 38 39

40 41 42 43 44 45 46 47 48 49

50 51 52 53 54 55 56 57 58 59

60 61 62 63 64 65 66 67 68 69

-  xét –  giá

4/ X Y - Z DÒ

- Gv Y  trò < “Ai nhanh "] 5#^_ ”

+

 )

+ Nhóm    G nhanh, e f K

- GV  xét -  giá trò <

-

- o k tra chéo –  xét

- )   G trò < theo nhóm a) Ba

Ba b) 54 8 5 : và 4 < = 

54 8 5 và 4 s

- o k tra chéo –  xét

-  G

Trang 5

  hành bài S T T bài S , xem M bài + 

- O"i = bài : Các "= có hai !#? "= ( tiếp theo )

-  xét chung - K T -

Trang 6

KẾ HOẠCH BÀI HỌC

TUẦN 26

TOÁN

CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (tt)

NGÀY:

Lớp: Một/



I/  TIÊU :

-II/

1/ Giáo viên: Que tính, % 

2/  ! sinh : nW  , que tính

III/

1/

2/ ./ TRA BÀI 2 :

Các "= có hai !#? "= ( tt )

- Yêu ("

-  xét chung –  giá

3/ BÀI < :

Các "= có hai !#? "= ( tiếp theo )

*

)F4 các "= 5j 70 )F 99 #f IF5 )Hi! 5#k

5l các "= 5j 70 )F 99.

- Yêu ("

+ Trên tay con có / 0 bao nhiêu que tính?

- GV  xét –  : n0, < hai que tính

- GV

+ 6 72 8 có /, 9  ?

+ 6 72 8 /, : và /, < = ?

- Yêu ("

( theo dõi - A ?B HS )

( Gv

84, 95 <  trên )

- GV A ?B

Hát vui

- Q  : 64 ( sáu < D

- JK nghe – K M

Cá nhân

- Cá nhân   hành trên que tính + J/, 7 : que tính và 2 que tính *N (

+ Có / 0 0, < hai que tính ( Vài cá nhân K M )

- Quan sát - Q ( cá nhân - nhóm AS ) + 6 72 8 có hai 9 

+ 6 72 8 7 : và 2 < =

- )  hành cài 0 : 72

-

-

- Hình thành

70, 71, 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79

80, 81, 82, 83, 84, 85, 86, 87, 88, 89

90, 91, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 98, 99

Trang 7

- Yêu ("

@UHK ý: GV cần lưu ý HS khoảng cách các số

khi viết số có 2 chữ số, cách đọc các số 71, 74,

75, 81, 84, 85, 91, 94, 95

* H

70 )F 99

Bài 1: Viết số

- GV Y 

( GV   )

- GV  xét chung –  giá

- Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống

- Yêu ("

( theo dõi – A HS nhóm còn lúng túng )

(

- Cá nhân  "W lòng các  (  xuôi,

 ) ( nhóm – AS )

Cá nhân

- Q yêu (" – W dung bài S

- JAS    G trò < “ Rung chuông vàng”

: 70, 71, 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79, 80

-

Nhóm )G

- Q yêu (" – W dung bài S

- Cá nhân a)

b)

-  xét chung

- Bài 3: Viết theo mẫu

- Yêu ("

- CA ?B B"

- GV  xét chung

4/ X Y - Z DÒ

- Gv Y  trò < “Ai nhanh "] 5#^_ ”

+ W dung :  ? G  -  , phân tích 

+ Nhóm    G nhanh, e f K

- GV  xét -  giá trò <

-

, xem M bài + 

- O"i = bài : So sánh các "= có hai !#? "=

-  xét chung - K T

-

- Q dãy  + hoàn thành

Nhóm

- Q W dung bài – câu B"

- Theo dõi - b) 6 95 8 9 : và 5 < = c) 6 83 8 8 : và 3 < = d) 6 90 8 9 : và 0 < =

- o k tra chéo –  xét

- Theo dõi

- )   G ( bài 4) ( có 33 cái bát , 3

: và 3 < = )

-  G

-

80 81 82 83 84 85 86 87 88 89 90

Trang 8

KẾ HOẠCH BÀI HỌC

TUẦN 26

TOÁN

SO SÁNH CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ

NGÀY:

Lớp: Một/



I/  TIÊU :

 ra  A / ,  bé / trong nhóm có ba 9 

II/

1/ Giáo viên: Que tính, % 

2/  ! sinh : nW toán, que tính

III/

1/

2/ ./ TRA BÀI 2 :

Các "= có hai !#? "= ( tt )

- Yêu ("

-  xét chung –  giá

3/ BÀI < :

So sánh các "= có hai !#? "=

*

có hai !#? "=

* Giới thiệu : 62 < 65

- GV   hành T 0 – yêu ("

- CA ?B

- GV

- GV A ?B

- GV + ra W vài ví ?: : 45 … 47 , 56 …52

* Giới thiệu : 63 > 58

- Yêu ("

Hát

- Q  : 79 ( n0, < chín )

- JK nghe – K M

Ust

- Cá nhân   hành trên que tính

- J( 1 : J/, 62 que tính –  ? G :

Có 6 bó : và 2 que *N

- J( 2 : J/, 65 que tính –  ? GR có

6 bó : và 5 que *N

- Phát

s nhau và ( W có  que tính *N ít

< ( + 4, 62 và 65 là 9  có

 hàng :   +">H:D mà 2 < 5 nên 62 < 65

- Q : 62 bé #E 65

( Cá nhân – nhóm – AS )

-

- )  hành 0 con – Nêu cách  

 G

- J( 1: J/, 6 bó : và 3 que *N –

 ? G : có 63 que tính

- J( 2: J/, 5 bó : và 8 que *N – 

? G : Có 58 que tính

Trang 9

- Yêu ("

- Hình thành T 0 : 63 > 58

- CA ?B

* Lưu ý : Hướng dẫn để HS nêu cách để so sánh

khi so sánh số có hai chữ số

* H

 A / ,  bé / trong nhóm có ba 9 

- Bài 1: >, < , =

- GV Y 

- GV j k tra 0

- Bài 2: Khoanh vào số lớn nhất

( )   G câu a, b )

-  xét chung

- Bài 3: Khoanh vào số bé nhất ( câu a, b )

-  xét chung –  giá

4/ X Y - Z DÒ

- Gv Y  trò < “Ai nhanh "] 5#^_ ”

+

+ Nhóm    G nhanh, e f K

- GV  xét -  giá trò <

-

xem M bài + 

- O"i = bài : UKna 5ft

-  xét chung - K T

- r tích : 63 và 58

-  ? G : 63 và 58 là 9  có  hàng : khác nhau : 6 : > 5 :

- Phát  G : 63 > 58

- Theo dõi

-

- Q ( cá nhân – 8 thanh )

-  ? G : Vì 63 > 58 nên 58 < 63 ( Vài cá nhân K M )

Cá nhân

- Q yêu (" – W dung bài S

- T  G trò < : Rung chuông vàng

34 < 38 55 < 57 90 = 90

36 > 30 55 = 55 97 > 92

37 = 37 55 > 51 92 < 97

25 < 30 85 < 95 42 < 48

- HS

Nhóm )G

- Cá nhân a) 72 , 68 , 80

b) 91 , 87 , 69

- QY S – j k tra chéo –  xét

Nhóm

- Q yêu (" – W dung a) 38 , 48 , 18

b) 76 , 78 , 75

- o k tra chéo –  xét

- Theo dõi

- )   G theo nhóm a) Theo

b) Theo

-  G

-

... viết số có chữ số, cách đọc số 21, 24, 25,

31, 34, 35, 41, 44, 45

* H

từ 20 đến 50

- Bài 1:

a)

- GV... class="page_container" data-page="4">

- Yêu ("

@UHK ý: GV cần lưu ý HS khoảng cách số

khi viết số có chữ số, cách đọc số 51, 54, 55,

61, 64, 65... data-page="7">

- Yêu ("

@UHK ý: GV cần lưu ý HS khoảng cách số

khi viết số có chữ số, cách đọc số 71, 74,

75, 81, 84, 85, 91, 94, 95

Ngày đăng: 01/04/2021, 16:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w