- Giáo viên cho học sinh luyện đọc toàn bộ vần, tiếng mang vần vừa học ở tiết 1.. Giáo viên chỉnh sửa sai cho học sinh..[r]
Trang 1Thứ ngày tháng năm
Tiếng Việt
Bài 94: OANG – OĂNG (Tiết 1)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Nhận biết cấu tạo vần oang – oăng – hoang – hoẵng
2 Kỹ năng:
- Đọc nhanh trôi chảy tiếng, từ có vần oang – oăng
- Phân biệt vần oang – oăng là vần tròn môi
3 Thái độ:
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
2 Học sinh:
III Hoạt động dạy và học:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Bài cũ: oan – oăn
- Cho học sinh đọc bài SGK
- Viết: toán, xoăn
- Trò chơi: Tìm chữ bị mất Giáo viên gắn:
môn t………, liên h………, s……… bài, tóc x………
3 Bài mới:
- Giới thiệu: Học vần oang – oăng
a) Hoạt động 1: Dạy vần oang
Phương pháp: trực quan, đàm thoại, thực hành
Nhận diện vần:
- Giáo viên ghi oang
- Vần oang gồm những chữ nào?
- Lấy vần oang
Đánh vần:
- Đánh vần vần oang
- Hát
- Học sinh đọc bài SGK từng phần
- 5 học sinh lên găén chữ còn thiếu và đọc to lên
Hoạt động lớp, cá nhân
- Học sinh quan sát
- … o, a, và ng
- Học sinh lấy ở bộ đồ dùng
- o – a – ngờ – oang Học sinh đánh vần cá nhân, nhóm, lớp
Trang 2- Thêm âm h được tiếng gì?
- Ghi từ vỡ hoang
Viết:
- Viết mẫu và hướng dẫn viết oang:
viết o rê bút viết ă, rê bút viết ng
- Tương tự cho các chữ hoang, vỡ
hoang
a) Hoạt động 2: Dạy vần oăng Quy trình
tương tự
b) Hoạt động 3: Đọc từ ngữ ứng dụng
Phương pháp: luyện tập, trực quan
- Giáo viên đặt câu hỏi gợi mở để học
sinh nêu từ cần luyện đọc
- Giáo viên ghi bảng:
áo choàng liến thoắng oang oang dài ngoẵng
- Giáo viên chỉnh sửa sai cho học sinh
- Đọc toàn bài trên bảng lớp
Hát múa chuyển sang tiết 2
- … hoang Học sinh đánh vần cá nhân
- Học sinh luyện đọc
- Học sinh viết bảng con
Hoạt động lớp
- Học sinh nêu
- Học sinh luyện đọc
Tiếng Việt
Bài 94: OANG – OĂNG (Tiết 2)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Đọc trôi chảy vần, từ, câu ứng dụng
- Luyện nói theo chủ đề: áo choàng, áo len, áo sơ mi
2 Kỹ năng:
- Rèn kỹ năng đọc và viết các từ ngữ có vần oang – oăng
Trang 3- Thấy được sự phong phú của tiếng Việt.
- Tự tin trong giao tiếp
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
- Tranh vẽ SGK
2 Học sinh:
- Vở viết, SGK
III Hoạt động dạy và học:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Bài mới:
- Giới thiệu: Chúng ta sẽ học sang tiết 2
a) Hoạt động 1: Luyện đọc
Phương pháp: luyện tập, trực quan
- Giáo viên cho học sinh luyện đọc các
vần, từ, tiếng có mang vần đã học ở tiết 1
- Treo tranh vẽ
- Giáo viên đọc câu ứng dụng ở SGK
a) Hoat động 2: Luyện viết
Phương pháp: giảng giải, thực hành
- Nêu nội dung luyện viết
- Nêu tư thế ngồi viết
- Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn viết
oang: viết o rê bút viết a, rê bút viết ng
- Tương tự cho các chữ oăng, vỡ hoang,
con hoẵng
a) Hoạt động 3: Luyện nói
Phương pháp: đàm thoại, trực quan
- Nêu chủ đề luyện nói
- Em hãy quan sát áo của từng bạn và
nêu chất liệu vải, kiểu áo
- Hát
Hoạt động lớp, cá nhân
- Học sinh luyện đọc
- Học sinh nêu
- Học sinh luyện đọc
Hoạt động cá nhân
- Học sinh nêu
- Học sinh viết vở
Hoạt động lớp
- … áo choàng, áo len, áo sơ mi
Trang 4- Các kiểu áo này mặc lúc nào?
3 Củng cố:
- Đọc lại toàn bài ở SGK
- Thi đua tìm từ có vần oang – oăng viết
ở bảng lớp
- Sau 1 vài hát đội nào tìm nhiều và đúng
sẽ thắng
- Nhận xét
4 Dặn dò:
- Đọc lại bài ở SGK
- Viết oang – oăng vào vở 1, mỗi vần 5
dòng
- Chuẩn bị bài 95: oanh – oach
- áo len mặc khi lạnh …
- Học sinh chia 2 dãy, mỗi dãy cử 4 bạn lên thi đua
- Lớp hát 1 bài
Toán
PHÉP TRỪ DẠNG 17 – 7
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Biết đặt tính và thực hiện phép tính trừ (không nhớ) dạng 17 – 7
- Tập trừ nhẩm
- Làm quen với dạng toán có lời văn bằng cách đọc tóm tắt và viết phép tính thích hợp dạng 17 –7
2 Kỹ năng:
- Rèn kỹ năng tính toán nhanh
3 Thái độ:
- Yêu thích toán học
II Chuẩn bị:
3 Giáo viên:
- Bảng gài, que tính
4 Học sinh:
- Que tính, giấy nháp
III Hoạt động dạy và học:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 5- Học sinh làm bảng con.
17 19 14
- 3 - 5 - 2
- Cho tính nhẩm
12 + 2 – 3 =
17 – 2 – 4 =
3 Bài mới:
- Giới thiệu: Học làm tính trừ dạng 17 –
7
a) Hoạt động 1: Thực hành trên que tính
Phương pháp: thực hành, đàm thoại
- Cho học sinh lấy 17 que tính và tách
thành 2 phần
- Cất đi 7 que rời, còn lại mấy que?
- Có phép tính: 17 – 7
b) Hoạt động 2: Đặt tính và làm tính trừ
Phương pháp: giảng giải, thực hành
- Đặt phép tính 17 – 7 ra nháp
17
- 7
10 c) Hoạt động 3: Luyện tập
Phương pháp: giảng giải, thực hành
- Cho học sinh làm bài ở vở bài tập
Bài 1: Yêu cầu gì?
Bài 2: Điền số vào ô trống
- Thực hiện phép tính gì?
Bài 3: Đếm số ô vuông và điền vào
ô trống
- Bên trái có mấy ô vuông?
- Bên phải có mấy ô vuông?
Bài 4: Nhìn tóm tắt đọc đề toán
Đề bài hỏi gì?
- Lớp làm bảng con
- 3 em làm ở bảng lớp
- Học sinh nêu
Hoạt động lớp
- Học sinh lấy bó 1 chục và 7 que rời
- Tách bên trái bó 1 chục, bên phải 7 que
- Học sinh cất 7 que
- Còn lại 1 chục que
Hoạt động lớp
- Học sinh thực hiện
17
- 7
- Học sinh nêu cách thực hiện
Hoạt động cá nhân
- Tính
- Học sinh làm bài
- Sửa ở bảng lớp
- … tính trừ
- Học sinh làm bài
- 4 em sửa ở bảng lớp
- … 10 ô vuông
- … 5 ô vuông
- Có 12 con chim, bay đi 2 con, hỏi còn lại mấy con?
… số chim còn lại
Trang 6- Muốn biết số chim còn lại ta làm sao?
4 Củng cố:
Trò chơi: Ai nhanh hơn?
- Giáo viên ghi các phép tính:
17 16 15 14
- 7 - 6 - 5 - 4
5 Dặn dò:
- Làm lại bài còn sai vào vở 2
- Chuẩn bị luyện tập
- … lấy số chim có trừ đi số chim bay đi
- Học sinh viết phép tính vào
ô trống
Hoạt động lớp
- Học sinh cử đại diện lên thi đua tính nhanh
- Lớp hát 1 bài
- Nhận xét
Thứ ngày tháng năm
Tiếng Việt
Bài 95: OANH – OACH (Tiết 1)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Nhận biết được cấu tạo vần oanh – oach, từ doanh trại, thu hoạch
2 Kỹ năng:
- Đọc nhanh, trôi chảy tiếng, từ có vần oanh – oach
3 Thái độ:
- Yêu thích ngôn ngữ Tiếng Việt
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
- Tranh vẽ SGK
2 Học sinh:
- Bảng con, bộ đồ dùng
III Hoạt động dạy và học:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 71 Ổn định:
2 Bài cũ: oang – oăng
- Gọi học sinh đọc bài ở SGK
- Viết: oang – oăng
vỡ hoang – con hoẵng
3 Bài mới:
- Giới thiệu: Học vần oanh – oach
a) Hoạt động 1: Dạy vần oanh
Phương pháp: giảng giải, trực quan, thực
hành
Nhận diện vần:
- Giáo viên ghi: oanh
- Vần oanh gồm có những âm nào?
- Lấy vần oanh
Đánh vần:
- o – a – nhờ – oanh
- Thêm âm d vào trước vần oanh có
tiếng gì?
- Giáo viên chỉnh sửa sai cho học sinh
Viết:
- Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn viết
oanh: viết o rê bút viết a, rê bút viết nh
- Tương tự cho chữ doanh trại
b) Hoạt động 2: Dạy vần oach Quy trình
tương tự
c) Hoạt động 3: Đọc từ ngữ ứng dụng
Phương pháp: đàm thoại, luyện tập
- Giáo viên đặt câu hỏi gợi mở để học
sinh nêu từ cần luyện đọc
- Giáo viên ghi:
khoanh tay kế hoạch mới toanh loạch xoạch
- Giáo viên chỉnh sửa sai cho học sinh
- Đọc toàn bài trên bảng lớp
Hát múa chuyển sang tiết 2
- Hát
- Học sinh đọc từng phần theo yêu cầu của giáo viên
- Học sinh viết bảng con
Hoạt động lớp, cá nhân
- Học sinh quan sát
- … o, a, và nh
- Học sinh lấy ở bộ đồ dùng
- Học sinh đánh vần cá nhân, nhóm, lớp
- … doanh
- Học sinh đánh vần cá nhân
- Học sinh viết bảng con
Hoạt động lớp
- Học sinh nêu
- Học sinh luyện đọc
Trang 8Tiếng Việt
Bài 95: OANH – OACH (Tiết 2)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Đọc trôi chảy vần, từ, câu ứng dụng
- Luyện nói theo chủ đề: nhà máy, cửa hàng, doanh trại
2 Kỹ năng:
- Rèn kỹ năng đọc và viết các từ ngữ có vần oanh – oach
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề
3 Thái độ:
- Yêu thích ngôn ngữ Tiếng Việt
- Tự tin trong giao tiếp
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
- Tranh vẽ SGK, SGK
2 Học sinh:
- SGK, vở viết
III Hoạt động dạy và học:
Trang 9TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Bài mới:
- Giới thiệu: Học sang tiết 2
a) Hoạt động 1: Luyện đọc
Phương pháp: trực quan, luyện tập
- Giáo viên cho học sinh luyện đọc toàn
bộ vần, tiếng mang vần vừa học ở tiết
1
- Treo tranh vẽ
- Tranh vẽ gì?
Nêu câu ứng dụng
- Giáo viên chỉnh sửa sai cho học sinh
b) Hoạt động 2: Luyện viết
Phương pháp: giảng giải, luyện tập
- Nêu nội dung viết
- Nêu tư thế ngồi viết
- Giáo viên viết mẫu và nêu quy trình
viết oanh: viết o rê bút viết a, rê bút
viết nh
- Tương tự cho chữ oanh, doanh trại, thu
hoạch
c) Hoạt động 3: Luyện nói
Phương pháp: trực quan, đàm thoại
- Nêu chủ đề luyện nói
- Treo tranh vẽ SGK
- Em thấy cảnh gì ở tranh?
- Trong đó em thấy những gì?
- Có ai trong đó? Họ đang làm gì?
- Hát
Hoạt động lớp, cá nhân
- Học sinh luyện đọc cá nhân
- Học sinh quan sát
- Học sinh nêu
- Học sinh tìm tiếng mang vần oanh – oach
- Học sinh luyện đọc câu ứng dụng
Hoạt động cá nhân
- Học sinh nêu
- Học sinh viết vở
Hoạt động lớp
- … nhà máy, cửa hàng, doanh trại
- Học sinh quan sát
Trang 10- Nhà em ở gần đâu?
- Em có bao giờ đi tới cửa hàng để mua
gì không?
- Em có đi đến doanh trại các chú bộ
đội chưa?
3 Củng cố:
- Thi đọc bài ở SGK
- Điền vần: oanh – oach
l……… x………
quanh co d……… trại mới t………
4 Dặn dò:
- Đọc lại bài ở SGK
- Viết vần oanh – oach vào vở 1, mỗi vần
5 dòng
- Chuẩn bị bài 96: oat – oăt
- Học sinh nêu
- Học sinh nêu
- 2 dãy cử 2 bạn lên thi đua đọc nhanh, trôi chảy, diễn cảm
- Học sinh thi đua điền
Toán
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Khắc sâu hơn kiến thức đã học về dạng 17 – 7
2 Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép tính trừ và tính nhẩm
3 Thái độ:
- Yêu thích học toán
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
- Bảng phụ
2 Học sinh:
- Vở bài tập
III Hoạt động dạy và học:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 11- Cho học sinh làm bảng con.
11 13 16 18
- 1 - 3 - 6 - 8
- Nhận xét
3 Bài mới:
- Giới thiệu: Học bài luyện tập
a) Hoạt động 1: Luyện tập
Phương pháp: thực hành, giảng giải
Bài 1: Nêu yêu cầu bài
- Đây là phép tính ngang, đề bài yêu
cầu phải đặt tính dọc Nêu cách đặt
13
- 3 10
Bài 2: Tính
- Thực hiện qua mấy bước?
Bài 3: Nêu yêu cầu bài
- Muốn điền dấu đúng ta phải làm
sao?
12 – 2 < 11 10
Bài 4:
- Đọc đề toán
- Muốn biết số kẹo còn lại làm sao?
4 Củng cố:
Yêu cầu học sinh tính nhẩm thật nhanh
các phép tính:
13 – 3 + 0 =
- Học sinh làm bảng con
- 3 em làm ở bảng lớp
Hoạt động cá nhân
- Học sinh nêu
- … đặt tính từ trên xuống + Viết 13
+ Viết 3 thẳng cột với 3 + Viết dấu –
+ Kẻ vạch ngang
+ Tính kết quả
- Học sinh làm bài
- 4 em sửa ở bảng lớp
- Học sinh nêu
11 + 2 – 3 = 10 13
- Học sinh làm bài
- Sửa bài miệng
- Điền dấu >, <, =
- Tính phép tính rối so sánh kết quả
- Học sinh làm bài
- Sửa bài miệng
- Có 13 cái kẹo, ăn hết 2 cái kẹo hỏi còn lại mấy cái kẹo?
- … lấy số kẹo đã có trừ cho số kẹo đã ăn
- Học sinh làm bài
- Học sinh chia 2 đội và nêu, đội nào trả lời không được sẽ thua
Trang 12- 14 – 1 – 3 =
- 15 – 3 – 2 =
- 16 – 6 + 1 =
5 Dặn dò:
- Thực hiện lại các phép tính còn sai vào
vở 2
- Chuẩn bị: Luyện tập chung
Đạo đức
EM VÀ CÁC BẠN (Tiết 1)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
Giúp học sinh hiểu được:
- Bạn bè là những người cùng học, cùng chơi cho nên cần phải đoàn kết, cư xử tốt với nhau Điều đó làm cho cuộc sống vui hơn, tình cảm bạn bè càng gắn bó thêm
- Với bạn bè, cần phải tôn trọng, giúp đỡ, cùng nhau làm các công việc chung mà không được trêu chọc, đánh nhau làm bạn đau, bạn giận,…
2 Kỹ năng:
- Học sinh có hành vi cùng học, cùng chơi, cùng sinh hoạt tập thể chung với bạn, đoàn kết giúp đỡ nhau
3 Thái độ:
- Học sinh có thái độ tôn trọng, yêu quý bạn bè
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
- Tranh vẽ bài tập 2
2 Học sinh:
- Vở bài tập
III Hoạt động dạy và học:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 131 Ổn định:
2 Bài cũ: Lễ phép
- Em lễ phép hay vâng lời thầy cô giáo
trong trường hợp nào?
- Em đã làm gì để tỏ ra lễ phép (hay
vâng lời)?
- Tại sao em làm như vậy?
- Nhận xét
3 Bài mới:
- Giới thiệu: Học bài em và các bạn
a) Hoạt động 1: Phân tích tranh bài tập 2
Phương pháp: thảo luận, đàm thoại
Mục tiêu: Nêu được nội dung
Cách tiến hành:
Bước 1:
- Giáo viên yêu cầu học sinh thảo
luận theo cặp để phân tích các tranh theo bài tập 2
- Trong từng tranh các bạn đang
làm gì?
- Các bạn có vui không?
- Noi theo các bạn đó, em cần cư xử
như thế nào với bạn bè?
Bước 2:
- Cho học sinh lên trình bày
Kết luận: Các bạn trong tranh cùng
học, cùng chơi với nhau rất vui, noi
theo các bạn đó, em cần phải vui vẻ,
cư xử tốt với bạn bè của mình
b) Hoạt động 2: Thảo luận lớp
Phương pháp: thảo luận, đàm thoại
Mục tiêu: Nêu được việc nên và không
nên làm đối với bạn bè
Cách tiến hành:
Giáo viên lần lượt nêu câu hỏi cho học
sinh thảo luận
Để cư xử tốt với bạn, em cần làm
- Hát
- Học sinh nêu
Hoạt động nhóm
- 2 em ngồi cùng bàn thảo luận với nhau theo các câu hỏi gợi ý
- Học sinh lên trình bày ý kiến, các nhóm khác bổ sung
Hoạt động nhóm
- 2 em ngồi cùng bàn thảo luận với nhau theo nội dung các câu hỏi của giáo viên
Trang 14- Với bạn bè, cần tránh những gì?
- Cư xử tốt với bạn bè có lợi gì?
Kết luận: Để cư xử tốt với bạn, các em
cần học, chơi cùng nhau, nhường nhịn, giúp đỡ nhau, không được trêu chọc, đánh bạn…
c) Hoạt động 3: Giới thiệu bạn thân của
mình
Phương pháp: vấn đáp, động não
Giáo viên yêu cầu khuyến khích học sinh kể về người bạn thân của mình
- Bạn tên gì? Bạn ấy đang học ở đâu?
- Em và bạn đó cùng học, cùng chơi
như thế nào?
Kết luận: Giáo viên khen ngợi các em đã
biết cư xử tốt với bạn, đề nghị cả lớp hoan nghênh, học tập các bạn đó
4 Dặn dò:
- Thực hiện tốt điều đã học
- Chuẩn bị: Tiết 2: mang bút màu
- Học sinh lần lượt trình bày
- Lớp nhận xét, bổ sung
Hoạt động lớp
- Học sinh giới thiệu về bạn mình theo gợi ý của giáo viên
Thứ ngày tháng năm
Tiếng Việt
Bài 96: OAT – OĂT (Tiết 1)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Nhận biết cấu tạo vần oat – oăt, tiếng hoạt, choắt
2 Kỹ năng:
- Đọc nhanh, trôi chảy tiếng có mang vần oat – oăt
3 Thái độ:
- Thấy được sự phong phú của Tiếng Việt
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
Trang 152 Học sinh:
- Bảng con, bộ đồ dùng
III Hoạt động dạy và học:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Bài cũ: oanh – oach
- Gọi học sinh đọc bài SGK
- Viết: doanh trại
thu hoạch
3 Bài mới:
- Giới thiệu: Học vần oat – oăt
a) Hoạt động 1: Dạy vần oat
Phương pháp: trực quan, đàm thoại, thực hành
Nhận diện vần:
- Giáo viên ghi: oat
- Vần oat gồm có những chữ nào ghép lại?
- Lấy vần oat
Đánh vần:
- Đánh vần oat
- Có âm đầu h và dấu nặng dưới vần oat được tiếng gì?
Viết:
- Viết mẫu và hướng dẫn viết oat: viết
o rê bút viết a, rê bút viết t
- Tương tự cho tiếng hoạt
a) Hoạt động 2: Dạy vần oăt Quy trình
tương tự
- Hát
- Học sinh đọc bài SGK từng phần theo yêu cầu
- Học sinh viết bảng con
Hoạt động lớp, cá nhân
- Học sinh quan sát
- … o, a, và t
- Học sinh lấy ở bộ đồ dùng
- o – a – tờ – oat Học sinh đánh vần cá nhân, nhóm, lớp
- … hoạt
- Học sinh đánh vần
- Học sinh viết bảng con