HS trả lời theo các câu hỏi hướng dẫn của giaùo vieân Hoïc sinh khaùc nhaän xeùt.. HS đọc nối tiếp kết hợp đọc bảng con 6 em.[r]
Trang 1TUẦN 10
THỨ HAI
Ngày soạn:…….tháng …… năm 2010 Ngày dạy: …….tháng …… năm 2010
Tiết 1+2: Môn : Học vần
BÀI : AU - ÂU
I.Mục tiêu :
- Đọc được: au, âu, cái cầu, cây cau; từ và câu ứng dụng
- Viết đđược: au, âu, cái cầu, cây cau
*Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề : Bà cháu
II.Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng, luyện nói
III.Các hoạt động dạy học :
3’
25’
1.KTBC : Hỏi bài trước.
Đọc sách kết hợp bảng con
Gọi đọc đoạn thơ ứng dụng
Viết bảng con
GV nhận xét chung
2.Bài mới:
GV giới thiệu tranh rút ra vần au, ghi
bảng
Gọi 1 HS phân tích vần au
Lớp cài vần au
GV nhận xét
HD đánh vần vần au
Có au, muốn có tiếng cau ta làm thế nào?
Cài tiếng cau
GV nhận xét và ghi bảng tiếng cau
Gọi phân tích tiếng cau
GV hướng dẫn đánh vần tiếng cau
Dùng tranh giới thiệu từ “cây cau”
Hỏi: Trong từ có tiếng nào mang vần mới
học
Gọi đánh vần tiếng cau, đọc trơn từ cây
cau
Gọi đọc sơ đồ trên bảng
Vần 2 : vần âu (dạy tương tự )
So sánh 2 vần
Đọc lại 2 cột vần
HD viết bảng con: au, cây cau, âu, cái
HS nêu : eo, ao
HS 6 -> 8 em
3 em
N1 : trái đào; N2 : cái kéo
HS phân tích, cá nhân 1 em
Cài bảng cài
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
Thêm âm c đứng trước vần au
Toàn lớp
CN 1 em
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
Tiếng cau
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
CN 2 em
Giống nhau : u cuối vần Khác nhau : a và â đầu vần
3 em
Nghỉ giữa tiết
Trang 230’
2’
1’
cầu
GV nhận xét và sửa sai
Dạy từ ứng dụng
Rau cải, lau sậy, châu chấu, sáo sậu
Hỏi tiếng mang vần mới học trong từ Rau
cải, lau sậy, châu chấu, sáo sậu
Gọi đánh vần tiếng và đọc trơn từ đó
Đọc sơ đồ 2
Gọi đọc toàn bảng
3.Củng cố tiết 1: Hỏi vần mới học.
Đọc bài
Tìm tiếng mang vần mới học
NX tiết 1
Tiết 2
Luyện đọc bảng lớp :
Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn
Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng
Chào Mào có áo màu nâu
Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về
Gọi học sinh đánh vần tiếng có chứa vần
mới học, đọc trơn câu
GV nhận xét và sửa sai
Luyện nói : Chủ đề “Bà cháu”
GV dựa vào tranh gợi ý hệ thống câu hỏi,
giúp học sinh trả lời các câu hỏi hoàn
thành chủ đề luyện nói của mình
- Trong tranh vẽ gì ?
- Bà đang làm gì ? Hai cháu đang làm gì ?
- Trong nhà em lai là người già nhất ?
(nhiều tuổi nhất)
- Ở nhà em mđã giúp bà những việc gì ?
GV giáo dục TTTcảm
Đọc sách kết hợp bảng con
GV đọc mẫu 1 lần
Luyện viết vở TV (3 phút)
GV thu vở 5 em để chấm
Nhận xét cách viết
4.Củng cố : Gọi đọc bài.
Tìm tiếng mới mang vần mới học
5.Nhận xét, dặn dò:
Học bài, xem bài ở nhà
Toàn lớp viết
HS đánh vần, đọc trơn từ, CN 4 em
rau, lau, châu chấu, sậu
4 em, đồng thanh nhóm
CN 2 em
CN 2 em, đồng thanh
Vần au, âu
CN 2 em
Đại diện 2 nhóm
CN 6 ->8 em, lớp đồng thanh
HS tìm tiếng mang vần mới học trong câu
4 em đánh vần tiếng Chào Mào, đọc trơn tiếng 4 em, đọc trơn toàn câu 7 em, đồng thanh
Nghỉ giữa tiết
HS luyện nói theo gợi ý của GV
- HS trả lời theo câu hỏi hướng dẫn của giáo viên
HS đọc nối tiếp kết hợp đọc bảng con 6 em
Toàn lớp
CN 1 em Đại diện 2 nhóm tìm, HS khác nhận xét bổ sung
Thực hiện ở nhà
Trang 3Tiết 3: Môn : Toán
BÀI : LUYỆN TẬP I.Mục tiêu :
- Cũng cố bảng trừ , làm tính trừ trong phạm vi 3
- Củng cố quan hệ giữa phép cộng - phép trừ
-Biểu thị tình huống: 1 phép tính trừ
*Thực hiện các BT1; BT2; BT3; (bỏ BT4)
II.Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ, SGK, tranh vẽ
-Bộ đồ dùng toán 1
III.Các hoạt động dạy học :
3’
1'
25’
2’
1’
1.KTBC:
Hỏi tên bài, gọi nộp vở
Bảng con: 2 – 1 = , 3 – 1 = , 3 – 2 =
Gọi học sinh nêu miệng
3 - ? = 2 3 - ? = 1 Nhận xét KTBC
2.Bài mới :
Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa
3.Hướng dẫn học sinh luyện tập:
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài
Lần lượt gọi nêu kết quả, GV ghi bảng:
Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài ?
Gọi 4 em nêu miệng
Bài 3: Học sinh nêu cầu của bài:
Yêu cầu thực hiện trên phiếu bài tập
4 Củng cố:
Hỏi tên bài, hỏi miệng
1 + 2 = ? , 3 – 1 = ?
3 – 2 = ? , 3 – 1 – 1 = ?
1 + 1 = ? , 2 – 1 = ?
Nhận xét, tuyên dương
5.Dặn dò: Về nhà làm bài tập ở VBT,
học bài, xem bài mới
1 em nêu “ phép trừ trong phạm vi 3”
Tổ 2 nộp vở
Cả lớp làm
2 em nêu : 3 – 1 = 2 , 3 – 2 = 1 Học sinh lắng nghe
Vài em nêu : luyện tập
Học sinh nêu miệng kết quả
1 + 2 = 3 1 + 1 = 2 1 + 2 = 3
1 + 3 = 4 2 – 1 = 1 3 – 1 = 2
1 + 4 = 5 2 + 1 = 3 3 – 2 = 1 Viết số thích hợp vào ô trống
Lần lượt 4 em nêu
3 – 1 = 2 , 3 – 2 = 1 , 2 – 1 = 1 , 2 + 1 = 3 Điền dấu + , - vào ô trống:
Làm trên phiếu bài tập
1 + 1 = 2 2 + 1 = 3
1 + 2 = 3 1 + 4 = 5
2 – 1 = 1 3 – 2 = 1
3 – 1 = 2 2 + 2 = 4 Nêu : Luyện tập
1 + 2 = 3 , 3 – 1 = 2
3 – 2 = 1 , 3 – 1 – 1 = 1
1 + 1 = 2 , 2 – 1 = 1 Thực hiện ở nhà
Trang 4Tiết 4: Đạo đức:
LỄ PHÉP VỚI ANH CHỊ, NHƯỜNG NHỊN EM NHỎ (Tiết 2).
I.Mục tiêu :
-Học sinh biết cư xữ lễ phép với anh chị nhường nhịn em nhỏ, có như vậy anh chị em
mới hoà thuận, cha mẹ vui lòng
-Quý trọng những bạn biết vâng lời anh chị, biết nhường nhịn em nhỏ
II.Chuẩn bị : -Tranh minh hoạ phóng to theo nội dung bài.
III Các hoạt động dạy học :
3’
1'
15’
15’
5’
2'
1’
1.KTBC :
2.Bài mới : Giới thiệu bài ghi tựa
Hoạt động 1 :
Hướng dẫn làm bài tập:
GV nêu YC bài tập:
Tranh 1:
Nội dung: Anh không cho em chơi chung
Tranh 2:
Nội dung: Anh hướng dẫn dẫn em học bài
Tranh 3:
Nội dung: Hai chị em cùng làm việc nhà
Tranh 4:
Nội dung: Anh không nhường em
Tranh 5:
Nội dung: Dỗ em cho mẹ làm việc
Hoạt động 2 :
Gọi học sinh đóng vai thể hiện theo các tình
huống trong bài học
Kết luận :
Là anh chị cần nhường nhịn em nhỏ Là em
thì phải lễ phép và vâng lời anh chị
Hoạt động 3:
Liên hệ thực tế:
Ở nhà các em thường nhường nhịn em nhỏ
như thế nào?
Trong gia đình nếu em là em nhỏ thì em nên
làm những gì?
Tóm lại : Anh chị em trong gia đình là những
người ruột thịt.Vì vậy cần phải thương yêu
quan tâm, chăm sóc lẫn nhau.Anh chị phải
biết nhường nhịn em nhỏ, em nhỏ phải kính
trọng và vâng lời anh chị
3.Củng cố : Hỏi tên bài.
Gọi nêu nội dung bài
Nhận xét, tuyên dương
4.Dặn dò :Học bài, xem bài mới.
Vài HS nhắc lại
Nối : nên hoặc không nên vào tranh
Không nên
Nên
Nên
Không nên
Nên
Đóng vai thể hiện tình huống 2
Đóng vai thể hiện tình huống 5
Học sinh nhắc lại
Nhường đồ chơi, nhường quà bánh cho em
Vâng lời anh chị
Học sinh nhắc lại
Học sinh nêu
Thực hiện ở nhà
Trang 5THỨ BA
Ngày soạn:…….tháng …… năm 2010 Ngày dạy: …….tháng …… năm 2010
Tiết 1: Môn : Toán
BÀI : PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 4.
I.Mục tiêu:
- Cũng cố kỹ năng về phép trừ và mối quan hệ hệ phép trừ - phép cộng
- Thành lập bảng ghi nhớ trong phạm vi 4, biết làm tính trừ
*Thực hiện các BT1 TB2; (bỏ BT3)
Đồ dùng dạy học:
-Bộ đồ dùng toán 1, VBT, SGK, bảng …
-Các mô hình phù hợp để minh hoạ phép trừ trong phạm vi 4
III.Các hoạt động dạy học :
5’
15’
1.KTBC :
Hỏi tên bài
Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài tập
Làm bảng con : 3 – 1 – 1
Nhận xét KTBC
2.Bài mới :
GT bài ghi tựa bài học
GT phép trừ : 4 – 1 = 3 (có mô hình)
GV đính và hỏi :
Có mấy hình vuông? Gọi đếm
Cô bớt mấy hình vuông?
Còn lại mấy hình vuông?
Vậy 4 hình vuông bớt 1 hình vuông, còn
mấy hình vuông?
Cho học sinh lấy đồ vật theo mô hình để
cài phép tính trừ
Thực hành 4 – 1 = 3 trên bảng cài
GV nhận xét phép tính cài của học sinh
Gọi học sinh đọc phép tính vừa cài để
GT phép trừ: 4 – 3 = 1 , 4 – 2 = 2 (tương
tự)
Gọi học sinh đọc bảng trừ trong phạm vi 4
GV giới thiệu mô hình để học sinh nắm
mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
3 + 1 = 4 , 4 – 1 = 3 , 4 – 3 = 1
Lấy kết quả trừ đi số này ta được số kia
Gọi đọc bảng trừ trong phạm vi 4
Học sinh nêu: luyện tập
2 học sinh làm
Toàn lớp
HS nhắc tựa
Học sinh QS trả lời câu hỏi
Học sinh nêu : 4 hình vuông
Bớt 1 hình vuông
Còn 3 hình vuông
Học sinh nhắc lại : Có 4 hình vuông bớt 1 hình vuông còn 3 hình vuông
Toàn lớp : 4 – 1 = 3 Đọc: 4 – 1 = 3
Cá nhân 4m
Theo dõi
Nhắc lại
Trang 62’
1’
Cho học sinh mở SGK quan sát phần nội
dung bài học, đọc các phép cộng và trừ
trong phạm vi 4
3.Hướng dẫn luyện tập :
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài tập
Yêu cầu học sinh thực hiện ở phiếu học
tập
Bài 2: Học sinh nêu yêu cầu của bài tập
GV hướng dẫn học sinh làm theo cột dọc
vừa nói vừa làm mẫu 1 bài
Yêu cầu học sinh làm bảng con
4.Củng cố:
Hỏi tên bài
Đọc lại bảng trừ trong PV4
Nhận xét, tuyên dương
5.Dặn dò : Về nhà làm bài tập ở VBT, học
bài, xem bài mới
Cá nhân, đồng thanh lớp
Nghỉ giữa tiết
Cả lớp QS SGK và đọc nội dung bài
Toàn lớp
Quan sát
4 2
2
Học sinh nêu tên bài
4 em đọc
Thực hiện ở nhà
Tiết 2 +3: Môn : Học vần
BÀI : IU - ÊU I.Mục tiêu :
- Đọc được: iu, êu, lưỡi rìu, cái phểu; từ và câu ứng dụng
- Viết được: iu, êu, lưỡi rìu, cái phểu
*Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : Ai chịu khó
II.Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ từ khóa
-Tranh minh hoạ: Câu ứng dụng : Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả
-Tranh minh họa luyện nói: Ai chịu khó
III.Các hoạt động dạy học :
3’
25’
1.KTBC : Hỏi bài trước.
Đọc sách kết hợp bảng con
Viết bảng con
GV nhận xét chung
2.Bài mới:
GV giới thiệu tranh rút ra vần iu, ghi bảng
Gọi 1 HS phân tích vần iu
Lớp cài vần iu
GV nhận xét
HD đánh vần vần iu
Có iu, muốn có tiếng rìu ta làm thế nào?
Học sinh nêu tên bài trước
HS 6 -> 8 em
N1 : rau cải N2 : sáo sậu
HS phân tích, cá nhân 1 em
Cài bảng cài
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
Thêm âm r đứng trước vần iu và thanh huyền trên đầu vần iu
Trang 730
Cài tiếng rìu
GV nhận xét và ghi bảng tiếng rìu
Gọi phân tích tiếng rìu
GV hướng dẫn đánh vần 1 lần
Dùng tranh giới thiệu từ “lưỡi rìu”
Hỏi:Trong từ có tiếng nào mang vần mới
học
Gọi đánh vần tiếng rìu, đọc trơn từ lưỡi
rìu
Gọi đọc sơ đồ trên bảng
Vần 2 : vần êu (dạy tương tự )
So sánh 2 vần
Đọc lại 2 cột vần
Gọi học sinh đọc toàn bảng
HD viết bảng con : iu, lưỡi rìu, êu, cái
phểu
GV nhận xét và sửa sai
Dạy từ ứng dụng
Líu lo, chịu khó, cây nêu, kêu gọi
Hỏi tiếng mang vần mới học trong từ : Líu
lo, chịu khó, cây nêu, kêu gọi
Gọi đánh vần tiếng và đọc trơn từ đó
Đọc sơ đồ 2
Gọi đọc toàn bảng
3.Củng cố tiết 1: Hỏi vần mới học.
Đọc bài
Tìm tiếng mang vần mới học
NX tiết 1
Tiết 2
Luyện đọc bảng lớp :
Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn
Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng:
Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả
GV nhận xét và sửa sai
Luyện nói : Chủ đề “Ai chịu khó”
GV dựa và tranh gợi ý bằng hệ thống câu
hỏi, giúp học sinh nói tốt theo chủ đề
- Tranh vẽ những gì ?
- Bác nông dân cày ruộng để làm gì ?
- Con chó chịu khó làm gì ?
*GV: kết luậän người và vật đều chịu khó
lao động
Toàn lớp
CN 1 em
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
Tiếng rìu
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
CN 2 em
Giống nhau : u cuối vần
Khác nhau : I và ê đầu vần
3 em
1 em
Nghỉ giữa tiết Toàn lớp viết
HS đánh vần, đọc trơn từ, CN 4 em
líu, chịu, nêu, kêu
CN 2 em
CN 2 em, đồng thanh
1 em
Vần uôi, ươi
CN 2 em Đại diện 2 nhóm
CN 6 -> 8 em, lớp đồng thanh
HS tìm tiếng mang vần mới học trong câu
4 em đánh vần tiếng đều, đọc trơn tiếng 4
em, đọc trơn toàn câu 7 em, đồng thanh
Nghỉ giữa tiết
Học sinh luyện nói
Học sinh khác nhận xét
- HS luyện nói theo câu hỏi gơi ý của GV
Trang 81’
*Liện hệ cho HS hiểu rỏ ý nghĩa của từ
chịu khó
- Qua đó GD các em tính chịu khó, chăm
chỉ, cần cù
Đọc sách kết hợp bảng con
GV đọc mẫu 1 lần
GV Nhận xét cho điểm
Luyện viết vở TV (3 phút)
GV thu vở 5 em để chấm
Nhận xét cách viết
4.Củng cố : Gọi đọc bài.
Tìm tiếng mới mang vần mới học trong
văn bản GV đã sưu tầm
3.Nhận xét, dặn dò:
Học bài, xem bài ở nhà
HS đọc nối tiếp kết hợp đọc bảng con 6 em
Học sinh lắng nghe
Toàn lớp
CN 1 em Đại diện 2 nhóm tìm, học sinh khác nhận xét bổ sung
Thực hiện ở nhà
Tiết 4: TNXH
BÀI : ÔN TẬP CON NGƯỜI VÀ SỨC KHOẺ I.Mục tiêu :
- Củng cố các kiến thức cơ bản về các bộ phận của cơ thể và các giác quan
- Có thói quen vệ sinh hằng ngày
* Nêu được các việc em thường làm vào các buổi trong một ngày như:
- Biổi sáng: Đánh răng rửa mặt
- Buổi trưa: Ngủ trưa, chiều tắm gội
- Buổi tối đánh răng
II.Đồ dùng dạy học:
III.Các hoạt động dạy học :
1'
3’
10'
1.Ổn định :
2.KTBC : Hỏi tên bài cũ :
a) Kể những hoạt động mà em thích?
b) Thế nào là nghỉ ngơi hợp lý?
GV nhận xét cho điểm
Nhận xét bài cũ
3.Bài mới:
Hoạt động 1 :
Làm việc với phiếu học tập:
MĐ: Củng cố các kiến thức cơ bản về bộ phận cơ
thể người và các giác quan
Các bước tiến hành
Bước 1:
GV phát phiếu cho các nhóm Nội dung phiếu có thể
như sau:
Cơ thể người gồm có … phần Đó là…
Các bộ phận bên ngoài của cơ thể là:………
Chúng ta nhận biết được thế giới xung quanh nhờ
Học sinh nêu tên bài
HS kể
Học sinh nêu
Học sinh thảo luận theo nhóm 8 em, điền vào chỗ chấm các câu trả lời
Học sinh nêu lại nội dung trong phiếu
Trang 910’
3’
1’
có:………
Bước 2:
GV gọi 1 vài nhóm lên đọc câu trả lời của nhóm
mình Các nhóm khác nhận xét và bổ sung
Hoạt động 2:
Gắn tranh theo chủ đề:
MĐ: Củng cố các kiến thức về các hành vi vệ sinh
hằng ngày Các hoạt động có lợi cho sức khoẻ
Các bước tiến hành:
Bước 1 :
GV phát cho mỗi nhóm 1 tờ bìa to (nếu có tranh thì
phát cho các nhóm) và yêu cầu các em gắn tranh
ảnh (có thể vẽ), các em thu thập được về các hoạt
động nên làm và không nên làm
Bước 2 :
GV cho các nhóm lên trình bày sản phẩm của mình
Các nhóm khác xem và nhận xét
Học sinh lên trình bày và giới thiệuvề các bức tranh
vừa dán cho cả lớp nghe
Kết thúc hoạt động: GV khen ngợi các nhóm đã làm
việc tích cực, có nhiều tranh ảnh hoặc có những bức
vẽ đẹp
Hoạt động 3: Kể về một ngày của em.
MĐ : Củng cố và khắc sâu hiểu biết về các hành vi
vệ sinh, ăn uống, hoạt động, nghỉ ngơi hằng ngày để
có sức khoẻ tốt
Học sinh tự giác thực hiện các nếp sống hợp vệ sinh,
khắc phục những hành vi có hại cho sức khoẻ
Các bước tiến hành
Bước 1:
GV yêu cầu Học sinh nhớ và kể lại ngững việc làm
trong 1 ngày của mình cho cả lớp nghe
GV có thể nêu các câu hỏi gợi ý sau :
Buổi sáng, lúc ngủ dậy em làm gì?
Buổi trưa em ăn những thứ gì?
Đến trường, giờ ra chơi em chơi những trò
gì?
4.Củng cố :
Hỏi tên bài :
Nêu câu hỏi để học sinh khắc sâu kiến thức
Nhận xét Tuyên dương
5.Dăn dò: Nghỉ ngơi đúng lúc đúng chỗ, ăn các thức
ăn có lợi cho sức khoẻ…
Nhóm khác nhận xét
Học sinh làm việc theo nhóm: dán tranh (hoặc vẽ) theo yêu cầu của GV
Các nhóm lên trình bày sản phẩm của mình
Các nhóm khác xem và nhận xét
Lắng nghe
Học sinh liên hệ thực tế bản thân, kể theo gơi ý câu hỏi
Học sinh nêu tên bài Thi đua 2 nhóm
THỨ TƯ:
Trang 10Ngày soạn:…….tháng …… năm 2010 Ngày dạy: …….tháng …… năm 2010
Tiết 1+ 2: Học vần
BÀI : ÔN TẬP I.Mục tiêu :
- Đọc được các âm, vần, các từ, câu ứng dụng từ bài 1 đến bài 40
- Viết được các âm, vần, các từ, câu ứng dụng từ bài 1 đến bài 40
- Nói được từ 2-3 câu theo chủ đề dã học
II.Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng, luyện nói,
III.Các hoạt động dạy học :
4’
30’
5’
30’
1.KTBC : Hỏi bài trước.
Đọc sách kết hợp bảng con
Viết bảng con
Gọi đọc đoạn thơ ứng dụng
GV nhận xét chung
2.Bài mới:
GV giới thiệu bài và ghi tựa: Ôn tập
Hỏi lại vần đã học, Giáo viên ghi bảng
Giáo viên treo bảng ôn:
Gọi học sinh chỉ vào bảng và đọc: Các âm
đã học, vần đã học
Ghép âm thành vần
Lần lượt gọi đánh vần, đọc trơn vần theo
hệ thống bảng ôn
Đọc từ ứng dụng: Gọi học sinh đọc các từ
ngữ ứng dụng có trong bài: ao bèo, cá sấu,
kì diệu
Giáo viên giải thích thêm về các từ này
Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho học
sinh
Tập viết từ ứng dụng
Hướng dẫn viết bảng con: cá sấu
Học sinh viết vào vở tập viết cá sấu
3.Củng cố tiết 1: Hỏi các vần vừa ôn.
Đọc bài vừa ôn
NX tiết 1
Tiết 2
Luyện đọc bảng lớp :
Học sinh lần lượt đọc các vần trong bảng
ôn
Gọi học sinh đọc từ ứng dụng
HS nêu : ưu, ươu
HS 6 -> 8 em N1 : bầu rựơu N2 : mưu trí
3 em
CN 1em Học sinh vừa chỉ vừa đọc
Học sinh đọc các vần ghép được từ âm ở cột dọc với âm ở các dòng ngang
Cá nhân, nhóm, lớp
Học sinh đọc từ ứng dụng
Cá nhân, nhóm, lớp
Học sinh phát âm sai, phát âm lại
Nghỉ giữa tiết
1 dòng
1 em
3 em
2 em