1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Giáo án lớp 1 tuần 14 - Trường tiểu học Hương Vĩnh

19 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 262,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luyện tập: a Luyện đọc: - HS đọc lại toàn bộ phần học ở tiết 1: nhóm, bàn, cá nhân sgk - HS đọc câu ứng dụng: + HS quan sát tranh, nhận xét tranh minh hoạ và đọc nhẩm câu ứng dụng.. + GV[r]

Trang 1

Tuần 14 Thứ hai ngày 15 thỏng 11 năm 2010

ÂM NHẠC

ễn hỏt bài: Sắp đến Tết rồi

(Giỏo viờn bộ mụn dạy )

HỌC VẦN

Bài 53: VẦN ENG, IấNG

I.Mục tiờu :

- HS đọc được : eng, iờng, lưỡi xẻng, trống chiờng.;từ và cỏc cõu ứng dụng

-Viết được : eng,iờng, lưỡi xẻng, trống chiờng

- Luyện núi từ 2-4 cõu theo chủ đề: Ao, hồ, giếng

- Giỏo dục HS yờu thớch mụn học và chịu khú học bài

HS khỏ , giỏi kể được 2-3 đoạn truyện theo tranh

II ẹồ dung dạy học :

Tranh minh hoạ bài học: Từ khúa, cõu ứng dụng, phần luyện núi

III Hoạt động dạy - học:

Tiết 1

1.Kiểm tra bài cũ: - 2 HS viết và đọc: cõy sung, trung thu, củ gừng, vui mừng.

2 HS đọc bài ở SGK

2.Bài mới :

1.GTB: - HS quan sỏt tranh, TLCH.

- GV gt và ghi bảng: eng, iờng HS đọc theo: eng, iờng.

2 Dạy vần:

a) Dạy vần eng:

- Nhận diện vần: (HS phõn tớch) Vần eng cú õm e ghộp với õm ng Âm e đứng trước,

õm ng đứng sau

So sỏnh eng với ong: Giống: đều kết thỳc bằng ng

Khỏc: eng bắt đầu bằng e, ong bắt đầu bằng o

- Đỏnh vần và đọc trơn:

+ HS ghộp vần eng và đỏnh vần: e - ngờ - eng HS nhỡn bảng đỏnh vần, đọc trơn:

eng GV sửa lỗi.

+ HS ghộp: xẻng, và đọc: xẻng HS đỏnh vần: cỏ nhõn, đt.

+ HS ptớch: x + eng + dấu hỏi xẻng GV gb: xẻng.

+ GV đưa từ khúa và gb: lưỡi xẻng HS đọc, tỡm tiếng cú vần mới HS đọc cỏ nhõn,

đt GV sửa nhịp đọc cho HS

- HS đọc xuụi, ngược GV sửa lỗi (Lớp, nhúm)

b) Vần iờng: Tiến hành tương tự Thay iờ vào e ta cú vần iờng.

So sỏnh iờng với eng: Giống: kết thỳc bằng ng

Khỏc: iờng bắt đầu bằng i; eng bắt đầu bằng e

- Ghộp: iờng - đỏnh vần, đọc trơn: chiờng: đỏnh vần, đọc trơn

Trang 2

Từ khóa: trống, chiêng: HS đọc cá nhân, đt, tìm tiếng mới.

* Lớp đọc lại toàn bài: xuôi, ngược Cá nhân đọc

c) Hướng dẫn viết chữ:

- GV viết mẫu ở bảng và hdẫn HS: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống, chiêng

- HS quan sát ở bảng xem các chữ viết mấy ly?

- HS viết vào bảng con GV theo dõi, sửa sai, nhận xét

d) Đọc TN ứng dụng:

- GV chép bảng các TN ứng dụng HS đọc nhẩm

- 2 HS đọc từ Lớp tìm tiếng có vần mới, phân tích

- HS đọc tiếng, TN ứng dụng Lớp đọc ĐT

- GV giải thích từ

- GV đọc mẫu 3 HS đọc lại

- GV nhận xét và sửa lỗi phát âm cho HS

Tiết 2

3 Luyện tập:

a) Luyện đọc:

- HS nhìn sgk đọc lại toàn bộ phần học ở tiết 1 GV sửa lỗi phát âm

- Đọc câu ứng dụng:

+ HS quan sát tranh minh họa, phát biểu ý kiến GV nêu nhận xét chung HS đọc đoạn ứng dụng

+ HS đọc đoạn ứng dụng GV sửa lỗi phát âm cho HS

+ HS tìm tiếng mới, giải thích

+ GV đọc mẫu đoạn ứng dụng

+ 3 HS đọc lại Lớp nhận xét

b) Luyện viết:

- HS quan sát vở tập viết xem các chữ viết mấy ly?

- GV viết bảng và hướng dẫn HS viết vào vở: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng GV theo dõi, uốn nắn

c) Luyện nói:

- HS đọc yêu cầu của bài: Ao, hồ, giếng

- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi:

? Trong tranh vẽ những gì? ? Chỉ đâu là cái giếng?

? Những tranh này đều nói về cái gì? (nước)

? Nơi em ở có ao, hồ, giếng ko?

? Nó có gì giống và khác nhau?

Khác: kích thước, địa điểm, về những thứ cây, con sống ở đấy; về độ trong và đục;

về vệ sinh và mất vệ sinh

? Nơi em ở thường lấy nước ăn ở đâu? ? Lấy nước ở đâu thì vệ sinh?

? Để giữ vệ sinh cho nước ăn, em phải làm gì? Em uống nước ở đâu?

Trò chơi: Thi chỉ nhanh các tiếng, từ ứng dụng

Trang 3

3, Cuỷng coỏ ,daởn doứ :

- HS đọc lại toàn bài, tỡm chữ vừa học trong sỏch, bỏo

- GV nhận xột tiết học.VN học bài, làm bài tập, tỡm chữ vừa học Xem trước bài 56

TOÁN

PHẫP TRỪ TRONG PHẠM VI 8.

I.Mục tiờu :

- Thuộc bảng trừ ,biết làm tớnh trừ trong phạm vi 8

- Viết được phộp tớnh thớch hợp với hỡnh vẽ

+Bài tập :1, 2 (dũng 1), 3(dũng 1), 4 ; HS khỏ giỏi làm bài 2 (dũng 2), 3(dũng 2)

II ẹồ dung dạy học :Tranh ở SGK Bộ ĐD Toỏn 1, mụ hỡnh.

III Hoạt động dạy - học:

1.Kiểm tra bài cũ: 2 HS đọc bảng cộng trong phạm vi 8.

HS làm bảng: 4 + 2 + 2 3 + 1 + 4 5 + 3 + 0

2.Bài mới :

1 HDHS thành lập bảng trừ 8.

a) Thành lập phộp trừ: 8 - 1 = 7; 8 - 7 = 1

B1: GV đớnh 8 nam chõm ở bảng, sau đú dịch 1 NC sang phải HS nhỡn bảng và đọc

lời của bt: Cú 8 NC, bớt 1 NC Hỏi cũn lại mấy NC? HS đọc lại

B2: Hdẫn giải: 8 NC bớt 1 NC cũn mấy NC?

H: 8 NC bớt 1 NC, cũn 7 NC HS nhắc lại ? 8 bớt 1 cũn mấy?

H: 8 bớt 1 cũn 7 HS nhắc lại

G: 8 bớt 1 cũn 7, ta viết: 8 - 1 = 7 HS đọc và nhắc lại GV gb

B3: HS núi bt ngược lại: Cú 8 NC, bớt 7 NC Cũn mấy NC?

HS nờu: 8 - 7 = 1 HS đọc lại GV gb

b) Hdẫn HS lập cỏc phộp tớnh cũn lại = qtớnh: HS núi kq, GV gb

8 - 2 = 6 8 - 3 = 5 8 - 4 = 4 8 - 0 = 8

8 - 6 = 2 8 - 5 = 3 8 - 8 = 0

c) Ghi nhớ bảng trừ 8: HS nhỡn bảng đọc cỏ nhõn, đt GV k/hợp xúa dần kq

HS thi nhau lập lại bảng trừ 8

2 Hdẫn HS thực hành.

Bài 1, 2: Tớnh.

- GV viết bảng, HS thực hành ở bảng con

- GV nhận xột và chữa bài

Bài 3: Tớnh (cộng trừ 3 số)

- HS nờu yờu cầu bài tập

- HS làm vào vở - GV theo dừi, giỳp đỡ thờm

Bài 4: Viết phộp tớnh thớch hợp.

- HS nờu yờu cầu

Trang 4

- HS qsỏt tranh nờu bài toỏn GV sửa chữa.

8 - 4 = 4 5 - 2 = 3 8 - 3 = 5 8 - 6 = 2

- HS viết phộp tớnh vào vở 4 HS làm bảng - Lớp và GV nhận xột, chữa bài

3, Cuỷng coỏ ,daởn doứ :

- GV chấm bài, nhận xột và tuyờn dương HS

- VN học bài, xem bài sau

Thứ ba ngày 16 thỏng11 năm2010 THỂ DỤC

TDRLTT CƠ BẢN - TRề CHƠI VẬN ĐỘNG

I.Mục tiờu :

- ễn 1 số đtỏc TD RLTTCB đó học Yờu cầu thực hiện động tỏc tương đối chớnh xỏc, nhanh

- Làm quen với trũ chơi: "Chạy tiếp sức" Yờu cầu tham gia được vào trũ chơi

- Giỏo dục HS yờu thể thao, thường xuyờn tập luyện TDTT

II ẹồ dung dạy học :

Vệ sinh sõn tập sạch sẽ 1 cũi, 4 búng

III Hoạt động dạy - học:

I/ Phần mở đầu:

- GV nhận lớp phổ biến nội dung, yờu cầu giờ học

- Đứng vỗ tay, hỏt

- Giậm chõn tại chỗ đếm theo nhịp

- Trũ chơi "Diệt cỏc con vật cú hại"

II/ Phần cơ bản:

* ễn phối hợp:

N1: Đứng đưa 2 tay ra trước, thẳng hướng N2: Đưa 2 tay dang ngang

N3: Đứng đưa 2 tay lờn cao chếch chữ V N4: Về TTĐCB

- ễn phối hợp: 2 x 4 nhịp

N1: Đứng đưa chõn trỏi ra trước, 2 tay chống hụng N2: Đứng 2 tay chống hụng N3: Đứng đưa chõn phải ra trước, 2 tay chống hụng N4: Về TTĐCB

GV nhận xột, sửa sai cho HS sau mỗi lần tập

- TC "Chạy tiếp sức"

GV nờu tờn TC, tập trung HS thành 4 hàng dọc theo 4 tổ (cỏch 1 cỏnh tay) GV giải thớch cỏch chơi kết hợp với hỡnh vẽ 1 nhúm HS làm mẫu

1 tổ chơi thử Lớp chơi 1 - 2 lần

III/ Phần kết thỳc:

- Đi thường theo nhịp trờn địa hỡnh tự nhiờn và hỏt (4 hàng dọc)

- GV cựng HS hệ thống bài GV cho 1 vài HS lờn thực hiện động tỏc RL TTCB Lớp nhận xột, đỏnh giỏ

- GV nhận xột giờ học, VN ụn cỏc nội dung đó học

Trang 5

TOÁN

Bài 54: LUYỆN TẬP.(trang 75) I.Mục tiờu

- Củng cố cho HS nắm chắc về cỏc phộp tớnh cộng và trừ trong phạm vi 8

-Viết được phộp tớnh thớch hợp với hỡnh vẽ

- Bài tập :1, 2, 3 (dũng 1), 4 ; HS khỏ giỏi làm bài 3 (dũng 2)

II ẹồ dung dạy học :

Tranh ở SGK Bộ ĐD Toỏn 1

III Hoạt động dạy - học:

1.Kiểm tra bài cũ: HS đọc thuộc bảng cộng, trừ 8

2.Bài mới :

1 Hướng dẫn HS làm bài tập:

Bài 1: Tớnh.

- HS nờu yờu cầu của bài: Tớnh

- GV hdẫn HS làm bài GV theo dừi, giỳp đỡ

Chữa bài: HS đọc từng phộp tớnh Lớp nhận xột

Bài 2: Điền số vào ụ trống.

- HS làm mẫu: 5 + 3 HS nhẩm bảng cộng 8 rồi viết kq vào ụ trống HS làm bài

- GV theo dừi, uốn nắn thờm cho những HS cũn yếu

- 3 HS làm bảng lớp Lớp nhận xột

Bài 3: Tớnh.

- HS nờu yờu cầu của bài và cỏch làm bài

- GV hướng dẫn HS làm bài GV theo dừi, giỳp đỡ

Chữa bài: HS đổi chộo vở để chữa bài cho nhau

4 + 3 + 1 = 8 8 - 4 - 2 = 2 2 + 6 - 5 = 3 8 + 0 - 5 = 3

5 + 1 + 2 = 8 8 - 6 + 3 = 5 7 - 3 + 4 = 8 3 + 3 - 4 = 2

Bài 4: Viết phộp tớnh thớch hợp.

- HS xem tranh, nờu bài toỏn rồi viết phộp tớnh thớch hợp

- GV theo dừi, giỳp đỡ

- HS đọc bài làm của mỡnh Lớp nhận xột

- 1 HS làm bảng GV chữa bài theo bài toỏn của từng HS

Trong rổ cú 8 quả tỏo, bớt đi 2 quả Hỏi cũn lại bn quả tỏo? 8 - 2 = 6

Bài 5: Nối ụ trống với số thớch hợp.

- GVHDHS: Tớnh kq ở vế phải rồi so sỏnh với cỏc số ở vế trỏi xem số nào thớch hợp với phộp tớnh nào thỡ nối với nhau

- HS làm bài

- 3 HS lờn bảng thi nối nhanh Ai nối đỳng, nối nhanh thỡ thắng cuộc

3, Cuỷng coỏ ,daởn doứ :

- GV chấm, chữa bài, nhận xột và tuyờn dương HS

Trang 6

- VN học thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 7,làm lại cỏc bài tập và chuẩn bị bài sau

HỌC V ẦN

Bài 56: VẦN UễNG, ƯƠNG (2 tiết )

I.Mục tiờu

HS đọc được: uụng, ương, quả chuụng, con đường ; từ và cỏc cõu ứng dụng

-Viết được: uụng,ương,quả chuụng,con đường

- Luyện núi từ 2-4 cõu theo chủ đề : Đồng ruộng

- Giỏo dục HS yờu thớch mụn học và chịu khú học bài

II ẹồ dung dạy học :

Tranh minh hoạ bài học: Từ khúa, cõu ứng dụng, phần luyện núi

III Hoạt động dạy - học:

Tiết 1

1.Kiểm tra bài cũ: : 2 HS viết và đọc: tiếng núi, siờng năng, cỏi kẻng, leng keng.

2 HS đọc bài ở SGK

2.Bài mới :

1.GTB: - HS quan sỏt tranh, TLCH.

- GV gt và ghi bảng: uụng, ương HS đọc theo: uụng, ương.

2 Dạy vần:

a) Dạy vần uụng:

- Nhận diện vần: (HS phõn tớch) Vần uụng cú õm đụi uụ ghộp với õm ng Âm đụi uụ

đứng trước, õm ng đứng sau

So sỏnh uụng với iờng: Giống: đều kết thỳc bằng ng

Khỏc: uụng bắt đầu bằng uụ, iờng bắt đầu bằng iờ

- Đỏnh vần và đọc trơn:

+ HS ghộp vần uụng và đỏnh vần: uụ - ngờ - uụng HS nhỡn bảng đỏnh vần, đọc trơn:

uụng GV sửa lỗi.

+ HS ghộp: chuụng, và đọc: chuụng HS đỏnh vần: cỏ nhõn, đt.

+ HS ptớch: ch + uụng chuụng GV gb: chuụng.

+ GV đưa từ khúa và gb: quả chuụng HS đọc, tỡm tiếng cú vần mới HS đọc cỏ

nhõn, đt GV sửa nhịp đọc cho HS

- HS đọc xuụi, ngược GV sửa lỗi (Lớp, nhúm)

b) Vần ương: Tiến hành tương tự Thay ươ vào uụ ta cú vần ương.

So sỏnh ương với uụng: Giống: kết thỳc bằng ng

Khỏc: ương bắt đầu bằng ư; uụng bắt đầu bằng u

- Ghộp: ương - đỏnh vần, đọc trơn: đường: đỏnh vần, đọc trơn

Từ khúa: con đường: HS đọc cỏ nhõn, đt, tỡm tiếng mới

* Lớp đọc lại toàn bài: xuụi, ngược Cỏ nhõn đọc

Trang 7

c) Hướng dẫn viết chữ:

- GV viết mẫu ở bảng và hdẫn HS: uơng, ương, quả chuơng, con đường

- HS quan sát ở bảng xem các chữ viết mấy ly?

- HS viết vào bảng con GV theo dõi, sửa sai, nhận xét

Thi tìm nhanh tiếng mới

d) Đọc TN ứng dụng:

- GV chép bảng các TN ứng dụng HS đọc nhẩm

- 2 HS đọc từ Lớp tìm tiếng cĩ vần mới, phân tích

- HS đọc tiếng, TN ứng dụng Lớp đọc ĐT

- GV giải thích từ

- GV đọc mẫu 3 HS đọc lại

- GV nhận xét và sửa lỗi phát âm cho HS

Tiết 2

3 Luyện tập:

a) Luyện đọc:

- HS nhìn sgk đọc lại tồn bộ phần học ở tiết 1 GV sửa lỗi phát âm

- Đọc câu ứng dụng:

+ HS quan sát tranh minh họa, phát biểu ý kiến GV nêu nhận xét chung HS đọc đoạn ứng dụng

+ HS đọc đoạn ứng dụng GV sửa lỗi phát âm cho HS

+ HS tìm tiếng mới, giải thích

+ GV đọc mẫu đoạn ứng dụng

+ 3 HS đọc lại Lớp nhận xét

b) Luyện viết: - HS quan sát vở tập viết xem các chữ viết mấy ly?

- GV viết bảng và hướng dẫn HS viết vào vở: uơng, ương, quả chuơng, con đường

GV theo dõi, uốn nắn

c) Luyện nĩi:

- HS đọc yêu cầu của bài: Đồng ruộng

- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi:

+ Trong tranh vẽ gì? ? + Lúa, ngơ, khoai, sắn được trồng ở đâu?

+ Ai trơng lúa, ngơ, khoai, sắn?

+ Trên đồng ruộng, các bác nơng dân đang làm gì?

+ Ngồi những việc như bức tranh đã vẽ, em cịn biết bác nơng dân cĩ những việc gì khác?

+ Em ở nơng thơn hay thành phố? Em đã được thấy các bác nơng dân làm việc trên cánh đồng bao giờ chưa?

+ Nếu ko cĩ các bác nơng dân làm ra lúa, ngơ, khoai, chúng ta cĩ cái gì để ăn ko? Trị chơi: Thi chỉ nhanh các tiếng, từ ứng dụng

3, Củng cố ,dặn dò :

Trang 8

- HS đọc lại toàn bài, tỡm chữ vừa học trong sỏch, bỏo.

- GV nhận xột tiết học.VN học bài, làm bài tập, tỡm chữ vừa học Xem trước bài 57

TNXH

Bài 14: AN TOÀN KHI Ở NHÀ I.Mục tiờu :

- Cú thể kể tờn cỏc vật sắc, nhọn trong nhà cú thể đứt tay

- Xỏc định 1 số vật trong nhà cú thể gõy bỏng và chỏy

- Số điện thoại để bỏo cứu hỏa (114)

II ẹồ dung dạy học :Tranh minh họa cỏc vật Kể 1 số chuyện về chỏy nhà đó xảy ra III Hoạt động dạy - học:

HĐ1: Qsỏt hỡnh

* Mtiờu: Biết cỏch phũng chống đứt tay

* Tiến hành:

B1: GV hdẫn HS:

- Qsỏt cỏc hỡnh ở trang 30: chỉ và núi cỏc trong mỗi hỡnh đang làm gỡ? Dự kiến xem

cú thể điều gỡ sẽ xảy ra với cỏc bạn trong mỗi hỡnh?

TLCH ở SGK hỡnh 30 HS làm việc theo cặp dưới sự HD của GV

B2: ĐDN trỡnh bày trước lớp Lớp phỏng vấn bạn trỡnh bày.

KL: - Khi dựng dao hoặc đồ vật sắc nhọn hay dễ vỡ phải cẩn thận kẻo đứt tay

- Những đồ vật kể trờn cần để xa tầm với của cỏc em nhỏ

HĐ2: Đúng vai.

* Mục tiờu: - Nờn trỏnh chơi gần lửa và chất gõy nổ, chỏy

* Tiến hành:

B1: GV chia nhúm 4 em, giao nhiệm vụ cho cỏc nhúm:

+ Qsỏt cỏc hỡnh tr31 và đúng vai thể hiện lời núi, h/động phự hợp với tranh

- Cỏc nhúm thảo luận, xung phong đúng vai và thể hiện lại

B2: - Cỏc nhúm lờn trỡnh bày phần chuẩn bị của nhúm mỡnh.

- Nhúm khỏc theo dừi, nhận xột, phỏng vấn

CH gợi ý:

+ Cỏc em cú suy nghĩ gỡ khi thể hiện vai diễn của mỡnh?

+ Cỏc em khỏc cú nhận xột gỡ về cỏc vai diễn?

+ Nếu là em, em cú cỏch ứng xử khỏc ko?

+ Trường hợp cú lửa chỏy cỏc đồ vật trong nhà, em phải làm gỡ?

+ Em cú biết số điện thoại cứu hỏa của địa phương mỡnh ko?

KL: - Ko nờn để đốn dầu hoặc vật dễ bắt lửa gần màn hoặc cỏc vật dễ chỏy

- Khi sử dụng cỏc vật dẫn điện cần cẩn thận, ko sờ vào phớch cắm, ổ điện

- Hóy tỡm mọi cỏch để chạy xa khi chỏy, gọi to kờu cứu,

- Nếu cú điện thoại cần gọi cứu hỏa (114)

4, Cuỷng coỏ ,daởn doứ :

Trang 9

GV nhận xột tiết học, tuyờn dương HS Nhắc nhở HS về nhà thực hiện theo những gỡ

đó học được

Về nhà học lại bài và xem bài sau

- GV chấm bài, nhận xột và tuyờn dương HS

- VN học bài, xem bài sau

Thứ tư ngày 17 thỏng 11 năm2010

HỌC VẦN

Bài 57: VẦN ANG, ANH (2 tiết )

I.Mục tiờu :

- HS đọc và viết được: ang, anh, cõy bàng, cành chanh.;từ và đoạn thơ ứng dụng

- Viết được : ang ,anh ,cõy bàng,cành chanh

- Luyện núi từ 2-4 cõu theo chủ đề : Buổi sỏng

- Giỏo dục HS yờu thớch mụn học và chịu khú học bài

II ẹồ dung dạy học :

Tranh minh hoạ bài học: Từ khúa, cõu ứng dụng, phần luyện núi

III Hoạt động dạy - học:

Tiết 1

1.Kiểm tra bài cũ:

2 HS viết và đọc: uụng, ương, quờ hương, lờn xuống

2 HS đọc bài ở SGK

2.Bài mới :

1.GTB: - HS quan sỏt tranh, TLCH.

- GV gt và ghi bảng: ang, anh HS đọc theo: ang, anh.

2 Dạy vần:

a) Dạy vần ang:

- Nhận diện vần: (HS phõn tớch) Vần ang cú õm a ghộp với õm ng Âm a đứng trước,

õm ng đứng sau

So sỏnh ang với an: Giống: đều bắt đầu bằng a

Khỏc: ang kết thỳc bằng ng, anh kết thỳc bằng nh

- Đỏnh vần và đọc trơn:

+ HS ghộp vần ang và đỏnh vần: a - ngờ - ang HS nhỡn bảng đỏnh vần, đọc trơn:

ang GV sửa lỗi.

+ HS ghộp: bàng, và đọc: bàng HS đỏnh vần: cỏ nhõn, đt.

+ HS ptớch: b + ang + dấu huyền bàng GV gb: bàng.

+ GV đưa từ khúa và gb: cõy bàng HS đọc, tỡm tiếng cú vần mới HS đọc cỏ nhõn,

đt GV sửa nhịp đọc cho HS

- HS đọc xuụi, ngược GV sửa lỗi (Lớp, nhúm)

b) Vần anh: Tiến hành tương tự Thay nh vào ng ta cú vần anh.

Trang 10

So sánh anh với ang: Giống: bắt đầu bằng a.

Khác: anh kết thúc bằng nh; ang kết thúc bằng ng

- Ghép: anh - đánh vần, đọc trơn: chanh: đánh vần, đọc trơn

Từ khóa: cành chanh: HS đọc cá nhân, đt, tìm tiếng mới

* Lớp đọc lại toàn bài: xuôi, ngược Cá nhân đọc

c) Hướng dẫn viết chữ:

- GV viết mẫu ở bảng và hdẫn HS: ang, anh, cây bàng, cành chanh

- HS quan sát ở bảng xem các chữ viết mấy ly?

- HS viết vào bảng con GV theo dõi, sửa sai, nhận xét

Thi tìm nhanh tiếng mới

d) Đọc TN ứng dụng:

- GV chép bảng các TN ứng dụng HS đọc nhẩm

- 2 HS đọc từ Lớp tìm tiếng có vần mới, phân tích

- HS đọc tiếng, TN ứng dụng Lớp đọc ĐT

- GV giải thích từ

- GV đọc mẫu 3 HS đọc lại

- GV nhận xét và sửa lỗi phát âm cho HS

Tiết 2

3 Luyện tập:

a) Luyện đọc:

- HS nhìn sgk đọc lại toàn bộ phần học ở tiết 1 GV sửa lỗi phát âm

- Đọc câu ứng dụng:

+ HS quan sát tranh minh họa, phát biểu ý kiến GV nêu nhận xét chung HS đọc đoạn ứng dụng

+ HS đọc đoạn ứng dụng GV sửa lỗi phát âm cho HS

+ HS tìm tiếng mới, giải thích

+ GV đọc mẫu đoạn ứng dụng

+ 3 HS đọc lại Lớp nhận xét

b) Luyện viết:

- HS quan sát vở tập viết xem các chữ viết mấy ly?

- GV viết bảng và hướng dẫn HS viết vào vở: ang, anh, cây bàng, cành chanh GV theo dõi, uốn nắn

c) Luyện nói:

- HS đọc yêu cầu của bài: Buổi sáng

- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi:

? Trong tranh vẽ gì? ?

? Đây là cảnh nông thôn hay thành thị?

? Trong bức tranh, buổi sáng mọi người đi đâu?

? Buổi sáng, mọi người trong gđ em làm gì?

? Em thích buổi sáng, buổi trưa hay buổi chiều? Vì sao?

Trò chơi: Tìm tiếng mới ghi ở bảng con

Ngày đăng: 01/04/2021, 15:53

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w