Theo Napoleon: Logistics là hoạt động để duy trì hoạt động quân đội => Logistics phát triển nhanh chóng, trở thành một chức năng kinh tế chủ yếu, một công cụ hữu hiệu của các doanh ng[r]
Trang 1QUẢN TRỊ LOGISTICS VÀ
CHUÕI CUNG ƯỨNG
(45 tiết)
GS.TS ĐOÀN THI HONG VAN
Trang 2Theo Peter Drucker,
“Logistics là nguôn động lực cho đổi mới
và cơ hội mới mà chúng ta chưa hề chạm
đên Đó chính là “thêm lục địa tiêm ân”
của cả nên kinh tê”
Trang 3Theo Thomas Fredman,
“ Chudi cung teng chinh la nghé thuật và
khoa học của sự cộng tác dé tạo ra giá trị”
Trang 4QUAN TRI LOGISTICS
C.1: TONG QUAN VE LOGISTICS
C.2: QUAN TRI LOGISTICS
C.3: DICH VU KHACH HANG
C.4: HE THONG THONG TIN
C.5: DU TRU’
C.6: QUAN TRI VAT TU C.7:VAN TAI
C.8:KHO BAI
Trang 5QUẢN TRỊ CHUÕI CUNG ỨNG
1 Chuỗi cung ứng
2 Các loại chuỗi cung ứng
3 Quản trị chuỗi cung ứng
Trang 6NXB THONG KE-2003/20010
GS.TS DOAN THI HONG VAN
NXB THONG KE-2006 GS.TS DOAN THI HONG VAN
NXB THONG KE-2002/2010
GS.TS.DOAN THI HONG VAN
NXB THONG KE-2002/2010
GS.TS.DOAN THI HONG VAN
Trang 7TÀI LIỆU THAM KHẢO:
¢ Tap chi Vietnam Supply Chain insight
Đc: 135/1/130 Nguyên Hữu Cảnh, P.22, Q.Bình Thạnh, tp HCM
Tell: (83.8)629 44 357
Email:
Website:
Trang 8ị Chương 1:
TONG QUAN VE LOGISTICS
Trang 9Theo ESCAP (Uỷ ban Kinh tê và Xã hội chau A - Thai Binh Duong) Logistics
được phát triên qua 3 giai đoạn:
Phân phối vật chất
Hệ théng Logistics
Quản trị dây chuyên/chuỗi
cung ứng
Trang 10Trong lịch sử nhân loại ban đâu
Logistics được sử dụng như một từ chuyên môn trong quân đội, với nghĩa công tác
=> Logistics phat trién
nhanh chóng, trở thành một chức năng
kinh tế chủ yêu, một công cụ hữu hiệu
của các doanh nghiệp