- Biết được những thế mạnh và hạn chế của nền nơng nghiệp nhiệt đới nước ta - Biết được những đặc điểm của nền nơng nghiệp nhiệt đới nước ta đang chuyển dịch từ nơng nghiệp cổ truyền san
Trang 1Trung tâm GDTX&KTHN-TH Vĩnh Hưng
GV: Nguyễn Thị Hồng Châu
Giáo án
Bài 21: ĐẶC ĐIỂM NỀN NƠNG NGHIỆP NƯỚC TA
I MỤC TIÊU
Sau bài học, HS cần:
1 Kiến thức :
- Chứng minh và giải thích được các đặc điểm chính của nền nơng nghiệp nước
ta
- Biết được những thế mạnh và hạn chế của nền nơng nghiệp nhiệt đới nước ta
- Biết được những đặc điểm của nền nơng nghiệp nhiệt đới nước ta đang chuyển dịch từ nơng nghiệp cổ truyền sang nơng nghiệp hiện đại, sản xuất ngày càng hiệu quả phát triển theo hướng sản xuất hàng hố quy mơ lớn
- Biết được xu thế chuyển dịch cơ cấu kinh tế nơng thơn nước ta
2 Kĩ năng:
- Phân tích lược đồ
- Phân tích các bảng số liệu cĩ trong bài học
- Sử dụng bản đồ, Atlat để nhận xét về sự phân bố nơng nghiệp 3 Thái độ:
- Cĩ ý thức khai thác và sử dụng tài nguyên nơng nghiệp một cách hợp lí
II.PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
- Hình 21, bảng 21 SGK Địa lí 12 – cơ bản
- Một số hình ảnh về hoạt động sản xuất nơng nghiệp tiêu biểu
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1 Kiểm tra bài cũ (3 phút)
2 Dạy bài mới (37 phút)
a Khởi động: cho HS tìm hiểu một số loại nơng sản nổi tiếng thơng qua 1 trị
chơi tập thể: ghép địa phương với các loại nơng sản đặc trưng ở đĩ
Kết thúc trị chơi GV nêu câu hỏi gợi mở: “Các em cĩ nhận xét gì về thế mạnh sản xuất lương thực, thực phẩm ở nước ta?”
GV dẫn nhập: Là một nước cĩ nền kinh tế nơng nghiệp lâu đời, Việt Nam chúng ta cĩ các điều kiện thuận lợi để phát triển nơng nghiệp Vừa rồi các em được xem một số hình ảnh về các sản phẩm nơng nghiệp nổi tiếng của nước ta
Trang 2Bài học hôm nay sẽ giúp các em hiểu rõ hơn về đặc điểm nền nông nghiệp của
nước ta
b Dạy bài mới:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung chính Thời
gian
Hoạt động 1: Cá nhân
Tìm hiểu về sự ảnh hưởng của điều kiện tự
nhiên và tài nguyên thiên nhiên nước ta đến
sự phát triển của nền nông nghiệp nhiệt đới
Bước 1: HS dựa vào kiến thức đã học, kiến
thức trong SGK và gợi ý của GV, HS trả lời
các câu hỏi:
-Các em có biết ngành nông nghiệp phụ
thuộc như thế nào đối với điều kiện tự nhiên
và tài nguyên thiên nhiên?
-Cho biết những ĐKTN và TNTN nước ta có
những thuận lợi và khó khăn gì đối với việc
phát triển nông nghiệp?
Bước 2: HS trả lời dựa theo hướng dẫn của
GV để hoàn thành các sơ đồ về thuận lợi và
khó khăn của ĐKTN và TNTN đối với phát
triên nông nghiệp
Cho HS xem một số hình ảnh minh hoạ về
thuận lợi và khó khăn của ĐKTN và TNTN
đối với phát triên nông nghiệp để HS dể hình
dung
Hoạt động 2: Cá nhân
Tìm hiểu thực trạng khai thác nền nông
nghiệp nhiệt đới.
Bước 1: GV đặt câu hỏi: Chúng ta đã làm gì
để khai thác có hiệu quả nền nông nghiệp
nhiệt đới?
1 Nền nông nghiệp nhiệt đới
a Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên cho phép nước ta phát triển một nền nông nghiệp nhiệt đới
Thuận lợi:
- Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có sự phân hóa rõ rệt, cho phép:
Đa dạng hóa các sản phẩm nông nghiệp
Áp dụng các biện pháp thâm canh tăng vụ, chuyển dịch cơ cấu mùa vụ
- Địa hình và đất trồng cho phép áp dụng các hệ thống canh tác khác nhau giữa các vùng
Khó khăn:
- Thiên tai, sâu bệnh, dịch bệnh…
b Nước ta đang khai thác ngày càng có hiệu quả đặc điểm của nền nông nghiệp nhiệt đới
- Các tập đoàn cây trồng và vật nuôi được phân bố phù hợp hơn với các vùng sinh thái…
10 phút
7 phút
Trang 3GV cho HS hoàn thành bảng 1: Cho biết
những loại nông phẩm sau được phân bố chủ
yếu ở đâu?
Bước 2: HS trả lời, GV chuẩn kiến thức.
GV nhấn mạnh: việc áp dụng tiến bộ khoa
học – công nghệ là cơ sở để khai thác có hiệu
quả nền nông nghiệp nhiệt đới
Cho HS xem một số hình ảnh minh họa
Hoạt động 3: Nhóm
Tìm hiểu những đặc điểm cơ bản của nề
nông nghiệp cổ truyền và nền nông nghiệp
hàng hóa.
Bước 1: GV chia nhóm và giao việc
- Các nhóm chẵn tìm hiểu đặc điểm cơ bản
của nền nông nghiệp cổ truyền
- Các nhóm lẻ tìm hiểu đặc điểm của nền
nông nghiệp hàng hóa
- Điền nội dung vào phiếu học tập số 1
Bước 2: GV cho đại diện các nhóm trình bày
kết quả của nhóm và chuẩn kiến thức
Trên cơ sở thông tin phản hồi từ phiếu học
tập số 1, HS thấy được những đặc điểm khác
nhau cơ bản của nền nông nghiệp cổ truyền
và nền nông nghiệp hàng hóa
GV nhấn mạnh: nền nông nghiệp nước ta
đang có xu hướng chuyển từ nền nông
nghiệp cổ truyền sang nền nông nghiệp hàng
hóa, góp phần nâng cao hiệu quả của nôn
nghiệp hiệt đới
Cho HS xem một số hình ảnh minh họa để
phân biệt có sự khác nhau giữa nền nông
nghiệp cổ truyền và nền nông nghiệp hàng
hóa
- Cơ cấu mùa vụ, giống có nhiều thay đổi
- Tính mùa vụ được khai thác tốt hơn
- Đẩy mạnh xuất khẩu các sản phẩm của nền nông nghiệp nhiệt đới
2 Phát triển nền nông nghiệp hiện sản xuất hàng hóa góp phần nâng cao hiệu quả của nông nghiệp nhiệt đới
- Nền nông nghiệp nước ta hiện nay tồn tại song song nền nông nghiệp cổ truyền và nền nông nghiệp hàng hóa
- Đặc điểm chính của nền nông nghiệp
cổ truyền và nền nông nghiệp hàng hóa (Thông tin phản hồi phiếu học tập số 1)
3 Nền kinh tế nông thôn nước ta đang chuyển dịch rõ nét
12 phút
Trang 4Hoạt động 4: Cá nhân
Tìm hiểu sự chuyển dịch kinh tế nông thôn
nước ta.
Bước 1: HS căn cứ vào SGK trả lời các câu
hỏi:
-Quan sát hình 21 SGK em có nhận xét gì về
tỉ lệ hộ nông thôn có thu nhập thừ
nông-lâm-thuỷ sản?
-Căn cứ vào bảng 21 SGK em có nhận xét gì
về xu hướng đa dạng hoá hoạt động kinh tế
nông thôn?
Bước 2: GV cho HS xem một số hình ảnh về
các hoạt động phi nông nghiệp ở nông thôn
Bước 3: HS dựa vào SGK trả lời:
-Cho biết các thành phần kinh tế nông thôn
-Biểu hiện của sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế
nông thôn theo hướng sản xuất hàng hóa và
đa dạng hóa
Bước 4: HS trả lời, GV chuẩn kiến thức.
a Hoạt động nông nghiệp là bộ phận chủ yếu của kinh tế nông thôn.
- Kinh tế nông thôn đa dạng nhưng chủ yếu vẫn dựa vào nông, lâm, ngư nghiệp
- Các hoạt động phi nông nghiệp ngày càng có tỉ trọng lớn hơn và đóng vai trò quan trọng ở vùng kinh tế nông thôn
b Kinh tế nông thôn bao gồm nhiều thành phần kinh tế (bảng SGK)
c Cơ cấu kinh tế nông thôn đang chuyển dịch theo hướng từng bước sản xuất hàng hóa và đa dạng hóa.
- Sản xuất hàng hóa nông nghiệp
Đẩy mạnh chuyên môn hóa
Hình thành các vùng nông nghiệp chuyên môn hóa
Kết hợp công nghiệp chế biến, hướng mạnh ra xuất khẩu
- Đa dạng hóa kinh tế nông thôn:
Cho phép khai thác tốt hơn các nguồn tài nguyên thiên nhiên, lao động …
Đáp ứng tốt hơn điều kiện thị trường
- Chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông thôn còn được thể hiện bằng các sản phẩm nông lâm, ngư nghiệp và các sản phẩm khác…
8 phút
IV CỦNG CỐ (4 phút)
Trang 5GV kiểm tra kiến thức HS đã học bằng cách cho tập thể trả lời chọn câu trả lời đúng:
Câu 1: Tập đoàn cây vụ đông được phát triển mạnh ở đồng bằng sông Hồng là nhờ đặc điểm:
A Nguồn nước phong phú
B Đất đai màu mỡ
C Khí hậu có 3 tháng mùa đông lạnh
D Ít có thiên tai
Câu 2: Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của thiên nhiên nước ta làm:
A Giảm năng suất nông nghiệp
B Tăng tính bấp bênh vốn có của nông nghiệp
C Tăng năng suất nông nghiệp
D Nền nông nghiệp nước ta tăng đều và ổn định
Câu 3: Nhiệm vụ quan trọng trong nền nông nghiệp có tính nhiệt đới ẩm gió mùa của nước ta là:
A Thâm canh tăng vụ
B Giải quyết vấn đề tăng năng suất cây trồng
C Phòng chống thiên tai, sâu bệnh gây hại cây trồng, dịch bệnh đối với vật nuôi
D Tạo ra nhiều giống cây trồng mới có năng suất cao
Câu 4: Mục đích lớn nhất của người dân trong sản xuất nông nghiệp hàng hóa là:
A Chất lượng sản phẩm cao
B Tạo ra nhiều lợi nhuận
C Tạo ra nhiều nông sản hàng hóa
D Thị trường rộng lớn
Câu 5 Thế mạnh trong nền nông nghiệp ở Trung du và miền núi nước ta là
A Trồng cây lương thực, thực phẩm
B Các loại cây trồng ngắn ngày và thâm canh tăng vụ
C Chăn nuôi lợn và gia cầm
D Các loại cây lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn
Câu 6: Giải pháp hàng đầu để nâng cao khả năng canh tranh mặt hàng lúa gạo của nước ta với các nước xuất khẩu khác là:
Trang 6A Nâng cao chất lượng sản phẩm trong sản xuất và áp dụng công nghệ trong chế biến
B Giảm chi phí sản xuất để hạ giá thành sản phẩm
C Sử dụng nhiều giống tốt có năng suất cao phẩm chất tốt
D Sử dụng nhiều thuốc bảo vệ thực vật
Câu 7: Sắp xếp ý ở cột A và B cho hoàn chỉnh:
I Cổ truyền
II Hàng hóa
1 Sản xuất nhỏ, công cụ thủ công
2 Năng suất lao động cao
3 Sản xuất hàng hóa – chuyên môn hóa Liên kết nông – công nghiệp
4 Năng suất lao động cao
5 Sản xuất tự cấp, tự túc
6 Sản xuất quy mô lớn, sử dụng nhiều máy móc
7 Quan tâm đến sản lượng
8 Quan tâm đến lợi nhuận
9 Phân bố nơi có ĐK thuận lợi
10 Phân bố ở nơi có ĐK khó khăn
ĐÁP ÁN: 1-c, 2-b 3-c, 4-b, 5-d, 6-a, 7- I (1,4,5,7,10); II (2,3,6,8,9)
V HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP (1 phút)
- Làm bài tập số 3 trong SGK tr 92
- Xem trước bài 22: Vấn đề phát triển nông nghiệp
Trang 7*** PHỤ LỤC
Phiếu học tập số 1
Nền nông nghiệp cổ truyền Nền nông nghiệp hàng hóa Mục đích
Quy mô
Trang thiết bị
Hướng chuyên môn hóa
Hiệu quả
Phân bố
Thông tin phản hồi phiếu học tập số 1
Mục đích - Quan tâm nhiều đến sản lượng
- Tự cấp, tự túc
- Người nông dân quan tâm nhiều đến thị trường, năng suất lao động, lợi nhuận
Trang thiết bị - Công cụ thủ công - Sử dụng nhiều máy móc hiện
đại Hướng chuyên
môn hóa - Sản xuất nhỏ, manh mún, đa canh
- Sản xuất hàng hóa, chuyên môn hóa
- Liên kết nông – công nghiệp Hiệu quả - Năng suất lao động thấp - Năng suất lao động cao
Phân bố - Những vùng có điều kiện sản xuất
nông nghiệp còn khó khăn
- Những vùng có truyền thống sản xuất hàng hóa, thuận lợi về giao thông, gần các thành phố
Bảng 1: Cho biết những loại nông phẩm sau được phân bố chủ yếu ở đâu?
Chè, cây ăn quả, gia súc lớn Trung du miền núi phía Bắc