3.Bài mới - Giới thiệu mục tiêu bài học - HS lắng nghe Hoạt động 1 Giới thiệu phép cộng và bảng cộng trong phạm vi 6 : * Hướng dẫn phép cộng 4+2=6 - Cho HS quan sát tranh trên - HS quan [r]
Trang 1*** ***
PHIẾU BÁO GIẢNG TUẦN 12
(Từ ngày 8 /11/ 2010 đến 12/11/ 2010)
Khánh Hải , ngày 08 tháng 11 năm 2010
Giáo viên phụ trách
Lâm Ngọc Hân
Thứ
ngày
T/
buổi Môn PPCT Tiết Thời Gian Tên Bài dạy
Thứ 2
08/11/10
1 2 3 4
T Việt
T Việt Toán
Đ đức
Bài 46 Tiết 45
80’
40
Ôn – Ơn
Ôn – Ơn Luyện tập chung Nghiêm trang khi chào cờ
Thứ 3
09/11/10
1 2 3 4
T Việt
T Việt Toán
Bài 47 Tiết 46
80’
40
En - Ên
En - Ên Phép cộng trong phạm vi 6
Thứ 4
10/11/10
1 2
T Việt
T Việt Toán
Baì 48 Tiết 47
80’
40
in - un
in – un Phép trừ trong phạm vi 6
Thứ 5
11/11/10
1 2 3 4
T Việt
T Việt Toán TNXH
Bài 49
Tiết 48 Tiết 12
80’
40
iên - yên iên – yên Luyện tập Nhà ở.
Thứ 6
12/11/10
1 2 3 4
T Việt
T Việt
T Dục
T C
Bài 50
Tiết 12 Tiết 12
80’
uôn - ươn uôn - ươn Thể dục RLTTCB –trò chơi vận động.
Ôn tập chủ đề “Xé dán giấy”
Trang 2Thứ hai, ngày 08 tháng 11 năm 2010
MÔN : TIẾNG VIỆT BÀI 46 : Ôn – Ơn
I / MỤC TIÊU:
- Đọc được : ôn, ơn, con chồn, sơn ca ,từ và câu ứng dụng trong bài
- Viết được : ôn, ơn, con chồn, sơn ca
- Luyện nói 2-4 câu theo chủ đề: mai sau khôn lớn
II./ CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên:
- Bộ thực hành , tranh trong sách giáo khoa
2 Học sinh:
- Sách, bảng, bộ đồ dùng Tiếng Việt , vở tập viết
III./ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1.Ổn định
2.Kiểm tra
3.Bài mới
Hoạt động 1
- Hát
- Gọi HS đọc lại bài 45
- Viết : bạn thân, gần gũi, khăn rằn
- GV nhận xét
- Cho HS xem tranh thảo luận : Tranh vẽ gì ?
Dạy vần ôn
a./ Nhận diện vần
* Vần ôn được tạo bởi ô và n viết liền nhau
- So sánh ôn với on.
- GV nhận xét
- Cho HS phát âm ôn
b./ Đánh vần vần
Vần ôn
- GV chỉ bảng cho HS phát âm.
- GV :Hướng dẫn HS đánh vần.
- GV chỉnh sửa phát âm và đánh vần
* Tiếng khóa , từ khóa
- Cho HS nêu vị trí của tiếng chồn
- Cho HS đánh vần và đọc
- Hát
- HS đọc bài
- Viết bảng con , bảng lớp
- HS xem tranh và trả lời.
- So sánh
- HS phát âm
- Phát âm
- HS đánh vần cá nhân tập thể
-HS trả lời.
- HS đánh vần cá nhân tập thể.
Trang 3Hoạt động 2
Hoạt động 3
- GV nhận xét
* Vần ơn tương tự Vần ơn được tạo nên từ ơ và n.
- So sánh ôn với ơn
* Cho HS thực hành ghép vần , tiếng
- GV nhận xét
Luyện viết :
- GV viết mẫu và hướng dẫn HS
viết : ôn, ơn, con chồn, sơn ca
- GV theo dõi nhận xét
Luyện đọc từ ứng dụng
- GV ghi bảng từ ứng(SGK)
- HS đánh vần từ ứng dụng
- GV giải nghĩa từ và đọc mẫu
- HS so sánh
- Thực hành ghép -HS nhận xét.
HS viết bảng con
- HS đọc theo yêu cầu GV
Tiết 2 Hoạt động 4
Hoạt động 5
Hoạt động 6
4.C cố – D.dò
Luyện tập :
a Luyện đọc :
- Cho HS khá giỏi đọc lại bài ở tiết 1
- GV theo dõi nhận xét
* Đọc câu ứng dụng :
- Cho HS thảo luận : + Tranh vẽ gì ?
- GV ghi bảng câu ứng dụng(SGK)
- GV nhận xét
Luyện viết vào vở :
- GV hướng dẫn HS viết vào vở
- GV theo dõi giúp đỡ
Luyện nói :
- Cho HS thảo luận tranh và đọc tên bài luyện nói :
- Trong tranh vẽ gì ? + Mai sau lớn khôn em thích làm gì ?
- Cho HS đọc lại bài ở bảng lớp
và hướng dẫn đọc trong SGK
- Chuẩn bị tiết sau
- Nhận xét tiết học
- Đọc cá nhân , nhóm tập thể
- HS xem tranh
- Đọc cá nhân , nhóm , tập thể
HS đánh vần
- HS thực hành viết vào vở
- HS xem tranh thảo luận và nói
*** ***
Trang 4MÔN : TOÁN Tiết 45: LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU:
- Thực hiện phép cộng, phép trừ trong phạm vi các số đã học phép cộng với số 0,phép trừ với số 0.Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên:
- SGK
2 Học sinh :
- SGK, bảng con
III CÁC HOẠT DỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Ổn định
2.Kiểm tra
3 Bài mới
Hoạt động
Toàn lớp
- Hát
- Gọi 2 HS giải bài tập
- Tính :
2 + 3 = 4 + 1 =
3 + 2 = 1 + 4 = Nhận xét
Giới thiệu mục tiêu bài học
Hướng dẫn làm các bài tập
Bài 1: Nêu yêu cầu bài
- Chia làm 5 nhóm, đại diện nhóm làm bài.
-Nhận xét.
Bài 2: (cột 1) Nêu yêu cầu bài
-Gọi 2 HS lên bảng làm bài
- Cả lớp làm bảng con.
- Nhận xét.
Bài 3 :( cột 1,2) Nêu yêu cầu bài
- Chia 3 nhóm ,đại diện làm bài.
- Nhận xét.
Bài 4
- Nêu yêu cầu bài và hướng dẫn
HS quan sát tranh tìm cách giải theo tình huống trong tranh
- Hát
- HS làm bảng lớp và bảng con
- Nhận xét
- Lắng nghe
-Đại diện làm bài ,làm bảng lớp và bảng con.
-Nhận xét
-Lắng nghe.
-Làm bảng lớp và bảng con.
-Nhận xét -Lắng nghe
- Làm bảng lớp và bảng con
-Nhận xét.
-Lắng nghe và nêu bài
Trang 54/ C cố – D dò
- Gợi ý HS giải
- GV giúp đỡ HS
- Nhận xét
- Chuẩn bị bài sau
- Nhận xét
toán.
-HS lên bảng viết phép tính
Tuần : 12
Môn :Đạo đức
Bài 6: NGHIÊM TRANG KHI CHÀO CỜ (tiết 1) I/ MỤC TIÊU :
-Biết được tên nước, nhận biết được Quốc kì, Quốc ca của Tổ quốc VN
-Nêu được : Khi chào cờ cần phải bỏ mũ nón, đứng nghiêm, mắt nhìn Quốc kì -Thực hiện nghiêm trang khi chào cờ đầu tuần
-Tôn kính Quốc kì và yêu quý Tổ quốc VN
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
-Một lá cờ VN (đúng qui cách) tranh phóng to
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Ổn định
2.Kiểm tra
3.Bài mới
Hoạt động1
-Là anh,chi cần phải làm gì đối với
em nhỏ?
-Là em cần phải làm gì đối với anh chị?
-Cho cả lớp đọc câu ghi nhớ :
Chị em trên kính dưới nhường
Là nhà có phúc , mọi đường yên vui.
- Nhận xét
*GV hát : Trông lá cờ phấp phới đẹp tươi Giữa nền đỏ có ngôi sao vàng sao năm cánh huy hoàng biết bao Đẹp vô cùng lá cờ Việt Nam Đây
là bài hát lá cờ Việt Nam.Mà cô muốn giới thiệu cho các em có trong bài học hôm nay,bài nghiêm trang khi chào cờ
-GV ghi tựa bài
Quan sát tranh BT1 Trang 19: (
cả lớp) -B1: Đàm thoại câu hỏi
-HS trả lời và đọc -Lắng nghe
-QS tranh BT1
Trang 6Hoạt động2
Các bạn nhỏ trong tranh đang làm
gì ?
Từng bạn trong tranh người nước nào ? Vì sao em biết ?
-B2;Trình bày và nhận xét
*KL: Các bạn nhỏ trong tranh đang giới thiệu , và làm quen với nhau Mỗi bạn mang một quốc tịch riêng :Việt Nam, Lào, Trung Quốc, Nhật bản trẻ
em có quyền có quốc tịch Quốc tịch của chúng ta là Việt nam.
*Người Nhật bản có quốc tịch là Nhật bản,…
Quan sát tranh BT2 và đàm thoại trang 19,20.
-Yêu cầu HS quan sát
B1:Chia nhóm thảo luận (theo cặp ) Những người trong ảnh đang làm gì?
Tư thế họ đứng chào cờ như thế nào?
Vì sao họ lại đứng nghiêm trang khi chào cờ? ( đối với ảnh 1 và ảnh 2)
-Vì sao họ lại sung sướng cùng nhau nâng lá cờ Tổ quốc?(đối với ảnh 3)
*B2:Trình bày và nhận xét
*KL:Quốc kì tượng trưng cho một nước Quốc kì VN màu đỏ, ở giữa có ngôi sao vàng năm cánh (giới thiệu Quốc kì)
-Quốc ca là bài hát chính thức của một nước dùng khi chào cờ.
-Khi chào cờ cần phải: Bỏ mủ, nón
Sửa sang lại đầu tóc,quần áo cho chỉnh tề.
-Đứng nghiêm mắt hướng về Quốc kì.
-Phải nghiêm trang khi chào cờ để
-Mỗi bạn nhỏ trong tranh đang giới thiệu, làm quen với nhau
-VN, Lào, Trung Quốc, Nhật Bản Vì mỗi bạn mang
1 quốc tịch riêng
- Lắng nghe
-Các nhóm quan sát tranh BT2 và trình bày
-Đang chào cờ
-Tư thế đứng chào cờ rất nghiêm trang
-Để bày tỏ lòng tôn kính Quốc kì, thể hiện lòng yêu đối với Tổ quốc VN
-Vì họ tự hào mình là người VN
-HS trình bày ý kiến,bổ sung
Trang 7Hoạt động 3
4.C cố- D dò
bày tỏ lòng tôn kính Quốc kì,thể hiện tình yêu đối với tổ Quốc Việt Nam.
Quan sát Tranh BT3 (cả lớp) Trang 21.
B1: Yêu cầu HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi
-Cô giáo và các bạn đang làm gì?
-Bạn nào chưa nghiêm trang khi chàocờ ?
-Bạn chưa nghiêm trang ở chỗ nào?
-Cần phải sửa như thế nào cho đúng ?
-B2: Gọi HS trình bày,bổ sung
-Nhận xét
*KL: Khi mọi người đang nghiêm trang chào cờ thì có hai bạn chưa thực hiên đúng vì đang nói chuyện riêng với nhau, một bạn quay ngang, một bạn đưa tay ra phía trước… Hai bạn đó cần phải dừng việc nói chuyện riêng, mắt nhìn lá QUỐC KỲ,tay bỏ thẳng.
*HS khá giỏi biết :
-Vì sao phải nghiêm trang khi chào
cờ ?
-Nhận xét
* Liện hệ thực tế:
-Đầu buổi học thứ hai hàng tuần, nhà trường thường tổ chức cho HS làm gì?
-Khi chào cờ ,các em đứng như thế nào?
-Nhận xét tiết học
-Cả lớp quan sát và trả lời
-Lắng nghe
-Biết: nghiêm trang khi chào cờ là thể hiện lòng tôn kính Quốc kì và yêu quí Tổ quốc VN
-Chào cờ
-Khi chào cờ phải đứng nghiêm trang, không quay ngang, quay ngửa, nói chuyện Mắt hướng về Quốc kì
*** ***
Thứ ba, ngày 09 tháng 10 năm 2010
MÔN : TIẾNG VIỆT BÀI 47: en – ên
I /MỤC TIÊU:
- Đọc được : en, ên, lá sen, con nhện Từ ngữ và câu ứng dụng.
Trang 8- Viết được en, ên, lá sen, con nhện.
- Luyện nói 2-4 câu theo chủ đề :bên phải ,bên trái,bên trên ,bên dưới
II./ CHUẨN BỊ:
2 Giáo viên:
- Bộ thực hành , tranh trong sách giáo khoa
2 Học sinh:
- Sách, bảng, bộ đồ dùng Tiếng Việt, vở tập viết
III./ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1.Ổn định
2.Kiểm tra
3.Bài mới
Hoạt động 1
- Hát
- Gọi HS đọc lại bài 46
- Viết : ôn bài,mơn mởn, cơn
mưa.
- GV nhận xét
-Giới thiệu bài :Trực tiếp -Cho HS đọc en,ên.
- Cho HS xem tranh thảo luận : Tranh vẽ gì ? (Tổ 1 quan sát tranh 1, tổ 2 quan sát tranh 2,
tổ 3 quan sát hai tranh nhận xét)
Dạy vần en
a./ Nhận diện vần
* Vần en được tạo nên từ e và
n
- So sánh en với on.
- GV nhận xét
- Cho HS phát âm en
b./ Đánh vần vần
*Vần en
- GV chỉ bảng cho HS phát âm.
- GV :Hướng dẫn HS đánh vần.
- GV chỉnh sửa phát âm và đánh vần
* Tiếng khóa , từ khóa
- Cho HS nêu vị trí của tiếng
sen
- Cho HS đánh vần và đọc
e - nờ - en
- Hát
- HS đọc bài
- Viết bảng con , bảng lớp
- HS xem tranh và trả lời.
-Lắng nghe
- So sánh:
+ Giống nhau + Khác nhau
- HS phát âm
- Phát âm
- HS đánh vần cá nhân tập thể
-HS trả lời (s trước, vần en đứng sau)
- HS đánh vần cá nhân tập thể.
Trang 9Hoạt động 2
Hoạt động 3
sờ -en -sen
lá sen
- GV nhận xét chỉnh sửa.
* Vần ên tương tự Vần ơn được tạo nên từ ê và n.
- So sánh en với ên
* Cho HS thực hành ghép vần , tiếng
- GV nhận xét
Luyện viết :
- GV viết mẫu và hướng dẫn
HS viết : en, ên, lá sen, con nhện.
- GV theo dõi nhận xét
Luyện đọc từ ứng dụng
- GV ghi bảng từ ứng(SGK)
- HS đánh vần từ ứng dụng
- GV giải nghĩa từ và đọc mẫu
- HS so sánh
- Thực hành ghép -HS nhận xét.
HS viết bảng con
- HS đọc theo yêu cầu GV
Tiết 2 Hoạt động 4
Hoạt động 5
Hoạt động 6
Luyện tập :
a Luyện đọc :
- Cho HS đọc lại bài ở tiết 1
- GV theo dõi nhận xét
* Đọc câu ứng dụng :
- Cho HS thảo luận : + Tranh vẽ gì ?
- GV ghi bảng câu ứng dụng (SGK)
- Cho HS giỏi đọc và tìm tiếng có vần vừa học
HS đánh vần câu ứng dụng
- GV nhận xét
Luyện viết vào vở :
- GV hướng dẫn HS viết vào
vở
- GV theo dõi nhận xét
Luyện nói :
- Cho HS thảo luận tranh và đọc tên bài luyện nói :
- Đọc cá nhân , nhóm tập thể
- HS xem tranh
- Đọc cá nhân , nhóm , tập thể
HS đánh vần
- HS thực hành viết vào vở
- HS xem tranh thảo
Trang 104/ C cố – D dò
- Trong tranh vẽ gì ? + Trong lớp, bên phải em là bạn nào ?
+ Ra xếp hàng , bên trái em
là tổ nào?
+ Em viết bằng tay nào ?
- Cho HS đọc lại bài ở bảng lớp và hướng dẫn đọc trong SGK
- Chuẩn bị tiết sau
- Nhận xét tiết học
luận và nói -HS nhắc lại
*** ***
Tiết 46 : PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 6
I MỤC TIÊU:
- Thuộc bảng cộng,biết làm tính cộng trong phạm vi 6;
- Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ
II CHUẨN BỊ:
1./ Giáo viên:
- SGK ,bộ thực hành toán 2./ Học sinh :
- Bộ đồ dùng học toán, sách giáo khoa
III CÁC HOẠT DỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Ổn định
2.Kiểm tra
3.Bài mới
Hoạt động 1
- Hát
- Gọi HS lên bảng làm bài :
3 + 1 +1= 2 + 2 + 0 =
5 – 2 -2 = 4 – 1 - 1 =
- Nhận xét :
- Giới thiệu mục tiêu bài học
Giới thiệu phép cộng và bảng cộng trong phạm vi 6 :
* Hướng dẫn phép cộng
4 + 2 = 6
- Cho HS quan sát tranh trên bảng:
Hỏi : Nhóm bên trái có mấy hình tam giác ? nhóm bên phải có mấy hình tam giác ?
- Hát
- HS bảng lớp , bảng con,
- HS nhận xét
- HS lắng nghe
- HS quan sát thực hiện theo yêu cầu
Trang 11Hoạt động 2
+ Ta làm tính gì ? + Vậy bốn cộng hai bằng mấy?
-GV ghi bảng 4 +2 = 6 -Cho HS thực hành trên que tính
- Hướng dẫn tiếp phép tính 2+ 4 = 6
- Cho HS xem tranh và hỏi : Hướng dẫn tương tự với các tranh còn lại
* Bảng cộng trong phạm vi 6
5 + 1 = 6
1 + 5 = 6
4 + 2 = 6
2 + 4 = 6
…….
- Cho HS học thuộc bảng cộng
- Yêu cầu HS nêu vị trí và kết quả phép cộng : 3+1 và 1+3
- GV kết luận
Thực hành
Bài 1 : GV nêu yêu cầu bài tập
-Gọi 5 HS lên bảng làm bài -GV nhận xét
Bài 2 ( cột 1,2,3) Gọi HS đọc yêu cầu
- Gọi HS 4 HS lên bảng làm bài
- GV nhận xét Bài 3 (cột 1,2) GV nêu yêu cầu bài
- Chia làm 2 nhóm , gọi đại diện nhóm trình bày bài làm
- Nhận xét Bài 4 : Nêu yêu cầu bài
- Cho HS quan sát tranh và gợi ý câu hỏi
* Hướng dẫn HS : có mấy con chim đang đậu trên cành ? thêm
-HS quan sát và nhắc lại bài toán
- HS trả lời ?
-HS thực hành que tính
-HS quan sát trả lời ,
HS khác quan sát và nhận xét
-HS trả lời
-HS thực hành que tính
-HS đọc cá nhân nhóm , tập thể
-HS nêu , và nhận xét
- HS làm bảng con , bảng lớp
-HS làm bài.
-HS nhận xét
- HS làm bảng con , bảng lớp
-HS làm bài.
-HS nhận xét
- Đại diện nhóm làm bài
Trang 124/ C.cố – D dò
mấy con chim nữa bay đến ? Hỏi tất cả có mấy con chim ?
-GV hướng dẫn HS viết phép tính
-GV nhận xét
- Gọi HS đọc lại bảng cộng trong phạm vi 6
- Chuẩn bị bài sau
- Nhận xét
-HS theo dõi -HS nhận xét
- HS quan sát tranh và trả lời
HS nhận xét
*** ***
Thứ tư ,ngày 11tháng 11 năm 2010
MÔN : TIẾNG VIỆT BÀI 48 : IN - UN
I MỤC TIÊU:
- Đọc được : in, un, con giun, đèn pin Từ ngữ và câu ứng dụng
- viêt được : in, un, con giun, đèn pin
- Luyện nói 2-4 câu theo chủ đề :Nói lời xin lỗi
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên:
- Bộ thực hành , tranh trong sách giáo khoa
2 Học sinh:
- Sách, bảng, bộ đồ dùng Tiếng Việt , vở tập viết
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1.Ổn định
2.Kiểm tra
3.Bài mới
Hoạt động 1
- Hát
- Cho HS đọc bài 47 và viết :
áo len, khen ngợi, mũ len
- GV nhận xét
- Cho HS xem tranh thảo luận : Tranh vẽ gì ?
Dạy vần in
a Nhận diện vần
- Hãy phân tích vần in?
- So sánh vần in với an ?
- Cho HS phát âm in
* Đánh vần
Hát
- Viết ,bảng con , …
- HS xem tranh
- HS phân tích
- So sánh
- HS phát âm
Trang 13Hoạt động 2
Hoạt động 3
- GV hướng dẫn hướng dẫn đánh vần.vần in
- GV chỉnh sửa cho HS
* Tiếng khóa , từ khóa
- Cho HS nêu cấu tạo của
tiếng pin
- Cho HS đánh vần và đọc trơn.
- GV nhận xét
* Vần un tương tư.,
* Cho HS thực hành ghép vần , tiếng : in, pin, un, giun
- GV nhận xét
Luyện viết :
- GV viết mẫu và hướng dẫn
HS viết : in, un, đèn pin, con giun
- GV theo dõi nhận xét
Luyện đọc từ ứng dụng
- GV ghi bảng từ ứng;
Nhà in mưa phùn Xin lỗi vun xới
- GV giải nghĩa từ và đọc mẫu
- HS đánh vần cá nhân
…
- HS nêu
- HS đánh vần cá nhân
…
- Thực hành ghép
- HS viết bảng con -HS nhận xét
- HS đọc
Tiết 2 Hoạt động 4
Hoạt động 5
Luyện tập :
a Luyện đọc :
- Cho HS đọc lại bài ở tiết 1
- GV theo dõi nhận xét
* Đọc câu ứng dụng :
- Cho HS thảo luận : + Tranh vẽ gì ?
- GV ghi bảng câu ứng dụng
- Cho HS đọc và tìm tiếng có vần vừa học
- GV nhận xét
Luyện viết vào vở :
- GV hướng dẫn HS viết vào
vở
- Đọc cá nhân , nhóm tập thể
- HS xem tranh
- Đọc cá nhân , nhóm , tập thể
HS đánh vần