a Giới thiệu bài : Nói về tác dụng của tiết Luyện từ và câu mà HS được làm quen từ lớp 2 – tiết học giúp mở rộng vốn từ , biết cách dùng từ , bieát noùi thaønh caâu gaõy goïn.. Hoạt động[r]
Trang 1NS: 15/ 8 / 2009
NG : Thứ hai ngày 17 tháng 8 năm 2009
TUẦN 1 Tiết 1 : chào cờ
TIẾT 2 : T ẬP Đ ỌC
DEÁ MEỉN BEÂNH VệẽC KEÛ YEÁU
I MUẽC TIEÂU :
1, Kiến thức : - ẹoùc lửu loaựt toaứn baứi : ẹoùc ủuựng caực tửứ vaứ caõu , ủoùc
ủuựng caực tieỏng coự aõm vaàn deó laón Bieỏt caựch ủoùc baứi phuứ hụùp vụựi dieón bieỏn cuỷa caõu chuyeọn , vụựi lụứi leừ vaứ tớnh caựch cuỷa tửứng nhaõn vaọt
2, Kĩ năng : - Hieồu caực tửứ ngửừ trong baứi Hieồu yự nghúa caõu chuyeọn : Ca
ngụùi Deỏ Meứn coự taỏm loứng nghúa hieọp – beõnh vửùc ngửụứi yeỏu , xoựa boỷ aựp bửực , baỏt coõng
3, Thái độ : - Bieỏt beõnh vửùc nhửừng em nhoỷ ; bieỏt phaỷn ủoỏi sửù aựp bửực ,
baỏt coõng
II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC :
- Tranh minh hoùa SGK; tranh , aỷnh deỏ meứn, nhaứ troứ ; truyeọn “Deỏ Meứn phieõu lửu kớ”
- Baỷng phuù vieỏt saỹn caõu , ủoaùn vaờn caàn hửụựng daón HS luyeọn ủoùc
III HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC :
1.OÅn ủũnh:
2 Baứi cuừ : Kieồm tra Saựch Tieỏng Vieọt
3 Baứi mụựi : Deỏ Meứn beõnh vửùc keỷ yeỏu
a) Giụựi thieọu baứi :
Giụựi thieọu 5 chuỷ ủieồm SGK taọp I Yeõu caàu caỷ lụựp mụỷ Muùc luùc SGK Moọt hai em ủoùc teõn 5 chuỷ ủieồm Keỏt hụùp noựi sụ qua noọi dung tửứng chuỷ ủieồm :
- Thửụng ngửụứi nhử theồ thửụng thaõn : noựi veà loứng nhaõn aựi
- Maờng moùc thaỳng : noựi veà tớnh trung thửùc , loứng tửù troùng
- Treõn ủoõi caựnh ửụực mụ : noựi veà ửụực mụ cuỷa con ngửụứi
- Coự chớ thỡ neõn : noựi veà nghũ lửùc cuỷa con ngửụứi
- Tieỏng saựo dieàu : noựi veà vui chụi cuỷa treỷ em
Giụựi thieọu chuỷ ủieồm ủaàu tieõn “ Thửụng ngửụứi nhử theồ thửụng thaõn ”
vụựi tranh minh hoùa chuỷ ủieồm theồ hieọn con ngửụứi yeõu thửụng , giuựp ủụừ nhau khi gaởp hoaùn naùn , khoự khaờn Sau ủoự , giụựi thieọu taọp truyeọn “ Deỏ Meứn phieõu lửu kớ ” ủeồ kớch thớch HS tỡm ủoùc truyeọn
Trang 2Bài “Dế Mèn bênh vực kẻ yếu” là một trích đoạn từ truyện “Dế Mèn phiêu lưu kí” Cho HS quan sát tranh minh họa để biết hình dáng Dế Mèn và Nhà Trò
b) Các hoạt động :
Hoạt động 1 : Luyện đọc.
MT : Giúp HS đọc đúng bài văn
TiÕn hµnh : Làm mẫu , giảng giải ,
thực hành
- Hướng dẫn phân đoạn : 4 đoạn
+ Đoạn 1 : Hai dòng đầu ( vào câu
chuyện )
+ Đoạn 2 : Năm dòng tiếp theo (hình
dáng Nhà Trò)
+ Đoạn 3 : Năm dòng tiếp theo ( lời
Nhà Trò )
+ Đoạn 4 : Phần còn lại ( hành động
nghĩa hiệp của Dế Mèn )
-Gv kết hợp sửa sai, giải nghĩa từ: như
SGK
- GV đọc diễn cảm cả bài
Hoạt động lớp , nhóm đôi.
- Tiếp nối nhau đọc từng đoạn Đọc 2 – 3 lượt
- Đọc thầm phần chú thích các từ mới
ở cuối bài đọc , giải nghĩa các từ đó
- Luyện đọc theo cặp
- 1,2 em đọc cả bài
HS theo dõi SGK
Hoạt động 2 : Tìm hiểu bài.
MT : Giúp HS cảm thụ bài văn
TiÕn hµnh : Trực quan , động não ,
đàm thoại
-GV lần lượt nêu câu hỏi
- Yêu cầu đọc thành tiếng và đọc
thầm để trả lời :
+ Đoạn 1 : Dế Mèn gặp Nhà Trò
trong hoàn cảnh như thế nào ?
Hoạt động lớp , nhóm.
+ Dế Mèn đi qua một vùng cỏ xước thì nghe tiếng khóc tỉ tê , lại gần thì thấy chị Nhà Trò gục đầu khóc bên
Trang 3- Đoạn 2 : Tìm những chi tiết cho
thấy chị Nhà Trò rất yếu ớt
- Đoạn 3 : Nhà Trò bị bọn nhện ức
hiếp , đe dọa như thế nào ?
- Đoạn 4 : Những lời nói và cử chỉ
nào nói lên tấm lòng nghĩa hiệp của
Dế Mèn ?
- Yêu cầu đọc lướt toàn bài , nêu một
hình ảnh nhân hóa mà em thích , cho
biết vì sao em thích hình ảnh đó ?
tảng đá cuội
+ HS nêu ý đoạn 1
+ Thân hình chị bé nhỏ , gầy yếu , người bự nhưng phấn mới chưa lột Cánh chị mỏng , ngắn chùn chùn , quá yếu , lại chưa quen mở Vì ốm yếu , chị kiếm bữa cũng chẳng đủ nên lâm vào cảnh nghèo túng
+ HS nêu ý đoạn 2
+ Trước đây , mẹ Nhà Trò có vay lương ăn của bọn nhện Sau đó chưa trả được thì đã chết Nhà Trò ốm yếu , kiếm không đủ ăn , không trả được nợ Bọn Nhện đã đánh Nhà Trò mấy bận Lần này chúng chăng tơ chặn đường , đe bắt chị ăn thịt
+ HS nêu ý đoạn 3
+ Lời nói: “Em đừng sợ Hãy trở về cùng với tôi đây Đứa độc ác không thể cậy khỏe ăn hiếp kẻ yếu”
+ Cử chỉ: “Xòe cả 2 càng ra, dắt Nhà Trò đi”
- Nhà Trò ngồi gục đầu bên tảng đá cuội , mặc áo thâm dài , người bự phấn …
- Dế Mèn xòe cả hai cánh ra , bảo Nhà Trò : “ Em đừng sợ …”
- Dế Mèn dắt Nhà Trò đi một quãng thì tới chỗ mai phục của bọn nhện
Hoạt động 3 : Hướng dẫn đọc diễn
cảm
MT : Giúp HS đọc diễn cảm bài văn
TiÕn hµnh : Làm mẫu , thực hành
Hoạt động lớp , nhóm đôi.
- 4 em đọc tiếp nối nhau 4 đoạn của
Trang 4- Hửụựng daón caỷ lụựp luyeọn ủoùc dieón
caỷm 1 ủoaùn tieõu bieồu trong baứi : Naờm
trửụực … aờn hieỏp keỷ yeỏu
+ ẹoùc maóu ủoaùn vaờn
+ Theo doừi , uoỏn naộn
baứi Neõu gioùng ủoùc
+ Luyeọn ủoùc dieón caỷm theo caởp
+ Vaứi em thi ủoùc dieón caỷm trửụực lụựp
4 Cuỷng coỏ : - Giuựp HS lieõn heọ baỷn thaõn : Em hoùc ủửụùc gỡ ụỷ nhaõn vaọt
Deỏ Meứn ?
5 Daởn doứ :
- Nhaọn xeựt hoaùt ủoọng cuỷa HS trong giụứ hoùc
- Yeõu caàu HS veà nhaứ tieỏp tuùc luyeọn ủoùc baứi vaờn , chuaồn bũ ủoùc phaàn tieỏp theo seừ ủửụùc hoùc trong tuaàn 2
- Khuyeỏn khớch HS tỡm ủoùc taực phaồm “ Deỏ Meứn phieõu lửu kớ ”
Tiết 3 : Toán
ễn tập cỏc số đến 100 000
I MUẽC TIEÂU :
1, Kiến thức : - Giuựp HS oõn taọp veà caựch ủoùc , vieỏt caực soỏ ủeỏn 100 000 ; phaõn
tớch caỏu taùo soỏ
- OÂn taọp veà chu vi cuỷa moọt hỡnh
2, Kĩ năng : - ẹoùc , vieỏt , phaõn tớch soỏ thaứnh thaùo.
3, Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận , ham học toán.
II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC :
- Phaỏn maứu
III HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC :
1 ổn định
2 Baứi cuừ :
Kieồm tra saựch vụỷ hoùc taọp
3 Baứi mụựi :
OÂn taọp caực soỏ ủeỏn 100 000
a) Giụựi thieọu baứi : Ghi tửùa baứi ụỷ baỷng.
b) Caực hoaùt ủoọng :
Trang 5Hoạt động 1 : Ôn lại cách đọc , viết
số và các hàng
MT : Giúp HS ôn lại cách đọc , viết
số và tên các hàng của số.
PP : Trực quan , động não , đàm
thoại
- Viết số : 83 251
- Tiến hành tương tự với số : 83 001 ,
80 201 , 80 001
- Cho HS nêu quan hệ giữa hai hành
liền kề
- Tiếp tục cho HS nêu : các số tròn
chục , tròn trăm , tròn nghìn , tròn
chục nghìn
Hoạt động lớp.
- Đọc số , nêu rõ mỗi chữ số thuộc hàng nào
- HS phát biểu
Hoạt động 2 : Thực hành.
MT : Giúp HS làm được các bài tập
về số
TiÕn hµnh : Động não , đàm thoại ,
thực hành
- Bài 1 :
GV yêu cầu HS nêu nhận xét
- Bài 2 :
- Bài 3 :
Hướng dẫn làm mẫu ý 1
- Bài 4 :
Hoạt động cá nhân
a) Nêu nhận xét , tìm ra quy luật viết các số trong dãy số này ; cho biết số cần viết tiếp theo 10 000 là số nào , sau đó nữa là số nào … Tiếp theo cả lớp tự làm phần còn lại
b) Tự tìm ra quy luật viết các số và viết tiếp Nêu quy luật viết và tìm ra kết quả
- Tự phân tích mẫu Sau đó tự làm bài
- HS tự làm các ý còn lại
- Tự làm bài rồi chữa bài
4 Củng cố : - Nêu lại cách đọc , viết , phân tích số.
Trang 6- Nhận xét tiết học
TiÕt 4 : LuyƯn tõ vµ c©u
CẤU TẠO CỦA TIẾNG
I MỤC TIÊU :
- Nắm được cấu tạo cơ bản của đơn vị tiếng trong Tiếng Việt
- Biết nhận diện các bộ phận của tiếng , từ đó có khái niệm về bộ phận vần của tiếng nói chung và vần trong thơ nói riêng
- Yêu thích vẻ đẹp của Tiếng Việt
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Bảng phụ vẽ sẵn sơ đồ cấu tạo của tiếng
- Bộ chữ cái ghép tiếng
- Vở BT Tiếng Việt
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Ổn định :
2 Bài cũ : Không có.
3 Bài mới : Cấu tạo của tiếng.
a) Giới thiệu bài : Nói về tác dụng của tiết Luyện từ và câu mà HS được làm quen từ lớp 2 – tiết học giúp mở rộng vốn từ , biết cách dùng từ , biết nói thành câu gãy gọn
b) Các hoạt động :
Hoạt động 1 : Nhận xét.
MT : Giúp HS tìm hiểu về cấu tạo
của “tiếng”
TiÕn hµnh : Trực quan , động não ,
đàm thoại
Hoạt động lớp , nhóm đôi.
- Đọc và lần lượt thực hiện từng yêu cầu SGK :
+ Đếm số tiếng trong câu tục ngữ : tất cả đếm thầm – một vài em làm mẫu dòng đầu (6 tiếng) – cả lớp đếm thành tiếng dòng còn lại (8 tiếng) + Đánh vần tiếng “bầu” Ghi lại cách đánh vần đó : cả lớp đánh vần thầm – 1 em làm mẫu – cả lớp đánh vần thành tiếng và ghi kết quả đánh vần vào bảng con – giơ bảng báo cáo kết
Trang 7– GV ghi lại kết quả làm việc của
HS lên bảng
– GV giúp HS gọi tên “âm đầu” ,
“vần” , “thanh”
Rút ra nhận xét : giao cho mỗi
nhóm phân tích 1 tiếng – yêu cầu kẻ
vào vở bảng phân tích
- Yêu cầu HS nhắc lại kết quả phân
tích : Tiếng do những bộ phận nào
tạo thành ? ( Do âm đầu , vần , thanh
tạo thành )
Đặt câu hỏi :
+ Tiếng nào có đủ các bộ phận như
tiếng “bầu” ?
+ Tiếng nào không có đủ các bộ
phận như tiếng “bầu” ?
- Kết luận : Trong mỗi tiếng , bộ
phận vần và thanh bắt buộc phải có
mặt Bộ phận âm đầu không bắt buộc
phải có mặt Thanh ngang không
được đánh dấu khi viết , còn các
thanh khác đều được đánh dấu ở phía
trên hoặc phía dưới âm chính của
vần
quả + Phân tích cấu tạo tiếng “bầu” : HS trao đổi nhóm đôi – vài em trình bày kết luận
+ Phân tích cấu tạo các tiếng còn lại– HS thực hiện độc lập – đại diện nhóm lên bảng chữa bài – HS rút ra nhận xét
+ Tất cả trừ tiếng “ơi”
+ Tiếng “ơi”
Hoạt động 2 : Ghi nhớ.
MT : Giúp HS rút ra ghi nhớ
TiÕn hµnh : Động não , đàm thoại
- Chỉ bảng phụ đã viết sẵn sơ đồ cấu
tạo của tiếng và giải thích : Mỗi
tiếng thường gồm 3 bộ phận : âm đầu
– vần – thanh Tiếng nào cũng phải
có vần và thanh Có tiếng không có
âm đầu
Hoạt động lớp.
- Đọc thầm phần Ghi nhớ
- 3 – 4 em lần lượt đọc phần Ghi nhớ SGK
Hoạt động 3 : Luyện tập.
MT : Giúp HS làm được các bài tập
về cấu tạo của “tiếng”
Hoạt động lớp , cá nhân.
Trang 8TiÕn hµnh : Động não , đàm thoại ,
thực hành
- Bài 1 :
- Bài 2 :
- Đọc thầm yêu cầu của bài
- Làm vào vở BT
- Mỗi bàn cử một em lên bảng chữa bài
- 1 em đọc yêu cầu của bài
- HS suy nghĩ giải câu đố ( chữ “sao” )
- Làm vào vở BT
4 Củng cố : - Đọc lại ghi nhớ SGK.
5 Dặn dò : - Nhận xét tiết học
- Dặn HS học thuộc Ghi nhớ và câu đố
TiÕt 5 : Khoa häc
CON NGƯỜI CẦN GÌ ĐỂ SỐNG ?
I MỤC TIÊU :
- Nắm được những yếu tố con người cần để duy trì sự sống của mình
- Nêu được những yếu tố mà con người cũng như những sinh vật khác cần để duy trì sự sống của mình Kể ra một số điều kiện vật chất và tinh thần mà chỉ con người mới cần trong cuộc sống
- Có ý thức giữ gìn sức khỏe bằng cách đảm bảo đủ các yếu tố cần thiết cho đời sống của mình
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Hình trang 4 , 5 SGK
- Phiếu học tập theo nhóm
- Bộ phiếu dùng cho trò chơi “ Cuộc hành trình đến hành tinh khác ”
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Khởi động : Hát
2 Bài cũ :GV kiểm tra sách vở HS
3 Bài mới : Con người cần gì để sống.
a) Giới thiệu bài : Ghi tựa bài ở bảng.
b) Các hoạt động :
Hoạt động 1 : Động não.
MT : Giúp HS liệt kê tất cả những
gì các em cần có cho cuộc sống của
Hoạt động lớp.
Trang 9TiÕn hµnh : Động não , giảng giải ,
đàm thoại
- Đặt vấn đề và nêu yêu cầu : Kể ra
những thứ các em cần dùng hàng
ngày để duy trì sự sống của mình
- Ghi tất cả các ý HS nêu ở bảng
- Tóm tắt các ý kiến và rút ra nhận
xét chung
- Kết luận : Những điều kiện cần để
con người sống và phát triển là :
+ Vật chất : thức ăn , nước uống ,
quần áo , nhà cửa , đồ dùng …
+ Tinh thần : tình cảm gia đình , bạn
bè , làng xóm …
- Mỗi em nêu 1 ý ngắn gọn
Hoạt động 2 : Làm việc với phiếu
học tập và SGK
MT : Giúp HS phân biệt được
những yếu tố mà con người cũng
như các sinh vật khác cần để duy
trì sự sống của mình với những yếu
tố mà chỉ có con người mới cần.
TiÕn hµnh : Trực quan , động não ,
đàm thoại
- Phát cho mỗi nhóm một phiếu học
tập và hướng dẫn HS làm
Hoạt động nhóm.
- Nội dung phiếu gồm : ( đánh dấu X )
Những yếu tố người Con Động vật Thực vật
Không khí Nước Aùnh sáng Nhiệt độ Thức ăn Nhà ở Tình cảm gia đình Phương tiện giao thông Tình cảm bạn bè
Trang 10- Kết luận :
+ Con người và động , thực vật đều
cần thức ăn , nước uống , không khí ,
ánh sáng … để duy trì sự sống của
mình
+ Riêng con người còn cần nhà ở ,
quần áo , phương tiện giao thông ,
tinh thần , văn hóa , xã hội …
Quần áo Trường học Sách báo Đồ chơi ( HS kể thêm )
- Đại diện 1 nhóm trình bày kết quả trước lớp
- Các nhóm khác bổ sung
- Mở SGK thảo luận 2 câu hỏi : + Như mọi sinh vật khác , con người cần gì để duy trì sự sống của mình ? + Hơn hẳn những sinh vật khác , cuộc sống của con người còn cần những gì ?
Hoạt động 3 : Trò chơi “ Cuộc hành
trình đến hành tinh khác ”
MT : Giúp HS củng cố những kiến
thức đã học về những điều kiện
cần để duy trì sự sống của con
người.
TiÕn hµnh : Đàm thoại , thực hành.
- Chia lớp thành các nhóm nhỏ , phát
cho mỗi nhóm một bộ đồ chơi gồm
20 phiếu bao gồm những thứ “cần
có” và những thứ “muốn có”
Hoạt động nhóm.
- Mỗi nhóm bàn bạc , chọn ra 10 phiếu để mang đến “hành tinh khác”
- Tiếp theo , mỗi nhóm chọn 6 thứ cần thiết hơn cả để mang theo
- Từng nhóm so sánh kết quả của mình với các nhóm khác và giải thích
Trang 11tại sao lại lựa chọn như vậy.
4 Củng cố :
- Giáo dục HS có ý thức giữ gìn sức khỏe qua việc đảm bảo các yếu tố cần cho cuộc sống của mình
5 Dặn dò :
- Xem trước bài “ Trao đổi chất ở người
Ngµy so¹n : 16 / 8 / 2009
Ngµy gi¶ng : Thø 3 ngµy 19 th¸ng 8 n¨m 2009
Thể dục (tiết 1)
GIỚI THIỆU CHƯƠNG TRÌNH , TỔ CHỨC LỚP
TRÒ CHƠI “CHUYỂN BÓNG TIẾP SỨC”
I MỤC TIÊU :
- Giới thiệu chương trình Thể dục 4 Yêu cầu HS biết được một số nội dung cơ bản của chương trình và có thái độ học tập đúng
- Một số quy định về nội quy , yêu cầu tập luyện Yêu cầu HS biết được những điểm cơ bản để thực hiện trong các giờ học Thể dục
- Biên chế tổ , chọn cán sự bộ môn
- Trò chơi “ Chuyển bóng tiếp sức ” Yêu cầu HS nắm được cách chơi ; rèn sự khéo léo , nhanh nhẹn
II ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN :
1 Địa điểm : Sân trường hoặc lớp học.
2 Phương tiện : Còi , 4 quả bóng nhỡ bằng nhựa , cao su hay da.
III NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP :
Mở đầu : 6 – 10 phút.
MT : Giúp HS nắm nội dung sẽ được
học
PP : Giảng giải , thực hành
- Tập hợp lớp , phổ biến nội dung ,
yêu cầu giờ học : 1 – 2 phút
Hoạt động lớp.
- Đứng tại chỗ hát và vỗ tay : 1 – 2 phút
- Trò chơi “ Tìm người chỉ huy ” : 2 – 3 phút
Cơ bản : 18 – 22 phút.
MT : Giúp HS nắm nội dung chương
trình môn Thể dục 4 , nội quy tập
luyện và chơi được trò chơi thực
Hoạt động lớp.
Trang 12PP : Trực quan , giảng giải , thực
hành
a) Giới thiệu chương trình Thể dục 4
: 3 – 4 phút
- Giới thiệu tóm tắt chương trình Thể
dục 4 :
+ Thời lượng học : 2 tiết / tuần ; học
trong 35 tuần ; cả năm học 70 tiết
+ Nội dung bao gồm : Đội hình đội
ngũ , Bài TD phát triển chung , Bài
tập rèn luyện kĩ năng vận động cơ
bản , Trò chơi vận động và đặc biệt
có môn tự chọn như : Đá cầu , ném
bóng , …
b) Phổ biến nội quy , yêu cầu tập
luyện : 2 – 3 phút.
- Trong giờ học , quần áo phải gọn
gàng ; khuyến khích mặc đồng phục
TD , đi giày ; nghỉ tập phải xin phép
GV
c) Biên chế tổ tập luyện : 2 – 3 phút.
- Chia đồng đều nam nữ và trình độ
sức khỏe ở mỗi tổ ; cử tổ trưởng
d) Trò chơi “ Chuyền bóng tiếp sức ”
: 6 – 8 phút
- Làm mẫu và phổ biến luật chơi :
+ Cách 1 : Xoay người qua trái hoặc
qua phải ra sau rồi chuyền bóng cho
nhau
+ Cách 2 : Chuyển bóng qua đầu cho
nhau
- Đứng theo đội hình 4 hàng ngang
- Chơi thử cả 2 cách
- Chơi chính thức có phân thắng thua
Phần kết thúc : 4 – 6 phút.
MT : Giúp HS nắm lại nội dung đã
học và những việc cần làm ở nhà
PP : Đàm thoại , giảng giải
- Hệ thống bài : 1 – 2 phút
- Nhận xét , đánh giá kết quả giờ
Hoạt động lớp.
- Đứng tại chỗ vỗ tay hát : 1 – 2 phút