Hướng dẫn viết chữ: - GV viÕt mÉu nªu quy tr×nh viÕt: - Gi¸o viªn nhËn xÐt chØnh söa Yên: Quy trình tương tự d.. - HS viÕt bµi theo mÉu trong vë...[r]
Trang 1Tuần 12 Ngày soạn : 1/ 11/ 2008.
Ngày giảng:Thứ hai 3 / 11 / 2008
Tiết 1.Chào cờ:
- Nhận xét hoạt động tuần 11
- Kế hoạch hoạt động tuần 12
Tiết 2.Toán:
Đ45.Luyện tập chung
A Mục tiêu:
Học sinh củng cố về
- Phép cộng, phép trừ trong phạm vi các số đã học
- Phép cộng, phép trừ với số 0
- Viết phép tính thích hợp với tình huống trong tranh
B Đồ dùng dạy học:
- Tranh vẽ BT 4
C Các hoạt động dạy học.
I KTBC:
- Gọi HS lên bảng làm BT: 5 - 5 =
4 - 0 =
3 + 0 =
- GV nhận xét ghi điểm
II Dạy học bài mới.
1 Giới thiệu bài.
2 HD HS làm BT trong sgk.
Bài 1: Tính
- GV đọc phép tính
- GV nhận xét và chỉnh sửa
Bài 2: Tính
- Bài yêu cầu gì?
- HD và giao việc
- Gọi 1 số học sinh đọc kết quả của bạn
-Giáo viên nhận xét, cho điểm
Bài 3: <,>,=
- Bài yêu cầu gì?
- Yêu cầu học sinh nêu cách làm?
- Cho học sinh làm bài và chữa bài
- Giáo viên nhận xét cho điểm
Bài 4: Viết PT thích hợp
- Giáo viên treo tranh từng phần lên bảng
rồi yêu cầu học sinh đặt đề toán và viết
phép tính thích hợp
3 HS lên bảng làm BT: 5 - 5 = 0
4 - 0 = 4
3 + 0 = 3
- HS ghi phép tính vào bảng con
- Tính
- HS làm ghi kết quả và đổi vở kiểm tra chéo
- Điền dấu >,<,= vào chỗ chấm
- Làm tính trước rồi lấy kết quả của phép tính đó so sánh vơi số bên phải
4 + 1 > 4 5 - 1 > 0
4 + 1 = 5 5 - 4 < 2
a Có 3 con chim đậu, 2 con nữa bay tới Hỏi tất cả có mấy con?
3 + 2 = 5
b Có 5 con chim đậ, 2 con đã bay đi Hỏi tất cả có mấy con?
Trang 2- Bài củng cố gì?
3 Củng cố - dặn dò:
+ Trò chơi nối tiếp:
- GV HS và giao việc
- GV theo dõi chỉnh sửa
- NX chung giờ học
5 - 2 = 3
- Bài củng cố về KN quan sát, đặt đề toán
và viết phép tính dựa theo tranh
- 1 học sinh nêu phép tính, 1 học sinh khác nêu kết quả, học sinh nêu kết quả
đúng được quyền nêu phép cộng và chỉ
HS khác nêu kết quả
Tiết 3+4.Tiếng việt:
Bài 46: Ô n - Ơn
A Mục tiêu:
Sau bài học, HS có thể
- Đọc viết được ôn, ơn, con chồn sơn ca
- Nhận ra ôn, ơn trong các tiếng bất kỳ
- Đọc được các từ ứng dụng, câu ứng dụng những lời nói tự nhiên theo chủ
đề:người"Mai sau khôn lớn"
B Đồ dụng dạy - học:
- Sách tiếng việt 1 tập 1
- Bộ ghép chữ tiếng việt
- Tranh minh hoạ từ khoá, cau ứng dụng và phần luyện nói
C Các hoạt động dạy học:
I Kiểm tra bài cũ:
- Viết và đọc: bạn thân, gắn bó, dặn dò
- Đọc từ câu ứng dụng
- GV nhạn xét cho điểm
II Dạy - Học bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Dạy vần:
Ôn
a Nhận diện vần:
- Ghi bảng vần ôn
- Vần ôn do mấy âm tạo nên?
- Hãy so sánh ôn với an?
- Hãy phân tích vần ôn?
b Đánh vần:
Vần: Vần ôn đánh vần như thế nào?
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- Tiếng khoá:
- Cho HS tìm và gài tiếng chồn
- Ghi bảng: Chồn
- Hãy phân tích tiếng chồn?
- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con
- 1 số em
- HS đọc theo GV : Ôn , Ơn
- Vần ôn do 2 âm tạo nên là âm ô và n
- Giống: Kết thúc bằng n
- Vần ôn có ô đứng trước, n đứng sau -HS ghép vần ôn
- Ô - nờ - Ôn
- ( HS đánh vần: CN, Nhóm, lớp)
- HS sử sụng bộ đồ để gài: chồn
- HS đọc
- Tiếng chồn có âm ch đứng trước, vần
Trang 3- Tiếng chồn đánh vần như thế nào ?
- GV theo dõi chỉnh sửa
- Từ khoá:
- Treo tranh lên bảng và hỏi
- Ttanh vẽ gì?
- Ghi bảng: Con chồn
- HS đọc: Ôn - chồn - con chồn
c viết:
-GV viết mẫu –HD nêu quy trình viết
-Cho hs tập viết:ôn,con chồn.
Ơn (Quy trình tương tự)
d Đọc từ ứng dụng:
- GV lên bảng từ ứng dụng
- GV đọc và giải nghĩa từ
- GV theo dõi, chỉnh sửa
Tiết 2
3 Luyện tập
a luyện đọc
(+) Đọc lại bài tiết 1 ( bảng lớp )
- GV theo dõi, chỉnh sửa
(+) Đọc câu ứng dụng: GT tranh
- Tranh vẽ gì ?
- Em hãy đọc câu ứng dụng dưới tranh
- GV đọc mẫu và hướng dẫn
- GV theo dõi chỉnh sửa
b Luỵên viết:
Ôn , ơn, con , chồn, sơn ca
- GV hướng dẫn giao việc
- GV nhận xét bài viết
c Luyện nói theo chủ đề:
" Mai sau khôn lớn "
- GV treo tranh yêu cầu học sinh quan sát
- bức tranh vẽ gì?
GV: Bạn nhỏ trong tranh mơ ước sau này
lớn lên sẽ chở thành chiến sỹ biên phòng
- Hướng dẫn và giao vịêc
4.Củng cố - Dặn dò:
- GV chỉ bảng cho học sinh đọc bài
+ Trò chơi:Tìm tiếng mới
- Nhận xét chung giờ học
* Học lại bài:
- Xem trước bài 47
ôn đứng sau, dấu (` ) trên ô
- Chờ - ôn - hôn - huyền - chồn
- HS đánh vần, đọc trơn ( CN, nhóm, lớp)
- Tranh vẽ con chồn
- HS đọc trơn: CN , nhóm , lớp
- 1 vài em
- HS luyện viết trên bảng con
-3 hs đọc
- HS đọc CN, Nhóm ,lớp
- HS đọc nhóm, CN, lớp
-HS quan sát tranh và nhận xét
- Đàn cá đang bơi lội
- 3 học sinh đọc
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS luỵên viết trong vở tập viết
- một bạn nhỏ , chú bộ đội cưỡi ngựa
- HS trao đổi nhóm 2 và tự nói cho nhau nghe và về chủ đề luyện nói hôm nay
- chơi theo tổ
Trang 4Tiết 5.Đạo đức:
Đ12 Nghiêm trang khi chào cờ(T1)
A Mục tiêu
- Học sinh nắm được, nghiêm trang khi chào cờ là đứng thẳng, tay bó thẳng, mắt hướng
về lá cờ tổ quốc và không được đùa nghịch nói chuyện riêng, làm việc riêng…
- Mỗi học sinh là 1 công dân nhỏ tuổi của đất nước, chào cờ là thể hiện lòng yêu nước của m
- Biết chào cờ 1 cách nghiêm trang
Tôn kính lá cờ tổ quốc tự hào chào cờ
B Tài liệu và phương tiện:
- Vở bài tập đạo đức 1
- Lá cờ tổ quốc
C Các hoạt động dạy học:
I Kiểm tra bài cũ:
- Em đã lễ phép với anh chị mình NTN?
- EM có em bé không? Em đã nhường
nhịn em ra sao?
II Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hoạt động1: Tìm hiểu Quốc kỳ quốc
ca
- Giáo viên treo lá quốc kỳ một cách
trang trọng lên bảng và hướng dẫn học
sinh tìm hiểu
- Các em đã từng thấy lá cờ tổ quốc ở
đâu?
- Lá cờ việt nam có mầu gì?
- Ngôi sao ở giưã có màu gì? Mấy cánh?
- Giáo viên giới thiệu quốc ca Quốc ca là
bài hát chính của đất nước khi hát chào
cờ, bài này do cố nhạc sỹ Văn Cao sáng
tác
- Giáo viên tổng kết: Lá cờ tổ quốc tượng
trưng cho đất nước Việt Nam thân yêu, có
màu đỏ, ở giữa có ngôi sao 5 cánh Quốc
ca là bài hát chính thức được hát khi chào
cờ Mọi người dân Việt Nam phải tôn
kính Quốc kỳ, quốc ca, Phải chào cờ và
hát quốc ca để bày tỏ tình yêu đất nước
3 Hoạt động 2: Hướng dẫn tư thế đứng
chào cờ
+ Giáo viên giới thiệu việc chào cờ thông
qua đàm thoại ngắn
- 1 vài em trả lời
- Học sinh quan sát
- Học sinh trả lời
- Học sinh chú ý lắng nghe
Trang 5Đầu buổi học thứ 2 hàng tuần nhà trường
thường tổ chức cho học sinh làm gì?
- Khi chào cờ học sinh thường đứng như
thế nào
4.Củng cố dặn dò:
-GV chốt lại ND bài
-Nhận xét giờ học
-Học sinh trả lời?
-HS thực hành đưng chào cờ
Ngày soạn:2/11/2008
Ngày giảng:Thứ ba 4/11/2008
Tiết 1.Thể dục:
Đ12.Thể dục rèn luyện tư thế cơ bản -Trò chơi
A- Mục tiêu:
- Ôn một số động tác TDRLTTCB học động tác đưa một chân ra sau
- Ôn trò chơi: Tuyền bóng tiếp sức
-Y/c thực hiện động tác đúng, chơi chủ động.
- Năng tập thể dục
B- Địa điểm - Phương tiện:
- Trên sân trường, dọn vệ sinh nơi tập
C- Các hoạt động cơ bản:
lượng Phương pháp tổ chức
I- Phần mở đầu:
1- Nhận lớp: - Diểm danh
- Phổ biến nội dung yêu cầu
2- Khởi động:
- Chạy nhẹ nhàng
- Giậm chân tại chỗ hát và vỗ tay
+ Ôn phối hợp
- Đứng đưa 2 tay lên cao
II- Phần cơ bản:
+ Đứng kiễng gót 2 tay chống hông
+ Đứng đưa 1 chân ra trước
+ Đứng đưa 1 chân ra sau hai tay
giơ lên cao
- GV làm mẫu
- GV quan sát, sửa sai
+ Trò chơi: Truyền bóng tiếp sức
4-5p'
30-50m 2x4 nhịp 22-25P'
4-6P'
x x x x
x x x x (GV) ĐHNL
3 - 5m- Thành 1 hàng dọc
- HS thực hiện dưới sự chỉ đạo của lớp trưởng
x x x x
x x x x 3-5m (GV) ĐHTL
HS tập đồng loạt sau khi GV đã
làm mẫu
Trang 6III- Phần kết thúc:
- Hồi tĩnh: Vỗ tay và hát
- Nhận xét giờ học
(khen, nhắc nhở, giao bài
- Xuống lớp
4-5P'
x x x x
x x x x ĐHTC
(GV)
x x x x
x x x x ĐHXL (GV)
Tiết 2+3.Tiếng việt:
Bài 47 en - ên
A Mục đích yêu cầu:
- HS đọc và viết được: en, ên , lá sen, con nhện
- Đọc được từ ứng dụng và câu ứng dụng
- những từ nói, tự nhiên theo chủ đề: Bên phải, bên trái, bên trên bên dưới
B Đồ dùng dạy - học:
- Tranh minh hoạ cho từ khoá Câu ứng dụng và phần luyện nói
C Các hoạt động dạy - học:
I Kiểm tra bài cũ:
- Đọc và viết: Khôn lớn, cơn mưa
- Đọc câu ứng dụng trong SGK
- GV nhận xét cho điẻm
II Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài(trực tiếp)
2 Dạy vần: en
a nhận diện vần:
- Ghi bảng vần en
- Vần en do mấy âm tạo nên?
- Hãy so sánh vần en với on?
- Hãy phân tích vần en?
b Đánh vần:
- Vần en đánh vần như thế nào?
- GV theo dõi, chỉnh sửa
Tiếng khoá: Yêu cầu học sinh tìm và gài
tiếng: sen
- GV ghi bảng: Sen
- Hãy phân tích tiếng sen
- Hãy đánh vần tiếng sen
- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con
- 2 học sinh đọc
- HS đọc theo giáo viên: en ên
- Vần en do 2 âm tạo nên là e và n
- Giống: Đều kết thúc = n
- Khác: en bắt đàu = e
- Vần en có e đứng trước, âm n đứng sau -HS ghép vần en vào bảng cài
- e - nờ - en (HS đánh vần CN, nhóm lớp)
- HS sử dụng bộ đồ dùng để gài : sen
- HS đọc
- Tiếng sen có âm s đứng trước vần en
đứng sau
Trang 7- GV theo dõi chỉnh sửa
Từ khoá
- Treo tranh cho học sinh quán sát
- Tranh vẽ gì
- Ghi bảng: Lá sen(GT)
c Hướng dẫn viết:
- GV viết mẫu, nêu quy trình viết
Ên (Quy trình tương tự)
d Đọc từ ứng dụng:
- Ghi bảng từ ứng dụng
- GV đọc mẫu, giải nghĩa nhanh, đơn giản
- Hướng dẫn và giao việc
- GV theo dõi chỉnh sửa
Tiết 2
3 Luyện tập:
- Luyện đọc:
+ Đọc bài (T1)
- GV nhận xét, chỉnh sửa
+ Đọc câu ứng dụng: GT tranh
- Tranh vẽ gì?
- Đọc mẫu hướng dẫn đọc
- GV theo dõi chỉnh sửa
b Luyện viết:
- Hướng dẫn học sinh viét vở: en, en, lá
se, con nhện
- Quan sát, sửa cho học sinh
- Nhận xét bài viết
c Luyện nói.
+ Yêu cầu học sinh thảo luận
- Tranh vẽ gì?
- Trong lớp, bên phải là bạn nào?
- Khi xếp hàng đứng trước và đứng sau
em là bạn nào?
- Bên trái tổ em là tổ nào?
- Em viết bằng tay nào?
- Đọc tên bài luyện nói
III Củng cố dặn dò.
- Trò chơi: Thi viết chữ có vần vừa học
- Đọc bài trong sgk
- Sờ - en - sen
- HS đánh vần, CN , nhóm lớp
- Đọc trơn
- Một số học sinh nêu
- HS đọc trơn: CN, nhóm lớp
- HS tập viết lên bảng con
-3hs đọc
- HS đọc CN, nhóm lớp
- HS đọc lại bài (1lần)
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS quan sát tranh
- 1 vài em nêu
- HS đọc CN, nhóm lớp
- HS viết vào vở theo hướng dẫn của giáo viên
- HS quan sát tranh, trao đổi nhóm , nói cho nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay
- Một số học sinh đọc
Trang 8Ngày soạn:3/11/2008 Ngày giảng:Thứ tư 5/11/2008
Tiết 1.Toán:
Đ46 Phép cộng trong phạm vi 6
A- Mục tiêu:
- Tiếp tục củng cố khái niệm phép cộng
- Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 6
- Biết làm tính cộng trong phạm vi 6
- Biết dựa vào tranh đặt đề toán và ghi phép tính
B- Đồ dùng:
- Bộ đồ dùng toán, các mô hình phù hợp
C- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 HS lên bảng: 5 - 3 = 5 - 0 =
3 + 2 = 0 + 4 =
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài:
2- Lập và ghi nhớ bảng cộng trong
phạm vi 6.
a- Lập công thức: 5 + 1 = 6; 1 + 5 = 6
- GV gắn lên bảng gài: /
- Y/c HS quan sát và nêu bài toán
- Cho HS đếm số hình và trả lời
H: 5+1 bằng 6, vậy 1+5= mấy? Vì sao ?
b- Hướng dẫn lập các công thức:
4 + 2 = 6; 2 + 4 = 6; 3 + 3 = 6
(Tương tự)
c- Hướng dẫn HS ghi nhớ bảng cộng
- Cho HS đọc lại bảng cộng
- GV cho HS đọc thuộc bảng cộng bằng
cách xoá dần
3- Thực hành:
Bài 1 Tính
- GV đọc phép tính; Y/c HS ghi phép tính
vào bảng con và tính kết quả
-2 HS lên bảng làm
- HS quan sát và nêu
- Có 5 hình xanh và 1 hình đỏ Hỏi tất cả có bao nhiêu hình ?
- 5 hình và một hình là 6 hình tam giác
- 5 + 1 = 6 thì 1 + 5 cũng bằng 6 vì: khi thay đổi vị trí các số trong phép cộng thì
kết quả không thay đổi
- HS đọc đồng thanh
- HS đọc thuộc bảng cộng
-HS thực hiện vào bảng con
Trang 9Bài 2:Tính nhẩm
- Hướng dẫn HS tính nhẩm, điền kết quả
và nêu miệng
Bài 3: Tính
- Cho HS nêu yêu cầu và cách làm
- Cho HS tính nhẩm, ghi kết quả vào
sách, đổi vở kiểm tra chéo
Bài 4: Viết PT thích hợp
- Cho HS nêu bài toán và ghi phép tính
thích hợp
4- Củng cố - dặn dò:
Trò chơi: Tự nghĩ ra một bài toán có phép
cộng trong phạm vi 6
- Nhận xét chung giờ học
-HS điền kết quả vào sgk
4 + 2 = 6 5 + 1 = 6
2 + 4 = 6 1 + 5 = 6
- Cộng và ghi kết quả của phép cộng
- Lấy số thứ nhất cộng với số thứ hai
được bao nhiêu cộng tiếp với số thứ ba
4 + 1 + 1 = 6
3 + 2 + 1 = 6
- HS nêu bài toán và viết phép tính:
a 4 + 2 = 6
b 3 + 3 = 6
- HS chơi theo nhóm
Tiết 2+3.Tiếng việt:
Bài 48 in - un
A Mục đích - yêu cầu.
- HS đọc và viết được: un, in, đèn pin , con giun
- Đọc các từ ứng dụng và câu ứng dụng
- Phát triên lời nói tự nhiên theo chủ đề: Nói lời xin lỗi
B Đồ dùng dạy học.
- Tranh minh hoạ cho từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói
C Các hoạt động dạy học.
I KTBC
- Đọc và viết: Khen ngợi, mũi tên, lền
nhà
- Đọc từ và câu dụng trong sgk
- GV nhận xét, cho điểm
II Dạy học bài mới.
1 Giới thiệu bài.
2.Dạy vần.
in:
a) Nhận diện vần.
- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con
- Một vài em
Trang 10- GV ghi bảng vần in và hỏi.
+ Vần in do mấy âm tạo nên?
+ So sánh vần in với vần on
+ Hãy phân tích vần in
b) Đánh vần.
- Vần i đánh vần như thế nào?
- GV theo dõi chỉnh sửa
Tiếng khoá:
- Yêu cầu HS tìm và gài tiếng: pin
- Hãy đánh vần tiếng pin
- Yêu cầu HS đánh vần và đọc
- GV theo dõi, chỉnh sửa
Từ khoá: Giới thiệu tranh
- Tranh vẽ gì?
- Ghi bảng: đèn pin
c) HD viết.
- GV viết mẫu.HD nêu quy trình
- GV theo dõi chỉnh sửa
Un: (quy trình tương tự)
d Đọc từ ngữ ứng dụng:
- Viết bảng từ ứng dụng
- GV đọc mẫu, giải nghĩa từ nhanh đơn
giản
- GV theo dõi chỉnh sửa
Tiết:2
3 Luyện tập:
a luyện đọc:
- Đọc lại bài tiết 1(bảng lớp)
- GV theo dõi chỉnh sửa
- Đọc câu ứng dụng: giới thiệu tranh
- Tranh vẽ gì?
- GV viết câu ứng dụng lên bảng?
- GV đọc mẫu, HD và giao việc
b Luyện viết:
- HD học sinh viết vở: in, un, đèn pin,
con giun
- GV quan sát uốn nắn học sinh về tư thế
ngồi, cách cầm bút
- Nhận xét bài
c Luyện nói:
HD và giao việc
+ Gợi ý: - Tranh vẽ gì?
- Vì sao bạn tranh trong tranh lại buồn
- Vần in do hai âm tạo lên đó là âm i và
âm n
- Giống: Kết thúc bằng n
- Vần in có âm i đứng trước và âm n đứng sau.-HS ghép bảng cài vần in
- i - nờ - in
- HS đánh vần CN, nhóm, lớp
- HS gài tiếng : pin
- Pờ - in - pin
- HS đánh vần CN, nhóm, lớp
- HS quan sát
- Tranh vẽ cái đèn pin
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS viết vào bảng con
- 2 học sinh đọc
- HS đọc CN, nhóm lớp
- HS đọc CN nhóm lớp
- HS quan sát
- 1 vài em nêu
- 2 học sinh đọc
- HS đọc CN, nhóm lớp
- HS tập viết trong vở theo hướng dẫn
- HS quan sát và thảo luận nhóm 2 về chủ đề luyện nói hôm nay
Trang 11như vậy?
- Khi làm bạn ngã em có nen xin lỗi
không?
- Khi không thuộc bài em làm gì?
- Em đã bao giờ nói câu xin lỗi chưa,
trong trường hợp nào?
4 Củng cố - Dặn dò:
Tro chơi: Thi viết chữ có vần vừa học
- Nhạn xét chung giờ học:
*: Học lại bài, chuẩn bị trước bài 49
- HS chơi theo tổ
Tiết 4.Thủ công:
Đ12.Ôn tập chương I : Kỹ thuật xé dán giấy
A Mục tiêu:
- HS năm được kỹ thuật xé, dán giấy
- Biết chọn giấy mầu phù hợp, xé dán được các hình và biết cách ghép, dán
B Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Các hình mẫu
2 Học sinh: - Giấy thủ công các màu
- Giấy trắng, hồ dán, khăn lau tay
C Nội dung ôn tập:
1 Ôn tập
- Yêu cầu học sinh nêu các nội dung của
chương
- Yêu cầu học sinh nêu các bước xé, dán
của từng hình
- Giáo viên chốt ý
2 Thực hành:
- Trong chương đã học các bài + Xé, dán các hình vuông, hình, chữ nhật, hình tam giác, hình tròn
+ Xé dán hình quả cam
+ Xé dán hình cây, hình con gà con
- Hình vuông: Đếm đánh dấu các điểm, nối các điểm thành hình vuông có cạnh 8
ô và xé
- Hình chữ nhật: đếm đánh dấu, nối các
điểm để có hình chữ nhật có cạnh dài 12
ô, cạnh ngắn 8 ô
- Hình tam giác: Xé từ hình chữ nhật có cạnh dài 8 ô, cạnh ngắn 6 ô
- Hình tròn: Xé từ hình tròn có cạnh 8 ô