- Hiểu nội dung: Ca ngợi vẻ đẹp sinh động của chú chuồn chuồn nước, cảnh đẹp của thiên nhiên đất nước theo cánh bay của chú chuồn chuồn, bộc lộ tình cảm của tác giả đối với đất nước, quê[r]
Trang 1Tuần 31
Ngày soạn: 3/ 4/ 2010
Ngày giảng: Thứ hai ngày 5 tháng 4 năm 2010
Tiết 1: Chào cờ:
Tập trung sân trường
Giáo viên chuyên dạy
Tiết 3: Tập đọc:: :
Ăng - co Vát.
I Mục tiêu:
1 Kiến thức
- Hiểu nghĩa các từ trong bài
- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi Ăng- co Vát, một công trình kiến trúc và
điêu khắc tuyệt diệu của nhân dân Cam- pu- chia
2 Kĩ năng:
- Đọc lưu loát bài văn, đọc đúng tên riêng
- Đọc diễn cảm giọng chậm rãi, tình cảm kính phục
3 Thái độ: Học sinh tích cực trong giờ học
* HSKK: Đọc lưu loát toàn bài
II Chuẩn bị
- ảnh khu đền (nếu có)
III Hoạt động dạy học.
A Giới thiệu bài
1 Kiểm tra bài cũ.
? HTL bài thơ: Dòng sông mặc áo?
Trả lời câu hỏi nội dung? - 2 hs đọc bài và trả lời câu hỏi, lớp nx.
- Gv nx chung, ghi điểm
2 Giới thiệu bài mới.
B Phát triển bài
1 Hoạt động 1: Luyện đọc.
* Mục tiêu: Hiểu nghĩa các từ trong
bài Đọc lưu loát bài văn, đọc đúng
tên riêng
* Cách tiến hành:
- Đọc toàn bài:
- 1 HS khá đọc
- Đọc nối tiếp : 2lần - 3HS đọc/ 1lần
+ Đọc nối tiếp lần 1: Kết hợp sửa
+ Đọc nối tiếp lần 2 kết hợp giải
Trang 2- Đọc theo cặp: - Từng cặp đọc bài.
- Gv nx đọc đúng và đọc mẫu: - HS nghe
2 Hoạt động 2: Tìm hiểu bài.
* Mục tiêu: Hiểu nội dung bài: Ca
ngợi Ăng- co Vát, một công trình
kiến trúc và điêu khắc tuyệt diệu của
nhân dân Cam- pu- chia
* Cách tiến hành:
- Đọc lướt đoạn 1 trả lời : Ăng - co
Vát được xây dựng từ đâu và từ bao
giờ?
- được xây dựng ở Cam-pu- chia từ đầu thế kỉ thứ 12
? Nêu ý chính đoạn1? - ý 1: Giới thiệu chung về khu đền
Ăng-coVát
- Đọc thầm đoạn 2 và trả lời:
? Khu đền chính đồ sộ như thế nào? - Gồm 3 tầng với những ngọn tháp lớn, 3
tầng hành lang dài gần 1500m; có 398 gian phòng
? Khu đền chính được xây dựng kì
công như thế nào? - Những cây tháp lớn được dựng bằng đá ong và bọc ngoài bằng đá nhẵn Những
bức tường buồng nhẵng như mặt ghế đá,
được ghép bằng những tảng đá lớn đẽo gọt vuông vức và lựa ghép vào nhau kín khít như xây gạch vưã
? ý đoạn 2? - ý 2: Đền Ăng-co Vát được xây dựng
rất to đẹp
- Đoạn 3 tả cảnh khu đền vào thời
gian nào trong ngày? - Lúc hoàng hôn.
? Lúc hoàng hôn phong cảnh khu
đền có gì đẹp?
- Ăng-co Vát thật huy hoàng, ánh áng chiếu soi vào bóng tối cửa đền; những ngọn tháp cao vút lấp loáng giữa những chùm lá thốt lốt xoà tán tròn; ngôi đền to với những thềm đá rêu phong càng trở nên uy nghi và thâm nghiêm
? Nêu ý đoạn 3? - ý 3: Vẻ đẹp khu đền lúc hoàng hôn
3 Hoạt động 3: Đọc diễn cảm.
* Mục tiêu: Biết đọc diễn cảm một
đoạn trong bài với giọng chậm rãi,
biểu lộ tình cảm kính phục
* Cách tiến hành:
? Nêu cách đọc bài? - Đọc chậm, nhấn giọng: tuyệt diệu, gần
1500 mét 398 gian phòng, kì thú, lạc vào, nhẵn bóng, kín khít, huy hoàng, cao vút, lấp loáng, uy nghi, thâm nghiêm,
Trang 3- Luyện đọc diễn cảm đoạn 3:
+ Gv đọc mẫu - HS nêu cách đọc luyện đọc theo cặp
- Gv cùng hs nx, khen hs đọc tốt
C Kết luận:
- Nx tiết học, vn đọc bài và
chuẩn bị bài 62
Tiết 4:
Luyện từ và câu.
Thêm trạng ngữ cho câu.
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Hiểu được thế nào là trạng ngữ
2 Kĩ năng:
- Biết nhận diện được trạng ngữ trong câu và bước đầu viết được đoạn văn trong đó có trạng ngữ
3 Thái độ: Học sinh tích cực trong giờ học
* HSKK: Xác định được trạng ngữ trong câu
II Chuẩn bị
- Bảng phụ viết bài tập 1 LT
III Các hoạt động dạy học.
A Giới thiệu bài
1 Kiểm tra bài cũ.
? Câu cảm dùng khi nào? Nêu ví dụ? - 2 HS nêu, lớp nx, bổ sung
- Gv nx chung, ghi điểm
2 Giới thiệu bài mới.
B Phát triển bài
1 Hoạt động : Phần nhận xét.
* Mục tiêu: Giúp học sinh hiểu
được thế nào là trạng ngữ
* Cách tiến hành:
- Đọc các yêu cầu bài: - 3 HS đọc nối tiếp.
- Nêu lần lượt từng câu: - Câu b có thêm bộ phận được in
nghiêng
- Đặt câu cho phần in nghiêng: - Vì sao (Nhờ đâu/ Khi nào) I-ren trở
thành một nhà khoa học nổi tiếng
- Tác dụng của phần in nghiêng? - Nêu nguyên nhân, và thời gian xảy ra
sự việc nói ở CN và VN
* Phần ghi nhớ - 3,4 HS đọc
2 Hoạt động 2: Luyện tập.
* Mục tiêu: Biết nhận diện được
trạng ngữ trong câu và bước đầu viết
được đoạn văn trong đó có trạng
Trang 4* Cách tiến hành
Bài 1. - HS đọc yêu cầu bài
- Hs làm bài vào nháp: - Cả lớp, 3 Hs lên xác định ở câu trên
bảng
- Trình bày: - HS nêu miệng, và nhận xét bài bảng,
bổ sung
- Gv nx chốt bài đúng: a Ngày xưa,
b Trong vườn,
c Từ tờ mờ sáng,
Bài 2. - HS đọc yêu cầu bài
- Gv nhắc lại yêu cầu bài, - Lớp làm bài vào vở
- Nêu miệng: - Nhiều hs nối tiếp nhau đọc bài viết của
mình, lớp nx, trao đổi, bổ sung
- Gx nx chung, ghi điểm bài viết tốt
C Kết luận:
- Nx tiết học, Vn hoàn thành
tiếp bài 2 vào vở
-VD: Tối thứ sáu tuần trước, mẹ bảo em: Sáng mai, cả nhà mình về quê thăm ông
bà Con đi ngủ sớm đi Đúng 6 giờ sáng mai mẹ sẽ đánh thức con dậy đấy
Tiết 5: Toán
Thực hành ( Tiếp theo)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Giúp học sinh: Biết được một số ứng dụng của tỉ lệ bản đồ vào
hình vẽ
2 Kĩ nămg: Biết cách vẽ trên bản đồ (có tỉ lệ cho trước), một đoạn thẳng AB
(thu nhỏ) biểu thị đoạn thẳng AB có độ dài thật cho trước
3 Thái độ: Học sinh tích cực trong giời học
II Chuẩn bị
- Thước thẳng có vạch chia xăng-ti-mét
III Các hoạt động dạy học.
A Giới thiệu bài
1 Kiểm tra bài cũ:
? Bước ước lượng chiều dàicảu lớp
học, đo kiểm tra lại? - 2 HS thực hành, lớp nx.
- Gv nx chung
2 Giới thiệu bài mới
B Phát triển bài
1 Hoạt động 1: Vẽ đoạn thẳng AB
trên bản đồ
* Mục tiêu: Biết được một số ứng
dụng của tỉ lệ bản đồ vào hình vẽ
* Cách tiến hành:
Trang 5*Ví dụ: Sgk/159 - HS đọc ví dụ.
? Tính độ dài thu nhỏ đoạn thẳng AB
(theo cm) - Đổi 20 m= 2000cmĐộ dài thu nhỏ: 2000 : 400 = 5 (cm)
? Vẽ vào tờ giấy hoạc vở 1 đoạn thẳng
AB có độ dài 5cm: - Lớp vẽ vào giấy, 1 Hs lên bảng vẽ.
2 Hoạt động 2: Thực hành
* Mục tiêu: Biết cách vẽ trên bản đồ
(có tỉ lệ cho trước), một đoạn thẳng
AB (thu nhỏ) biểu thị đoạn thẳng AB
có độ dài thật cho trước
* Cách tiến hành:
- Tổ chức hs trao đổi cách làm bài:
- Gv cùng hs nx, chữa bài
- HS làm bài vào nháp, 1 Hs lên bảng:
Đổi 3m= 300cm Tính độ dài thu nhỏ: 300 : 50 = 6(cm)
Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 6cm:
Bài 2 Làm tương tự bài 1. - HS làm bài vào vở
- Gv thu bài chấm:
- Gv cùng hs nx, chữa bài
C Kết luận:
- Nx tiết học, vn làm bài tập tiết
151 VBT
- 1 HS lên bảng chữa bài
Bài giải
Đổi 8m=800cm; 6m=600cm
- Chiều dài hình chữ nhật thu nhỏ là:
800 :200 = 4(cm) Chiều rộng hình chữ nhật thu nhỏ là:
600 : 200 = 3(cm)
Vẽ hình chữ nhật có chiều dài 4cm, chiều rộng 3cm:
Ngày soạn: 4/4/2010
Ngày giảng: Thứ ba ngày 6 tháng 4 năm 2010
Tiết 11 1 :: : Kể chuyện
Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia.
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia về một cuộc du lịch hoặc cắm trại
2 Kĩ năng:
Trang 6+ Rèn kĩ năng nói:
- Hs chọn được một câu chuyện về một cuộc du lịch hoặc cắm trại mà em
được tham gia Biết sắp xếp các sự việc thành một câu chuyện Biết trao đổi với các bạn về ý nghĩa câu chuyện
- Lời kể tự nhiên, chân thực, kết hợp lời nói với cử chỉ, điệu bộ
+Rèn kĩ năng nghe: lắng nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn
3 Thái độ: Chăm chú nghe bạn kể và tích cực cùng bạn trao đổi về ý nghĩa câu
chuyện
II Chuẩn bị
- ảnh về cuộc du lịch tham quan, cắm trại (nếu có)
III Các hoạt động dạy học.
A Giới thiệu bài
1 Kiểm tra bài cũ:
? Kể lại câu chuyện em được nghe
hoặc được đọc nói về du lịch hay
thám hiểm?
- 2 HS kể, lớp nx, trao đổi về nội dung câu chuyện của bạn kể
- Gv nx chung, ghi điểm
2 Giới thiệu bài mới.
B Phát triển bài
1 Hoạt động 1: Tìm hiểu đề.
* Mục tiêu: Hiểu yêu cầu của đề bài.
* Cách tiến hành:
- Gv viết đề bài lên bảng: - HS đọc đề bài.
- Gv hỏi học sinh để gạch chân những
từ quan trọng trong đề bài: - HS trả lời:
*Đề bài: Kể chuyện về một cuộc du lịch hoặc cắm trại mà em được tham gia
- Đọc các gợi ý? - 2 HS nối tiếp nhau đọc gợi ý 1,2
+ Lưu ý : Hs có thể kể cả các câu
chuyện đã được chứng kiến qua
truyền hình và trên phim ảnh
Một số em không tìm truyện có thể kể
câu chuyện đã nghe, đã đọc
- Giới thiệu câu huyện mình chọn kể: - Nối tiếp nhau giới thiệu
2 Hoạt động 2: Thực hành kể
chuyện
* Mục tiêu: Biết sắp xếp công việc
theo trình tự hợp lí để kể rõ ràng, biết
trao đổi với bạn về ý nghĩa câu
chuyện
* Cách tiến hành:
- Nêu dàn ý câu chuyện: - HS nêu gợi ý 2.
- Kể chuyện theo cặp: - Cặp kể chuyện
- Thi kể: - Đại diện các nhóm lên thi, lớp trao
đổi về nội dung, ý nghĩa câu chuyện
- Gv cùng hs nx, tính điểm, bình chọn
bạn kể câu chuyện hay, hấp dẫn nhất
- Nx theo tiêu chí: Nội dung, cách kể, cách dùng từ, điệu bộ khi kể chuyện
Trang 7C Kết luận:
Nx tiết học VN kể lại câu
chuyện cho người thân nghe Xem
trước bài kể chuyện tuần 32
Tiết 2: Chính tả (Nghe - viết)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Nghe – viết lại đúng chính tả , trình bày đúng bài thơ: Nghe lời chim
nói.
- Làm các bài tập phân biệt tiếng có âm đầu dễ lẫn l/n
2 Kĩ năng:
- Nghe - viết đúng chính tả, trình bày đúng bài thơ theo thể thơ 5 chữ
- Làm đúng các bài chính tả phân biệt âm và vần dễ lẫn
3 Thái độ: Học sinh có ý thức rèn chữ viết
II Chuẩn bị
- Phiếu học tập
III Hoạt động dạy học.
A Giới thiệu bài
1 Kiểm tra bài cũ.
- Viết : rong chơi, gia đình, dong
dỏng, tham gia, ra chơi, - 2 HS lên bảng viết, lớp viết nháp, trao đổi, bổ sung
- Gv nx chung, ghi điểm
2.Giới thiệu bài mới: Nêu MĐ,YC.
B Phát triển bài
1 Hoạt động 1: Nghe- viết.
* Mục tiêu: Nghe - viết đúng chính
tả, trình bày đúng bài thơ theo thể
thơ 5 chữ
* Cách tiến hành
- Đọc bài chính tả: - 1 HS đọc Cả lớp đọc thầm.
? Loài chim nói về điều gì? - Loài chim nói về những cánh đồng mùa
nối mùa với những con người say mê lao
động, về những thành phố hiện đại, những công trình truỷ điện
? Tìm và viết từ khó? - 1,2 hs tìm, lớp viết nháp, 1 số hs lên
bảng viết
- VD: lắng nghe, bận rộn, say mê, rừng sâu, ngỡ ngàng, thanh khiết,
- Gv thu bài chấm: - HS nộp bài
- Gv cùng hs nx chung
Trang 82 Hoạt động 2: Luyện tập
* Mục tiêu: Làm đúng các bài
chính tả phân biệt âm và vần dễ lẫn
* Cách tiến hành:
Bài 2a. -HS đọc yêu cầu bài.
- Hs làm bài vào nháp: - Cả lớp làm bài, 1 số hs lên bảng
- Gv cùng hs nx, chữa bài: - Nêu miệng: VD:
+ là, lạch, lãi, làm, lãm, lảng, lảnh, lãnh, làu, lảu, lảu, lí, lĩ, lị, liệng, lìm, lủng, luôn, lượng,
+ này, nãy, nằm, nắn, nấng, nấu, nơm, nuột, nước, nượp, nến, nống, nơm,
Bài 3a. - HS đọc yêu cầu bài
- Làm bài vào vở: - 1 số hs làm bài vào phiếu
- Trình bày:
- Gv cùng hs nx, chữa bài
C Kết luận:
- Nx tiết học, ghi nhớ các từ để viết
đúng
- Nêu miệng, dán phiếu, lớp nx chữa bài Núi Băng trôi, lớn nhất, nam cực, năm
1956, núi băng này
Tiết 3: Khoa học
Trao đổi chất ở thực vật
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Tìm hiểu quá trình trao đổi chất với môi trường bên ngoài của thực vật
- Thực hành vẽ sơ đồ trao đổi chất ở thực vật
2 Kĩ năng:
- Kể ra những gì thực vật thường xuyên phải lấy từ môi trường và phải thải ra môi trường trong quá trình sống
- Vẽ và trình bày sơ đồ trao đổi khí và trao đổi thức ăn ở thực vật
3 Thái độ: Học sinh tích cực trong giơg học
II Chuẩn bị
- Giấy khổ to và bút dạ
III Hoạt động dạy học.
A.Giới thiệu bài.
1 Kiểm tra bài cũ
? Nêu vai rò của không khí đối với
thự vật?
? Nêu ứng dụng trong trồng trọt về
nhu cầu không khí của thực vật? - 2,HS nêu, lớp nx, bổ sung
- Gv nx, ghi điểm
2.Giới thiệu bài.
Trang 9B Phát triển bài
1.Hoạt động 1: Những biểu hiện bên ngoài của trao đổi chất ở thực vật.
* Mục tiêu: Hs tìm trong hình vẽ những gì thực vật thường xuyên phải lấy từ
môi trường và phải thải ra môi trường trong quá trình sống
* Cách tiến hành:
- Tổchức hs quan sát hình 1 sgk/122 - Cả lớp
? Những gì vẽ trong hình? - Mặt trời, cây, thực vật, nước, đất,
? Những yếu tố đóng vai trò quan
trọng đối với sự sống của cây xanh? - ánh sáng, nước, chất khoáng trong đất,
? Phát hiện những yếu tố còn thiếu để
bổ sung?
- Khí các - bon -níc, khí ô xi
? Trong quá trình hô hấp caay thải ra
môi trường những gì? khí cac-bon-níc, hơi nước, khí ô-xi và các chất khoáng khác
? Quá trình trên được gọi là gì? - Quá trình trên được gọi là quá trình
trao đổi chất ở thực vật
? Thế nào là quá trình trao đổi chất ở
thực vật? - là quá trình cây xanh lấy từ môi trường các chất khoáng, khí
các-bon-nic, khí ô-xi, nước và thải ra môi trường khí các-bon-níc, khí ô-xi, hơi nước và các chất khoáng khác
* Kết luận: Gv chốt ý trên
2.Hoạt động 2: Thực hành vẽ sơ đồ trao đổi chất ở thực vật.
* Mục tiêu: Vẽ và trình bày sơ đồ trao đổi khí và trao đổi thức ăn ở thực vật.
* Cách tiến hành:
- Tổ chức hs hoạt động theo nhóm 4: - N4 hoạt động
- Vẽ sơ đồ trao đổi chất và trao đổi
thức ăn ở thực vật: - Hs vẽ vào giấy khổ to và nêu trong nhóm
- Trình bày: - Cử đại diện lên trình bày trên sơ đồ
của nhóm mình vẽ
- Gv cùng hs nx, khen nhóm vẽ và
nêu tốt
C Kết luận
- Nx tiết học, vn học thuộc bài,
chuẩn bị bài 62
- Lớp nx, bổ sung,trao đổi,
Tiết 4:
Toán
Ôn tập về số tự nhiên
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Ôn tậo về số tự nhiên
2 Kĩ năng:
- Đọc, viết số trong số tự nhiên trong hệ thập phân
Trang 10- Nắm được hàng và lớp; giá trị của chữ số phụ thuộc vào vị trí của chữ số
đó trong một số cụ thể
- Dãy số tự nhiên và một số đặc điểm của nó
3 Thái độ: Học sinh tích cực trong giờ học
* HSKK: Đọc viết được số tự nhiên có nhiều chữ số.
II Các hoạt động dạy học.
A Giới thiệu bài.
1 Kiểm tra bài cũ
2 Giới thiệu bài
B Phát triển bài
1 Hoạt động 1: Làm việc cá nhân.
* Mục tiêu: Đọc, viết số trong số tự nhiên trong hệ thập phân Nắm được hàng
và lớp; giá trị của chữ số phụ thuộc vào vị trí của chữ số đó trong một số cụ thể
* Cách tiến hành
Bài 1: - HS đọc yêu cầu bài
- Gv kẻ bảng, Gv cùng hs làm mẫu
hàng 1 - HS làm bài vào nháp, 3 Hs lên bảng làm bài theo cột
- Gv cùng hs nx chữa bài
Bài 2:
- Hs làm bài vào nháp:
- HS đọc yêu cầu bài
- HS đọc mẫu và tự làm bài 3 Hs lên bảng chữa bài, lớp đổi chéo nháp kiểm tra
- Gv cùng hs nx, chữa bài: 5794=5000 + 700 +90+4
20 292=20 000+200+90+2
190 909= 100 000+90 000+900+9
Bài 3: Làm miệng - Hs đọc yêu cầu bài
- Hs đọc và nêu theo yêu cầu bài: - Lần lượt hs nối tiếp nhau đọc
- Gv nghe, nx và chữa lỗi
2 Hoạt động 2: Làm việc nhóm.
* Mục tiêu: HS nắm được dãy số tự
nhiên và một số đặc điểm của nó
* Cách tiến hành
Bài 4:aHS thảo luận nhóm trả lời - Hs đọc yêu cầu bài và trả lời, lớp nx,
trao đổi, bổ sung
a hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau 1 đơn vị
b Số TN bé nhất là số 0
c Không có số TN lớn nhất vì thêm 1 vào bất kì số tự nhiên nào cũng được
số tự nhiên liền sau nó
Bài 5 Thảo luận nhóm làm bài vào vở - HSđọc yêu cầu bài
- Gv thu một số bài chấm Đại diện các nhóm lên bảng trình bày
- Gv cùng hs nx, chữa bài a 67;68;69 798; 799; 800;
999; 1000; 1001
b 8;10;12; 98;100;102;
998;1000; 1002