- Biết cách đọc bài phù hợp với diễn biến của câu chuyện, với lời lẽ và tính c¸ch cña tõng nh©n vËt.. ổn định tổ chức 1' 5 GiaoAnTieuHoc.com..[r]
Trang 1Tuần 1
Ngày dạy: Thứ 2/ 23/ 8/ 2010
Tiết1 Chào cờ
Tiết 3: Tập đọc
Dế mèn bênh vực kẻ yếu
I, Mục đích yêu cầu:
- Đọc lưu loát toàn bài
- Đọc đúng các từ và câu, đọc đúng các tiếng có âm, vần dễ lẫn
- Biết cách đọc bài phù hợp với diễn biến của câu chuyện, với lời lẽ và tính cách của từng nhân vật
- Hiểu câu chuyện ca ngợi dế mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, bênh vực kẻ yếu, xoá bỏ áp bức bất công
II, Chuẩn bị:
1.Thầy: Tranh Dế Mèn, Nhà Trò, bảng phụ
2.Trò: Đọc trước bài
III, Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức (1')
2 Kiểm tra (2') Gv kiểm tra đồ dùng môn học của học sinh
3 Bài mới(34')
a Giới thiệu cấu tạo sách
- Sách gồm 5 chủ điểm
- Hs đọc tên 5 chủ điểm
- Gv giải thích
b Giới thiệu chủ điểm
- Giới thiệu bài
- Hs quan sát tranh
- Hs đọc toàn bài
- Hs đọc nối tiếp theo đoạn 3 lần
- Hs đọc thầm đoạn 1
- Dế Mèn biết Nhà Trò từ trước
không? Họ gặp nhau như thế nào?
- Hs đọc thầm đoạn 2
- Tìm những chi tiết cho thấy Nhà Trò
yếu ớt?
- Hs đọc đoạn 3
Nhà Trò bị bọn Nhện đe doạ như thế
nào?
- Đọc thầm đoạn 4 thảo luận nhóm
đôi
- Lời nói và cử chỉ nào nói lên tấm
lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn ?
- Đọc lướt cả bài Nêu 1 hình ảnh
- Thương người như thể thương thân (lòng nhân ái)
- Măng mọc thẳng (tính trung thực, lòng tự trọng)…
1, Luyện đọc
Đá cuội, điểm vàng, cỏ xước
2, Tìm hiểu bài
* Hoàn cảnh Dế Mốn gặp Nhà Trũ
- Dế Mèn không biết Nhà Trò Nhà Trò gục đẫu khóc bên tảng đá cuội
* Hỡnh dỏng yếu ớt tội nghiệp của chị Nhà Trũ
- áo ngắn chùn chùn, bé nhỏ, gầy yếu
* Ca ngợi tấm lũng nghĩa hiệp của Dế Mốn
- Đánh em ,vặt cánh ,vặt chân ăn thịt
- Xoè hai càng, dắt Nhà Trò đi
Trang 2nhân hóa mà em thích ? Vì sao em
thích ?
- Hs đọc nối tiếp theo nhóm
- Hs đọc đoạn văn
- Hs thi đọc
3, Luyện đọc diễn cảm
- Năm trước - kẻ yếu
4 Củng cố - dặn dò: 4'
- Em học được gì ở nhân vật Dế Mèn ? Nờu ND bài học?
- Tiếp tục luyện đọc bài văn
………*****……….
Tiết 4:Toán
Ôn tập các số đến 100 000
I,Mục đích yêu cầu : Giúp học sinh ôn tập về
- Cách đọc viết các số đến 100000 Phân tích cấu tạo số
II, Chuẩn bị
1.Thầy: Bảng phụ kẻ bài số 2
2.Trò: Ôn lại cách đọc số
III, Các hoạt động dạy học
1, Ôn định tổ chức :
2, Kiểm tra: ( 2') Kiểm tra đồ dùng học tập
3, Bài mới : ( 29')
- Giáo viên viết số
- Hs đọc Hs nêu
- Gv viết - Hs đọc
-Hai hàng liền kề nhau hơn kém nhau
bao nhiêu lần?
- Hs nêu các số tròn chục, tròn trăm,
tròn nghìn, tròn chục nghìn ?
* Luyện tập:
- Hs đọc yêu cầu của bài
- Từ 10 000 đến 30 000 còn có số tròn
chục nghìn nào?
- Nêu yêu cầu của bài?
- Hs làm bảng phụ- Phiếu học tập
- Nhận xét - Bổ xung
- Hs đọc đề - Nêu yêu cầu của bài?
- Hs làm bảng lớp- bảng con
- Nhận xét - chữa
- Nêu yêu cầu của bài?
- Hs làm bảng lớp- Vở bài tập
- Nhận xét
1 Ôn lại cách đọc số, viết số và các hàng
83251 Tám mươi ba nghìn hai trăm năm mươi mốt
Tám chục nghìn, , năm chục, một đ.vị 83001; 80201; 80001
*Ví dụ: 1 chục = 10 đơn vị
1 trăm = 10 chục 2.Thực hành
Bài1(3):
' ' ' ' ' ' '
0 10 000 30 000 Bài 2 (3): Viết theo mẫu
- Hs làm bảng phụ- Phiếu học tập
Bài 3 (3)
a, Viết mỗi số sau thành tổng
9171 = 9 000 + 100 + 70 + 1
3082 = 3000 + 80 + 2
b, Viết theo mẫu:
7000 + 300 + 50 + 1 = 7 351
6000 + 200 + 3 = 6203
4 Củng cố - dặn dò: 4'
- Nêu cách đọc, viết số tự nhiên?
Trang 3- Về học bài và chuẩn bị bài sau.
……….*****………
Ngày dạy: Thứ 3/ 24/ 8/ 2010
Tiết 1: Toán
Ôn tập các số đến 100 000 (tiếp theo)
I, Mục tiêu:
- Giúp Hs ôn tập về tính nhẩm
- Tính cộng trừ các số có đến năm chữ số với số có một chữ số
- So sánh các số đến 100 000
II, Đồ dùng dạy học:
1.Thầy: Bảng phụ kẻ sẵn bài 5
2.Trò: ôn lại bảng nhân, chia
III, Các hoạt động dạy học:
1, ổn định tổ chức (1')
2, Kiểm tra (3'): Viết mỗi số sau thành tổng:
4637 = 400 + 600 + 30 + 7 8245 = 8000 + 200 + 400 + 5
3, Bài mới (28') a, Giới thiệu bài
b, Nội dung
- Hs đọc yêu cầu
- Hs làm miệng
- Hs làm bài ghi kết quả vào vở
- Hs đọc yêu cầu
- Hs làm bảng lớp - bảng con
- Nhận xét - Chữa
- Hs nêu yêu cầu của bài?
- Hs nêu cách so sánh: 4327 và 3742?
- Làm vào phiếu
- Gọi học sinh lên bảng làm
- Lớp làm bài vào vở
- Củng cố cách so sánh nhiều số tự
nhiên
Bài 1: (4') Tính nhẩm
7000 + 2000 = 9000 8000 : 2 = 4000
9000 - 3000 = 6000 3000 x 2 = 6000 Bài 2: Đặt tính rồi tính
a,4637 7035 325 25968 3
+ 8245 - 2316 X 3 19 8656
12882 4719 1075 16 18 Bài 3(4): > < = 0
4327 > 3742 28676 = 28676
5870 < 5890 97321 < 97400 Bài 4(4):
b, Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé 92678; 82697; 79862; 62978
4 Củng cố, dặn dò:- Nêu cách đọc, viết các số đến 100 000
- Về học bài và chuẩn bị bài sau
………****………
Tiết2:Luyện từ và câu
cấu tạo của tiếng
I, Mục đích yêu cầu
- Nắm được cấu tạo của đơn vị trong tiếng Việt
- Biết nhận diện các bộ phận của tiếng từ đó có khái niệm về bộ phận của tiếng nói chung và vần trong thơ nói riêng
II, Đồ dùng dạy học
Trang 41.Thầy: Bảng phụ
2.Trò: Chữ cái ghép tiếng
III, Các hoạt động dạy và học:
1, ổn định tổ chức (1')
2, kiểm tra (2') Gv kiểm tra sự chuẩn bị của Hs
3, Bài mới (28')
a, Giới thiệu bài
b, Hướng dẫn tìm hiểu bài
*Hđ1: Hoạt động lớp
- Hs đọc câu tục ngữ
- Câu tục ngữ 1 có ? tiếng?
- Câu tục ngữ 2 có ? tiếng ?
- Hs đánh vần tiếng bầu và ghi
vào bảng con
*Hđ 2: Hoạt động nhóm đôi
- Tiếng bầu gồm có các bộ phận
nào?
- Hs phân tích
- Hs báo cáo và chữa bài
-Tìm các tiếng có đủ bộ phận
- Tìm tiếng không có đủ bộ phận
- Hs đọc ghi nhớ
- Hs nhận xét
- Gv kết luận
*Hđ3: Hoạt động cá nhân
- Hs làm bài vào vở
- Hs chữa bài trên bảng phụ
- Hs đọc yêu cầu của bài
- Buổi tối em thấy cái gì lấp lánh
trên bầu trời?
- Nơi cá bơi gọi là gì?
1, Nhận xét Bầu ơi thương lấy bí cùng Tuy rằng khác giống nhưng chung
6 tiếng - 8 tiếng
b - âu - huyền - bầu
ơi thương lấy
bí
th l b
ơi
ương
ây i
ngang ngang sắc sắc
-tuy,rằng, khác,…
_ơi II,Ghi nhớ: SGK III, Luyện tập Bài 1:(7) : Phân tích các bộ phận
đầu Vần thanhDấu nhiễu
điều phủ lấy
nh
đ ph l
iêu iêu u
ây
ngã
huyền hỏi sắc Bài 2(7): Giải câu đố
Để nguyên lấp lánh trên trời Bớt đầu thành chỗ cá bơi hàng ngày
(Đó là chữ "sao")
4, Củng cố- dặn dò: (4')
- Tiếng gồm có những bộ phận nào?
- Chuẩn bị bài: Luyện tập về cấu tạo tiếng
……… ****………
Tiết 4:Chính tả:
Bài viết: Dế mèn bênh vực kẻ yếu
I, Mục đích yêu cầu
Trang 5- Nghe viết đúng chính tả trình bày đúng một đoạn trong bài tập đọc: Dế Mèn bênh vực kẻ yếu
- Làm đúng các bài tập
II, Chuẩn bị
1, Thầy: Bảng phụ chép bài tập
2, Trò: Xem trước các tiếng có phụ âm đầu l/n
III, Các hoạt động dạy và học
1, ổn định tổ chức(1')
2, Kiểm tra(3')
- Kiểm tra đồ dùng môn học
3, Bài mới(32')
a, Giới thiệu bài
b, Hướng dẫn tìm hiểu bài
*Hs đọc bài viết
- Dế Mèn gặp nhà trò trong hoàn
cảnh nào?
- Nhà trò được tác giả miêu tả thế
nào?
- Hs viết từ khó
*Viết chính tả
- Gv nhắc các em tư thế ngồi viết
- Gv đọc- Hs viết bài
- Gv đọc cho học sinh soát lại bài
- Gv chấm một số bài
*Luyện tập:
- Hs đọc yêu cầu của bài
- Hs điền l/n - Nhận xét
- Nêu yêu cầu của bài
- Hs ghi lời giải vào bảng con
- Ngồi khóc trên tảng đá
- Bé nhỏ, yếu ớt
- Cỏ xước, khóc nức nở, mới lột
Bài 2: (a) Không thể lẫn chị Chấm với người khác Chị có thân hình nở nang cân đối
Bài 3:
a, La bàn b, Hoa ban
4, Củng cố- dặn dò: (4')
- Gv nhận xét các bài viết
- Hs học thuộc câu đố
…… ………… ****……….
Tiết 2( Chiều ): Tiếng việt (T)
LUYỆN ĐỌC DẾ MẩN BấNH VỰC KẺ YẾU
I, Mục đích yêu cầu:
- Đọc lưu loát toàn bài
- Đọc đúng các từ và câu, đọc đúng các tiếng có âm, vần dễ lẫn
- Biết cách đọc bài phù hợp với diễn biến của câu chuyện, với lời lẽ và tính cách của từng nhân vật
II, Chuẩn bị:
1.Thầy: Tranh, bảng phụ
2.Trò: Đọc bài
III, Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức (1')
Trang 62 Kiểm tra
3 Bài mới
- Giới thiệu bài
- Hs quan sát tranh
- Hs đọc toàn bài
- Hs đọc nối tiếp theo đoạn 3 lần
- Hs đọc thầm Tìm hiểu bài
- Nêu 1 hình ảnh nhân hóa mà em
thích ? Vì sao em thích ?
- Hs đọc nối tiếp theo nhóm
- Hs đọc đoạn văn
- Hs thi đọc
1, Luyện đọc
- Đá cuội, điểm vàng, cỏ xước
2, Tìm hiểu bài
- Hs phỏt biểu
3, Luyện đọc diễn cảm
- Năm trước - kẻ yếu
4 Củng cố - dặn dò: 4'
- Em học được gì ở nhân vật Dế Mèn ?
- Tiếp tục luyện đọc bài văn
………*****……….
Tiết 3: Toán (T)
Ôn tập các số đến 100 000
I, Mục tiêu:
- Giúp Hs ôn tập về chu vi một số hỡnh
- Tính cộng trừ các số có đến năm chữ số với số có một chữ số.So sánh các
số đến 100 000
- Đọc bảng thống kê và tính toán và rút ra nhận xét
II, Đồ dùng dạy học:
1.Thầy: Bảng phụ
2.Trò: ôn lại bảng nhân, chia
III, Các hoạt động dạy học:
1, ổn định tổ chức (1')
2, Kiểm tra : Viết mỗi số sau thành tổng:
6473 = 6000 + 400 + 70 + 3 7542 = 7000 + 500 + 40 + 2
3, Bài mới : a, Giới thiệu bài
b, Luyện tập:
- Hs gọi tên hình Nêu cách tính chu vi
các hình?
- Hs đọc bài
- Muốn biết số tiền bác Lan còn lại ta
phải biết những gì?
- Gọi Hs lên bảng làm bài, cả lớp làm
bài vào vở
Bài 4 (4):Tính chu vi các hình sau
ABCD = 6 + 4 + 3 + 4 = 17 (cm) MNPQ = (4 + 8) x 2 = 24 (cm) GHKI = 5 x 4 =20 (cm)
Bài 5(5) :
Giải
- Số tiền mua bát là : 25000 x 5 = 12500 (đồng)
- Số tiền mua đường là: 6400 x 2 = 12800 (đồng)
- Số tiền mua thịt là: 35000 x 2 = 70000 (đồng)
- Bác Lan mua hết là:
Trang 7- Gv và học sinh nhận xét sửa chữa.
- Cho Hs chép bài vào vở
- Hs đọc yêu cầu
- Hs làm bảng lớp - bảng con
- Nhận xét - Chữa
- Gọi học sinh lên bảng làm
- Lớp làm bài vào vở
- Củng cố cách so sánh nhiều số tự
nhiên
12500 + 12800 + 70000 = 95300 (đồng)
- Số tiền thừa là:
100000 - 95300 = 4700 (đồng)
Đáp số: Tiền bát 12500 đồng
Tiền đường 12800 đồng Tiền thịt 70000 đồng Bài 2b (4): Đặt tính rồi tính
5916 6471 4162 18418 4
+ 2358 - 518 X 4 24 4604
8274 5953 16648 01
18 Bài 4: 0
a, Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn 76731; 66371; 67351; 55631
4 Củng cố, dặn dò:- Nêu cách đọc, viết các số đến 100 000
- Về học bài và chuẩn bị bài sau
………****………
Ngày dạy: Thứ 4/25/8/2010
Tiết1:Tập đọc
mẹ ốm
I, Mục đích yêu cầu
- Đọc lưu loát trôi chảy toàn bài
- Biết đọc diễn cảm toàn bài thơ -đọc đúng nhịp điệu bài thơ giọng nhẹ nhàng tình cảm
- Hiểu ý nghĩa của bài: Tình cảm yêu thương sâu sắc, sự hiếu thảo, lòng biết
ơn của bạn nhỏ với người mẹ bị ốm
- Học thuộc lòng bài thơ
II, Chuẩn bị
1-Thầy : Tranh (SGK)
2-Trò: Đọc bài
III, Các hoạt động dạy và học
1,ổn định tổ chức (1')
2, Kiểm tra(3')
- Hs đọc đoạn 4 bài: Dế Mèn bênh vực kẻ yếu
- Tấm lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn được thể hiện qua chi tiết nào?
3, Bài mới (28')
a, Giới thiệu bài
b, Hướng dãn tìm hiểu bài
- Hs đọc nối tiếp theo đoạn 3 lần
- Gv đọc mẫu
- Hs đọc thầm 2 khổ thơ đầu
- Em hiểu câu thơ sau muốn nói điều gì?
Lá trầu khô giữa cơi trầu
1, Luyện dọc
Lá trầu khô / giữa cơi trầu Ruộng vườn vắng mẹ cuốc cày sớm trưa
- Cơi trầu, y sĩ 2,Tìm hiểu bài
- Mẹ ốm trầu không ăn được, truyện không
đọc được, ruộng vườn không làm được
Trang 8Ruộng vườn vắng mẹ cuốc cày sớm trưa
- Hs đọc khổ thơ thứ 3
- Sự quan tâm chăm sóc của xóm làng đối
với mẹ bạn nhỏ được thể hiện qua câu thơ
nào?
- Đọc thầm toàn bài
- Những chi tiết nào bộc lộ tình yêu
thương sâu sắc của bạn nhỏ đối với mẹ?
- Hs đọc nối tiếp theo đoạn
- Hs đọc khổ thơ trên bảng phụ
- Hs đọc theo nhóm
- Hs học thuộc bài
- Hs thi đọc
Mẹ ơi cô bác xóm làng đến chơi Người cho trứng, người cho cam
Và anh Y sĩ đã mang thuốc vào
Nắng mưa từ những ngày xưa
………
Mẹ là đất nước tháng ngày của con
3, Luyện đọc diễn cảm
- Khổ 1, 2
- Tìm từ cần nhấn giọng
4, Củng cố- dặn dò: 4'
- Bài thơ nói lên điều gì?
- Học thuộc lòng bài thơ, chuẩn bị bài sau
………****……….
Tiết 2: Toán
Ôn các số đến 100 000 (tiếp theo)
I, Mục đích yêu cầu
- Giúp học sinh: Luyện tính giá trị của biểu thức
Luyện tớnh nhẩm và cỏc phộp tớnh trong phạm vi 100000
II, Chuẩn bị
1-Thầy: Phiếu bài tập số 3
2-Trò: Ôn lại bảng nhân, chia
III, Các hoạt động dạy và học
1, ổn định tổ chức(1')
2, Kiểm tra(3')
25968 : 3 = 8656 4162 x 4 = 16648
3, Bài mới(27')
a, giới thiệu bài
b, Hướng dẫn luyện tập
- Hs đọc yêu cầu
- Hs giải miệng
- Nhận xét - chữa
- Hs làm bảng con
- Gv nhận xét
- Hs nêu cách đặt tính?
Bài 1: (5) Tính nhẩm
6000 + 2000 - 4000 = 4000
9000 - (7000 - 2000) = 4000
90000 - 70000 - 20000 = 0
12000 : 6 = 2000
b, 21000 x3 = 63000 (9000 - 4000) x 2 = 10000 Bài 2: (5) Đặt tính rồi tính b,56346 43000 13065 65040 5
+ 2854 - 21308 x 4 15 13008
59200 21692 52260 00 40
Trang 9-Hs nêu yêu cầu bài
- Hs lên bảng làm
- Lớp làm bài trong phiếu
- Hs nêu cách thực hiện biểu thức
0 Bài 3: (5) Tính giá trị biểu thức:
a,3257 + 4659 - 1300 b, 6000 - 1300 x 2
= 7916 - 1300 = 6000 - 2600
= 6616 = 3400
4, Củng cố- dặn dò : 4'
- Nêu các dạng bài ôn?
- Làm bài trong vở bài tập
-Tiết 3: Tập làm văn
Thế nào là văn kể chuyện ?
I, Mục đích yêu cầu
- Hiểu được đặc điểm cơ bản của văn kể chuyện Phân biệt được văn kể chuyện với những thể loại văn khác
- Bước đầu biết xây dựng một bài văn kể chuyện
II, Chuẩn bị
1- Thầy: Phiếu học tập Bảng phụ ghi các sự việc chính
2- Trò: Đọc trước câu chuyện
III, Các hoạt động dạy và học
1, ổn định tổ chức(1')
2,Kiểm tra(3') Gv kiểm tra sự chuẩn bị của Hs
3, Bài mới.(32')
a, Giới thiệu bài
b, Hướng dẫn tìm hiểu bài
- Hs kể chuyện sự tích hồ Ba Bể
- Hs nhận xét bổ xung
- Hs đọc yêu cầu của bài tập 1
- Hs hoạt động nhóm 4
- Làm bài vào phiếu bài tập
- Hs trình bày kết quả thảo luận
- Hs nhận xét
- Hs đọc yêu cầu
- Hs đọc bài hồ Ba Bể
- Bài này có phải là văn kể chuyện
không vì sao?
- Hs thảo luận nhóm đôi:
- Thế nào là văn kể chuyện?
- Gv giải thích ghi nhớ lấy ví dụ minh
hoạ Hs học thuộc ghi nhớ
c, Luyện tập:
1,Nhận xét:
a, Các nhân vật:
- Bà cụ ăn xin, mẹ con bà goá, những người đến dự lễ hội
b, Các sự việc xảy ra và kết quả:
- Bà cụ xin ăn không ai cho
- Hai mẹ con cho ăn cho ngủ
- Đêm khuya bà già con giao long lớn
- Sáng sớm bà cho gói tro và hai vỏ trấu
- Nước lụt dâng cao, mẹ con bà nông dân chèo thuyền cứu người
c, ý nghĩa: Ca ngợi con người có lòng nhân ái sẵn sàng giúp đỡ người khác và giải thích sự hình thành hồ Ba Bể
Bài 2:
- Giới thiệu cảnh đẹp hồ Ba Bể
Bài 3:
- Văn kể chuyện là:
2, Ghi nhớ:SGK
- Hs đọc ghi nhớ
Trang 10- Hs đọc yêu cầu Xác định nhân vật.
- Sự việc xảy ra
- Ngôi kể: Cách xưng hô
- Hs kể theo cặp Hs thi kể
- Hs đọc yêu cầu
- Hs phát biểu nối tiếp
3, Luyện tập Bài 1: (11)
- Em - người phụ nữ
- Em giúp đỡ ngưòi phụ nữ
- Ngôi thứ nhất - tôi, em Bài 2: (11)
- Em, người phụ nữ có con nhỏ
- ý nghĩa: Quan tâm giúp đỡ nhau là nếp sống đẹp
4, Củng cố dặn dò (4'):
- Thế nào là văn kể chuyện?
- Viết lại vào vở chuyện em vừa kể
………
Tiết 1 ( Chiều ) : Toỏn (T)
Ôn các số đến 100 000 (tiếp theo)
I, Mục đích yêu cầu
- Giúp học sinh: Luyện tính giá trị của biểu thức
Luyện tìm thành phần chưa biết của phép tính
Luyện giải bài toán có lời văn
II, Chuẩn bị
1-Thầy: Phiếu bài tập
2-Trò: Ôn lại bảng nhân, chia
III, Các hoạt động dạy và học
1, ổn định tổ chức(1')
2, Bài mới(30')
a, giới thiệu bài
b, Hướng dẫn luyện tập
- Hs làm bảng con
- Gv nhận xét
- Hs nêu cách đặt tính?
- Hs nêu yêu cầu bài
- Hs lên bảng làm
- Lớp làm bài trong phiếu
- Hs nêu cách thực hiện biểu thức
- Hs lên bảng làm
- Lớp làm vở nháp
- Hs nêu cách tìm các thành phần
- Hs đọc đề bài
- Nêu cách giải?
- 1 Hs giải trên bảng lớp - vở
- Gv, Hs nhận xét
Bài 2: Đặt tính rồi tính a,6083 28763 2570 40075 7
+ 2378 - 23359 x 5 50 5725
8461 5404 12850 17 35 Bài 3: Tính giá trị biểu thức: 0
c, ( 70850 - 50230 ) x 3 d, 9000 + 1000 : 2
= 20620 x 3 = 9000 + 500
= 61860 = 9500 Bài 4: Tìm x :
a,x + 785 = 9936 x - 725 = 8259
x = 9936 - 785 x = 8259 + 725
x = 9151 x = 8984 Bài 5: (5) Tóm tắt: 4 ngày: 680 ti vi
7 ngày: ? ti vi Giải: Một ngày sản xuất được:
680 : 4 = 170 (ti vi) Bảy ngày sản xuất được: