Hoạt động của trò - HS đọc cá nhân kết hợp phân tích tiếng míi, tõ míi... KÕt hîp ph©n tÝch tiÕng míi, tõ míi.[r]
Trang 1Tuần 13
Thứ hai ngày 16 tháng 11 năm 2009
Chào cờ
Giáo viên lớp trực ban soạn
Học vần Bài 35: Ôn tập
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Đọc được các vần có kết thúc bằng n; các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 44
đến bài 51.Viết được các vần và các từ ứng dụng từ bài 44 đến bài 51 Nghe hiểu và kể lại được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Chia phần
- Kĩ năng: Rèn kĩ năng nghe, nói, đọc, viết thông thạo Tiếng Việt
- Giáo dục hs ý thức chăm chỉ học tập
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Bảng ôn, tranh minh hoạ truyện: chia phần
- HS: bảng con, bộ đồ dùng học vần
1 Kiểm tra bài cũ (5’)
- Gọi hs lên bảng viết và đọc bài 50
- Đọc từ và câu ứng dụng
- GV nhận xét ghi điểm
- Mỗi tổ viết 1 từ: uôn, ươn, mong muốn, con vượn
- 2 Hs đọc
- Lớp nhận xét kết quả
2 Hoạt động dạy học ( 25’)
a Giới thiệu bài : Ôn tập
b Ôn tập:
* Hệ thống các vần vừa học
- Gv treo bảng ôn
- Gv chỉ bảng cho hs đọc âm hàng dọc và âm
hàng ngang
- Yêu cầu Hs tự chỉ và đọc chữ trên bảng ôn
- Gv theo dõi, chỉnh sửa
* Ghép chữ và vần thành tiếng
- Yêu cầu Hs ghép các chữ ở phần cột dọc với
các chữ ở dòng ngang của bảng ôn để được tiếng
có nghĩa
- Gv theo dõi và hướng dẫn thêm
- 1 Hs lên bảng chỉ các chữ đã học
- Gv chỉ chữ hs đọc
- Hs tự chỉ và đọc (1 số em)
- Hs lần lượt ghép và đọc
- Hs nhận xét; đọc lại tiếng vừa ghép
- Nghỉ giải lao giữa tiết - Lớp trưởng điều khiển
c Đọc từ ứng dụng
- Bài hôm nay có những từ ứng dụng nào? - 1 vài em nêu: cuồn cuộn, con
Trang 2- Gv ghi bảng.
- Yêu cầu Hs đọc từ ứng dụng
- Gv đọc mẫu và giải thích từ
vượn, thôn bản
- Hs đọc cá nhân, nhóm, lớp
.d Tập viết từ ứng dụng
- GV cho hs quan sát chữ mẫu: cuồn cuộn,
thôn bản
- Gv viết mẫu, nêu quy trình viết
Lưu ý Hs: Vị trí dấu thanh và nét nối giữa các
con chữ
- Theo dõi, uốn nắn Hs yếu
- HS đọc mẫu chữ
- Nêu tư thế khi viết
3 Củng cố – Dặn dò(5’)
Trò chơi: Tìm tiếng có vần vừa ôn
- Nhận xét chung giờ học
- Các tổ cử đại diện tham gia
Tiết 2
1 Kiểm tra bài cũ:
- Chỉ bảng cho hs đọc bài ghi ở tiết 1
2 Hoạt động dạy học:
a Luyện đọc:
+ Đọc lại bài ôn tiết 1
- Gv theo dõi, chỉnh sửa
+ Đọc đoạn thơ ứng dụng
- Treo tranh minh hoạ hỏi nội dung bức tranh
- Gọi Hs quan sát và đưa nhận xét về cảnh trong
bức tranh minh hoạ
- Yêu cầu Hs đọc đoạn thơ ứng dụng
- Gv nhận xét, đọc mẫu
- Gv theo dõi, chỉnh sửa
* Luyện viết:
- Hướng dẫn Hs viết các từ còn lại trong vở tập
viết
- Lưu ý cho Hs: Tư thế ngồi, cách cầm bút,
khoảng cách, độ cao, vị trí dấu thanh, nét nối
giữa các con chữ
- Gv theo dõi, chỉnh sửa
- Hs đọc cá nhân, nhóm, lớp Kết hợp phân tích các tiếng từ đã học ở tiết 1
- Hs thảo luận nhóm 2 và nêu nhận xét: tranh vẽ đàn gà
- 1 số em đọc
- Hs đọc cá nhân, nhóm , lớp
Gà mẹ dẫn gà con ra bãi cỏ
Gà con vừa chơi vừa chờ mẹ
rẽ cỏ, bới giun
- Hs tập viết trong vở theo hướng dẫn
Trang 3- Nghỉ giải lao giữa tiết - Lớp trưởng điêù khiển
- Yêu cầu học sinh đọc tên chuyện - Học sinh đọc: chia phần
+ Giáo viên kể mãu 2 lần, lần 2 kể theo tranh - Học sinh nghe kể chuyện
+ Hướng dẫn học sinh kể chuyện
- Yêu cầu học sinh dựa vào các bứctranh để kể
lại nội dung của câu chuyện
- Câu chuyện có mấy nhân vật? Là những ai? - Có 3 nhân vật: Hai anh thợ săn và
8 người kiếm củi
- Câu chuyện xảy ra ở đâu? - ở 1 khu rừng
- Học sinh quan sát tranh và kể + Tranh1: Có 2 người thợ đi săn….có 3 chú sóc nhỏ
+ Tranh2: Họ chia đi chia lại ….Nói nhau chẳng ra gì
+ Tranh3: Anh kiếm củi lấy số sóc
… Mỗi người 1con
+ Tranh4: Thế là số sóc được chia
đều…ai về nhà nấy
-Giáo viên theo dõi chỉnh sửa
- Sau khi dọc song chuyện này các em có nhận
xét gì không?
- Trong cuộc sống phải biết nhường nhịn nhau
3 Củng cố - dặn dò:
+ Trò chơi: Thi viết chữ có vần ôn - Học sinh chơi theo tổ
- Nhận xét chung giờ học
- Dặn dò hs đọc lại bài ôn, Xem trước bài 52
mĩ thuật
Giáo viên chuyên soạn giảng
Thứ ba ngày 17 tháng 11 năm 2009
Thể dục
Thể dục rèn luyện tư thế cơ bản – Trò chơi vận động I- Mục tiêu:
- Kiến thức: Học tư thế đứng đưa một chân ra sau, hai tay giơ cao thẳng hướng Tư thế
đứng đưa một chân sang ngang Trò chơi chuyển bóng tiếp sức
Trang 4- Kĩ năng: Biết cách thực hiện tư thế đứng đưa một chân ra sau( mũi bàn chân chạm đất), hai tay giơ cao thẳng hướng Làm quen với tư thế đứng đưa một chân sang ngang, hai tay chông hông Biết cách chơi trò chơi đúng theo luật của trò chơi
- Giáo dục hs có ý thức tham gia giờ học tập thể ngoài trời, ý thức tự rèn luyện thân thể
II- Địa điểm, phương tiện:
- HS: Trên sân trường, dọc vệ sinh nơi tập
- GV: Kẻ sân cho trò chơi, 2 quả bang
lần
Thời gian Phương pháp tổ chức
2 lần
2 lần
2 lần
2phút
3phút
- Lớp trưởng tập trung lớp thành 2 hàng dọc, dóng hàng
- GV phổ biến nội dung yêu cầu giờ học
- Lớp trưởng điều khiển lớp tập
- Cả lớp cùng tập GV quan sát sửa sai
- Lớp trưởng hô cả lớp tập 2 lần
- Nhịp 1: từ tư thế cơ bản đưa chân trái sang ngang, hai tay chống hông
- Nhịp 2: Về TTCB
- Nhịp 3: Từ TTĐCB đứng chân phải sang ngang, hai tay chống hông
- Nhịp 4: Về TTĐCB + Nhịp 1: đứng đưa chân trái ra trước, hai tay chống hông
+ Nhịp 2: về TTCB + Nhịp 3: Đứng đưa chân phải ra trước, hai tay chống hông
1- Phần mở đầu:
* Nhận lớp:
- Tập hợp
- Phổ biến mục tiêu bài học
* khởi động:
- Giậm chân tại chỗ theo nhịp 1 - 2
- Chạy nhẹ nhàng thành 1 vòng
tròn trên sân trường, sau đó đi
thường theo vòng tròn, hít thở sâu
rồi đứng lại
2 Phần cơ bản:
* Ôn đứng đưa một chân ra sau,
hai tay giơ cao thẳng hướng
* Ôn phối hợp đứng đưa một chân
ra trước, hai tay chống hông và
đứng đưa một chân ra sau, hai tay
giơ cao thẳng hướng
* Ôn phối hợp
+ Nhịp 4: về TTCB
- Nhịp 1: Đứng đưa chân trái ra sau, hai tay chống hông
- Nhịp 2: Về TTCB
Trang 5* Chơi trò chơi: chuyển bóng tiếp
sức
6phút
- Nhịp 3: Đứng đưa chân phải ra sau, hai tay chống hông
- Hai tổ cùng chơi thi đua, tổ nào về
đích trước thì thắng cuộc
3 Phần kết thúc:
- Hồi tĩnh:
- Hệ thống và nhận xét bài
- Giao bài về nhà
5phút
- Cả lớp đi đều tại chỗ, vỗ tay và hát
- Ghi nhớ Học vần
Bài 52: ong – ông
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Đoc được ong, ông, cáI võng, dòng sông; từ và câu ứng dụng Viết
được ong, ông, cáI võng, dòng sông Luyện nói thành công 2 – 4 câu theo chủ
đề : Đá bóng
- Kĩ năng: Hs hình thành kĩ năng nghe, nói, đọc, viết Tiếng Việt
- Giáo dục hs chăm chỉ học tập
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Bộ đồ dùng dạy vần, tranh minh hoạ
- HS: Bộ đồ dùng học vần, bảng con
III Hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ: ( 5’)
- GV gọi hs lên bảng đọc và viết bài 51
- Nhận xét, ghi điểm
2 Hoạt động dạy học: ( 25’)
a Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học
bài 52 GV ghi bảng
b Bài mới:
* Dạy vần: ong
- GV đưa ra vần mới ong Yêu cầu hs
phân tích vần
- 2 hs lên bảng đọc : Bài 51
- 2 HS lên bảng viết, dưới lớp viết vào bảng con: con vượn, thôn bản
- Nhận xét kết quả
- HS: vần mới gồm 2 âm ghép lại, o đứng trước, âm ng đứng sau
- Đánh vần và đọc trơn: o – ng - ong:ong
- HS cài vần: ong
Trang 6- GV yêu cầu hs tìm ghép thêm để được
tiếng võng
- GV giới thiệu tranh
- GV đưa ra từ : cái võng
- GV chỉ bảng cho hs đọc
- Dạy vần ông qui trình tương tự
Yêu cầu hs so sánh ong với ông
* Viết bảng:
- Cho hs quan sát mẫu:
- GV hướng dẫn viết từng chữ:
+ ong
+ ông, cáI võng, dòng sông : hướng
dẫn tương tự ong
* Dạy từ ứng dụng:
GV giới thiệu từ ứng dụng:
con ong cây thông
vòng tròn công viên
- Cho hs xem hình ảnh công viên, cây
thông
3 Củng cố – Dặn dò: ( 5’)
- Cô vừa dạy vần gì mới? Tiếng gì mới?
Từ gì mới?
- Nhận xét giờ học
- Dặn dò học tốt hơn ở tiết sau
- Hs ghép : võng; đánh vần và đọc trơn:v – ong – vong – ngã – võng : võng Một số em phân tích tiếng võng =
v + ong + dấu ngã trên o
- HS quan sát tranh, nêu nội dung tranh Tranh vẽ cái võng
- HS đọc và phân tích từ mới: từ mới gồm 2 tiếng: cái + võng
- HS đọc ong – võng – cáI võng
- HS so sánh
- HS đọc, nhận xét chữ mẫu
- HS nêu cách viết từng chữ cái: Đặt bút ở dưới dòng kẻ ngang thứ ba viết nét cong kín nối liền với nét móc xuôi thứ nhất, nét móc xuôi thứ hai , lia bút cách một quãng vừa viết nét công kín, đặt bút trên đường kẻ ngang thứ ba vết nét khuyết ngược dừng lại
ở đường kẻ ngang thứ hai
- Hs viết bảng con: ôn, ơn, con chồn, sơn ca
- HS đọc thầm, tìm từ mới gạch chân
Đọc âm, vần, tiếng, từ
HS quan sát tranh
- Vần mới ong, ông Tiếng mới: võng, sông từ mới cáI võng, dòng sông
Tiết 2
Trang 7Hoạt động của thày Hoạt động của trò
- HS đọc cá nhân kết hợp phân tích tiếng mới, từ mới
1 Kiểm tra bài cũ: ( 5’)
- Chỉ bảng cho hs đọc bài ghi tiết 1
2 Bài mới ( 25’)
* Luyện đọc bài ghi bảng tiết 1(5’)
- GV chỉ bảng cho hs đọc bài ghi ở tiết 1
Kết hợp phân tích tiếng mới, từ mới
* Đọc câu ứng dụng: (7’)
- GV cho hs quan sát tranh, Cho hs nêu
nội dung tranh:
Sóng nối sang
MãI không thôi
Sóng sóng sang
Đến chân trời
* Đọc SGK:(7’)
- Gọi 1 hs khá đọc bài trong SGK
- Chia nhóm cho hs luyện đọc
* Luyện nói: (5’)
- GV đưa ra tranh, gọi hs đọc chủ đề:
- Gợi ý cho hs thảo luận nhóm đôi
+ Trong tranh vẽ gì?
+ Em thích đá ở vị trí nào nhất?
+ Người bắt gôn gọi là gì?
+ Trường em có đội bóng không?
+ Em có chơi đá bóng ở ngoài đường giao
thông thông?
* Luyện viết:
- Yêu cầu hs mở vở
- GV hướng dẫn viết từng dòng vào vở
* Chơi trò chơi: thi nói câu chứa vần
- Hs đọc và phân tích tiếng mới, từ mới
- HS quan sát tranh, nêu nội dung tranh: cảnh biển
- Hs đọc thầm tìm tiếng mới, gạch chân
Đọc tiếng, đọc từ, đọc câu
- 2 em trong bàn, quay mặt vào nhau đọc, sửa sai cho bạn
- Một số em thi đọc hay trước lớp Lớp đọc
đồng thanh.Lớp cử ra ban giám khảo chấm
ai đọc hay nhất?
- HS đọc chủ đề luyện nói: Đá bóng
- HS thảo luận, một số em trình bày lớp bổ sung, sửa sai
- Tranh vẽ các bạn đang đá bóng
- … HS tự giới thiệu
- Người bắt gôn gọi là thủ môn
- Trường em có thành lập đội bóng đá mi ni
- Không nên chơi đá bóng ở ngoài đường vì
dễ sảy ra tai nạn giao thông
- Hs đọc chữ mẫu trong vở: ong, ông, cáI võng, dòng sông
- HS nêu tư thế ngồi khi viết
- HS viết bài
- Lớp chia thành hai tổ, mỗi tổ lần lượt nói
Trang 83 Củng cố – Dặn dò:( 5’)
- Đọc lại bài ghi bảng một lượt
- Nhận xét giờ học
- Dặn dò hs về nhà ôn bài 52 đọc trước bài
53
1 câu chứa vần: ong, ông Tổ nào nói
được nhiều câu hơn là thắng cuộc
- Hs đọc đồng thanh 1 lượt
- HS ghi nhớ
TOÁN
Tiết 47:Phộp cộng trong phạm vi 7
I.Mục tiêu:
- Kiến thức: Hình thành phép cộng trong phạm vi 7 Vận dụng bảng cộng trong phạm vi 7
để thực hiện tốt phép cộng trong phạm vi 7.Biết nêu tình huống theo tranh và viêt được phép tính phù hợp Làm được các bài tập: 1,2(dòng 1), 3(dòng 1), 4
- Kĩ năng: Thuộc bảng cộng trong phạm vi 7, viết được phép tính thích hợp theo hình vẽ
- Giáo dục hs chăm chỉ học tập
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Bộ đồ dùng dạy học toán, bảng phụ
- HS: Bộ đồ dùng học toán thực hành, bảng con
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của thày 1) Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Đọc phép tính cho học sinh viết và làm
- Nhận xét, cho điểm
- Nhận xét ghi điểm
2) Hoạt động dạy học: (28’)
a) Giới thiệu bài: (1’)
b) Dạy bài mới: (12’)
- Giáo viên yêu cầu học sinh lấy 6 hình
tròn sau đó lấy thêm 1 hình tròn trả lời
và ghi phép tính ra bảng con
- Yêu cầu lấy 1 hình tam giác và lấy
thêm 6 hình tam giác rồi ghi phép tính ra
bảng
- Gọi học sinh nhận xét 2 phép tính và
Hoạt động của trò
- Làm bảng con: 6 - 4 6 - 2
6 - 5 6 - 3
- Dưới lớp làm bảng con Nhận xét bài của bạn trên bảng
6 thêm 1 là 7
6 + 1 = 7
1 + 6 = 7
6 + 1 = 1 + 6
Trang 9- Yêu cầu học sinh thực hành và ghi các
phép tính khác có kết quả là 7
- Giáo viên ghi các phép tính của học
sinh sau đó cho học sinh đọc lại bảng
cộng
- Giáo viên nhận xét kết quả và cho học
sinh nêu lại và đọc
c) Luyện tập: (15’)
* Bài 1: (3’) Gọi học sinh nêu yêu cầu
của bài
- Cho học sinh làm bảng vở
- Gọi học sinh nêu kết quả
* Bài 2: (4’) Gọi học sinh nêu yêu cầu
- Cho học sinh làm bảng con
- Nhận xét hỏi học sinh cách làm
* Bài 3: (5’) Gọi học sinh nêu cách làm
- Cho học sinh làm vở rồi đổi vở cho bạn
để kiểm tra
- Gọi học sinh lên bảng chữa
* Bài 4: (3’) Gọi học sinh nêu yêu cầu
- Cho các nhóm thi đua
- Nhận xét cho điểm các nhóm
3) Củng cố - Dặn dò: (2’)
- Gọi học sinh đọc lại bảng cộng trong
phạm vi 7
- Về nhà học lại bài
5 + 2 = 7 2 + 5 = 7 4 + 3 = 7
3 + 4 = 7 6 + 1 = 7 1 + 6 = 7
0 + 7 = 7 7 + 0 = 7
- Học sinh nếu kết quả và đọc cá nhân đồng thanh
* Bài 1: Tính
- Làm vở rồi nêu kết quả, lớp nhận xét đúng, sai:
6 2 4 1 3 5
1 5 3 6 4 2
7 7 7 7 7 7
* Bài 2: tính nhẩm
7 + 0 = 7 1+ 6 =7 3 + 4 =7 2 + 5 =7
- Làm bảng con
* Bài 3: Tính
5 + 1 + 1 = 7 4 + 2 + 1 = 7 2 + 3 + 2=7
- Học sinh làm vở rồi lên bảng chữa
* Bài 4: Viết phép tính thích hợp
6 + 1 = 7 4 + 3 = 7
- Các nhóm thi đua
- Đọc lại bảng cộng trong phạm vi 7
Thứ năm ngày 19 tháng 11 năm 2009
Học vần Bài 54: u ng – ưng
I Mục tiêu:
Trang 10- Kiến thức: Đoc được ung, ưng, bông súng, sừng hươu; từ và câu ứng dụng Viết
được ung, ưng, bông súng, sừng hươu Luyện nói thành công 2 – 4 câu theo chủ
đề : Rừng, thung lũng, suối, đèo
- Kĩ năng: Hs hình thành kĩ năng nghe, nói, đọc, viết Tiếng Việt
- Giáo dục hs chăm chỉ học tập
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Bộ đồ dùng dạy vần, tranh minh hoạ
- HS: Bộ đồ dùng học vần, bảng con
III Hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ: ( 5’)
- GV gọi hs lên bảng đọc và viết bài 53
- Nhận xét, ghi điểm
2 Hoạt động dạy học: ( 25’)
a Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học
bài 54 GV ghi bảng
b Bài mới:
* Dạy vần: ung
- GV đưa ra vần mới ung Yêu cầu hs
phân tích vần
- GV yêu cầu hs tìm ghép thêm để được
tiếng súng
- GV giới thiệu tranh
- GV đưa ra từ : bông súng
- GV chỉ bảng cho hs đọc
- Dạy vần ưng qui trình tương tự
Yêu cầu hs so sánh ung với ưng
* Viết bảng:
- Cho hs quan sát mẫu: ung, ưng, bông
- 2 hs lên bảng đọc : Bài 53
- 2 HS lên bảng viết, dưới lớp viết vào bảng con: măng tre, nâng niu, rặng dừa
- Nhận xét kết quả
- HS: vần mới gồm 2 âm ghép lại, u đứng trước, âm ng đứng sau
- Đánh vần và đọc trơn: u – ng - ung:ung
- HS cài vần: ung
- Hs ghép : súng; đánh vần và đọc trơn:s – ung – sung – sắc – súng : súng Một số em phân tích tiếnung song = s + ung + dấu sắc trên u
- HS quan sát tranh, nêu nội dung tranh Tranh vẽ Bông hoa súng
- HS đọc và phân tích từ mới: từ mới gồm 2 tiếng: bông + súng
- HS đọc ung – súng – bông súng
- HS so sánh
- HS đọc, nhận xét chữ mẫu
Trang 11súng, sừng hươu
- GV hướng dẫn viết từng chữ:
+ ung
+ ưng, bông súng, sừng hươu :
hướng dẫn tương tự ung
* Dạy từ ứng dụng:
GV giới thiệu từ ứng dụng:
cây sung củ gừng
trung thu vui mừng
- Cho hs xem hình ảnh trung thu, củ gừng
3 Củng cố – Dặn dò: ( 5’)
- Cô vừa dạy vần gì mới? Tiếng gì mới?
Từ gì mới?
- Nhận xét giờ học
- Dặn dò học tốt hơn ở tiết sau
- HS nêu cách viết từng chữ cái: Đặt bút ở dưới dòng kẻ ngang thứ hai viết nét hất lên
đường kẻ ngang thứ ba Từ đầu nét hất viết nét móc ngược phảI rộng 1 ô rưỡi, rê ngược lên đường kẻ 3 viết nét móc ngược phải rộng 1 ô…
- Hs viết bảng con: ưng, bông súng, sừng hươu
- HS đọc thầm, tìm từ mới gạch chân
Đọc âm, vần, tiếng, từ
HS quan sát tranh
- Vần mới ung, ưng Tiếng mới súng, gừng từ mới bông súng, sừng hươu
Tiết 2
- HS đọc cá nhân kết hợp phân tích tiếng mới, từ mới
1 Kiểm tra bài cũ: ( 5’)
- Chỉ bảng cho hs đọc bài ghi tiết 1
2 Bài mới ( 25’)
* Luyện đọc bài ghi bảng tiết 1(5’)
- GV chỉ bảng cho hs đọc bài ghi ở tiết 1
Kết hợp phân tích tiếng mới, từ mới
* Đọc câu ứng dụng: (7’)
- GV cho hs quan sát tranh, Cho hs nêu
nội dung tranh:
Không sơn mà đỏ
Không gõ mà kêu
- Hs đọc và phân tích tiếng mới, từ mới
- HS quan sát tranh, nêu nội dung tranh: cảnh biển
- Hs đọc thầm tìm tiếng mới, gạch chân
Đọc tiếng, đọc từ, đọc câu