1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Tăng buổi Lớp 1 - học kỳ II

20 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 220,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 1 :Ôn cách tính chu vi và diện tích hình tròn - Cho HS nêu cách tínhchu vi và diện tích hình tròn - Cho HS lên bảng viết công thức tínhchu vi và diện tích hình tròn Hoạt động 2[r]

Trang 1

 19

ÔN  !" CÁC %&'( )

I *+ tiêu.

-

em

- Rèn cho

- Giáo

7 dung ôn 01(

1.Ôn

2 8 9 tra: 9  nào là danh   

tính :

3.Bài = : 3;   - Ghi < bài.

- GV cho HS

- Cho HS làm bài 01(

-

- GV giúp B HS 0!(

- GV

Bài ?@ 1: Tìm quan   trong các câu

sau:

a) 3 &J lá um tùm, xanh !&; còn

&; M! &N @! ! bông hoa O GP

GB(

b) Cánh hoa !Q mành úp sát vào nhau  &

còn  e (

c) Tuy Lê không T1  & Lê trông GC &

nhìn

Bài ?@ 2: Các  &' 2 chân trong các

câu sau,  nào là     ,  nào là

 U  ,  nào là  U âm?

a) 9GJ trong gió mát

VU! - trong gió

b)

Hai cha con  xem phim

c) Con bò  kéo xe

Em bé bò &; sân

- HS trình bày.

- HS

- HS làm bài 01(

- HS .< &' lên  bài

Lời giải:

a) 3 &J lá um tùm, xanh !&; còn

&; M! &N @! ! bông hoa O GP GB(

b) Cánh hoa !Q mành úp sát vào nhau

c) Tuy Lê không

& nhìn

Lời giải:

I9 “trong” là  U âm

b) c) 9 “bò” là     ,(

Trang 2

Bài ?@ 3: 32 chân các   tính 

trong  2 - sau:

cây Lá "  lá na, lá sói MR tai run G[R(

Con gà

tìm

ngã,

4

- GV

bài sau

Lời giải:

_9 _9 _9 /4 cây Lá "  lá na, lá sói MR tai

_9 run

TT _9 TT

TT _9 _9 _9

TT _9 _9

- HS .` nghe và  P (

Toán:(   hành)

%IJ 

(*+ tiêu.

-

- Rèn , - trình bày bài

- Giúp HS có ý

II

III.Các

1.Ôn

2 8 9 tra:

3.Bài = : 3;   - Ghi < bài.

hình thang

- Cho HS nêu cách tính  tích hình

thang

- Cho HS lên /b  công   tính

 tích hình thang

- GV cho HS

- Cho HS làm bài 01(

-

- GV giúp B HS 0!(

- GV

- HS trình bày.

- HS nêu cách tính  tích hình thang

- HS lên /b  công   tính  tích hình thang

- HS

- HS làm bài 01(

- HS .< &' lên  bài

Trang 3

Bài ?@: ] J bìa hình thang có #R

.; 2,8dm, #R bé 1,6dm,  cao

0,8dm

a) Tính  tích  C! bìa +:

b) 7&J ta ` ra 1/4  tích

Tính  tích C! bìa còn 2:

Bài ?@ 2:

Hình   0 ABCD có  dài

27cm,  G 20,4cm

Tính  tích tam giác ECD?

E

20,4 cm

D C

27cm

Bài ?@;: (HSKG)

]  m G hình thang có #R bé

26m, #R ; N #R bé 8m, #R bé

N  cao 6m Trung bình 

100m2thu 2 &' 70,5 kg thóc >o

G + thu 2 &' bao nhiêu 2

thóc?

4

- GV

/Q bài sau

Lời giải:

i tích  C! bìa + là:

( 2,8 + 1,6) x 0,8 : 2 = 1,76 (dm2) i tích C! bìa còn 2 là:

1,76 – 1,76 : 4 = 1,32 (dm2)

Lời giải:

Theo < bài, #R tam giác ECD chính là  dài hình   0 &J cao  tam giác chính là  G  hình   0(

=0R  tích tam giác ECD là:

27 x 20,4 : 2 = 275,4 ( cm2) 2

Lời giải:

_#R ;   m G là:

26 + 8 = 34 (m)

  cao   m G là:

26 – 6 = 20 (m) i tích   m G là:

(34 + 26) x 20 : 2 = 600 (m2)

: 100 x 70,5 = 423 (kg) = 4,23 2(

- HS ` nghe và  P (

%IJ  !" #N '& )

I *+ tiêu.

-

Trang 4

- Rèn cho

- Giáo

7 dung ôn 01(

1.Ôn

2 8 9 tra: 9  nào là danh  

 tính :

3.Bài = : 3;   - Ghi < bài.

- GV cho HS

- Cho HS làm bài 01(

-

- GV giúp B HS 0!(

- GV

Bài ?@ 1: Tìm câu ghép trong

 2 - - sau:

s phía /J 6 /`  !^ U 1 t ^

 & &N (1) 7  cây \  xoè

tán

7 &  phía /J tây, ! khung b

hùng ,  ra G&; !` (3) ]^ U

sóng

&; réo ào ào(4)

H: Trong câu ghép em  tìm &' có

 u tách !\ 4!  – Q thành ! câu

N &' không? Vì sao?

Bài ?@ 2: _^ 3 câu ghép?

Bài ?@ 3: Thêm !  câu vào \

- HS trình bày.

- HS

- HS làm bài 01(

- HS .< &' lên  bài

Lời giải:

xoá, &; / réo ào ào

- Trong  2 - trên câu 4 là câu ghép Ta không  u tách !\ 4!  – Q trong câu ghép thành câu N &' vì các  câu v

b   ý có quan  ^ w ; nhau 7 tách ra w 2 thành ! \ câu GJ G2 (

Lời giải:

- Do Tú

- Sáng nay,

em

-

A J(

Lời giải:

Trang 5

a) Vì GJ ` to

b) Mùa hè % 

c) còn Cám &J nhác và  ác

d) ., gà G nhau lên U(

4

- GV

/Q bài sau

a) Vì GJ ` to nên ruộng đồng nứt nẻ.

b) Mùa hè %  nên hoa phượng nở đỏ

rực.

c) 9C! -! x  lành còn Cám lười

nhác và độc ác.

d) ]^ GJ ^ gà rủ nhau lên chuồng.

- HS .` nghe và  P (

Toán:   hành

%IJ   (*+ tiêu.

-

- Rèn , - trình bày bài

- Giúp HS có ý

II

III.Các

1.Ôn

2 8 9 tra:

3.Bài = : 3;   - Ghi < bài.

hình tròn

- Cho HS nêu cách tính chu vi hình tròn

- Nêu cách tìm bán kính, &J kính khi

/ chu vi hình tròn

- GV cho HS

- Cho HS làm bài 01(

-

- GV giúp B HS 0!(

- GV

Bài ?@: ] bánh xe  ! < máy

xe m có &J kính là 1,2 m Tính chu

vi  bánh xe +:

- HS trình bày

C = d x 3,14 = r x 2 x 3,14

r = C : 2 : 3,14

d = C : 3,14

- HS

- HS làm bài 01(

- HS < &' lên  bài

Lời giải:

Chu vi  bánh xe + là:

1,2 x 3,14 = 3,768 (m)

Trang 6

Bài ?@ 2: Chu vi  ! hình tròn là

12,56 dm Tính bán kính  hình tròn

+:

Bài ?@;: Chu vi  ! hình tròn là

188,4 cm Tính &J kính  hình

tròn +:

Bài ?@C: (HSKG)

_&J kính  ! bánh xe ô tô là

0,8m

a) Tính chu vi  bánh xe +:

b) Ô tô + w  &' bao nhiêu m 

bánh xe - trên !^ C 10 vòng, 80

vòng, 1200 vòng?

4

- GV

/Q bài sau

Lời giải:

Bán kính  hình tròn + là:

12,56 : 2 : 3,14 = 2 (dm)

Lời giải:

_&J kính  hình tròn + là:

188,4 : 3,14 = 60 (cm)

Lời giải:

Chu vi  bánh xe + là:

0,8 x 3,14 = 2,512 (m) Quãng &J ô tô  trong 10 vòng là: 2,512 x 10 = 25,12 (m)

Quãng &J ô tô  trong 80 vòng là: 2,512 x 80 = 200,96(m)

Quãng &J ô tô  1200 vòng là: 2,512 x 10 = 3014,4 (m)

200,96(m); 3014,4 (m)

- HS ` nghe và  P (

 20

%IJ  !" !R S TUV(

I *+ tiêu.

-

- Rèn cho

- Giáo

7 dung ôn 01(

1.Ôn

Trang 7

2 8 9 tra: Nêu dàn bài chung  -

b &J:

3.Bài = : 3;   - Ghi < bài.

- GV cho HS

- Cho HS làm bài 01(

-

- GV giúp B HS 0!(

- GV

Bài ?@ 1: Sau HR là hai cách !O <

bài - b &J( Theo em, cách !O bài

O hai  2 này có gì khác nhau?

Đề bài 1: Tả một người thân trong gia

đình em.

Gia F em U! ông, bà, cha !T và

hai

 & em quý  C là ông  em

Đề bài 2 :Tả một chú bé đang chăn trâu.

Trong   ngày hè  qua, em

 2 T1 `! có cánh U bát ngát

 t cánh cò bay Em ^1   &J

nhân 0  < phác, siêng - <

cù, Q  &N Q khó 7 & em

 ;  C là hình b ! /2  o 2

| em  - trâu trên /J @(

Bài ?@ 2: Cho các  bài sau :

}_ bài 1 : 9b ! &J /2 cùng ;1

^ cùng bàn ; em

}_ bài 2 : 9b ! em bé  |

01  01 (

}_ bài 3 : 9b cô giáo ^  <R giáo

 b bài

}_ bài 4 : 9b ông em  &; cây

Em hãy

 2 !O bài theo 2 cách sau :

a) 3;   GP 1 &J &' b(

b) 3;   hoàn b DC  

nhân 0(

4

- GV

/Q bài sau

- HS trình bày.

- HS

- HS làm bài 01(

- HS .< &' lên  bài

Lời giải:

- _ 2 !O bài 1 : ]O bài GP 1 k;

  luôn &J em w bI(

- _ 2 !O bài 2 : ]O bài gián 1 k;   chung sau !; ;   &J

em b(I

Ví dụ: k_ bài 2)

a) “Bé bé /~ bông, hai má U UY(

con cô >2 cùng dãy nhà 01  u ; gia

F em

b) i&J  & ngày nào € 0R sau khi

làm cho em nao nao trong &J( _+ là

  bé >&N , cô con gái < lòng  cô >2 cùng N quan ; !T em

- HS .` nghe và  P (

Trang 8

Toán:(   hành)

%IJ 

(*+ tiêu.

-

- Rèn , - trình bày bài

- Giúp HS có ý

II

III.Các

1.Ôn

2 8 9 tra:

3.Bài = : 3;   - Ghi < bài.

hình thang

- Cho HS nêu cách tính  tích hình

thang

- Cho HS lên /b  công   tính

 tích hình thang

- GV cho HS

- Cho HS làm bài 01(

-

- GV giúp B HS 0!(

- GV

Bài ?@: Khoanh vào 1 &N án A8

a) Hình tròn có &J kính 7/8 m thì

chu vi  hình + là:

A 2,7475cm B 27,475cm

C 2,7475m D 0,27475m

b)Hình tròn có &J kính 8cm thì m

chu vi  nó là:

A 25,12cm B 12,56cm

C 33,12cm D 20,56cm

Bài ?@ 2: _&J kính  ! bánh xe

21 là 0,52m

a) Tính chu vi  bánh xe +:

b)   xe + w  &' bao nhiêu m

 bánh xe - trên !^ C 50 vòng,

80 vòng, 300 vòng?

- HS trình bày.

- HS nêu cách tính  tích hình thang

- HS lên /b  công   tính  tích hình thang

- HS

- HS làm bài 01(

- HS .< &' lên  bài

Lời giải:

a) Khoanh vào A

b) Khoanh vào B

Lời giải:

a) Chu vi  bánh xe + là:

0,52 x 3,14 = 1,6328 (m) b) Quãng &J xe 21  trong 50 vòng là: 1,6328 x 50 = 81,64 (m)

Quãng &J xe 21  trong 300 vòng là:

Trang 9

Bài ?@;: (HSKG)

Tính  tích hình PQBD k & hình wI

A Q B

P

D C

4

- GV

/Q bài sau

1,6328 x 300 = 489,84(m)

b) 81,64m; 489,84m

Lời giải:

i tích hình   0 ABCD là:

26 x 18 = 468 (cm2) i tích hình tam giác APQ là:

15 x 8 : 2 = 60 (cm2) i tích hình tam giác BCD là:

26 x 18 : 2 = 234 (cm2) i tích hình PQBD là:

468 – ( 234 + 60) = 174 (cm2)

2

- HS ` nghe và  P (

%IJ  !" !W ) CÔNG DÂN.

I *+ tiêu.

-

- Rèn cho

- Giáo

7 dung ôn 01(

1.Ôn

2 8 9 tra: Nêu dàn bài chung  -

b &J:

3.Bài = : 3;   - Ghi < bài.

- GV cho HS

- Cho HS làm bài 01(

-

- GV giúp B HS 0!(

- GV

Bài

 , &N  O  B

- HS trình bày.

- HS

- HS làm bài 01(

- HS .< &' lên  bài

Lời giải:

8cm

15cm

26cm

18cm

Trang 10

A B

I7&J làm  trong

N quan nhà &; (

Công

dân

ZI7&J dân  !

&;  có R ' và

 , 4 ; C &; ( cI7&J lao  chân tay làm công - &N(

Bài ?@ 2: _^ 2 câu, trong !\ câu 

 công dân.

Bài ?@ 3 : Tìm    U  ,

;  công dân.

4

- GV

/Q bài sau

I7&J làm  trong N quan nhà &; (

Công dân

ZI7&J dân  !

&;  có R ' và

 , 4 ; C &; ( cI7&J lao  chân tay làm công - &N(

Ví dụ:

-

- ]\ công dân  có R ' và  , 4

Ví dụ:

7   U  , ;  công dân là :

người dân, dân chúng, nhân dân…

- HS .` nghe và  P (

Toán:(   hành)

%IJ 

(*+ tiêu.

-

- Rèn , - trình bày bài

- Giúp HS có ý

II

III.Các

1.Ôn

2 8 9 tra:

3.Bài = : 3;   - Ghi < bài.

 tích hình tròn

- Cho HS nêu cách tínhchu vi và 

tích hình tròn

- Cho HS lên /b  công  

tínhchu vi và  tích hình tròn

- HS trình bày.

- HS nêu cách tính chu vi và  tích hình tròn

- HS lên /b  công   tính chu vi và

 tích hình tròn

Trang 11

- GV cho HS

- Cho HS làm bài 01(

-

- GV giúp B HS 0!(

- GV

Bài ?@: Hình bên &' w 2 /O !

m hình tròn và ! hình tam giác

Tính  tích hình bên

Bài ?@ 2: Bánh xe - trên !^ C 10

vòng thì &' quãng &J dài 22,608

m Tính &J kính  bánh xe +:

Bài ?@;: (HSKG)

] !b C hình   0 có 

dài 30m,  G 20m, 7&J ta "

! cái ao hình tròn có bán kính 15m

Tính  tích C còn 2 là bao nhiêu?

4

- GV

/Q bài sau

- HS

- HS làm bài 01(

- HS .< &' lên  bài

Lời giải:

Bán kình m hình tròn là:

6 : 2 = 3 (cm) i tích m hình tròn là:

3 x 3 x 3,14 : 2 = 14,13 (cm2) i tích tam giác là:

6 x 6 : 2 = 18(cm2) i tích hình bên là:

14,13 + 18 = 32,13 (cm2)

Lời giải:

Chu vi  bánh xe là:

22,608 : 10 = 2,2608 (m) _&J kính  bánh xe + là: 2,2608 : 3,14 = 0,72 (m)

Lời giải:

i tích !b C + là:

30 x 20 = 600 (m2) i tích cái ao + là:

8 x 8 x 3,14 = 200,96 (m2) i tích C còn 2 là :

600 – 200,96 = 399,04 (m2)

- HS ` nghe và  P (

Trang 12

 21

%IJ  !"

% #1UZT TRÌNH 1&' K]T

(*+ tiêu :

-

cách 01 &N trình 2  nói chung

- Rèn cho

- Giáo

- ‚ C màu,  dung

Đề bài : Giả sử em là lớp trưởng, em hãy lập chương trình hoạt động của lớp để tổ chức

buổi liên hoan văn nghệ chào mừng ngày 26-3

Ví dụ:

 &N trình liên hoan -  

(*+ 4` : Chào ! ngày thành 01 _ " TNCS >U Chí Minh.

II.Phân công

1.Trang trí : 9 b  Linh, Trang

2.Báo : Mai, >2 (

- _N ca : Hùng lQ câm : ]2 ( Múa : | 3

- Tam ca  : Dung, Linh, 9 b ( Kéo "8 Tân

- > 2 b : 9| 2

-

1.Phát /u : Hùng

Z(3;   báo &J : Tú

c( &N trình -  8 - 3;  8 Lê 9 b (

- Vu v :

+ lQ câm

+ Kéo " vi ô lông

+ Múa

+ Tam ca 

+ > 2 b Q

h(l thúc: Cô   ! phát /u(

Trang 13

- Cho

- Tuyên

Toán:(   hành)

%IJ 

(*+ tiêu.

-

- Rèn , - trình bày bài

- Giúp HS có ý

II

III.Các

1.Ôn

2 8 9 tra:

3.Bài = : 3;   - Ghi < bài.

 tích hình tròn

- Cho HS nêu cách tínhchu vi và 

tích hình tròn

- Cho HS lên /b  công  

tínhchu vi và  tích hình tròn

- GV cho HS

- Cho HS làm bài 01(

-

- GV giúp B HS 0!(

- GV

Bài ?@: Hãy khoanh vào cách b

A bài sau:

Tìm  tích hình tròn có bán kính là

5m:

A: 5 x 2 x 3,14 B: 5 x 5 x 3,14 C: 5 x 3,14

Bài ?@ 2: Cho tam giác có  tích là

250cm2 và  cao là 20cm Tìm #R

tam giác?

H: Hãy khoanh vào cách b A

- HS trình bày.

- HS nêu cách tính chu vi và  tích hình tròn

- HS lên /b  công   tính chu vi và

 tích hình tròn

- HS

- HS làm bài 01(

- HS .< &' lên  bài

Lời giải : Khoanh vào B.

Lời giải: Khoanh vào C

Trang 14

A: 250 : 20

B : 250 : 20 : 2 C: 250 x 2 : 20

Bài ?@; ] hình tròn có chu vi là

31,4dm Hãy tìm  tích hình + ?

Bài ?@C Cho hình thang có DT là S,

 cao h, #R bé a, #R ; b Hãy

 công   tìm  cao h

Bài ?@P: (HSKG)

H : Tìm  tích hình sau :

36cm

28cm

25cm

4

- GV

/Q bài sau

Lời giải:

Bán kính  hình tròn + là: 31,4 : 3,14 : 2 = 5 (dm) i tích  hình tròn + là:

5 x 5 x 3,14 = 78,5 (dm2)

- HS ` nghe và  P (

Lời giải:

h = S x 2: (a + b) Lời giải:

i tích  hình   0 + là:

36 x 28 = 1008 (cm2) i tích  hình tam giác + là:

25 x 28 : 2 = 350 (cm2) i tích  b hình + là:

1008 + 350 = 1358 (cm2) 2

- HS [ /Q bài sau

%IJ  !" W( CÁC !g CÂU GHÉP

<iT QUAN 1J )

I *+ tiêu.

-

- Rèn cho

- Giáo

7 dung ôn 01(

1.Ôn

2 8 9 tra: Nêu dàn bài chung  - - HS trình bày.

... class="text_page_counter">Trang 11

- GV cho HS

- Cho HS làm  01(

-

- GV giúp B HS 0!(

- GV

Bài...

-

- Rèn , -  trình bày

- Giúp HS có ý

II

III.Các

1. Ơn

2 8 9 tra:

3.Bài = : 3;   -. ..

- GV cho HS

- Cho HS làm  01(

-

- GV giúp B HS 0!(

- GV

Bài ?@ 1: Tìm câu ghép trong

 2 - - sau:

Ngày đăng: 01/04/2021, 15:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w