Diện tích xung quanh của hình nón có độ dài đường sinh l và bán kính đáy r là A... Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng ABC bằng... ABC xung quanh cạnh góc vuông AB thì hình tam giác
Trang 1
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THAM KHẢO BÁM SÁT ĐỀ MINH HỌA BGD
2021
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2021
ĐỀ SỐ 35 Bài thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
với u12 và u4 16 Công bội của cấp số nhân đã cho bằng
1 3 3
x
� �
� � là
A �f x x( )d � � f x( ) B �f x x( )d � f x�( )
C �f x x( )d � f x( )
D �f x x( )d � f x( )
8 3
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
3
log x
bằng
1 log
Trang 2
Câu 12 Diện tích xung quanh của hình nón có độ dài đường sinh l và bán kính đáy r là
A
1
3rl
B rl. C 2 rl . D 4 rl .
Câu 13 Cho hàm số y f x xác định và liên tục trên �;0 và 0;� có bảng biến thiên như sau:
Mệnh đề nào sau đây sai?
có đồ thị như hình bên Mệnh đề nào sau đây là
đúng?
Câu 15 Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
2 1
x y
x
-= + là
A 0;8 �
B 0;8
C 0;8 �
D 0;8
Câu 17 Cho hàm số bậc ba y f x có đồ thị trong hình dưới Số nghiệm của phương trình
2 0
Trang 3
0
f x x
�
và 3
0
f x x
�
thì 3
1
d
f x x
�
bằng
A z 3 12i. B z 3 12i. C z 3 12i. D z 3 12 i.
Câu 20 Cho hai số phức z1 2 3 ivà z2 1 5 i Phần ảo của số phức z z1. 2 bằng
các điểm A B C D, , , ?
A (1; 2;0 - )
B (1;0;3 )
C (0; 2;3 - )
D (1;0;0 )
Câu 23 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu ( )S : x2y2 z2 4x 2 y2z 3 0. Tâm của ( )S có
tọa độ là
A 2; 1;1 B 2; 1; 1 C 2; 1;1. D 2; 1; 1
vectơ pháp tuyến của Q
A n�13; 2; 3 B �n23; 2;1 C n�33; 2;0 . D n�43;0; 2
Câu 25 Trong không gian Oxyz , điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng
:
d
A M3; 1; 1 . B N1;3;1. C P1;3; 1 . D Q2; 2; 1 .
, SA2a , tam giác ABC
vuông cân tại C và AC a 2 (minh họa như hình bên) Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng ABC
bằng
Trang 4
có bảng xét dấu của f x�
như sau:
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
Câu 28 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y x trên đoạn 3 3x 4 0;2
A min 0;2 y2
B min 0;2 y0
C min 0;2 y1
D min 0;2 y4
Khẳng định nào sau đây đúng?
Câu 30 Cho hàm số y2x2 x21
có đồ thị C
, số giao điểm của đồ thị C
với trục hoành là
A 0;� B log 2020;2 � C �;0 D �;log 20202 .
ABC xung quanh cạnh góc vuông AB thì hình tam giác ABC tạo thành một khối nón tròn
xoay có thể tích bằng
A
3 3 3
a p
B
3
2 3
a p
0
x x x
�
, nếu đặt u x thì 2 1 1 3 2 2020
0
x x x
�
bằng
0
u u u
�
B 2 2020
1
1
C 2 2020 1
u u u
�
D 1 2020
0
1
công thức nào dưới đây?
A
3
1
6 11 6 d
3
1
( 6 11 6)d
C
3
1
6 11 6 d
3
1
(11 6 6 )d
S�x x x x
Câu 35 Cho hai số phức z15i và z2 2020i Phần thực của số phức z z1 2 bằng
phức z0 i là
Câu 37 Trong không gian Oxyz , cho điểm M1; 2;3 và đường thẳng :x32 3 4y 2z Mặt
phẳng đi qua M và vuông góc với có phương trình là
A 3x4y2z 1 0 B 3x4y 2z 17 0
Trang 5
C 3x4y2z 1 0 D 3x4y2z 17 0
trình tham số là
A
1 2
2 4
3 3
�
�
�
�
1 2
2 4
3 3
�
�
�
�
1 2
2 4 3
�
�
�
�
1 2
2 4 3
�
�
�
�
Câu 39 Một nhóm 16 học sinh gồm 10 nam trong đó có Bình và 6 nữ trong đó có An được xếp ngẫu
nhiên vào 16 ghế trên một hàng ngang để dự lễ khai giảng năm học Xác suất để xếp được giữa
2 bạn nữ gần nhau có đúng 2 bạn nam, đồng thời Bình không ngồi cạnh An là
A
109
1
8080. C
1
5
48048.
trọng tâm SBC Biết SH ABC và SH Khi đó khoảng cách giữa hai đường thẳnga
AG và SC là
A
30 3
a
10 20
a
10 3
a
30 20
a
3
y x m x m x
đồng biến trên �?
Câu 42 Một nghiên cứu cho thấy một nhóm học sinh được cho xem cùng một danh sách các loài thực
vật và được kiểm tra lại xem họ nhớ được bao nhiêu % mỗi tháng Sau t tháng, khả năng nhớ trung bình của nhóm học sinh được cho bởi công thức ( ) 75 20ln(P t t1),t� (đơn vị %0 ) Hỏi sau bao lâu nhóm học sinh đó chỉ còn nhớ được dưới 10% của danh sách ?
Câu 43 Cho hàm số y ax 3bx2 (với , , ,cx d, a b c d là các số thực) có đồ thị C
như hình vẽ dưới đây:
Chọn khẳng định đúng?
có bán kính đáy bằng 10 Mặt phẳng P
vuông góc với trục của hình nón cắt hình nón theo một thiết diện là hình tròn có bán kính bằng 6, khoảng cách giữa mặt phẳng
P với mặt phẳng chứa đáy của hình nón N là 5 Diện tích xung quanh của hình nón N
bằng?
Trang 6
Câu 45 Cho hàm số ( )f x thỏa mãn �03x f x e��( )�f x( )dx8 và (3) ln3f Tính I�03ef(x)dx.
Câu 46 Cho hàm số f x
liên tục trên � và có bảng biến thiên như sau:
Số nghiệm trong đoạn
0;
2
� �
� �
� � của phương trình (2sin 2 1) 1f x bằng
A 1 B 2 C 3 D.4.
Câu 47 Cho x y z, , 0; a b c, , 1 và a x b y c z abc Giá trị lớn nhất của biểu thức
2
16 16
thuộc khoảng nào dưới đây?
A 10; 15
11 13
;
�
Câu 48 Cho hàm số f x x42x2m ( m là tham số thực) Gọi S là tập hợp các giá trị của msao
cho max f x 0;2 min f x 0;2 7
Tổng các phần tử của S là
là những điểm thỏa mãn
AQ AB DM� DA�
3
CNuuur CD�uuuur
,
,
BP BC B I� � B D��
uuur uuuur uuur uuuur
Thể tích của khối đa diện lồi có các đỉnh là các điểm ,Q M N P I bằng, , ,
A
27
10
4
10
3 .
3
log 4x 4x 3 2020 x x y.log 2 y 2 0
Hỏi có bao nhiêu cặp
số nguyên x y; thỏa mãn phương trình trên, biết rằng y�5;5?
Trang 8
ĐÁP ÁN ĐỀ THI
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1 Chọn B
Số tập hợp con có 3 phần tử được thành lập từ A là C 203
Câu 2 Chọn B
Ta có: u4 u q1 3�16 2. q3� q2.
Câu 3 Chọn B
Ta có:
1
3
x
x � �� �� x x �x x�x
� �
Câu 4 Chọn C
Thể tích khối lập phương là: V lp a3.
Câu 5 Chọn C
+ ĐKXĐ: x 1 0�x1
Câu 6 Chọn D
Câu 7 Chọn B
Gọi x là độ dài cạnh của khối lập phương ( x 0) �V x3 2 2a3 �x 2a
Câu 8 Chọn A
Thể tích của khối trụ 2 2
2 2 8
Câu 9 Chọn C
Gọi R là bán kính của khối cầu Ta có V R R R R
� � �
Câu 10 Chọn C
Theo bảng biến thiên, hàm số đồng biến trên �; .
Câu 11 Chọn A
Với x là số dương theo công thức ta có log3x33log3x
Câu 12 Chọn B
Áp dụng công thức ta có S xq rl.
Câu 13 Chọn C
Dựa vào bảng biến thiên, hàm số đạt cực tiểu tại x là phương án sai vì qua 0 x thì '0 y không đổi dấu
từ âm sang dương
Câu 14 Chọn C
Ta cóxlim y
� � ��
Hệ số a 0
Đồ thị hàm số đi qua gốc tọa độ O 0;0 � Hệ số d 0
Gọi x x lần lượt là hoành độ các điểm cực trị.1; 2
1; 2
x x
� là nghiệm của y' 3 ax22bx c
Dựa vào đồ thị x10;x2 0 1 2 0 0 0
3
c
a
Trang 9
Mặt khác 1 2
2
3
b
a
� �
(Vì a 0)
Câu 15 Chọn A
Ta có
2
1
x
x x
�+�
-
2
1
x
x x
�- �
- =-+
Suy ra y=- 1 là tiệm cận ngang của đồ thị.
Câu 16 Chọn D
Ta có: log2x� � < � 3 0 x 8
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là T 0;8
Câu 17 Chọn A
Xét phương trình f x 2 0� f x 2
Số nghiệm của phương trình f x 2 0 bằng số giao điểm của đường thẳng y với đồ thị hàm số2
y f x Dựa vào đồ thị ta thấy đường thẳng y cắt đồ thị hàm số 2 y f x tại 3 điểm phân biệt, suy ra phương trình f x 2 0 có 3 nghiệm.
Câu 18 Chọn B
Áp dụng tính chất của tích phân ta có:
f x x f x x f x x
Suy ra:
f x x f x x f x x
Câu 19 Chọn B
Số phức liên hợp của số phức z 3 12 i là z 3 12i
Câu 20 Chọn A
Ta có z z1. 2 17 7 i.
Phần ảo của số phức z z1. 2 bằng 7.
Câu 21 Chọn B
Câu 22 Chọn D
Câu 23 Chọn A
Mặt cầu ( )S :
2 2 2 4x 2 2z 3 0
x y z y � (x2)2 (y 1)2 (z 1)29
Tâm của ( )S là 2; 1;1
Câu 24 Chọn B
Vectơ pháp tuyến của là �n23; 2;1
Câu 25 Chọn A
Thay tọa độ điểm M3; 1;1 vào phương trình đường thẳng d ta có: 3 12 1 32 1 11 2
Vậy điểm M�d
Câu 26 Chọn B
Hình chiếu vuông góc của SB trên mặt ABC
là AB nên góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng
ABC
bằng góc SBA �
Vì tam giác ABC vuông cân tại C và AC a 2 nên AB AC 2 2 a�SA AB .
Trang 10
Vì tam giác SAB vuông cân tại A nên SBA� 45o.
Câu 27 Chọn C
Từ bảng xét dấu của f x�
ta thấy f x�
đổi dấu qua x 2 và x3 suy ra hàm số f x
có hai điểm cực trị
Câu 28 Chọn A
Tập xác định: �
Hàm số liên tục trên đoạn 0; 2
2
y� x ;
1 0;2 ( )
x
� �
� � � �
�
Ta có f 0 4, f 2 6, f 1 2.
Do đó min 0;2 y2
đạt được khi x1.
Câu 29 Chọn D
Ta có: ln ln 0
lnalnb2lnc0
lnalnb2lnc
�
2
lnablnc
ab c
Câu 30 Chọn C
Xét phương trình hoành độ giao điểm của C
với trục hoành:
2
2
2 2 1 0 (*)
1
1 0
x x
��� �� �
Phương trình (*) có 2 nghiệm phân biệt, do vậy số giao điểm của đồ thị C
với trục hoành chính là số nghiệm của phương trình (*), là 2
Câu 31 Chọn C
Đặt 2x , điều kiện t t0.
Từ bpt 4x2019.2x2020 0 ta có:
0 0
t
t t
t
Với 0 t 1 ta có 2x 1� x0.
Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là �;0.
Câu 32 Chọn A
Hình nón nhận được có đỉnh là ,B tâm đường tròn đáy là A ,
chiều cao hình nón là h=AB=a 3, độ dài đường sinh là l=BC=2 a
Suy ra bán kính đáy là r=AC= BC2- AB2 =a.
Trang 11
Vậy thể tích:
3
a
Câu 33 Chọn B
Xét 1 3 2 2020
0
I �x x x
Đặt x2 1 u�x2 u 1 Ta có
d
2
u
x x u�x x
Đổi cận:
�
� .
Vậy 2 2020
1
1
2
Câu 34 Chọn C
Đặt h x x3 6x2 6 11x x3 6x211x6.
3
x
x
�
�
� �
�
Vậy diện tích S được tính theo công thức
3
1
6 11 6 d
Câu 35 Chọn B
Ta có z z1 25 2020i i 5 10100i Vậy phần thực của số phức z z1 2 bằng 5
Câu 36 Chọn C
Ta có
6z 13 0
3 2
z
�
� � � Do z có phần ảo dương nên chọn 0 z0 3 2i.
Do đó z0 i 3 3i� z0 i 3232 3 2
Câu 37 Chọn D
Đường thẳng có vecto chỉ phương ur3; 4;2 .
Mặt phẳng nên có vecto pháp tuyến là ur3; 4; 2 và qua điểm M1; 2;3 .
Nên phương trình : 3 x 1 4 y 2 2 z 3 0�3x4y2z 17 0.
Câu 38 Chọn D
Đường thẳng MN có vecto chỉ phương MNuuuur 2; 4;3và qua M1; 2;0
Nên phương trình
1 2
2 4 3
�
�
�
�
Câu 39 Chọn D
Ta có n 16! Giả sử các ghế được đánh số từ 1 đến 16
Để có cách xếp sao cho giữa 2 bạn nữ có đúng 2 bạn nam thì các bạn nữ phải ngồi ở các ghế đánh số 1,
4, 7 , 10 , 13 , 16 Có tất cả số cách xếp chỗ ngồi loại này là 10!.6! cách
Ta tính số cách sắp xếp chỗ ngồi sao cho giữa hai bạn nữ gần nhau có đúng hai bạn nam đồng thời Bình
và An ngồi cạnh nhau
Nếu An ngồi ở ghế 1 hoặc 16 thì có 1 cách xếp chỗ ngồi cho Bình Nếu An ngồi ở ghế 4, 7, 10 hoặc 13 thì có 2 cách xếp chỗ ngồi cho Bình
Trang 12
Do đó, số cách xếp chỗ ngồi cho Bình và An ngồi cạnh nhau là 2 2.4 10
Suy ra, số cách xếp chỗ ngồi cho 16 người sao cho giữa hai bạn nữ gần nhau có đúng hai bạn nam đồng thời Bình và An ngồi cạnh nhau là 10.5!.9!
Gọi A là biến cố : “ Giữa 2 bạn nữ gần nhau có đúng 2 bạn nam, đồng thời Bình không ngồi cạnh An”
Ta có n A 10!.6! 10.5!.9! 600.10! 600.10! 5
n A
P A
n
�
Vậy xác suất cần tìm là
5
48048.
Câu 40 Chọn D
Gọi M là trung điểm SC
Vẽ MN // AG N�AB
Gọi I , K lần lượt là hình chiếu vuông góc của H lên CN , SI
Ta có
�
�
�
�
�
�
�
�
�
�
��
�
�
�
�
Ta có ABC đều cạnh a �
3 2
a
CH
Trong BMN : MN // AG �
2 3
BA BG
BN BM
� BH HA AN � HN AB a Trong CHN vuông tại H: HI là đường cao nên 2 2 2 2
3
HI HN HC a
Trong SHI vuông tại H: HK là đường cao nên
a HK
HK SH HI a �
Trang 13
Mà MN // AG � AG // SCN
a
d AG,SC d AG, SCN d A, SCN d H , SCN HK
�
Câu 41 Chọn A
Tập xác định D �.
y�x m x m .
Hàm số đồng biến trên �۳ �y�0 x �.
2
m
� � �
Vậy không có giá trị nguyên dương của m thỏa mãn yêu cầu.
Câu 42 Chọn A
Theo công thức tỷ lệ % thì cần tìm t thỏa mãn: 75 20ln(�� �۳t 1) 10 ln( 1) 3.25t t 24.79.
Câu 43 Chọn C
Hàm số y ax 3bx2 có đạo hàm cx d 2
y� ax bx c .
Hàm số có 2 điểm cực trị x x1, 2
thỏa
1 2
3
3
b
a c
x x
a
�
�
�
�
lim
nên a0 2
Từ 1
và 2
suy ra b và 0 c 0 Lại có đồ thị C cắt trục tung tại điểm có tọa độ 0; d
nên d 0 Vậy ab0, bc0, cd Chọn đáp án C 0
Câu 44 Chọn C
Gọi x là khoảng cách từ đỉnh nón đến mặt phẳng P
Từ giả thiết suy ra
6
x x
Suy ra chiều cao của hình nón là h12,5 2 2 2 2
5 41 12,5 10
2
�
Vậy diện tích xung quanh hình nón là S xq rl .10.5 412 25 41
Câu 45 Chọn A
Trang 14
d d
d ( )ef x d ef x
�
0
0x f x e��( ) f xdx x e �f x 0e f xdx
8 3 e f ef x dx ef xdx 9 8 1
Câu 46 Chọn B
Đặt t2sin 2x1 t� 1;3
Khi đó phương trình trở thành f t 1
1 2 3 4
0;1 / 1;3
t t
�
�
�
�
�
� �� � �
� � �
� Xét hàm sốg x 2sin 2x1 trên� �0;2
� �
' 4cos 2 0
Ta có bảng biến thiên:
Vậy phương trình (2sin 2f x có 2 nghiệm trên 1) 1 0;2
� �
� �
� �
Câu 47 Chọn D
Ta có: a x b y c z abc
1
2
x a y b z c
�
1
2 log
1
2log
1
2 log
abc
abc
abc
a x
b y
c z
�
�
�
�
� �
�
�
�
�
Do đó: 1 1 1 2 log abc a logabc b logabc c 2logabc abc 2
Suy ra:
2
x y z
Trang 15
Ta có:
Mặc khác,
3 12
z z z � z z
Dấu “=” xảy ra � z 2.
Vậy giá trị lớn nhất của biểu thức P là 32 12 20 tại z2.
Câu 48 Chọn C
Xét hàm số f x x42x2m liên tục trên đoạn 0; 2
Ta có f x' 4x34x
3
1 0; 2
1 0; 2
x
x
� �
�
� �
Khi đó f 0 m; f 1 m 1; f 2 m 8.
Suy ra f 1 m 1 f 0 m f 2 m 8
Đồ thị của hàm số y f x
thu được bằng cách giữ nguyên phần đồ thị phía trên trục hoành của
lên trên Do đó, ta có biện luận sau đây:
Ta xét các trường hợp sau:
0;2
0;2
1 1
�
�
�
max f x min f x � m m �m
(loại)
Trường hợp 2 m�0 m 8� 8 m� , thì đồ thị hàm số0 ( ) :C y f x cắt trục hoành tạix với0
Do đó min f x 0;2 0
Suy ramax f x 0;2 7
Mặt khácmax f x 0;2 max m 8 ;m 1 max m 8;1m
Suy ra
0;2
7
6
2
8 7
1
m
m m
m
f x
m m
�
�
�
�
�� ��� � �� ���
�
Trường hợp 3 m1 0� m�0m�1, thì đồ thị hàm số( ) :C y f x cắt trục hoành tạix với0
Do đó min f x 0;2 0
Măt khácmax f x 0;2 m 8
Suy ra max f x 0;2 min f x 0;2 7�m 8 7�m 1
(loại)
Trang 16
0;2
0;2
1 8
�
�
�
�
Do đó:
0;2 0;2 7� 1 8 7� 0
(loại)
Suy ra S 1; 6
Vậy tổng các phần tử của S là 6 1 7.
Câu 49 Chọn D
Mặt phẳng MNPQ cắt hình hộp ABCDA B C D����theo thiết diện là hình bình hành E FGH và ta có
' ' ' ' ; 2 ;
Ta có ' ' ' '.
2 3
A B C D E FGH O
và
AB AD
1 4
S S
�
.
Câu 50 Chọn D
Phương trình đã cho � 2 2 1 2 2
3
Đặt
2
2 1 2
�
�
� , suy ra a�2;b�2.
Khi đó ta có phương trình:
3
log a2020 loga b b0
� log3 2020 loga b 3
a b � 2020log3 a 2020log3 b
a b
Xét hàm số log3
2020t
t
f t
với t�2;�.
Ta có 1 ln 3.ln 2020.log3
.2020 ln 3t
f t
t
Vì t� nên suy ra: 2 t.ln 3.ln 2020.log3t�2.ln 3.ln 2020.log 2 13 .
Khi đó f t� 0 nên hàm số f t
nghịch biến trên tập 2;�.
Từ phương trình f a f b suy ra a b hay 2
2x1 2 y .