Tam giác SBC là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy.. Số đo của góc giữa đường thẳng SA và ABCbằng 3... Quay ABC quanh đường cao AO của nó tạo thành một khối nón..
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1. Có bao nhiêu cách chọn một đôi song ca gồm một nam và một nữ từ một nhóm gồm 10 nam và
1003
Câu 10. Cho hàm số có bảng biến thiên sau:
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A �;0. B �1; . C �; 1
1
Trang 2Câu 11. Với alà số thực dương tùy ý, ln 100e 2
Câu 13. Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đạt cực đại tại điểm
A x 4 B x 1 C
13
y x x
4 2 122
C
4 2 122
y x x
32
Câu 17. Cho hàm số y f x là hàm phân thức bậc nhất chia bậc nhất và có đồ thị như hình vẽ bên Số
nghiệm của phương trình f x 2020là
Trang 3Câu 22. Trong không gian Oxyz
, hình chiếu vuông góc của điểm M4; 3;2 trên mặt phẳng
Câu 24. Trong không gian Oxyz
, cho mặt phẳng P x: 3y 2 0 Vectơ nào dưới đây là một vectơpháp tuyến của P
A nuur3 1;3; 2 . B nur11;3;0 . C nuur2 1; 3;0 . D nuur4 1; 3;0.
Câu 25. Trong không gian Oxyz điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng ,
-Câu 26. Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A Tam giác SBC là tam giác đều và
nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Số đo của góc giữa đường thẳng SA và ABCbằng
3
Trang 4Câu 27. Cho hàm số f x
liên tục trên � và có bảng biến thiên như sau:
Khẳng định nào sau đây là đúng?
Câu 32. Trong không gian, cho ABC đều cạnh a 3, có AO là đường cao Quay ABC quanh đường
cao AO của nó tạo thành một khối nón Tính thể tích khối nón đó.
A
3
38
a
336
a
3324
Câu 33. Biết
0 3
1
d ln5
a x
Trang 5Câu 36. Gọi z là nghiệm có phần ảo âm của phương trình 0 z26z10 0 Môđun của số phức 2z01
bằng:
Câu 37. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai điểm A1; 2;1 và B2;1; 1 Phương
trình mặt phẳng đi qua điểm A và vuông góc với đường thẳng đi qua hai điểm , A B là.
A x3y 2z 5 0 B x3y 2z 3 0 C x3y 2z 7 0 D x3y 2z 1 0
Câu 38. Trong không gian Oxyz , đường thẳng d đi qua điểm A 1; 2; 3và hình chiếu của A lên trục
cao có phương trình tham số là
Câu 39. Có 6 chiếc ghế được kê thành một hàng ngang, xếp ngẫu nhiên 6 học sinh, gồm 3 học sinh lớp
A, 2 học sinh lớp B và 1 học sinh lớp C, ngồi vào hàng ghế đó, sao cho mỗi ghế có đúng mộthọc sinh Tính xác suất để học sinh lớp C chỉ ngồi cạnh học sinh lớp A
5
Trang 6Hỏi sau bao lâu thì số lượng virut tăng gấp 10 lần?
t
5log3
t
3log5
Trong các số a b, và ccó bao nhiêu số âm?
Câu 44. Cho hình nón có chiều cao bằng 3 Biết rằng khi cắt hình nón bởi một mặt phẳng qua đỉnh của
hình nón tạo với mặt đáy của hình nón một góc 45 , thiết diện thu được là một tam giác đều.0Thể tích của hình nón đã cho bằng:
Câu 46. Cho hàm số f x
liên tục trên �và có đồ thị như hình vẽ bên Số giá trị nguyên của tham số
m để phương trình f2cosx m2019 f cosx m 2020 0
có đúng 6 nghiệm phân biệtthuộc đoạn 0; 2là
Trang 7Câu 49. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 3,chiều cao bằng 8 Gọi M
là trung điểm SB , N là điểm thuộc SD sao cho SNuuur2uuurND Thể tích của tứ diện ACMN bằng
A V 9 B V 6 C V 18 D V 3
Câu 50. Có bao nhiêu cặp số thực x y;
thỏa mãn đồng thời hai điều kiện sau:
Số cách để chọn một đôi song ca gồm một nam và một nữ là: 10 5 50� cách
Câu 2. Cho cấp số nhân ( )u có n u1 3;u3 12;u4 24 Số hạng thứ 10 của cấp số nhân là
A u10 15. B u10 �1536. C u10 1536. D u10 1536.
7
Trang 8Lời giải
Chọn C
Ta có
4 3
24212
u q u
Gọi tứ diện đều cạnh 2 là ABCD
Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC
.Thể tích của khối tứ diện đều là:
Trang 91003
Lời giải
Chọn B
Diện tích của mặt cầu đã cho bằng S4R2 4 .25 100
Câu 10. Cho hàm số có bảng biến thiên sau:
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A �;0. B �1; . C �; 1. D �; 3.
Lời giải
ChọnD
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số nghịch biến trên �; 1 ; 1;0 và 3;� suy ra hàm số
nghịch biến trên khoảng �; 3
Trang 10Câu 13. Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đạt cực đại tại điểm
A x 4 B x 1 C
13
x
Vậy hàm số đạt cực đại tại điểm
13
x
Câu 14. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên dưới?
A.
4 2 122
y x x
4 2 122
C.
4 2 122
y x x
32
Trang 11Hàm số có 3 điểm cực trị nên a, b trái dấu nên loại phương án A
Suy ra đồ thị trên là của hàm số
4 2 122
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: S 0;8.
Câu 17. Cho hàm số y f x là hàm phân thức bậc nhất chia bậc nhất và có đồ thị như hình vẽ bên Số
nghiệm của phương trình f x 2020là
Lời giải
Chọn A
Số nghiệm của phương trình f x 2020bằng số giao điểm của đồ thị hàm số y f x với
đường thẳng y2020 Dựa vào đồ thị hàm số y f x suy ra số nghiệm của phương trình là
1
Câu 18. Cho hàm số f x
liên tục trên � và có
1 0
f x x
�
; 3 1
Trang 12 3 0d
z Phần ảo của số phức liên hợp z bằng 5 i i
Câu 20. Cho hai số phức z1 và 1 i z2 Tính môđun cùa 2 3i z1 ?z2
Điểm biểu diễn số phức z là điểm 5 3i M5; 3 .
Câu 22. Trong không gian Oxyz
, hình chiếu vuông góc của điểm M4; 3;2 trên mặt phẳng
Câu 24. Trong không gian Oxyz
, cho mặt phẳng P x: 3y 2 0 Vectơ nào dưới đây là một vectơpháp tuyến của P .
Trang 13A nuur3 1;3; 2 . B nur11;3;0 . C. nuur2 1; 3;0 . D nuur4 1; 3;0.
Lời giải
Chọn B
Mặt phẳng P ax by cz d: 0có một vectơ pháp tuyến là nra b c; ; .
Nên một vectơ pháp tuyến của P x: 3y 2 0là nur11;3;0 .
Câu 25. Trong không gian Oxyz điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng ,
Câu 26. Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A Tam giác SBC là tam giác đều và
nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Số đo của góc giữa đường thẳng SA và ABC
bằng
Lời giải
Chọn B
Gọi H là trung điểm của BC , SBC
là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc vớiđáy nên ta có SH ABC.
Khi đó ta có hình chiếu vuông góc của SA lên ABC
là AH Suy ra góc giữa SA và ABC
bằng góc giữa SA và AH bằng góc SAH
Ta có:
12
,
32
Trang 14Khẳng định nào sau đây là đúng?
Nhìn vào bảng biến thiên ta thấy f x�
đổi dấu khi đi qua x và 1 x nên hàm số đã cho1
Vậy giá trị lớn nhất của hàm số y bằng 2 2
Câu 29. Xét các số thực avà bthỏa mãn a b
1 10
Trang 15Từ bảng biến thiên ta có đồ thị hàm số y x cắt trục hoành tại đúng một điểm.3 x2 5
Câu 31. Tập nghiệm của bất phương trình
Câu 32. Trong không gian, cho ABC đều cạnh a 3, có AO là đường cao Quay ABC quanh đường
cao AO của nó tạo thành một khối nón Tính thể tích khối nón đó.
A
3
38
a
3 36
a
3 324
Lời giải
Chọn A
Do ABC đều cạnh a 3nên ABC có đường cao
3 33
a
BO
15
Trang 16Vậy thể tích khối nón là
2
3 2
1
d ln5
a x
Chú ý: Có thể sử dụng máy tính cho kết quả ngay trong bước (*).
Câu 35. Cho hai số phức z1 và 4 8i z2 2 i Tính z1z2
Trang 17Vì z là nghiệm có phần ảo âm nên 0 z0 3 i�2z0 1 2 3 i 1 7 2i
0
2z 1 7 2i 7 2 53
Câu 37. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai điểm A1; 2;1 và B2;1; 1 Phương
trình mặt phẳng đi qua điểm A và vuông góc với đường thẳng đi qua hai điểm , A B là.
Câu 38. Trong không gian Oxyz , đường thẳng d đi qua điểm A 1; 2; 3và hình chiếu của A lên trục
cao có phương trình tham số là
Gọi A� là hình chiếu của A lên trục cao Oz � A�0;0; 3 .
Đường thẳng d có vectơ chỉ phương là ur uuurAA�1; 2;0và đi qua điểm A�0;0; 3 nên có
phương trình tham số là
23
Câu 39. Có 6 chiếc ghế được kê thành một hàng ngang, xếp ngẫu nhiên 6 học sinh, gồm 3 học sinh lớp
A, 2 học sinh lớp B và 1 học sinh lớp C, ngồi vào hàng ghế đó, sao cho mỗi ghế có đúng mộthọc sinh Tính xác suất để học sinh lớp C chỉ ngồi cạnh học sinh lớp A
Để học sinh lớp C chỉ ngồi cạnh học sinh lớp A thì ta chia các trường hợp sau:
Trường hợp 1: Học sinh lớp C ngồi ở 2 đầu bàn
Trang 18Ba học sinh đó ngồi các ghế k k, 1,k2với 1� � k 4
Với mỗi k ta có: Có C322!cách xếp 2 học sinh lớp A và 3!cách xếp 5 học sinh lớp A
SA AD
Trang 19
Câu 42. Sự tăng trưởng của một loại virut ước tính theo công thức S A e. rt, có đồ thị C như hình vẽ,
trong đó Alà số lượng virut ban đầu, rlà tỉ lệ tăng trưởngr0, t là thời gian tăng trưởng.
Hỏi sau bao lâu thì số lượng virut tăng gấp 10 lần?
t
5log3
t
3log5
Trang 20Để số lượng virut tăng 10 lần (tức 1000con), ta có
Trong các số a b, và ccó bao nhiêu số âm?
Câu 44. Cho hình nón có chiều cao bằng 3 Biết rằng khi cắt hình nón bởi một mặt phẳng qua đỉnh của
hình nón tạo với mặt đáy của hình nón một góc 45 , thiết diện thu được là một tam giác đều.0Thể tích của hình nón đã cho bằng:
Trang 2102
x x
f x
x x f
liên tục trên �và có đồ thị như hình vẽ bên Số giá trị nguyên của tham số
m để phương trình f2cosx m2019 f cosx m 2020 0
có đúng 6 nghiệm phân biệtthuộc đoạn 0;2là
Trang 22Theo yêu cầu bài toán ta cần f t 2020mcó 4 nghiệm phân biêt khác 2 2;3
.Dựa vào đồ thị ta chọn f t � ���1;1 1 2020 m 1 2019 m 2021
Trang 23trái dấu hoặc f 1 f 2 0thì min 1;2 f x 0
, từ yêu cầu của bài toán
02
cho ta hai giá trị m có tích bằng
12
Từ hai trường hợp trên ta suy ra S có bốn phần tử và tích của chúng bằng
Trang 24
Câu 49. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 3,chiều cao bằng 8 Gọi M
là trung điểm SB , N là điểm thuộc SD sao cho SNuuur2NDuuur Thể tích của tứ diện ACMN bằng
Ta có V C AMN. 2V O AMN. 2V S ABD. V S AMN. V M AOB. V N AOD.
Vậy V C AMN. 2V O AMN. 2 12 4 3 2 6.
Câu 50. Có bao nhiêu cặp số thực x y; thỏa mãn đồng thời hai điều kiện sau:
Trang 25Yêu cầu bài toán
x x x
25