1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐÊ 23 đề THI THỬ TOÁN 12 CHUẨN đề MH 2021 (NEW)

31 15 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 1,85 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hai hàm số y= f x Phân tích phương án nhiễu: Đáp án A: Học sinh sẽ có thể cho rằng 2 trị tuyệt đối trừ nhau thì sẽ ra kết quả không âm.. T

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1 Cần chọn 4 người đi công tác trong một tổ có 30 người, khi đó số cách chọn là:

x= − ×

32

x= − ×

C.

1.2

x=

D.

3.2

Câu 6 Cho hai hàm số y= f x( ) và y g x= ( )liên tục trên đoạn [ ]a ; b Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi

hai đồ thị hai hàm số đó và các đường thẳng x = a, x=b Khi đó diện tích S của hình D là:

Câu 10 Hàm số y= f x( ) có bảng biên thiên như sau.

Khẳng định nào sau đây đúng?

Trang 2

C Hàm số nghịch biến trên (−∞ ; 2) ; (2; +∞) D Hàm số nghịch biến trên ¡

Câu 11 Với các số thực ,a b>0 bất kì, rút gọn biểu thức

2 1 2log a

xq S r

2

xq

r S

π

r S

π

Câu 13 Cho hàm số y= f x( ) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho có giá trị cực tiểu bằng

x y x

Trang 3

Câu 26 Cho hình chóp S ABC có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC),

tam giác ABC vuông cân tại B và2

AC = a (minh họa như hình bên) Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABC)

bằng 60 ° Tính độ

dài cạnh bên SA

Trang 4

A

6.3

a

Câu 27 Cho hàm số f x( )

có bảng xét dấu f x′( ) như sau:

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

Câu 28 Giá trị lớn nhất của hàm số y x= 3−3x 5+ trên đoạn

30;

Câu 29 Với mọi số thực dương a và b thoả mãn a2+b2 =8ab, mệnh đề nào dưới đây đúng?

A log( ) 1(log log )

Câu 32 Trong không gian, cho hình chữ nhật ABCD , AB=2aAC=3a Khi quay hình chữ nhật

ABCD quanh cạnh AB thì đường gấp khúc BCDA tạo thành một hình trụ Diện tích xung quanh

của hình trụ đó bằng

A 6 5 aπ 2. B 12 aπ 2. C 4 5 aπ 2. D 20 aπ 2.

Câu 33 Xét

2 2 0

dsin

x x x

dsin

x x x

π

bằng

Trang 5

A

2 2 6 6

π π π π

+∫

2 2 6 6

π π π π

−∫

C

2 2 6 6

π π π π

2 2 6 6

π π π π

Câu 38 Trong không gian Oxyz, cho điểm A(6; 3;9− ) có hình chiếu vuông góc trên các trục Ox , Oy,

Oz là B , C , D Gọi G là trọng tâm tam giác BCD Phương trình của đường thẳng OG là

Câu 39 Có 8 chiếc ghế được kê thành một hàng ngang Xếp ngẫu nhiên 8 học sinh trong đó có Việt và Nam

ngồi vào hàng ghế đó, sao cho mỗi ghế có đúng một học sinh Xác suất để hai bạn Việt và Nam ngồi cạnh nhau bằng

a

23

Trang 6

A

42

m m

>

 < −

B − < <2 m 4. C − ≤ ≤2 m 4. D − ≤ ≤4 m 2.

Câu 42 Một em học sinh 15 tuổi được hưởng số tiền thừa kế là 300 000 000 đồng Số tiền này được gửi tại

một ngân hàng với kỳ hạn thanh toán 1 năm và học sinh này chỉ nhận được số tiền ( cả gốc và lãi) khi đủ 18 tuổi Biết rằng khi đủ 18 tuổi em này nhận được số tiền là 368 544 273 đồng Vậy lãi suấtcủa ngân hàng gần nhất với số nào sau đây?( Với giả thiết lãi suất không đổi trong suốt quá trình gửi)

A 5,5% / năm B 7% / năm C 7,5% / năm D 5, 7% / năm

Câu 43 Cho hàm số f x( ) ax 1(a b c, , )

bx c

+ ¡ có bảng biến thiên như sau:

Trong các số a b, và c có bao nhiêu số âm?

Câu 44 Khi cắt một hình trụ bởi hai mặt phẳng cùng song song với trục Với mặt phẳng thứ nhất cách trục

một khoảng bằng a, thiết diện thu được là một hình vuông Còn mặt phẳng thứ hai cách trục một

khoảng bằng

6,2

π

232

Trang 7

A 9 B 4 C 7 D 10

Câu 47 Xét các số thực dương a, b, x , y thỏa mãn a>1, b>1 và a x =b y =4ab Giá trị nhỏ nhất của

biểu thức P x= +4y thuộc tập hợp nào dưới đây?

A ( )1; 2

52;

Câu 48 Cho hàm số f x( ) =x4−4x3+4x2+m (m là tham số thực) Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của

m sao cho max[ ]0;2 f x( ) +min[ ]0;2 f x( ) =5

Số phần tử của S là

Câu 49 Cho hình hộp ABCD A B C D. ′ ′ ′ ′có chiều cao bằng 8 và diện tích đáy bằng 9 Gọi M N P Q R, , , , và

S lần lượt là tâm của các mặt ABB A BCC B CDD C DAA D ABCD′ ′, ′ ′, ′ ′, ′ ′, và A B C D′ ′ ′ ′ Thể tích

của khối đa diện lồi có các đỉnh là các điểm M N P Q R, , , , và S bằng

Trang 8

Số cách chọn 4 người đi công tác trong một tổ có 30 người là C 304

Phương án nhiễu B: Học sinh nhầm: Số cách 4 người đi công tác trong một tổ có 30 người là

4

30

A ( có sắp thứ tự ).

Phương án nhiễu C: Học sinh nhầm: Chọn người thứ nhất có 30 cách chọn, chọn người thứ hai

có 30 cách chọn, chọn người thứ ba có 30 cách chọn, chọn người thứ tư có 30 cách chọn

Nên số cách 4 người đi công tác trong một tổ có 30 người là 30 4

Phương án nhiễu D: Học sinh nhầm: trong một tổ có 30 người được đánh số thứ tự từ 1 đến 30 ,

nếu chọn người thứ nhất có 4 cách, nếu chọn người thứ hai có 4 cách, … , nếu chọn người thứ 30 cũng có 4 cách

Nên số cách 4 người đi công tác trong một tổ có 30 người là 4 30

Câu 2 Cho cấp số cộng ( )u n

với u1=5;u2 =10 Công sai của cấp số cộng đã cho bằng

Lời giải Chọn B

Cấp số cộng ( )u n

có số hạng tổng quát là: u n = + −u1 (n 1)d ;

(Với u1 là số hạng đầu và d là công sai).

Suy ra có: u2 = +u1 d10 5 d= + ⇔ =d 5.

Vậy công sai của cấp số cộng đã cho bằng 5

Phân tích phương án nhiễu:

Phương án nhiễu A, học sinh chuyển vế đổi dấu nhầm dẫn đến sai kết quả.

Câu 3 Nghiệm của phương trình

2 1 12

x= − ×

32

x= − ×

C.

1.2

x=

D.

3.2

x=

Trang 9

Lời giải Chọn A

Thể tích khối lập phương cạnh aV =a3.

Vậy thể tích khối lập phương cạnh 3 là: V = =33 27.

Phương án nhiễu A: Tính nhầm 33 thành 3.3

Phương án nhiễu B: Tính nhầm công thức thành

3

3 Phương án nhiễu C: Tính nhầm 33 thành 3 3+ .

Câu 5 Tập xác định của hàm số y=ln 2( −x) là

A (−∞;2]. B (−∞;2) . C (−∞ +∞; ). D (0;+∞).

Lời giải Chọn B

Hàm số y=ln 2( −x) xác định ⇔ − > ⇔ <2 x 0 x 2.

Vậy tập xác định của hàm số đã cho là (−∞;2) .

* Phân tích phương án nhiễu:

+ Phương án A: nhầm điều kiện của ln 2 x( − ) là 2− ≥ ⇔ ≤x 0 x 2.

+ Phương án C: nhầm ln 2 x( − ) xác định với mọi x∈¡

+ Phương án D: nhầm điều kiện của ln 2 x( − ) là x>0.

Câu 6 Cho hai hàm số y= f x( ) và y g x= ( )liên tục trên đoạn [ ]a ; b Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi

hai đồ thị hai hàm số đó và các đường thẳng x = a, x=b Khi đó diện tích S của hình D là:

Trang 10

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hai hàm số y= f x( )

Phân tích phương án nhiễu:

Đáp án A: Học sinh sẽ có thể cho rằng 2 trị tuyệt đối trừ nhau thì sẽ ra kết quả không âm

Đáp án B: Học sinh sẽ có thể quên dấu trị tuyệt đối trong công thức này

Đáp án D: Học sinh sẽ có thể cho rằng lấy trị tuyệt đối cả tích phân thì sẽ được kết quả không âm

Câu 7 Cho khối chóp có diện tích đáy B=6 và chiều cao h=3 Thể tích của khối chóp đã cho bằng

Lời giải Chọn A

Ta có công thức thể tích khối chóp

Phân tích phương án nhiễu:

Phương án B nhiễu do dùng sai công thức V =B h. =3.6 18= .

Phương án C và D nhiễu do sai số

Câu 8 Cho khối nón có bán kính đáy R= 3 và chiều cao h=3 Thể tích của khối nón đã cho bằng

Lời giải Chọn A

Ta có công thức thể tích khối nón

Phương án nhiễu C: nhầm lẫn giữa bán kính và chiều cao

Phương án nhiễu D: học sinh nhầm công thức tính thể tích và nhầm bán kính với chiều cao

Câu 9 Thể tích khối cầu bán kính 6 cm bằng

A 144π ( )cm3 B 288π ( )cm3 C 162π ( )cm3 D 864π ( )cm3

Lời giải Chọn B

Trang 11

Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên ¡ \ 2{ } B Hàm số đồng biến trên (−∞ ; 2) ; (2; +∞)

C Hàm số nghịch biến trên (−∞ ;2) ; (2; +∞) D Hàm số nghịch biến trên ¡

Lời giải Chọn C

Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số nghịch biến trên (−∞ ; 2) ; (2; +∞) .

Câu 11 Với các số thực ,a b>0 bất kì, rút gọn biểu thức

2 1 2log a

Phương án nhiễu A nhầm cùng cơ số 2

Phương án nhiễu C nhầm cùng cơ số

12

Phương án nhiễu D nhầm công thức 2 2 ( 2 2)

xq S r

2

xq

r S

π

r S

π

Lời giải Chọn A

Bằng công thức tính diện tích xung quanh của hình trụ: (đường cao hình trụ h bằng đường sinh l

)

2

2

xq xq

Phương án nhiễu B nhầm công thức tính diện tích xung quanh của hình nón

Phương án nhiễu C biến đổi sai công thức

Phương án nhiễu D biến đổi sai công thức và sử dụng nhầm công thức diện tích xung quanh của hình nón

Câu 13 Cho hàm số y= f x( ) có bảng biến thiên như sau:

Trang 12

Hàm số đã cho có giá trị cực tiểu bằng

A y =4. B y= −2. C y=0. D x=3.

Lời giải Chọn B

Hàm số xác định tại x=3 và đạo hàm đổi dấu từ âm sang dương khi qua điểm x=3 nên hàm số đạt cực tiểu tại x=3 và giá trị cực tiểu là f ( )3 = −2.

Phương án nhiễu A, học sinh nhầm y=4 là giá trị cực đại của hàm số.

Phương án nhiễu C, học sinh nhầm y=0 cho rằng giá trị nhỏ nhất lúc nào cũng là 0 hoặc nhầm số

0 với điểm cực đại của hàm số

Phương án nhiễu D, học sinh nhầm x= là điểm cực đại của hàm số.3

Câu 14 Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

A y x= −3 3x 2 B y= − +x3 3x 2 C y x= −4 2x 2 D y= − +x4 2x 2

Lời giải Chọn A

Đường cong có dạng của đồ thị hàm số bậc 3 với hệ số a>0 nên chỉ có hàm số y x= −3 3x thỏa2

yêu cầu bài toán

Phương án nhiễu B, học sinh nhầm dạng đồ thị hàm số bậc 3 với hệ số a<0.

Phương án nhiễu C và D, học sinh nhầm dạng đồ thị hàm số bậc 4 trùng phương.

Câu 15 Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

20202019

x y x

→−∞

+Suy ra y = 1 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.

Phân tích đáp án nhiễu.

Trang 13

- Đáp án A học sinh sai do nhầm tiệm cận ngang là y= −2019 là nghiệm của mẫu khi nhẩm.

- Đáp án C học sinh sai do nhầm tiệm cận ngang thành tiệm cận đứngx= −2019.

- Đáp án D học sinh sai do nhầm tiệm cận ngang thành tiệm cận đứngx=2020.

Câu 16 Tập nghiệm của bất phương trình ( 2 )

Phân tích đáp án nhiễu

Xét đáp án B, học sinh sai do nhầm dấu của bất phương trình

Xét đáp án C , học sinh sai do lấy thêm 2 đầu mút của khoảng nghiệm mà không để ý điều kiện

Xét đáp án D , học sinh sai do chỉ giải ra một phần của tập nghiệm

Câu 17 Cho hàm bậc ba y= f x( ) có đồ thị trong hình vẽ bên Số nghiệm của phương trình 3 ( )f x = −4 là

A 2. B 1. C 0 D 3

Lời giải Chọn D

Phương trình 3 ( ) 4 ( ) 4

3

f x = − ⇔ f x = −

Số nghiệm của phương trình f x( ) = −43

bằng số giao điểm của đồ thị hàm số y= f x( ) và đường

thẳng

43

y= −

( như hình vẽ)

Trang 14

Dựa vào đồ thị ta thấy có 3 giao điểm.

Vậy phương trình có 3 nghiệm phân biệt

Số phức liên hợp của số phức z= − −2 3iz= − +2 3i

Phương án nhiễu B là do học sinh nhầm z= − +a bi khi z a bi= +

Phương án nhiễu C là do học sinh nhầm z= − −a bi khi z a bi= +

Phương án nhiễu D là do học sinh nhầm z là z

Câu 20 Cho hai số phức z1= −2 3iz2 = +1 i Phần thực của số phức z1+z2 bằng

Lời giải Chọn B

Ta có z1+ = − + + = −z2 2 3 1i i 3 2 i

Vậy phần thực của số phức z1+z2 bằng 3

Phân tích phương án nhiễu

Phương án nhiễu A : Nhầm với phần ảo là −2.

Phương án nhiễu C : Nhầm với z1+z2.

Phương án nhiễu D : Nhầm phần thực với số phức z1−z2.

Câu 21 Cho hai số phức z1 = − −2 3iz2 = +1 i Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn của số phức

1 2

z +z là điểm nào dưới đây?

A M( 1; 2)− − . B N( 1;2)− . C P(1;2). D Q(1; 2)− .

Trang 15

Lời giải Chọn A

Ta có z1+ = − − + + = − −z2 2 3 1i i 1 2 i

Vậy điểm biểu của số phức z1+z2 là điểm M( 1; 2)− − .

Phân tích phương án nhiễu

Phương án nhiễu B : Nhầm tung độ khi lấy phần ảo là 2

Phương án nhiễu C : Nhầm hoành độ khi lấy phần thực là 1 và nhầm tung độ khi lấy phần ảo là 2Phương án nhiễu D : Nhầm hoành độ khi lấy phần thực là 1

Câu 22 Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M(3; 5;2− ) trên mặt phẳng (Oxy)

Ta có điểm thuộc mặt phẳng (Oxy)

nên có z=0.

Phân tích phương án nhiễu

Phương án nhiễu D : HS nhầm lẫn mặt phẳng (Oxy)

x=0và y=0

Phương án nhiễu B : HS không nắm khái niệm

Phương án nhiễu C : HS không nắm khái niệm

Câu 23 Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu ( )S

Tâm của mặt cầu ( )S

Chọn nhầm mẫu số làm vec tơ pháp tuyến nên chọn sai các phương án B , C

Câu 25 Trong không gian Oxyz, điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng d :

Trang 16

Lời giải Chọn A

Thay tọa độ của điểm P vào phương trình đường thẳng d ta có

− =− + = +

− ⇔ − = − = −1 1 1.Vậy điểm P thuộc vào đường thẳng d

Phương án nhiễu B, học sinh nhầm VTCP.

Phương án nhiễu C, học sinh nhầm điểm.

Phương án nhiễu D, học sinh nhầm điểm.

Câu 26 Cho hình chóp S ABC có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC),

tam giác ABC vuông cân tại B và2

AC = a (minh họa như hình bên) Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABC)

bằng 60 ° Tính độ

dài cạnh bên SA

A.

6.3

a

Lời giải Chọn B

Mà tam giác ABC vuông cân tại BAC=2aAB a= 2

Khi đó xét trong tam giác vuông SAB suy ra SA AB= tan 600 =a 6

Phương án nhiễu A, học sinh xác định sai SB ABC,( ) ) =·BSA

hoặc nhầm

0 1tan 60

3

=

Phương án nhiễu C, học sinh nhầm AB a= .

Phương án nhiễu D, học sinh nhầm AB=2a

Câu 27 Cho hàm số f x( ) có bảng xét dấu f x′( ) như sau:

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

Trang 17

Lời giải Chọn D

Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy f x′( ) đổi dấu từ dương sang âm khi qua nghiệm x=3, nên hàm

số đã cho có 1 điểm cực trị

*Phương án nhiễu A, học sinh nhìn nhầm f x′( ) =0 tại 3 nghiệm nên suy ra hàm số có 3 điểm

cực trị.

*Phương án nhiễu B, học sinh không nhớ được các định lí về điểm cực đại và điểm cực tiểu (điểm

cực trị) nên chọn bừa là hàm số có 0 điểm cực trị.

*Phương án nhiễu C, học sinh hiểu nhầm khi qua nghiệm x= −1 và nghiệm x=4 thì f x′( )

không đổi dấu nên suy ra hàm số có 2 điểm cực trị.

Câu 28 Giá trị lớn nhất của hàm số y x= 3−3x 5+ trên đoạn

30;

30;

2

  là 5

Phương án A: học sinh chọn nhầm giá trị nhỏ nhất.

Phương án C: học sinh chọn kết quả lớn nhất trong 4 đáp án hoặc không loại x= − ⇒1 f ( )− =1 7.

Phương án D: học sinh chọn sai vì không so sánh các kết quả với nhau.

Câu 29 Với mọi số thực dương a và b thoả mãn a2+b2 =8ab, mệnh đề nào dưới đây đúng?

A log( ) 1(log log )

Trang 18

Phương án nhiễu A: học sinh biến đổi thiếu số 10.

Phương án nhiễu C: học sinh biến đổi không chia cả hai vế cho 2.

Phương án nhiễu D: học sinh biến đổi nhân thiếu.

Câu 30 Số giao điểm của đồ thị hàm số y x= +3 3x2+1 và trục hoành là

Lời giải Chọn D

Từ bảng biến thiên suy ra đồ thị cắt trục hoành tại một điểm

+ Phương án nhiễu A: HS xác định nhầm phương trình bậc 3 luôn có 3 nghiệm phân biệt + Phương án nhiễu B: HS xác định điểm cực tiểu ( )0;1 ⇒ f x( ) >1⇒ Đồ thị hàm số không cắt

trục hoành.

+ Phương án nhiễu C: HS xác định nhầm số nghiệm của đạo hàm.

Câu 31 Tập nghiệm của bất phương trình 4x−5.2x+ >4 0 là

A.(−∞;0) (∪ 2;+∞). B ( )0; 2

C.(−∞;1) (∪ 4;+∞) . D.( )1; 4

Lời giải Chọn A

t − + > ⇔ < ∨ >t t t rồi kết luận tập nghiệm là (−∞ ∪;1) (4;+∞)

Đáp án D: Học sinh kết luận sai tập nghiệm của bất phương trình ẩn t

t − + > ⇔ < <t t rồi kết luận tập nghiệm là ( )1;4

Trang 19

Câu 32 Trong không gian, cho hình chữ nhật ABCD , AB=2aAC =3a Khi quay hình chữ nhật

ABCD quanh cạnh AB thì đường gấp khúc BCDA tạo thành một hình trụ Diện tích xung quanh

của hình trụ đó bằng

A 6 5 aπ 2. B 12 aπ 2. C 4 5 aπ 2. D 20 aπ 2.

Lời giải Chọn C

Khi quay hình chữ nhật ABCD quanh cạnh AB thì đường gấp khúc BCDA tạo thành một hình

trụ có chiều cao h AB= =2a, đáy là hình tròn bán kính r BC= = AC2 −AB2 =a 5,

Khi đó diện tích xung quanh của là

2

xq

S = πrh= π a a = πa .

Phương án nhiễu A: Học sinh lấy nhầm chiều cao của hình trụ là AC.

Phương án nhiễu B: Học sinh lấy nhầm bán bán kính đáy là AC.

Phương án nhiễu D: Học sinh lấy căn không đúng khi tính bán kính.

Câu 33 Xét

2 2 0

dsin

x x x

dsin

x x x

π π π π

+∫

2 2 6 6

π π π π

−∫

C

2 2 6 6

π π π π

2 2 6 6

π π π π

Lời giải Chọn C

Ngày đăng: 01/04/2021, 15:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w