Thiết diện qua trục của một hình nón là một tam giác vuông cân có cạnh huyền là 2 3.. Tính xác suất để 3 đỉnh được Chọn là 3 đỉnh của một tam giác vuông, không cân... Biết rằng khi cắt k
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THAM KHẢO
BÁM SÁT ĐỀ MINH HỌA BGD 2021
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2021
ĐỀ SỐ 21Bài thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1. Có bao nhiêu cách phân công 3 bạn từ một tổ có 9 bạn để làm trực nhật ?
Câu 6. Họ nguyên hàm của hàm số 2 1
Trang 2Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây ?
Câu 13 Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho có giá trị cực tiểu y CT là
A y CT 3 B y CT 1 C y CT 1 D y CT 2
Câu 14 Đồ thị hàm số y x 42x21 là hình vẽ nào dưới đây?
Trang 4Câu 22. Trong không gian Oxyz, cho điểm M4; 2;2 Gọi M a1 ;0;0 , M20; ;0b lần lượt là hình
chiếu vuông góc của M trên các trục Ox Oy; Khi đó 2a nhận kết quả nào sau đây?3b
Câu 24 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho mặt phẳng Q có phương trình 2x y 5z 15 0.
Mặt phẳng P song song với mặt phẳng Q có vectơ pháp tuyến là
Câu 27 Cho hàm số y= f x( ) có bảng xét dấu đạo hàm như sau:
Số điểm cực đại của hàm số đã cho là
Câu 28 Giá trị nhỏ nhất của hàm số f x( )x42x22020 trên đoạn 2;1 bằng
Câu 29: Xét các số thực a b; thỏa mãn log 4 162 a b log 48
.Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào
là đúng?
A a 2b 3 B 6a 3b 1 C 3ab1 D 3a 6b 1
Câu 30. Số giao điểm của đồ thị hàm số y x 3 9x và đường thẳng3 y6x1 là
Trang 5Câu 31. Tập nghiệm của bất phương trình log2x 3 log2 x� là2
A 3;� B �; 1 �4;� C 4;� D 3;4
Câu 32. Thiết diện qua trục của một hình nón là một tam giác vuông cân có cạnh huyền là 2 3 Thể
tích của khối nón đã cho bằng
u
e du
1 0
u
e du
Câu 34. Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y e y x, 1,x và 0 x được tính bởi 1
công thức nào dưới đây?
Câu 39: Cho một đa giác đều có 20 đỉnh Chọn ngẫu nhiên 3 đỉnh từ 20 đỉnh của đa giác đó Tính xác
suất để 3 đỉnh được Chọn là 3 đỉnh của một tam giác vuông, không cân
Trang 6Câu 40. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AD 3a, tam giác SAB đều cạnh a
nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Gọi Glà trọng tâm tam giácABC Khoảng cách giữahai đường thẳng CD và SG bằng:
Trang 7Câu 44. Cho khối trụ có thể tích 3
200 a Biết rằng khi cắt khối trụ đó bởi một mặt phẳng song song với
trục và cách trục một khoảng bằng 3a thì thiết diện thu được là một hình vuông Diện tích xung
quanh của hình trụ đã cho bằng
Câu 46 Cho hàm số f x có đồ thị như hình vẽ
Số nghiệm thuộc đoạn ; của phương trình f 4 sinx3 là
Câu 47 Cho số thực x, ythoả mãn log 3 x y
x2 y2 xy 2 x x 3 y y 3 xy Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P x 2y 3
Câu 48 Có bao nhiêu giá trị của m để giá trị nhỏ nhất của hàm số f x e2x4ex trên đoạnm
0;ln 4 bằng 6?
A 3 B.4 C 1 D.2
Câu 49. Cho khối lập phương ABCD A BC D có cạnh bằng 1 Gọi M, N, P, L lần lượt là tâm của các ����
hình vuông ABB’A’, A’B’C’D’, ADD’A’, CDD’C’ Gọi Q là trung điểm của BL Thể tích của khối tứ diện MNPQ bằng
A. 1
1
2
3.27
Trang 841.D 42.A 43.D 44.C 45.C 46.C 47.A 48.D 49.A 50.D
Câu 1. Có bao nhiêu cách phân công 3 bạn từ một tổ có 9 bạn để làm trực nhật ?
A.u3 6 B u3 9 C u3 18 D u3 8
Lời giải Chọn C
Áp dụng công thức tính số hạng tổng quát của cấp số nhân ta có: 2 2
3 1 2.3 18
Vậy u318.
Trang 9Câu 3. Nghiệm của phương trình 52x 1125 là
A x 4 B x 3 C x 2 D x 1
Lời giải Chọn D
Vậy nghiệm của phương trình là x 1
Câu 4. Thể tích của khối hộp chữ nhật có độ dài 3 kích thước lần lượt là 6; 8; 10 bằng
A 160 B 240 C 320 D 480
Lời giải Chọn D
Thể tích của khối hộp chữ nhật có độ dài 3 kích thước lần lượt là 6; 8; 10 là: V 6.8.10 480
Câu 5 Đạo hàm của hàm số ylog 43 x1 là:
Lời giải Chọn B Người sáng Chọn D
Thể tích hình chóp S ABC là: 1 2 3
.3 2 23
Diện tích xung quanh của hình nón là: S xq R l.
Câu 9. Biết mặt cầu có bán kính R6 Thể tích của khối cầu tương ứng đã cho là
A 132
Lời giải
Trang 10Chọn C
Thể tích của khối cầu tương ứng đã cho bằng 4 3 4 63 288
3R 3
Câu 10. Cho hàm số f (x) có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây ?
A 0;� B 0; 2 C 3;7 D (� ;1)
Lời giải Chọn C
Theo bảng biến thiên, ta có f (x) đồng biến trên khoảng2;� nên suy ra f (x) đồng biếntrên khoảng 3;7
Câu 11 Đạo hàm của hàm số 5x
Ta có: V R h2 a2.3a 3 3 a3 3
Câu 13 Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau:
Trang 11Hàm số đã cho có giá trị cực tiểu y CT là
A y CT 3 B y CT 1 C y CT 1 D y CT 2
Lời giải Chọn B
Dựa vào bảng biến thiên ta có: y CT 1
y
Trang 122 2 3 1lim lim
Vậy tổng số đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho bằng 2
Câu 16 Tập nghiệm của bất phương trình
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là � ;1
Câu 17. Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình vẽ Số nghiệm của phương trình
f x là
Lời giải Chọn B
Số nghiệm của phương trình f x bằng số giao điểm của đồ thị hàm số 1 0 y f x và đường thẳng y1
Trang 13Vậy phần ảo của số phức z bằng 2.
Câu 21. Trong mặt phẳng tọa độ, điểm A 3; 1 biểu diễn số phức nào dưới đây?
A z 1 3i B z 1 3i C z 3 i D z 3 i
Lời giải
Trang 14Chọn D
Điểm A 3; 1 biểu diễn cho số phức z 3 i
Câu 22. Trong không gian Oxyz, cho điểm M4; 2;2 Gọi M a1 ;0;0 , M20; ;0b lần lượt là hình
chiếu vuông góc của M trên các trục Ox Oy; Khi đó 2a nhận kết quả nào sau đây?3b
Lời giải Chọn B
Ta có M14;0;0 , M20; 2;0 là hình chiếu vuông góc của M trên các trục Ox Oy; Do đó
Câu 24 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho mặt phẳng Q có phương trình 2x y 5z 15 0.
Mặt phẳng P song song với mặt phẳng Q có vectơ pháp tuyến là
A nr2;1;5 B rn2; 1;15
C nr 2;1;5 D nr2; 1;5
Lời giải Chọn D
Mặt phẳng P song song với Q nên mặt phẳng P có dạng 2x y 5z m 0;(m�15) Suy ra vectơ pháp tuyến của mặt phẳng P là nr2; 1;5 .
Câu 25 Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng
Trang 15Ta thấy điểm N thuộc vào đường thẳng d vì
t t
t t
t t
Vậy điểm Q không thuộc đường thẳng d
Câu 26 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình chữ nhật, cạnh BC bằng a Mặt bên tam giác SAB đều
Gọi SM là đường cao của tam giác đều SAB ( M là trung điểm của AB ).
Do đó MC là hình chiếu của SC trên mặt phẳng ABCD
Suy ra góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ABCD bằng SC MC, SCM�
Tam giác SAB đều nên đường cao 3 3
Trang 16Vì SM ABCD�SM MC Tam giác SMC vuông tại M , có:
Vậy góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ABCD bằng 30�.
Câu 27 Cho hàm số y= f x( ) có bảng xét dấu đạo hàm như sau:
Số điểm cực đại của hàm số đã cho là
Lời giải Chọn C
Hàm số y= f x( ) có đạo hàm đổi dấu từ dương sang âm qua điểm x=1 nên hàm số có mộtđiểm cực đại
Câu 28 Giá trị nhỏ nhất của hàm số f x( )x42x22020 trên đoạn 2;1 bằng
Lời giải Chọn B
Hàm số f x( )x42x22020 liên tục trên đoạn 2;1
f x�( ) 4 x34x
0 2;1( ) 0
Câu 29: Xét các số thực a b; thỏa mãn log 4 162 a b log 48
.Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào
Trang 17Phương trình hoành độ giao điểm của hàm số y x 3 9x và đường thẳng3 y6x là:1
Dựa vào bảng biến thiên suy ra f x 0 có 1 nghiệm
Vậy số giao điểm của đồ thị hàm số 3
�
�
� � �� Kết hợp với điều kiện x , suy ra tập nghiệm của bất phương trình là 3 S 4;�
Câu 32 Thiết diện qua trục của một hình nón là một tam giác vuông cân có cạnh huyền là 2 3 Thể
tích của khối nón đã cho bằng
A 3 B 3 2 C 3 D 3 3
Lời giải Chọn C
Vì thiết diện qua trục là tam giác vuông cân tại đỉnh của chóp nên ta có: 2
Trang 18e du
1 0
u
e du
Lời giải Chọn D
Đặt ucosx�du sinxdx
10
u x
Câu 34. Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y e y x, 1,x và 0 x được tính bởi 1
công thức nào dưới đây?
Trang 19Gọi nr là vectơ pháp tuyến của P
Đường thẳng d qua M1; 2; 2 và có một vectơ chỉ phương ur1;3;0
+) Ta có uuurAB2; 2;4, suy ra đường thẳng AB có 1 véctơ chỉ phương là ur 1;1;2
Trang 20+) Đường thẳng AB có 1 véctơ chỉ phương là ur 1;1; 2 và đi qua điểm B2;3; 2 nên có
Câu 39: Cho một đa giác đều có 20 đỉnh Chọn ngẫu nhiên 3 đỉnh từ 20 đỉnh của đa giác đó Tính xác
suất để 3 đỉnh được Chọn là 3 đỉnh của một tam giác vuông, không cân
Phép thử T: “Chọn 3 đỉnh bất kì từ 20 đỉnh” 3
20
Biến cố A: “3 đỉnh được Chọn là 3 đỉnh của một tam giác vuông không cân”
Gọi O là đường tròn ngoại tiếp đa giác đều 20 cạnh, đường tròn này có 10 đường kính tạo thành từ 20 đỉnh của đa giác đó
Chọn một đường kính bất kì, đường kính này chia đường tròn này thành 2 phần, mỗi phần có
9 đỉnh của đa giác
Khi đó mỗi phần có 8 tam giác vuông không cân
Vậy số tam giác vuông không cân được tạo thành từ 20 đỉnh của đa giác là 8.2.10 160 �n A 160
Vậy xác suất cần tìm là P A n A 578
n
Câu 40. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AD 3a, tam giác SAB đều cạnh a
nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Gọi Glà trọng tâm tam giácABC Khoảng cách giữahai đường thẳng CD và SG bằng:
Trang 21A.1;3 B.3;� C. �1; D.� ;3
Lời giải Chọn D
Trang 23A.96 B 36 C 29 D 30.
Lời giải Chọn D
+) Hàm số đã cho là hàm trùng phương có hình dạng bảng biến thiên như trên
Câu 44. Cho khối trụ có thể tích 200 a Biết rằng khi cắt khối trụ đó bởi một mặt phẳng song song với3
trục và cách trục một khoảng bằng 3a thì thiết diện thu được là một hình vuông Diện tích xung
quanh của hình trụ đã cho bằng
A 40 a 2 B 108 a 2 C 80 a 2 D.54 a 2
Lời giải
Chọn C
Trang 24Thiết diện thu được là hình vuông ABCD như hình vẽ Gọi h là chiều cao của hình trụ Khi đó
AB BC h Gọi I là trung điểm AB, ta có:
Vậy diện tích xung quanh của hình trụ là: S xq 2Rh2 5 8 a a80a2
Câu 45: Cho hàm số f x xác định trên � thỏa mãn f , biết1 2
Lời giải Chọn C
Trang 252 31
Câu 46 Cho hàm số f x có đồ thị như hình vẽ
Số nghiệm thuộc đoạn ; của phương trình f 4 sinx3 là
Lời giải Chọn C
Đặt t4 sinx , x� ; � �t 0;4
Khi đó phương trình f 4 sinx3 trở thành f t �3, t 0; 4
Đây là phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số y f t và đường thẳng y 3
Trang 26Dựa vào đồ thị, ta có
1 2 3
x
a x
Phương trình 2 cho ta 2 nghiệm phân biệt x x thuộc khoảng 3; 4 ;
Trường hợp 2: t a �3 2;3
3 3
x
a x
Phương trình 4 cho ta 2 nghiệm phân biệt x x thuộc khoảng 7; 8 ;
Hình vẽ minh họa các trường hợp
Vậy phương trình có 8 nghiệm phân biệt
Trang 27Câu 47 Cho số thực x, ythoả mãn log 3 x y
x2 y2 xy 2 x x 3 y y 3 xy Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P x 2y 3
Lời giải Chọn A
2log3x y 2log3x2 y2 xy 2 x2 y2 xy 3x 3y
2log3x y 2 3x 3y 2log3x2 y2 xy 2 x 2 y2 xy 2
2log33x 3y 3x 3y 2log3x2 y2 xy 2 x 2 y2 xy 2 (*)
Xét hàm đặc trưng f t 2log3t t với t 0
Trang 28Câu 48 Có bao nhiêu giá trị của m để giá trị nhỏ nhất của hàm số f x e2x4ex trên đoạnm
0;ln 4 bằng 6?
A 3 B.4 C 1 D.2
Lời giải Chọn D.
m
�
� � � Với m thì 10 6�g t �10,t� 1;4 �Min g t 1;4 6TM.
m
�
� � � Với m thì 6 2�g t �6,t� 1; 4 �Min g t 1;4 2 L .
Với m thì 6 10�g t � 6, t� 1;4 �Min g t 1;4 6TM.
6
m
� thỏa mãn yêu cầu bài toán
Vậy có hai giá trị của m thỏa mãn yêu cầu bài toán
Câu 49. Cho khối lập phương ABCD A BC D ���� có cạnh bằng 1 Gọi M, N, P, L lần lượt là tâm của các
hình vuông ABB’A’, A’B’C’D’, ADD’A’, CDD’C’ Gọi Q là trung điểm của BL Thể tích của khối tứ diện MNPQ bằng
A. 1
1
2
3.27
Lời giải Chọn A
Trang 29L
P
N M
D'
C' B'
D A
Xét phương trình hoành độ giao điểm
Trang 30x x
Ta có bảng biến thiên như sau
Từ bảng biến thiên ta thấy để thỏa mãn yêu cầu của đề bài thì m�2