Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh a, có cạnh SA 2a và SA vuông góc với mặt phẳng ABCD.. Khi quay tam giác OIM quanh cạnh góc vuông OI thì đường gấp khúc OMI tạo th
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1. Cho tập hợp A có 30 phần tử Số tập con gồm 6 phần tử của A là
A A 306 B 306 C C 306 D 6!
Câu 2 Cho cấp số nhân u n
với u1 , công bội 3 q 12
x
113
x
114
x
115
D � � � �
1
;2
D � �� ��
1
;2
D �� ���
1
\2
Câu 7. Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh a, có cạnh SA 2a và SA
vuông góc với mặt phẳng ABCD
Thể tích của khối chóp S ABCD bằng
A.
323
a
326
a
Câu 8. Trong không gian cho tam giác vuông OIM vuông tại I, cạnh IM 3a và cạnh OI 3a.
Khi quay tam giác OIM quanh cạnh góc vuông OI thì đường gấp khúc OMI tạo thành một
hình nón tròn xoay Thể tích khối nón tròn xoay được tạo nên bởi hình nón tròn xoay nói trênbằng
A. 9 a 3 B. 3 3 a 3 C. 3 a 3 D. 9 3 a 3
Câu 9. Cho mặt cầu có diện tích đường tròn lớn bằng 4 Thể tích mặt cầu đã cho bằng
A.
323
2563
Câu 10 Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau:
Trang 2Hỏi hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. �;1. B. 3; 2. C. 1;1 . D. 2;0.
Câu 11. Với a , b là số thực dương tùy ý, 4 12
27log a b
có bảng biến thiên như sau:
Giá trị cực đại của hàm số là
Câu 14. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên dưới?
A.
12
x y x
12
x y x
12
x y
x y x
Trang 3Tìm tất cả các giá trị thực của m sao cho phương trình x33x2 4 m 0 có 3 nghiệm thực
phân biệt
A. 2 m 4 B. 0� �m 4 C.
40
m m
i z
Câu 24. Trong không gian Oxyz,cho mặt phẳng P : 4 x 2z 15 0. Vectơ nào dưới đây là một
vectơ pháp tuyến của P ?
A. nur1 4; 2;15. B. nuur2 4;0; 2 . C. nuur3 4; 2;0. D. nuur4 2;0; 1 .
Câu 25. Trong không gian Oxyz, điểm nào sau đây thuộc mặt phẳng P
a
SA
Trang 4
Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng ABCD
bằng
Câu 27. Cho hàm số f x liên tục trên đoạn 5;6 và có bảng xét dấu của f x�
như sau:
Mệnh đề nào sau đây là sai về hàm số đó?
A Hàm số đạt cực tiểu tại x0. B. Hàm số đạt cực đại tại x 2.
C. Hàm số có hai điểm cực trị D. Hàm số đạt cực tiểu tại x2.
Câu 28. Cho hàm số f x x410x22 Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số
Câu 32 Trong không gian, cho tam giác ABC vuông tại A Khi quay tam giác ABC xung quanh cạnh
góc vuông AB thì đường gấp khúc ACB tạo thành một hình nón có diện tích xung quanh của
hình nón 8 3 a Góc giữa đường sinh hình nón và mặt đáy là 30� Tính thể tích khối nón tạo2thành
Trang 5104
S
124
S
114
S
94
Câu 37 Trong không gian Oxyz, cho điểm M1;0; 2 và đường thẳng ( ) :P x2y 3z 4 0 Đường
thẳng đi qua M và vuông góc với ( )P có phương trình tham số là
A.
12
Câu 39. Có 8 chiếc ghế được xếp thành 1 hàng ngang Xếp ngẫu nhiên 8 học sinh bao gồm 5 học sinh
khối 11 và 3 học sinh khối 12 vào hàng ghế đó, sao cho mỗi ghế có đúng một học sinh Tínhxác suất để không có bất kì 2 học sinh khối 12 nào ngồi cạnh nhau
Câu 40. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O , cạnh a Cạnh bên SA vuông
góc với đáy, góc SBD� � Tính theo 60 a khoảng cách giữa hai đường thẳng CD và SO
A.
33
a
64
a
22
a
55
Câu 42. Công ty A đang tiến hành thử nghiệm độ chính xác của bộ xét nghiệm COVID-19 Biết rằng: cứ
sau n lần thử nghiệm thì tỷ lệ chính xác tuân theo công thức 0,01
1( )
Trang 6Trong các số a b, và c có bao nhiêu số dương?
Câu 44. Khi cắt khối trụ T
bởi một mặt phẳng song song với trục và cách trục của trụ T
mộtkhoảng bằng a 3 ta được thiết diện là hình vuông có diện tích bằng 4a2 Tính thể tích V của
khối trụ T
A.V 7 7a3. B. 3
7 73
383
Câu 49. Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D. ���� có AA� , 9 AB và 3 AD4 Điểm M nằm trên
cạnh A B�� sao cho A B��3.A M� Mặt phẳng ACM
cắt B C�� tại điểm N Thể tích của khối
đa diện lồi có các đỉnh là các điểm A C D A M N C, , , ,� , , � và D� bằng
6
Trang 7có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn 0 là khoảngx1 2 4 x2
a;� Khi đó, a thuộc khoảng
HẾT
Trang 8BẢNG ĐÁP ÁN
1C 2C 3C 4C 5C 6B 7A 8C 9A 10B 11C 12
A
13 D
14 C 15B
16
C
17 D
18 A
19B 20 A
21 A
22 C
23 A
24 D
25 D
26B 27 D
28 D 29B 30B
31
C
32B 33 D
34 C
35 D
36B 37 C
38 D
39 A
40 D
41 D
42 D
43 A
44 D
45 C 46
A
47 A
48 D
49 D 50B
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1 Cho tập hợp A có 30 phần tử Số tập con gồm 6 phần tử của A là
Lời giải
Chọn C
Số tập con gồm 6 phần tử của tập A là: C 306
Câu 2 Cho cấp số nhân u n
với u1 , công bội 3 q 12
x
113
x
114
x
115
x
Lời giải Chọn C
1
;2
D � �� ��
1
;2
D �� ���
1
\2
Hàm số xác định khi 2x 1 0
12
x
�
8
Trang 9Tập xác định của hàm số là
1
;2
Ta có: �sin dx xcosx C .
Câu 7. Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh a, có cạnh SA 2a và SA
vuông góc với mặt phẳng ABCD
Thể tích của khối chóp S ABCD bằng
A
3
23
a
3
26
a
Lời giải Chọn A
Đáy hình chóp là hình vuông ABCD cạnh a có diện tích là S ABCD a2
SA vuông góc với mặt phẳng ABCD
nên SA là đường cao của hình chóp.
Thể tích khối chóp được tính bởi công thức
3 2
Câu 8. Trong không gian cho tam giác vuông OIM vuông tại I, cạnh IM 3a và cạnh OI 3a.
Khi quay tam giác OIM quanh cạnh góc vuông OI thì đường gấp khúc OMI tạo thành một
hình nón tròn xoay Thể tích khối nón tròn xoay được tạo nên bởi hình nón tròn xoay nói trênbằng
A 9 a 3 B 3 3 a 3 C 3 a 3 D 9 3 a 3
Lời giải Chọn C
Khối nón tròn xoay có chiều cao h OI 3a và có diện tích hình tròn đáy là 3a2
2563
Lời giải Chọn A
Đường tròn lớn của mặt cầu có bán kính đúng bằng bán kính của mặt cầu, do đó mặt cầu có bánkính R2
Áp dụng công thức tính thể tích mặt cầu:
343
Trang 10Hỏi hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A �;1. B 3; 2. C 1;1 . D 2;0.
Lời giải Chọn B
nên hàm số đã cho đồng biến trên khoảng 3; 2.
Câu 11. Với a , b là số thực dương tùy ý, 4 12
27log a b
Theo bài ra ta có: 2R8 � R4.
Thể tích khối trụ là: V R h2 .4 5 802 .
Câu 13. Cho hàm số f x
có bảng biến thiên như sau:
Giá trị cực đại của hàm số là
Lời giải Chọn D
Dựa vào BBT ta có giá trị cực đại của hàm số là 54
10
Trang 11Câu 14.1.Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên dưới?
A
12
x y x
12
x y x
12
x y
Dựa vào tính chất đồ thị hàm số có TCĐ là x , ta loại A và D.2
Do 2
1lim
2
x
x x
x y x
Suy ra đồ thị hàm số có tiệm cận ngang y 1.
Câu 16. Tập nghiệm của bất phương trình logx�3 là
A 10;�. B. 0;�. C. 1000;�. D �;10
Lời giải Chọn C
Điều kiện x 0
Bất phương trình logx�۳3 x 1000
Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là 1000;� .
Câu 17. Cho hàm số bậc ba y x 3 3x2 có đồ thị như hình vẽ bên dưới4
Trang 12Tìm tất cả các giá trị thực của m sao cho phương trình x33x2 4 m 0 có 3 nghiệm thực
phân biệt
A 2 m 4 B. 0� �m 4 C
40
m m
Ta có x33x2 4 m 0�x33x2 4 m Số nghiệm của phương trình trên là số giao điểm
của đồ thị hàm số y x 3 3x2 và đường thẳng 4 y m
Dựa vào đồ thị ta thấy đồ thị hàm số y x 3 3x2 và đường thẳng 4 y m cắt nhau tại 3 điểm
phân biệt khi và chỉ khi 0 m 4
�
bằng bao nhiêu?
Lời giải Chọn A
i z
Trang 13Lời giải Chọn A
Ta có
1 2
2 2
Hình chiếu vuông góc của điểm M1; 2; 5 trên trục Oz có toạ độ là 0;0; 5 .
Câu 23. Trong không gian Oxyz,cho mặt cầu S : 2x22y22z24x8y16z36 0. Bán kính R
của mặt cầu S
là
A R 3. B R 3 C R2 3. D R 6
Lời giải Chọn A
Ta có: S : 2x22y22z24x8y16z36 0 �x2y2 z2 2x4y 8z 18 0Phương trình mặt cầu S x: 2y2 z2 2ax2by2cz d 0
Câu 24. Trong không gian Oxyz,cho mặt phẳng P : 4 x 2z 15 0. Vectơ nào dưới đây là một
vectơ pháp tuyến của P ?
Trang 14A nur1 4; 2;15. B nuur2 4;0; 2 . C nuur3 4; 2;0. D nuur4 2;0; 1 .
Lời giải Chọn D
Phương trình P : 4 x 2z 15 0 nhận nr 4;0; 2 làm một vectơ pháp tuyến Trong cácđáp án trên, nhận thấy vectơ nuur4
cùng phương với n
r Vậy nuur4 2;0; 1 là một vectơ pháp tuyến của P
Thế tọa độ của M vào phương trình mặt phẳng P
ta có 2.2 3 3 1 1 0 nên loại A.
Thế tọa độ của N vào phương trình mặt phẳng P
ta có 2.2 3 3 1 1 0 nên loại A.Thế tọa độ của K vào phương trình mặt phẳng P
ta có 2.2 3 3 1 1 0 nên loại A.Thế tọa độ của Q vào phương trình mặt phẳng P
ta có 2.1 3.0 1 1 0 nên nhận D.
Câu 26. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông và AC2a , SA vuông góc với mặt
phẳng đáy và
63
14
Trang 15Do SAABCD nên hình chiếu của SB lên mặt phẳng ABCD
32
a SA
Mệnh đề nào sau đây là sai về hàm số đó?
A Hàm số đạt cực tiểu tại x0. B Hàm số đạt cực đại tại x 2.
C Hàm số có hai điểm cực trị D Hàm số đạt cực tiểu tại x2.
Lời giải Chọn D
Dựa vào bảng xét dấu của đạo hàm ta thấy f � 2 0và đạo hàm không đổi dấu khi x khi qua
x nên hàm số đã cho không đạt cực tiểu tại x2.
Câu 28. Cho hàm số f x x4 10x22 Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số
trên đoạn 1;2 Tính M m
A 29 B 23 C 22 D 20
Lời giải Chọn D
Ta có log 8 log 8 log 3log 2 1 3 1 3 1 3
Trang 16Chọn B.
Câu 30. Đồ thị hàm số y3x4 10x2 cắt trục hoành tại bao nhiêu điểm? 48
Lời giải Chọn B
Số giao điểm của đồ thị hàm số y3x410x2 với trục hoành là số nghiệm thực của48phương trình 3x410x248 0
Vậy tập nghiệm bất phương trình là S 0;1 suy ra a0;b1�a3b3
Câu 32 Trong không gian, cho tam giác ABC vuông tại A Khi quay tam giác ABC xung quanh cạnh
góc vuông AB thì đường gấp khúc ACB tạo thành một hình nón có diện tích xung quanh của
hình nón 8 3 a Góc giữu đường sinh hình nón và mặt đáy là 2 300 Tính thể tích khối nón tạo
thành
A 4 a 3 B 8 a 3 C 4 3 a 3 D 8 3 a 3
Lời giải Chọn B
Khi quay tam giác ABC xung quanh cạnh góc vuông AB thì đường gấp khúc ACB tạo thành một hình nón có bán kính đáy rAC, góc giữa đường sinh và mặt đáy là góc �BCA300,
Trang 17S
124
S
114
S
94
S
Lời giải Chọn C
Trang 18Vì z là một nghiệm của phương trình 2 i z2az b 0 nên phương trình z2az b 0 có
hai nghiệm z1 và 2 i z2 Suy ra 2 i a z1z2 4, bz z1 2 5.
Ta có VTPT của mặt phẳng( )P là nuuur( )P 1; 2; 3 .
Gọi là mặt phẳng đi qua M và vuông góc với đường thẳng P
, ta có:
VTCP của là uuur uuur n( )P 1; 2; 3 .
Đường thẳng qua M1;0;2 có VTCP uuur 1; 2; 3 có PTTS là:
12
Ta có vectơ chỉ phương của đường thẳng MN là u MNr uuuur 0; 4; 2 .
Hay một vectơ chỉ phương khác có dạng uur10; 2; 1 .
Phương trình đường thẳng MN qua M1; 2;0và có vectơ chỉ phương uur10; 2; 1 có dạng:
khối 11 và 3 học sinh khối 12 vào hàng ghế đó, sao cho mỗi ghế có đúng một học sinh Tínhxác suất để không có bất kì 2 học sinh khối 12 nào ngồi cạnh nhau
Số phần tử của không gian mẫu: n 8!
Gọi A là biến cố “Không có bất kì 2 học sinh khối 12 nào ngồi cạnh nhau”
18
Trang 19Số cách sắp thứ tự cho 5 học sinh khối 11 là: 5!.
Sau khi sắp thứ tự cho 5 học sinh lớp 11, có 6 vị trí để xếp chỗ cho 3 học sinh lớp 12
Số cách xếp chỗ ngồi cho 3 học sinh khối 12 thỏa đề là: A 63
Câu 40. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O , cạnh a Cạnh bên SA vuông
góc với đáy, góc SBD� � Tính theo 60 a khoảng cách giữa hai đường thẳng CD và SO
A
33
a
64
a
22
a
55
a
Lời giải Chọn D
Ta có SAB SAD c g c , suy ra SB SD .
Lại có SBD� 600, suy ra SBD đều cạnh SB SD BD a 2.
Trong tam giác vuông SAB , ta có SA SB2AB2 a
Gọi E là trung điểm AD, suy ra OE AB CD// // và AEOE.
Ta có f x� mx24mx m 5
Trường hợp 1:m 0 f x 5 0, x
suy ra m 0
Trường hợp 2: m�0
Trang 20Hàm số đã cho nghịch biến trên � khi và chỉ khi f x� � �� 0,x
Vì m �� nên m Từ 2 trường hợp trên có 2 giá trị 1 m cần tìm
Câu 42. Công ty A đang tiến hành thử nghiệm độ chính xác của bộ xét nghiệm COVID-19 Biết rằng: cứ
sau n lần thử nghiệm thì tỷ lệ chính xác tuân theo công thức 0,01
1( )
Theo bài ra ta cần có
0,01 0,01
S n
n n
� có bảng biến thiên như sau:
Trong các số a b, và c có bao nhiêu số dương?
Lời giải Chọn A
Trang 21Câu 44. Khi cắt khối trụ T
bởi một mặt phẳng song song với trục và cách trục của trụ T
mộtkhoảng bằng a 3 ta được thiết diện là hình vuông có diện tích bằng 4a2 Tính thể tích V của
khối trụ T
A V 7 7a3. B 3
7 73
C
383
D V 8a3.
Lời giải Chọn D
Thiết diện là hình vuông ABCD
Trang 22Hàm số
3 2
22
Trang 235min | (0) | max 2021
25
m m
�
�
� �
�
Trang 247
24
52
m
m m
Câu 49. Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D. ���� có AA� , 9 AB và 3 AD4 Điểm M nằm trên
cạnh A B�� sao cho A B��3.A M� Mặt phẳng ACM
cắt B C�� tại điểm N Thể tích của khối
đa diện lồi có các đỉnh là các điểm A C D A M N C, , , ,� , , � và D�bằng
Trong A B BA��
, gọi P là giao điểm của AM và BB� Trong B C CB��
, gọi N là giao điểm của PC và B C�� Khi đó N B C���ACM
24
Trang 25Gọi V là thể tích của hình hộp chữ nhật ABCD A B C D. ����, gọi V thể tích của khối đa diện lồi1
có các đỉnh là các điểm A C D A M N C, , , ,� , , � và D�, gọi V là thể tích của khối đa diện lồi có2
các đỉnh là các điểm A C B M N B�, , , , , ,
Ta có
23
Câu 50. Cho phương trình mln (2 x 1) (x 2 m) ln(x 1) x 2 0 1
Tập hợp tất cả giá trị củatham số m để phương trình 1
có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn 0 là khoảngx1 2 4 x2
a;� Khi đó, a thuộc khoảng
Lời giải Chọn B
Với điều kiện x , ta biến đổi phương trình 1 1
tương đương với:
( )
2
x b
Vì vế trái là hàm nghịch biến và vế phải là hàm đồng biến trên khoảng ( 1; �) nên phương
trình có tối đa 1 nghiệm Mặt khác, f�(2) 0, f�(3) 0 nên phương trình f x�( ) 0 có nghiệm
duy nhất x0� 2;3 .
Bảng biến thiên:
Trang 26Từ bảng biến thiên ta suy ra phương trình có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn 0 x1 2 4 x2
26