1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Kế hoạch giảng các môn dạy lớp 1 - Tuần 15 - Trường tiểu học Đông Cao

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 277,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TiÕt 1+2: TËp viÕt Bài: NHÀ TRƯỜNG, BUÔN LÀNG, HIỀN LÀNH, ĐÌNH LÀNG, BỆNH VIỆN I.Mục tiêu : Kiến thức : Viết đúng các chữ: nhà trường , buôn làng , hiền lành , đình làng , bệnh viện ...k[r]

Trang 1

Tuần 15( Từ 13 tháng 12 đến 17 tháng 12)

Thứ hai ngày 13 tháng 12 năm 2010

Tiết 1 : Chào cờ

Tập trung toàn trường

Tiết 2+3 :Tiếng Việt

Bài: LUYỆN TẬP

I.Mục tiờu :Thực hiện được phộp cộng trừ trong PV 9; Viết được phộp tớnh theo

hỡnh vẽ

- Cỏc BT cần làm : Bài 1, 2( cột 1), 3 ( cột 1, 3 ), 4

II.Đồ dựng dạy học:-Bảng phụ, SGK, tranh vẽ; Bộ đồ dựng toỏn 1

III.Cỏc hoạt động dạy học :

1.Kiểm tra bài cũ:

Gọi vài học sinh lờn bảng để kiểm tra về

bảng trừ trong phạm vi 9

Gọi 4 học sinh lờn bảng thực hiện cỏc phộp

tớnh: 9 – 2 – 3 , 9 – 4 – 2

9 – 5 – 1 , 9 – 3 – 4

2.Bài mới :Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa.

3.Hướng dẫn học sinh luyện tập:

Bài 1: Học sinh nờu yờu cầu của bài:

Gọi học sinh theo bàn đứng dậy mỗi em nờu

1 phộp tớnh và kết quả của phộp tớnh Giỏo

viờn đặt cõu hỏi để học sinh nờu tớnh chất

giao hoỏn của phộp cộng và mối quan hệ

giữa phộp cộng và phộp trừ

Bài 2: Gọi nờu yờu cầu của bài:

Điền số thớch hợp vào chỗ chấm để cú kết

qủa đỳng

Bài 3: Học sinh nờu yờu cầu của bài:

HS nờu lại cỏch thực hiện dạng toỏn này

Gọi học sinh nờu miệng bài tập

Bài 4: Học sinh nờu yờu cầu của bài:

Cụ treo tranh tranh, gọi nờu đề bài toỏn

Vài em lờn bảng đọc cỏc cụng thức trừ trong phạm vi 9

Học sinh khỏc nhận xột

Học sinh nờu: Luyện tập

Học sinh lần lượt làm cỏc cột 1,2 bài tập 1 Học sinh chữa bài

Học sinh nờu tớnh chất giao hoỏn của phộp cộng và mối quan hệ giữa phộp cộng và phộp trừ

Thực hiện cỏc phộp tớnh trước sau đú lấy kết qủa so sỏnh với cỏc số cũn lại để điền dấu thớch hợp

Học sinh làm phiếu học tập, nờu miệng kết qủa

Học sinh khỏc nhận xột

Trang 2

Gọi nêu phép tính, cô ghi bảng.

4.Củng cố: Hỏi tên bài

Gọi đọc bảng cộng và trừ trong phạm vi 9,

hỏi miệng 1 số phép tính để khắc sâu kiến

thức cho học sinh

5 Dặn dò: Tuyên dương, dặn học sinh học

bài, xem bài mới

HS đọc vài em

TiÕt 4 : To¸n

Bài: LUYỆN TẬP

I.Mục tiêu :Thực hiện được phép cộng trừ trong PV 9; Viết được phép tính theo

hình vẽ

- Các BT cần làm : Bài 1, 2( cột 1), 3 ( cột 1, 3 ), 4

II.Đồ dùng dạy học:-Bảng phụ, SGK, tranh vẽ; Bộ đồ dùng toán 1

III.Các hoạt động dạy học :

1.Kiểm tra bài cũ:

Gọi vài học sinh lên bảng để kiểm tra về

bảng trừ trong phạm vi 9

Gọi 4 học sinh lên bảng thực hiện các phép

tính: 9 – 2 – 3 , 9 – 4 – 2

9 – 5 – 1 , 9 – 3 – 4

2.Bài mới :Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa.

3.Hướng dẫn học sinh luyện tập:

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài:

Gọi học sinh theo bàn đứng dậy mỗi em nêu

1 phép tính và kết quả của phép tính Giáo

viên đặt câu hỏi để học sinh nêu tính chất

giao hoán của phép cộng và mối quan hệ

giữa phép cộng và phép trừ

Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Điền số thích hợp vào chỗ chấm để có kết

qủa đúng

Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu của bài:

HS nêu lại cách thực hiện dạng toán này

Gọi học sinh nêu miệng bài tập

Bài 4: Học sinh nêu yêu cầu của bài:

Cô treo tranh tranh, gọi nêu đề bài toán

Vài em lên bảng đọc các công thức trừ trong phạm vi 9

Học sinh khác nhận xét

Học sinh nêu: Luyện tập

Học sinh lần lượt làm các cột 1,2 bài tập 1

Học sinh chữa bài

Học sinh nêu tính chất giao hoán của phép cộng và mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

Thực hiện các phép tính trước sau đó lấy kết qủa so sánh với các số còn lại để điền dấu thích hợp

Học sinh làm phiếu học tập, nêu miệng kết qủa

Học sinh khác nhận xét

Trang 3

Gọi nêu phép tính, cô ghi bảng.

4.Củng cố: Hỏi tên bài

Gọi đọc bảng cộng và trừ trong phạm vi 9,

hỏi miệng 1 số phép tính để khắc sâu kiến

thức cho học sinh

5 Dặn dò: Tuyên dương, dặn học sinh học

bài, xem bài mới

HS đọc vài em

Thø ba ngµy 14 th¸ng 12 n¨m 2010

TiÕt 1 :To¸n

BÀI : PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 10.

I.Mục tiêu :

Kiến thức : Làm được phép tính cộng trong phạm vi 10 ; viết được phép tính

thích hợp với hình vẽ

Kĩ năng : Rèn kĩ năng thực hành thành thạo các phép cộng trong phạm vi 10

Thái độ : Giáo dục học sinh tính cẩn thận , chính xác khi làm bài

Ghi chú :bài tập cần làm bài 1, bài 2 , bài 3

II.Chuẩn bị : Nhóm vật mẫu có số lượng là 10, SGK, bảng …

-Các mô hình phù hợp để minh hoạ phép cộng trong phạm vi 10

III.Các hoạt động dạy học :

1.Kiểm tra bài cũ :

Điền dấu < , > , =

5+4 9 6 5 + 3 9 5+1

2.Bài mới :

GT bài ghi tựa bài học

 Hướng dẫn học sinh thành lập và ghi

nhớ bảng cộng trong phạm vi 10

Bước 1: Hướng dẫn học sinh thành lập

công thức 9 + 1 = 10 và 1 + 9 = 10

Hướng dẫn học sinh quan sát mô hình đính

trên bảng và trả lời câu hỏi:

Sau đó cho học sinh đọc lại 2 phép tính

9 + 1 = 10 và 1 + 9 = 10

Bước 2: Hướng dẫn học sinh thành lập các

phép tính còn lại : 8 + 2 = 2 + 8 = 10; 7 + 3

= 3 + 7 = 10, 6 + 4 = 4 + 6 = 10;

3em lên bảng làm , cả lớp làm bảng con

HS nhắc tựa

Học sinh quan sát trả lời câu hỏi

Vài em đọc lại

9 + 1 = 10

1 + 9 = 10, vài em đọc lại, nhóm đồng thanh

8 + 2 = 10

2 + 8 = 10 cho đến 5 + 5 = 10

Trang 4

Bước 3: Hướng dẫn học sinh bước đầu ghi

nhớ bảng cộng trong phạm vi 10 và cho học

sinh đọc lại bảng cộng

Hướng dẫn luyện tập:

Bài 1: HD HS sử dụng bảng cộng trong

phạm vi 10 để tìm ra kết qủa của phép tính

Lưu ý Hs viết các số phải thật thẳng cột

Bài 2: Học sinh nêu YC bài tập

Cho học sinh nêu cách làm

Cho học sinh làm vào phiếu

Bài 3:

Hướng dẫn học sinh xem tranh rồi nêu bài

toán.Tổ chức cho các em thi đua đặt đề

toán theo 2 nhóm Cùng các em chữa bài

4.Củng cố : Hỏi tên bài.

Gọi học sinh xung phong đọc thuộc bảng

cộng trong phạm vi 10

Nhận xét, tuyên dương những em tích cực

xây dựng bài

5.Dặn dò : Về nhà xem lại các bài tập đã

làm , học thuộc các phép cộng trong PV10

Xem bài mới.: Luyện tập

Học sinh đọc lại bảng cộng vài em, nhóm

Tính Học sinh thực hiện theo cột dọc ở bảng và nêu kết qủa

Tính Tính kết qủa viết vào hình tròn, hình vuông

Thi đua nêu đề toán

Có 6 con cá , thêm 2 con cá nữa Hỏi có tất

cả bao nhiêu con cá ? Học sinh làm vào vở : 6 + 4 = 10 Học sinh nêu tên bài

Đại diện 2 nhóm cử người thi đọc thuộc bảng cộng trong phạm vi 10

Học sinh lắng nghe

TiÕt 2+3: TiÕng ViÖt

BÀI : ĂM - ÂM

I.Mục tiêu:

- Đọc được: ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm, từ và câu ứng dụng; Viết Được : ăm, âm,

nuôi tằm, hái nấm

-Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Thứ, ngày, tháng, năm

II.Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ từ khóa; Câu ứng dụng.Tranh minh hoạ

luyện nói

III.Các hoạt động dạy học :

1.Kiểm tra bài cũ: Hỏi bài trước.

- Đọc sách

2.Bài mới:GV giới thiệu tranh rút ra vần

Học sinh nêu tên bài trước

HS cá nhân 3 em -Học sinh nhắc lại

Trang 5

Gọi 1 HS phân tích vần ăm.

Lớp cài vần ăm

So sánh vần ăm với am

HD đánh vần vần ăm

- Có ăm, muốn có tiếng tằm ta làm thế nào?

Cài tiếng tằm

GV nhận xét và ghi bảng tiếng tằm

Gọi phân tích tiếng tằm

GV hướng dẫn đánh vần tiếng tằm

Dùng tranh giới thiệu từ “nuôi tằm”

Trong từ có tiếng nào mang vần mới học

Gọi đánh vần tiếng tằm, đọc trơn từ nuôi

tằm

Gọi đọc sơ đồ trên bảng

*Vần : âm (dạy tương tự )

So sánh 2 vần

Đọc lại 2 cột vần

Gọi học sinh đọc toàn bảng

-Hướng dẫn viết bảng con:

ăm, nuôi tằm, âm, hái nấm

- Đọc từ ứng dụng

Giáo viên đưa tranh, mẫu vật hoặc vật thật

để giới thiệu từ ứng dụng

Gọi đánh vần tiếng và đọc trơn các từ trên

Đọc sơ đồ 2

Gọi đọc toàn bảng

3.Củng cố tiết 1: Hỏi vần mới học.

Đọc bài

Tìm tiếng mang vần mới học

Tiết 2

- Luyện đọc bảng lớp :

Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn

- Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng:

-Cài bảng cài

-Giống nhau : kết thúc bằng m

-Khác nhau : ăm bắt đầu bằng ă, am bắt đầu bằng a

CN, đọc trơn, nhóm

-Thêm âm t đứng trước vần ăm, thanh huyền trên đầu âm ă

-Toàn lớp

CN 1 em

CN, đọc trơn, 2 nhóm ĐT

-Tiếng tằm

CN, đọc trơn, nhóm

CN 2 em

Giống nhau : kết thúc bằng m

Khác nhau : âm bắt đầu bằng â

3 em

1 em

-Toàn lớp viết

HS đánh vần, đọc trơn từ, CN 4 em

CN 2 em

CN 2 em, đồng thanh

Vần ăm, âm

CN 2 em Đại diện 2 nhóm

CN 6 ->8 em, lớp đồng thanh

Trang 6

Gọi học sinh đọc.

GV nhận xét và sửa sai

Luyện nói : Chủ đề: Thứ, ngày, tháng, năm

GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, giúp học

sinh nói tốt theo chủ đề

GV giáo dục tình cảm

Đọc sách kết hợp bảng con

GV đọc mẫu 1 lần

GV Nhận xét cho điểm

Luyện viết vở TV (3 phút).

GV thu vở một số em để chấm điểm

Nhận xét cách viết

4.Củng cố : Gọi đọc bài.

5.Nhận xét, dặn dò: Học bài, xem bài ở

nhà, tự tìm từ mang vần vừa học

HS tìm tiếng mang vần mới học (có gạch chân)

Học sinh nói dựa theo gợi ý của GV

Học sinh khác nhận xét

HS đọc nối tiếp Học sinh lắng nghe

Toàn lớp

CN 1 em

TiÕt 5:To¸n

«n tËp

I.Mục tiêu:

Sau bài học, HS củng cố về

Thực hiện các phép tính cộng trừ trong phạm vi 9

Thực hiện được các BT trong VBT trang 60 - 61

II Đồ dùng dạy học: - VBT

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC:

2.Đọc bảng cộng trừ trong phạm vi 9

Yêu cầu HS làm bài tập vào bảng con

BT2 cột 1-2 bài số 54 trang 60 VBT

2.Bài mới:

3.Hướng dẫn học sinh luyện tập (Phần

VBT trang 60-61 )

Bài 3(B.54) Với dạng BT này ta làm thế

nào?

Bài 4 (B.54-55): HS nêu bài toán và viết

phép tính

Bài 5 (B.54) Muốn thực hiện các phép

3 HS

Thực hiện trên bảng con, 3 học sinh làm bảng lớp (1HS làm 2 phép tính

Lấy số thứ nhất trừ đi số thứ 2

HS làm vở BT và3 HS nêu kết quả Thực hiện vơ ûbài tập và 3 HS nêu kết quả 8 – 3 = 5; 9 - 2 = 7; 4 + 5= 9 -Lấy số 9 trừ đi một số thì được số kia

Trang 7

Bài 2 (B.55) GV hướng dẫn HS cộng rồi

nối kết quả vào ụ cột đốn

Bài 3( B.55)HS nờu yờu cầu BT

4.Củng cố – dặn dũ: Hỏi tờn bài.

Nhận xột, tuyờn dương

5.Dặn dũ : học bài, xem bài mới.

Hoàn thành cỏc bài tập cũn lại

lấy kết quả đú cộng 3

HS thực hiện vào vở BT Điền dấu > < =vào ụ trống

Học sinh lắng nghe, thực hiện ở nha

Tiết 6: Tiếng Việt

ôn tập

I Mục tiêu : - HS đọc và viết được om, am.

- HS đọc trơn được các từ ứng dụng

- HS làm các bài tập trong vở bài tập Tiếng Việt

- HS có ý thức học tập bộ môn

II Đồ dùng dạy học :

Giáo viên : SGK , Bảng phụ ghi om, am

HS : Bảng con – SGK – Vở bài tập Tiếng Việt

III Các hoạt động dạy học chủ yếu :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1.ổn định tổ chức :

2.Ôn : om, am

a Hoạt động 1 : GV cho HS mở SGK đọc

bài

- GV cho HS đọc thầm 1 lần

- GV cho cả lớp đọc đồng thanh 1 lần

toàn bộ bài đọc

- GV cho HS đọc cá nhân bài đọc

- GV cho HS đọc tiếp sức

- GV nhận xét

b Hoạt động 2: Luyện viết bảng con

- GV cho HS viết vào bảng con : om , am

, làng xúm , rừng tràm

- GV uốn nắn giúp đỡ các em còn chậm

- GV nhận xét

c Hoạt động 3: Làm BT trong vởBTTV:

- HS hát 1 bài

- HS đọc : om, am

- HS mở SGK

- HS đọc thầm 1 lần

- Cả lớp đọc đồng thanh

- HS thi đọc cá nhân – nhận xét

- HS thi đọc tiếp sức – nhận xét

- HS viết vào bảng con : om , am , làng xúm , rừng tràm

- HS nhận xét bài của nhau

Trang 8

- GV cho HS nêu yêu cầu

- GV cho HS đọc tiếng ( từ ) ở BT số 1

- GV cho HS nối với từ thích hợp

- Cho HS thực hiện rồi nêu kết quả

* Bài tập 2: Nối

- GV cho HS nêu yêu cầu

- Thực hiện yêu cầu vào vở BTTV

- Cho HS nêu kết quả - nhận xét

* Bài tập 3: viết

- GV cho HS nêu yêu cầu

- HS viết 1 dòng đom đóm, trái cam

3 Hoạt động nối tiếp :

- GV nhận xét giờ

- HS đọc từ – tìm tranh thích hợp để nối

- HS nêu kết quả :

- HS nêu yêu cầu

- Làm bài tập vào vở

- HS nêu kết quả : số tám, ống nhòm

- HS nêu yêu cầu

- HS thực hiện viết

Tiết 7: Tiếng Việt

ôn tập

I Mục tiờu:

Đọc viết thành thạo tiếng được tạo bởi vần và cỏc õm đó học

Viết chớnh xỏc và tiến bộ, hoàn thành VBT bài 60 - 61

II Chuẩn bị:Vở rốn chữ viết, bảng

III Cỏc hoạt động dạy học

1.KTBC: Kiểm tra vở rốn chữ viết bài 61

HS viết bảng õm om, am, ăm, õm chỏmỷ

nỳi, đỏm cưới, mầm giỏ,

2.Bài mới : Giới thiệu bài, ghi tựa.

Hoạt động 1 :

Làm vở bài tập bài 60 & 61

Hướng dẫn HS nối tranh, nối cõu và điền

vần vào vở BTTV :số tỏm, ống nhũm, lọ

tăm, cỏi mõm, cỏi ấm

Hoạt động 2: Luyện viết

Tăm tre, đường hầm, chú đốm, mựi thơm

HS viết bảng con

Viết vào vở BT phần luyện viết

HS viết vào vở Rốn chữ viết bài 60 & 61

mỗi bài 3 dũng

6 học sinh Học sinh viết bảng con

3 HS lờn bảng Nhắc lại Thực hiện theo hướng dẫn của GV Thực hiện ở vở BTTV

Thực hiện ở vở BTTV

Trang 9

đúng mẫu ,nhắc nhở tư thế ngồi viết

Chấm chữa

3 Nhận xét tiết học, tuyên dương.

4.Dặn dò :Tập viết ở bảng,xem bài mới. Thực hiện ở nhà

Thø t­ ngµy 15 th¸ng 12 n¨m 2010

TiÕt 1+2:TiÕng ViÖt

Bài: ÔM – ƠM

I.Mục tiêu:

Kiến thức : Đọc được : ôm , ơm , con tôm , đống rơm ; từ và câu ứng dụng ;Viết

được : ôm , ơm , con tôm , đống rơm ;Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề : Bữa cơm

Kĩ năng : Rèn cho học sinh kĩ năng đọc , viết thành thạo , luyện nói thành câu

Thái độ : Giáo dục các chăm chỉ , chịu khó trong học tập

II.Chuẩn bị Tranh minh hoạ từ khóa., câu ứng dụng ,phần luyện nói.

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC :

Viết các từ : tăm tre, mầm non , đường hầm

Đoc câu ứng dụng

2.Bài mới: Ghi bảng vần ôm , đọc mẫu

Gọi 1 HS phân tích vần ôm

Cài vần ôm

So sánh vần ôm với vần om ?

Hướng dẫn đánh vần ôm

Có vần ôm, muốn có tiếng tôm ta làm thế

nào?

Cài tiếng tôm

Nhận xét và ghi bảng tiếng tôm

Gọi phân tích tiếng tôm

Hướng dẫn đánh vần tiếng tôm

Dùng tranh giới thiệu từ “con tôm ”

Đọc trơn từ con tôm

Đọc toàn bài trên bảng

Luyện viết

Viết mẫu , hướng dẫn cách viết

3em lên bảng viết , cả lớp viết bảng con 2em đọc

Đồng thanh

Âm ô đứng trước , âm m đứng sau

Cả lớp cài vần ôm Giống nhau: kết thúc bằng m Khác nhau: ôm bắt đầu bằng ô

4 em đánh vần , đọc trơn 4 em, nhóm Thêm âm t đứng trước vần ôm

Toàn lớp cài tiếng tôm

2em phân tích

4 em đánh vần , đọc trơn 4 em, nhóm

Đọc trơn, cá nhân , tổ , lớp Hai em đọc

Quan sát, viết trên không , bảng con

Trang 10

So sánh 2 vần ôm , ơm

Viết mẫu , hướng dẫn cách viết

Đọc từ ứng dụng:

Chó đốm, sáng sớm, chôm chôm, mùi thơm

Hỏi tiếng mang vần mới học trong các từ

trên ?yêu cầu các em phân tích các tiếng đó

Đọc mẫu

Gọi đọc toàn bảng

3.Củng cố tiết 1: Tìm tiếng mang vần mới

học

Tiết 2

* Luyện đọc bảng lớp :

Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn

* Luyện đọc câu : Giới thiệu tranh rút câu

ghi bảng:

Vàng mơ như trái chín

Chùm giẻ treo nơi nào

Đọc mẫu , gọi các em đọc

* Luyện viết

Quan sát: ôm , ơm , con tôm , đống rơm

Nhận xét độ cao, khoảng cách, vị trí dấu

thanh ?

Yêu cầu các em viết vào vở

* Luyện nói: Chủ đề: Bữa cơm

Bức tranh vẽ gì?

Trong bữa cơm em thấy có những ai ?

Nhà em ăn mấy bữa cơm mỗi ngày ?

Mỗi bữa thường có những món gì ?

Yêu cầu các em nhìn vào tranh luyện nói

theo tranh

4.Củng cố: Hỏi tên bài.

5.Nhận xét, dặn dò: Gọi đọc bài

Đọc lại bài Tiết sau : em , êm

Giống nhau:đều kết thúc bằng âm m Khác nhau: vần ôm bắt đầu âm ô Toàn lớp viết trên không , viết bảng con

HS đánh vần, đọc trơn cá nhân nhiều em sớm , chôm

2em phân tích Lắng nghe 2em đọc lại

Cả lớp tìm tiếng có vần vừa học

Đọc cá nhân nhiều em Nhiều em đọc

Lắng nghe 4em đọc

chữ cao 5l : g ,chữ cao 3 li : t chữ cao 2 li : o, n , m ,

Cả lớp viết vào vở

Cả gia đình đang ăn cơm Liên hệ thực tế trả lời

Hai em luyện nói theo tranh Nhắc lại nội dung vừa học 2em đọc bài

Thực hành ở nhà

TiÕt 3: To¸n

BÀI : LUYỆN TẬP

I.Mục tiêu :

Ngày đăng: 01/04/2021, 15:37

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w