Hình chiếu vuônggóc của trung điểm I của đoạn ABtrên mặt phẳng Oyz là điểm nào dưới đây A... Mặt phẳng đi qua điểm Avà vuông góc với đường thẳng ABcó phương trình là A... Trong không g
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THAM KHẢO BÁM SÁT ĐỀ
MINH HỌA BGD 2021
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2021
ĐỀ SỐ 15Bài thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1. Cho tập hợp Agồm có 9 phần tử Số tập con gồm có 4 phần tử của tập hợp Alà
� D �sinx dx= cosx C+ .
Câu 7. Cho khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 3a2và khoảng cách giữa hai đáy bằng a Tính thể tích V
của khối lăng trụ đã cho
A
33.2
V a
B V 3 a3 C V a3 D V 9 a3
Câu 8. Thể tích của khối nón có chiều cao bằng
32
a
3324
a
338
a
Câu 9. Cho khối cầu S
có thể tích là 288 Hỏi diện tích khối cầu bằng bao nhiêu?
A.S 48 . B.S 72 . C.S 36 . D.S 144 .
Câu 10 Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình vẽ:
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
Trang 2mx y
Câu 17 Cho hàm số y f x có đồ thị như hình bên dưới
Số nghiệm của phương trình 2f x 3 0là:
Trang 3Câu 22 Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyzcho hai điểm A2;3;4, B8; 5;6 Hình chiếu vuông
góc của trung điểm I của đoạn ABtrên mặt phẳng Oyz
là điểm nào dưới đây
A M0; 1;5 . B Q0;0;5
C P3;0;0
D N3; 1;5 .
Câu 23 Trong không gian Oxyz, mặt cầu S
có tâm I(2, 1,1) , bán kính R4có phương trình tổng quátlà:
Trang 4e x
x x
e x
x x
�
bằng:
A
1 2 0
Câu 34 Diện tích Scủa hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y , ex y2, x0, x1được tính bởi
công thức nào dưới đây?
Câu 35 Cho số phức zthỏa mãn ( ) ( )2
1 2+ i z=5 1+i Tổng bình phương phần thực và phần ảo của số phức
Câu 37 Trong không gian Oxyz, cho điểm A2;1;3 và điểm B1; 2;2 Mặt phẳng đi qua điểm Avà
vuông góc với đường thẳng ABcó phương trình là
A 3x y z 8 0. B 3x y z 3 0.
C 3x y z 3 0 D 3x y z 8 0
Trang 5Câu 38 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình của đường thẳng
Câu 39 Có 6 chiếc ghế được kê thành một hàng ngang Xếp ngẫu nhiên 6 học sinh, gồm 3 học sinh lớp
A, 2học sinh lớp Bvà 1học sinh lớp C ngồi vào hàng ghế đó sao cho mỗi ghế có đúng một học sinh Xác suất để học sinh lớp C ngồi cạnh học sinh lớp Bbằng
Câu 40 Cho hình chóp .S ABC có đáy là tam giác đều AB2a SA vuông góc với mặt phẳng đáy và
có đồ thị như hình vẽ bên Hỏi hàm số g x( ) =f(1 2- x)- 2x2+1
đồng biến trên khoảngnào dưới đây?
A
3
; 12
Q t =Q - e- với tlà khoảng thời gian tính bằng giờ và Q0là dung lượng nạp tối đa (pinđầy) Hãy tính thời gian nạp pin của điện thoại tính từ lúc cạn hết pin cho đến khi điện thoại đạtđược 90%dung lượng pin tối đa (kết quả được làm tròn đến hàng phần trăm).
A t �1,65giờ B t �1,61giờ C t �1,63giờ D t �1,50giờ
Trang 6Trong các số a, b và c có bao nhiêu số dương?
Câu 44 Cho hình trụ có đường cao bằng 8a Một mặt phẳng song song với trục và cách trục hình trụ 3a ,
cắt hình trụ theo thiết diện là hình vuông Diện tích xung quanh và thể tích khối trụ bằng
Tính a b
Câu 48 Cho hàm số f x x42x2m Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của m nguyên thuộc 10;10
sao cho max 0;2 f x 3min 0;2 f x
Số phần tử của S là
Trang 7A 5 B 4 C 6 D 3
Câu 49 Cho hình lập phương ABCDA B C D����có cạnh bằng a Gọi M là trung điểm của CD , N là trung
điểm của A D�� Thể tích của tứ diện MNB C��bằng
A
3
.3
a
B
3
.6
a
C
3
.4
a
D
3
2.5
Trang 8ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI
46C 47C 48B 49B 50B
Câu 1 Cho tập hợp Agồm có 9 phần tử Số tập con gồm có 4 phần tử của tập hợp Alà
Lời giải Chọn C
Số tập con gồm có 4 phần tử của tập hợp Alà C94
Câu 2 Cho một cấp số cộng có u4 , 2 u2 Hỏi 4 u và công sai d bằng bao nhiêu?1
A u1 và 1.6 d B u1 và 1.1 d C u1 và 5 d D 1 u1 và 1 d 1
Lời giải Chọn C
Ta có: u n u1 n 1d Theo giả thiết ta có hệ phương trình
4
2
24
u d
Trang 9.D �sinx dx=cosx C+ .
Lời giải Chọn A
Từ bảng nguyên hàm cơ bản ta chọn đáp án A
Câu 7 Cho khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 3a2và khoảng cách giữa hai đáy bằng a Tính thể tích V của
khối lăng trụ đã cho
A
33.2
V a
B V 3 a3 C V a3 D V 9 a3
Lời giải Chọn C
Ta có thể tích V của khối lăng trụ đã cho là: V a a.3 2 3a3.
Câu 8 Thể tích của khối nón có chiều cao bằng
32
a
3324
a
338
a
Lời giải Chọn B
Thể tích của khối cầu là
34
2883
V R
6
R
Do đó diện tích khối cầu đã cho là: S 4R2 144 .
Câu 10 Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình vẽ:
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A �; 1. B 3;5
C �;3. D �;1.
Lời giải Chọn A
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy f x� 0trên các khoảng �; 1và 0;1 �hàm số nghịch biếntrên �; 1
Trang 10
Câu 11 Với a là số thực dương, 2 2
9 a
Lời giải Chọn B
Do a là số thực dương nên ta có: 3 3
2
3
log a log a 4log a
Câu 12 Hình nón có thiết diện qua trục là tam giác đều cạnh a thì có diện tích xung quanh bằng:
1 0; 2
Trang 11+ Dựa vào hình dạng đồ thị, ta thấy đây là dạng đồ thị của hàm bậc bốn.
+ Khi x� ��, y� � suy ra a0 Nên loại phương án A và phương án B.
+ Khi x0�y0nên chọn phương án D.
Câu 15 Tìm tất cả giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số
21
mx y
m
�
Lời giải Chọn A
Nếu m thì 2 y2 khi đó đồ thị hàm số có tiệm cận ngang y2.
Nếu m� thì 2
2lim
1
x
mx
m x
, khi đó đồ thị hàm số có tiệm cận ngang y m.
Vậy đồ thị hàm số luôn có tiệm cận ngang ��m .
Câu 16 Tập nghiệm của bất phương trình 2
x x x
Câu 17 Cho hàm số y f x có đồ thị như hình bên dưới
Số nghiệm của phương trình 2f x 3 0là:
Lời giải Chọn A
Trang 12Do tích phân không phụ thuộc vào biến số nên 4 4
Ta có z Điểm biểu diễn số phức 4 5i z là N 4; 5 .
Trang 13Câu 22 Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyzcho hai điểm A2;3;4 , B8; 5;6 Hình chiếu vuông
góc của trung điểm Icủa đoạn ABtrên mặt phẳng Oyz
là điểm nào dưới đây
A M0; 1;5 . B Q0;0;5
C P3;0;0
D N3; 1;5 .
Lời giải Chọn A
Toạ độ trung điểm của ABlà I3; 1;5 .
Suy ra hình chiếu vuông góc của điểm I lên mặt phẳng Oyz
là M0; 1;5 .
Câu 23 Trong không gian Oxyz, mặt cầu S
có tâm I(2, 1,1) , bán kính R4có phương trình tổng quát là:
Ta có phương trình mặt cầu S có tâm I(2, 1,1) , bán kính R4là:
A ur1 7; 4; 5 . B ur2 5; 4; 7 . C ur3 4;5; 7 . D ur4 7; 4; 5 .
Lời giải Chọn D
Vectơ chỉ phương của đường thẳng d là ur4 7;4; 5 Chọn đáp án D.
Câu 25 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, đường thẳng đi qua điểm A1; 2;3 và có véc tơ chỉ
Theo định nghĩa phương trình tham số của đường thẳng suy ra phương trình của dlà
Trang 14A 600. B 300. C 900. D 450.
Lời giải Chọn B
Gọi I AC�BD
Ta có BI AC(tính chất đường chéo trong hình vuông ABCD)
Mặt khác, BI SA(vì SAABCDmà BI �ABCD
)
Suy ra BI SAC Khi đó góc giữa SBvà SAC
là góc giữa SBvà SIhay góc �BSI
Ta có hình vuông ABCDcó cạnh 2anên AC BD 2a 2 Suy ra BI AI a 2.Xét tam giác SAI vuông tại Ata có SI SA2AI2 4a22a2 a 6.
Trong tam giác SIBvuông tại Ita có BI a 2;SI a 6khi đó
36
bằng 300
Câu 27 Cho hàm số f x liên tục trên �và có bảng xét dấu của f x�
như sau:
Trang 15Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
Lời giải Chọn A.
Từ bảng xét dấu ta thấy f x�
đổi dấu khi qua x và 1 x nên hàm số đã cho có 2 điểm cực trị.0
Câu 28 Gọi M m, lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y2 5 x xtrên đoạn 4;5
Giá trị của M 2mbằng
Lời giải Chọn D
Trang 16Dựa vào bảng biến thiên suy ra đồ thị hàm số y x 42x2 giao với 2 y0(trục hoành) là 0 giao
Khi cho hình chữ nhật ABCD quay quanh QNthì tứ giác MNPQtạo thành vật tròn xoay gồm hai khối nón có chung đáy (tham khảo hình vẽ)
Trang 17e x x x
e x x x
�
bằng:
A
1 2 0
Với xe�u1
Vậy
1 2
2
lnd
e x
Câu 35 Cho số phức zthỏa mãn ( ) ( )2
1 2+ i z=5 1+i Tổng bình phương phần thực và phần ảo của số phức
w= +z izbằng:
Lời giải Chọn D
Trang 18Câu 36 Kí hiệu z z là hai nghiệm phức của phương trình 1, 2 z24z 5 0 Tính giá trị biểu thức
T z z .
A T 2 5 B T 5. C T 4. D T 8
Lời giải Chọn A.
Câu 37 Trong không gian Oxyz, cho điểm A2;1;3 và điểm B1;2;2 Mặt phẳng đi qua điểm Avà
vuông góc với đường thẳng ABcó phương trình là
A 3x y z 8 0. B 3x y z 3 0.
C 3x y z 3 0. D 3x y z 8 0.
Lời giải Chọn A
Giả sử P là mặt phẳng đi qua điểm Avà vuông góc với đường thẳng AB.
Vì đường thẳng ABvuông góc với mặt phẳng P
nên uuurAB 3;1; 1 là một véc tơ pháp tuyến
của mặt phẳng P
.Vậy phương trình mặt phẳng P là 3x y z 8 0.
Câu 38 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình của đường thẳng
Vectơ chỉ phương của đường thẳng là ur1;3; 1
nên suy ra chỉ phương án A hoặc B đúng Thử
tọa độ điểm A2;3;0
vào ta thấy đáp án B thỏa mãn.
Câu 39 Có 6 chiếc ghế được kê thành một hàng ngang Xếp ngẫu nhiên 6 học sinh, gồm 3 học sinh lớp
A, 2học sinh lớp Bvà 1học sinh lớp C ngồi vào hàng ghế đó sao cho mỗi ghế có đúng một học sinh Xác suất để học sinh lớp C ngồi cạnh học sinh lớp Bbằng
Lời giải Chọn D
Số phần tử không gian mẫu: n 6! 720
Gọi A là biến cố: “học sinh lớp C ngồi cạnh học sinh lớp B”
Chọn một học sinh lớp B và học sinh lớp C thì có 2cách
Ta xem hai học sinh đó là a thì có 5 cách sắp xếp a vào 5 vị trí.
Còn lại 4học sinh thì có 4! 24 cách sắp xếp.
Suy ra có 2.5.24 240
Trang 19B S
a
D 2
a
Lời giải Chọn A
,
34
có đồ thị như hình vẽ bên Hỏi hàm số g x( ) =f(1 2- x)- 2x2+1
đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A
3
; 12
Trang 20Lời giải Chọn C
Hàm số g x( ) =f(1 2- x)- 2x2+1
đồng biến�g x�( )= - 2 (1 2 ) 4f�- x - x>0(1 2 ) (1 2 ) 1
� - < - - � < -1 1 2x< � - < <3 1 x 0
Câu 42 Một điện thoại đang nạp pin, dung lượng pin nạp được tính theo công thức mũ như sau
2 0
Q t =Q - e- với tlà khoảng thời gian tính bằng giờ và Q0là dung lượng nạp tối đa (pin đầy) Hãy tính thời gian nạp pin của điện thoại tính từ lúc cạn hết pin cho đến khi điện thoại đạt được 90%dung lượng pin tối đa (kết quả được làm tròn đến hàng phần trăm)
A t �1,65giờ B t �1,61giờ C t �1,63giờ D t �1,50giờ
Lời giải Chọn C
�có bảng biến thiên như sau:
Trong các số a, b và c có bao nhiêu số dương?
Lời giải Chọn D
a y c
�
a, c cùng dấu suy ra a 0+) Hàm số nghịch biến trên từng khoảng của tập xác định nên:
– 2 Nếu b thì 0 a bc vô lý nên trường hợp này không xảy ra Suy ra chỉ có thể xảy ra 0 b 0
Câu 44 Cho hình trụ có đường cao bằng 8a Một mặt phẳng song song với trục và cách trục hình trụ 3a ,
cắt hình trụ theo thiết diện là hình vuông Diện tích xung quanh và thể tích khối trụ bằng
Trang 21A S 80a2, V 200 a 3 B S60a2, V 200 a 3
C S 80a2, V 180 a 3 D S60a2, V 180 a 3
Lời giải Chọn A
Thiết diện ABCD là hình vuông có cạnh là 8a h8a
.Khoảng cách từ trục đến mặt phẳng ABCD
Lời giải Chọn D
Ta có f x� 16cos 4 sin ,x 2 x x ��nên f x
Trang 22Từ đồ thị ta có
;00;12
Trang 23Phương trình (2) có 2nghiệm nằm trong
Tính a b
Lời giải Chọn C
Câu 48 Cho hàm số f x x42x2m Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của m nguyên thuộc 10;10
sao cho max 0;2 f x 3min 0;2 f x
Số phần tử của S là
Lời giải Chọn B.
Trang 24Vậy
252
m TH2: m 1 0� m1, khi đó max 0;2 f x m 1 1 m
m
Vì m�10;10 , m��nên m�6;7;8;9 Do đó có 4giá trị của m
Câu 49 Cho hình lập phương ABCDA B C D����có cạnh bằng a Gọi M là trung điểm của CD , N là trung điểm của A D�� Thể tích của tứ diện MNB C��bằng
A
3
.3
a
B
3
.6
a
C
3
.4
a
D
3
2.5
a
Lời giải Chọn B
2t 2 1, 448967
Vì y�� nên y�1;0;1
.Thử lại:
Trang 25t t
Dễ thấy (***) luôn có ít nhất một nghiệm t 0�x0
Vậy có 2 giá trị nguyên của ythỏa mãn là y0, y1.