có SA SB CB CA , hình chiếu vuông góc của Slên mặt phẳng ABC trùng với trung điểm Icủa cạnh AB.. Cho hình nón tròn xoay có đỉnh là S, Olà tâm của đường tròn đáy, đường sinh bằng a
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THAM KHẢO BÁM SÁT ĐỀ
MINH HỌA BGD 2021
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2021
ĐỀ SỐ 14Bài thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1. Số cách chọn 5 học sinh trong 10 học sinh của một lớp đi tham quan di tích Ngã Ba Đồng Lộc là
2 1
f x
x
= + là
V =πr l.
B
213
V =πr h.
C V =πrl.2 D V =πrl.
Câu 9. Cho khối cầu S
có diện tích là 36 Hỏi thể tích khối cầu bằng bao nhiêu?
A.V 36 . B V 32. C V 48. D V 24 .
Câu 10 Cho hàm số y= f x( )có bảng biến thiên sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A �2; . B 0;�. C �; 2. D.
3
;2
� ��
Trang 2Câu 11 Với a là số thực dương tùy ý khác 1, ta có 2
12log 3a
Câu 12 Hình trụ có thiết diện qua trục là hình vuông cạnh a thì có thể tích bằng:
3a
C.
3
1
2a
D.a3
Câu 13 Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình bên dưới.Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Hàm số đồng biến trên khoảng 0;�. B Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;1.
C Hàm số đồng biến trên khoảng 1;0 . D Hàm số nghịch biến trên khoảng 0;1
Câu 14 Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số nào?
A y x3 x2 1 B y x 4 x2 1 C y x 3 x2 1 D y x4 x2 1
Câu 15 Hàm số y f x có bảng biến thiên dưới đây.
Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y f x là
Câu 16 Tổng tất cả các nghiệm nguyên của bất phương trình 2log2 x1 2 log� 2x2bằng
Câu 17 Cho hàm số y f x xác định, liên tục trên đoạn 1;3và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ
bên Tập hợp T tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình f x mcó 3 nghiệm phân
biệt thuộc đoạn 1;3là.
Trang 3Câu 25 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P : 2x2y z 2017 0 , véc-tơ nào
trong các véc-tơ được cho dưới đây là một véc-tơ pháp tuyến của P
?
A nr 2;2;1. B nr 4; 4; 2 . C nr 1; 2; 2. D nr 1; 1; 4.
Câu 26 Cho hình chóp S ABC. có SA SB CB CA , hình chiếu vuông góc của Slên mặt phẳng ABC
trùng với trung điểm Icủa cạnh AB Góc giữa đường thẳng SCvà mặt phẳng ABC
bằng
Trang 4Câu 32 Cho hình nón tròn xoay có đỉnh là S, Olà tâm của đường tròn đáy, đường sinh bằng a 2và góc
giữa đường sinh và mặt phẳng đáy bằng 60� Diện tích xung quanh S xq
của hình nón và thể tích Vcủa khối nón tương ứng là
A S xq a2,
3 612
a
V
D S xq a2,
3 64
1 de x x
thì
1 1 2 2 1 3
1 de x x
x
�
bằng:
Trang 5A
3 2
e du u
�
3 2
e du u
�
3 2
1
e d2
u u
3 2
1
e d2
u u
�
Câu 34 Diện tích Scủa hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số yx, y , ex x 1và trục tung được
tính bởi công thức nào dưới đây?
A
1 0
Câu 37 Trong không gian Oxyz, cho điểm A2;1;3 và mặt phẳng P :2x3y z 3 0 Phương trình
nào sau đây là của đường thẳng đi qua điểm Avà vuông góc với mặt phẳng P
Câu 38 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M1;2;1
và N3; 2; 1 Gọi Hlà hình chiếu vuông góc của
N lên mặt (Oxy) Đường thẳng MHcó phương trình tham số là
A.
1 221
Câu 39 Có 6 chiếc ghế được kê thành một hàng ngang Xếp ngẫu nhiên 6 học sinh, gồm 3 học sinh lớp
A, 2học sinh lớp Bvà 1học sinh lớp C ngồi vào hàng ghế đó sao cho mỗi ghế có đúng một học sinh Xác suất để học sinh lớp C không ngồi cạnh học sinh lớp Abằng
Câu 40 Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông tại A, AB3a, AC6a SA vuông góc với mặt
phẳng đáy và SA a (minh học như hình vẽ) Gọi Mthuộc cạnh ABsao cho AM 2MB Khoảng
cách giữa hai đường thẳng SM và BC bằng
a
D 2
a
Trang 6Câu 41 Tổng tất cả các giá trị nguyên của tham số m�10;10để hàm số y2x m x m 1
Câu 44 Cắt một khối trụ bởi một mặt phẳng qua trục ta được thiết diện là hình chữ nhật ABCD có cạnh
AB và cạnh CD nằm trên hai đáy của khối trụ Biết BD a 2, �DAC 60� Tính thể tích khối
87
64
Câu 46 Cho hàm số f x
có bảng biến thiên như sau:
Trang 7Số nghiệm thuộc đoạn 0;3của phương trình f sinx 1
P ab ab bằng
5 12
Câu 49 Cho khối chóp S ABCD có đáy là hình bình hành ABCD Gọi M , N , P, Qlần lượt là trọng tâm
các tam giác SAB, SBC, SCD, SDA Biết thể tích khối chóp S MNPQ là V , khi đó thể tích của
khối chóp S ABCD là:
A.
274
V
D
818
B min
4 3 43
C min
4 3 49
D min
4 3 49
Trang 8
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 1 Số cách chọn 5 học sinh trong 10 học sinh của một lớp đi tham quan di tích Ngã Ba Đồng Lộc là
Lời giải Chọn B
Mỗi cách chọn 5 học sinh trong số 10 học sinh là một tổ hợp chập 5 của 10
Vậy số cách chọn 5 học sinh trong 10 học sinh của một lớp đi tham quan di tích Ngã Ba Đồng Lộc
2
S � � � �
� . C S 0; 2 . D S � ��12;1��.
Lời giải Chọn D
Điều kiện: x0
Vậy D0;�
Câu 6 Nguyên hàm của hàm số
1 ( )
2 1
f x
x
= + là
Trang 92a D 3a3.
Lời giải Chọn A
Ta có: .
1 .3
V =πr l.
B
213
V =πr h.
C V =πrl.2 D V =πrl.
Lời giải Chọn B
Thể tích khối nón có chiều cao h, bán kính đáy rlà V =πr1 2h
3
Câu 9 Cho khối cầu S có diện tích là 36 Hỏi thể tích khối cầu bằng bao nhiêu?
A.V 36 . B V 32. C V 48. D V 24 .
Lời giải Chọn A
Gọi bán kính khối cầu đã cho là: Rthì diện tích khối cầu là: S4R2 36 nên R 3
Thể tích của khối cầu là
34 363
Câu 10 Cho hàm số y= f x( )
có bảng biến thiên sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A �2; . B 0;�. C �; 2. D.
3;2
� ��
Trang 10Lời giải Chọn C
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy f x' 0
trên các khoảng �; 3
và � �1; hàm số đồngbiến trên �; 3và � �1; hàm số đồng biến trên 0;�.
Câu 11 Với a là số thực dương tùy ý khác 1, ta có 2
12log 3a
Lời giải Chọn C
Ta có:
2
2 3
3a
C.
3
1
3
1.4
V a
Câu 13 Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình bên dưới.Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Hàm số đồng biến trên khoảng 0;�. B Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;1.
C Hàm số đồng biến trên khoảng 1;0 . D Hàm số nghịch biến trên khoảng 0;1
Lời giải
C họnD.
Dựa vào bảng biến thiên ta có:
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng 0;1
Chú ý:Đáp án B sai vì hàm số không xác định tại x0.
Câu 14 Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số nào?
Trang 11A y x3 x2 1 B y x 4 x2 1 C y x 3 x2 1 D y x4 x2 1
Lời giải Chọn B
+ Dựa vào hình dạng đồ thị, ta thấy đây là hình dạng của đồ thị của hàm bậc bốn nên loại phương
án A và phương án C.
+ Khi x� ��, y� � suy ra a0 Nên loại phương án D, chọn phương án B.
Câu 15 Hàm số y f x có bảng biến thiên dưới đây.
Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y f x là
Lời giải Chọn C
Qua bảng biến thiên ta có lim 1
Câu 16 Tổng tất cả các nghiệm nguyên của bất phương trình 2log2 x1 2 log� 2x2bằng
Lời giải Chọn D
Bất phương trình tương đương với:
Trang 12Câu 17 Cho hàm số y f x xác định, liên tục trên đoạn 1;3và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ
bên Tập hợp T tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình f x mcó 3 nghiệm phân biệt thuộc
đoạn 1;3là.
A T 4;1. B T 4;1. C T 3;0. D T 3;0.
Lời giải Chọn D
.Dựa vào đồ thì hàm số đã cho, phương trình f x mcó 3 nghiệm phân biệt thuộc đoạn 1;3thì
3
3 1 1
Ta có 2z 1 i 2 3 i 1 i 7 3i
Vậy phần thực của số phức 2z 1 i bằng 7
Trang 13Câu 21 Cho hai số phức z1 và 1 3i z2 Môđun của số phức 2 2i z z 1 2z2là
Lời giải Chọn A
Hình chiếu vuông góc của điểm M2; 1;5 trên mặt phẳng Oz có tọa độ là 0;0;5
Tọa độ điểm thuộc mặt phẳng (Oxz)có dạng:
A x2y2 z2 2x4z có 5 0 12 suy ra 02 22 5 0 x2y2 z2 2x4z không phải 5 0phương trình mặt cầu
Lần lượt thay toạ độ các điểm M , N , P, Qvào phương trình P
, ta thấy toạ độ điểm Qkhôngthoả mãn phương trình P
Do đó điểm Qkhông thuộc P
Trang 14Theo định nghĩa phương tổng quát của mặt phẳng suy ra vecto pháp tuyến của P là nr 4; 4; 2 .
Câu 26 Cho hình chóp S ABC. có SA SB CB CA , hình chiếu vuông góc của Slên mặt phẳng ABC
trùng với trung điểm I của cạnh AB Góc giữa đường thẳng SCvà mặt phẳng ABC
bằng
Lời giải Chọn A
Vì SI ABCsuy ra IClà hình chiếu của SClên mặt phẳng ABC
.Khi đó góc giữa đường thẳng SCvà mặt phẳng ABC
là góc giữa SCvà IChay góc SCI�
.Lại có, SAB CABsuy ra CI SI, nên tam giác SICvuông cân tại I
đổi dấu khi qua x và 1 x 2 nên hàm số đã cho có hai điểm cực trị.
Câu 28 Giá trị lớn nhất của hàm số y x2 5xbằng
Trang 15A 0 B
5
Lời giải Chọn B
Tập xác định D 0;5 .
Ta có 2
2 5'
x y
Theo công thức đổi cơ số ta có
Trang 16Ta thấy: m22 2�mnên số giao điểm của y x42x21
Điều kiện x0 *
Ta có log22x2log 42 x 7 0�log22x2log2 x 3 0
2 2
log 1log 3
x x
x x
8
x x
.Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm là
1
;28
a
V
D S xq a2,
3 64
Trang 17Dựa vào hình vẽ ta có: góc giữa đường sinh và mặt đáy là �SAO �.60
Tam giác SAOvuông tại O:
3 2
1 de x x
thì
1 1 2 2 1 3
1 de x x
e du u
�
3 2
e du u
�
3 2
1
e d2
u u
3 2
1
e d2
u u
�
Lời giải Chọn B
1
33
x �u
Với
1
22
3
1 de x x e du u e du u
Trang 18z i i i i i i i i
.Suy ra z z1 2 2 5 i 7 i 9 37i�z z1 2 9 37 i
Giả sử là đường thẳng đi qua điểm Avà vuông góc với mặt phẳng P
Ta có nr2;3; 1 là một véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng P .
Vì đường thẳng vuông góc với mặt phẳng P
nên nr2;3; 1 cũng là một véc tơ chỉ phươngcủa đường thẳng .
Vậy phương trình đường thẳng là
x y z
Câu 38 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M1;2;1
và N3;2; 1 Gọi Hlà hình chiếu vuông góc của
N lên mặt (Oxy) Đường thẳng MH có phương trình tham số là
A.
1 221
Trang 19Lời giải
Chọn đáp án A.
Vì H là hình chiếu vuông góc của N lên mặt (Oxy)nên H(3;2;0)
Một vectơ chỉ phương của đường thẳng MHlà MHuuuur(2;0; 1) .
Vậy
1 2( ) : 2
Câu 39 Có 6 chiếc ghế được kê thành một hàng ngang Xếp ngẫu nhiên 6 học sinh, gồm 3 học sinh lớp
A, 2học sinh lớp Bvà 1học sinh lớp C ngồi vào hàng ghế đó sao cho mỗi ghế có đúng một học sinh Xác suất để học sinh lớp C không ngồi cạnh học sinh lớp Abằng
Lời giải Chọn D
Số phần tử không gian mẫu: n 6! 720
Gọi A là biến cố: “học sinh lớp C chỉ ngồi cạnh học sinh lớp A”
Suy ra A : “học sinh lớp C không ngồi cạnh học sinh lớp A”
+ Trường hợp 1: Học sinh lớp C ngồi ở hai đầu hàng ghế.
Câu 40 Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông tại A, AB3a, AC6a SA vuông góc với mặt
phẳng đáy và SA a (minh học như hình vẽ) Gọi M thuộc cạnh ABsao cho AM 2MB Khoảng cách giữa
a
D 2
a
Lời giải
Trang 20165
a a
Tập xác định D �\ m .
Ta có 2
3 1' m ,
Do đó tổng các giá trị của m thỏa mãn đề bài là 36.
Câu 42 Áp suất không khí P (đo bằng milimet thủy ngân, kí hiệu mmHg) theo công thức .
kx
P =P eo
(mmHg), trong đó xlà độ cao (đo bằng mét),P =o 760 (mmHg)là áp suất không khí ở mức nước biển(x=0), klà hệ số suy giảm Biết rằng ở độ cao 1000mthì áp suất không khí là 672,71(mmHg) Tính áp suất của không khí ở độ cao 3000m.
A 527,06 (mmHg) B 530,23 (mmHg) C 530,73 (mmHg) D 545,01 (mmHg)
Trang 21Lời giải Chọn A
Dựa vào đồ thị ta thấy nhánh cuối cùng bên phải hướng lên trên suy ra a 0
Đồ thị cắt trục tung tại điểm x1�d 1 0.
Câu 44 Cắt một khối trụ bởi một mặt phẳng qua trục ta được thiết diện là hình chữ nhật ABCD có cạnh AB
và cạnh CD nằm trên hai đáy của khối trụ Biết BD a 2, �DAC 60� Tính thể tích khối trụ.
Chọn B
Trang 22Ta có ABCD là hình chữ nhật nên tam giác ADC vuông tại Dvà BD AC a 2.
Xét tam giác vuông ADC có
�sinDAC DC
a
DC
�
� bán kính mặt đáycủa hình trụ là
64
a
r
�cosDAC AD
Ta có f x� 12sin 2 cos 3 ,x 2 x x ��nên f x là một nguyên hàm của f x�
Trang 23Số nghiệm thuộc đoạn 0;3của phương trình f sinx 1
là
Lời giải Chọn C
Từ giả thiết suy ra 1 ab 0.
Trang 24Vậy maxP1, đạt được khi và chỉ khi
131
a b
min f x = m =- m, max f x = -m 4 = -4 m
Khi đó ta có m 4 2m �4 m 2m�m 4
Vậy m 4TH3: m- > � > , ta có: 4 0 m 4 [ ] ( )
min f x = -m 4= -m 4, max f x = m =m
.Khi đó ta có m 2m4 �m2m4 �m8
Vậy m8
Câu 49 Cho khối chóp S ABCD có đáy là hình bình hành ABCD Gọi M , N , P, Qlần lượt là trọng tâm
các tam giác SAB, SBC, SCD, SDA Biết thể tích khối chóp S MNPQ là V , khi đó thể tích của khối chóp
S ABCDlà:
A.
274
V
D
818
V
Lời giải Chọn A
Trang 251 1 1.
4 2 8
DEJ BDA
S S
14
JAI DAB
S S
S S
� �
� �
� �
29
�
.Suy ra .
B min
4 3 43
C min
4 3 49
D min
4 3 49
Lời giải Chọn A
Điều kiện
1
03
đồng biếntrên khoảng0;�.