Thể tích khối lập phương cạnh 2a bằng Câu 5.. Tính thể tích V của khối nón đã cho... Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng A.. Tìm số điểm cực trị của hàm số... Tìm phần thực và
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THAM KHẢO BÁM SÁT ĐỀ
MINH HỌA BGD 2021
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2021
ĐỀ SỐ 1 Bài thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1 Tổ 1 của lớp 11A gồm 6 bạn nam và 4 bạn nữ Để chọn một đội lao động trong tổ,
cần chọn một bạn nữ và ba bạn nam Số cách chọn như vậy là
Câu 2 Cho cấp số cộng u thỏa mãn n 2 3 6
7 14
này là
A u n 5 2n B u n 2 n C u n 3n2 D u n 3n1
Câu 3 Tìm nghiệm của phương trình log 32 x 2 3
A 8
3
3
3
3
Câu 4 Thể tích khối lập phương cạnh 2a bằng
Câu 5 Tập xác định của hàm số 2
3 log 2
x y
x
A D 3; B D 3;0 .
Câu 6 Tìm họ nguyên hàm F x của hàm số 1
f x
x
A 1 ln 5 4
ln 5
C 1ln 5 4
5
5
Câu 7 Cho khối chóp S.ABCD cạnh bên SA vuông góc với đáy, đáy ABCD là hình chữ nhật, AB a ,
2
AD a, SA3a Thể tích của khối chóp S.ABCD bằng
3
3
a
Câu 8 Cho khối nón có bán kính đáy r 3 và chiều cao h 4 Tính thể tích V của khối nón đã cho
A V 16 3 B V 12 C V 4 D V 4
Câu 9 Thể tích khối cầu có bán kính bằng
2
a
là
Trang 2A
3
2
a
2
4
a
3
6
a
Câu 10 Cho hàm số y x 33x2 4 có bảng biến thiên sau, tìm a và b.
y a
0
b
A a ; b 2. B a ; b 4. C a ; b 1. D a ; b 3.
Câu 11 Với a, b là hai số thực dương tùy ý,
4
lna e
b bằng
A 4lna lnb1 B 4 lnb lna1 C 4lnalnb1 D 4 lnalnb1
Câu 12 Cho hình trụ có bán kính đáy bằng 5 và chiều cao bằng 7 Diện tích xung quanh của hình trụ đã
cho bằng
A 175
3
Câu 13 Cho hàm số yf x có bảng biến thiên như hình vẽ Tìm số điểm cực trị của hàm số
y
Câu 14 Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới
đây?
1
x
y
x
1
x y x
1
Câu 15 Cho hàm số 2 3
4
x y x
Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số trên là:
4
Câu 16 Tập nghiệm của bất phương trình log 32 x là1 2
A 1;1
3
3 3
3
Trang 3Câu 17 Cho hàm số yf x có bảng biến thiên như hình sau
–2
1
–2
Số nghiệm thực của phương trình 2f x là 3 0
Câu 18 Nếu
2
1
3
f x dx
5
2
1
f x dx
5
1
f x dx
Câu 19 Cho số phức z thỏa mãn z 3 2i Tìm phần thực và phần ảo của số phức z.
A Phần thực bằng −3, phần ảo bằng 2 B Phần thực bằng 3, phần ảo bằng 2.
C Phần thực bằng 3, phần ảo bằng −2 D Phần thực bằng −3, phần ảo bằng −2.
Câu 20 Cho hai số phức z1 3 i, z2 2 i Tính giá trị của biểu thức Pz1z z12
A P 85 B P 5 C P 50 D P 10
Câu 21 Trên mặt phẳng tọa độ, tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn điều kiện z 2 5i 6 là đường tròn có tâm I và bán kính R lần lượt là
A I 2;5 và R 36. B I 2;5 và R 6.
C I2; 5 và R 36 D I2; 5 và R 6
Câu 22 Trong không gian Oxyz, cho điểm A 1; 2;3 Hình chiếu vuông góc của điểm A trên trục Oz là
điểm
A Q 1;0;3 B M0;0;3 C P0; 2;3 D N 1;0;0
Câu 23 Trong không gian Oxyx, cho mặt cầu S : 2 2 2
bán kính R của mặt cầu S
A I 2;1; 1 , R 3 B I 2;1; 1 , R 9 C I2; 1;1 , R 3 D I2; 1;1 , R 9
Câu 24 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng P : x 2z 1 0 Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của P ?
A n 1 1;0; 2
B n 2 1; 2;1. C n 3 1; 2;0. D n 4 1; 2;0
Câu 25 Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d: 8 5
Khi đó véc-tơ chỉ phương của
đường thẳng d có tọa độ là
A 4; 2;1 B 4; 2; 1 C 4; 2; 1 D 4; 2;1
Trang 4Câu 26 Cho hình chóp S.ABCD đều có SA AB a Góc giữa SA và CD là
Câu 27 Cho hàm số yf x xác định trên và có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:
Khi đó số điểm cực trị của hàm số yf x là
Câu 28 Gọi M, m là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f x 4 x 1
x
trên đoạn 1;3 Tính
M m
Câu 29 Với a là số thực dương bất kì, mệnh đề nào dưới đây đúng?
C log 2018a 1 log
Câu 30 Số giao điểm của đồ thị hàm số y x 3 3x1 và trục Ox bằng
Câu 31 Tập nghiệm của bất phương trình 1 3
3
log x1 log 11 2 x là0
2
Câu 32 Cho hình lập phương ABCD A B C D cạnh a Tính diện tích toàn phần của vật tròn xoay thu
được khi quay tam giác AA C quanh trục AA
6 2 a
3 2 a
2 6 1 a
Câu 33 Cho tích phân 2
0
2 cosx sinxdx
Nếu đặt t 2 cosx thì kết quả nào sau đây đúng?
A
2
3
3
2
2
3
2
0
Câu 34 Thể tích của khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường y x , trục Ox và hai
đường thẳng x 1; x 4 khi quay quanh trục hoành được tính bởi công thức nào?
A
4
1
4
1
4 2 1
4
1
V xdx
Câu 35 Cho hai số phức z 6 5i và z 5 4i z Tìm mô-đun của số phức w z z
Trang 5A w 612. B w 61 C w 61 2 D w 6 2
Câu 36 Gọi z và 1 z lần lượt là nghiệm của phương trình: 2 z2 2z Tính 5 0 Pz1 z2
Câu 37 Trong không gian Oxyz, mặt phẳng chứa trục Ox và đi qua điểm A1;1; 1 có phương trình là
A z 1 0 B x y 0 C x z 0 D y z 0
Câu 38 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d có phương trình tham số
2 3
1 5
Phương trình chính tắc của đường thẳng d là
Câu 39 Xếp 5 nam và 2 nữ vào một bàn dài gồm 7 chỗ ngồi Tính xác suất để 2 nữ không ngồi cạnh
nhau
A 6
4
5
2
7 .
Câu 40 Cho hình chóp S.ABCD có SAABCD và ABCD là hình vuông cạnh 2a, khoảng cách C đến
SBD là 2 3
3
a Tính khoảng cách từ A đến SCD
A x a 3 B 2a. C x a 2 D x3a
Câu 41 Cho hàm số y x3 mx2 4m9 x5 (với m là tham số) Có bao nhiêu giá trị nguyên của
m để hàm số nghịch biến trên khoảng ; ?
Câu 42 Số lượng của một loại vi khuẩn X trong phòng thí nghiệm được tính theo công thức
0 2t
x t x , trong đó x 0 là số lượng vi khuẩn X ban đầu, x t là số lượng vi khuẩn X sau t (phút).
Biết sau 2 phút thì số lượng vi khuẩn X là 625 nghìn con Hỏi sau bao lâu, kể từ lúc bắt đầu, số lượng vi khuẩn X là 10 triệu con.
Câu 43 Cho hàm số yf x xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên như sau
y
5
1
Trang 6Đồ thị hàm số y f x có bao nhiêu điểm cực trị?
Câu 44 Cho hình trụ có bán kính đáy bằng a 2 Cắt hình trụ bởi một mặt phẳng, song song với trụ của
hình trụ và cách trục của hình trụ một khoảng bằng
2
a
ta được thiết diện là một hình vuông Tính thể tích
V của khối trụ đã cho.
A V a3 3 B
3
3
a
Câu 45 Cho hàm số yf x liên tục trên thỏa mãn
1
0
3
f x dx
5
0
6
f x dx
1
1
A I 3 B I 2 C I 4 D I 9
Câu 46 Cho hàm số yf x ax3bx2cx d có bảng biến thiên như sau:
y
1
0
Khi đó f x m có bốn nghiệm phân biệt 1 2 3 4
1 2
x x x x khi và chỉ khi:
A 0m1 B 0m1 C 1 1
1
1
2m
Câu 47 Cho , ,a b c Biết rằng biểu thức 1 Ploga bc logbac4logcab đạt giá trị nhỏ nhất
bằng m khi log b c n Tính giá trị m n
A m n 14 B 25
2
Câu 48 Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho giá trị lớn nhất của hàm số
2
1
y
x trên 1; 2 bằng 2 Số phần tử của S là
Câu 49 Cho hình hộp ABCD A B C D có AB a , B C a 5, các đường thẳng A B và B C cùng tạo với mặt phẳng ABCD một góc 45 , tam giác A AB vuông tại B, tam giác A CD vuông tại D Tính thể tích V của khối hộp ABCD A B C D theo a.
Trang 7A V 2a 3 B
3
2 3
3
6 2
a
3
6 6
a
Câu 50 Có bao nhiêu số nguyên m 0; 2018 để phương trình m10x me x có nghiệm?
Đáp án
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 2: Đáp án A
Ta có u2 u1d , u3 u12d, u6 u15d, u4 u13d và u8 u17d Do đó
1
Vì vậy u n 3 n1 · 2 5 2n
Câu 3: Đáp án B
2
10
3
Câu 4: Đáp án A
Thể tích khối lập phương cạnh 2a là V 2a38a3
Câu 5: Đáp án D
2
x
x x
Câu 6: Đáp án C
5x4dx5 x C
Câu 7: Đáp án C
Theo giả thiết ABCD là hình chữ nhật nên thể tích khối chóp S.ABCD là
3
Câu 8: Đáp án D
Áp dụng công thức tính thể tích của khối nón ta tính được 1 2 1 2
3 4 4
Trang 8Câu 9: Đáp án C
Phương pháp: Công thức tính thể tích khối cầu có bán kính r là: 4 3
3
Cách giải: Thể tích khối cầu có bán kính bằng
2
a
là:
4
V
Câu 10: Đáp án B
Phương pháp:
Tính giới hạn của hàm số khi x tiến đến để tìm a và tính giá trị của hàm số tại x 0 để tìm b
Cách giải:
lim
x y
, y 0 4 a , b 4
Câu 11: Đáp án A
Ta có:
4
4
lna e lna lne lnb 4lna 1 lnb 4lna lnb 1
Câu 12: Đáp án C
Ta có S xq 2rl 2 ·5·7 70
Câu 13: Đáp án A
Dựa vào BBT suy ra hàm số có 3 điểm cực trị
Câu 14: Đáp án B
Đồ thị là của hàm số nhất biến có tiệm cân đứng x 1 và tiệm cận ngang y nên là hàm số 1 1
1
x y x
Câu 15: Đáp án B
4
x y
x
4
x y
x
Vậy y là đường tiệm cận ngang.2
Câu 16: Đáp án C
3
x
2
log 3x1 2 3x 1 4 x1
Kết hợp với điều kiện ta được nghiệm của bất phương trình là 1 1
Vậy tập nghiệm của bất phương trình 1;1
3
Câu 17: Đáp án A
2
Trang 9Số nghiệm của phương trình là số giao điểm của đồ thị hàm số yf x và đường thẳng 3
2
2
nên số nghiệm thực của phương trình 2f x là 4. 3 0
Câu 18: Đáp án C
Theo tính chất tích phân
Câu 19: Đáp án C
Vì z 3 2i z 3 2 i Do đó số phức z có phần thực bằng 3, phần ảo bằng −2
Chọn đáp án C
Câu 20: Đáp án D
Ta có z z1 2 3i 2 i 7 i z1z z1 2 3 i 7 i 10
Suy ra Pz1z z12 10
Câu 21: Đáp án B
Gọi z x iy x y , Ta có z 2 5i 6 x22y 52 36
Suy ra tập hợp điểm biểu diễn z là đường tròn có tâm I 2;5 và bán kính R 6.
Câu 22: Đáp án B
Hình chiếu vuông góc của điểm A 1; 2;3 lên trục Oz là điểm M0;0;3.
Câu 23: Đáp án C
Ta có tọa độ tâm I2; 1;1 và bán kính R 3
Câu 24: Đáp án A
Vectơ pháp tuyến của P là n 1;0; 2
Chọn đáp án A
Câu 25: Đáp án A
Tọa độ véc-tơ chỉ phương của đường thẳng d là u 4; 2;1
Câu 26: Đáp án A
Vì AB CD nên góc giữa SA và CD bằng góc giữa SA và AB.||
Vì SA AB nên tam giác SAB đều, vậy góc giữa chúng bằng 60
Câu 27: Đáp án A
Ta thấy f x đổi dấu khi x qua x , 1 x , 2 x thuộc tập xác định của hàm số 3 f x nên hàm số f x có 3
cực trị
Câu 28: Đáp án C
Trang 10Ta có f x 42 1
x
2
4
x
f x
Ta tính được f 1 6 , f 2 5, 3 16
3
Kết hợp với f x liên tục trên 1;3 nên max1;3 6 1
x
và min1;3 5 2
x
Vậy M m 1
Câu 29: Đáp án D
Phương pháp
Sử dụng các công thức: logablogalogb; loga n nloga
Cách giải:
Ta có: log 2018 a log 2018 log a
2018
loga 2018loga
Câu 30: Đáp án C
Số giao điểm của đồ thị hàm số y x 3 3x1 và trục Ox y bằng số nghiệm của phương trình0
Phương trình x3 3x có 3 nghiệm phân biệt nên đồ thị hàm số cắt trục Ox tại 3 điểm phân biệt.1 0
Câu 31: Đáp án B
2
x
3
3
x
Câu 32: Đáp án A
Khi quay tam giác AA C quanh trục AA ta được hình nón có bán kính
đáy R A C a 2, đường sinh lAC và chiều cao h AA a
6 2
tp
Câu 33: Đáp án B
Đặt t 2 cosx dtsinxdx sinxdxdt
Đổi cận
0 3
x t
2 2
Trang 11Vậy tích phân đã cho trở thành
I t dt tdt
Câu 34: Đáp án A
Thể tích là
4
1
V xdx
Câu 35: Đáp án C
Ta có z 5 4i 6 5i11 i z z 61 61 i Do đó w 61 2
Câu 36: Đáp án A
2
1 2
1 2
Khi đó Pz1 z2 5 5 2 5
Câu 37: Đáp án D
Mặt phẳng chứa trục Ox có dạng By Cz 0, B2C2 0
Mặt phẳng đi qua điểm A1;1; 1 nên B C 0 B C Do đó chọn B C 1
Câu 38: Đáp án A
Đường thẳng d đi qua điểm M2;0; 1 và có một véc-tơ chỉ phương u 1; 3;5 nên có phương trình
Câu 39: Đáp án C
Xếp hai nữ cạnh nhau có 2 cách
Xếp 5 nam và nhóm nữ có 6! cách
Xếp 5 nam và 2 nữ sao cho 2 nữ cạnh nhau có 2 6! cách
Xác suất để xếp 5 nam và 2 nữ sao cho 2 nữ cạnh nhau là 2 6! 2
Vậy xác suất cần tìm là 1 2 5
Câu 40: Đáp án C
Ta có: CDSAD SCD SAD theo giao tuyến SD
Trong SAD kẻ AH SD, H SD AH SCD
Vậy x d A SCD , AH
Đặt h d A SBD , Ta có h d A SBD , d C SBD ,
3
a
3
a
Trang 12Vì tứ diện SABD có ba cạnh AS, AB, AD đôi một vuông góc nên
2 4
3
2
SD
Câu 41: Đáp án A
Hàm số nghịch biến trên khoảng ;
2
2
3 0 0
a
9 m 3
9; 8; 7; 6; 5; 4; 3
m
Câu 42: Đáp án D
Ta có x 2 x 0 2 2 625 10 3 Mặt khác
7
3
10
625 10
Câu 43: Đáp án B
Số điểm cực trị của đồ thị hàm số y f x bằng số điểm cực trị của đồ thị hàm số yf x cộng với
số giao điểm của đồ thị hàm số y = f(x) với trục hoành (không tính điểm cực trị)
Vì đồ thị hàm số yf x có 2 điểm cực trị và cắt trục Ox tại 1 điểm trên đồ thị hàm số y f x có
2 1 3 điểm cực trị
Câu 44: Đáp án C
Gọi O, O lần lượt là tâm các đáy và thiết diện là hình vuông ABCD.
Gọi H là trung điểm AB, ta có OH AB
suy ra OH ABB A
2
a
2
Suy ra AB AA OO2AH a 7 (do ABCD là hình vuông).
Trang 13Vậy thể tích V R h2 a 22a 7 2 a3 7
Câu 45: Đáp án A
2
2
3
1
1
3
Đặt t3x2 suy ra x 1 t 5; 2 0
3
5 1 0
1
2 3
2
1
3
Đặt t3x 2 suy ra x 1 t1; 2 0
3
1 2 0
1
1 3
Vậy I I1 I2 3
Câu 46: Đáp án C
y ax bx c , từ bảng biến thiên suy ra:
y
Ta lại có
0
a b c d y
2
Từ 1 , 2 ta có hệ phương trình:
3 2
Đồ thị hàm số f x 2x3 3x21
f
Dựa vào đồ thị suy ra phương trình f x m có bốn nghiệm phân biệt 1 2 3 4
1 2
x x x x khi và chỉ
2m
Câu 47: Đáp án C
Phương pháp:
Trang 14log
log
a
b
b
a
a b, 0; ,a b1
Áp dụng BĐT Cô-si cho 2 số dương: a b 2 ab
Cách giải:
Do , ,a b c nên log ,log ,log1 a b c a b c 0
loga b logb a loga c 4logc a logb c 4logc b
Dấu “ = ” xảy ra khi và chỉ khi
1 log
4 log
log
a
c
b b
c
b
a
c c
b
Vậy, đạt giá trị nhỏ nhất là 10 khi logb c 2 m10, n 2 m n 12
Câu 48: Đáp án D
Xét hàm số
2
1
f x
x
trên 1; 2 Ta có f x liên tục trên 1; 2 và
2 2
2 0 1
f x
x
, x 1; 2
Suy ra f x đồng biến trên 1;2 Do đó
1;2
3
m
1;2
2
m
Khi đó
1;2
2 2
12
m , ta có
1;2
max
3
m
Trang 15• Với 11
12
max
2
m
3 2
Câu 49: Đáp án A
BD.
Ta có B C A D nên A D tạo với ABCD góc 45
Gọi H là hình chiếu của A xuống ABCD , HBD, ta có A BH A DH 45 nên A BD vuông cân tại A
Vậy H là trung điểm của BD.
2
BD AD AB a , S ABD 12AB BD a 2
BD ABCD A B C D ABD
Câu 50: Đáp án C
Với x 0, phương trình trở thành m m (luôn đúng), suy ra với mọi m0; 2018 phương trình luôn có
1 nghiệm x 0
1
x
x
x
e
1
x
x
e
1
x x x
e
Trang 16Thật vậy, xét hàm số g x e x xe x1 Ta có g x e x e xxe x xe x.
Ta có bảng biến thiên như sau:
g x
0
Bảng biến thiên hàm số yf x
10
10
0 Suy ra yêu cầu bài toán thỏa mãn khi và chỉ khi 0 2018
10
m m
Do đó, có 2016 số nguyên m thỏa mãn yêu cầu bài toán