4: Cắt nhánh ankyl của hợp chất vòng. 5:Cắt mạch parafin và các mạch alkyl[r]
Trang 1Bài gi ng cn ch bi n d uả ế ế ầ
Prof.Dr. Lê Văn Hi u Dr. Lê Văn Hi uế ế
Trang 2 Giới thiệu quá trình
Cơ sở hoá học của quá trình
Phân loại quá trình HCU
Công nghệ HCU
Chế độ công nghệ
Sản phẩm của HCU
Trang 3Các ph n ng chính ả ứ
Các ph n ng chính ả ứ
1 Hydrohoá khử cấu trúc các hợp chất chứa S,N,O
2: Hydro hoá các hợp chất thơm
3: Phá vòng naphten
4: Cắt nhánh ankyl của hợp chất vòng
5:Cắt mạch parafin và các mạch alkyl
6: đồng phân hoá các mảnh vừa tạo ra
7: No hoá các liên kết mới tạo ra
Trang 4Xúc tác và ch đ công ngh ế ộ ệ
Xúc tác và ch đ công ngh ế ộ ệ
Xúc tác: : WS2/Al2O3,;
Ni.Co.W/aluminosilicat; Pd.Pt/Zeolite
Chế độ công nghệ:
áp suất: 5 – 20 Mpa
Nhiệt độ: 300 – 450 0C
Tốc độ thể tích riêng: 0,5 – 2 h-1
Tỷ số H2/ nguyên liệu M3/M3: 400-1000
Trang 5Hydrocracking
Trang 6Hydrocracking2 b c b c ậ ậ
Trang 8S n ph m hydrocracking ả ẩ
S n ph m hydrocracking ả ẩ
Xăng h/c: Trị số oc tan cao ( 90 ),
Phần cất:
Kerosen:
diezen:
Khí: rất giàu isobutan
Trang 9Công ngh alkylhoá ệ
Công ngh alkylhoá ệ
Giới thiệu
Cơ sở của quá trình: Cơ sở hoá học, nhiệt động,
Xúc tác
Các loại hình công nghệ
Chế độ công nghệ
Thiết bị chính
Sản phẩm
Trang 10V trí alkyl hóa ị
V trí alkyl hóa ị