Đồ dùng dạy học: 1/GV chuẩn bị: Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1 Tranh minh hoạ bài học Tranh minh hoạ phần luyện nói 2/HS chuẩn bị: Bảng con Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1 C.Các hoạt độ[r]
Trang 1Thứ hai ngày 24 tháng 09 năm 2007
Chào cờ: CHÀO CỜ ĐẦU TUẦN
-Học vần:
Bài 22: p - ph nh A.Mục đích, yêu cầu:
1/Kiến thức:
HS đọc và viết dược tiếng, từ ngữ khoá: ph, nh, phố, nhà, phố xá, nhà lá Biết đọc được từ ngữ ứng dụng: phở bò, phá cỗ, nho khô, nhổ cỏ
Biết đọc được câu ứng dụng: nhà dì na ở phố, nhà dì có chó xù
Phát triển lời nói tự nhiên: “chợ, phố, thị xã”
2/Kĩ năng: Kết hợp 4 kĩ năng nghe, nói, đọc, viết; cụ thể:
Đánh vần và đọc trơn được các tiếng, từ khoá
Viết đúng quy trình, đúng mẫu các vần, tiếng khoá, từ khoá
Hiểu được các tiếng trong bài
3/Thái độ: Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập.
B Đồ dùng dạy học:
1/GV chuẩn bị:
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1
Tranh minh hoạ bài học
Tranh minh hoạ phần luyện nói
2/HS chuẩn bị:
Bảng con
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1
C.Các hoạt động dạy học:
5’
1’
7’
I.Kiểm tra bài cũ:
-Đọc và viết các từ: xe chỉ, kẻ ô
-Đọc câu ứng dụng: xe ô tô thị xã
-Đọc toàn bài
*GV nhận xét bài cũ
II.Dạy học bài mới:
1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
2/Dạy chữ ghi âm:
a.Nhận diện chữ: p - ph
-GV viết lại chữ p - ph
+ Phát âm:
-Phát âm mẫu p - ph
+ Đánh vần:
-2 HS -2 HS -1 HS
-Đọc tên bài học: p – ph, nh
-HS đọc cá nhân: p - ph
Trang 22’
5’
5’
15’
10’
6’
4’
-Viết lên bảng tiếng phố và đọc phố
-Ghép tiếng: phố
-Nhận xét, điều chỉnh
b.Nhận diện chữ: nh
-GV viết lại chữ nh
-Hãy so sánh chữ nh và chữ ph ?
*Phát âm và đánh vần tiếng:
+ Phát âm:
-Phát âm mẫu nh
+ Đánh vần:
-Viết lên bảng tiếng nhà và đọc nhà
-Ghép tiếng: nhà
-Nhận xét
*Giải lao:
c.Đọc từ ngữ ứng dụng:
-Đính từ lên bảng:
phở bò nho khô
phá cỗ nhổ cỏ
-Giải nghĩa từ ứng dụng
d.HDHS viết:
-Viết mẫu bảng con: phố xá, nhà lá
Hỏi: Chữ ph gồm mấy nét ?
Hỏi: Chữ nh gồm mấy nét ?
Tiết 2 3.Luyện tập:
a.Luyện đọc:
Luyện đọc tiết 1
-GV chỉ bảng:
b.Luyện viết:
-GV viết mẫu và HD cách viết
-Nhận xét, chấm vở
c.Luyện nói:
+ Yêu cầu quan sát tranh
*Trong tranh vẽ những cảnh gì ?
*Chợ có gần nhà em không ?
4 Củng cố, dặn dò:
* Trò chơi: Tìm chữ vừa học
*Nhận xét tiết học
-HS đánh vần: phờ-ô-phô-sắc-phố
-Cả lớp ghép: phố
+ Giống nhau: chữ h + Khác nhau: Chữ nh có chữ n ở trước, ph có chữ p ở trước.
-Đọc cá nhân: nh
-Đánh vần: nhờ-a–nha-huyền-nhà -Cả lớp ghép tiếng: nhà
-Hát múa tập thể
-Đọc cá nhân +Tìm tiếng chứa âm vừa học
-Nhge hiểu
-Viết bảng con: phố xá, nhà lá
-Thảo luận, trình bày
-Nhận xét
-HS đọc toàn bài tiết 1 -HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân
-Viết bảng con: phố xá, nhà lá
-HS viết vào vở
-HS nói tên theo chủ đề: chợ, phố
+ HS QS tranh trả lời theo ý hiểu:
-Chia làm 3 nhóm, mỗi nhóm 3 bạn -Chuẩn bị bài sau
Trang 3Đạo đức:
Bài 3: GIỮ GÌN SÁCH VỞ, ĐỒ DÙNG HỌC TẬP (Tiết 2)
I/ Mục tiêu:
1 Giúp HS biết được:
- Sách vở, đồ dùng học tập là thứ đồ dùng cần thiết cho việc học tập
- HS phải thực hiện tốt những quy định về giữ gìn sách vở, đồ dùng
- Để giữ gìn sách vở, đồ dùng bền đẹp cần phải sắp xếp ngăn nắp
2 HS có thái độ yêu quý đồ dùng, sách vở học tập
3 HS biết bào quản, giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập
II/ Tài liệu và phương tiện:
- Vở BT Đạo đức 1
- Bài hát: “Sách bút thân yêu ơi” Nhạc và lời Bùi Đình Thảo
- Bút chì màu
III/ Các hoạt động dạy học:
Tiết 1
3’
10’
10’
10’
Hoạt động 1: Khởi động
-GV tổ chức: Bắt bài hát
-Hỏi:
+ Sách vở, đồ dùng học tập có tác
dụng gì ?
+ Sách vở, đồ dùng học tập giúp
chúng ta điều gì ?
-Kết luận:
Hoạt động 2: Kiểm tra đồ dùng
*Mục đích: Giữ gìn sách vở, đồ
dùng học tập là để đồ dùng được
bền đẹp, giúp ta giữ chúng cẩn thận
*Cách tiến hành:
-Yêu cầu cả lớp làm phiếu học tập
-Nhận xét, kết luận
Hoạt động 3: Thảo luận theo lớp
-Nêu lần lượt câu hỏi:
+ Các em cần làm gì để giữ gìn sách
vở, đồ dùng ?
+ Để sách vở, đồ dùng được bền
đẹp, cần tránh việc làm gì ?
-Kết luận:
Hoạt động 4: Bài tập 3
-GV đưa ra tình huống theo nội
-HS hát bài “Sách bút thân yêu ơi”
-Trả lời cá nhân
-Nghe hiểu -Thảo luận cặp đôi
-HS tự làm bài -Trao đổi kết quả -Trình bày trước lớp
-Từng HS thực hiện nhiệm vụ
-Nhận xét, bổ sung
-HS thảo luận, trình bày:
Trang 4dung bài học để học sinh thảo luận
-Kết luận:
Hoạt động 5: Tổng kết, dặn dò
-Yêu cầu:
-Nhận xét, dặn dò
+ Tranh 1: đúng vì bạn nhỏ biết lau cặp sạch sẽ
+ Tranh 2: Đúng + Tranh 3: Sai + Tranh 4: Sai + Tranh 5: Sai
- Trả lời theo ý hiểu
- HS nhận xét
+ Đọc hai câu thơ cuối:
Muốn cho sách vở đẹp lâu
Đồ dùng bền mãi nhớ câu giữ gìn
-Chuẩn bị bài sau
-Toán: 21 SỐ 10
I/ Mục tiêu:
Giúp HS:
- Nhận biết số lượng trong phạm vi 10
- Biết đọc, viết số; đếm và so sánh các số trong phạm vi 10
- Biết nêu cấu tạo của số 10
- Vị trí của số 10 trong dãy số từ 1 đến 10
- Số 10 là số có 2 chữ số
II/ Đồ dùng:
GV chuẩn bị: - Bộ đồ dùng Toán 1
- Sử dụng tranh SGK Toán 1
- Các tấm bìa viết các chữ số từ 1 đến 10
- Các nhóm có 10 vật mẫu cùng loại
HS chuẩn bị: - SGK Toán 1
- Bộ đồ dùng học Toán
- Các hình vật mẫu III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
3’
2’
1.Kiểm ta bài cũ:
-Đọc, viết, đếm số 1, 2, , 6, 10
-So sánh: 10 6; 2 5; 6 3; 4 5
-Trình bày về cấu tạo số 10
-Nhận xét bài cũ
2.Dạy học bài mới:
a.Giới thiệu bài số 10 (ghi đề bài)
-4 HS -2 HS -3 HS
Trang 515’
5’
HĐ1: Giới thiệu số 10
Bước 1: Lập số 10
-GV hướng dẫn HS lấy 9 hình vuông
rồi lấy thêm 1 hình vuông nữa và hỏi
-Tất cả có bao nhiêu hình vuông?
-GV nêu và cho HS nhắc lại
-GV hướng dẫn HS quan sát tranh vẽ
trong SGK và hỏi
-GV nêu và cho HS nhắc lại
-Cho HS quan sát các hình vẽ còn lại
trong SGK và giải thích
-Nêu: Các nhóm này đều có số lượng
là mười ta dùng số mười để chỉ số
lượng của mỗi nhóm đó
Bước 2: Giới thiệu cách ghi số 10
-GV giơ tấm bìa có số 10
Bước 3: Nhận biết vị trí của số 10
trong dãy số từ 0 đến 10
-GV hướng dẫn HS đọc
-Giúp HS nhận ra số 10 đứng liền
sau số 9
bHoạt động 2: Thực hành:
-Nêu yêu cầu bài tập:
Hỏi:
+ Bài 1 yêu cầu làm gì ?
+ Bài 2 yêu cầu làm gì ?
+ Bài 3 yêu cầu làm gì ?
+ Bài 4 yêu cầu làm gì ?
+ Bài 5 yêu cầu làm gì ?
3.Củng cố, dặn dò:
*Trò chơi: Nhận biết số lượng
-Phổ biến cách chơi
-Luật chơi
*Nhận xét tiết học
- Dặn học bài sau
-HS thực hành
-"mười "
-HS nhắc lại : "chín hình vuông thêm một hình vuông là mười hình vuông" -HS quan sát tranh vẽ trong SGK và trả lời
-HS nhắc lại -HS nhìn vào tranh ,hình vẽ và nhắc lại
-HS đọc "mười"
-HS đọc -HS nhận ra số 10 đứng liền sau số 9
-Làm bài tập SGK -HS làm bài và tự chữa bài
+ Bài 1: Nối mỗi nhóm vật với số thích hợp
+ Bài 2: Vẽ thêm chấm tròn
- HS QS tranh và nêu cách làm bài -Vài em nhắc lại
+ Bài 3: Điền số hình tam giác vào + Bài 4: So sánh các số
+ Bài 5: Viết số thích hợp
- 2 nhóm cùng chơi
- Nhóm nào nhanh sẽ thắng
-Chuẩn bị bài học sau
Trang 6
Thứ ba ngày 25 tháng 09 năm 2007
Thể dục:
BÀI 6: ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ – TRÒ CHƠI
I/ Mục tiêu:
-Làm quen trò chơi “Qua đường lội”
-Ôn một số kĩ năng về tập hợp hàng dọc, dóng hàng, dồn hàng, dàn hàng -Ôn một số kĩ năng về đứng nghiêm, nghỉ
-Ôn một số kĩ năng về quay phải, quay trái
II/ Địa điểm, phương tiện:
-Sân trường
-Cái còi
III/ Nội dung và phương pháp lên lớp:
5’
27’
1.Phần mở đầu:
-Chia lớp thành 3 tổ
-Phổ biến nội dung học tập:
-Nhận xét
2.Phần cơ bản:
*Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng:
-Lần 1: GV chỉ huy, sau đó cho lớp
giải tán
-Lần 2: Yêu cầu Lớp trưởng điều
khiển
* Ôn dồn hàng, dàn hàng:
* Tư thế nghiêm, nghỉ:
-Xen kẽ giữa lần “nghiêm” GV hô
“thôi” để HS đứng bình thường
-GV hô khẩu lệnh: Nghiêm !
Nghỉ ! Thôi !
* Tập phối hợp:
+ Tập hợp hàng dọc, dóng hàng,
+ Nghiêm, nghỉ
+ Quay phải, quay trái
+ Dàng hàng, dồn hàng
*Trò chơi: “Qua đường lội”
-HDHS cách chơi:
+ Yêu cầu HS xếp thành hàng
ngang và hình dung: Nếu đi học về
-Xếp thành 3 hàng dọc, dóng hàng -Làm theo HD của GV:
+ Đứng vỗ tay hát tập thể + Giậm chân tại chỗ, đếm to theo nhịp
-Nghe hướng dẫn, thực hiện đúng nội dung học tập
+ HS làm theo HD của lớp trưởng + Tập hợp 3 hàng dọc, dóng hàng -Tập hợp 3 hàng dọc, dóng hàng ngang -Cả lớp cùng ôn (2 – 3 lần)
-Tư thế nghiêm nghỉ (2 – 3 lần)
-Thực hiện theo hướng dẫn
-Thực hiện và tiến hành chơi cả lớp -Thao tác như HD của GV
+ HS tham gia chơi cả lớp
Trang 7khi qua đường lội, các em phải xử lí
như thế nào ?
+ GV làm mẫu
+ Phổ biến cách chơi như tiết trước
-Luật chơi: Em nào vi phạm sẽ bị
nhảy lò cò quanh sân
-Nhận xét
3.Phần kết thúc:
-Yêu cầu:
-GV hệ thống bài học:
-Nhận xét tiết học
+ HS theo dõi, làm theo
-Giậm chân tại chỗ, đếm to theo nhịp -Đứng vỗ tay hát
-Lớp trưởng điều khiển lớp học và hô
to “Giải tán”, sau đó cả lớp vào học
-Học vần:
Bài 18: g gh A.Mục đích, yêu cầu:
1/Kiến thức:
HS đọc và viết dược: g, gh, gà ri, ghế gỗ
Biết đọc được từ ngữ ứng dụng: nhà ga, gà gô, gồ ghề, ghi nhớ
Biết đọc được câu ứng dụng: nhà bà có tủ gỗ, ghế gỗ
Phát triển lời nói tự nhiên: “gà ri, gà gô”
2/Kĩ năng: Kết hợp 4 kĩ năng nghe, nói, đọc, viết; cụ thể:
Đánh vần và đọc trơn được các từ ngữ khoá
Viết đúng quy trình, đúng mẫu các vần, tiếng khoá
Hiểu được các tiếng trong bài
3/Thái độ: Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập.
B Đồ dùng dạy học:
1/GV chuẩn bị:
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1
Tranh minh hoạ bài học
Tranh minh hoạ phần luyện nói
2/HS chuẩn bị:
Bảng con
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1
C.Các hoạt động dạy học:
5’ I.Kiểm tra bài cũ:
-Đọc và viết các từ: phở bò, nho khô -2 HS
Trang 87’
7’
2’
5’
5’
15’
-Đọc câu ứng dụng: nhà dì na
-Đọc toàn bài
*GV nhận xét bài cũ
II.Dạy học bài mới:
1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
2/Dạy chữ ghi âm:
a.Nhận diện chữ: g
-GV viết lại chữ g
+ Phát âm:
-Phát âm mẫu g
+ Đánh vần:
-Viết lên bảng tiếng gà và đọc gà
-Ghép tiếng: gà
-Nhận xét, điều chỉnh
b.Nhận diện chữ: gh
-GV viết lại chữ gh
-Hãy so sánh chữ gh với chữ g ?
*Phát âm và đánh vần tiếng:
+ Phát âm:
-Phát âm mẫu gh
+ Đánh vần:
-Viết lên bảng tiếng ghế và đọc ghế
-Ghép tiếng: ghế
-Nhận xét
*Giải lao:
c.Luyện đọc từ ứng dụng:
nhà ga gồ ghề
gà gô ghi nhớ
-GV giải nghĩa từ khó
d.HDHS viết:
-Viết mẫu: g, gh, gà ri, ghế gỗ
Hỏi: Chữ g gồm nét gì?
Hỏi: Chữ gh gồm nét gì?
Tiết 2
3.Luyện tập:
a.Luyện đọc:
Luyện đọc tiết 1
-GV chỉ bảng:
-GV đưa tranh minh hoạ
-2 HS -1 HS
-Đọc tên bài học: g, gh
-HS phát âm cá nhân: g
-Đánh vần: gờ-a -ga -huyền-gà
-Cả lớp ghép
+ Giống nhau: chữ g + Khác nhau: Chữ gh có thêm chữ h
-Phát âm cá nhân: gh
-Đánh vần: ghờ - ê - ghê - sắc - ghế
-Cả lớp ghép -Hát múa tập thể
-Luyện đọc cá nhân -Tìm tiếng chứa âm vừa học -Nghe hiểu
Viết bảng con: g, gh, gà ri, ghế gỗ
-Thảo luận, trình bày cá nhân
-HS đọc toàn bài tiết 1 -HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân -Đọc câu ứng dụng:
+ Tìm tiếng chứa âm vừa học
Trang 96’
4’
b.Luyện viết:
-GV viết mẫu và HD cách viết
-Nhận xét, chấm vở
c.Luyện nói:
+ Yêu cầu quan sát tranh
*Trong tranh em thấy gì ?
*Tủ gỗ dùng để làm gì ? ?
*Ghế gỗ dùng để làm gì ? Quê em có
ghế gỗ không ?
*Các đồ dùng trong gia đình em làm
bằng thứ gì ?
*Em có thấy đẹp khi những đồ dùng
được làm bằng gỗ không ?
4 Củng cố, dặn dò:
* Trò chơi: Tìm tiếng có âm g và gh
+ Cách chơi:
+ Luật chơi:
*Nhận xét tiết học
-Viết bảng con:
-HS viết vào vở: g, gh, gà ri, ghế gỗ
-HS nói tên theo chủ đề: xe bò, xe lu
+ QS tranh trả lời theo ý hiểu:
+ HS thảo luận trả lời
+ HS trả lời
-Chia làm 3 nhóm, mỗi nhóm 3 bạn + Nghe phổ biến
+ Nắm luật chơi + Tiến hành chơi -Chuẩn bị bài sau
Toán: 22 LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu:
Giúp HS củng cố về:
- Nhận biết số lượng trong phạm vi 10
- Biết đọc, viết số 10; đếm và so sánh các số trong phạm vi 10
- Vị trí của số 10 trong dãy số từ 1 đến 10, cấu tạo số 10
II/ Đồ dùng:
GV chuẩn bị: - Bộ đồ dùng Toán 1
- Các tấm bìa viết các chữ số từ 1 đến 10
HS chuẩn bị: - SGK Toán 1
- Bộ đồ dùng học Toán
- Các hình vật mẫu III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
-Đọc, viết, đếm số 1, 2, 3, , 9, 10
-So sánh: 7 6; 10 5; 7 3; 7 8
-Nêu cấu tạo số 10:
“10 gồm 1 và 9, gồm 9 và 1”
-4 HS -2 HS -2 HS
Trang 1023’
5’
“10 gồm 2 và 8, gồm 8 và 2”
“10 gồm 3 và 7, gồm 7 và 3”
“10 gồm 4 và 6, gồm 6 và 4”
“10 gồm 5 và 5”
-Nhận xét bài cũ
2.Dạy học bài mới:
a.Giới thiệu bài (ghi đề bài)
a.2.Thực hành:
-Nêu yêu cầu bài tập:
Hỏi:
+ Bài 1 yêu cầu làm gì ?
+ Bài 2 yêu cầu làm gì ?
+ Bài 3 yêu cầu làm gì ?
+ Bài 4 yêu cầu làm gì ?
3.Củng cố, dặn dò:
*Trò chơi: Nhận biết số lượng
-Phổ biến cách chơi
-Luật chơi
*Nhận xét tiết học
-Dặn dò bài sau
-Làm bài tập SGK -HS làm bài và tự chữa bài
+ Bài 1: Nối mỗi nhóm vật với số thích hợp
+ Bài 2: Vẽ thêm chấm tròn
- HS QS tranh và nêu cách làm bài -Vài em nhắc lại
+ Bài 3: Điền số hình tam giác vào + Bài 4: So sánh các số
- 2 nhóm cùng chơi
- Nhóm nào nhanh sẽ thắng -Chuẩn bị bài học sau
Thủ công:
XÉ, DÁN HÌNH QUẢ CAM
I/ Mục tiêu:
Giúp HS biết:
- HS thao tác với kĩ thuật xé, dán giấy để tạo hình quả cam
- Thực hành cách xé, dán được hình quả cam cho cân đối
- Có thái độ tốt trong học tập Yêu thích môn học
II/ Chuẩn bị:
GV chuẩn bị:
+ Bài mẫu đẹp
+ Dụng cụ: Thước, giấy màu, hồ dán,
HS chuẩn bị:
+ Vở thủ công
+ Dụng cụ: Thước, giấy màu, hồ dán,
III/ Các hoạt động dạy học:
-GV kiểm tra phần học trước -Để dụng cụ học thủ công lên bàn lớp
Trang 118’
17’
3’
-Nhận xét
-Bắt bài hát khởi động
2.Giới thiệu bài:
(Ghi đề bài)
3.HD quan sát, nhận xét:
-Đưa bài mẫu đẹp:
+ Đây là quả gì ?
+ Quả cam có màu gì ?
+ Quả cam có dạng hình giống gì ?
4.Thực hành:
-Xé hình vuông
-Xé hình tròn
-Xé các mép tạo hình quả cam
-Dán quả cam
6 Nhận xét, dặn dò:
* Trò chơi: Thi ghép hình nhanh
* Nhận xét:
-Tinh thần học tập
-Dặn dò bài sau
trưởng cùng GV kiểm tra -Hát tập thể
-Nghe, hiểu -Nêu tên bài học
-HS quan sát, nhận xét + Đây là hình quả cam + Có màu xanh, có màu vàng,
+ Hình tròn
+ Giống cái bánh, ông trăng tròn, -HS làm theo hướng dẫn
-HS thao tác xé hình theo HD của GV
-HS thao tác dán hình quả cam
* Lớp chia 2 nhóm chơi -Nghe nhận xét
-Chuẩn bị bài học sau
Thứ tư ngày 26 tháng 09 năm 2007
Học vần:
Bài 24: q - qu gi A.Mục đích, yêu cầu:
1/Kiến thức:
HS đọc và viết dược: q – qu, gi, chợ quê, cụ già
Biết đọc được câu ứng dụng: chú tư ghé qua nhà cho bé giỏ cá
Phát triển lời nói tự nhiên: “quà quê”
2/Kĩ năng: Kết hợp 4 kĩ năng nghe, nói, đọc, viết; cụ thể:
Đánh vần và đọc trơn được các từ ngữ khoá
Viết đúng quy trình, đúng mẫu các vần, tiếng khoá
Hiểu được các tiếng trong bài
3/Thái độ: Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập.
B Đồ dùng dạy học:
1/GV chuẩn bị:
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1
Trang 12Tranh minh hoạ bài học
Tranh minh hoạ phần luyện nói
2/HS chuẩn bị:
Bảng con
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1
C.Các hoạt động dạy học:
5’
1’
7’
7’
2’
5’
5’
I.Kiểm tra bài cũ:
-Đọc và viết các từ: nhà ga, gà gô
-Đọc câu ứng dụng: nhà bà có tủ
-Đọc toàn bài
*GV nhận xét bài cũ
II.Dạy học bài mới:
1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
2/Dạy chữ ghi âm:
a.Nhận diện chữ: q - qu
-GV viết lại chữ q - qu
+ Phát âm:
-Phát âm mẫu q - qu
+ Đánh vần:
-Viết lên bảng tiếng quê và đọc quê
-Ghép tiếng: quê
-Nhận xét, điều chỉnh
b.Nhận diện chữ: gi
-GV viết lại chữ gi
-Hãy so sánh chữ gi và chữ qu ?
*Phát âm và đánh vần tiếng:
+ Phát âm:
-Phát âm mẫu gi
+ Đánh vần:
-Viết lên bảng tiếng già và đọc già
-Ghép tiếng: già
-Nhận xét
*Giải lao:
c.Luyện đọc từ ứng dụng:
quả thị giỏ cá
qua đò giã giò
-GV giải nghĩa từ khó
d.HDHS viết:
-Viết mẫu bảng con: chợ quê, cụ già
-2 HS -2 HS -1 HS
-Đọc tên bài học: q – qu, gi
-HS phát âm cá nhân: q - qu
-Đánh vần: quờ - ê - quê
-Cả lớp ghép
+ Giống nhau:
+ Khác nhau:
-Phát âm cá nhân: gi
-Đánh vần: gi – a – gia - huyền-già
-Cả lớp ghép -Hát múa tập thể
-Luyện đọc cá nhân -Tìm tiếng chứa âm vừa học -Nghe hiểu
Viết bảng con: chợ quê, cụ già