1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Lớp 1 - Tuần 6 - Trường tiểu học số 2 Phú Bài

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 216,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ dùng dạy học: 1/GV chuẩn bị: Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1 Tranh minh hoạ bài học Tranh minh hoạ phần luyện nói 2/HS chuẩn bị: Bảng con Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1 C.Các hoạt độ[r]

Trang 1

Thứ hai ngày 24 tháng 09 năm 2007

Chào cờ: CHÀO CỜ ĐẦU TUẦN

-Học vần:

Bài 22: p - ph nh A.Mục đích, yêu cầu:

1/Kiến thức:

HS đọc và viết dược tiếng, từ ngữ khoá: ph, nh, phố, nhà, phố xá, nhà lá Biết đọc được từ ngữ ứng dụng: phở bò, phá cỗ, nho khô, nhổ cỏ

Biết đọc được câu ứng dụng: nhà dì na ở phố, nhà dì có chó xù

Phát triển lời nói tự nhiên: “chợ, phố, thị xã”

2/Kĩ năng: Kết hợp 4 kĩ năng nghe, nói, đọc, viết; cụ thể:

Đánh vần và đọc trơn được các tiếng, từ khoá

Viết đúng quy trình, đúng mẫu các vần, tiếng khoá, từ khoá

Hiểu được các tiếng trong bài

3/Thái độ: Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập.

B Đồ dùng dạy học:

1/GV chuẩn bị:

Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1

Tranh minh hoạ bài học

Tranh minh hoạ phần luyện nói

2/HS chuẩn bị:

Bảng con

Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1

C.Các hoạt động dạy học:

5’

1’

7’

I.Kiểm tra bài cũ:

-Đọc và viết các từ: xe chỉ, kẻ ô

-Đọc câu ứng dụng: xe ô tô thị xã

-Đọc toàn bài

*GV nhận xét bài cũ

II.Dạy học bài mới:

1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)

2/Dạy chữ ghi âm:

a.Nhận diện chữ: p - ph

-GV viết lại chữ p - ph

+ Phát âm:

-Phát âm mẫu p - ph

+ Đánh vần:

-2 HS -2 HS -1 HS

-Đọc tên bài học: p – ph, nh

-HS đọc cá nhân: p - ph

Trang 2

2’

5’

5’

15’

10’

6’

4’

-Viết lên bảng tiếng phố và đọc phố

-Ghép tiếng: phố

-Nhận xét, điều chỉnh

b.Nhận diện chữ: nh

-GV viết lại chữ nh

-Hãy so sánh chữ nh và chữ ph ?

*Phát âm và đánh vần tiếng:

+ Phát âm:

-Phát âm mẫu nh

+ Đánh vần:

-Viết lên bảng tiếng nhà và đọc nhà

-Ghép tiếng: nhà

-Nhận xét

*Giải lao:

c.Đọc từ ngữ ứng dụng:

-Đính từ lên bảng:

phở bò nho khô

phá cỗ nhổ cỏ

-Giải nghĩa từ ứng dụng

d.HDHS viết:

-Viết mẫu bảng con: phố xá, nhà lá

Hỏi: Chữ ph gồm mấy nét ?

Hỏi: Chữ nh gồm mấy nét ?

Tiết 2 3.Luyện tập:

a.Luyện đọc:

Luyện đọc tiết 1

-GV chỉ bảng:

b.Luyện viết:

-GV viết mẫu và HD cách viết

-Nhận xét, chấm vở

c.Luyện nói:

+ Yêu cầu quan sát tranh

*Trong tranh vẽ những cảnh gì ?

*Chợ có gần nhà em không ?

4 Củng cố, dặn dò:

* Trò chơi: Tìm chữ vừa học

*Nhận xét tiết học

-HS đánh vần: phờ-ô-phô-sắc-phố

-Cả lớp ghép: phố

+ Giống nhau: chữ h + Khác nhau: Chữ nh có chữ n ở trước, ph có chữ p ở trước.

-Đọc cá nhân: nh

-Đánh vần: nhờ-a–nha-huyền-nhà -Cả lớp ghép tiếng: nhà

-Hát múa tập thể

-Đọc cá nhân +Tìm tiếng chứa âm vừa học

-Nhge hiểu

-Viết bảng con: phố xá, nhà lá

-Thảo luận, trình bày

-Nhận xét

-HS đọc toàn bài tiết 1 -HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân

-Viết bảng con: phố xá, nhà lá

-HS viết vào vở

-HS nói tên theo chủ đề: chợ, phố

+ HS QS tranh trả lời theo ý hiểu:

-Chia làm 3 nhóm, mỗi nhóm 3 bạn -Chuẩn bị bài sau

Trang 3

Đạo đức:

Bài 3: GIỮ GÌN SÁCH VỞ, ĐỒ DÙNG HỌC TẬP (Tiết 2)

I/ Mục tiêu:

1 Giúp HS biết được:

- Sách vở, đồ dùng học tập là thứ đồ dùng cần thiết cho việc học tập

- HS phải thực hiện tốt những quy định về giữ gìn sách vở, đồ dùng

- Để giữ gìn sách vở, đồ dùng bền đẹp cần phải sắp xếp ngăn nắp

2 HS có thái độ yêu quý đồ dùng, sách vở học tập

3 HS biết bào quản, giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập

II/ Tài liệu và phương tiện:

- Vở BT Đạo đức 1

- Bài hát: “Sách bút thân yêu ơi” Nhạc và lời Bùi Đình Thảo

- Bút chì màu

III/ Các hoạt động dạy học:

Tiết 1

3’

10’

10’

10’

Hoạt động 1: Khởi động

-GV tổ chức: Bắt bài hát

-Hỏi:

+ Sách vở, đồ dùng học tập có tác

dụng gì ?

+ Sách vở, đồ dùng học tập giúp

chúng ta điều gì ?

-Kết luận:

Hoạt động 2: Kiểm tra đồ dùng

*Mục đích: Giữ gìn sách vở, đồ

dùng học tập là để đồ dùng được

bền đẹp, giúp ta giữ chúng cẩn thận

*Cách tiến hành:

-Yêu cầu cả lớp làm phiếu học tập

-Nhận xét, kết luận

Hoạt động 3: Thảo luận theo lớp

-Nêu lần lượt câu hỏi:

+ Các em cần làm gì để giữ gìn sách

vở, đồ dùng ?

+ Để sách vở, đồ dùng được bền

đẹp, cần tránh việc làm gì ?

-Kết luận:

Hoạt động 4: Bài tập 3

-GV đưa ra tình huống theo nội

-HS hát bài “Sách bút thân yêu ơi”

-Trả lời cá nhân

-Nghe hiểu -Thảo luận cặp đôi

-HS tự làm bài -Trao đổi kết quả -Trình bày trước lớp

-Từng HS thực hiện nhiệm vụ

-Nhận xét, bổ sung

-HS thảo luận, trình bày:

Trang 4

dung bài học để học sinh thảo luận

-Kết luận:

Hoạt động 5: Tổng kết, dặn dò

-Yêu cầu:

-Nhận xét, dặn dò

+ Tranh 1: đúng vì bạn nhỏ biết lau cặp sạch sẽ

+ Tranh 2: Đúng + Tranh 3: Sai + Tranh 4: Sai + Tranh 5: Sai

- Trả lời theo ý hiểu

- HS nhận xét

+ Đọc hai câu thơ cuối:

Muốn cho sách vở đẹp lâu

Đồ dùng bền mãi nhớ câu giữ gìn

-Chuẩn bị bài sau

-Toán: 21 SỐ 10

I/ Mục tiêu:

Giúp HS:

- Nhận biết số lượng trong phạm vi 10

- Biết đọc, viết số; đếm và so sánh các số trong phạm vi 10

- Biết nêu cấu tạo của số 10

- Vị trí của số 10 trong dãy số từ 1 đến 10

- Số 10 là số có 2 chữ số

II/ Đồ dùng:

GV chuẩn bị: - Bộ đồ dùng Toán 1

- Sử dụng tranh SGK Toán 1

- Các tấm bìa viết các chữ số từ 1 đến 10

- Các nhóm có 10 vật mẫu cùng loại

HS chuẩn bị: - SGK Toán 1

- Bộ đồ dùng học Toán

- Các hình vật mẫu III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:

3’

2’

1.Kiểm ta bài cũ:

-Đọc, viết, đếm số 1, 2, , 6, 10

-So sánh: 10 6; 2 5; 6 3; 4 5

-Trình bày về cấu tạo số 10

-Nhận xét bài cũ

2.Dạy học bài mới:

a.Giới thiệu bài số 10 (ghi đề bài)

-4 HS -2 HS -3 HS

Trang 5

15’

5’

HĐ1: Giới thiệu số 10

Bước 1: Lập số 10

-GV hướng dẫn HS lấy 9 hình vuông

rồi lấy thêm 1 hình vuông nữa và hỏi

-Tất cả có bao nhiêu hình vuông?

-GV nêu và cho HS nhắc lại

-GV hướng dẫn HS quan sát tranh vẽ

trong SGK và hỏi

-GV nêu và cho HS nhắc lại

-Cho HS quan sát các hình vẽ còn lại

trong SGK và giải thích

-Nêu: Các nhóm này đều có số lượng

là mười ta dùng số mười để chỉ số

lượng của mỗi nhóm đó

Bước 2: Giới thiệu cách ghi số 10

-GV giơ tấm bìa có số 10

Bước 3: Nhận biết vị trí của số 10

trong dãy số từ 0 đến 10

-GV hướng dẫn HS đọc

-Giúp HS nhận ra số 10 đứng liền

sau số 9

bHoạt động 2: Thực hành:

-Nêu yêu cầu bài tập:

Hỏi:

+ Bài 1 yêu cầu làm gì ?

+ Bài 2 yêu cầu làm gì ?

+ Bài 3 yêu cầu làm gì ?

+ Bài 4 yêu cầu làm gì ?

+ Bài 5 yêu cầu làm gì ?

3.Củng cố, dặn dò:

*Trò chơi: Nhận biết số lượng

-Phổ biến cách chơi

-Luật chơi

*Nhận xét tiết học

- Dặn học bài sau

-HS thực hành

-"mười "

-HS nhắc lại : "chín hình vuông thêm một hình vuông là mười hình vuông" -HS quan sát tranh vẽ trong SGK và trả lời

-HS nhắc lại -HS nhìn vào tranh ,hình vẽ và nhắc lại

-HS đọc "mười"

-HS đọc -HS nhận ra số 10 đứng liền sau số 9

-Làm bài tập SGK -HS làm bài và tự chữa bài

+ Bài 1: Nối mỗi nhóm vật với số thích hợp

+ Bài 2: Vẽ thêm chấm tròn

- HS QS tranh và nêu cách làm bài -Vài em nhắc lại

+ Bài 3: Điền số hình tam giác vào + Bài 4: So sánh các số

+ Bài 5: Viết số thích hợp

- 2 nhóm cùng chơi

- Nhóm nào nhanh sẽ thắng

-Chuẩn bị bài học sau

Trang 6

Thứ ba ngày 25 tháng 09 năm 2007

Thể dục:

BÀI 6: ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ – TRÒ CHƠI

I/ Mục tiêu:

-Làm quen trò chơi “Qua đường lội”

-Ôn một số kĩ năng về tập hợp hàng dọc, dóng hàng, dồn hàng, dàn hàng -Ôn một số kĩ năng về đứng nghiêm, nghỉ

-Ôn một số kĩ năng về quay phải, quay trái

II/ Địa điểm, phương tiện:

-Sân trường

-Cái còi

III/ Nội dung và phương pháp lên lớp:

5’

27’

1.Phần mở đầu:

-Chia lớp thành 3 tổ

-Phổ biến nội dung học tập:

-Nhận xét

2.Phần cơ bản:

*Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng:

-Lần 1: GV chỉ huy, sau đó cho lớp

giải tán

-Lần 2: Yêu cầu Lớp trưởng điều

khiển

* Ôn dồn hàng, dàn hàng:

* Tư thế nghiêm, nghỉ:

-Xen kẽ giữa lần “nghiêm” GV hô

“thôi” để HS đứng bình thường

-GV hô khẩu lệnh: Nghiêm !

Nghỉ ! Thôi !

* Tập phối hợp:

+ Tập hợp hàng dọc, dóng hàng,

+ Nghiêm, nghỉ

+ Quay phải, quay trái

+ Dàng hàng, dồn hàng

*Trò chơi: “Qua đường lội”

-HDHS cách chơi:

+ Yêu cầu HS xếp thành hàng

ngang và hình dung: Nếu đi học về

-Xếp thành 3 hàng dọc, dóng hàng -Làm theo HD của GV:

+ Đứng vỗ tay hát tập thể + Giậm chân tại chỗ, đếm to theo nhịp

-Nghe hướng dẫn, thực hiện đúng nội dung học tập

+ HS làm theo HD của lớp trưởng + Tập hợp 3 hàng dọc, dóng hàng -Tập hợp 3 hàng dọc, dóng hàng ngang -Cả lớp cùng ôn (2 – 3 lần)

-Tư thế nghiêm nghỉ (2 – 3 lần)

-Thực hiện theo hướng dẫn

-Thực hiện và tiến hành chơi cả lớp -Thao tác như HD của GV

+ HS tham gia chơi cả lớp

Trang 7

khi qua đường lội, các em phải xử lí

như thế nào ?

+ GV làm mẫu

+ Phổ biến cách chơi như tiết trước

-Luật chơi: Em nào vi phạm sẽ bị

nhảy lò cò quanh sân

-Nhận xét

3.Phần kết thúc:

-Yêu cầu:

-GV hệ thống bài học:

-Nhận xét tiết học

+ HS theo dõi, làm theo

-Giậm chân tại chỗ, đếm to theo nhịp -Đứng vỗ tay hát

-Lớp trưởng điều khiển lớp học và hô

to “Giải tán”, sau đó cả lớp vào học

-Học vần:

Bài 18: g gh A.Mục đích, yêu cầu:

1/Kiến thức:

HS đọc và viết dược: g, gh, gà ri, ghế gỗ

Biết đọc được từ ngữ ứng dụng: nhà ga, gà gô, gồ ghề, ghi nhớ

Biết đọc được câu ứng dụng: nhà bà có tủ gỗ, ghế gỗ

Phát triển lời nói tự nhiên: “gà ri, gà gô”

2/Kĩ năng: Kết hợp 4 kĩ năng nghe, nói, đọc, viết; cụ thể:

Đánh vần và đọc trơn được các từ ngữ khoá

Viết đúng quy trình, đúng mẫu các vần, tiếng khoá

Hiểu được các tiếng trong bài

3/Thái độ: Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập.

B Đồ dùng dạy học:

1/GV chuẩn bị:

Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1

Tranh minh hoạ bài học

Tranh minh hoạ phần luyện nói

2/HS chuẩn bị:

Bảng con

Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1

C.Các hoạt động dạy học:

5’ I.Kiểm tra bài cũ:

-Đọc và viết các từ: phở bò, nho khô -2 HS

Trang 8

7’

7’

2’

5’

5’

15’

-Đọc câu ứng dụng: nhà dì na

-Đọc toàn bài

*GV nhận xét bài cũ

II.Dạy học bài mới:

1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)

2/Dạy chữ ghi âm:

a.Nhận diện chữ: g

-GV viết lại chữ g

+ Phát âm:

-Phát âm mẫu g

+ Đánh vần:

-Viết lên bảng tiếng gà và đọc gà

-Ghép tiếng: gà

-Nhận xét, điều chỉnh

b.Nhận diện chữ: gh

-GV viết lại chữ gh

-Hãy so sánh chữ gh với chữ g ?

*Phát âm và đánh vần tiếng:

+ Phát âm:

-Phát âm mẫu gh

+ Đánh vần:

-Viết lên bảng tiếng ghế và đọc ghế

-Ghép tiếng: ghế

-Nhận xét

*Giải lao:

c.Luyện đọc từ ứng dụng:

nhà ga gồ ghề

gà gô ghi nhớ

-GV giải nghĩa từ khó

d.HDHS viết:

-Viết mẫu: g, gh, gà ri, ghế gỗ

Hỏi: Chữ g gồm nét gì?

Hỏi: Chữ gh gồm nét gì?

Tiết 2

3.Luyện tập:

a.Luyện đọc:

Luyện đọc tiết 1

-GV chỉ bảng:

-GV đưa tranh minh hoạ

-2 HS -1 HS

-Đọc tên bài học: g, gh

-HS phát âm cá nhân: g

-Đánh vần: gờ-a -ga -huyền-gà

-Cả lớp ghép

+ Giống nhau: chữ g + Khác nhau: Chữ gh có thêm chữ h

-Phát âm cá nhân: gh

-Đánh vần: ghờ - ê - ghê - sắc - ghế

-Cả lớp ghép -Hát múa tập thể

-Luyện đọc cá nhân -Tìm tiếng chứa âm vừa học -Nghe hiểu

Viết bảng con: g, gh, gà ri, ghế gỗ

-Thảo luận, trình bày cá nhân

-HS đọc toàn bài tiết 1 -HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân -Đọc câu ứng dụng:

+ Tìm tiếng chứa âm vừa học

Trang 9

6’

4’

b.Luyện viết:

-GV viết mẫu và HD cách viết

-Nhận xét, chấm vở

c.Luyện nói:

+ Yêu cầu quan sát tranh

*Trong tranh em thấy gì ?

*Tủ gỗ dùng để làm gì ? ?

*Ghế gỗ dùng để làm gì ? Quê em có

ghế gỗ không ?

*Các đồ dùng trong gia đình em làm

bằng thứ gì ?

*Em có thấy đẹp khi những đồ dùng

được làm bằng gỗ không ?

4 Củng cố, dặn dò:

* Trò chơi: Tìm tiếng có âm g và gh

+ Cách chơi:

+ Luật chơi:

*Nhận xét tiết học

-Viết bảng con:

-HS viết vào vở: g, gh, gà ri, ghế gỗ

-HS nói tên theo chủ đề: xe bò, xe lu

+ QS tranh trả lời theo ý hiểu:

+ HS thảo luận trả lời

+ HS trả lời

-Chia làm 3 nhóm, mỗi nhóm 3 bạn + Nghe phổ biến

+ Nắm luật chơi + Tiến hành chơi -Chuẩn bị bài sau

Toán: 22 LUYỆN TẬP

I/ Mục tiêu:

Giúp HS củng cố về:

- Nhận biết số lượng trong phạm vi 10

- Biết đọc, viết số 10; đếm và so sánh các số trong phạm vi 10

- Vị trí của số 10 trong dãy số từ 1 đến 10, cấu tạo số 10

II/ Đồ dùng:

GV chuẩn bị: - Bộ đồ dùng Toán 1

- Các tấm bìa viết các chữ số từ 1 đến 10

HS chuẩn bị: - SGK Toán 1

- Bộ đồ dùng học Toán

- Các hình vật mẫu III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:

-Đọc, viết, đếm số 1, 2, 3, , 9, 10

-So sánh: 7 6; 10 5; 7 3; 7 8

-Nêu cấu tạo số 10:

“10 gồm 1 và 9, gồm 9 và 1”

-4 HS -2 HS -2 HS

Trang 10

23’

5’

“10 gồm 2 và 8, gồm 8 và 2”

“10 gồm 3 và 7, gồm 7 và 3”

“10 gồm 4 và 6, gồm 6 và 4”

“10 gồm 5 và 5”

-Nhận xét bài cũ

2.Dạy học bài mới:

a.Giới thiệu bài (ghi đề bài)

a.2.Thực hành:

-Nêu yêu cầu bài tập:

Hỏi:

+ Bài 1 yêu cầu làm gì ?

+ Bài 2 yêu cầu làm gì ?

+ Bài 3 yêu cầu làm gì ?

+ Bài 4 yêu cầu làm gì ?

3.Củng cố, dặn dò:

*Trò chơi: Nhận biết số lượng

-Phổ biến cách chơi

-Luật chơi

*Nhận xét tiết học

-Dặn dò bài sau

-Làm bài tập SGK -HS làm bài và tự chữa bài

+ Bài 1: Nối mỗi nhóm vật với số thích hợp

+ Bài 2: Vẽ thêm chấm tròn

- HS QS tranh và nêu cách làm bài -Vài em nhắc lại

+ Bài 3: Điền số hình tam giác vào + Bài 4: So sánh các số

- 2 nhóm cùng chơi

- Nhóm nào nhanh sẽ thắng -Chuẩn bị bài học sau

Thủ công:

XÉ, DÁN HÌNH QUẢ CAM

I/ Mục tiêu:

Giúp HS biết:

- HS thao tác với kĩ thuật xé, dán giấy để tạo hình quả cam

- Thực hành cách xé, dán được hình quả cam cho cân đối

- Có thái độ tốt trong học tập Yêu thích môn học

II/ Chuẩn bị:

GV chuẩn bị:

+ Bài mẫu đẹp

+ Dụng cụ: Thước, giấy màu, hồ dán,

HS chuẩn bị:

+ Vở thủ công

+ Dụng cụ: Thước, giấy màu, hồ dán,

III/ Các hoạt động dạy học:

-GV kiểm tra phần học trước -Để dụng cụ học thủ công lên bàn lớp

Trang 11

8’

17’

3’

-Nhận xét

-Bắt bài hát khởi động

2.Giới thiệu bài:

(Ghi đề bài)

3.HD quan sát, nhận xét:

-Đưa bài mẫu đẹp:

+ Đây là quả gì ?

+ Quả cam có màu gì ?

+ Quả cam có dạng hình giống gì ?

4.Thực hành:

-Xé hình vuông

-Xé hình tròn

-Xé các mép tạo hình quả cam

-Dán quả cam

6 Nhận xét, dặn dò:

* Trò chơi: Thi ghép hình nhanh

* Nhận xét:

-Tinh thần học tập

-Dặn dò bài sau

trưởng cùng GV kiểm tra -Hát tập thể

-Nghe, hiểu -Nêu tên bài học

-HS quan sát, nhận xét + Đây là hình quả cam + Có màu xanh, có màu vàng,

+ Hình tròn

+ Giống cái bánh, ông trăng tròn, -HS làm theo hướng dẫn

-HS thao tác xé hình theo HD của GV

-HS thao tác dán hình quả cam

* Lớp chia 2 nhóm chơi -Nghe nhận xét

-Chuẩn bị bài học sau

Thứ tư ngày 26 tháng 09 năm 2007

Học vần:

Bài 24: q - qu gi A.Mục đích, yêu cầu:

1/Kiến thức:

HS đọc và viết dược: q – qu, gi, chợ quê, cụ già

Biết đọc được câu ứng dụng: chú tư ghé qua nhà cho bé giỏ cá

Phát triển lời nói tự nhiên: “quà quê”

2/Kĩ năng: Kết hợp 4 kĩ năng nghe, nói, đọc, viết; cụ thể:

Đánh vần và đọc trơn được các từ ngữ khoá

Viết đúng quy trình, đúng mẫu các vần, tiếng khoá

Hiểu được các tiếng trong bài

3/Thái độ: Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập.

B Đồ dùng dạy học:

1/GV chuẩn bị:

Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1

Trang 12

Tranh minh hoạ bài học

Tranh minh hoạ phần luyện nói

2/HS chuẩn bị:

Bảng con

Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt 1

C.Các hoạt động dạy học:

5’

1’

7’

7’

2’

5’

5’

I.Kiểm tra bài cũ:

-Đọc và viết các từ: nhà ga, gà gô

-Đọc câu ứng dụng: nhà bà có tủ

-Đọc toàn bài

*GV nhận xét bài cũ

II.Dạy học bài mới:

1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)

2/Dạy chữ ghi âm:

a.Nhận diện chữ: q - qu

-GV viết lại chữ q - qu

+ Phát âm:

-Phát âm mẫu q - qu

+ Đánh vần:

-Viết lên bảng tiếng quê và đọc quê

-Ghép tiếng: quê

-Nhận xét, điều chỉnh

b.Nhận diện chữ: gi

-GV viết lại chữ gi

-Hãy so sánh chữ gi và chữ qu ?

*Phát âm và đánh vần tiếng:

+ Phát âm:

-Phát âm mẫu gi

+ Đánh vần:

-Viết lên bảng tiếng già và đọc già

-Ghép tiếng: già

-Nhận xét

*Giải lao:

c.Luyện đọc từ ứng dụng:

quả thị giỏ cá

qua đò giã giò

-GV giải nghĩa từ khó

d.HDHS viết:

-Viết mẫu bảng con: chợ quê, cụ già

-2 HS -2 HS -1 HS

-Đọc tên bài học: q – qu, gi

-HS phát âm cá nhân: q - qu

-Đánh vần: quờ - ê - quê

-Cả lớp ghép

+ Giống nhau:

+ Khác nhau:

-Phát âm cá nhân: gi

-Đánh vần: gi – a – gia - huyền-già

-Cả lớp ghép -Hát múa tập thể

-Luyện đọc cá nhân -Tìm tiếng chứa âm vừa học -Nghe hiểu

Viết bảng con: chợ quê, cụ già

Ngày đăng: 01/04/2021, 15:33

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w