Bài mới: Giới thiệu bài - Để giúp các em nắm vững hơn vè các phép tính dạng 49 +25.Hôm nay các em sẽ học qua baøi luyeän taäp Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chuù Hoạt[r]
Trang 1Tiết: 16 29 + 5
I Mục đích yêu cầu:
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 29 + 5
- Biết số hạng, tổng
- Biết nối các điểm cho sẵn để có hình vuông
- Biết giải bài toán bằng một phép cộng
+ Bài tập cần làm: Bài 1 (cột 1, 2, 3), Bài 2 (a, b), Bài 3
II Chuẩn bị:
- 3 bó 1 chục que tính và 14 que tính rời
- Bảng gài như của bài học 10
III Hoạt động dạy học
1 Ổn định lớp: Hát
2 Kiểm tra bài cũ: Gọi vài học sinh đọc bảng cộng 9 - GV nhận xét và cho điểm hs.
3 Bài mới: Giới thiệu bài: Tiết toán hôm nay các em sẽ học bài 29 + 5
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
Hoạt động 1: Giới thiệu phép cộng: 29 + 5
- GV giơ 2 bó que tính và hỏi: “Có mấy
chục que tính “ ?
- GV gài 2 bó que tính vào bảng gài
- GV giơ tiếp 9 que tính và hỏi: “có thêm
mấy que tính?”
- GV gài 9 que tính rồi hỏi tiếp: “có tất cả
bao nhiêu que tính?” Cho HS tính nhẩm rồi
trả lời
- Hỏi HS:“có 29 thì viết vào cột đơn vị chữ
số nào”?, -Viết vào cột chục chữ số nào?
- GV giơ 5 que tính “Cô thêm mấy que
tính?”
- Có thêm 5 que tính thì viết 5 vào cột
nào?
- GV chỉ vào các bó và các que tính rời ở
bảng gài hướng dẫn HS ghép thành bó
GV: 3 bó que tính là có mấy chục que tính?
GV: 3 chục que tính với 4 que tính nữa là
có tất cả bao nhiêu que tính ?
* HS có thể kiểm tra kết quả trên các que
tính theo nhiều cách khác nhau để có: 29 +
5 = 34
- GV chọn cách 2 để thực hiện:
* HD HS cách đặt tính
và tính:
- Bước 1: Ai nêu cho cô
cách đặt tính
Chục Đơn vị
2 9
3 4
- Có 2 chục que tính
- HS lấy 2 bó que tính đặt trên bàn
- Có thêm 9 que tính
- HS lấy 9 que tính đặt trên bàn
- Có 29 que tính
-Viết vào cột đơn vị chữ số 9
- Viết vào cột chục chữ số 2
- Có thêm 5 que tính
- Viết 5 vào cột đơn vị thẳng cột với 9
- Có 3 bó que tính
- Có 3 chục que tính
- Có 34 que tính
Cách 1: Đã có 29 que tính, đếm tiếp 30, 31, ….34
Cách 2: Lấy 1 que tính bỏ vào 9 que tính để có 10 que tính là 1
Trang 2- GV: Gọi 1 HS nêu lại cách cộng
- GV viết hàng ngang: 29 + 5 = …
Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1 (cột 1, 2, 3): Giáo viên gọi hs đọc
yêu cầu của bài
- HS tự giải 4 phép tính đầu, 1 em lên bảng
làm (GV theo dõi giúp đỡ HS còn lúng
túng, nhắc nhở kịp thời những HS viết chưa
đúng cột hoặc quên viết sang hàng chục.)
- Gọi HS nhận xét bài làm trên bảng của
bạn và so sánh kết quả - GV nhận xét
Bài 2 (a, b): Giáo viên gọi hs đọc yêu cầu
của bài
- HS tự làm vở phần a, b, Gọi 1 HS lên
bảng làm
a 59 và 6; b 19 và 7;
- Gọi 1 HS nhận xét bài làm trên bảng của
bạn
- Gọi vài HS nhắc lại tên gọi thành phần
và kết quả của phép tính,
Bài 3: Giáo viên gọi hs đọc yêu cầu của
bài
- Muốn có hình vuông ta phải nối mấy
điểm với nhau?
- HD HS tự làm bài:
+ Dùng bút và thước để nối từng cặp
điểm, để có từng đoạn thẳng Từ đó vẽ
thành hình vuông
chục que, 2 chục với 1 chục là 3 chục, 3 chục với 4 que là 34 que
-HS: Trước tiên ta viết số 29, viết số 5 thẳng cột dưới số 9, viết dấu +
ở giữa số 29 và 5 Kẻ gạch ngang
- 1 HS: 9 cộng 5 bằng 14 viết 4 thẳng dưới 5 nhớ 1, 2 thêm 1 bằng
3, viết 3 thẳng cột với 2
- Hs đọc đề bài
- Các bạn khác làm bảng con
- Đặt tính rồi tính tổng
- 59 là số hạng, 6 là số hạng, 65 là tổng của 59 và 6
- Hs đọc đề bài
- Nối 4 điểm để có hình vuông
- Làm phiếu
- Hình vuông ABCD, hình vuông MNPQ
- HS nêu tên từng hình vuông
HS khá giỏi thực hiện hết
HS khá giỏi thực hiện hết
4 Củng cố:.Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài Gọi vài HS nêu lại cách cộng ở các phép tính
của bài tập còn lưu lại ở trên bảng Vài HS nêu tên gọi thành phần kết quả bài tập 2
5 Dặn dò: Oân bài ở nhà - Nhận xét tiết học.
Điều chỉnh bổ sung:
Trang 3Tiết: 17 49 + 25
I Mục đích yêu cầu:
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 49 + 25
- Biết giải bài toán bằng một phép cộng
+ Bài tập cần làm: Bài 1 (cột 1, 2, 3), Bài 3
II Chuẩn bị:
-7 bó 1 chục que tính và 14 que tính rời
- Bảng gài que tính
III Hoạt động dạy học
1 Ổn định lớp: Hát
2 Kiểm tra bài cũ: HS đặt tính và tính vào bảng con – GV đọc – HS viết.
69 9 19
+3 +63 +8
- Gọi 1 HS lên bảng làm - Gọi HS nêu cách cộng và tên gọi thành phần, kết quả
- GV nhận xét
3 Bài mới: Giới thiệu bài: 49 + 25
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú Hoạt động 1: Giới thiệu phép cộng 49 +
25
- GV gài 4 thẻ 1 chục và 9 qt rời hỏi trên
bảng có bao nhiêu que tính ?
- Giáo viên gài thêm 2 thẻ một chục và
năm que tính rời hỏi cô đã gài thêm bao
nhiêu que tính nữa ?
- Vậy muốn biết có tất cả bao nhiêu que
tính em làm thế nào ?
- Vậy để biết 49 + 25 = bao nhiêu các em
lấy qt tìm ra kết quả
- GV hỏi nhiều hs tìm ra kết quả bằng bao
nhiêu ?
- GV nhận xét và chốt ý hướng dẫn tính
bằng cách nhanh nhất
- 6 chục thêm một chục bằng mấy chục ?
- 7 chục thêm 4 qt rời được bao nhiêu qt?
- Vậy 49 + 25 = bao nhiêu ?
- giáo viên cài hàng ngang phép tính
49 + 25 = 74
- Yêu cầu hs hãy vận dụng cách đặt tính ở
các bài học trước để đặt tính
- GV nhận xét sửa sai cho học sinh
- Thực hành:
Bài 1 (cột 1, 2, 3): Đọc yêu cầu của bài.
- HS làm bảng con
- Có 49 qt
- có thêm 25 qt
- Lấy 49 + 25
- HS tìm kết quả bằng qt
- HS trả lời theo cách tính của mình
- bằng 7chục
- 74 que tính
- Bằng 74 qt
- 1 hs lên cài bảng cài, cả lớp cài vào bảng cài của mình
giỏi thực
Trang 4- Gọi 1 em lên bảng làm.
- HS nhn xét bài làm trên bảng của bạn
- GV nhận xét
- HS tự sửa bài
- Gọi vài HS nêu lại cách cộng
Bài 2 : Đọc yêu cầu của bài :
- Bài toán cho em biết gì?
- Bài toán yêu cầu tính gì ?
- Tổng là kết quả của phép tính gì ?
- HS tự làm bài vào vở
- Gọi 1 HS lên làm bảng phụ bài 2
- HS nhn xét bài làm trên bảng của bạn
- GV nhận xét – HS tự sửa bài
Bài 3: HS đọc thầm bài toán – 1 HS đọc to
cho cả lớp nghe
- Hỏi: - Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- Muốn biết cả 2 lớp có bao nhiêu HS ta
làm thế nào?
- Gọi 1 HS đọc bài giải của mình
- Gọi HS nhận xét – GV nhận xét
- HS làm: 39 69 49 19 + 22 + 24 + 18 +17
61 93 57 36
- Biết số hạng
- Tính tổng
- Là kết quả các phép cộng
- Lớp 2A có 29 HS, lớp 2B có 25 HS
- Tìm tổng số HS cả 2 lớp
- Làm phép cộng, lấy 29 +25
- HS tóm tắt và giải
- HS làm vào vở
- HS tự sửa bài vào vở
hiện hết, 5
HS khá giỏi thực hiện
4 Củng cố:.Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài Gọi vài em nhắc lại cách cộng, nêu tên thành
phần và kết quả của các phép cộng của bài 1 còn lưu trên bảng
5 Dặn dò: Về nhà xem lại bài - Nhận xét tiết học.
Điều chỉnh bổ sung:
Trang 5Tiết: 18 LUYỆN TẬP
I Mục đích yêu cầu:
- Biết thực hiện phép cộng dạng 9 + 5, thuộc bảng 9 cộng với một số
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 29 + 5; 49 + 25
- Biết thực hiện phép tính 9 cộng với một số để so sánh hai số trong phạm vi 20
- Biết giải bài toán bằng một phép cộng
+ Bài tập cần làm: Bài 1 (cột 1, 2, 3), Bài 2, Bài 3 (cột 1), Bài 4
II Chuẩn bị:
- Đồ dùng phục vụ trò chơi
III Hoạt động dạy học
1 Ổn định lớp: Hát
2 Kiểm tra bài cũ: Gọi hai HS lên bảng làm bài tập sau:
- Tìm tổng biết các số hạng của phép cộng lần lượt: a 9 và 7; b 36và 6; c 29và 45
- Nhận xét và cho HS điểm
3 Bài mới: Giới thiệu bài
- Để giúp các em nắm vững hơn vè các phép tính dạng 49 +25.Hôm nay các em sẽ học qua bài luyện tập
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú Hoạt động 1: Luyện Tập
Bài 1 (cột 1, 2, 3):
- Yêu cầu HS nối tiếp nhau đọc kết quả
của các phép tính
- Chơi đố bạn
- Nhận xét và tổng kết
Bài 2:
- Gọi một HS đọc yêu cầu của bài
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp
làm bảng con
- Yêu cầu HS nhận xét bài trên bảng
- Gọi 3 HS lần lượt nêu lại cách thực hiện
các phép tính 19+9; 81+9; 20+39
Nhận xét và cho điểm HS
Bài 3 (cột 1):
-Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì?
-Viết lên bảng: 9+5…9+6
-Hỏi: Ta phải điền dấu gì?
-Vì sao?
-Trước khi điền dấu ta phải làm gì?
-Có cách làm nào mới không?
-Yêu cầu HS làm bài trong vở, 1 HS lên
- HS trình bày nối tiếp theo dãy, mỗi HS nêu 1 phép tính sau đó ngồi xuống cho bạn ngồi sau nêu tiếp
-Tính
- Làm bảng con
- Tự làm bài tập
- Bạn làm đúng/sai (nếu sai cần yêu cầu HS sửa lại luôn)
- HS trả lời
-Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm thích hợp
-Điền dấu <
- Vì 9 + 5 = 14; 9 + 6 = 15; mà 14 <
15 nên 9 + 5 < 9 + 6
- Phải thực hiện phép tính
- Ta có: 9 = 9; 5< 6 vậy 9 + 5 < 9 + 6
Làm bài tập sau đó nhận xét bài
HS khá giỏi thực hiện hết
HS khá giỏi thực hiện cột 2, 3
Trang 6bảng làm bài.
-Hỏi: Khi so sánh 9+2 và 2+9 có cần thực
hiện phép tính không? Vì sao?
Bài 4:
-Yêu cầu HS tự làm bài sau đó đổi chéo vở
để kiểm tra bài của nhau
Bài 5:
-Vẽ hình lên bảng và gọi HS đọc đề bài
-Yêu cầu HS quan sát hình và kể tên các
đoạn thẳng
- Vậy có tất cả bao nhiêu đoạn thẳng?
- Ta phải khoanh vào chữ nào?
- Có được khoanh vào các chữ khác không,
vì sao?
của bạn trên bảng
- Không cần, vì khi đổi chỗ các số hạng thì tổng không thay đổi
- Làm bài tập vào vở
- HS đọc đề bài
- MO, MP, MN, OP, ON, PN
- Có 6 đoạn thẳng
- D có 6 đoạn thẳng
- Không, vì 3, 4, 5 đoạn thẳng không phải là câu trả lời đúng
HS khá giỏi thực hiện
4 Củng cố:.Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài Em vừa học song bài gì ?em đã được ôn các
dạng toán nào ?
5 Dặn dò: Về nhà học bài - Nhận xét tiết học.
Điều chỉnh bổ sung:
Trang 7Tiết: 19 8 CỘNG VỚI MỘT SỐ
8 +5
I Mục đích yêu cầu:
- Biết cách thực hiện phép cộng dạng 8 + 5, lập được bảng 8 cộng với một số
- Nhận biết trực giác về tính chất giao hoán của phép cộng
- Biết giải bài toán bằng một phép cộng
+ Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2, Bài 4
II Chuẩn bị:
- 20 que tính và bảng gài que tính
III Hoạt động dạy học
1 Ổn định lớp: Hát
2 Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu:
- Trước khi điền vào chỗ chấm ta phải làm gì?
HS 1: điền dấu (>, <, =) vào chỗ chấm: 9+5…9+6 2+9…9+2
HS 2: Đặt tính và thực hiện phép tính
- Nêu rõ cách làm đối với phép tính:39+26
- HS nhận xét bài làm của 2 bạn - GV nhận xét và cho điểm
3 Bài mới: Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta sẽ học toán bài: 8 cộng với một số.8+5
- GV ghi tựa bài lên bảng
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú Hoạt động 1: Giới thiệu phép cộng 8 + 5
Yêu cầu hs đếm thầm và cho biết trên
bảng có bao nhiêu qt ? - Gài 8 qt
- Cô gắn thêm bao nhiêu qt nữa ? - Gài 5 qt
Để biết có tất cả bao nhiêu qt em làm thế
nào ?
- GV ghi 8 + 5 =?
- Trước tiên các em lấy mấy que tính?
- Lấy tiếp mấy que tính nữa?
- Vậy có tất cả bao nhiêu que tính?
- GV chốt: Qua 2 cách tính của 2 bạn ta
thấy thực hiện theo cách nào nhanh hơn
- GV vừa gài que tính lên bảng vừa HD
Nêu: 13 viết vào cột đơn
vị chữ số nào? Viết vào cột chục chữ số nào?
- GV: Để thực hiện được phép cộng 8 + 5 ta thực hiện theo 2 bước
Gọi 1 HS nêu lại cách cộng
GV viết phép tính hàng ngang
Chục Đơn vị
8
+ 5
1 3
- Có 8 qt
- Thêm 5 qt
- Lấy 8 + 5
- HS lấy que tính để trên bàn
- Lấy 8 que tính
- Lấy tiếp 5 que tính
- HS trả lời
- HS có thể thực hiện bằng nhiều cách khác nhau:
+HS có thể đếm từ 1 đến 13
+Hoặc: có 8 que thêm 2 que là 10 que, 10 que với 3 que là 13 que tính
- HS nêu, bạn nhận xét
- HS nêu kết quả
Trang 8- HD HS töï laôp bạng coông dáng 8 coông vôùi
1 soâ
GV treo bạng phú ghi bạng 8 coông vôùi 1 soâ
vaø cho HS thạo luaôn nhoùm ñeơ tìm ra keât
quạ
- GV chia lôùp ra laøm 3 nhoùm, moêi nhoùm
laøm 3 pheùp tính môøi ñái dieôn caùc nhoùm
ñóc keât quạ caùc pheùp tính trong toơ thạo
luaôn Ñoăng thôøi GV ghi keât quạ vaøo bạng
- Gói 1 HS nhaôn xeùt keât quạ cụa caùc toơ
- Caùc em coù nhaôn xeùt gì veă caùc pheùp coông
naøy?
- GV choât: Trong caùc pheùp coông naøy ñeău
coù soâ háng ñaău laø 8 Baøi hođm nay caùc em
hóc laø bạng coông 8
- Gói 1 HS ñóc lái bạng coông 8
- Xoaù daăn cođng thöùc tređn bạng cho HS hóc
thuoôc loøng
Hoát ñoông 1: Thöïc haønh
- Baøi 1: Baøi taôp 1 yeđu caău gì?
- GV gói 1 HS ñóc keât quạ cụa 3 coôt ñaău
GV ghi keât quạ vaøo bạng Gói 1 HS ñóc
keât quạ cụa 2 coôt cuoâi
- Baøi 2: HS laøm bạng con
Gói 1 HS ñóc pheùp tính vaø keât quạ baøi 2
- Gói 1 HS nhaôn xeùt baøi laøm cụa bán
- Gói 1 HS neđu caùch tính 8 + 9 =17
Baøi 3: Yeđu caău caùc em laøm gì?
- Gói 1 HS leđn bạng laøm
Hoûi: Coù bán naøo ra keât quạ khaùc khođng?
Baøi 4: HS ñóc ñeă baøi
Baøi toaùn cho bieât nhöõng gì?
Baøi toaùn yeđu caău gì?
HS toùm taĩt vaø laøm baøi vaøo vôû
- GV nhaôn xeùt
- Caùc pheùp coông naøy ñeău coù soâ háng ñaău laø 8
- 1 HS ñóc
- Cạ lôùp ñóc ñoăng thanh theo baøn, toơ daõy cạ lôùp
- Tính nhaơm keẫt quạ
8 + 3 = 11 8 + 4 = 12 8 + 6 = 14
3 + 8 = 11 4 + 8 = 12 6 + 8 = 14
8 + 7 = 15 8 + 9 = 17
7 + 8 = 15 9 + 8 = 17
- Cạ lôùp ñoăng thanh
- HS töï tính nhaơm caùc pheùp tính ôû baøi taôp 1
- 1 HS nhaôn xeùt baøi laøm cụa 2 bán
- HS töï vieât caùc pheùp tính Löu yù vieât cho thaúng coôt
- Lôùp laøm vaøo bạng con 1 bán leđn bạng laøm
Tính nhaơm
- HS laøm coôt 1 vaøo vôû
1 HS nhaôn xeùt baøi cụa bán Haø coù 8 con tem Mai coù 7 con tem
Cạ hai bán coù bao nhieđu con tem ?
HS laây vôû laøm baøi
- Nhaôn xeùt baøi tređn bạng
HS khaù gioûi thöïc hieôn
4 Cụng coâ:.Heô thoâng kó naíng, kieân thöùc baøi 2 HS ñóc thuoôc loøng bạng coông 8
5 Daịn doø: Veă nhaø hóc thuoôc loøng bạng coông 8.- Nhaôn xeùt tieât hóc.
Ñieău chưnh boơ sung:
Trang 9Tiết: 20 28 + 5
I Mục đích yêu cầu:
- Biết thực hiện phép tính cộng có nhớ trong phạm vi 100 dạng 28 + 5
- Biết vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước
- Biết giải bài toán bằng một phép tính cộng
+ Bài tập cần làm: Bài 1 (cột 1, 2, 3), Bài 3, Bài 4
II Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ ghi BT1 Que tính
III Hoạt động dạy học
1 Ổn định lớp: Hát
2 Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 HS thực hiện các yêu cầu sau:
+HS 1-Đọc thuộc lòng bảng công thức 8 cộng với 1 số
+HS 2-Tính nhẩm: 8+3+5 ; 8+4+2 ; 8+5+1
- Nhận xét và cho điểm HS
3 Bài mới: Giới thiệu bài: Tiết toán hôm nay chúng ta sẽ học bài: 28+5
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
Hoạt động 1: Phép cộng 28 + 5.
- Nêu bài toán: có 28 que tính, thêm 5 que
nữa hỏi có tất cả bao nhiêu que tính?
- Để biết được có bao nhiêu que tính ta
phải làm như thế nào?
- GV ghi phép tính: 28+5=? vào bảng
Bước 1: Tìm kết quả
- GV yêu cầu HS sử dụng que tính để tìm
kết quả
- GV sử dụng bảng gài và que tính để
hướng dẫn HS tìm kết quả của 28+5:
- 3 bó que tính với 3 que tính rời là bao
nhiêu que
Vậy 28 + 5 = 33
Bước 2: Đặt tính và tính
- Gọi 1 HS lên bảng đặt tính và nêu lại
cách làm của mình
c Hoạt động 2: Luyện tập - Thực hành:
Bài 1 (cột 1, 2, 3): HS làm 5 phép tính
hàng trên của bài 1 vào vở bài tập
- Gọi HS nêu cách thực hiện 1 vài phép
tính
Thực hiện phép tính cộng 28+5
HS thao tác trên que tính và đưa ra kết quả 28+5=33 que tính
- Viết 28 rồi viết 5 xuống dưới sao cho 5 thẳng cột với 8 viết dấu cộng và kẻ vạch ngang
- Cộng từ phải sang trái, 8 cộng 5 bằng 13 viết 3 nhớ 1 Hai thêm 1 là
3 viết 3 vào cột chục
Vậy 28 + 5 = 33
- HS làm bài sau đó nối tiếp nhau nêu kết quả từng phép tính
HS khá giỏi thực hiện hết
Trang 10Bài 2: Gọi 1 HS đọc đề bài.
Hướng dẫn: Muốn nối phép tính và kết quả
đúng thì các em phải làm gì?
- GV nhận xét, tuyên dương HS làm tốt
Bài 3: HS đọc đề bài:
- Gọi 1 HS lên bảng viết tóm tắt
- HS làm bài vào vở, 1 HS lên làm bài ở
bảng phụ
Gọi 1 HS nhận xét bài trên bảng của bạn
GV nhận xét và cho điểm
Bài 4: Gọi HS đọc đề bài
- HS vẽ vào vở bài tập
Hãy nêu lại cách vẽ đoạn thẳng dài 5 cm
- Mỗi số 51, 43, 47, 25 là kết quả của phép tính nào
- Phải nhẩm phép tính rồi tìm kết quả nối
- 1 HS đọc đề bài
Giải:
Số con gà và vịt có là:
18+5=23 (con) Đáp số: 23 con
Vẽ đoạn thẳng có độ dài 5 cm
HS vẽ, 2 em ngồi cạnh nhau đổi chéo vở cho nhau để kiểm tra bài lẫn nhau
Dùng bút chấm một điểm trên giấy Đặt vạch số 0 trùng với điểm vừa chấm Tìm vạch chỉ 5 cm, chấm điểm thứ 2, nối 2 điểm ta có đoạn thẳng dài 5 cm
Học sinh khá giỏi thực hiện
4 Củng cố:.Hệ thống kĩ năng, kiến thức bài Gọi HS nêu cách đặt tính và thực hiện phép tính
28+5
5 Dặn dò: Về nhà làm tiếp các phép tính ở bài 1 - Nhận xét tiết học.
Điều chỉnh bổ sung: