[r]
Trang 1L I M ĐÂUỜ Ở ̀
Trong bôi canh nên kinh tê thi tŕ ̉ ̀ ́ ̣ ương cung v i xu thê hôi nhâp h p tac̀ ̀ ớ ́ ̣ ̣ ợ ́ quôc tê đang diên ra ngay cang sâu rông, môi doanh nghiêp du bât c thanh phâń ́ ̃ ̀ ̀ ̣ ̃ ̣ ̀ở ́ ứ ̀ ̀ kinh tê nao, bât c nganh nghê nao đêu phai đôi măt v i nh ng kho khăn th́ ̀ ở ́ ứ ̀ ̀ ̀ ̀ ̉ ́ ̣ ớ ữ ́ ử thach va nh ng s canh tranh khôc liêt. Đ ng tŕ ̀ ữ ự ̣ ́ ̣ ứ ươc nh ng kho khăn th thach́ ữ ́ ử ́ nay đoi hoi môi doanh nghiêp đêu phai không ng ng nâng cao hiêu qua kinh̀ ̀ ̉ ̃ ̣ ̀ ̉ ừ ̣ ̉ doanh, hiêu qua s dung vôn, nâng cao năng l c quan ly cung nh s dung cac̣ ̉ ử ̣ ́ ự ̉ ́ ̃ ư ử ̣ ́ nguôn l c môt cach co hiêu qua.̀ ự ̣ ́ ́ ̣ ̉
Viêt Nam đang trên đ̣ ương hôi nhâp v i nên kinh tê thê gi i, đăc biêt v ì ̣ ̣ ớ ̀ ́ ́ ờ ̣ ̣ ơ ́
s kiên ngay 11/01/2007 Viêt Nam tr thanh thanh viên chinh th c cua WTO,ự ̣ ̀ ̣ ở ̀ ̀ ́ ứ ̉ đanh dâu môt b́ ́ ̣ ươc ngoăt, đem lai nh ng c hôi l n cung nh mang đên nh nǵ ̣ ̣ ữ ơ ̣ ớ ̃ ư ́ ư ̃ thach th c kho khăn cho Viêt Nam noi chung va cac doanh nghiêp Viêt Nam noí ứ ́ ̣ ́ ̀ ́ ̣ ̣ ́ riêng. T đo, môi doanh nghiêp phai tìm cho mình m t con đừ ́ ̃ ̣ ̉ ộ ường kinh doanh riêng đ tìm ra để ượ ơ ộ ầ ưc c h i đ u t nh m đem l i hi u qu doanh thu cho doanhằ ạ ệ ả nghi p mình. Và đ làm đệ ể ược đi u đó c n có m t k ho ch nghiên c và xâyề ầ ộ ế ạ ứ
d ng d án đ u t hi u qu ự ự ầ ư ệ ả
Là m t sinh viên v i mong mu n tìm hi u kĩ h n v công tác phân tích dộ ớ ố ể ơ ề ự
án đ u t nh m tích lũy thêm kinh nghi m cho b n thân. Em đã ch n đ tài:ầ ư ằ ệ ả ọ ề
“L p d án đ u t c s s n xu t gi y vi t, văn phòng ph m c a Công tyậ ự ầ ư ơ ở ả ấ ấ ế ẩ ủ
CP Gi y Bãi B ng”.ấ ằ
Mong th y đ c và cho nh n xét đ b n d án đầ ọ ậ ề ả ự ược hoàn thi n h n.ệ ơ
Trang 2M C L C Ụ Ụ
CH ƯƠ NG 1: T NG QUAN V D ÁN Đ U T Ổ Ề Ự Ầ Ư
1.1.S c n thi t ph i có d án đ u t ự ầ ế ả ự ầ ư
Ngành gi y là m t trong nh ng ngành đấ ộ ữ ược hình thành t r t s m t i Vi từ ấ ớ ạ ệ Nam, kho ng năm 284. T giai đo n này đ n đ u th k 20, gi y đả ừ ạ ế ầ ế ỷ ấ ược làm
b ng phằ ương pháp th công đ ph c v cho vi c ghi chép, làm tranh dân gian, ủ ể ụ ụ ệ vàng mã…
Năm 1982, Nhà máy gi y Bãi B ng do Chính ph Th y Đi n tài tr đã đi ấ ằ ủ ụ ể ợ vào s n xu t v i công su t thi t k là 53.000 t n b t gi y/năm và 55.000 t n ả ấ ớ ấ ế ế ấ ộ ấ ấ
gi y/năm, dây chuy n s n xu t khép kín, s d ng công ngh c lý và t đ ng ấ ề ả ấ ử ụ ệ ơ ự ộ hóa. Nhà máy cũng xây d ng đự ược vùng nguyên li u, c s h t ng, c s ph ệ ơ ở ạ ầ ơ ở ụ
tr nh đi n, hóa ch t và trợ ư ệ ấ ường đào t o ngh ph c v cho ho t đ ng s n xu t.ạ ề ụ ụ ạ ộ ả ấ
Ngành gi y có nh ng bấ ữ ước phát tri n vể ượ ật b c, s n lả ượng gi y tăng ấ trung bình 15%/năm trong giai đo n 2010 – 2014; tuy nhiên, ngu n cung nh v y ạ ồ ư ậ
v n ch đáp ng đẫ ỉ ứ ược g n 64% nhu c u tiêu dùng (năm 2012) ph n còn l i v n ầ ầ ầ ạ ẫ
ph i nh p kh u. M c dù đã có s tăng trả ậ ẩ ặ ự ưởng đáng k tuy nhiên, t i nay đóng ể ớ góp c a ngành trong t ng giá tr s n xu t qu c gia v n r t nh ủ ổ ị ả ấ ố ẫ ấ ỏ
Hi n nay, ngu n nguyên li u gi y s n xu t trong nệ ồ ệ ấ ả ấ ước ph thu c l n vàoụ ộ ớ ngu n nh p kh u, chi m g n 2/3. S còn l i, các doanh nghi p t s n xu t.ồ ậ ẩ ế ầ ố ạ ệ ự ả ấ Tuy nhiên, do nh p kh u kho ng 50% nguyên li u cho vi c t s n xu t này nênậ ẩ ả ệ ệ ự ả ấ
s n xu t gi y trong nả ấ ấ ước ngày càng khó khăn. Theo d đoán c a các ngành h uự ủ ữ quan, đây là m t trong nh ng nguyên nhân góp ph n ti p t c đ y giá gi y tăngộ ữ ầ ế ụ ẩ ấ cao trong th i gian t i. ờ ớ
Hi n đang bệ ước vào mùa kinh doanh cao đi m nên các doanh nghi pể ệ ngành gi y không th gi m năng su t s n xu t. H u h t các doanh nghi p đ uấ ể ả ấ ả ấ ầ ế ệ ề
kh ng đ nh, n u giá nguyên li u gi y v n ti p t c căng th ng thì vi c ti p t cẳ ị ế ệ ấ ẫ ế ụ ẳ ệ ế ụ
đi u ch nh giá s n ph m t gi y tăng trong th i gian t i là khó th tránh kh i dùề ỉ ả ẩ ừ ấ ờ ớ ể ỏ doanh nghi p luôn nêu cao tinh th n ti t ki m chi phí s n xu t, ch p nh n gi mệ ầ ế ệ ả ấ ấ ậ ả
l i nhu n.ợ ậ
Đ ng trứ ước tình hình căng th ng c a th trẳ ủ ị ường gi y và b t gi y nh hi nấ ộ ấ ư ệ
Trang 31.2. Các thông s c b n c a d án.ố ơ ả ủ ự
T i v trí thu c Xã Ngũ LãoHuy n Th y Nguyên – Thành ph H i ạ ị ộ ệ ủ ố ả Phòng cách C u Bính 15 km. Đây là m t v trí t t, khu v c đ t r ng và n m g n ầ ộ ị ố ự ấ ộ ằ ầ
các công trình tr ng đi m c a thành ph H i Phòng, giao thông thu n ti n. ọ ể ủ ố ả ậ ệ
Kích thước lô đ t: chi u r ng giáp m t đấ ề ộ ặ ường 120m, chi u dài h n 50m.ề ơ
T ng di n tích m t b ng d án s d ng: Thuê quy n s d ng đ t v i ổ ệ ặ ằ ự ử ụ ề ử ụ ấ ớ
di n tích h n 6.000m2.ệ ơ
T h p s n xu t bê tông thổ ợ ả ấ ương ph m và bê tông đúc s n bao g m cácẩ ẵ ồ
lo i máy móc, thi t b nh sau:ạ ế ị ư
Đ u t xây d ng c s h t ng: H th ng tr m bi n áp c p đi n, máyầ ư ự ơ ở ạ ầ ệ ố ạ ế ấ ệ phát đi n d phòng, tr m b m c p nệ ự ạ ơ ấ ước, dàn x lý nử ước, b x lý nể ử ước th i.ả
Xây m i:ớ + Nhà b o v ả ệ + Tường rào b o v , bi n qu ng cáoả ệ ể ả + Đường giao thông n i b ộ ộ + Kho ch a nguyên li u, thành ph mứ ệ ẩ + Bãi t p k t ph li u ậ ế ế ệ + Xưởng gia công, s n xu t b t màuả ấ ộ + Bãi x lý nử ước th iả + Bãi đ xeể
+ Phòng thí nghi m ệ + Phòng đi u khi n trung tâm ề ể + Văn phòng đi u hành ề + C u r a xeầ ử
+ Nhà ngh công nhân, nhà ăn ca, v sinh ỉ ệ
Thi t b ế ị
TT Tên thi t bế ị Tham s kố ỹ
thu tậ S lố ượng
Đ n giáơ Thành ti nề
1 Máy nghi n ề
b t thu l cộ ỷ ự
V= 14m3 , bao g m c ồ ả băng t i ả
ph ngẳ
1
150.000.000
150.000.000
công nghi pệ
1
500.000.000 500.000.000
b t thu l c, ộ ỷ ự dùng cho
1
500.000.000 500.000.000
Trang 4gi y rách ấ
dưới lô tr c ụ
ng cự
b t thu l c, ộ ỷ ự dùng cho
gi y rách khôấ
1
500.000.000 500.000.000
5 B ch a b tể ứ ộ V= 10 m3,
VL: làm
b ng thép ằ không gỉ
3
130.000.000
390.000.000
6 Máy nghi n ề
đĩa kép
3
370.000.000 1.110.000.000
7 H th ng l cệ ố ọ
cát li tâm 3 giai đo nạ
1
10.000.000.0 00
10.000.000.0 00
8 Máy sàng áp
l cự
R sàng ổ
d ng lạ ỗ
1
120.000.000 120.000.000
Kamaz 55111
0 5.000.000.000
Danh m c ti t b khác ụ ế ị
TT Thi t bế ị
ố ượ
Đ n giáơ Thành ti nề
Trang 51 N i h i đ t ồ ơ ố
than công
su t 20 t nấ ấ
1 1.500.000.000 1.500.000.000
2 H th ng x ệ ố ử
lý nước th i ả công su t ấ
7000 m3/ngày
1 3.000.000.000 3.000.000.000
3 Tr m bi n ạ ế
áp 1500 KVA
1 1.000.000.000 1.000.000.000
4 H th ng ệ ố
đường đi n ệ
đ ng l c và ộ ự chi u sángế
5 H th ng ệ ố
đường ng ố
nướ ấc c p,
nước th iả
H th ng phòng cháy, ch a cháyệ ố ữ + H th ng bi n báo c m l a ệ ố ể ấ ử + 01 máy b m nơ ước + 08 bình c u ho ứ ả + 04 h ng c u hoọ ứ ả
c1. Nguyên li uệ
Nguyên li u cung c p cho d án này bao g m b t nh p ngo i s i dài v iệ ấ ự ồ ộ ậ ạ ợ ớ
t l 30%, b t tre n a t y tr ng do Công ty s n xu t v i t l 20% và 50% b tỷ ệ ộ ứ ẩ ắ ả ấ ớ ỷ ệ ộ
Trang 6DIP nh p ho c c a Sông Đu ng. T l này s d ng chung đ tính đ nh m c tiêuậ ặ ủ ố ỷ ệ ử ụ ể ị ứ hao cho m t t n s n ph m. Trong quá trình s n xu t t l x s i các lo i b t cóộ ấ ả ẩ ả ấ ỷ ệ ơ ợ ạ ộ
th để ược đi u ch nh cho phù h p v i yêu c u ch t lề ỉ ợ ớ ầ ấ ượng t ng lo i s n ph m.ừ ạ ả ẩ c2. Công ngh chu n b b tệ ẩ ị ộ
Công ngh chu n b b t bao g m: đánh t i, l c thô, nghi n b t, côngệ ẩ ị ộ ồ ơ ọ ề ộ ngh hoá ch t ph n ệ ấ ầ ướt. đ i v i s n ph m c a d án các lo i hình công nghố ớ ả ẩ ủ ự ạ ệ sau đây đượ ực l a ch n.ọ
đ ng, nh m bi n b t t m, gi y l tr ng (xén biên) thành huy n phù x s i d ngứ ằ ế ộ ấ ấ ề ắ ề ơ ợ ạ thô. T i đây, công ngh sàng ch n s b cũng đạ ệ ọ ơ ộ ược th c hi n nh m lo i b cácự ệ ằ ạ ỏ thành ph n t p ch t phi x s i nh : dây d , nilông, cao su, gi rách, băng keo ầ ạ ấ ơ ợ ư ợ ẻ
ra kh i thành ph n b t gi y sau khi đánh t i đ nâng cao ch t lỏ ầ ộ ấ ơ ể ấ ượng b t gi y,ộ ấ
đ m b o ch t lả ả ấ ượng s n ph m và an toàn cho thi t b khi v n hành. Tuy nhiênả ẩ ế ị ậ
v i ngu n nguyên li u đ u vào c a d án nh đã nói trên thì các thành ph nớ ồ ệ ầ ủ ự ư ở ầ
t p ch t phi x s i t i công đo n này là không đáng k nên vi c lo i b t pạ ấ ơ ợ ạ ạ ể ệ ạ ỏ ạ
ch t là khá d dàng và hi u qu ấ ễ ệ ả
s n cát và các thành ph n có kh i lạ ầ ố ượng riêng l n h n kh i lớ ơ ố ượng riêng c a xủ ơ
s i. Công ngh này đợ ệ ược th c hi n trong thi t b l c cát n ng đ cao. Vi c l aự ệ ế ị ọ ồ ộ ệ ự
ch n công ngh và thi t b l c cát n ng đ cao s lo i b đọ ệ ế ị ọ ồ ộ ẽ ạ ỏ ược công đo n côạ
đ c trặ ước lúc nghi n so v i công ngh l c cát n ng đ th p trề ớ ệ ọ ồ ộ ấ ước đây. Đây là
lo i hình công ngh và thi t b m i và ph bi n hi n nay trên th gi i.ạ ệ ế ị ớ ổ ế ệ ế ớ
Trang 73.Công đo n nghi n b t: ạ ề ộ nghi n b t có tác d ng đánh t i x s i m t cáchề ộ ụ ơ ơ ợ ộ hoàn toàn, phân t và ch i hoá x s i làm cho x s i liên k t t t h n, đ đ ngơ ổ ơ ợ ơ ợ ế ố ơ ộ ồ
nh t v kích thấ ề ước c a x s i t t h n, t gi y s có đ đ u t t h n, các tínhủ ơ ợ ố ơ ờ ấ ẽ ộ ề ố ơ
ch t c lý c a t gi y s đấ ơ ủ ờ ấ ẽ ược nâng cao sau giai đo n này. Tu theo yêu c uạ ỳ ầ
ch t lấ ượng c a s n ph m mà ti n hành nghi n b t đ n đ nghi n khác nhau.ủ ả ẩ ế ề ộ ế ộ ệ
V i d án này s d ng công ngh nghi n liên t c trong thi t b nghi n đĩa kép,ớ ự ử ụ ệ ề ụ ế ị ề
phương pháp này hi n nay đệ ượ ử ục s d ng ph bi n, năng su t thi t b cao, di nổ ế ấ ế ị ệ tích chi m ch ít và ti t ki m đi n năng tiêu th cho quá trình nghi n.ế ỗ ế ệ ệ ụ ề
trường nào thì công ngh hoá ch t ph n ệ ấ ầ ướt máy xeo ph i th c hi n theo côngả ự ệ ngh đó. Công ngh xeo trong môi trệ ệ ường axít hoá ch t ph n ấ ầ ướ ử ụt s d ng là keo
nh a thông và phèn nhôm, sao cho đ pH = 4,55,0 và ch t đ n ph bi n làự ộ ấ ộ ổ ế caolanh. Công ngh này có tr s b o l u cao lanh không cao, khó đ t đệ ị ố ả ư ạ ược các tiêu chu n c n thi t cho gi y in nh đ đ c, đ nh n và đ tro. Công ngh xeoẩ ầ ế ấ ư ộ ụ ộ ẵ ộ ệ trong môi trường ki m nh ho c trung tính ch y u s d ng hoá ch t ph n ề ẹ ặ ủ ế ử ụ ấ ầ ướ t
là keo AKD, tinh b t cation, phèn nhôm (m t lộ ộ ượng nh ), ch t đ n là cacbonátỏ ấ ộ canxi nghi n ho c k t t a. Ngoài ra có th s d ng thêm ch t tr b o l u 1ề ặ ế ủ ể ử ụ ấ ợ ả ư
ho c 2 thành ph n nh m tăng tr s b o l u cácbonát canxi và x s i v nặ ầ ằ ị ố ả ư ơ ợ ụ Công ngh này đệ ượ ử ục s d ng ph bi n trong 2 th p niên g n đây, là công ngh tiênổ ế ậ ầ ệ
ti n, tr s b o l u cácbonát canxi cao, tăng đ đ u, đ tr ng, đ nh n và đế ị ố ả ư ộ ề ộ ắ ộ ẵ ộ
đ c c a gi y vi t và gi y in. M t đ c đi m n a c a công ngh này là t o raụ ủ ấ ế ấ ộ ặ ể ữ ủ ệ ạ
lo i s n ph m có tu i th cao, r t h u ích đ i v i gi y l u tr và gi y văn hoá.ạ ả ẩ ổ ọ ấ ữ ố ớ ấ ư ữ ấ
Vì v y, d án s ch n công ngh này. Trong công ngh hoá ch t ph n ậ ự ẽ ọ ệ ệ ấ ầ ướ ự t l a
ch n thêm công ngh t y tr ng b t gi y b ng ch t t y tr ng quang h c và côngọ ệ ẩ ắ ộ ấ ằ ấ ẩ ắ ọ
Trang 8ngh l màu s n ph m (l tím ho c l xanh) đ t o đ tr ng trong, d u mát vàệ ơ ả ẩ ơ ặ ơ ể ạ ộ ắ ị
gi m m c đ ph n x ánh sáng).ả ứ ộ ả ạ
và vi t thế ường được áp d ng công ngh này. Ch t gia keo và tráng ph d ngụ ệ ấ ủ ở ạ dung d ch. H n h p keo đị ỗ ợ ược đi u ch trề ế ước trên m t h th ng thi t b riêng,ộ ệ ố ế ị
có trang b h th ng khu y và gia nhi t. Dung d ch ch t gia keo và tráng ph cóị ệ ố ấ ệ ị ấ ủ nhi u lo i khác nhau, ph bi n là pigment, tinh b t cation, paraphin, axít stearícề ạ ổ ế ộ
và m t s ph gia ch ng dính, ch ng m i m t khác Thông thộ ố ụ ố ố ố ọ ường dung d chị keo được đi u ch theo đ n v i t l các thành ph n và công ngh khác nhauề ế ơ ớ ỷ ệ ầ ệ
đ t o ra các tính năng đ c bi t cho gi y in. B m t gi y sau khi tráng ph sể ạ ặ ệ ấ ề ặ ấ ủ ẽ
được thông qua h th ng cán láng. B m t gi y có đ nh n và đ bóng cao,ệ ố ề ặ ấ ộ ẵ ộ
được ph m t l p Pigment s t o ra tính năng in t t h n, m c in ăn đ u, sáng vàủ ộ ớ ẽ ạ ố ơ ự ề nét h n, b n in s đ p h n. M t ti n ích khác n a c a công ngh gia keo bơ ả ẽ ẹ ơ ộ ệ ữ ủ ệ ề
m t và tráng ph là m c in liên k t v i các h t pigment trên b m t gi y, khôngặ ủ ự ế ớ ạ ề ặ ấ
g n k t tr c ti p v i x s i h u c nên kh năng x lý kh m c tái ch gi yắ ế ự ế ớ ơ ợ ữ ơ ả ử ử ự ế ấ
lo i có tráng ph d h n. Đây là m t trong nh ng đi m u vi t c a công nghạ ủ ễ ơ ộ ữ ể ư ệ ủ ệ này. Các đ u tráng đầ ượ ắc l p tr c ti p trên máy xeo,sau khi gi y đã đự ế ấ ược s yấ khô t i các t h p s y đ u tiên và trạ ổ ợ ấ ầ ước h th ng s y cu i cùng.ệ ố ấ ố
c3. Công ngh xeo gi y:ệ ấ
V i yêu c u ch t lớ ầ ấ ượng s n ph m cũng nh công su t c a d án, côngả ẩ ư ấ ủ ự ngh xeo l a ch n cho d án này là s d ng máy xeo lệ ự ọ ự ử ụ ưới dài có gia keo b m t.ề ặ Công ngh xeo đệ ược tính t b xeo gi y sau khi đã đừ ể ấ ược công đo n hoá ch tạ ấ
ph n ầ ướt máy xeo cho đ các lo i ph gia c n thi t (Keo AKD, tinh b t cation,ủ ạ ụ ầ ế ộ
Trang 9các bonát canxi, phèn nhôm, ph m màu (n u c n), ph gia tr b o l u, ch t tăngẩ ế ầ ụ ợ ả ư ấ
tr ng ) đi qua hòm đi u ti t, hòm pha loãng, l c cát tinh n ng đ th p, hòm nắ ề ế ọ ồ ộ ấ ổ
đ nh c t nị ộ ước, sàng áp l c li tâm, b b t trự ể ộ ước hòm xeo và đi vào máy xeo (Hòm phun b t, lộ ưới xeo, hòm hút chân không, b ph n ép, b ph n s y, b ph n giaộ ậ ộ ậ ấ ộ ậ keo b m t, cán, cu n). ề ặ ộ
H th ng cáp b t nệ ố ộ ước cho xeo thi t k tu n hoàn khép kín, t n d ngế ế ầ ậ ụ tri t đ h th ng nệ ể ệ ố ước dướ ưới l i đ đánh t i, nghi n b t pha loãng t i cácể ơ ề ộ ạ
đi m công ngh Lể ệ ượng nước sau ép và sau chân không không l n và l n nhi uớ ẫ ề
t p ch t nên không dùng đ pha loãng mà đạ ấ ể ược gom vào b nể ước tr ng d đắ ư ể thu h i b t và x lý n i vi. Nồ ộ ử ộ ước sau x lý n i vi thu h i đ gi t chăn r a lử ộ ồ ể ặ ử ướ i,
nước thu h i không s d ng h t gom l i cùng v i nồ ử ụ ế ạ ớ ước v sinh công nghi p,ệ ệ
nước ngo i lai đ đ a sang h th ng x lý nạ ể ư ệ ố ử ước th i (n u có) ho c đ a sangả ế ặ ư
h th ng th i x lý chung c a nhà máy gi y Bãi B ng. B t sau thu h i đệ ố ả ử ủ ấ ằ ộ ồ ượ c dùng đ s n xu t lo i gi y th p c p h n (gi y v sinh, cáctông l nh ) ho cể ả ấ ạ ấ ấ ấ ơ ấ ệ ạ ặ bán cho các c s s n xu t nh Nh v y, công ngh xeo là tơ ở ả ấ ỏ ư ậ ệ ương đ i khép kín,ố
ti t ki m nế ệ ướ ạc s ch cho s n xu t và gi m thi u nả ấ ả ể ước th i và t i lả ả ượng th i.ả c4. Công ngh hoàn thành: ệ
Công ngh hoàn thành ch y u là công ngh c t cu n l i và công nghệ ủ ế ệ ắ ộ ạ ệ gia công. Công ngh c t cu n l i đệ ắ ộ ạ ược th c hi n trên máy c t cu n l i, nh mự ệ ắ ộ ạ ằ
m c đích c t l biên, c t thành nhi u kh v i các kích thụ ắ ề ắ ề ổ ớ ước khác nhau theo yêu
c u c a khách hàng, t o cu n gi y có đ ch t và đ chu n hai mép biên cao.ầ ủ ạ ộ ấ ộ ặ ộ ẩ
Trang 101.2.2. Các thông s v kinh t ố ề ế
T ng v n đ u t :ổ ố ầ ư 100.000.000.000 đ ngồ
V n t có:ố ự 75.000.000.000 đ ngồ
V n đi vay:ố 25.000.000.000 đ ngồ
Th i h n vay:ờ ạ 06 năm
Lãi su t vay v n:ấ ố 8%/ năm
Phương th c thanh toán:ứ M i năm tr n g c và lãi 2 kỗ ả ợ ố ỳ
Th i h n kinh doanh:ờ ạ 10 năm
1.3. Xây d ng c c u t ch c và đ nh biên nhân sự ơ ấ ổ ứ ị ự
Sau khi d án nhà máy gi y vi t đi vào ho t đ ng, c c u t ch c c aự ấ ế ạ ộ ơ ấ ổ ứ ủ Công ty d ki n nh sau:ự ế ư
1. Nhà máy b t gi y (NMB)ộ ấ
2. Nhà máy gi y (NMG)ấ
3. Phân xưởng c đi n (PXCĐ)ơ ệ
4. Phòng T ch c hành chính (TC HC)ổ ứ
5. Phòng kinh t (K.t )ế ế
6. Phòng K thu t (KT)ỹ ậ
7. Phòng đi u hành s n xu t (ĐHSX)ề ả ấ