1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tái cơ cấu tổ chức các doanh nghiệp may của tập đoàn may Việt Nam

199 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 199
Dung lượng 1,18 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Theo ông Phạm Viết Muôn, Phó trưởng ban Ban chỉ ñạo ñổi mới và phát triển doanh nghiệp, dự án bao gồm các phần chính sau: thực hiện một tiểu dự án tái cơ cấu nhằm mở rộng chiến lược kinh[r]

Trang 1

Chuyên ngành: Qu n tr Kinh doanh

Mã s : 62.34.05.01

!"

N

####$$$$ %& $ $ & '(%& $ $ & '(%& $ $ & '(%& $ $ & '( &)* + ',&)* + ',&)* + ',&)* + ', $ %& $ $ / 0 1 23$ %& $ $ / 0 1 23

+ 4444 -5#-

Trang 2

Các tài li;u, s li;u mà tác gi sG dHng có nguJn trích d.n h?p lí, không

vi phAm quy ñMnh c)a pháp lu t

KEt qu nghiên c&u c)a lu n án chưa ñư?c công b trên bOt kì On phPm,công trình nghiên c&u nào

Tác gi xin cam ñoan nhQng ñi u trên là ñúng s- th t, nEu sai, tác gihoàn toàn xin chMu trách nhi;m

Tác gi

NCS Ngô Th Vi%t Nga

Ths Ngô ThM Vi;t Nga

Trang 3

L I C0M ƠN

Lu n án đư?c th-c hi;n dư,i s- hư,ng d.n t n tình c)a th9y giáoPGS.TS Nguy4n Ng5c Huy n, cùng th9y giáo PGS.TS Tr9n Vi;t Lâm Xinđư?c trân tr5ng c m ơn các th9y đã rOt nhi;t tình chV b o và hư,ng d.n NCStrong su t quá trình h5c t p và cơng tác tAi trưBng

Nghiên c&u sinh xin gGi lBi c m ơn đEn các th9y, cơ giáo khoa Qu n trMKinh doanh đã tAo đi u ki;n thu n l?i nhOt đW NCS hồn thành t t lu n án tiEn

sĩ c)a mình

Nghiên c&u sinh xin c m ơn các th9y, cơ giáo trong h'i đJng đã chia sY

và đĩng gĩp nhQng ý kiEn rOt thiEt th-c đW lu n án t[ng bư,c đư?c hồn thi;nhơn

Nghiên c&u sinh cũng xin gGi lBi c m ơn đEn T p đồn D;t May Vi;tNam, đEn Ban lãnh đAo T_ng cơng ty C_ ph9n May 10, T_ng cơng ty C_ ph9nð&c Giang, đEn các anh, chM trong cơng ty đã nhi;t tình cung cOp thơng tin đWNCS hồn thành đư?c b n lu n án này

Trân tr5ng c m ơn

Trang 4

CMT Phương th&c gia cơng

MTKD Mơi trưBng kinh doanh

OBM Phương th&c thiEt kE thương hi;u riêng (own brand manufacturing)ODM Phương th&c t- thiEt kE riêng (original design manufacturing)FOB Phương th&c xuOt khPu tr-c tiEp

QTKD Qu n trM kinh doanh

VINATEX T p đồn D;t May Vi;t Nam

VINATAS Hi;p h'i d;t may Vi;t Nam

Trang 5

DANH M4C CÁC B0NG

B ng 1.1: Ma tr n l-a ch5n quá trình c t lõi 44

B ng 1.2: So sánh giQa ñ_i m,i quá trình và hoàn thi;n quá trình 46

B ng 2.1: S lư?ng các doanh nghi;p d;t may giai ñoAn 2000 i2008 71

B ng 2.2: Tình hình XNK d;t may c)a Vi;t Nam giai ñoAn 2005i2010 73

B ng 2.3: Kim ngAch xuOt khPu m't s mrt hàng may 74

B ng 2.4: ThM trưBng xuOt khPu ch) yEu 77

B ng 2.5: Ch)ng loAi và kim ngAch xuOt khPu hàng d;t may sang EU 6 tháng ñ9u năm 2011 79

B ng 2.6: Doanh thu n'i ñMa c)a các doanh nghi;p may năm 2009 81

B ng 2.7: B ng cơ cOu lao ñ'ng c)a các doanh nghi;p D;t, May và doanh nghi;p Vi;t Nam 82

B ng 2.8: So sánh mô hình t_ ch&c c)a VINATEX trư,c và sau khi tái cơ cOu 99

B ng 2.9: Giá trM các mrt hàng xuOt khPu 114

B ng 2.10: Các xí nghi;p thành viên c)a công ty 125

B ng 2.11: L' trình chuyWn ñ_i c)a T_ng công ty C_ ph9n ð&c Giang 131

B ng 3.1: Các chV tiêu ch) yEu ngành D;t May Vi;t Nam 142

B ng 3.2: Quy hoAch d;t may theo vùng, lãnh th_ 145

B ng 3.3: BiWu hi;n c)a doanh nghi;p ñW l-a ch5n mô hình tái cơ cOu 157

B ng 3.4: Kh năng tr5ng tâm vào khách hàng theo các m&c ñ' 161

DANH M4C CÁC H;P H'p 1i1 M i quan h; cơ cOu t_ ch&c và chiEn lư?c kinh doanh 34

H'p 1i2: Quá trình c t lõi và quá trình hu tr? c)a Ericsson 42

Trang 6

DANH M4C CÁC HÌNH

Hình 1.1: Cơ sv ñW tái cơ cOu doanh nghi;p 14

Hình 1.2: Các bư,c thiEt kE cơ cOu t_ ch&c 19

Hình 1.3: H; th ng qu n trM hình sao 21

Hình 1.4: H; th ng qu n trM kiWu tr-c tuyEn 24

Hình 1.5: H; th ng qu n trM kiWu ch&c năng 25

Hình 1.6: H; th ng qu n trM kiWu tr-c tuyEn – ch&c năng 26

Hình 1.7: H; th ng qu n trM kiWu tr-c tuyEn – tư vOn 27

Hình 1.8: H; th ng qu n trM kiWu ma tr n 28

Hình 1.9: H; th ng qu n trM theo nhóm 29

Hình 1.10: H; th ng qu n trM theo mAng lư,i 29

Hình 1.11: Mô hình quá trình kinh doanh 39

Hình 1.12: Phân chia quá trình kinh doanh trong doanh nghi;p 41

Hình 1.13: Mô hình cây v quá trình c t lõi và quá trình hu tr? 43

Hình 1.14: Sơ ñJ ñ_i m,i quá trình và tái cơ cOu quá trình kinh doanh 49

Hình 1.15: Quan ñiWm truy n th ng c)a t_ ch&c 52

Hình 1.16: Chuui công vi;c th-c hi;n hàng ngang trong t_ ch&c 53

Hình 1.17: Quan ñiWm quá trình trong t_ ch&c c)a doanh nghi;p 54

Hình 1.18: Kh o sát v c i tiEn quá trình kinh doanh trong các doanh nghi;p 55

Hình 2.1: Mô hình liên kEt trong ngành may 87

Hình 2.2: Mô hình cơ cOu t_ ch&c trư,c khi tái cơ cOu 88

Hình 2.3: Mô hình cơ cOu t_ ch&c sau khi tái cơ cOu 94

Hình 2.4: Quá trình ñrt hàng c)a các doanh nghi;p may 109

Hình 2.6: Quá trình th-c hi;n các ñơn hàng 121

Hình 2.7: Quy trình th-c hi;n công vi;c tAi b' ph n kE hoAch 122

Hình 2.8: Quy trình th-c hi;n công vi;c tAi b' ph n kx thu t 122

Hình 2.9: Quy trình th-c hi;n công vi;c tAi b' ph n s n xuOt 123

Hình 2.10: Quy trình công ngh; s n xuOt s n phPm may 124

Trang 7

Hình 3.1: Các giai ñoAn tái cơ cOu doanh nghi;p 149Hình 3.2: Xây d-ng l' trình tái cơ cOu t_ ch&c 158Hình 3.3: Mô hình hình sao ñ i v,i cơ cOu t_ ch&c theo khách hàng v m&c

ñ' thOp 162Hình 3.4: Mô hình hình sao ñ i v,i cơ cOu t_ ch&c theo khách hàng v m&c

ñ' trung bình 163Hình 3.5: Mô hình hình sao ñ i v,i cơ cOu t_ ch&c theo khách hàng v m&c

ñ' cao 164Hình 3.6: Mô hình t_ ch&c tr-c tiEp – gián tiEp 165Hình 3.7: Mô hình t_ ch&c tr-c tiEp/gián tiEp (front/back) lOy khách hàng

làm tr5ng tâm 166Hình 3.8: Các quy trình c t lõi và hu tr? trong các doanh nghi;p may c)a

VINATEX 168

DANH M4C CÁC BI>U ð@

BiWu ñJ 2.1: Cơ cOu doanh nghi;p d;t và may giai ñoAn 2000i2008 71BiWu ñJ 2.2: Các doanh nghi;p d;t may Vi;t Nam theo nhóm s n phPm 72BiWu ñJ 2.3: Cơ cOu lao ñ'ng theo gi,i tính c)a các doanh nghi;p May giai

ñoAn 2000i2008 82BiWu ñJ 2.4: Kim ngAch xuOt khPu c)a T_ng công ty 113

Trang 8

M4C L4C

Trang

L I CAM ðOAN i

L I C0M ƠN ii

DANH M4C CÁC B0NG iv

DANH M4C CÁC H;P iv

DANH M4C CÁC HÌNH v

DANH M4C CÁC BI>U ð@ vi

M4C L4C vii

MB ðCU 1

CHƯƠNG 1: CƠ SB LÝ LUGN CHUNG VH TÁI CƠ CIU TJ CHKC DOANH NGHILP 11

1.1 Tái cơ c"u doanh nghi%p 11

1.1.1 Khái ni;m 11

1.1.2 N'i dung c)a tái cơ cOu doanh nghi;p 14

1.2 Tái cơ c"u t# ch$c doanh nghi%p 16

1.2.1 Cơ cOu t_ ch&c c)a doanh nghi;p 16

1.2.2 Tái cơ cOu t_ ch&c c)a doanh nghi;p 30

1.2.3 Các cơ sv ñW tái cơ cOu t_ ch&c c)a doanh nghi;p 32

1.3 Tái cơ c"u quá trình kinh doanh 38

1.3.1 Quá trình kinh doanh và ñ_i m,i quá trình kinh doanh 38

1.3.2 Tái cơ cOu quá trình kinh doanh 48

1.3.3 S- c9n thiEt tái cơ cOu quá trình kinh doanh 50

1.4 Bài hUc kinh nghi%m tV các doanh nghi%p 55

1.4.1 Tái cơ cOu các doanh nghi;p trên thE gi,i 55

1.4.2 Tái cơ cOu các doanh nghi;p Vi;t Nam 61

1.4.3 Bài h5c kinh nghi;m 63

1.5 KXt lu)n chương 1 65

Trang 9

CHƯƠNG 2: TH[C TR]NG TÁI CƠ CIU TJ CHKC CÁC DOANH

NGHILP MAY C_A TGP đOÀN DLT MAY VILT NAM 66

2.1 T#ng quan các doanh nghi%p may c(a t)p ựoàn D%t May Vi%t Nam 66 2.1.1 S- phát triWn c)a T p ựoàn D;t may Vi;t Nam 66

2.1.2 S- phát triWn các doanh nghi;p may c)a T p ựoàn D;t may Vi;t Nam 70

2.2 Mô hình cơ c"u t# ch$c c(a t)p ựoàn D%t may Vi%t Nam 88

2.2.1 Mô hình trư,c khi tái cơ cOu 88

2.2.2 Mô hình sau khi tái cơ cOu 94

2.2.3 Các m i quan h; trong mô hình cơ cOu t_ ch&c c)a T p ựoàn D;t may Vi;t Nam 99

2.2.4 đánh giá kEt qu ựAt ựư?c và nhQng tJn tAi trong mô hình t_ ch&c c)a T p ựoàn sau khi tái cơ cOu 106

2.3 Hoat ựbng tái cơ c"u t# ch$c các doanh nghi%p may c(a t)p ựoàn d%t may Vi%t Nam 107

2.3.1 Nghiên c&u trưBng h?p T_ng công ty May 10 i Công ty C_ ph9n 110

2.3.2 Nghiên c&u trưBng h?p T_ng công ty C_ ph9n đ&c Giang 126

2.4 đánh giá thec trang tái cơ c"u t# ch$c các doanh nghi%p may c(a T)p ựoàn D%t may Vi%t Nam 132

2.4.1 đánh giá các cơ sv ựW tái cơ cOu t_ ch&c các doanh nghi;p may 133

2.4.2 đánh giá kEt qu ựAt ựư?c trong quá trình tái cơ cOu các doanh nghi;p may c)a VINATEX 134

2.4.3 đánh giá nhQng tJn tAi trong quá trình tái cơ cOu các doanh nghi;p may c)a VINATEX 135

2.5 KXt lu)n chương 2 137

CHƯƠNG 3: đfNH HƯgNG VÀ GI0I PHÁP HOÀN THILN QUÁ TRÌNH TÁI CƠ CIU TJ CHKC CÁC DOANH NGHILP MAY C_A TGP đOÀN DLT MAY VILT NAM 139

3.1 Xu hưjng phát trikn ngành d%t may 139

3.2 đ nh hưjng tái cơ c"u các doanh nghi%p may Ờ T)p ựoàn d%t may Vi%t Nam 140

Trang 10

3.2.1 Quan điWm phát triWn c)a ngành 140

3.2.2 MHc tiêu phát triWn c)a ngành 141

3.2.3 ðMnh hư,ng phát triWn c)a các doanh nghi;p may – T p đồn d;t may Vi;t Nam 142

3.2.4 ðMnh hư,ng tái cơ cOu các t p đồn kinh tE v Vi;t Nam 146

3.3 Các gi i pháp đimu ki%n nhnm tái cơ c"u các doanh nghi%p may c(a T)p đồn D%t may Vi%t Nam 147

3.3.1 Xây d-ng đMnh hư,ng và l' trình tái cơ cOu các doanh nghi;p may c)a VINATEX 147

3.3.2 Thay đ_i tư duy qu n trM và th ng nhOt các quan điWm trong quá trình tái cơ cOu 150

3.3.3 B trí, szp xEp nhân s- h?p lý khi tái cơ cOu 154

3.4 Các gi i pháp trikn khai tái cơ c"u t# ch$c các doanh nghi%p may c(a VINATEX 155

3.4.1 Áp dHng hình th&c tái cơ cOu h?p lý cho các doanh nghi;p may c)a T p đồn D;t may Vi;t Nam 155

3.4.2 Xây d-ng l' trình chiEn lư?c h?p lý trong quá trình tái cơ cOu t_ ch&c doanh nghi;p may c)a VINATEX 157

3.4.3 SG dHng mơ hình hình sao đW hình thành cơ sv thiEt kE cơ cOu t_ ch&c c)a doanh nghi;p may 160

3.4.4 ThiEt kE quá trình kinh doanh trong các doanh nghi;p may 167

3.5 KXt lu)n chương 3 170

K7T LUGN 171

PH4 L4C 173

DANH M4C CÁC CƠNG TRÌNH C_A TÁC GI0 CĨ LIÊN QUAN ð7N LUGN ÁN 182

TÀI LILU THAM KH0O 185

Trang 11

MB ðCU

1 Tính c"p thiXt c(a ñm tài lu)n án

H'i nh p kinh tE qu c tE s{ là m't trong nhQng ñi u ki;n thu n l?i choVi;t Nam có ñ'ng l-c ñW phát triWn nhanh hơn, và ñưa Vi;t Nam thoát ra kh|inhQng nư,c có thu nh p thOp trong thBi gian t,i H'i nh p kinh tE qu c tEcũng s{ tAo ra nhi u thách th&c ñ i v,i các doanh nghi;p Vi;t Nam ChuyWnsang n n kinh tE thM trưBng, các doanh nghi;p Vi;t Nam ñã có nhQng giaiñoAn thay ñ_i ñW bzt kMp nhu c9u phát triWn c)a xã h'i Hơn hai mươi năm c)aquá trình ñ_i m,i, các doanh nghi;p ñã nu l-c thay ñ_i và ñã ñAt ñư?c nhQngkEt qu nhOt ñMnh

Ngành công nghi;p may Vi;t Nam là m't trong nhQng ngành có ñónggóp rOt quan tr5ng cho n n kinh tE Hi;n nay, yêu c9u h'i nh p kinh tE thEgi,i ñã ñrt các doanh nghi;p may trong b i c nh ph i t_ ch&c lAi Vì thE, nhuc9u tái cơ cOu ñã trv thành cOp bách ñ i v,i nhQng doanh nghi;p mu n kinhdoanh toàn c9u S- c9n thiEt ph i tái cơ cOu xuOt phát t[ nhQng s- thay ñ_itrong b n thân doanh nghi;p cũng như xuOt phát t[ s- thay ñ_i c)a môitrưBng kinh doanh

Th nh t, s- thay ñ_i trong ñMnh hư,ng chiEn lư?c Môi trưBng kinhdoanh thay ñ_i, xuOt hi;n nhi u nhân t m,i nh hưvng ñEn hoAt ñ'ng kinhdoanh c)a các doanh nghi;p d;t may Quy mô doanh nghi;p may l,n lênnhanh chóng, lao ñ'ng và v n ch) sv hQu ñã tăng nhanh do nhu c9u c)a thMtrưBng ngày các mv r'ng S- thay ñ_i v quy mô ñòi h|i các doanh nghi;pmay ph i ñi u chVnh, thay ñ_i b' máy hoAt ñ'ng s n xuOt kinh doanh cho phùh?p v,i hi;n tAi

Xu hư,ng thM trưBng mv r'ng, nhu c9u thay ñ_i, là yEu t tác ñ'ng ñEnchiEn lư?c kinh doanh c)a các doanh nghi;p ðW thích &ng v,i ñi u ki;n kinh

Trang 12

doanh m,i, các doanh nghi;p may ñã t[ng bư,c xây d-ng chiEn lư?c kinhdoanh cho mình, ñMnh hư,ng phát triWn theo xu hư,ng d- báo môi trưBng toànc9u ði u này làm cho các doanh nghi;p may ph i thay ñ_i b' máy t_ ch&ccho phù h?p, bơV s- trì tr; c)a b' máy cơ cOu t_ ch&c s{ nh hưvng ñEn quátrình th-c hi;n chiEn lư?c kinh doanh trong doanh nghi;p.

Th hai, xuOt hi;n nhQng hAn chE, bOt h?p lí c)a cơ cOu t_ ch&c cũtrong môi trưBng hi;n tAi, bu'c các doanh nghi;p ph i có nhQng thay ñ_i S-thay ñ_i v phAm vi hoAt ñ'ng, s- ña dAng c)a lĩnh v-c kinh doanh PhAm vihoAt ñ'ng ngày càng r'ng hơn, không chV gi,i hAn trong m't ñMa bàn tVnh,thành ph , hay m't qu c gia, mà nó ñã mv r'ng trên thM trưBng các nư,c trênthE gi,i HoAt ñ'ng xuOt nh p khPu, ñ9u tư s n xuOt, mv r'ng thM trưBng ranư,c ngoài là xu thE phát triWn mAnh ñ i v,i các doanh nghi;p may hi;n nay.PhAm vi hoAt ñ'ng mv r'ng là m't nhu c9u tOt yEu c)a h'i nh p qu c tE, vì

v y b' máy t_ ch&c s n xuOt c)a doanh nghi;p không còn phù h?p theo kiWuc&ng nhzc, mà ph i mang tính linh hoAt tAo ra mAng lư,i hoAt ñ'ng trên toànc9u S- thay ñ_i trong vi;c t p trung ñ9u tư cho các hoAt ñ'ng tAo giá trM giatăng VINATEX chú tr5ng hơn t,i vi;c xây d-ng văn hóa doanh nghi;p, xâyd-ng và phát triWn thương hi;u cũng như vi;c tAo d-ng uy tín trong kinhdoanh ðây là vOn ñ mà doanh nghi;p ít quan tâm ñEn trong thBi kỳ trư,c,khi mà n n kinh tE còn s- bao cOp c)a Nhà nư,c

NhQng thay ñ_i trên là m't tOt yEu khách quan, mang tính quy lu ttrong quá trình phát triWn c)a các doanh nghi;p S- thay ñ_i này tAo ra s-không tương thích giQa cơ chE qu n lý c)a doanh nghi;p v,i quy mô, phAm vi

và nhQng yêu c9u m,i Khi quy mô doanh nghi;p l,n lên, phAm vi hoAt ñ'ngr'ng hơn, nEu c& tiEp tHc duy trì phương th&c qu n lý theo kiWu không linhhoAt thì chzc chzn s{ xuOt hi;n s- bOt h?p lý trong toàn b' h; th ng qu n lýc)a doanh nghi;p

Trang 13

Bvi v y, hoAt đ'ng tái cơ cOu, t_ ch&c lAi doanh nghi;p là m't địi h|ikhách quan đ i v,i tOt c các doanh nghi;p trong giai đoAn hi;n nay Cácdoanh nghi;p may hi;n nay tiEn hành tái cơ cOu doanh nghi;p t[ hai áp l-cbên trong và bên ngồi nh•m mHc đích v[a “chQa b;nh” v[a “phịng b;nh”.Tái cơ cOu xuOt phát t[ các áp l-c bên ngồi đW thích nghi v,i mơi trưBngkinh doanh, cịn tái cơ cOu xuOt phát t[ các áp l-c bên trong đW phù h?p v,iquy mơ tăng trưvng, phát triWn c)a doanh nghi;p.

Tái cơ cOu t_ ch&c doanh nghi;p cĩ vai trị quan tr5ng trong vi;cnâng cao hi;u qu hoAt đ'ng và kh năng cAnh tranh c)a các doanh nghi;p.Quá trình tái cơ cOu s{ th_i vào doanh nghi;p m't luJng giĩ m,i, m'tphong cách m,i v,i s- thay đ_i m't cách tồn di;n S- đ_i m,i này tAo chodoanh nghi;p cĩ kh năng đW th-c hi;n nhQng cơng vi;c c)a mình m'tcách hi;u qu và b n vQng, t[ đĩ tAo l?i thE cAnh tranh b n vQng, nâng cao

vM thE trên trưBng qu c tE

XuOt phát t[ mHc đích đPy mAnh và hồn thi;n hoAt đ'ng tái cơ cOu cácdoanh nghi;p may đW h'i nh p, tác gi đã ch5n đ tài: “Tái cơ c u t ch ccác doanh nghi p may c a t p đồn d t may Vi t Nam” làm lu n án tiEn sx

2 Mtc đích nghiên c$u c(a lu)n án

i H; th ng hố nhQng vOn đ lý lu n v tái cơ cOu doanh nghi;p, tái cơcOu t_ ch&c trên cơ sv qu n trM theo quá trình, nghiên c&u các quan điWm v tái

cơ cOu doanh nghi;p hi;n nay trên thE gi,i và v Vi;t Nam

i Phân tích th-c trAng mơ hình cơ cOu t_ ch&c c)a t p đồn D;t may Vi;tNam trư,c và sau khi tái cơ cOu; phân tích hoAt đ'ng tái cơ cOu t_ ch&c c)ahai doanh nghi;p may c)a T p đồn d;t may Vi;t Nam là T_ng cơng ty c_ph9n May 10 và T_ng cơng ty C_ ph9n May ð&c Giang; đánh giá nhQng mrtđAt đư?c và tJn tAi sau quá trình tái cơ cOu c)a các doanh nghi;p này, cũngnhư c)a VINATEX

Trang 14

i ðưa ra các đMnh hư,ng, gi i pháp và các kiEn nghM thúc đPy quá trìnhtái cơ cOu doanh nghi;p may c)a t p đồn d;t may Vi;t Nam trong giai đoAn2010–2020.

3 T#ng quan nghiên c$u

Tái cơ cOu t_ ch&c c)a doanh nghi;p hi;n nay là m't trong nhQng vOn đđư?c nhi u doanh nghi;p quan tâm bvi ý nghĩa th-c ti4n c)a nĩ Tái cơ cOu t_ch&c giúp doanh nghi;p hình thành cơ cOu t_ ch&c m,i v,i phong cách qu n

lý m,i đW thiEt l p m't di;n mAo m,i trong n n kinh tE tồn c9u

3.1 Nghiên c u trên th gi i

Xu hư,ng nghiên c&u trên thE gi,i t p trung vào cách th&c và phươngpháp đW tiEn hành tái cOu trúc t_ ch&c c)a doanh nghi;p cĩ hi;u qu và t[ đĩtiEn t,i tái l p doanh nghi;p Theo Paul H Allen trong cu n Tái l p ngânhàng, tái cơ cOu doanh nghi;p cĩ thW nhìn nh n như m't biWu hi;n c)a tái l pdoanh nghi;p nhưng chưa đ) đW hình thành m't cu'c cách mAng như tái l p.Hai nhà kinh tE Mx n_i tiEng M Hammer và J Champy cho r•ng “Tái l p làs- suy nghĩ lAi m't cách căn b n, và thiEt kE lAi t n g c quy trình hoAt đ'ngkinh doanh, đW đAt đư?c s- c i thi;n vư?t b c đ i v,i các chV tiêu c t yEu và

cĩ tính nhOt thBi như giá c , chOt lư?ng, s- phHc vH và nhanh chĩng”[11, trang

55, dịng 6i9] Cĩ thW nĩi Mx là nư,c khơi nguJn ý tưvng này

Tái cơ cOu doanh nghi;p nĩi chung và tái cơ cOu t_ ch&c gzn v,i m'tkhái ni;m, đĩ là tái cơ cOu quá trình kinh doanh Tái cơ cOu quá trình kinhdoanh (Business process reengineering) đJng nghĩa v,i vi;c x,i tung quanni;m kinh doanh truy n th ng, th_i nhQng luJng giĩ m,i v nguyên tzc qu n

lý, cung &ng, dMch vH [20] Trư,c đây, các cơng ty v.n thành l p và xây d-ngd-a trên phát minh tuy;t vBi c)a Adam Smith v phân chia cơng vi;c thànhcác cơng đoAn đơn gi n và cơ b n nhOt Nhưng xu thE ngày nay, các cơng ty

Trang 15

lAi ñư?c thành l p và xây d-ng trên tư tưvng th ng nhOt nhQng công ñoAn ñóvào m't quy trình kinh doanh li n mAch Tác gi Michael Hammer và JamesChampy c)a cu n “Tái l p công ty” ñã ñ c p ñEn hoAt ñ'ng tái l p công tyñưa ra m't quan ñiWm v thiEt kE lAi quá trình Có nghĩa là khi thay ñ_i quátrình qu n trM truy n th ng b•ng cách tiEp c n qu n trM theo quá trình, thay ñ_iquá trình kinh doanh thì m't cơ cOu t_ ch&c m,i ra ñBi Cơ cOu t_ ch&c doanhnghi;p không ph i là cái gì bOt biEn Ngư?c lAi, nó là m't hi;n tư?ng ph&ctAp Jay W.Lorsch là giáo sư v khoa h5c quan h; nhân qu9n, là tiEn sĩ v

qu n lý công thương nghi;p c)a TrưBng ðAi h5c Harvard, m't nhân v t n_itiEng c)a lý lu n qu n lý hi;n ñAi thu'c trưBng phái lý lu n quy n biEn C nghiEn c)a ông t p trung trong lĩnh v-c nghiên c&u và thiEt kE cơ cOu t_ ch&cdoanh nghi;p Ông ñã viEt hơn 10 cu n sách chuyên ñ và rOt nhi u lu n văn,trong ñó n_i tiEng nhOt là cu n “ThiEt kE cơ cOu t_ ch&c” ông viEt cùng ñJngs- (1970) và cu n “T_ ch&c và hoàn c nh (1976) Ông ñ c p ñEn lý lu n

qu n lý c_ ñiWn và hi;n ñAi v cơ cOu t_ ch&c Theo quan ñiWm hi;n ñAi, h5cho r•ng cơ cOu t_ ch&c c)a doanh nghi;p là vOn ñ quan tr5ng có liên quanñEn thành công c)a doanh nghi;p H5 ñã trình bày nhQng yEu t ch) yEu cOuthành cơ cOu t_ ch&c c)a nhQng doanh nghi;p thành công, nhưng lAi chưa ñ

ra ñư?c m't ñưBng l i hQu hi;u, hoàn chVnh ñW gi i quyEt vOn ñ cơ cOu t_ch&c doanh nghi;p m't cách có h; th ng

Như v y, có thW thOy r•ng tái cơ cOu t_ ch&c c)a doanh nghi;p không chVgzn v,i vi;c thiEt kE lAi t_ ch&c, ñưa ra m't cơ cOu t_ ch&c m,i mà còn ph igzn v,i yEu t qu n lý các b' ph n trong n'i b' doanh nghi;p Tái cơ cOu t_ch&c là m't bư,c ñW tiEn t,i tái l p doanh nghi;p Nhi u doanh nghi;p ñã ápdHng v,i nhi u cách th&c khác nhau ñW thay ñ_i cho phù h?p v,i hoàn c nhm,i Tuy nhiên kEt qu cho thOy nhi u doanh nghi;p thành công và cũngnhi u doanh nghi;p thOt bAi S- thOt bAi cho thOy các doanh nghi;p m,i chV

Trang 16

nhìn nh n tái cơ cOu t_ ch&c như kiWu thay ñ_i nh|, mang tính chOt ñi u chVnh

cơ cOu t_ ch&c ch& không ph i m't s- ñ_i m,i mang tư duy m,i trong hoAtñ'ng qu n lý

3.2 Nghiên c u Vi t Nam

ˆ Vi;t Nam, vi;c tái cơ cOu doanh nghi;p ñã ñư?c bàn ñEn v,i nhQng ñ

án ñư?c Chính ph) phê duy;t T[ năm 2001, Chính ph) ñã cho phép Ban chVñAo ñ_i m,i và phát triWn doanh nghi;p tiEp nh n d- án “Thí ñiWm tái cơ cOu 3t_ng công ty: D;t may, Cà phê và ThuŠ s n” do B' Phát triWn và h?p tác qu c

tE Vương qu c Anh (DFID) tài tr? thông qua Ngân hàng thE gi,i (WB) qu n

lý ðây là m't d- án v,i qui mô l,n, ña dAng và cũng khá ph&c tAp Theo ôngPhAm ViEt Muôn, Phó trưvng ban Ban chV ñAo ñ_i m,i và phát triWn doanhnghi;p, d- án bao gJm các ph9n chính sau: th-c hi;n m't tiWu d- án tái cơcOu nh•m mv r'ng chiEn lư?c kinh doanh t_ng thW c)a t_ng công ty, t i ưuhoá cơ cOu qu n trM công ty, nâng cao tính minh bAch và trách nhi;m qu n lý,h?p lý hoá cơ cOu t_ ch&c; hu tr? cho chuPn bM c_ ph9n hoá, ña dAng hoá hìnhth&c sv hQu bao gJm c bán, giao doanh nghi;p và gi i thW nh•m th-c hi;nvi;c chuyWn quy n sv hQu v,i s- tham gia c)a các nhà ñ9u tư trong nư,c vànư,c ngoài; tái cơ cOu các doanh nghi;p nhà nư,c ñang t p trung xG lý cácvOn ñ v n?, tài s n tJn ñ5ng, lao ñ'ng dôi dư; hu tr? kx thu t phát triWn chocác doanh nghi;p nhà nư,c nh•m nâng cao năng suOt, hi;u qu s n xuOt; ñàotAo cán b' v kx năng qu n lý, các thông l; qu n lý t t nhOt cũng như v l p

kE hoAch doanh nghi;p, chiEn lư?c kinh doanh và vOn ñ c_ ph9n hoá; ñánhgiá và ñ xuOt v vi;c chuyWn giao các nghĩa vH và dMch vH xã h'i hi;n do cácdoanh nghi;p nhà nư,c cung cOp cho các th-c thW khác; hu tr? phát triWn vàñào tAo nguJn nhân l-c cũng như các vOn ñ liên quan ñEn b o v; môi trưBng.Các t_ng công ty, các doanh nghi;p v Vi;t Nam ñã tiEn hành nhQng thayñ_i nh|, nhQng ñi u chVnh nh•m thay ñ_i cách th&c hoAt ñ'ng c)a doanh

Trang 17

nghi;p mình M't trong nhQng hoAt ự'ng ựó là tái cơ cOu t_ ch&c doanhnghi;p, tái cơ cOu vJn, tái cơ cOu nguJn tài chắnh, Tuy nhiên, khi tiEn hànhtái cơ cOu t_ ch&c, vOn ự ựrt ra ự i v,i các doanh nghi;p Vi;t Nam m,i chVựư?c quan tâm v vi;c xây d-ng b' máy t_ ch&c m,i, nhưng ự_i m,i cáchth&c qu n lý và ựi u hành thì chưa ựư?c quan tâm ựúng m&c đánh giá cH thWhơn là m,i chV nhìn nh n tái cơ cOu t_ ch&c v khắa cAnh thay ự_i b' máy ch&chưa quan tâm ựEn khắa cAnh cách th&c qu n lý Vì v y, vOn ự tái cơ cOu t_ch&c c9n ựư?c nghiên c&u và &ng dHng m't cách tri;t ựW hơn, cH thW hơn v

mô hình, cách th&c tiEp c n và s- ự_i m,i toàn di;n trong qu n lý và ựi uhành doanh nghi;p

M't th-c trAng hi;n nay v Vi;t Nam khi tiEn hành tái cơ cOu doanhnghi;p nói chung và tái cơ cOu t_ ch&c nói riêng là vOn ự rào c n t[ phắa laoự'ng Tái cơ cOu t_ ch&c gzn v,i thay ự_i phương th&c qu n trM m,i, ựi u ựóựòi h|i nhQng con ngưBi có trình ự' và tư duy theo cách tiEp c n m,i, ựJngthBi kéo theo s- thay ự_i vM trắ hi;n tAi c)a nhQng lao ự'ng ựang làm vi;c

4 đui tưvng và pham vi nghiên c$u

đ i tư?ng nghiên c&u c)a lu n án là cơ cOu t_ ch&c qu n trM c)a T pựoàn d;t may Vi;t Nam, ựJng thBi nghiên c&u ựAi di;n quá trình tái cơ cOu và

cơ cOu t_ ch&c b' máy qu n trM c)a T_ng công ty c_ ph9n May 10 và T_ngcông ty C_ ph9n May đ&c Giang Vi;c l-a ch5n hai t_ng công ty ựó v,i tắnhchOt ựAi di;n cho các doanh nghi;p may c)a T p ựoàn, m't công ty tái cơ cOut_ ch&c trên cơ sv ựã manh nha hình thành các quá trình kinh doanh, còn m'tcông ty tái cơ cOu t_ ch&c trong khuôn kh_ xây d-ng chiEn lư?c và l' trìnhth-c hi;n rOt bài b n

Trong phAm vi nghiên c&u c)a lu n án, tác gi s{ nghiên c&u hoAt ự'ngtái cơ cOu c)a các doanh nghi;p xuOt phát t[ s- thay ự_i các yEu t c)a môitrưBng kinh doanh Khi môi trưBng kinh doanh thay ự_i tác ự'ng ựEn chiEn

Trang 18

lư?c kinh doanh c)a doanh nghi;p, t[ đĩ doanh nghi;p ph i tái cơ cOu t_ ch&cbzt đ9u t[ vi;c thiEt kE lAi các quá trình kinh doanh.

Bên cAnh đĩ, trong phAm vi lu n án, tác gi mong mu n làm rõ hoAtđ'ng tái cơ cOu c)a doanh nghi;p t[ gĩc đ' đMnh chE và xem xét trong m iquan h; v,i thW chE và thiEt chE

5 Phương pháp nghiên c$u

i NguJn s li;u ch) yEu:

i S li;u th& cOp qua các kênh như T p đồn VINATEX, Hi;ph'i D;t may, T_ng cHc Th ng kê,…

i S li;u sơ cOp qua kênh ph|ng vOn tr-c tiEp cán b' T p đồnVINATEX, T_ng cơng ty CP May 10, và T_ng cơng ty CP ð&c Giang

i Phương pháp nghiên c&u: lu n án sG dHng các phương pháp cH thWnhư phân tích, t_ng h?p, so sánh, mơ ph|ng và nghiên c&u tình hu ng đWphân tích quá trình tái cơ cOu doanh nghi;p may Phương pháp phân tích đư?c

v n dHng qua vi;c phân tích mơ hình cơ cOu t_ ch&c và các quá trình kinhdoanh trong doanh nghi;p; phương pháp so sánh đư?c sG dHng đW so sánh mơhình cơ cOu t_ ch&c trư,c và sau khi tái cơ cOu, đJng thBi sG dHng mơ hình đW

Thay đ_i chiEn lư?c kinh doanh

Trang 19

mô ph|ng quá trình tái cơ cOu và các quá trình kinh doanh Phương phápnghiên c&u ñMnh tính là phương pháp chính ñư?c sG dHng trong lu n án.

6 Nhwng ñóng góp khoa hUc mji c(a lu)n án

Nh ng ñóng góp m i v" m#t h$c thu t, lý lu n

Trong b i c nh nghiên c&u v tái cơ cOu doanh nghi;p v Vi;t Nam cònchưa phát triWn như hi;n nay, các thu t ngQ và n'i hàm c)a khái ni;m tái cơcOu doanh nghi;p, tái cơ cOu t_ ch&c doanh nghi;p v.n còn chưa th ng nhOt.Trên cơ sv phân tích các quan ñiWm khác nhau ñó, lu n án ñưa ra quan ñiWmriêng tiEp c n tái cơ cOu t_ ch&c doanh nghi;p trên cơ sv hình thành các quátrình kinh doanh Khi thiEt kE cơ cOu t_ ch&c theo các quá trình kinh doanh,doanh nghi;p có thW ñáp &ng và th|a mãn t t nhOt nhu c9u c)a khách hàng bvimui quá trình kinh doanh là hư,ng t,i m't ñ i tư?ng khách hàng ðây cũng là

cơ sv ñW doanh nghi;p chuyWn t[ mô hình qu n trM truy n th ng sang mô hình

qu n trM theo quá trình ñW ñi u hành doanh nghi;p có hi;u qu nhOt

Trên thE gi,i, mô hình hình sao thưBng ñư?c sG dHng ñW thiEt kE cơ cOu t_ch&c và gi i quyEt các mâu thu.n trong mô hình cơ cOu t_ ch&c c)a doanhnghi;p Tuy nhiên, ít có doanh nghi;p nào v Vi;t Nam v n dHng năm yEu ttrong mô hình hình sao ñW thiEt kE cơ cOu t_ ch&c B•ng vi;c sG dHng mô hìnhnày như m't công cH ñW tái cơ cOu t_ ch&c các doanh nghi;p, lu n án ñã gópph9n thay ñ_i cơ cOu t_ ch&c c)a doanh nghi;p v b n chOt m't cách tri;t ñW,không ph i như kiWu “bình m,i rư?u cũ” như trư,c ñây ðrc bi;t là v n dHng

mô hình hình sao, lu n án thiEt kE ñư?c mô hình cơ cOu t_ ch&c lOy khách hànglàm tr5ng tâm theo các m&c ñ' cao, thOp, trung bình, ñây là quan ñiWm cơ b n

ñW hình thành các quá trình kinh doanh

Nh ng phát hi n, ñ" xu t m i rút ra ñư,c t- k/t qu1 nghiên c u c a

lu n án

Trang 20

Qua nghiên c&u th-c tE, lu n án đ xuOt: (1) C9n cĩ nhQng gi i pháp

đi u ki;n đW tiEn hành tái cơ cOu t_ ch&c c)a các doanh nghi;p, trong đĩ nhOnmAnh vi;c thay đ_i quan điWm v qu n trM khi tái cơ cOu t_ ch&c, cH thW làchuyWn t[ qu n trM truy n th ng (d-a trên quan điWm chuyên mơn hĩa qu ntrM) sang qu n trM hi;n đAi (d-a trên cơ sv các quá trình kinh doanh); (2) C9n

cĩ nhQng gi i pháp triWn khai cĩ hi;u qu thơng qua vi;c đưa ra l' trình tái cơcOu cH thW cho các doanh nghi;p may (bao gJm các bư,c: xác đMnh mHc tiêu,yêu c9u, n'i dung, cách th&c, l' trình chuyWn đ_i theo các giai đoAn và triWnkhai áp dHng), và xây d-ng mơ hình cơ cOu t_ ch&c m,i trong doanh nghi;p(tr-c tiEp horc gián tiEp lOy khách hàng làm tr5ng tâm đW áp dHng cho cácdoanh nghi;p may trên cơ sv phân tích năm yEu t c)a hình sao) Qua đĩ lu n

án cũng thiEt kE quá trình kinh doanh m,i cho các doanh nghi;p mayVINATEX trong đi u ki;n th-c tE hi;n nay

7 Bu ctc lu)n án

Ngồi ph9n mv đ9u, kEt lu n và phH lHc, lu n án gJm 3 chương:

Chương 1 Cơ sv lý lu n chung v tái cơ cOu t_ ch&c doanh nghi;p

Chương 2 Th-c trAng tái cơ cOu t_ ch&c các doanh nghi;p may c)a T p đồnD;t may Vi;t Nam

Chương 3 ðMnh hư,ng và gi i pháp hồn thi;n quá trình tái cơ cOu t_ ch&ccác doanh nghi;p may c)a T p đồn D;t may Vi;t Nam

Trang 21

PhAm vi c)a tái cơ cOu doanh nghi;p rOt r'ng, đư?c đ c p t,i trên c

ba giác đ' là ThW chE, ThiEt chE và ðMnh chE V ThW chE, hoAt đ'ng tái cOutrúc doanh nghi;p nh•m đMnh ra m't tr t t- m,i thơng qua các lu t, văn b ndư,i lu t đW th-c hi;n quy n l-c c)a Nhà nư,c đ i v,i các doanh nghi;p VThiEt chE, đây là các quy đMnh n'i b', quy đMnh các m i quan h; “d5c ngang”,

“trên dư,i” c)a các b' ph n cOu thành doanh nghi;p và đư?c thW hi;n thơngqua h; th ng đi u l;, quy chE, quy đMnh, n'i quy cũng như h; th ng quy trình,quy phAm kx thu t chuyên ngành khác V đMnh chE, đư?c hiWu là các thànhph9n, b' ph n như là các T_ng cơng ty, Cơng ty trong T p đồn hay các cơng

ty, doanh nghi;p trong m't T_ng Cơng ty V khía cAnh đMnh chE, vi;c tái cơcOu doanh nghi;p đư?c thW hi;n qua vi;c tách, nh p, thành l p m,i, xĩa b|các b' ph n, các cơng ty con, các lĩnh v-c kinh doanh nh•m hư,ng t,i s- phùh?p và hi;u qu cao hơn

Cĩ thW hiWu t_ng quát tái cơ cOu doanh nghi;p là t_ng h?p tồn b' thay đ_i c v thW chE, thiEt chE và đMnh chE đW qu n lý DN theo m't tr t t-pháp lu t chrt ch{ hơn, minh bAch hơn và hi;u qu hơn Trong lu n án, tác gimong mu n làm rõ hoAt đ'ng tái cơ cOu doanh nghi;p t[ gĩc đ' đMnh chE, vàxem xét trong m i quan h; v,i thW chE và thiEt chE

s-Thu t ngQ “tái cơ c u doanh nghi p” hi;n nay đư?c nhzc đEn rOt nhi unhư m't đi u kì di;u giúp doanh nghi;p vư?t qua khĩ khăn Tuy nhiên, hiWuthE nào là tái cơ cOu doanh nghi;p thì lAi là m't vOn đ đang đư?c bàn lu nkhá nhi u

Trang 22

Quan ñi#m th nh t: Tái cơ cOu doanh nghi;p gzn v,i s- thay ñ_ic)a chiEn lư?c kinh doanh Quan ñiWm này cho r•ng, tái cơ c u là vi c ápd6ng vào ñi"u ch7nh hư ng chi/n lư,c cũng như t9m nhìn chi/n lư,c

c a doanh nghi p T[ ñó d.n ñEn vi;c ph i thay ñ_i cách th&c qu n lý tàichính và nguJn nhân l-c cho thích h?p Nhi;m vH c)a tái cơ cOu doanhnghi;p là tái cơ cOu chiEn lư?c kinh doanh c)a doanh nghi;p, xác ñMnh lAimHc tiêu, t9m nhìn, s& m;nh và chiEn lư?c kinh doanh c)a doanh nghi;p.Trên cơ sv ñó, doanh nghi;p xác ñMnh các ñMnh hư,ng v lĩnh v-c s nphPm, thM trưBng và khách hàng trong b i c nh m,i ði u này giúp chodoanh nghi;p ñMnh hư,ng t t v thM trưBngis n phPm nh•m nâng cao khnăng cAnh tranh c)a doanh nghi;p Sv dĩ ph i ñi u chVnh hư,ng chiEn lư?ckinh doanh là do s- thay ñ_i c)a môi trưBng kinh doanh Các doanh nghi;p

nh n thOy vi;c tiEp tHc áp dHng chiEn lư?c kinh doanh hi;n tAi không làmtăng hi;u qu kinh doanh, chiEn lư?c hi;n tAi t| ra không còn thích h?ptrong ñi u ki;n m,i c)a thM trưBng và môi trưBng

Quan ñi#m th hai: Tái cơ cOu doanh nghi;p tiEp c n theo hư,ng czt

gi m chi phí, thích h?p trong trưBng h?p kinh tE suy thoái, kh)ng ho ng.Charles Hill và Gareth Jones (1998) cho r•ng tái cơ c u là quá trình c;t gi1mlĩnh v=c ho>t ñ?ng s1n xu t kinh doanh c a doanh nghi p MHc ñích c)atái cơ cOu doanh nghi;p theo quan ñiWm này là czt gi m t,i m&c t i ña có thWnh•m ñAt ñư?c s- “c i thi;n v n hành” v m't m ng nào ñó trong doanhnghi;p, hay chí ít là ñW doanh nghi;p có thW tJn tAi ñư?c qua giai ñoAn khókhăn c)a n n kinh tE ði u này thW hi;n trong các trưBng h?p sau:

i QuyEt ñMnh czt gi m chi phí khi phát hi;n chi phí v m't khâu nào ñóphát sinh quá l,n, vư?t ra kh|i s- kiWm soát c)a công ty;

i QuyEt ñMnh loAi b|, horc bán b,t m't lĩnh v-c kinh doanh ñW ñ9u tư cholĩnh v-c kinh doanh khác trong thBi ñiWm khó khăn

Trang 23

i QuyEt ñMnh thu hŒp quy mô ñW tJn tAi qua thBi kỳ suy thoái,kh)ng ho ng

Quan ñi#m th ba: tái cơ cOu doanh nghi;p tiEp c n theo hư,ng thay ñ_i,thiEt l p h; th ng t_ ch&c m,i, nhân s- m,i nh•m nâng cao hi;u qu c)a t_ch&c Tái cơ c u doanh nghi p là vi c s;p x/p, ñi"u ch7nh l>i cơ c u ho>tñ?ng, cơ c u t ch c b? máy, cơ c u thB ch/, cơ c u các nguCn l=c c a doanhnghi p bao gCm nguCn nhân l=c và nguCn vEn Theo quan ñiWm này, các b'

ph n trong t_ ch&c hoAt ñ'ng không hi;u qu c9n ñư?c loAi b| horc tách, sáp

nh p nh•m th ng nhOt trong công tác qu n lý và ra quyEt ñMnh Cũng theo quanñiWm này, nEu nh n thOy vi;c b trí nhân s- hi;n tAi là chưa phù h?p, chưa pháthuy ñư?c năng l-c làm vi;c c)a nhân viên, hay chính sách nhân s- c)a công tychưa th-c tAo ñ'ng l-c cho ngưBi lao ñ'ng thì doanh nghi;p nên ñi u chVnh, tái

cơ cOu b' máy t_ ch&c ñW tìm kiEm tính phù h?p và hi;u qu Như v y quanñiWm này nhOn mAnh vào cơ cOu t_ ch&c c)a doanh nghi;p

Quan ñi#m th tư: tái cơ cOu doanh nghi;p tiEp c n theo hư,ng thayñ_i, thiEt l p, szp xEp lAi các quá trình kinh doanh trong doanh nghi;p Tái cơcOu tiEp c n theo hư,ng tái cơ cOu quá trình kinh doanh B n chOt là s;p x/pl>i các quá trình cEt lõi c a doanh nghi p ñB tăng hi u qu1, tính c>nhtranh, và ñ1m b1o tính hi u qu1 Trong ñi u ki;n h'i nh p hi;n nay thì tái cơcOu doanh nghi;p hư,ng t,i vi;c thay ñ_i các tư duy trong qu n lý, tái cơ cOulAi các quá trình kinh doanh phù h?p v,i ñMnh hư,ng kinh doanh c)a doanhnghi;p Quan ñiWm này v tái cơ cOu doanh nghi;p trên cơ sv thiEt kE lAi cácquá trình kinh doanh trong doanh nghi;p

XuOt phát t[ các quan ni;m trên, ta thOy tái cơ cOu doanh nghi;p cónhi u cách hiWu khác nhau theo t[ng cách tiEp c n khác nhau Có thW ñưa ram't quan ñiWm chung như sau:

Tái cơ c u doanh nghi p là quá trình thay ñ,i ñ-nh hư ng chi n lư.ckinh doanh; thi t l1p l2i cơ c u t, ch c b3 máy, cơ c u ngu4n l5c; c6t gi7m

Trang 24

các lĩnh v5c ho2t ñ3ng s7n xu t kinh doanh; thi t k l2i các quá trình kinhdoanh trong doanh nghi p nh<m ñ2t ñư.c m=c tiêu ñ>t ra trong ñi?u ki n môitrưAng kinh doanh luôn bi n ñ3ng.

Hình 1.1: Cơ sz ñk tái cơ c"u doanh nghi%p

Ngu4n: Tác gi7 t,ng h.p tB các quan ñi#m trên

T[ các cách tiEp c n trên, tác gi nh n thOy các doanh nghi;p tái cơ cOuxuOt phát t[ s- thay ñ_i c)a môi trưBng kinh doanh và chiEn lư?c kinh doanhc)a doanh nghi;p, ñJng thBi tiEn hành v,i các cOp ñ' khác nhau, có thW mô tqua hình 1.1 Trên cơ sv ñó, lu n án s{ tiEp c n theo quan ñiWm: tái cơ cOudoanh nghi;p trên cơ sv thiEt kE lAi các quá trình kinh doanh

1.1.2 N?i dung c a tái cơ c u doanh nghi p

Tái cơ cOu doanh nghi;p có thW ñư?c ñ c p ñEn toàn b' các m ng hoAtñ'ng c)a doanh nghi;p Vi;c thay ñ_i, ñi u chVnh, szp xEp các hoAt ñ'ngtrong doanh nghi;p nh•m hư,ng t,i hi;u qu cao hơn, và n'i dung tái cơ cOu

ñ c p ñEn vi;c tái cơ cOu quá trình kinh doanh; tái cơ cOu t_ ch&c; tái cơ cOutài chính; và các hoAt ñ'ng khác

ði u chVnh chiEn lư?c kinh doanh

ði u chVnh cơ cOu nguJn l-c,

Trang 25

Th& nhOt, tái cơ cOu quá trình kinh doanh Tái cơ cOu quá trình kinhdoanh là s- ñánh giá và thiEt kE lAi các quá trình hoAt ñ'ng s n xuOt kinhdoanh ñW ñAt ñư?c hi;u qu Tái cơ cOu quá trình kinh doanh s{ bzt ñ9u t[ con

s không, như khi bAn bzt ñ9u khvi nghi;p; quy trình tái cơ cOu quá trình kinhdoanh không quan tâm ñEn cơ cOu t_ ch&c và các th) tHc mà doanh nghi;p ñãdày công gây d-ng trư,c mà s{ làm m,i m't cách tri;t ñW HoAt ñ'ng nàythưBng ñư?c th-c hi;n trên cơ sv chiEn lư?c kinh doanh c)a doanh nghi;pthay ñ_i Tái cơ cOu quá trình kinh doanh s{ là n n t ng và ñiWm xuOt phát ñWtái cơ cOu các hoAt ñ'ng khác trong doanh nghi;p như tái cơ cOu t_ ch&cdoanh nghi;p

Th& hai, vi;c tái cơ cOu t_ ch&c t p trung vào các hoAt ñ'ng như ñ_im,i, szp xEp lAi cơ cOu t_ ch&c b' máy qu n trM và cơ cOu t_ ch&c b' máy s nxuOt Tái cơ cOu t_ ch&c b' máy qu n trM ñư?c th-c hi;n v,i vi;c xây d-ng lAitoàn b' sơ ñJ cơ cOu t_ ch&c, th m chí thay ñ_i b mrt, có tính hình th&c cácphòng ban ch&c năng, thay tên g5i, nh•m hư,ng t,i m't cơ c9u t_ ch&c m,i

có hi;u qu kinh doanh cao hơn Tái cơ cOu t_ ch&c b' máy s n xuOt liên quanñEn vi;c thay ñ_i, szp xEp lAi h; th ng s n xuOt m't cách khoa h5c, ñem lAihi;u qu cao trong ph i h?p th-c hi;n Ngoài ra, ñi u chVnh cơ cOu t_ ch&ccòn gzn v,i quá trình thay ñ_i, szp xEp lAi cơ cOu nguJn nhân l-c trong vi;c

ph i h?p công vi;c ñW ñAt ñư?c mHc tiêu c)a doanh nghi;p HoAt ñ'ng nàyñư?c th-c hi;n khi chiEn lư?c kinh doanh thay ñ_i, d.n ñEn vi;c thay ñ_i cácquá trình kinh doanh và do ñó, c9n ph i tái cơ cOu t_ ch&c doanh nghi;p.Th& ba, tái cơ cOu tài chính hư,ng t,i vi;c ñi u chVnh nguJn tài chínhtrong doanh nghi;p, huy ñ'ng và sG dHng nguJn v n có hi;u qu

Th& tư, tái cơ cOu các hoAt ñ'ng khác là quan tâm ñEn tính h; th ng vàchuyên nghi;p trong phương th&c th-c hi;n công vi;c, ph i h?p công vi;c và

ñi u hành công vi;c Tái cơ cOu thưBng quan tâm ñEn vi;c xem xét các h;

Trang 26

th ng l p kE hoAch kinh doanh, h; th ng qu n trM chuui cung, qu n trM thôngtin, h; th ng qu n trM nhân l-c, h; th ng qu n trM tài chính và qu n trM quan h;khách hàng

Các n'i dung trên c)a tái cơ cOu doanh nghi;p có m i liên h; m t thiEtv,i nhau Ch”ng hAn như tái cơ cOu quá trình kinh doanh là cơ sv ñW tái cơ cOut_ ch&c b' máy c)a doanh nghi;p, còn tái cơ cOu tài chính và các hoAt ñ'ngkhác nh hưvng ñEn quá trình tái cơ cOu t_ ch&c trong m i liên h; tài chính.Trong ñi u ki;n hi;n nay, do áp l-c t[ phía bên trong và bên ngoài ñW thích

&ng v,i ñi u ki;n thay ñ_i c)a môi trưBng kinh doanh, các doanh nghi;p c9n

ph i tiEn hành tái cơ cOu ñW phù h?p v,i xu hư,ng qu c tE hóa, &ng dHng các

mô hình kinh doanh c)a các doanh nghi;p trên thE gi,i Tuy nhiên tái cơ cOuñòi h|i các doanh nghi;p ph i thay ñ_i tư duy qu n lý, c i cách v qu n lý, tái

cơ cOu lAi các quá trình kinh doanh, trên cơ sv ñó ñMnh hình mô hình và cơ cOut_ ch&c phù h?p v,i ñi u ki;n và ñMnh hư,ng kinh doanh c)a doanh nghi;p

1.2 Tái cơ c"u t# ch$c doanh nghi%p

1.2.1 Cơ c u t ch c c a doanh nghi p

1.2.1.1 Khái ni m cơ c u t, ch c cDa doanh nghi p

Có rOt nhi u cách tiEp c n khác nhau v cơ cOu t_ ch&c c)a m't doanhnghi;p

Th nh t, tiEp c n theo lý lu n qu n lý c_ ñiWn v cơ cOu t_ ch&c.Quan ñiWm này cho r•ng vi;c ñi u hành, ph i h?p trong n'i b' m't doanhnghi;p, trong m't t_ ch&c là không quan tr5ng NEu c9n ñi u hành th-c hi;nthì hoàn toàn có thW d-a vào ñ'i ngũ qu n trM cOp cao ñW gi i quyEt, công nhânviên ph i nghe theo s- chV huy c)a giám ñ c Vì v y, cách tiEp c n v cơ cOut_ ch&c theo trưBng phái này ñ cao t9ng l,p giám ñ c, ch& không ph i s-

ph i h?p giQa các nhân viên th-c hi;n

Trang 27

TiEp c n theo cách này có nhi u như?c ựiWm c)a nó M3t là, khôngkhuyEn khắch ựư?c s- tắch c-c c)a doanh nghi;p Hai là, v,i nhQng doanhnghi;p có nhi u t9ng, cOp như t p ựoàn hay t_ng công ty có quy mô l,n thì cơcOu s n xuOt rOt ph&c tAp Ba là, nEu chV d-a vào nhà qu n trM cOp cao thì laoự'ng th[a hành khó có thW ph i h?p v,i nhau trong công vi;c ựW th-c hi;nmHc tiêu c)a công ty.

Th hai, tiEp c n theo lý lu n qu n lý hi;n ựAi v t_ ch&c Quan ựiWmnày lAi nhOn mAnh yEu t công nhân viên trong doanh nghi;p, h5 cho rỚngthiEt kE t_ ch&c là do nhi;m vH s n xuOt và t chOt c)a công nhân viên quyEtựMnh, cơ cOu t_ ch&c c)a doanh nghi;p là vOn ự rOt quan tr5ng nh hưvng ựEnthành công c)a doanh nghi;p

TiEp c n theo cách này ựã ph9n nào khzc phHc ựư?c hAn chE c)a quanựiWm trên, nhưng th-c ra quan ựiWm này m,i chV xem xét các yEu t cOu thành

cơ cOu t_ ch&c c)a các doanh nghi;p thành công ch& chưa ựưa ra gi i pháphQu hi;u ựW gi i quyEt vOn ự cơ cOu t_ ch&c m't cách có h; th ng

Th ba, tiEp c n theo lý lu n v thiEt kE cơ cOu t_ ch&c c)a Lorsch1.Ông ựưa ra hai khái ni;m cơ b n là s- khác bi;t và s- t_ng h?p Lorsch chorỚng, mui b' ph n s n xuOt c)a doanh nghi;p ự u là m't ựơn vM nh| c)adoanh nghi;p và giQa chúng có s- khác nhau v cơ cOu t_ ch&c, khác nhau vtrình ự' nh n th&c và tinh th9n, tư tưvng c)a ngưBi qu n trM đó là s- khácbi;t trong t_ ch&c Tuy nhiên, s- khác nhau ựó lAi ựòi h|i ph i có kh năngh?p tác nhOt ựMnh ựW ựi u hành n'i b' doanh nghi;p đó là khái ni;m t_ngh?p mà Lorsch ựưa ra

1 Jay W.Lorsch là giáo sư v khoa h5c quan h; nhân qu9n, là tiEn sĩ v qu n lý công thương nghi;p c)a TrưBng đAi h5c Harvard, m't nhân v t n_i tiEng c)a lý lu n qu n lý hi;n ựAi thu'c trưBng phái lý lu n quy n biEn C ng hiEn c)a ông t p trung trong lĩnh v-c nghiên c&u và thiEt kE cơ cOu t_ ch&c doanh nghi;p Ông ựã viEt hơn 10 cu n sách chuyên ự và rOt nhi u lu n văn, trong ựó n_i tiEng nhOt là cu n ỘThiEt kE cơ cOu t_ ch&cỢ ông viEt cùng ựJng s- (1970) và cu n ỘT_ ch&c và hoàn c nh (1976).

Trang 28

T[ các cách tiEp c n cơ b n ñó, có thW thOy t_ ch&c công ty là vi;c btrí, szp xEp m5i ngưBi trong công ty vào nhQng vM trí, nhQng công vi;c cH thW.

Cơ cOu t_ ch&c doanh nghi;p là t_ng h?p các b' ph n khác nhau, có m i liênh; và quan h; phH thu'c l.n nhau, ñW th-c hi;n nhi;m vH kinh doanh c)adoanh nghi;p Cơ cOu t_ ch&c doanh nghi;p bao gJm cơ cOu b' máy qu n trM

và cơ cOu b' máy s n xuOt

“Cơ cOu b' máy qu n trM là t_ng h?p các b' ph n khác nhau, có m iquan h; phH thu'c l.n nhau, ñư?c chuyên môn hóa v trình ñ' nhOt ñMnh, ñư?ctrao nhQng trách nhi;m, quy n hAn cH thW và ñư?c b trí theo mô hình qu n trMthích h?p nh•m th-c hi;n các nhi;m vH qu n trM v,i hao phí nguJn l-c ítnhOt” [5, trang 108, dòng 5]

Như v y trong cơ cOu t_ ch&c c)a doanh nghi;p có hai vOn ñ , ñó là cơcOu cơ b n và cơ chE v n hành Cơ cOu cơ b n liên quan ñEn nhQng vOn ñ ch)yEu trong phân công szp xEp nhi;m vH c)a các phòng ban khác nhau ñW th-chi;n mHc tiêu c)a doanh nghi;p Cơ cOu cơ b n ñư?c thW hi;n thông qua các sơ

ñJ cơ cOu t_ ch&c c)a doanh nghi;p VOn ñ th& hai là cơ chE v n hành, cơ chE

v n hành như m't chOt bôi trơn ñW khích l; công nhân viên ñJng tâm hi;p l-c,gzng s&c th-c hi;n mHc tiêu ðây chính là vOn ñ thiEt chE c)a tái cơ cOu

1.2.1.2 Các bư c thi t k cơ c u t, ch c cơ b7n

Bư c 1: Phân tích nhi m v6 theo m6c tiêu và yêu c9u c a nhi m v6Vi;c phân tích các nhi;m vH c9n th-c hi;n là cơ sv ñW hình thành cácñơn vM trong m't t_ ch&c V,i các công vi;c cùng loAi v,i nhau, horc tươngt- nhau thì thông thưBng s{ hình thành m't ñơn vM ñW th-c hi;n các nhi;m vH

ñó Còn các công vi;c có tính chOt khác bi;t nhưng có liên quan, ñòi h|i ph i

có s- ph i h?p thì c9n ph i phân ñMnh nhi;m vH cho các ñơn vM theo hư,ngph&c tAp hơn Và trong trưBng h?p này thì c9n nhOn mAnh c m&c khác bi;t

và m&c t_ng h?p c)a nhi;m vH

Trang 29

Hình 1.2: Các bưjc thiXt kX cơ c"u t# ch$c

Ngu4n: [4]

Bư c 2: Thi/t k/ các ñơn vO trong t ch c

Vi;c hoAch ñMnh ñơn vM theo yêu c9u nhi;m vH có nh hưvng tr-c tiEpñEn bi;n pháp và phương th&c thiEt kE Trong bOt c& doanh nghi;p nào, bi;npháp quan tr5ng và ch) yEu nhOt là căn c& vào nhi;m vH c)a các ñơn vM ñWhoAch ñMnh cơ cOu qu n trM doanh nghi;p

Bư c 3: Xác ñOnh cơ c u t ch c m i và triBn khai th=c hi n

Tr5ng ñiWm c)a bư,c này là thiEt l p m't cơ chE v n hành t t Vi;c gi iquyEt t t m i quan h; giQa nhi;m vH c)a b' ph n và nhu c9u c)a các thànhviên có ý nghĩa ñrc bi;t ñ i v,i vOn ñ khích l; công nhân viên Do ñó ph ithiEt kE t t tiêu chuPn công tác chE ñ' thưvng phAt và nhQng chE ñ' quy tzcchrt ch{ c)a doanh nghi;p ði u quan tr5ng hơn nQa là vi;c thiEt kE cơ cOulãnh ñAo b' ph n và cơ chE giám sát ph i có l?i cho vi;c ñi u hòa ph i h?p

m i quan h; giQa các b' ph n ch& không ph i là ngư?c lAi

Phân tích nhi;m vH theo mHctiêu và yêu c9u c)a nhi;m vH

ThiEt kE các ñơn vM trong t_

ch&c

Xác ñMnh cơ cOu t_ ch&c m,i

và triWn khai th-c hi;n

Trang 30

V cơ chE v n hành, chúng ta không nhQng ph i xét ñEn cơ chE v nhành trong n'i b' các ñơn vM, mà còn ph i thiEt kE cơ chE v n hành khuyEnkhích s- dM bi;t, v[a ph i thiEt l p cơ chE v n hành t_ng thW nh•m xúc tiEnvi;c t_ng h?p và ñi u hòa, ph i h?p ðW doanh nghi;p có thW thích &ng ñư?cv,i nhQng thách th&c c)a hoàn c nh, c9n ph i thiEt kE m't chE ñ' khenthưvng và tiêu chuPn công tác v[a có l?i cho vi;c khuyEn khích dM bi;t v[a cól?i cho vi;c xúc tiEn t_ng h?p và ñi u hòa, ph i h?p.

Khi thiEt kE cơ cOu cơ b n và cơ chE v n hành c)a doanh nghi;p, cònc9n ph i xem xét vai trò và nh hưvng c)a nó ñ i v,i vi;c gi i quyEt mâuthu.n và xung ñ't trong n'i b' doanh nghi;p Cơ cOu cơ b n c9n làm cho m iliên h; và s- ñi u hòa, ph i h?p giQa các b' ph n ñư?c quán tri;t ñEn t[ngnhân viên cH thW có kh năng ñ m nh n nhi;m vH ñó NEu phân công nhQngnhân viên ñó tham gia ý kiEn vào quyEt sách c)a doanh nghi;p thì có thW hìnhthành m't cơ chE gi i quyEt mâu thu.n và xung ñ't trong n'i b' doanh nghi;pm't cách hQu hi;u

1.2.1.3 SS d6ng mô hình sao trong thi/t k/ t ch c

Mô hình cơ cOu t_ ch&c kiWu hình sao ñã ñư?c sG dHng và c i tiEn hơn

30 năm qua Mô hình ñư?c xây d-ng trên nguyên lý cơ b n ñó là khi chiEnlư?c kinh doanh c)a doanh nghi;p thay ñ_i thì cơ cOu t_ ch&c c)a doanhnghi;p ph i ñư?c thiEt kE lAi cho phù h?p v,i ñMnh hư,ng chiEn lư?c ChiEnlư?c kinh doanh c)a doanh nghi;p thiEt l p nhQng kh năng n_i tr'i ñW có thWth-c hi;n ñư?c mHc tiêu chiEn lư?c c)a mình Nhà qu n trM cOp cao chMu tráchnhi;m thiEt kE và tác ñ'ng ñEn cOu trúc, các quá trình, kEt qu ñAt ñư?c, vàvi;c th-c hi;n công vi;c c)a ngưBi lao ñ'ng trong t_ ch&c ñW ñAt ñư?c các

kh năng c9n thiEt này

Trang 31

Hình 1.3: H% thung qu n tr hình sao

Ngu4n: [43, trang 2L23]

ðrc trưng cơ b n trong mô hình t_ ch&c hình sao là s- liên kEt Ýtưvng liên kEt là n n t ng cơ b n c)a mô hình sao Mui thành phPn c)a t_ch&c ñAi di;n cho m't ñVnh trên mô hình, và liên kEt, ph i h?p v,i nhau ñW hutr? chiEn lư?c c)a doanh nghi;p VOn ñ quan tr5ng là s- liên kEt ban ñ9u c)acác b' ph n trong cơ cOu t_ ch&c có kh năng t_ ch&c lAi khi môi trưBng thayñ_i Các nguJn l-c, các quá trình và các mô hình hi;n tAi tAo ra s- thành côngngày hôm nay lAi tác ñ'ng ñEn kE hoAch ñư?c xây d-ng trong tương lai

CHIŽN LƯ—C

COu trúc Lao ñ'ng

ð'ng l-c

Các kh năng tAo khác bi;t

qu n trM công vi;c ra sao?

Cách th&c ñW thành công là gì?

Trang 32

Trong kho ng thBi gian _n ñMnh thì s- liên kEt này s{ tAo ra tính hi;u

qu Còn trong ñi u ki;n thay ñ_i, s- liên kEt _n ñMnh này s{ trv nên khôngthW phá v™ Bvi v y, cơ cOu t_ ch&c doanh nghi;p c9n ph i có s- liên kEtnhưng s- liên kEt này ph i linh hoAt ñW có thW t_ ch&c lAi và ñáp &ng ñư?c v,i

ñi u ki;n thay ñ_i c)a môi trưBng kinh doanh

NguJn g c hình thành ý tưvng thiEt l p lAi t_ ch&c trên cơ sv chiEnlư?c liên kEt giQa các yEu t c)a t_ ch&c là thuyEt ng.u nhiên (Contingency

ñMnh cách t t nhOt ñ i v,i t_ ch&c mà cho r•ng kh năng l-a ch5n thiEt kEt_ ch&c phH thu'c vào chiEn lư?c c)a t_ ch&c và các yEu t c)a môi trưBngkinh doanh

M't ñrc trưng khác c)a mô hình sao là s- ph&c tAp ði u này xuOt phátt[ th-c tE, ñó là m't mô hình kinh doanh ph&c tAp thì không thW th-c hi;n v,im't cơ cOu t_ ch&c ñơn gi n V,i nhQng doanh nghi;p có quy mô l,n, doanhnghi;p ña ngành, ña lĩnh v-c thì có rOt nhi u vOn ñ c9n ph i qu n lý do v y

mà cơ cOu t_ ch&c rOt ph&c tAp Hay v,i nhQng công ty mà phân b r'ng khzptheo khu v-c ñMa lý v,i nhQng thách th&c v thBi gian, kho ng cách, s- khácbi;t văn hóa thì vi;c thiEt kE cơ cOu t_ ch&c cũng ph i rOt linh hoAt

Hai ñrc ñiWm trên ñư?c thW hi;n rOt rõ qua s- phân tích t[ng yEu ttrong mô hình t_ ch&c hình sao

Th nh t, ñó là chiXn lưvc và kh năng tao se khác bi%t ChiEn lư?cc)a doanh nghi;p là n n t ng c)a thành công b•ng vi;c hình thành các t9mnhìn, s& m;nh cũng như các mHc tiêu ngzn hAn, dài hAn c)a doanh nghi;p.MHc ñích c)a chiEn lư?c là tAo ra l?i thE cAnh tranh d-a trên các cơ h'i kinhdoanh bên ngoài và năng l-c c)a b n thân doanh nghi;p Năng l-c c)a doanhnghi;p ñư?c hình thành b•ng s- liên kEt c)a các yEu t như kx năng, các quátrình, công ngh; và năng l-c c)a con ngưBi ñW tAo ra s- khác bi;t ChiEn lư?cquyEt ñMnh ñEn cơ cOu t_ ch&c c)a m't doanh nghi;p

Trang 33

Doanh nghi;p ph i có kh năng tAo ra s- khác bi;t Và khi ự c p ựEn

kh năng c)a doanh nghi;p, ngưBi ta thưBng nhzc t,i kh năng liên kEt giQachiEn lư?c và thiEt kE cơ cOu t_ ch&c trên cơ sv ựáp &ng chiEn lư?c ựã ựư?chình thành Như v y, có thW thOy, chiEn lư?c là cái có trư,c cơ cOu t_ ch&cc)a doanh nghi;p, và kh năng c)a doanh nghi;p là tAo ra s- kEt n i c)a t_ch&c v,i chiEn lư?c ựW th-c hiên chiEn lư?c có hi;u qu ChiEn lư?c thay ự_ilàm cho các kh năng ti m tàng c)a doanh nghi;p s{ khác ựi và do v y vi;cthiEt kE t_ ch&c cũng s{ khác

Th hai, ựó là c"u trúc COu trúc c)a m't t_ ch&c s{ tác ự'ng ựEn s&cmAnh và quy n l-c Có nhi u kiWu cOu trúc khác nhau và có thW ựư?c sG dHngtrên cơ sv khai thác l?i thE c)a t[ng cOu trúc COu trúc ựư?c mô t thông qua

sơ ựJ cơ cOu t_ ch&c c)a công ty COu trúc thiEt l p nên các m i quan h;, cáckênh giao tiEp và thiEt l p h; th ng phân ph i

Th ba, ựó là các quá trình Quá trình ựư?c hình thành bvi m't chuuicác hoAt ự'ng liên kEt v,i nhau nhỚm chuyWn các thông tin trong m't t_ ch&c

đó là m't quá trình hoAt ự'ng như quá trình phát triWn s n phPm m,i, quátrình s n xuOt, hay quá trình th-c hi;n m't ựơn hàng,Ầ Nó bao gJm c quátrình qu n trM như xây d-ng kE hoAch, d- báo doanh thu, thiEt l p giá, qu n trMtài chắnh,Ầvà các quá trình này ph i có s- ph i h?p v,i nhau ựW th-c hi;nmHc tiêu c)a t_ ch&c

Th tư, ựó là ựbng lec thúc ự~y đây là yEu t tác ự'ng thúc ựPy vàkhuyEn khắch ngưBi lao ự'ng làm vi;c và c ng hiEn cho doanh nghi;p đ'ngl-c bao gJm các vOn ự v lương, thưvng, c_ t&c, s- th[a nh n và các l?i ắchkhác Thách th&c l,n ự i v,i các t_ ch&c khi thiEt kE h; th ng ti n thưvng, ựó

là làm thE nào ựW tAo ra ự'ng l-c thúc ựPy ngưBi lao ự'ng trong vi;c ph i h?pcông vi;c ựW ựAt ựư?c mHc tiêu c)a t_ ch&c

Th năm, ựó là con ngưỚi Chắnh sách nguJn nhân l-c trong doanhnghi;p bao gJm các hoAt ự'ng tuyWn dHng, ựào tAo, và phát triWn ựư?c thiEt

Trang 34

l p nh•m góp ph9n tAo ra các năng l-c trong doanh nghi;p Doanh nghi;pthưBng ñòi h|i ngưBi lao ñ'ng ph i có kh năng làm vi;c ñ'c l p và kh nănglàm vi;c theo nhóm ðây là m't trong nhQng yEu t tAo ra kh năng cAnhtranh c)a doanh nghi;p.

Mô hình t_ ch&c hình sao ñư?c hình thành trên s- liên kEt c)a năm yEu

t tư?ng trưng cho năm ñVnh c)a ngôi sao: chiEn lư?c c)a doanh nghi;p, cOutrúc, quá trình, ñ'ng l-c và con ngưBi S- liên kEt c)a các yEu t này nh•mth-c hi;n chiEn lư?c hi;n tAi c)a doanh nghi;p

1.2.1.4 Các ki#u cơ c u t, ch c cDa doanh nghi p

1.2.1.4.1.Cơ cOu t_ ch&c tr-c tuyEn (ñưBng th”ng)

Hình 1.4: H% thung qu n tr kiku trec tuyXn

Ngu4n: [5], [11]

ðây là cơ cOu t_ ch&c ñơn gi n nhOt, trong ñó có m't cOp trên và m't

s cOp dư,i theo m't kênh liên h; ñưBng th”ng COp lãnh ñAo tr-c tiEp ñi uhành và chMu toàn b' trách nhi;m v s- hoAt ñ'ng c)a t_ ch&c

Cơ cOu t_ ch&c tr-c tuyEn khá ph_ biEn v cu i thE kŠ XIX và ch) yEu ñư?c ápdHng v nhQng doanh nghi;p nh|, s n phPm không ph&c tAp Ngày nay, kiWu

cơ cOu này v.n còn ñư?c áp dHng, ñrc bi;t ñ i v,i các t_ ch&c có quy mônh|: t_, nhóm, băng t_ ch&c nh|

Trang 35

ðrc ñiWm cơ b n c)a cơ cOu t_ ch&c qu n trM tr-c tuyEn là ngưBi lãnhñAo t_ ch&c th-c hi;n tOt c các ch&c năng qu n trM, các m i liên h; giQa cácthành viên trong t_ ch&c ñư?c th-c hi;n theo ñưBng th”ng, ngưBi th[a hànhm;nh l;nh chV làm theo m;nh l;nh c)a m't cOp trên tr-c tiEp V,i nhQng ñrcñiWm ñó, cơ cOu này tAo thu n l?i cho vi;c th-c hi;n chE ñ' m't th) trưvng,ngưBi lãnh ñAo ph i chMu trách nhi;m hoàn toàn v kEt qu công vi;c c)angưBi dư,i quy n.

Tuy nhiên, kiWu cơ cOu t_ ch&c này cũng có nhQng như?c ñiWm Nó ñòi h|ingưBi lãnh ñAo c9n ph i có kiEn th&c toàn di;n, t_ng h?p hAn chE vi;c sG dHng cácchuyên gia có trình ñ' cao v t[ng mrt qu n trM; khi c9n ph i h?p, h?p tác côngvi;c giQa hai ñơn vM, horc cá nhân ngang quy n thu'c các tuyEn khác nhau thìvi;c báo cáo, thông tin, ph i ñi ñưBng vòng theo kênh liên h; ñã quy ñMnh

1.2.1.4.2 Cơ cOu ch&c năng

Hình 1.5: H% thung qu n tr kiku ch$c năng

Ngu4n: [5], [11]

Cơ cOu ch&c năng l9n ñ9u tiên ñư?c áp dHng v,i chE ñ' ñ c công, sau

ñó phAm vi &ng dHng c)a nó ñư?c mv r'ng ra phù h?p v,i kh i lư?ng côngtác qu n trM ngày càng l,n NhQng nhi;m vH qu n trM ñư?c phân chia cho cácñơn vM riêng bi;t theo các ch&c năng qu n trM và hình thành nên nhQng ngưBilãnh ñAo ñư?c chuyên môn hóa chV ñ m nh n th-c hi;n m't ch&c năng nhOtñMnh M i liên h; giQa các nhân viên trong t_ ch&c rOt ph&c tAp NhQngngưBi th[a hành nhi;m vH v cOp dư,i nh n m;nh l;nh ch”ng nhQng t[ngưBi lãnh ñAo c)a doanh nghi;p mà c t[ nhQng ngưBi lãnh ñAo các ch&cnăng khác nhau

Phó ch) tMchMarketing

Phó ch) tMchTài chính

Trang 36

Ưu ñiWm c)a kiWu cơ cOu này là thu hút ñư?c các chuyên gia vào côngtác lãnh ñAo, gi i quyEt các vOn ñ chuyên môn m't cách thành thAo hơn,ñJng thBi gi m b,t gánh nrng v qu n trM cho ngưBi lãnh ñAo doanh nghi;p.Như?c ñiWm ch) yEu c)a cơ cOu ch&c năng là ngưBi lãnh ñAo doanhnghi;p (lãnh ñAo chung) ph i ph i h?p hoAt ñ'ng c)a nhQng ngưBi lãnh ñAoch&c năng, nhưng do kh i lư?ng công tác qu n trM l,n, ngưBi lãnh ñAo doanhnghi;p khó có thW ph i h?p ñư?c tOt c các m;nh l;nh c)a h5, d.n ñEn tìnhtrAng ngưBi th[a hành trong m't lúc có thW ph i nh n nhi u m;nh l;nh, th mchí các m;nh l;nh lAi trái ngư?c nhau.

1.2.1.4.3.Cơ c"u trec tuyXn € ch$c năng

Hình 1.6: H% thung qu n tr kiku trec tuyXn – ch$c năng

Ngu4n: [5], [11]

ðW khzc phHc các như?c ñiWm c)a các cơ cOu tr-c tuyEn và ch&c năng,hi;n nay kiWu cơ cOu liên h?p (tr-c tuyEn i ch&c năng ñư?c áp dHng r'ng rãi

và ph_ biEn cho m5i doanh nghi;p Vi;t Nam)

Theo cơ cOu này ngưBi lãnh ñAo doanh nghi;p ñư?c s- giúp s&c c)angưBi lãnh ñAo ch&c năng ñW chuPn bM các quyEt ñMnh, hư,ng d.n và kiWm travi;c th-c hi;n quyEt ñMnh

NgưBi lãnh ñAo doanh nghi;p v.n chMu trách nhi;m v m5i mrt côngvi;c và toàn quy n quyEt ñMnh trong phAm vi doanh nghi;p NgưBi lãnh ñAo

Giám ñuc

ñ'ng

PhòngMarketing

Phòng kinhdoanh

khí

Xưvng 3Xưvng cơ

ñi;n

Trang 37

doanh nghi;p ph i gi i quyEt thưBng xuyên m i quan h; giQa b' ph n tr-ctuyEn v,i b' ph n ch&c năng Ngoài ra mui khi các ngưBi lãnh ñAo các b'

ph n ch&c năng có nhi u ý kiEn khác nhau, ñEn nui ngưBi lãnh ñAo doanhnghi;p ph i h5p hành nhi u, tranh lu n căng th”ng không ra ñư?c nhQngquyEt ñMnh có hi;u qu mong mu n H; th ng này tao ra nhi u t9ng, nOc,nhi u cOp trung gian nên có rOt nhi u m i quan h; c9n xG lý, và làm cho chiphí cho vi;c ra quyEt ñMnh l,n Mô hình này có như?c ñiWm là không thích

&ng v,i môi trưBng kinh doanh thay ñ_i

1.2.1.4.4.Cơ c"u kiku trec tuyXn – tư v"n

Hình 1.7: H% thung qu n tr kiku trec tuyXn – tư v"n

H; th ng kiWu tr-c tuyEn – tư vOn mang ñrc trưng là h; th ng tr-ctuyEn kEt h?p v,i vi;c t_ ch&c các ñiWm tư vOn khi c9n thiEt Nhà qu n trM tr-ctuyEn có quy n ra m;nh l;nh, các ñiWm tư vOn chV tư vOn cho cOp qu n trM tr-ctiEp ñó H; th ng này có ưu ñiWm là gi m nhŒ công vi;c cho các nhà tr-ctuyEn, ñ m b o tính th ng nhOt c)a hoAt ñ'ng qu n trM Tuy nhiên, kiWu t_ch&c này lAi làm tách bi;t c&ng nhzc c)a ngưBi ra quyEt ñMnh và ngưBi chuPn

bM quyEt ñMnh

Lãnh ñAo doanh

Lĩnh v-c kinh tE

ðiWm tư vOn

Lĩnh v-c

kx thu t

ðiWm tư

Ngu4n: [5], [11]

Trang 38

ðW hAn chE s- c&ng nhzc c)a ngưBi ra quyEt ñMnh và chuPn bM quyEtñMnh, ngưBi Nh t ñã v n dHng nguyên tzc c'ng ñJng trách nhi;m giQa ngưBi

tư vOn và ra quyEt ñMnh Còn các doanh nghi;p v Châu Âu thì chuyWn tư vOntr-c tiEp sang gián tiEp ñW ñáp &ng yêu c9u c)a t_ ch&c thông qua h?p ñJng tưvOn v,i các văn phòng tư vOn

1.2.1.4.5.Cơ c"u ma tr)n

ðrc ñiWm c)a cơ cOu này là ngưBi nhQng ngưBi lãnh ñAo theo tuyEn vàcác b' ph n ch&c năng, còn có nhQng ngưBi lãnh ñAo d- án hay s n phPm,

ph i h?p hoAt ñ'ng c)a các b' ph n th-c hi;n m't d- th o nào ñó

Trong cơ cOu này mui nhân viên horc b' ph n c)a b' ph n tr-c tuyEnñư?c gzn v,i vi;c th-c hi;n m't d- án horc m't s n phPm nhOt ñMnh ðJngthBi mui m't nhân viên c)a b' ph n ch&c năng cũng ñư?c gzn v,i m't d- ánhorc s n phPm nhOt ñMnh

H; th ng này ñã ñơn gi n hóa cơ cOu t_ ch&c và thích nghi v,i môitrưBng kinh doanh không _n ñMnh Vào cu i nhQng năm 50, m't s công ty,hãng ñã sG dHng cơ cOu qu n lý ma tr n KiWu t_ ch&c này áp dHng ñW thiEt

kE cơ cOu cho toàn b' h; th ng, cũng như ñW thành l p cơ cOu bên trong h;

th ng horc các b' ph n

Hình 1.8: H% thung qu n tr kiku ma tr)n

Ngu4n: [5], [11]

Trang 39

1.2.1.4.6.Cơ cOu theo nhóm

Cơ cOu t_ ch&c thiEt kE theo mô hình trên là t_ ch&c theo nhóm s nphPm, theo khách hàng horc khu v-c ñMa lý Cách cOu trúc theo t[ng kh i s{ hutr? cho vi;c công ty mu n tăng trưvng mv r'ng, ñJng thBi ph i h?p công vi;c

t t hơn v nhQng thM trưBng bM chia sY, horc hay thay ñ_i Tuy nhiên, vi;c t_ch&c ph i h?p các nguJn l-c cũng như qu n lý các nguJn l-c là kém hi;u qu

PhóHình 1.9: H% thung qu n tr theo nhóm1.2.1.4.7.Cơ cOu theo mAng lư,i

Hình 1.10: H% thung qu n tr theo mang lưji

Ngu4n: [5], [11]

Công ty thiEt kE

v Anh

Công ty qu ng cáo v Singapore

Công ty kE toán

v Malaysia

Công ty s n xuOt v Trung

Qu c

Công ty kinh doanh v Pháp

Ngu4n: [5], [11]

Trang 40

Mô hình t_ ch&c theo mAng linh ñ'ng trong ñi u ki;n môi trưBngkinh doanh biEn ñ'ng không ng[ng Vi;c ñrt các lĩnh v-c khác nhau v các

qu c gia khác nhau v mrt ñMa lý s{ giúp cho công ty t n dHng ñư?c thEmAnh c)a t[ng qu c gia, ñJng thBi mv r'ng hoAt ñ'ng kinh doanh trên toànc9u Hi;n nay, các dAng mAng lư,i ñư?c sG dHng ph_ biEn, ñó là mAng n'ib', mAng thM trưBng theo chi u d5c, mAng quan h; qua lAi giQa các thMtrưBng Vi;c l-a ch5n hình th&c mAng lư,i theo kiWu nào s{ phH thu'c vàochiEn lư?c và mHc tiêu kinh doanh c)a doanh nghi;p trên các thM trưBng vàmHc tiêu mv r'ng thM trưBng

1.2.2 Tái cơ c u t ch c c a doanh nghi p

1.2.2.1 Ngu4n gOc cDa vi c t, ch c l2i

Có thW nói F.W.Taylor là cha ñY c)a trưBng phái khoa h5c c_ ñiWn, ông

ñã ñóng góp rOt l,n vào vi;c v n dHng các nguyên lý qu n trM khoa h5c vàoth-c ti4n và ông chính là ngưBi tìm ra phương pháp nh•m c i thi;n tăng năngsuOt lao ñ'ng nhB hoAt ñ'ng chuyên môn hóa TAi thBi ñiWm ñó, công ngh;không cho phép các công ty l,n thiEt kE quá trình theo ñrc ñiWm liên kEt giQacác ch&c năng horc giQa các phòng ban, nên chuyên môn hóa v.n là phươngpháp t t nhOt

Vào nhQng năm 1880, Frederick ñã có nhQng g?i ý r•ng ngưBi qu n lý

có thW phát hi;n ra nhQng quy trình t t nhOt cho th-c hi;n công vi;c và t_ch&c lAi chúng ñW t i ña hóa hi;u qu

Khái ni;m t_ ch&c lAi xuOt phát t[ lý thuyEt qu n lý phát triWn vào ñ9uthE kŠ 19 Henri Fayol l9n ñ9u tiên nghĩ ra khái ni;m t_ ch&c lAi: “Th-c hi;ncông vi;c hư,ng t,i mHc ñích c)a mình b•ng tìm kiEm ñW chuyWn hóa l?i thE

t i ưu t[ tOt c nguJn l-c sœn có”

Lyndall Urwick, m't chuyên gia kinh tE, phát biWu r•ng “Không ñ)

ñW chV có trách nhi;m giQ ngưBi cho nhQng hoAt ñ'ng cH thW, ñJng thBi nó

Ngày đăng: 01/04/2021, 15:20

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
1. Bộ Công Thương (2008), Quy hoạch phát triển ngành dệt may Việt Nam ủến năm 2015, tầm nhỡn ủến năm 2020, Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Quy hoạch phát triển ngành dệt may Việt Nam ủến năm 2015, tầm nhỡn ủến năm 2020
Tác giả: Bộ Công Thương
Nhà XB: Hà Nội
Năm: 2008
2. Bộ Kế hoạch và ủầu tư (2009), Kỷ yếu diễn ủàn Tỏi cấu trỳc và phỏt triển doanh nghiệp Nhà nước, Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Kỷ yếu diễn ủàn Tỏi cấu trỳc và phỏt triển doanh nghiệp Nhà nước
Tác giả: Bộ Kế hoạch và ủầu tư
Nhà XB: Hà Nội
Năm: 2009
3. Nguyễn Văn Dung (2009), Tái thiết kế doanh nghiệp, NXB Giao thông Vận tải, Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Tái thiết kế doanh nghiệp
Tác giả: Nguyễn Văn Dung
Nhà XB: NXB Giao thông Vận tải
Năm: 2009
4. Diễn ủàn doanh nghiệp (2006), “Thiết kế cơ cấu tổ chức” Số ngày 23/6/2006, http://dddn.com.vn Sách, tạp chí
Tiêu đề: Thiết kế cơ cấu tổ chức
Nhà XB: Diễn ủàn doanh nghiệp
Năm: 2006
5. Nguyễn Thành ðộ, Nguyễn Ngọc Huyền (2009), Giáo trình Quản trị Kinh doanh, NXB ðH KTQD, Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Giáo trình Quản trị Kinh doanh
Tác giả: Nguyễn Thành ðộ, Nguyễn Ngọc Huyền
Nhà XB: NXB ðH KTQD
Năm: 2009
6. Hoàng Văn Hoan (2008),“Tái cấu trúc doanh nghiệp một tất yếu khách quan”, Tạp chí Nhà quản lý, (Số 65) tháng 11/2008, trang 10-13 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Tái cấu trúc doanh nghiệp một tất yếu khách quan
Tác giả: Hoàng Văn Hoan
Nhà XB: Tạp chí Nhà quản lý
Năm: 2008
7. Thu Hiền - Quõn Ngọc - Hải Thanh (2009), “Tỏi cấu trỳc: ủi trước một bước”, www.baomoi.com, bỏo ủiện tử ngày 27/11/2009 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Tỏi cấu trỳc: ủi trước một bước
Tác giả: Thu Hiền, Quõn Ngọc, Hải Thanh
Nhà XB: www.baomoi.com
Năm: 2009
9. Hiệp hội dệt may Việt Nam (2011), “Chủng loại và kim ngạch xuất khẩu hàng dệt may sang EU 5 tháng năm 2011”, www.vietnamtextile.org , bỏo ủiện tử số ngày 06/7/2011 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Chủng loại và kim ngạch xuất khẩu hàng dệt may sang EU 5 tháng năm 2011
Tác giả: Hiệp hội dệt may Việt Nam
Nhà XB: www.vietnamtextile.org
Năm: 2011
10. Hiệp hội dệt may Việt Nam (2011), “Nhập khẩu hàng dệt may của EU từ Việt Nam 11 tháng 2010”, www.vietnamtextile.org , bỏo ủiện tử số ngày 18/01/2011 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Nhập khẩu hàng dệt may của EU từ Việt Nam 11 tháng 2010
Tác giả: Hiệp hội dệt may Việt Nam
Năm: 2011
11. Nguyễn Hữu Lam (2009), “Tài liệu Tái cấu trúc tổ chức”, website: www.cemd.ueh.edu.vn Sách, tạp chí
Tiêu đề: Tài liệu Tái cấu trúc tổ chức
Tác giả: Nguyễn Hữu Lam
Năm: 2009
12. Tàng Long (2009), “ Tái cấu trúc doanh nghiệp: bài học từ Sunbeam”, Tạp chớ Nhịp cầu ủầu tư (số 125), thỏng 4/2009, trang 36-38 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Tái cấu trúc doanh nghiệp: bài học từ Sunbeam
Tác giả: Tàng Long
Năm: 2009
13. Michael Hammer and Champy, Vũ Tiến Phúc dịch (2006), Tái lập Công ty, NXB trẻ, Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Tái lập Công ty
Tác giả: Michael Hammer, Champy, Vũ Tiến Phúc
Nhà XB: NXB trẻ
Năm: 2006
14. Nguyễn Minh – Bảo Hõn, “Thời ủiểm tỏi cấu trỳc doanh nghiệp” - http://www.doanhnhan360.com Sách, tạp chí
Tiêu đề: Thời ủiểm tỏi cấu trỳc doanh nghiệp
Tác giả: Nguyễn Minh, Bảo Hõn
15. Ngụ Thị Việt Nga (2010), “Quỏ trỡnh kinh doanh – cơ sở ủể tiến hành tái cấu trúc doanh nghiệp”, Tạp chí Kinh tế và Dự báo, (Số 22) tháng 11/2010, trang 32-33 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Quỏ trỡnh kinh doanh – cơ sở ủể tiến hành tái cấu trúc doanh nghiệp
Tác giả: Ngụ Thị Việt Nga
Năm: 2010
16. Ngô Thị Việt Nga (2010), “Tái cơ cấu tổ chức các doanh nghiệp dệt may Việt Nam trong ủiều kiện hội nhập”, Tạp chớ Kinh tế và phỏt triển, (Số 154) tháng 4/2010, trang 62-63,74 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Tái cơ cấu tổ chức các doanh nghiệp dệt may Việt Nam trong ủiều kiện hội nhập
Tác giả: Ngô Thị Việt Nga
Nhà XB: Tạp chớ Kinh tế và phỏt triển
Năm: 2010
17. Ngô Thị Việt Nga (2019), “Ứng xử của các doanh nghiệp dệt may Việt Nam trước khủng hoảng kinh tế thế giới”, Tạp chí Kinh tế và phát triển, (Số kỳ 2) tháng 7/2009, trang 67-68,76 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Ứng xử của các doanh nghiệp dệt may Việt Nam trước khủng hoảng kinh tế thế giới
Tác giả: Ngô Thị Việt Nga
Nhà XB: Tạp chí Kinh tế và phát triển
Năm: 2019
18. Ngơ Thị Việt Nga (2019), “Tập đồn kinh tế, một xu hướng đổi mới doanh nghiệp Nhà nước”, Tạp chớ doanh nghiệp ủầu tư nước ngoài, (Số 12) tháng 4/2007 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Tập đồn kinh tế, một xu hướng đổi mới doanh nghiệp Nhà nước
Tác giả: Ngơ Thị Việt Nga
Nhà XB: Tạp chớ doanh nghiệp ủầu tư nước ngoài
Năm: 2019
19. Ngô Thị Việt Nga (2009), “Tái cơ cấu doanh nghiệp – một hướng nâng cao hiệu quả hoạt ủộng của cỏc doanh nghiệp trong thời kỡ hội nhập”, Tạp chí Kinh tế và phát triển, (Số kỳ 118) tháng 4/2007, trang 47- 48,51 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Tái cơ cấu doanh nghiệp – một hướng nâng cao hiệu quả hoạt ủộng của cỏc doanh nghiệp trong thời kỡ hội nhập
Tác giả: Ngô Thị Việt Nga
Nhà XB: Tạp chí Kinh tế và phát triển
Năm: 2009
20. Nguyễn thị Nguyệt (2009), “Mô hình quản trị 1.10 hay 10.10”, Nhịp cầu ủầu tư, www.nhipcaudautu.vn, thỏng 7/2009 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Mô hình quản trị 1.10 hay 10.10
Tác giả: Nguyễn thị Nguyệt
Nhà XB: Nhịp cầu ủầu tư
Năm: 2009
21. Phòng thương mại và công nghiệp Việt Nam VCCI (2011), Một số xu hướng tái cấu trúc doanh nghiệp Việt Nam, NXB Thông tin và truyền thông, Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Một số xu hướng tái cấu trúc doanh nghiệp Việt Nam
Tác giả: Phòng thương mại và công nghiệp Việt Nam VCCI
Nhà XB: NXB Thông tin và truyền thông
Năm: 2011

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w